<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trờng THCS chu văn an</b>
<i>(Vòng 3) Đề B</i>
<b>Đề thi thử vào THPT Năm học: 2009 </b>
<b> 2010</b>
<b> Môn: </b>
<b>Ngữ văn</b>
<i>Thời gian làm bài: 120 phút </i>
<b>Đ</b>
<b> ề bài</b>
I/ phần trắc nghiệm (2 điểm)
<b>Cõu 1:</b>
<i>(0,25 im)</i>
T đi trong câu thơ sau đợc dùng với ngha no?
<i>Ta đi trọn kiếp con ngời</i>
<i>Cũng không đi hết mÊy lêi mÑ ru</i>
<i> ( Ngåi bn nhí mĐ ta xa – Ngun Duy )</i>
A. NghÜa gèc. B. NghÜa chuyÓn
<b>Câu 2:</b>
<i> (0,25 điểm)</i>
Sắp xếp các tác phẩm sau theo trình tự thời gian xt hiƯn tõ tríc
đến sau?
Bến quê ( Nguyễn Minh Châu) – Mùa xuân nho nhỏ ( Thanh Hải) - Đồng Chí
(Chính Hữu) – Con cò ( Chế Lan Viên) – Bài thơ về tiểu đội xe khơng kính ( Phạm
Tiến Duật).
<b>C©u 3</b>
:
<i> (0,5 điểm)</i>
Cho biết hàm ý trong câu sau là gì?
<i> Vợ chàng qủ qu¸i tinh ma</i>
<i> Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau ( Truyện Kiều Nguyễn Du)</i>
...
...
.
<b>Câu 4</b>
:
<i>(0,25 điểm)</i>
Trong câu:
<i> Ôi! Hàng tre xanh xanh Việt Nam </i>
” cã sư dơng?
A.Thành phần tình thái C. Thành phần gọi đáp
B. Thành phần cảm thán D. Thành phần phụ chú
<b>Câu 5</b>
:
<i> (0,25 điểm)</i>
Biện pháp tu từ có liên quan đến phơng châm lịch sự l:
A. ẩn dụ
B. Điệp từ ngữ
C. Nói giảm, nói tránh.
<b>Câu 6</b>
:
<i> (0,5 điểm)</i>
Chỉ ra phép liên kết trong đoạn văn sau:
“
<i>Tr</i>
<i>ờng học của chúng ta là trờng học của chế độ dân chủ nhân dân, nhằm mục</i>
<i>đích đào tạo những cơng dân và cán bộ tốt, những ngời chủ tơng lai của nớc nhà. Về</i>
<i>mọi mặt, trờng học của chúng ta phải hơn hẳn trờng học của thực dân phong kiến.</i>
<i> </i>
<i>Muốn đợc nh thế thì thầy giáo, học trò và cán bộ phải cố gắng hơn nữa để</i>
<i>tiến bộ</i>
<i>hơn nữa .</i>
”
<i> </i>
<i> (</i>
Hồ Chí Minh
<i>, Về vấn đề giáo dục </i>
–
<i> Ngữ văn lớp 9, tập II)</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
Ii/ phÇn tự luận (8 điểm)
<b>Câu 1</b>
:
<i> (1,5 điểm)</i>
Phân tích t¸c dơng cđa c¸c biƯn ph¸p tu tõ trong khỉ thơ sau.
<i>Vì sao? Trái Đất nặng ân tình</i>
<i>Nhắc mÃi tªn Ngêi : Hå ChÝ Minh</i>
<i>Nh mét niỊm tin, nh dòng khÝ</i>
<i> Nh lòng nhân nghĩa, đức hy sinh</i>
” (Tố Hữu)
<b>C©u 2</b>
:
<i>(2điểm)</i>
Viết một đoạn văn khoảng 10 dòng theo cách lập luận diễn dịch phân
tích nhân vật bé Thu trong truyện ngắn Chiếc lợc ngà của Nguyễn Quang Sáng.
<b>Câu 3</b>
:
(4,5 điểm)
Suy nghĩ của em về bài thơá
<i>nh trăng</i>
của Nguyễn Duy.
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>đáp án thi thử vào THPT Năm học: 2009 </b>
–
<b> 2010</b>
<b> Môn: </b>
<b>Ngữ văn</b>
I/ phần trắc nghiệm (2 điểm)
<b>Câu 1:</b>
(0,25 ®iĨm) B. NghÜa chun
<b>C©u 2:</b>
(0,25 điểm) Sắp xếp các tác phẩm sau theo tr×nh tù thêi gian xt hiƯn tõ tríc
đến sau?
Đồng Chí (Chính Hữu) – Con cò ( Chế Lan Viên) – Bài thơ về tiểu đội xe khơng
<i>kính ( Phạm Tiến Duật) – Mùa xn nho nhỏ ( Thanh Hải) - Bến quê ( Nguyễn Minh</i>
Chõu)
<b>Câu 3</b>
: (0,5 điểm) Hàm ý:
<i><b>kẻ cắp, bà già gặp nhau: </b></i>
<i>Kẻ cắp: là kẻ có nhiều thủ</i>
<i>on nhng nu gp b già có nhiều kinh nghiệm sống, cẩn thận thì cũng khó mà thi</i>
<i>thố đợc.</i>
<i><b> </b></i>
Hµm ý của câu thơ có chứa thành ngữ
<i>Kẻ cắp, bà già gặp nhau</i>
: Thuý Kiều
thụng bỏo cho Thúc Sinh về cuộc gặp gỡ sắp tới giữa mình và Hoạn Th . Th Kiều
khơng cịn non nớt, ngây ngơ nh trớc. Do đó dự báo sẽ căng thng.
