Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.52 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 18</b>
<b>Ngày soạn: 28/12/2021</b>
<b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 4/1/2021 </b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 18: Ôn tập cuối học kì I (tiết 1,2)</b>
(SGV trang 216)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)</b>
1. Nghe- nói (SGV) ( 35’)
<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc . (32’)
- 2a. đọc vần, từ ngữ
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (3’)</b>
__________________________________________
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP </b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, kĩ năng
làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Phát triển các năng lực toán học: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng
lực giải quyết các vấn đề toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Máy tính, máy chiếu, học liệu điện tử.
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Hoạt động khởi động: 4p</b>
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
“Đố bạn”ơn tập tính cộng, trừ nhẩm
trong phạm vi 10.
<b>B. Hoạt động thực hành, luyện tập: </b>
<b>Bài 1: Số (6p)</b>
<b>- GV chiếu bài tập 1, yêu cầu HS thực</b>
hiện các thao tác sau:
+ Đếm số lượng các con vật trong tranh,
đọc số tương ứng.
+ Đếm và nói cho bạn nghe về số lượng
các con vật vừa đếm được. Chẳng hạn
HS chỉ vào hình vẽ thứ nhất, đếm và nói
có bảy con gà, viết số 7.
- GV quan sát, nhận xét.
<b>- HS chơi trò chơi.</b>
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết số
trong phạm vi 10.
<b>Bài 2 : > < = (10p)</b>
a, Yêu cầu cá nhân HS suy nghĩ , tự so
sánh hai số, sử dụng các dấu ( > < =)
và viết kết quả vào vở.
- GV nhận xét, chốt đáp án
3 < 8 4 > 0 10 >0
6 = 6 7 < 9 9 > 6
b, Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- GV yêu cầu HS lấy các thẻ ghi số 5, 3,
9, 8. Đố bạn chọn ra thẻ ghi số lớn nhất,
số bé nhất rồi sắp xếp các thẻ số trên
theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày.
- Nhận xét.
<b>- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi vở</b>
cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ
với bạn cách làm.
- HS thực hiện nhóm đơi.
<b>Bài 3: Tính nhẩm (10p)</b>
- Yêu cầu cá nhân HS tự làm bài: Tìm
kết quả các phép cộng hoặc trừ nêu
trong bài.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
6 + 3 = 9 5 + 5 = 10 8 – 2 = 6
1 + 8 = 9 9 + 0 = 9 6 – 6 = 0
<b>- HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo</b>
vở, đặt câu hỏi cho nhau và noischo
nhau về kết quả các phép tính tương
ứng.
<b>C. Hoạt động vận dụng: 3p</b>
<b>- GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình</b>
<b>E. Củng cố, dặn dò: 2p</b>
- Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung bài
học.
- Nhận xét tiết học.
- HS nói về hoạt động thích nhất trong
giờ học.
- HS liên hệ thực tế.
- Hs nêu.
<b>____________________________________________</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>Ôn luyện cuối kỳ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh đọc đúng và đọc trơn đoạn bài : Chợ cá.Trả lời được các câu hỏi
đọc hiểu đoạn văn.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn
ngữ thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.
- Phẩm chất:
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Phiếu luyện đọc, loa nhạc, video bài hát: Quê hương tươi đẹp.
<i>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</i>
<b>Hoạt động của dạy của giáo viên</b> <b>Hoạt động học của học sinh</b>
<b>1. Khởi động (5’)</b>
<b>- GV cho HS hát: Quê hương tươi đẹp.</b>
+ Quê hương của bạn nhỏ trong bài hát
có gì tươi đẹp?
+ Bạn nhỏ có u q hương của mình
khơng?
- Giới thiệu bài: Hơm nay chúng mình sẽ
cùng đi luyện đọc một bài cũng có bạn
nhỏ yêu quê hương như vậy. Để xem quê
hương bạn nhỏ có gì đặc biệt, chúng
mình cùng đi luyện đọc bài: Chợ cá.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a) Luyện đọc (15p)</b>
- Gv phát phiếu luyện đọc.
