Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

b giáo án lớp 4b gv nguyễn thị lai tun 10 t ngày 6 dn ngày 10 tháng 11 nam 2006 th ngày mơn tên bài dy hai 61106 ðo dc tp dc tốn khoa hc hát tit kim thì gi t2 ơn tp tit 1 luyn tp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.95 KB, 33 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TU?N 10



T? ngày 6 d?n ngày 10 tháng 11 nam 2006


Th? ,ngày Mơn Tên bài d?y


HAI
6/11/06


Ð?o d?c
T?p d?c


Tốn
Khoa h?c


Hát


Ti?t ki?m thì gi? (T2)
Ơn t?p ti?t 1 .


Luy?n t?p.


Oân t?p :Con ngu?i và s?c kho?.
H?c : Khan quàng th?m mãi vai em.
BA


7/11/06 Th? d?cTốn
LT & Câu
K? chuy?n
L?ch s?



Ðơng tác ph?i h?p c?a bài TDPTC.
Luy?n t?p chung.


Oân t?p ti?t 2.
Oân t?p ti?t 3


Cu?c kháng chi?n ch?ng quân T?ng xâm lu?c l?n th? I…


TU


8/11/06 T?p làm vanMi thu?t
T?p d?c


Tốn


V? theo m?u : V? d? v?t cĩ d?ng hình tr?.
Oân t?p ti?t 4


Oân t?p ti?t 5
Ki?m tra d?nh kì.
NAM


9/11/06 LT & CâuChính t?
Tốn
Khoa h?c


ATGT


Oân t?p ti?t 5
Oân t?p ti?t 7


Nh?n v?i s? cĩ m?t ch? s?.
Nu?c cĩ nh?ng tác d?ng gì ?
S? l?a ch?n con du?ng di an tồn .


SÁU
10/11/06


Th? d?c
Tốn
T?p làm van


Ð?a Lí
Ki thu?t


Oân t?p 5 d?ng tác dã h?c c?a bài th? d?c phát tri?n chung.
Tính ch?t giao hốn c?a phép nhân.


Oân t?p ti?t 8
Thành ph? Ðà L?t.
Khâu d?t mau ( t2 ).


Th? hai 6/11/06


Ð?O Ð?C



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- H?c xong bài này , HS cĩ kh? nang hi?u du?c:
- Th?i gi? là cái quý nh?t , c?n ph?i ti?t ki?m.
- Cách ti?t ki?m th?i gi?.


- Bi?t quý tr?ng và s? d?ng th?i gi? m?t cách ti?t ki?m


<i>II. Ð? DÙNG D?Y- H?C :</i>


- SGK Ð?o d?c 4.
- Th? dùng cho h?c t?p.


- B?ng ph? ghi các câu h?i ,gi?y bút cho các nhĩm


- B?ng ph? gi?y màu cho m?i h?c sinh ,giáy vi?t ,bút cho HS và nhĩm .
- Các truy?n t?m guong v? ti?t ki?m thì gi?


<i>III/ CÁC HO?T Ð?NG D?Y- H?C CH? Y?U </i>
TI?T 2:


HO?T Ð?NG C?A GV HO?T Ð?NG C?A HS


HO?T Ð?NG 1


<b>Tìm hi?u vi?c làm nào là ti?t ki?m th?i gi?</b>


- GV t? ch?c HS làm vi?c theo nhĩm c?p dơi.


+ Phát cho 4 nhĩm,m?i nhĩm m?t t? bìa 2 m?t
xanh-d? .


+ Yêu c?u các nhĩm d?c các tình hu?ng , th?o lu?n
tình hu?ng nào là ti?t ki?m th?i gi? , tình hu?ng nào
là s? lãng phí th?i gi?.


+ GV c?n l?n lu?t d?c các tình hu?ng , yêu c?u các
nhĩm gio t?m bìa dánh giá cho m?i câu :d?-tình hu?


ng ti?t ki?m th?i gi? ;xanh-tình hu?ng láng phí th?i
gi? .


<i>K?t qu? các tình hu?ngnhw sau:</i>


<i>Tình hu?ng 1:Ng?i trong l?p ,H?nh …b?n bè (d?).</i>
<i>Tình hu?ng 2: Sáng nào th?c d?y ,Nam cung …r?a</i>


m?t (xanh).


<i>Tình hu?ng 3: Lâm cĩ th?i gian bi?u …hi?n dúng</i>


(d?).


<i>Tình hu?ng 4: Khi di chan trâu ,Thành …h?c bài</i>


(d?).


<i>Tình hu?ng 5: Hi?n cĩ thĩi quen …xem tivi(xanh).</i>
<i>Tình hu?ng 6: Chi?u nào Quang cung …h?c bài</i>


(xanh).


+ Cĩ th? gi?i thích hai tru?ng h?p 4 và 5 khác nhau.


<i>Tình hu?ng 4: bi?t làm vi?c h?p lý, s?p x?p h?p lí</i>


khơng d? vi?c này l?n vi?c khác.


<i>Tình hu?ng 5: Sai vì ch?ng ch?t vi?c n? vào vi?c</i>



khác.


+ Nh?n xét các nhĩm làm vi?c t?t.


+ T?i sao ph?i ti?t ki?m thì gi?? Ti?t ki?m thì gi? cĩ
tác d?ng gì? Khơng ti?t ki?m thì gi? d?n d?n h?u qu?
gì?


- GV nh?n xét ch?t ho?t d?ng 1.


- HS làm vi?c nhĩm .


- Các nhĩm d?c các tình hu?ng,th?
o lu?n.


-Ð?i di?n nhĩm tr? l?i,l?p nh?n
xét,b? sung.


- Các nhĩm gi?i thích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>HO?T Ð?NG 2</i>
<i>Em cĩ bi?t ti?t ki?m thì gi??</i>


- GV cho h?c sinh làm vi?c cá nhân.


- Yêu c?u m?i h?c sinh vi?t ra th?i gian bi?u c?a
mình vào gi?y.


- GV t? ch?c h?c sinh làm vi?c theo nhĩm .


- GV t? ch?c HS làm vi?c c? l?p.


- Yêu c?u 1-2 HS d?c th?i gian bi?u.
- Em cĩ th?c hi?n dúng khơng .
- Em dã ti?t ki?m thì gi? chua?
- GV ch?t ho?t d?ng 2


<i>HO?T Ð?NG 3</i>
<i>XEM X? LÝ NHU TH? NÀO?</i>


- GV cho h?c sinh làm vi?c theo nhĩm :
- Ðua ra 2 tình hu?ng cho h?c sinh th?o lu?n:


<i>- Tình hu?ng1: M?t hơm , khi Hoa dang ng?i v?</i>
tranh dang ng?i làm báo tu?ng thì Mai r? hoa di
choi . Th?y Hoa t? ch?i , Mai b?o: “ C?u lo xa quá,
cu?i tu?n m?i ph?i n?p co mà.”


<i>- Tình hu?ng 2: d?n gi? làm bài, Nam d?n r? Minh</i>
h?c nhĩm. Minh b?o Minh cịn ph?i xem xong ti vi và
d?c xong bài báo dã.


- Yêu c?u các nhĩm ch?n m?t tình huơng dánh giá
xem trong tình hu?ng dĩ, b?n nào sai, n?u em là Hoa
(trong TH1) và nam (TH2) em x? lý th? nào?


- Yêu c?u các nhĩm s?m vai th? hi?n các gi?i quy?t.
- GV t? ch?c cho các h?c sinh làm vi?c c? l?p.
- u c?u các nhĩm dĩng vai x? lí tình hu?ng(1 tình
hu?ng – 1 nhĩm th? hi?n)



- Em h?c t?p ai trong hai tru?ng h?p trên? T?i sao?
- GV nh?n xét và ch?t ho?t d?ng 3.


<i>HO?T Ð?NG 4</i>


<i>K? CHUY?N: “ TI?T KI?M THÌ GI?”</i>


- GV k? l?i câu chuy?n “ M?t h?c sinh nghèo vu?t
khĩ”


- Th?o cĩ ph?i là ngu?i bi?t ti?t thì gi? hay khơng? T?
i sao?


<i>GV ch?t : rong khĩ khan, n?u chúng ta bi?t ti?t ki?m</i>


th?i gi? chúng ta cĩ th? làm du?c nhi?u vi?c h?p lí và
vu?t qua du?c khĩ khan.


- Yêu c?u HS k? m?t vài guong t?t bi?t ti?t ki?m thì
gi?.


<i>K?t lu?n : ti?t ki?m thì gi?là m?t d?c tính t?t. Các</i>


em ph?i bi?t ti?t ki?m thì gi? d? h?c t?p t?t hon.
<i>4/ C?ng c?, D?n dị: GV nh?n xét ti?t h?c.</i>
<i>- Chu?n b? bài : Hi?u th?o v?i ơng bà , cha m?.</i>


- HS tr? l?i .



- HS làm vi?c cá nhân.
- HS làm vi?c theo nhĩm.
- HS làm vi?c cá nhân.
- HS tr? l?i .


- Nhĩm 1 – 2 th?o lu?n tình hu?ng
1.


- Nhĩm 3 – 4 th?o lu?n tình hu?ng
2.


- Ð?i di?n trình bày.L?p nh?n xét.


- HS l?ng nghe.
- HS tr? l?i .


- HS k? m?t vài guong t?t bi?t ti?t
ki?m thì gi?.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



TẬP ĐỌC


ƠN TẬP TIẾT 1 .


<i>I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU</i>


1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (HTL), kết hợp kiểm tra kỹ năng
đọc-hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc).


Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng: HSđọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu


HK I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngừng nghỉ sau các
dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật).


2. Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc
<i>là truyện kể thuộc chủ điểm thương người như thể thương thân.</i>


3. Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng dọng đọc đã nêu trong SGK.
Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về dọng đọc.