<b>Câu 4</b>
: (0,25 điểm) B. Thành phần cảm thán
<b>Câu 5</b>
: (0,25 điểm) A và C ( nếu chỉ chọn 1 trờng hợp không cho điểm)
<b>Câu 6</b>
: (0,5 điểm)
<i><b>Phép liên kết câu và liên kết đoạn văn.</b></i>
- Phép lặp: Chỉ rõ hai câu văn đầu lặp lại cụm từ
<i>tr</i>
<i>ờng học của chúng ta</i>
hai lần cho
0,25 điểm.
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
I/ phần tự luận (8 điểm)
<b>Câu 1</b>
:
<i> (1,5 điểm)</i>
Phân tích tác dụng của các biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau.
- Chỉ ra đúng các biện pháp tu từ chính:
<i>Câu hỏi tu từ, so sánh </i>
(mơ hình so sánh: A
nh B1, nh B2, nh B3, B4). ( 0,5 điểm)
Thấy đợc trong biện pháp so sánh, ở phần so sánh tác giả đã kết hợp sử dụng thủ
pháp liệt kê kết hợp với điệp từ, điệp ngữ. Hoán dụ...
- Chấp nhận cách diễn đạt khác nhau, miễn sao bảo đảm ý cơ bản:
<i>( 1 điểm)</i>
Nhà thơ Tố Hữu đã sáng tạo cách biểu đạt giàu chất suy tởng khẳng định sự vĩ
đại, ảnh hởng to lớn của cuộc sống sự nghiệp và phẩm chất Hồ Chí Minh đối với nhân
loại. Đó là sự trân trọng, ngỡng vọng của nhân loại trớc những vẻ đẹp cao quý từ bản
lĩnh cốt cách đến tâm hồn tình cảm của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
<i>* Lu ý: Các yêu cầu trên có thể thực hiện đồng thời trong khi trình bày vấn đề.</i>
<b>Câu 2</b>
:
<i>(2 điểm)</i>
Yêu cầu viết đúng một đoạn văn theo kiểu diễn dịch
Cơ thĨ :
- Câu chủ đề đặt ở đầu đoạn và khái quát đợc ý toàn đoạn:
<i><b>Nhân vật bé Thu nổi bật</b></i>
<i><b>với tình yêu thơng cha sâu sắc. </b></i>
<i>( 0,25 điểm)</i>
- Các câu phần phát triển đoạn tập trung làm rõ ý nêu ở câu chủ đề:
+ Tình cảm ấy đợc biểu hiện trong tình huống đặc biệt: cha con xa nhau tám năm, chỉ
biết qua tấm hình. Cha trở về với vết thẹo trên mặt. ( 0,25 điểm)
<i><b> </b></i>
+ Yêu cha nên bé Thu kiên quyết không chịu gọi ngời “ không giống ba là ba, nó chỉ
dành tiếng ba cho ngời cha đích thực” của nó. ( 0,5 điểm)
<i><b> </b></i>
+ §Ĩ giữ tình cảm với cha, bé Thu kiên quyết không gọi ông Sáu là ba dù bị đẩy vào
tình huống gây cấn. Nó cũng mạnh mẽ khớc từ sự chăm sóc của ông Sáu. Sự bớng bỉnh
của em nói lên tình cảm bền vững của em với cha. ( 0,5 ®iĨm)
<i><b> </b></i>
+ Trớc khi ba lên đờng, Thu đã cất tiếng gọi ba và thể hiện tình cảm yêu quý một
cách mãnh liệt; Thu đã chịu chia tay ba khi đợc ba hứa sẽ tặng cho em chiếc lợc ngà.
<i>( 0,5 điểm)</i>
<i><b> </b></i>
<b>Câu 3</b>
:
(4,5 điểm)
<i> Đảm bảo một bài văn có bố cục ba phần, diễn đạt mạch lạc và đảm bảo các nội</i>
<i>dung cơ bản sau:</i>
1, Hoàn cảnh sáng tác bài thơ: Năm 1978, ba năm sau ngày giải phóng hồn tồn
miền Nam thống nhất đất nớc. Con ngời đã rịi khỏi đạn bom sống trong hồ bình,
cuộc sống vật chất tinh thần đầy đủ hơn, ngời ta có thể lãng quên quá khứ gian khổ,
nghĩa tình. ( 0,5 điểm)
2, Phân tích nội dung bài thơ.
<i>( có dẫn chứng phân tích)</i>
( 1,5 điểm)
- Vầng trăng của quá khứ: nh ngời bạn tri kỷ gắn bó với tuổi thơ, với qng đời ngời
lính. Trăng tình nghĩa, tri âm, trăng gắn liền với niềm vui, hạnh phúc của tuổi thơ, của
ngời lính.
- VÇng trăng trong hiện tại:Trở thành ngời dng bởi những xa hoa về vật chất làm
ng-ời ta quên đi quá khø nghÜa t×nh.
- Tình huống mất điện – con ngời đối diện với trăng, trở về với trăng, trăng vẫn vẹn
nguyên nghĩa tình, bao dung, độ lợng
</div>
<!--links-->