- Trình chiếu bài đọc.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc nhẩm bài
(3p)
- Đọc mẫu bài đọc.
- Hướng dẫn học sinh cách đọc.
- Yêu cầu hs xác định số câu trong bài.
- Tổ chức cho học sinh đọc nối tiếp câu.
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng các từ
khó.
- Gọi học sinh đọc cả bài.
- Nhận xét
<b>b) Tìm hiểu bài:10p</b>
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài và
cho biết:
+ Quê bạn nhỏ ở đâu?
+ Mỗi lần về quê, bạn nhỏ được bà đưa
đến đâu?
+ Cảnh ở chợ cá như thế nào?
+ Con người ở đó nhue thế nào?
- Giải nghĩa thân thiện là vui vẻ, tỏ ra
như người thân quen.
+ Qua bài đọc các con thấy bạn nhỏ có
* Liên hệ: các con có yêu quê hương
mình như bạn nhỏ khơng?
+ Con sẽ làm gì để thể hiện tình u quê
hương?
-HS lắng nghe.
- Đồng lúa xanh, núi rừng ngàn cây
- Trả lời.
- HS lắng nghe.
- Nhận phiếu.
- Hs quan sát.
- Hs đọc nhẩm.
- Lắng nghe.
- Nêu: 5 câu.
- Hs đọc nối tiếp câu (2 -3 lần)
- Hs luyện đọc từ khó.
- 2 Hs có năng khiếu đọc lại cả bài.
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm lại bài và trả lời.
- Trả lời.
- Chốt nội dung bài đọc: Bài nói về quê
hương của bạn nhỏ và qua đó cũng thể
hiện tình u q hương củ bạn nhỏ.
<b>3. Củng cố - Dặn dị (5’)</b>
- Hơm nay học bài gì?
- Về đọc lại bài cho mọi người trong gia
đình nghe và tiết sau báo cáo việc thực
hiện của mình.
- Hs nhắc lại
- Hs lắng nghe và thực hiện.
_________________________________________
<b>Ngày soạn: 28/12/2020</b>
<b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 2/1/2021</b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 18: Ơn tập cuối học kì I(tiết 3,4)</b>
(SGV trang 217)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)</b>
2. Đọc . (35’)
- 2b. Chọn từ cho ô đúng trong câu
<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc . (32’)
- 2c. Đọc câu đố, giải câu đố
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (3’)</b>
__________________________________________
<b>Luyện tập</b>
<b>Ơn luyện cuối kỳ</b>
<b> I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh đọc đúng và đọc trơn đoạn bài : Đàm sen.Trả lời được các câu hỏi
đọc hiểu đoạn văn.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn
ngữ thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của bài.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Phiếu luyện đọc, máy tính, máy chiếu, các slide phần trị chơi: Đuổi hình bắt chữ.
<i>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</i>
<b>Hoạt động của dạy của giáo viên</b> <b>Hoạt động học của học sinh</b>
<b>1. Khởi động (5’)</b>
<b>- GV cho HS chơi trò chơi: Đuổi hình</b>
bắt chữ.
- Giới thiệu bài: Hơm nay chúng mình sẽ
cùng đi luyện đọc một bài nhắc đến hoa
sen. Để biết được vẻ đẹp và mùi hương
của hoa sen như thế nào chúng ta cùng
vào bài hôm nay.
- Ghi tên bài: Đầm sen
<b>a) Luyện đọc (15p)</b>
- Gv phát phiếu luyện đọc.
- Trình chiếu bài đọc.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc nhẩm bài
(3p)
- Đọc mẫu bài đọc.
- Hướng dẫn học sinh cách đọc.
- Yêu cầu hs xác định số câu trong bài.
- Tổ chức cho học sinh đọc nối tiếp câu.
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng các từ
khó: nở rộ, ngan ngát, nằm im, lũ chim.