<i>II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</i>


- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách tiếng việt 4,tập
một(gồm cả văn bản thông thường).


+ 12 phiếu – mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc ( Dé Mèn bênh vực kẻ yếu, Thư thăm
bạn, Người ăn xin, Một người chính trực, Những hạt thóc giống, Nỗi dành vặt của
An-đrây-ca,Chị em tôi, Trung thu độc lập, Ở vương quốc tương lai,Đôi giày ba ta mầu xanh,
Thưa chuyện với mẹ,Điều ước của vua Mi-đat).


+ 5 phiếu – mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc có yêu cầu HTL (Mẹ ốm, Truyện cổ
nước mình, Tre việt nam, Gà trống và cáo, nếu chúng mình có phép lạ.


- Một số tờ phiếu khổ tokẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để học sinh điền vào chỗ trống.


<i>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</i>


HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC


<i>1. Giới thiệu bài mới </i>



- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 10 .
- Giới thiệu mục tiêu tiết học.


<i>2.Kiểm tra TĐ và HTL </i>


- GV căn cứ vào số HS trong lớp, phân phối thời gian hợp lí
để mỗi học sinh đều có điểm.


Cách kiểm tra như sau:


- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. Suy nghĩ 1-2’
- HS đọc theo chỉ định trong phiếu.


- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời.
- GV cho điểm .


- HS đọc không đạt yêu cầu , GV cho các em về nhà luyện đọc
để kiểm tra lại trong tiết học sau.


<i>3.Bài tập 2 </i>


- HS đọc yêu cầu của bài.
- GV nêu câu hỏi:


+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể.


+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “
thương người như thể thương thân”(tuần 1,2,3).


- GV ghi bảng:



Lắng nghe


HS bốc thăm đọc
HS đọc to


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i> Dêù Mèn bênh vực kẻ yếu, phần 1 – tr.4,5( SGK); </i>
-Phần 2 – trang 15 (SGK).


<i> Người ăn xin, tr. 30,31 (SGK).</i>


- HS đọc thầm lại các truyện Dế Mèn bên vực kẻ yếu, Người
ăn xin, suy nghĩ ,trao đổi theo cặp. GV phát phiếu


- Những HS làm bài trên phiếu dán nhanh kết quả làm bài lên
bảng lớp, trình bày. Cả lớp và GV nhận xét theo các yêu cầu:
+ Nội dung ghi ở từng cột có chính xác khơng?


+ Lời trình bày có rõ ràng mặt lạc khơng ?
- HS sửa bài theo lời giải đúng:


- HS đọc thầm.
- Trao đổi theo cặp.


Thảo luận


Trình bày kết quả
Nhận xét


Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật



Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu


Tơ Hồi Dế Mèn thấy chị Nhà Trò bị
bọn nhện ức hiếp, đã ra tay
bênh vực.


- Dế Mèn
- Nhà Trò
- bọn nhện
Người ăn xin


Tuốc-ghê-nhép


Sự thông cảm sâu sắc giữa cậu
béqua đường và ông lão ăn xin.


- Tôi ( chú bé)
- Oâng lão ăn xin
4. Bài tập 3


- HS đọc yêu cầu của bài.


- Hs tìm nhanh trong hai bài tập đọc nêu trên ( Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu, Người ăn xin) đoạn văn tương ứng với các giọng
đọc, phát biểu. Gv nhận xét, kết luận :


a/ Đoạn văn có giọng đọc thiết tha trìu mến :



- Là đoạn cuối truyện Người ăn xin “Tơi chẳng biết làm cách
nào. …nhận được chút gì của ơng lão”


b/ Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết : Là đoạn Nhà Trò ( truyện
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, phần 1) kể nỗi khổ của mình : “ Từ
năm trước, … vặt cánh ăn thịt em”


c/ Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn đe : Là đoạn Dế Mèn
đe doạ bọn nhện, bênh vực Nhà Trò ( truyện Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu, phần 2 ) : “Tơi thét … phá hết các vịng vây đi không ?”
- HS thi đọc diễn cảm, thể hiện rõ sự khác biệt về giọng đọc ở
mỗi đoạn. Gv có thể mời 3 HS thi đọc diễn cảm cùng 1 đoạn
hoặc mỗi em đều đọc đồng thời cả 3 đoạn.


<i>4/. Củng cố, dặn dò : Những em chưa có điểm kiểm tra đọc</i>


hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc.
Xem lại quy tắc viết hoa tên riêng để học tốt tiết ôn tập sau.
- GV nhận xét tiết học.


Hoạt động nhóm
Đọc yêu cầu


Thảo luận nhóm


Thi đua đọc diễn cảm.


- HS lắng nghe.

TOÁN




LUYỆN TẬP.


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Giúp HS củng cố về:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

-Vẽ hình vng, hình chữ nhật có độ dài cho trước.
-Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước.


II/ Chuẩn bị.Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS).
III/ Hoạt động dạy học.


<i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>


1. Kiểm tra.


Gọi học sinh lên vẽ một hình vng có
cạnh là 7cm và tính chu vi và diện tích hình
đó.


Nhận xét và ghi điểm.
2. Bài mới.


a. Giới thiệu:Trong giờ học toán hôm nay
các em sẽ được củng cố các kiến thức về
<i>hình học đã học. </i>


b. Hướng dẫn luyện tập:


Bài 1: Cá nhân kiểm tra kết quả và nêu.


Vẽ lên bảng hai hình a, b trong bài tập, u
cầu HS ghi tên các góc vng, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình.


A


M


B C


A B


D C


Nhận xét đúng sai, ghi điểm.


Bài 2:: tiếp sức thi điền chữ Đ hoặc chữ S.
Theo dõi và nhận xét tuyên dương nhóm
làm nhanh và đúng.


Bài 3:là vào vở.
Thu chấm và nhận xét.


Bài 4: làm vào phiếu


-GV yêu cầu HS tự vẽ hình chữ nhật
ABCD có chiều dài AB = 6 cm, chiều rộng
AD = 4 cm.


Cá nhân vẽ và tính diện tích và chu vi hình


theo u cầu.


Chu vi là:7 x 4 = 28cm
Diện tích là: 7 x 7 = 49cm2


Nhắc tựa.


Đọc đề nêu yêu cầu và nêu kết quả.


a) Góc vng đỉnh A; góc nhọn đỉnh B, C,
M góc tù đỉnh M ; góc bẹt đỉnh M.


b) Góc vng đỉnh A, B,D; góc nhọn đỉnh
B, D, C ; góc tù đỉnh B .


S :Là AB và BC.


Đ:Vì dường thẳng AB là đường thẳng hạ từ
đỉnh A của tam giác và vng góc với cạnh
BC của tam giác.


Cá nhân tự làm.


A B


D C


1 HS lên bảng vẽ (theo kích thước 6 dm và
4 dm), HS cả lớp vẽ hình vào vở.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-GV yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽ của
mình.


Yêu cầu HS nêu cách xác định trung điểm
M của cạnh AD.


A B
M N
D C


Yêu cầu HS tự xác định trung điểm N của
cạnh BC, sau đó nối M với N.


Thu chấm và nhận xét.
Hỏi:


Hãy nêu tên các hình chữ nhật có trong
hình vẽ ?


-Nêu tên các cạnh song song với AB.
3. Củng cố dặn dị.


Nêu lại nội dung vừa củng cố.


Cần nhận biết chính xác về hình và các loại
góc để học tốt các bài tốn hình về sau.
Về xem lại bài và chuản bị tiết sau luyện
tậo chung.


Nhận xét chung tiết học.



-1 HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi và
nhận xét.


Dùng thước thẳng có vạch chia
xăng-ti-mét. Đặt vạch số 0 của thước trùng với
điểm A, thước trùng với cạnh AD, vì AD =
4 cm nên AM = 2 cm. Tìm vạch số 2 trên
thước và chấm 1 điểm. Điểm đó chính là
trung điểm M của cạnh AD.


-HS thực hiện yêu cầu.
-ABCD, ABNM, MNCD.


-Các cạnh song song với AB là MN, DC.
Cá nhân nêu lại.


KHOA HỌC



ÔN TẬP :CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
IMục tiêu


Giúp HS:


-Củng cố kiến thức cơ bản về con người và sức khoẻ


-Trình bày trước nhóm và trước lớp những kiến thức cơ bản về sự trao đổi chất của cơ thể
con người với mơi trường, vai trị của các chất dinh dưỡng, cách phòng tránh 1 số bệnh
thơng thường và tai nạn sơng nước.



-Hệ thống hố những bài học về dinh dưỡng qua 10 điều khuyên về dinh dưỡng hợp lí
của bộ y tế.


-Biết áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày.
-Luôn có ý thức trong ăn uống và phịng tránh bệnh tật.


IIChuẩn bị


Học sinh chuẩn bị mơ hình rau quả con giống , phiếu đã hoàn thành
Nội dung thảo luận ghi sẳn trên bảng lớp.


IIICác hoạt động dạy và học chủ yếu
1.Kiểm tra


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Thu phiếu nhận xét chung về hiểu biết của hs
về chế độ ăn uống.


2.Bài mới
a.Giới thiệu


Oân tập về con người và sức khoẻ
b.Các hoạt động


Hoạt động 1


Yêu cầu thảo luận 4 nội dung sau:
*Quá trình trao đổi chất của con người.
*Các chất dinh dưỡng cần cho cơ thể người.
*Các bệnh thơng thường



*Phịng tránh tai nạn sơng nước.
Tổng hợp các ý kiến học sinh
Nhận xét


+ Nhóm 1:trình bày trong quá trình sống con
người phải lấy những gì từ mơi trường và
thải ra những gì?


+ Nhóm 2: giới thiệu về nhóm các chất dinh
dưỡng, vai trị của chúng đối với cơ thể
người.