- Nhận xét
<b>b) Tìm hiểu bài:10p</b>
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài và
cho biết:
1. Sen nở rộ vào mùa nào?
2. Mùi sen thơm như thế nào?
- Giải nghĩa nở rộ là nhiều bông hoa nở
cùng một lúc, giá rét: kiểu thời tiết mùa
đông, rất lạnh.
- Chốt nội dung bài đọc: Bài nói về vẻ
đẹp và mùi hương của hoa sen. Cảnh đẹp
của đàm sen.
<b>3. Củng cố - Dặn dị (5’)</b>
- Hơm nay học bài gì?
- Về đọc lại bài cho mọi người trong gia
đình nghe và tiết sau báo cáo việc thực
hiện của mình.
- Nhận phiếu.
- Hs quan sát.
- Hs đọc nhẩm.
- Hs đọc nối tiếp câu (2 -3 lần).
- Hs luyện đọc từ khó.
- 2 Hs có năng khiếu đọc lại cả bài.
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm lại bài và trả lời.
- Hs nhắc lại
- Hs lắng nghe và thực hiện.
<b>__________________________________________</b>
<b>Hoạt động Trải nghiệm </b>
Chủ đề 5: KHÁM PHÁ BÀN TAY KỲ DIỆU (TIẾT 3)
<b>I.MỤC TIÊU</b>
- HS tự tin giới thiệu món quà do tay mình làm ra và nói được lời chúc tặng
cho người mà HS tặng nhân dịp nào đó.
- HĐ này củng cố việc thực hiện nhiệm vụ 4 SGK mà HS làm tại nhà.
- HS bước đầu biết tự đánh giá mứcđộ thường xuyện thực hiện hành vi yêu
thương từ đôi bàn tay.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Giáoviên</b>
- SGK, vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1, tấm bìa, kéo
<i>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Ổn định tổ chức(1’)</b>
<b>- Lớp hát.</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ (3’)</b>
<b>3.Bài mới(26’): GV giới thiệu bài</b>
a)Hđ 1: Giới thiệu món q tơi làm.
<i>*)Mục tiêu: HS tự tin giới thiệu món </i>
quà do tay mình làm ra và nói được lời
chúc tặng cho người mà HS tặng nhân
dịp nào đó. HĐ này củng cố việc thực
hiện nhiệm vụ 4 SGK mà HS làm tại
nhà.
*)Phương pháp và hình thức: theo nhóm
- GV yêu cầu Hs mở sách HĐTN
- Y/C HS nêu những việc đơi bàn tay của
mình làm được
- GV chia lớp thành các nhóm 4- 5 HS
- GV giải thích một số từ để HS rõ từ đó
gồm những hành vi nào. ( An ủi thì hành
- GV nhắc nhở HS về một số bàn tay đôi
khi cịn chưa làm việc tốt: đẩy bạn, giật
tóc bạn,... và dăn HS không nên làm
những việc xấu mà hãy làm những việc
tốt với đôi bàn tay mình.
- GV nhận xét HĐ và nhắc nhở HS ln
thực hiện những việc làm yêu thương từ
đôi bàn tay của mình.
b)Hđ 2: Nhìn lại tơi.
*)Mục tiêu: HS bước đầu biết tự đánh
giá mứcđộ thường xuyện thực hiện hành
vi yêu thương từ đôi bàn tay.
*)Phương pháp và hình thức: theo
nhóm, cá nhân.
- Cả lớp hát
- HS nghe.
- HS mở sách trang 48-49
- HS lắng nghe yêu cầu
- HS chia nhóm
+ Các cá nhân giới thiệu sản phẩm của
mình trong nhóm, sau đó mỗi bạn
chọn 1 sản phẩm mà mình thích nhất
và giải thích lí do.
+ Yêu cầu cầu các bạn đứng dậy giới
thiệu khi nói.
- HS nghe.
-HS thực hiện để sản phẩm của mình
lên bàn và đi xem món quà của các
bạn trong nhóm và khen món quà của
các bạn.