+ Nhóm 3:giới thiệu về các bệnh do ăn uống
thiếu hoặc thừachats dinh dưỡng, và các bệnh
lây qua.


+ Nhóm 4: giới thiệu những việu nên làm và
ko nên làmđể phòng tránh tai nạn sơng nước.
3.Củng cố và dặn dị


-Gọi 2 hs đọc 10 diều khuyên dinh dưỡng
hợp l


-Dặn hs về nhà học bài chuẩn bị kiểm tra.
-Nhận xét tiết học


Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét,
dánh giá về chế độ ăn uống.


Nhắc tựa



Tổ chức cho học sinh trao đổi cả lớp.


- Các nhóm trình bày,lớp nhận xét.


- 2 hs đọc 10 diều khuyên dinh dưỡng
hợp lí


- HS lắng nghe.
Thứ ba 7/11/06


THỂ DỤC



ĐƠNG TÁC PHỐI HỢP CỦA BÀI TDPTC.
I/ MỤC TIÊU


 Trò chơi “con cóc là cậu ơng trời”. u cầu HS biết cách chơi tham gia trị chơi
chủ động nhiệt tình.


 Ơn tập 4 động tác vươn thở, tay, chân, lưng-bụng. Yêu cầu thực hiện động tác
tương đối chính xác.


 Học động tácphối hợp. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác.
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN


 Địa điểm : Trên sân trương, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
 Phương tiện : Chuẩn bị một còi, các dụng cụ phục vụ trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

NỘI DUNG ĐỘI HÌNH TẬP LUYỆN
1.Phần mở đầu: 3’



-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học :


-Khởi động : GV cho HS chạy vòng tròn, sau đó đứng
tại chỗ xoay các khớp tay chân rồi hát vỗ tay:


-Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh” :5’


-Kiểm tra bài cũ : GV gọi 1-2 HS lên thực hiện 2 hay
4 động tác của bài TD, GV hô nhịp và cùng HS đánh
giá, xếp loại.


2.Phần cơ bản : 20’


-Trị chơi “Con cóc là cậu ơng trời”.GV nêu tên trị
chơi, nhắc lại luật chơi,vần điệu sau đó điều khiển cho
HS chơi.


b.Bài thể dục phát triển chung :


-Ôn 4 động tác vươn thơ, tay và chân, và lưng bụng ơn
3lần .


GV nhắc HS hít thở sâu. Cần uốn nắn HS từng cử
động mỗi nhịp và hô chậm.Lần 1 GV vừa làm mẫu hô
nhịp, thi đua giữa các tổ


-Ôn động tác chân: vừa tập GV vừa nhắc nhở HS
hướng chuyển động và duỗi thẳng chân.



-Ôn 2 động tác vươn thở tay vàchân (2 lần) : GV hơ
nhịp cho HS tập. Sau đó cho lớùp trưởng điều khiển.
GV nhận xét ưu nhược của 2 động tác cho HS nắm.
-Học động tác phối hợp: GV nêu tên và làm mẫu động
tác, nhấn mạnh ở những nhịp cần lưu ý. GV vừa tập
chậm vừa phân tích cho HS bắt chước theo.


- Lần 1 : GV hô nhịp cho cả lớp tập.


-Lần 2 : Lớp trưởng vừa tập vừa hô nhịp cho cả lớp
tập.


-Lần 3 : Lớp trưởng hô nhịp cho cả lớp tập, GV quan
sát, sửa chữa cho HS, sau đó nhận xét.


*GV cho HS thi đua theo tổ thực hiện 5 động tác đã
học.


3.Phần kết thúc: 5’


Trị chơi “Con cóc là cậu ông trời”


-Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng : 1 phút
-GV cùng HS hệ thống bài: GV nhận xét, đánh giá kết
quả giờ học.


-Lớp trưởng tập hợp lớp


-HS tham gia chơi.


-Lớp trưởng điều kiển.


-Các tổ thực hiện .


-Cả lớp theo khẩu lệnh của GV.
-Cả lớp tập.


-Các tổ thực hiện .


-Cả lớp tham gia chơi.
-HS thực hiện.


TOÁN



LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ Mục tiêu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số.


-Aùp dụng tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức
bằng cách thuận tiện.


-Vẽ hình vng, hình chữ nhật.


-Giải bài tốn có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
II/ Chuẩn bị.


Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS).
III/ Hoạt đọng dạy học.



<i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>


<b>1. Kiểm tra.</b>


Gọi ba em lên bảng xác định yêu cầu bài tập sau:
A M B


Q N




D C
P


a.Xem hình vẽ trên có bao nhiêu góc vng, góc
nhọn, góc tù, góc bẹt.


b.Có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau? Kể
tên các cặp cạnh đó.


c. Có bao nhiêu cặp đoạn thẳng vng góc với
nhau? Kể tên các đọa thẳng đó.


Nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới.


a. Giới thiệu: Để củng cố kiến thưc đã học. Tiết
tốn hơm nay ta học bài Luyện tập chung.
b. Hướng dẫn luyện tập:



Bài 1: làm bảng.


Đọc lần lượt các số yêu cầu học sinh tính.
a. 386259 + 260837, 726485 – 452936
b. 528946 + 73529, 435260 – 92753.
Nhận xét và ghi điểm.


Qua bài 1 củng cố kiến thức gì?
Bài 2: nêu miệng.


Nhận xét và ghi điểm.
Bài 3: làm phiếu.


Yêu cầu HS đọc đề bài.


Cá nhân kiểm tra và nêu.


Nhắc tựa.


Dãy A 386259 726485
+ 260837 – 452936
647096 273549
Dãy B 528946 435260
+ 73529 – 92753


602475 342507
củng cố về cộng trừ các số có nhiều
chữ số.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK.


Hỏi: Hình vng ABCD và hình vng BIHC
có chung cạnh nào ?


Vậy độ dài của hình vng BIHC là bao
nhiêu ?


Yêu cầu HS vẽ tiếp hình vng BIHC.


Hỏi: Cạnh DH vng góc với những cạnh nào ?
-Tính chu vi hình chữ nhật AIHD.


Bài 4: làm vở.


-GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp.


-Muốn tính được diện tích của hình chữ nhật
chúng ta phải biết được gì ?


-Bài tốn cho biết gì ?


-Biết được nửa chu vi của hình chữ nhật tức là
biết được gì ?


-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng
không ? Dựa vào bài tốn nào để tính ?


u cầu HS làm bài.



<b>3. Củng cố dặn dò.</b>


Nêu lại nội dung vừa củng cố.


Qua bài các em càn nắm kiến thức để học thi đạt
kết quả cao.


Về ôn bài chuẩn bị tiết sau thi giữa kì I.
Nhận xét chung tiết học.


Quan sát hình.
Có chung cạnh BC.
-Là 3 cm.


-HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ.
-Cạnh DH vuông góc với AD, BC,
IH.


-HS làm vào phiếu:


c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 (cm)


Chu vi của hình chữ nhật AIHD là
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
HS đọc.


-Biết được số đo chiều rộng và chiều
dài của hình chữ nhật.



-Cho biết nửa chu vi là 16 cm, và
chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm.
-Biết được tổng của số đo chiều dài
và chiều rộng.


-Dựa vào bài tốn tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó ta tính
được chiều dài và chiều rộng của hình
chữ nhật.


-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở.


Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
(16 – 4) : 2 = 6 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 60 cm2
Cá nhân nêu lại.


LUYỆN TỪ VÀ CÂU


ƠN TẬP TIẾT 2.
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU :


1. Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học tong 3
chủ điểm Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cách
ước mơ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT1, 2 + Một số phiếu kẻ bảng để HS các
nhóm làm BT1. Mẫu


III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


Hoạt động thầy Hoạt động trò


1. Ổn định : Hát
2. KTB cũ :
3. Bài mới :
GTB:


+ Từ đầu năm học đến nay, các em đã được học
những chủ điểm nào?


- GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp, giới
thiệu: Các bài học TV trong 3 chủ điểm ấy đã
cung cấp cho các em một số từ, thành ngữ, tục
ngữ, một số hiểu biết về dấu câu. Trong tiết học
hôm nay, các em sẽ hệ thống lại vốn từ ngữ, ôn
lại kiến thức và dấu câu.


HOẠT ĐỘNG 1:
Y/c HS đọc BT1.


- Y/c HS xem lại 5 bài MRVT thuộc 3 chủ
điểm trên:


- Y/c HS ngồi theo nhóm để thảo luận – nhóm


trưởng phân công bạn đọc bài MRVT thuộc chủ
điểm đó.


- GV phát phiếu( Đã chuẩn bị như II).
- Y/c HS trình bày KQ.


GV nêu cách chấm chéo bài làm của nhóm bạn:
- Gạch chéo từ khơng thuộc chủ điểm. Ghi
tổng số từ đúng dưới từng cột.


- GV hướng dẫn cả lớp soát lại, sửa sai.
HOẠT ĐỘNG 2:


- Y/c HS đọc BT2.
- Y/c HS thảo luận nhóm
- GV nêu:


- Nếu chọn thành ngữ thì các em đặt câu với
thành ngữ đó.


- Nếu chọn tục ngữ, các em nêu hồn cảnh sử
dụng tục ngữ đó.


- Y/c HS trình bày KQ.
- GV nhận xét.


<i>HOẠT ĐỘNG 3: </i>


Y/c 1 HS đọc BT3.



- Y/c HS thảo luận nhóm.


- GV phát phiếu kẻ sẵn BT3 cho 3 HS.


- Lớp hát.


- Thương người như thể thương
thân


- Măng mọc thẳng
- Trêân đôi cách ước mơ


- HS theo dõi và lắng nghe GV giới
thiệu


- 1 HS đọc BT1


- HS làm theo lệnh của nhóm
trưởng.


 Từng HS trình bày nhanh phần
chuẩn bị của mình. Cả nhóm nhận
xét, bổ sung. Thư kí ghi kết quả vào
phiếu.


- HStrình bày KQ.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện.


- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi.


- HSthảo luận.


- HS lắng nghe.
- HS thảo luận nhóm.
- HS trình bày KQ.
- HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Y/c HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét.


<i>4.Củøng cố – dặn dò : </i>


- Nhắc HS đọc trước, chuẩn bị nội dung cho
tiết ôn tập sau.


<i>Nhận xét tiết học .</i>


- 3 HS nhận phiếu thực hiện, HS
còn lại làm nháp.


- 3 HS dán phiếu lên bảng.
- HS khác nhận xét.


KỂ CHUYỆN


ÔN TẬP TIẾT 3
I/ Mục tiêu:


- Kiểm tra đọc lấy điểm cá em chưa được kiểm tra.



- Hệ thống được một điều cần ghi nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách,
<i>cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ.</i>


II/ Chuẩn bị.


- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.
- Phiếu kẻ sẵn BT2


III/ Hoạt động dạy học:


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra.-Yêu cầu nêu tên các câu chuyện đã học từ tuần
1 đến tuần 9.


Nhận xét và ghi điểm.
2 Bài mới. a. Giới thiệu:
b. Hướng dẫn nội dung:
* Kiểm tra tập đọc.


Yêu cầu những em còn lại chưa được kiểm tra tiếp tục bóc
thăm và đọc bài, sau đó trả lời các câu hỏi cô đưa ra.
Nhận xét và ghi điểm.


* Làm bài tập.


Bài 2: yêu cầu làm phiếu.


Treo bảng đã chuẩn bị, yêu cầu nêu nội dung.
Thu chấm và nhận xét.



Cá nhân nêu.


Sự tích hồ Ba Bể, Một nhà thơ chân chính,Lời ước dưới
trăng.


Nhắc tựa.


Lần lượt lên thực hiện.
Đọc và nêu yêu cầu.


Cá nhân đọc đề, nêu yêu cầu.
Cá nhân tựa làm vào vở
Bài 3 :Gọi HS đọc đề.
Y/c HS làm vào vở
3. Củng cố dặn dò:


Nêu lại tê các bài tập đọc là chuyện kể.


Qua bài các em đã củng cố về ý nghĩa của cách xây dựng
các nhân vật trong các câu chuyện đã học.


-HS thực hiện.
-Nhắc tựa.


-HS còn lại kiểm tra.


Cá nhân đọc đề,nêu Y/c
đề.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Về ôn lại bài để tiết sau Oân tập tiếp theo.
Nhận xét chung tiết học


LỊCH SỬ



CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ I (981)
I.MỤC TIÊU


Sau bài học, hs nêu được
* Nêu được tình hình đất


* Hiểu được việc Lê Hồn lên ngơi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nước và hợp lịng
dân.


* Trình bày diển biến của cuộc chiến chống quân Tống xâm lược
* Nêu được ý nghĩa của cuộc chiến chống quân Tống


II.CHUẨN BỊ


* Các hình minh hoạ sgk


* Lược đồ khu vực kháng chiến chống quân Tống(năm 981)
* Phiếu học tập cho hs, bảng phụ kê sẵn.


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH


1. Kiểm tra



- Gv gọi 3 hs lên bảng yêu cầu trả lời 3 câu
hỏi cuối bài 7. Nhận xét, ghi điểm.


- Nhận xét việc học bài về nhà của hs
1. Bài mới


a. Giới thiệu:


Gv cho hs quan sát tranh lên ngôi của Lê
Hồn: đây là cảnh lên ngơi của Lê Hồn,
người lập ra triều Tiền Lê, triều đại tiếp nối
của triều Đinh. Vì sao nhà Lê lại lên thay nhà
Đinh, Lê Hồn đã lập cơng lao gì đối với lịch
sử dân tộc? Bài học hôm nay sẽ giúp em trả
lời câu hỏi đó.


b. Các hoạt động:
Hoạt động 1


Tình hình nước ta trước khi quân tống xâm lược
- Yêu cầu nhận phiếu


Nội dung thảo luận


Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
1. Vì sao Thái Hậu họ Dương mời Lê Hoàn lên
làm vua?


 Vì khi lên ngơi, Đinh Tồn cịn q nhỏ.



 Vì quân Tống đem quân sang xâm lược nước ta.
 Vì Lê Hồn là người tài giỏi, đang chỉ huy qn
đội


Tất cả các ý trên


2. Lê Hồn lên ngơi có được nhân dân ủng hộ
khơng? Vì sao?


3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu


- Nhắc tựa


- Hs tiến hành thảo luận theo cặp.
- 2 hs ngồi cạnh nhau cùng đọc sgk và
thảo luận để tìm câu trả lời đúngthì đánh
dấu x cho các câu thảo luận.


Kết quả thảo luận mong muốn:


Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

 Lê Hoàn được nhân dân ủng hộ vì ơng là người
tài giỏi, đang chỉ huy quân đội có thể đánh đuổi
giặt ngoại xâm.


 Lê Hoàn được nhân dân ủng hộ vì Đinh Tồn
cịn q nhỏ khơng gánh vác được việc nước.
 Tất cả ý trên.



- Kiểm tra:- Ghi vào bảng
- Gv nhận xét trả lời của các hs:


+ Dựa vào phần thảo luận, hãy tóm tắt tình
hình đất nước ta trước khi quân Tống xâm
lược?


+ Bằng chứng nào cho thấy khi Lê Hồn lên
ngơi rất được nhân dân ủng hộ?


+ Khi lên ngôi, Lê Hồn xưng là gì? Triều
đại của ơng được gọi là triều gì?


Để phân biệt với nhà Hậu Lê do Lê Lợi lập ra
sau này.


+ Nhiêïm vụ đầu tiên của nhà Tiền Lê là gì?
Giải thích:


Hoạt động 2:


Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược lần
thứ nhất.


- Gv tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm
Treo lược đồ khu vực cuộc kháng chiến
chống quân Tống( năm 981) lên bảng yêu
cầu:


Hãy dựa vào lược đồ, nội dung sgk và các


câu hỏi gợi ý dưới đây để tình bày diễn biến
chính của cuộc kháng chiến chống quân tống
xâm lược lần thứ nhất.


Câu hỏi gợi ý:


1. Thời gian quân Tống vào xâm lược nước
ta?


2. Các con đường chúng tiến vào nước ta.
3. Lê Hoàn chia quân thành mấy cánh và
đóng quân ở những đâu để đón giặc?
4. Kể lại trận đánh lớn giữa quân ta và quân
tống.


5. Kết quả của cuộc kháng chiến như thế
nào?


Hs chia nhóm bàn thảo luận theo yêu cầu.
- Kiểm tra


- Nhận xét, Trình bày lại diễn biến cuộc
kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần
thứ 1.


- Hỏi: cuộc kháng chiến chống quân Tống
thắng lợi có ý nghĩa như thế nào đối với lịch


- HS trả lời.



- Thảo luận nhóm.
- Quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

sử dân tộc ta?


- Tổng kết nhận xét, tuyên dương những
nhóm hs hoạt động tốt có hiệu quả.


- Đại diện nhóm hs lên bảng vừa trình bày
vừa chỉ trên bảng đồ(mỗi hs trong nhóm nói).
3. Củng cố dặn dị.


u cầu nêu lại nguyên nhân quân Tống xăm
lược nước ta.


Yêu cầu hai dãy thi nhau điền vào chỗ trống
các câu sau.


Nhận xét và tuyên dương dày làm tốt và
nhanh.


Các từ theo thứ tự: 981, Tống, Lê Hoàn,
Bạch Đằng, Chi Lăng, thắng lợi, độc
lập.


Dặn dị hs về ơn bài, trả lời các câu hỏi cuối
bài, làm các bài tập tự đánh giá và chuẩn bị
bài sau.


Mỗi dãy ba em lên làm bài tập sau.



Thứ tư 8/11/06


TẬP LÀM VĂN


ƠN TẬP TIẾT 4
I/ MỤC ĐÍCH,U CẦU :


1. Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ,các thành ngữ,tục ngữ đã học trong 3
chủ điểm Thương người như thể thương thân,Măng mọc thẳng,Trên đôi cánh ước
mơ.


2. Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :


-1 tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT1,2.
- 1 Số phiếu kẻ bảng để HS các nhóm làm BT1.


-1 số phiếu kẻ bảng tổng kết để HS các nhóm làm BT3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :


GV HS


A/Oån định lớp:
B/KTBC :
C/Bài mới :


Năm……….
Giặc………
Kéo quân sang
xâm lược nước ta



Dưới sự lãnh đạo
của….. quân ta đã
giành chiến thắng
vẻ vang ở


trận…….. và


trận……. Cuộc kháng chiến
chống


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

1,Giới thiệu bài :


-GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp,giới
thiệu.


2, HD ôn tập :
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc.


-Gọi HS MơÛ SGK,xem bài 5 MRVT (tiết
LTVC) thuộc 3 chủ điểm trên.


-GV viết tên bài,1 số trang của 5 tiết MRVT
lên bảng để HS tìm.


-GV phát phiếu cho các nhóm,quy định thời
gian làm khoảng 10 phút.


-GV HD HS làm. Như ở SGK.


Bài tập 2 :


-Gọi HS đọc thầm,


-Cho HS tìm các thành ngữ,tục ngữ đã học gắn
với 3 chủ điểm,phát biểu.


-GV dán tờ phiếu đã liệt kê sẵn các thành
ngữ,tục ngữ .


-GV cùng lớp nhận xét.
Bài tập 3 :


-HS đọc Y/c của bài,tìm trong mục lục các bài
Dấu hai chấm (tr. 22 SGK). Dấu ngoặc kép (tr.
82 SGK).Viết câu trả lời vào vở .