-HS lắng nghe
<b>- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 5 trong</b>
SGK HĐTN 1 trang 52.
<b>- GV đặt câu hỏi: Em đã làm được những</b>
việc yêu thương nào trong 3 việc trên?
- GV phát thẻ ngôi sao và đăt câu hỏi
theo gợi ý từ tranh để HS tự đánh giá:
+ Bạn nào luôn giúp đỡ mọi người?
+ Bạn nào ln biết khích lệ , động viên
+ Bạn nào thường xuyên thể hiện tình
cảm với mọi người?
- GV nhận xét tuyên dương thẻ màu
xanh, nhắc nhở với thẻ màu vàng và
hướng dẫn rèn luyện với HS thẻ màu đỏ.
hiện của mình:
+ Màu xanh ln ln thực hiện.
+ Màu vàng thi thoảng thực hiện.
+ Màu đỏ chưa thực hiện.
<b>4.Củngcố (4’)</b>
- Em cảm thấy thế nào khi thực hiện những việc tốt từ đơi bàn tay mình?
-Nhận xét giờ học
<b>5. Dặndị (1’)</b>
-Chuẩn bị bài sau
___________________________________________
<b>Ngày soạn: 29/12/2020</b>
<b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 6/1/2021</b>
<b>Tốn</b>
<b>TIẾT 53: ƠN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vng, hình trịn, hình tam giác, hình chữ
nhật, khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống
gắn với thực tế.
- Phát triển các năng lực toán học: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng
lực giải quyết các vấn đề toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh tình huồng như trong bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. Hoạt động khởi động: 5p</b>
- Chơi trị chơi “Truyền điện”, ơn tập
tính cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10.
<b>B. Hoạt động thực hành, luyện tập:</b>
<b>25p.</b>
<b>Bài 4: </b>
<b>- GV yêu cầu cá nhân HS quan sát từng</b>
tranh vẽ, nói cho bạn nghe hình vẽ được
tạo thành từ những hình nào đã được
học. Có bao nhiêu hình mỗi loại.
- GV nhận xét, chốt đáp án.
<b>- HS quan sát từng tranh vẽ, nói cho bạn</b>
nghe hình vẽ được tạo thành từ 3 hình
vng, 8 hình trịn, 7 hình tam giác và 2
hình chữ nhật
b, Hình vễ bên trái gồm: 5 khối hộp chữ
nhật và 3 khối lập phương. Hình vẽ bên
phải gồm: 6 khối hộp chữ nhật và 2 khối
lập phương.
<b>Bài 5: Nêu phép tính thích hợp với</b>
<b>mỗi tranh vẽ.</b>
<b>- GV yêu cầu cá nhân HS quan sát từng</b>
tranh vẽ,suy nghĩ cách giải quyết vấn đề
nêu qua bức tranh.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
a, Có 4 bắp cải, bạn thỏ mang đi 1 bắp
cải. Hỏi còn lại bao nhiêu bắp cải?
b, Có 5 bắp cải, bạn thỏ mang đến 2 bắp
cải. Hỏi có tất cả bao nhiêu bắp cải?
<b>- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 4</b>
suy nghĩ cách giải quyết vấn đề nêu qua
bức tranh .
- Các nhóm bào cáo kết quả, nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
<b>- Thành lập phép tính: 4 – 1 = 3</b>
<b>- Thành lập phép tính: 5 + 2 = 7</b>
<b>C. Hoạt động vận dụng: 3p</b>
<b>- GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình</b>
huống thực tế liên quan đến phép cộng
hoặc trừ trong phạm vi 10.
<b>E. Củng cố, dặn dị: 2p</b>
- Em nói cảm xúc sau giờ học.
- HS nói về hoạt động thích nhất trong
giờ học.
- HS liên hệ thực tế.