-GV phát phiếu riêng cho 1 số HS,nhắc HS khi
nói tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc
kép.


3.Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học.


-Nhắc HS đọc trước,chuẩn bị nội dung cho tiết
ôn tập sau .


-HS theo dõi .


- 1 HS đọc Y/c bài 1,2



- Lớp đọc thầm,thảo luận các việc cần làm.
-HS MơÛ SGK,xem lướt bài 5 MRVT.


-HS thảo luận theop HD của GV.
-HS đọc thầm.


-HS tìm các thành ngữ,tục ngữ đã học gắn
với 3 chủ điểm,phát biểu.


-1 -2 HS nhìn bảng đọc lại các thành
ngữ,tục ngữ .


-HS suy nghĩ,chọn 1 thành ngữ hoặc tục
ngữ,đặt câu hoặc nêu hồn cảnh sử dụng
thành ngữ hoặc tục ngữ đó.


-HS tiếp nối nhau phát biểu.


- 1 số HS làm trên phiếu trình bày kết
quả.


- -Cả lớp và GV nhận xét,chốt lại.


TẬP ĐỌC


ƠN TẬP TIẾT 5
<i>I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU</i>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( Yêu cầu như tiết 1)



2. Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các
<i>bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng. </i>


<i>II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Giấy kho åto ghi sẵn lời giải của BT2 + Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 để HS điền nội
dung.


III/


<i> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</i>


HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC


<i>1 . Giới thiệu bài mới</i>


- Tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục kiếm tra lấy điểm tập đọc
và HTL. Sau đó hệ thống hoá điều cần ghi nhớ về nội dung,
nhân vật, giọng đọc của các bài truyện kể thuộc chủ điểm Măng
mọc thẳng.


<i>2. Kiểm tra TĐ và HTL (khoảng 1/3 số HS trong lớp)</i>


Phần ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ở các tiết 1,3,5 dành
để kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL. GV cần căn cứ vào số HS
trong lớp, phân phối thời gian hợp lí để mỗi học sinh đều có
điểm. Cách kiểm tra như sau:


- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài( sau khi bốc thăm,
được xem lại bài khoảng 1-2 phút).



- HS đọc trong SGK(hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
theo chỉ định trong phiếu.


- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời.


- GV cho điểm theo hướng dẫn của bộ giáo dục và đào tạo. HS
đọc không đạt yêu cầu , GV cho các em về nhà luyện đọc để
kiểm tra lại trong tiết học sau.


3.Bài tập 2


- HS đọc yêu cầu của bài.


- GV gợi ý: Các em có thể tìm tên bài ở mục lục tuần 4, 5, 6.
- HS đọc tên bài. GV viết tên bài lên bảng lớp


- Các em đọc thầm các truyện trên, suy nghĩ, trao đổi nhóm 4
theo nội dung trong phiếu.


- HS trình bày kết quả, cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi
đua theo các tiêu chí : Nội dung ghi ở từng cột có chính xác
khơng ?/ Lời trình bày có rõ ràng , mạch lạc không ? Giọng đọc
minh hoạ.


- HS sửa bài theo lời giải đúng:


K/tra cá nhân


HS đọc + trả lời câu hỏi



HS nhắc lại


Đọc cá nhân ,nhóm
HS đọc to


Tự sửa sai
HS đọc to


Cả lớp, nhóm
HS đọc
Lắng nghe
Trao đổi


Đại diện nhóm trình bày kết
quả.


Trả lời
HS sửa bài.


Tên bài Nội dung chính Nhân vật Giọng đọc


1. Một
người
chính trực


Ca ngợi lòng ngay thẳng,
chính trực, đặt việc nước lên
trên tình riêng của Tơ Hiến
Thành.



Tô Hiến Thành
Đỗ Thái Hậu


Thong thả, rõ ràng. Nhấn giọng
những từ ngữ thể hiện tính cách
kiên định, khảng khái của Tơ
Hiến Thành.


2. Những
hạt thóc
giống


Nhờ dũng cảm, trung thực,
cậu bé Chôm được vua tin
yêu, truyền cho ngôi báu.


Cậu bé Chôm
Nhà vua


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

3. Nỗi
dằn vặt
của
An-đrây-ca


Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
thể hiện tình yêu thương, ý
thức trách nhiệm với người
thân, lòng trung thực, sự
nghiêm khắc với bản thân



An-đrây-ca


Mẹ An-đrây-ca Trầm, buồn, xúc động.


4. Chị em


tôi Một cơ bé hay nói dối ba đểđi chơi đã được em gái làm
cho tỉnh ngộ.


Cô chị
Cô em
Người cha


Nhẹ nhàng hóm hỉnh, thể hiện
đúng tính cách, cảm xúc của
từng nhân vật : Lời người cha lúc
ôn tồn, lúc trầm, buồn. Lời cô
chị khi lễ phép, khi tức bực. Lời
cô em lúc thản nhiên, lúc giả bộ
ngây thơ.


Các em thi đọc diễn cảm một đoạn văn, minh hoạ giọng đọc
phù hợp với nội dung của bài mà các em vừa tìm.


<i>4. Củng cố, dặn dị</i>


- H : Những truyện kể các em vừa ơn có chung một lời nhắn
nhủ gì ? ( Các truyện đều có chung lời nhắn nhủ chúng em cần
sống trung thực, tự trọng, ngay thẳng như măng luôn mọc


thẳng.)


- Tiết sau tiếp tục luyện đọc và HTL; đọc lại các bài về dấu câu,
5 bài mở rộng vốn từ trong các tiết LTVC ở 3 chủ điểm.


HS đọc thi.


-Học sinh trả lời.
- Học sinh lắng nghe.

TOÁN



KIỂM TRA ĐỊNH KÌ.



---Thứ năm 9/11/06


CHÍNH TẢ


ƠN TẬP TIẾT 6
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :


1. Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mơ hình âm tiết đã học.
2. Tìm được trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Bảng phụ ghi mơ hình đầy đủ cảu âm tiết.
- Một số tờ giấy kgổ to viết nội dung BT2.


- Một số tờ giấy viết nội dung BT3,4( GV hoặc HS chuẩn bị).
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :



Hoạt động của thầy Hoạt đơng của trị


1. Ổn định :
2. Bài mời :


GTB: Những tiết học LTVC đã học thời gian qua
đã giúp các em biết cấu tạo của tiếng, hiểu thế
nào là từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ và động từ.
Bài học hôm nay giúp các em làm một số bài tập
để ôn lại các kiến thức đó


HOẠT ĐỘNG 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Y/c HS đọc BT1 và BT2.
- Y/c HS thảo luận nhóm đơi.
H: Những tiếng chỉ có vần và thanh?


H: Những tiếng có đủ âm dầu, vần và thanh?
HOẠT ĐỘNG 2:


- Y/c HS đọc BT3.
+ Thế nào là từ đơn?
+ Thế nào là từ láy:
+ Thế nào là từ ghép?


- GV phát phiếu giao việc và y/c HS thực hiện.
- Y/c HS trình bày KQ.


- GV nhận xét.



HOẠT ĐỘNG 3:
- Y/c 1 HS đọc BT4.


H: thế nào là danh từ?
H:Thế nào là động từ?


-Y/c HS thảo luận theo bàn để thực hiện BT4.
- Y/c 3 HS làm bài vào phiếu


- GV nhận xét
4/ Củng. Cố – dặn dò :


- Về nhà thử làm BT KT tiết 7,8
- Chuẩn bị giấy để kiểm tra giữa HKI
Nhận xét tiết học:


- HS thảo luận..
- Ao


- Tất cả các tiếng còn lại.
- 1 HS đọc.


- HS trả lời lần lượt từng câu hỏi.
- HS nhân phiếu làm bài vào phiếu.
- HS trình bày kết quả.


- HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc đề.
- HS lần lượt trả lời.
- HS thảo luận.


- HS trình bày KQ.
- HS khác nhận xét.
- HS lắng nghe tiếp thu.

LT & CÂU



ƠN TẬP TIẾT 7

( kiểm tra định kì )




---TỐN



NHÂN VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ.
I.Mục tiêu:


-Giúp HS: Biết thực hiện phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số (khơng nhớ
và có nhớ).


-Aùp dụng phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số để giải các bài tốn có liên
quan.


II. Chuẩn bị.


Bảng ghi các bài tập.
II. Hoạt động dạy học.


<i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>


1. Kiểm tra.


Phát bài thi giữa kì I và nhận xét sửa sai.


Bài 4: Yêu cầu một em nêu.


Bài 5: Yêu cầu một em lên giải.


Nhận xét một số bài điểm yếu, tuyên dương


Cá nhân nêu.


Cá nhân lên bảng làm.


Đổi 7 tấn 3 tạ = 7300kg, 5 tạ = 500kg.
Tóm tắt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

những bài đạt điểm cao.


2. Bài mới.


a. Giới thiệu: Bài học hôm nay sẽ giúp các
em biết cách thực hiện phép nhân số có sáu
<i>chữ số với số có một chữ số. </i>


b. Hướng dẫn nội dung.
* Phép nhân 241324 x 2
Ghi ví dụ lên bảng: 241324 x 2


Yêu cầu thực hiện phép tính vào bảng.
Nhận xét và hỏi:


Nêu lại cách nhân của ví dụ trên(ghi nhanh
lên bảng khi học sinh nêu).



* Phép nhân 136204 x 4.


Yêu cầu làm vào phiếu, một em làm trên
bảng.


Yêu cầu nêu lại cách làm( ghi nhanh các ý
học sinh nêu).


Hỏi:


Nhận xét gì qua hai ví dụ trên?


Nêu lại cách làm phép nhân với số có một
chữ số.


c. Hướng dẫn bài tập:
Bài 1: yêu cầu làm bảng.


Chia hai dãy A làm câu a, B làm câu b
Đọc lần lượt yêu cầu cá nhân tự làm.
a) 341231 x 2 , 214325 x 4


b) 102426 x 5 , 410536 x 3.
Kiểm tra, nhận xét và ghi điểm.


Bài 2: làm vào phiếu.
Thu chấm và nhận xét.
Bài 3: yêu cầu làm phiếu.



Nêu lại cách thực hiện giá trị của biểu thức.


Thửa thứ hai


Giải: Số thóc thửa nhất thu là:
( 7300 + 500) : 2 = 3900(kg)
số thóc thửa thứ hai thu là:
3900 – 500 = 3400( kg).
Đáp số: thửa thứ nhất 3900kg
thửa thứ hai 3400kg.


Nhắc tựa.


Cá nhân làm bảng.
241324
x 2
482648


2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.


Làm vào phiếu, một em lên bảng.
136204


x 4
544816



4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.


4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1.
4 nhân 2 bằng 8, viết 8.


4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.


4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ
1.


4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
Ví dụ 1 là phép nhân chưa qua 10, ví dụ 2 là
phép nhân qua 10.


Cá nhân nêu.


Đặt tính và tnhs từ phải sang trái.
Cá nhân làm.


341231 214325
x 2 x 4
682462 857400
102426 410536
x 5 x 3
512130 1231608


m 2 3 4 5


201634


x m


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

a) 321475 + 423507 x 2
b 1306 x 8 + 24573
thu cấm và nhận xét.
Bài 4: yêu cầu làm vào vở.
Hỏi:


Để tính tổng số quyển truyện của tồn
huyện đó được cấp thì ta cần biết gì?
Tính số truyện của 8 xã vùng thấp và 9 xã
vùng cao ta làm thế nào?


Thu chấm và nhân xét.
3. Củng cố dặn dò.


Nêu lại cách nhân với số có 1 chữ số.
Hãy cho một ví dụ về nhân với số có một
chữ số và thực hiện phép nhân đó.


Qua bài học các em cần rèn kĩ năng tính
nhanh và chính xác.


Về nhà làm bài tập số 3 cịn lại, chuẩn bị
bài tính chất kết hợp của phép nhân.


= 321475 + 847014
= 1169499


b) 1306 x 8 + 24573


= 10448 + 24573
= 35021


Đọc đề nêu yêu cầu.


Ta cần biết số quyển của từng xã.


Lấy số quyển của mỗi xã nhân với số xã.
Giải: Số quyển của 8 xã vùng thấp là:
850 x 8 = 6800( quyển)


ssó quyển 9 xã vùng cao nhận là:
980 x 9 =8820( quyển).


Số quyển cả huyện nhận là:
6800 + 8820 = 15620( quyển).
Đáp số : 15620( quyển).
Cá nhân nêu.


KHOA HỌC



NƯỚC CĨ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?
I. Mục tiêu.


- Quan sát và tự phát hiện màu, mùi, vị nước.


- Làm thí nghiệm, tự mình chứng minh được các tính chất của nước,ko có hình dạng nhất
định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật có thể hồ tan một số chất.


II. Chuẩn bị.



- Các hình minh hoạ sgk tranh 42, 43.
- 2 cốc thuỷ tinh giống nhau.


- Nước lọc, sữa.


- Chai ,cốc ,hộp, lọ thuỷ tinh có các dạng khác nha.u
- Một tấm kính, khay đựng nước.


- Một miếng vải nhỏ.
- Một ít đường, muối, cát.
- Thìa 3 cái.


-Bảng kẻ sẳn các cột để ghi kết quả thí nghiệm.
III Các hoạt động dạy và học


1. Kiểm tra


Nhận xét về bài kiểm tra
2.Bài mới


a.Giới thiệu


Chủ đề này giúp các em giúp các em tìm hiểu


Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

về một số sự vật và hiện tượng trong tự nhiên
và vai trò của nó đối với sự sốngcủa con người
và các sinh vật khác. Chúng ta học bài 20.


b.Các hoạt động


Hoạt động 1


Yêu cầu quan sát 2 cốc thuỷ tinh vừa chế nước
và sữa vào. Trả lời:


1.Cốc nào đựng nước, cốc nào đựng sữa?
2.Làm thế nào phân biệt điều đó?


3.Em có nhận xét gì về màu, mùi, vị của
nước?


Nhận xét, kết luận: nước trong suốt,không
màu, không mùi, không vị


Hoạt động 2


Tổ chức thí nghiệm và tự phát hiện tính chất
của nước.


Yêu cầu chuẩn bị: chai lọ hộp bằng thuỷ tinh,
nước tấm kính, khay đựng nước.


Trả lời câu hỏi:
1. Nước có hình gì?
2. Nước chảy thế nào?
Nhận xét bổ sung ý kiến


Qua các thí nghiệm em có kết luận gì về tính


chất của nước? Nước có hình dáng nhất định
ko?


Vậy nứơc cịn có tính chất nào ko? Các em
cùng làm thí nghiệm nhé.


Hoạt động 3


1.Khi vô ý làm đổ mực ra bàn em thường làm
thế nào?


2.Tại sao người ta lại dùng vải để lọc nước mà
không lo nước thấm vào hết vải?


3.Làm thế nào để biết một chất có hồ tan hay
không trong nước?.


+Yêu cầu 4 hs lên làm thí nghiệm


+Sau khi làm thí nghiệm em có nhận xét gì?
+3 em hs lên bảng làmTN với đường, muối, cát
xem chất nào hồ tan trong nước.


+Sau thí nghiệm có nhận xét gì?


2.Qua hai thí nghiệm em có nhận xét gì về tính


Quan sát thảo luận
Trả lời:



Chỉ trực tiếp


Vì nhìn nước có màu trong suốt, sữa
màu trắng đục. Cốc ko mùi, vị là nước.
Cốc có mùi thơm béo là sữa.


Nhận xét bổ sung
Lắng nghe


Tiến hành thí nghiệm


Làm thí nghiệm quan sát và thảo luận
+Đại diện nhóm trả lời


1.Nước có hình dạng, chai lọvật chứa
nước


2.Nước chảy từ trên cao xuống, tràn ra
mọi phía.


+Các nhóm nhận xét bổ sung.


Két luận: nước ko có hình dạng nhất
định, có thể chảy tràn ra mọi phía, chay
từ trên cao xuống.


Trả lời:


1.Em lấy giẻ lấy, giấy thấm, khăn lau
để thấm nước.



2.Vì mảnh vải chỉ thấm được một lượng
nước nhất định. Nước có thể chảy qua
những lổ nhỏ giã các sợi vải, còn các
chất khác được giữ lại trên mặt vải.
-Làm thí nghiệm 3,4 trang 43 sgk
Nhận xét


+Ta cho chất đó vào trong cốc có nước,
dùng thìa khuấy đều lên sẽ biết được
chất đó có tan trong nước hay ko.
-Làm thí nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

chất của nước?
3.Củng cố và dặn dị


GV kiểm tra hs học thuộc tính chất của nước
ngay ở lớp.


Nhận xét tiết học


Về nhà tìm hiểu các dạng của nước.


ATGT



SỰ LỰA CHỌN CON ĐƯỜNG ĐI AN TOÀN .
I/ Mục tiêu.


1. Kiến thức:



Học sinh biết so sánh điều kiện con đường an tồn và khơng an toàn.
2. Kĩ năng:


Lựa chọn con đường an toàn nhất để đến trường.
3.Thái độ.


Có ý thức chỉ đi con đường an tồn dù phải đi vịng đường xa hơn.
II/ Nội dung.


Những điều kiện và đặc điểm của con đường đi an toàn:
- Mặt đường phẳng, trải nhựa hoặc bê tơng.


- Đường thẳng ít khúc khuỷ, khơng bị che khuất tầm nhìn.
-Đường một chiều .


- Đường hai chiều rộng, có dải hân cách mềm.
- Có đèn chiếu sáng.


- Có ít ngõ hẹp cách ngang đường chính.


- Đường khơng dốc, trơn, khơng có bờ vực, bờ sơng.
III/ Chuẩn bị.


Một hộp phiếu có ghi nội dung thảo luận.
Bảng kẻ sẵn hai cột để hoạt động 2.
IV/ Các hoạt động dạy học.


A. Kiểm tra.


Hãy nêu điều kiện để đi xe đạp an tồn.


Hãy nói cách đi xe đạp từ nhà em đến
trường.


Nhận xét đánh giá.
B. Bài mới.


1. Giới thiệu:


Khi giao thông đi lai, có rất nhiều đường để
đi, nhưng đi đường nào cho an tồn đó là
cách lựa chọn. tiết học hôm nay chúng ta
học cách Lựa chọn đường đi an tồn.
2. Hướng dẫn nội dung bài.


<i>Hoạt động 1:Ơân lại kiến thức cũ.</i>


Giới thiệu có 4 phiếu nhỏ, bên ngồi có ghi
các kí hiệu phiếu A, phiếu B. Yêu cầu đại
diện nhóm lên bóc thăm phiếu


Nhắc tựa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Thảo luận và trả lời câu hỏi ghi trong các
phiếu.


Cá nhân nêu.


Điều kiện để đi xe đạp an toàn là: chân phải
chống được đất khi ngừng xe lại, xe phải
bảo đảm an toàn về kĩ thuật, đường đi cần


phù hợp…


Cá nhân nêu đường từ nhà đến trường.
Phiếu A: Em muốn đi ra đường bằng xe
đạp, để an tồn em phải có những điều kiện
nào?


Phiếu B: Khi đi xe đạp ra đường, em cần
thực hiện tốt những điều kiện gì để đảm bảo
an toàn?


Theo dõi nhân xét và kết luận.


Nêu lại những quy định đi xe đạp trên
đường đã học.