__________________________________
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 18: Ơn tập cuối học kì I(tiết 5,6)</b>
(SGV trang 217)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)</b>
2. Đọc . (35’)
- 2d. Ghép tiếng thành từ ngữ
<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc . (32’)
- 2e. Đọc bài thơ
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3’)</b>
<b>Ngày soạn: 29/12/2020</b>
<b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 7/1/2021 </b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 18: Ôn tập cuối học kì I(tiết 7,8)</b>
(SGV trang 217)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)</b>
3. Viết . (32’)
a. Viết các vần, từ ngữ từ bài 10A đến bài 17E.
b. Viết 1 câu về bức tranh
_____________________________________________
<b>Tốn</b>
(Làm bài kiểm tra cuối học kì I)
<b>____________________________________________</b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>(làm bài KT đọc, nghe, nói trong sách giáo khoa)</b>
__________________________________________
<b>Ngày soạn: 30/12/2020</b>
<b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 08/01/2021</b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>(làm bài KT viết trong sách giáo khoa)</b>
__________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>( Kiểm tra cuối học kì I – 2 tiết)</b>
__________________________________________
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 18</b>
<b>Chủ đề: TẾT TRUYỀN THỐNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp học sinh thấy được ưu, nhược điểm về nề nếp của lớp cũng như của mình
trong tuần qua.
- Đánh giá ý thức của học sinh.
- HS có thói quen phê và tự phê.
- Giáo dục HS ý thức chấp hành nội quy trường lớp.
<b>II. NỘI DUNG: </b>
<b>1. Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần qua:</b>
<b>a. Về nề nếp học tập:</b>
- Nêu đánh giá, xếp loại các thành viên trong nhóm.
- Giáo viên nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần qua .
<b>b. Về nề nếp quy định của nhà trường:</b>
+ Các em thực hiện tương đối tốt các nội quy của lớp, của trường.
- Tồn tại:
+ Nề nếp xếp hàng ra vào lớp còn chưa nhanh.
<b>2. Phương hướng tuần sau:</b>
- Nhanh ổn định các nề nếp của trường, lớp.
- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc.
<b>Phần 2: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM</b>
<b>Chủ đề 5: TẾT TRUYỀN THỐNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Sau bài học học sinh:
+ Nghe- hiểu được ý nghĩa của Tết truyền thống.
+ Biết nói lời chúc Tết với các thành viên trong gia đình vài bạn bè.
- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:
+ Năng lực giao tiếp: cùng các bạn tham gia tập thể dục, múa hát giữa giờ để rèn
luyện sức khỏe.
<b>II. DÙNG, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>
- Tranh ảnh, video
- Sách hoạt động trải nghiệm
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Các hoạt động của gv</b> <b>Các hoạt động của hs</b>
<b>1. HĐ khởi động: 3p</b>
- Gv cho hs hát 1 bài hát: Sắp đến Tết
rồi
<b>2. HĐ khám phá: 15p</b>
<b> a. Tìm hiểu về ngày Tết truyền </b>
<b>thống</b>
- Đưa video về ngày Tết.
- Các con thấy gì trong vi deo?
- Gv NX
- Gv Nêu: Tết Nguyên Đán là một dịp
nghỉ lễ dài nhất trong năm. Mọi
người tạm gác cơng việc chính
để dành thời gian về quê thăm gia đình,
cùng sum họp, đoàn viên bên nhau sau
một năm dài xa cách. Về quê để được
khấn vái trước bàn thờ tổ tiên, thăm lại
nhà, ngôi mộ, giếng nước, sân nhà,…
được sống lại với những kỷ niệm đầy ắp
yêu thương bên gia đình và người thân.
- Cả lớp vừa hát vừa vận động
- Hs lắng nghe
- Hs chia sẻ trong nhóm
- Vào ngày Tết các con thường được bố
mẹ mua cho những gì?
- Các con đã gửi những lời chúc Tết
cho ông bà, bố mẹ, và các thành viên
trong gia đình mình như thế nào?
- Gv nhận xét
<b>* Củng cố, dặn dò: 2p</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà xem lại bài và chuẩn bì
bài sau
- Hs lắng nghe