Giáo dục ý thức khi đi xe đạp không đùa
dỡn, không chở quá 2 người và cần đi đúng
luật.


<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu con đường đi an </i>


<i>tồn.</i>


Treo bảng ghi câu hỏi sau:


Theo em con đường hay đoạn đường có
điều kiện như thế nào là an toàn, như thế
nào là khơng an tồn cho người đi bộ và đi
xe đạp?



Yêu cầu thảo luận nhóm tổ, ghi kết quả vào
phiếu theo hai cột an tồn và khơng an toàn.
Hết giời thảo luận yêu cầu các tổ thi ghi kết
quả lên bảng.


Theo dõi, nhận xét và bổ sung thêm.
Kết luận về con đường an tồn:


- Đưịng ít khúc khuỷ, khơng bị che khuất
tầm nhì.


- Có ít ngõ hẻn cắt ngang đường chính.
- Đường khơng dốc , khơng trơn, không ở
cạnh bờ sông hay bờ suối, bờ vực.


- Đường có xe đi vừa phải.


- Khơng đi qua chợ, nơi có nhiều người qua
lại.


3. Củng cố dặn dị.


u cầu nêu cách chọn con đường đi an
toàn.


Khi giao thơng ta nên chọn con đường an
tồn để đi, vì đi trên đường an tồn khơng


để trả lời.



Đai diện nhóm nêu.


- Cần có tiêu chuẩn về xe, về độ cao cơ thể,
con đường để đi và hiểu biết luật đi đường.
- Khi đi trên đường em cần đi đúng luật,
Nhìn trước và nhìn sau khi qua đường.


Đọc đề, nêu yêu cầu.


Thảo luận nhóm cặp ghi kết quả vào phiếu.
Đại diện nhóm lên ghi lại kết quả.


Điều kiện con


đường an toàn Điều kiện con đường kém an tồn
- Đưịng thẳng,


rộng, khơng bị che
khuất.


- Đưịng ít có ngõ
hẻm băng qua, là
đường nhụa hay
đổi bê tơng, khơng
trơn, dốc.


- Đường có ít xe
qua lại.



- Đoạn đương hay
con đường đó
cong, nhiều khúc
khuỷ, trơn và dốc.
- Đường bị che
khuất tầm nhìn.
Đường đi qua chợ,
qua những nơi có
nhiều người qua
lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

xảy ra tia nạn.


Về nhà xem lại con đường mình thường đi
có đoạn nào an và đoạn nào khơng an tồn,
để tiết sau ta học tiếp.


Nhận xét chung tiết học.
Thứ sáu 10/11/06


THỂ DỤC



ÔN TẬP 5 ĐỘNG TÁC ĐÃ HỌC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG.
I/ MỤC TIÊU


 Ôân tập 5 động tác : vươn thở tay chân lưng- bụngvà phối hợp. Yêu cầu thực hiện
động tác chính xác và biết phối hơp giữa các động tác.


 Trị chơi “Nhảy ơ tiếp sức”. Yêu cầu tham gia trò chơi chủ động nhiệt tình.
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN



 Địa điểm : Trên sân trương, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện.
 Phương tiện : Chuẩn bị một cịi,kẻ sân chơi để tổ chức trò chơi..


III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP


NỘI DUNG ĐỘI HÌNH TẬP LUYỆN


1.Phần mở đầu: 3’


-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học :


-Khởi động : GV cho HS chạy vịng trịn, sau đó đứng
tại chỗ xoay các khớp tay chân rồi hát vỗ tay:


-Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh” :5’
2.Phần cơ bản : 20’


a.Bài thể dục phát triển chung :


-Ôn 5 động tác của bài TD phát triển chung: 3-4 lần
- Lần 1 : GV hô nhịp vừa làm mẫu cho cả lớp tập.
-Lần 2 :GV vừa hô nhịp vừa quan sát vừa sửa chữa
cho HS .


-Lần 3 -4 : Lớp trưởng hô nhịp cho cả lớp tập, GV
quan sát, sửa chữa cho HS, sau đó nhận xét.


*GV cho HS thi đua theo tổ thực hiện 5 động tác đã


học.


b.Trò chơi vận động:


-Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.GV nêu tên cách chơi và
quy định của trò chơi, cho HS chơi thử 1 lần GV cho
HS chơi chính thức có phân thắng thua và đưa ra hình
thức thưởng phạt(vui, ngộ nghĩnh).


3.Phần kết thúc: 5’


-Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng :
-Đi thường hoặc đứng tại chỗ vỗ tay hát :
-GV cùng HS hệ thống bài:


-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học.


-Lớp trưởng tập hợp lớp .
-HS tham gia chơi.


-Cả lớp theo khẩu lệnh của GV.
-Lớp trưởng điều kiển.


-Các tổ thực hiện .
-Cả lớp tập.


-Cả lớp tham gia chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

TỐN




TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN.
I. Mục tiêu:


Giúp HS:


- Nhận biết được tính chất giao hốn của phép nhân.
- Sử dụng tính chất giao hốn của phép nhân để làm tính.
II. Chuẩn bị.


Bảng phụ kẻ sẵn bảng số có nội dung như sau:


a b a x b b xa


4 8


6 7


5 4


III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU


<i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>


<b>1. Kiểm tra.</b>


Yêu cầu làm bài 3 của tiết Nhân với số có một
chữ số.


Đọc lần lượt các bài:



843275 – 123568 x 5, 609 x 9 – 4845.
Nhận xét và ghi điểm.


<b>2. Bài mới.</b>


a. Giới thiệu: Trong giờ học này các em sẽ
được làm quen với tính chất giao hoán của
<i>phép nhân. </i>


b. Hướng dẫn nội dung:
* Viết biểu thức và yêu cầu:


Tính và so sánh biểu thức: 7 x 5 và 5 x 7
Vậy em có nhận xét gì về hai biểu thức đó?
u cầu nêu ví dụ thể hiện phép nhân có tính
chất giao hốn.


* Treo bảng đã chuẩn bị, yêu cầu học sinh nêu


a b


4 8


6 7


5 4


Hãy so sánh giá trị của biểu thức a x b với
giátrị của biểu thức b x a khi a= 4 và b = 8?
Hãy so sánh giá trị của biểu thức a x b với giá



843275 – 123568 x 5, 609 x 9 – 4845.
= 843275 – 617840 = 5481 – 4845.


= 225435 = 636


nhắc tựa.


Cá nhân nêu 7 x5 = 35, 5 x 7 = 35.
Vậy 5 x7 = 7 x 5 = 35


Đổi chỗ thừa số 5 và 7 thì kết quả
khơng thay đổi.


Cá nhân nêu.


Cá nhân thực hiện vào phiếu, một em
lên bảng.


a x b b x a


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

trị của biểu thức b x a khi a = 6 và
b = 7?


Hãy so sánh giá trị của biểu thức a x b với giá
trị của biểu thức b x a khi a = 5 và b = 4 ?
-Vậy giá trị của biểu thức a x b luôn như thế
nào so với giá trị của biểu thức b x a ?


-Ta có thể viết a x b = b x a.



-Em có nhận xét gì về các thừa số trong hai
tích a x b và b x a ?


-Khi đổi chỗ các thừa số của tích a x b cho
nhau thì ta được tích nào ?


-Khi đó giá trị của a x b có thay đổi khơng?
-Vậy khi ta đổi chỗ các thừa số trong một tích
thì tích đó như thế nào ?


Yêu cầu HS nêu lại kết luận, đồng thời ghi kết
luận và cơng thức về tính chất giao hoán của
phép nhân lên bảng.


c. Hướng dẫn bài tập.
Bài 1: nêu miệng.


Hỏi vì sao điền vào 4, 7, 3 hay 9 vào ô trống?


Bài 2: làm bảng.


Đọc lần lượt các câu a, b, c yêu cầu học sinh
làm.


Bài 3: làm vở.


Thu chấm và nhận xét.
Hỏi:



Dựa vào đâu mà em khẳng định các biểu thức
đó bằng nhau?


Bài 4: yêu cầu hai em thi làm.
Nhận xét và hỏi :


Vì sao em ghi ô trống là 1 và 0?


<b>3. Củng cố dặn dị.</b>


Nêu lại tính chất giao hốn của phép nhân.
Qua bài học , các em cần nắm các tính chất để
áp dụng trong làm toán.


Về nhà xem bài lại và chuẩn bị trước bài Nhân


Giá trị của biểu thức a x b và b x a đều
bằng 42


Giá trị của biểu thức a x b và b x a đều
bằng 20


Giá trị của biểu thức a x b luôn bằng giá
trị của biểu thức b x a .


Đọc: a x b = b x a.


Hai tích đều có các thừa số là a và b
nhưng vị trí khác nhau.



-Ta được tích b x a.
Khơng thay đổi.


-Khi ta đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích đó khơng thay đổi.


Cá nhân nêu.
Điền số 4.


-Vì khi đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích đó khơng thay đổi. Tích 4 x
6 = 6 x  . Hai tích này có chung một
thừa số là 6 vậy thừa số còn lại 4 = 
nên ta điền 4 vào . Tương tự các ơ
trống cịn lại…


Cá nhân lần lượt làm vào bảng theo đặt
tính.


Viết vào vở.


a = d là: 4 x 2145 = ( 2100 + 45) x 4
b = e là: ( 3 + 2) x 10287 = 5 x 10287
c = g là: 3964 x 6 = ( 4 + 2) x ( 3000 +
964)


Dựa vào tính cất giao hốn p của phép
nhân.


Cá nhân nêu.



Vì bất kì số nào nhân với 0 cũng bằng
0, bất kì số nào nhân với 1 củng bằng
chính nó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

với 10. 100, 100… Chia với 10, 100 100…


Nhận xét chung tiết học. Cá nhân nêu lại.

TẬP LÀM VĂN



ƠN TẬP TIẾT 8
(kiểm tra định kì )



---ĐỊA LÍ



THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT.
I. MỤC TIÊU


Giúp hs.


- Chỉ vị trí TP Đà Lạt trên bản đồ Việt Nam.


- Nêu được vị trí điạ lí và khí hậu của Đà Lạt: Đà Lạt nằm trên cao ngun Lâm Viên, có
khí hậu quanh năm mát mẻ.


- Trình bày những điều kiện thuận lợi để ĐL trở thành 1 thành phố du lịch nghỉ mát.
- Giải thích được vì sao ĐL có nhiều hoa quả rau xứ lạnh.


- Rèn luyện kĩ năng xem lược đồ…


II.CHUẨN BỊ


- Bản đồ địa lí VN


- Lược đồ các cao nguyên ở Tây Nguyên (sgk trang 82).
- Tranh ảnh về TP ĐL(sgk).


- Phiếu ghi hoạt động 3.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ki m traể


- Gv g i 3 hs lên b ng yêu c u hs l n l t tr l iọ ả ầ ầ ượ ả ờ
3 câu h i c a bài 9.ỏ ủ


- Gv nh n xét vi c h c bài c a hsậ ệ ọ ủ
2.Bài m iớ


Gv h iỏ : qua các bài h c v Tây Nguyên , b n nào ọ ề ạ
cho bi t Tây Nguyên có TP du l ch nào?ế ị


a.Gi i thi uớ ệ


Bài h c hôm nay s cho em bi t vì sao à L t ọ ẽ ế Đ ạ
l i tr thành tp du l ch và ngh mát n i ti ng c a ạ ở ị ỉ ổ ế ủ
n c ta.ướ


b.Các ho t đ ngạ ộ


Ho t đ ng 1ạ ộ


Treo b ng l c đ các cao nguyên Tây Nguyên vàả ượ ồ ở
b n đ đ a lí t nhiên VN, yêu c u hs tìm v trí ả ồ ị ự ở ầ ị
TP à L t trên l c đ và b n đ .Đ ạ ượ ồ ả ồ


H i:ỏ


Tp L n m trên cao nguyên nào?Đ ằ
* L đ cao kho ng bao nhiêu mét ?Đ ở ộ ả


Nh c t aắ ự


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

* V i đ cao đó L có khí h u nh th nào?ớ ộ Đ ậ ư ế
Yêu c uầ : nêu các đ ïc đi m chính v v trí đ a lí và ă ể ề ị ị
khí h u c a L?ậ ủ Đ


Ho t đ ng 2ạ ộ


- Gv yêu c u hs quan sát hai b c nh v h Xuân ầ ứ ả ề ồ
H ng và thác Cam Li. Và nêu yêu c u: ươ ầ


Gv g i hs lên b ng trình bày ý ki n:ọ ả ế
- TP à L tĐ ạ


Giáo viên nh n xét và gi i thi u thêm:ậ ớ ệ


H Xuân H ng là h đ p nh t vùng trung tâm TPồ ươ ồ ẹ ấ
L. H r ng ch ng 5km



Đ ồ ộ ừ 2<sub>, có hình nh m nh </sub><sub>ư ả</sub>
tr ng l i li m, con đ ng quanh h r p bóng ă ưỡ ề ườ ồ ợ
nh ng hàng thông. Khi đi d o ven HXH , có th ữ ạ ể
nghe th y ti ng ch y róc rách. M t dịng su i đ ấ ế ả ộ ố ổ
vào h phía B c, 1 dịng thác t h ch y ra ồ ở ắ ừ ồ ả
phía Nam. Dịng ch y ra l n v phía Tây, khi ả ượ ề
cách h 2 km thì v t qua nh ng t ng đá hoa ồ ượ ữ ả
c ng l n t o thành thác Cam Li , c nh đ p n i ươ ớ ạ ả ẹ ổ
ti ng c a à L t.ế ủ Đ ạ


H iỏ : vì sao có th nói L là TP n i ti ng v ể Đ ổ ế ề
r ng thông và thác n c? K tên m t s thác n cừ ướ ể ộ ố ướ
đ p c a L?ẹ ủ Đ


- K t lu nế ậ : L có khơng khí mát m quanh n mĐ ẻ ă
l i có nhi u c nh đ p t nhiên, vì th du l c đà l t ạ ề ả ẹ ự ế ị ạ
r t phát tri n. Chúng ta cùng tìm hi u v ngành du ấ ể ể ề
l ch L.ị ở Đ


Ho t đ ng 2ạ ộ


Phát phi u, yêu c u hs th o lu nế ầ ả ậ :


VI T PHI U TH O LU N NHĨMẾ Ế Ả Ậ
Nhóm ……….


Vi t ti p vào ch tr ng các câu sau:ế ế ỗ ố
à L Ït tr thành tp du l ch và ngh mát n i


Đ ạ ở ị ỉ ổ



ti ng vì:ế


- Có khí h u:………ậ


- Có c nh quan t nhiên đ p nh : …… ả ự ẹ ư
……….


- Có các ho t đ ng ph c v du l ch nh :…. ạ ộ ụ ụ ị ư
………..


- Có các ho t đ ng du l ch lí thú nh : …….ạ ộ ị ư
……….


- Gv g i hs trình bày ý ki n tr c l p:ọ ế ướ ớ


- Cá nhân nêu


- Hs làm vi c theo c p, cùng ch và thuy t ệ ặ ỉ ế
minh cho nhau nghe theo các hình minh ho ạ
trong sgk.


Theo dõi nh n xétậ


- M t s hs đ i di n các nhóm trình bày, theo ộ ố ạ ệ
dõi và nh n xét, b sung ý ki n. ậ ổ ế


- HS làm vi c theo nhómệ


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Gv t ng k t l i các đi u ki n thu n l i giúp choổ ế ạ ề ệ ậ ợ


L tr thành tp du l ch vàngh mát n i ti ng.


Đ ở ị ỉ ổ ế


- Yêu c u hs quan sát l t đ khu trung tâm TP ầ ượ ồ
L, thuy t minh v khu trung tâm TP L


Đ ế ề Đ


Ho t đ ng 3ạ ộ


- Yêu c u đ c ph n 3 sgkầ ọ ầ


* Rau và hoa c a L đ c tr ng nh th nào?ủ Đ ượ ồ ư ế
* Vì sao L thích h p v i vi c tr ng các lo i Đ ợ ớ ệ ồ ạ
rau và hoa x l nh?ứ ạ


* K trên m t s loài hoa , qu , rau L?ể ộ ố ả ở Đ
* Hoa, qu , rau L có giá tr nh th nào?ả Đ ị ư ế
K t lu n:ế ậ


Ngoài th m nh v du l ch. L còn là m t vùng ế ạ ề ị Đ ộ
hoa qu , rau xanh i ti ng v i nhi u s n ả ổ ế ớ ề ả
ph m đ p, ngon có giá tr cao.ẩ ẹ ị


3. C ng c và d n dòủ ố ặ
- Yêu c u đ c bài và h c bài ầ ọ ọ


- Giáo viên nh n xét, t ng k t gi h c. ậ ổ ế ờ ọ



* Vì à L t có khí h u l nh quanh n m nên r t Đ ạ ậ ạ ă ấ
thích h p cho vi c tr ng các lo i cât x l nh.ợ ệ ồ ạ ứ ạ
* à l t có các lồi hoa đ p n i ti ng nh :Đ ạ ẹ ổ ế ư
lan, h ng, cúc, lay n… các lo i qu ngon nh : ồ ơ ạ ả ư
dâu tây, đào…các lo i rau nh : b p c i, súp l , cà ạ ư ắ ả ơ
chua…


* Hoa à L t ch y u đ c tiêu th các TP l n Đ ạ ủ ế ượ ụ ở ớ
và xu t kh u: rau cung c p cho nhi u n i ấ ẩ ấ ề ơ ở
mi n Trung và Nam B …ề ộ


- hs trình bày ý ki n tr c l p.ế ướ ớ


- hs quan sát l t đ khu trung tâm TP L, ượ ồ Đ
thuy t minh v khu trung tâm TP Lế ề Đ
- HS đ c ph n 3 sgk.ọ ầ


- Tr l i.ả ờ


- HS đ c bài và h c bài.ọ ọ


KĨ THUẬT


KHÂU ĐỘT MAU (T2)
I/ Mục tiêu:


-HS biết cách khâu đột mau và ứng dụng của khâu đột mau.
-Khâu được các mũi khâu đột mau theo đường vạch dấu.
-Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận.


II/ Đồ dùng dạy- học:



-Tranh quy trình khâu mũi đột mau.


-Mẫu khâu đột mau được khâu bằng len hoặc sợi trên bìa, vải khác màu mũi khâu dài
2cm, một số sản phẩm có đường may bằng máy hoặc đường khâu đột mau và mẫu khâu
ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường của bài 4.


-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+Kim khâu len, thước kẻ, phấn vạch.
III/ Hoạt động dạy- học:


Tiết 2


<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>
<i>1.Ổn định : Khởi động.</i>


<i>2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của</i>


HS.


<i>3.Dạy bài mới:</i>


<i> a)Giới thiệu bài: Khâu đột mau.</i>
<i> b)HS thực hành khâu đột mau:</i>


<i> * Hoạt động 3: HS thực hành khâu đột</i>


<i>mau.</i>



-GV gọi HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực
hiện thao tác khâu 3- 4 mũi khâu đột mau.
-GV nhận xét và củng cố kỹ thuật khâu
mũi đột mau qua các bước:


+Bước 1:Vạch dấu đường khâu.


+Bước 2: Khâu các mũi khâu đột mau
theo đường vạch dấu.


-GV nhắc lại 1 số điểm cần lưu ý khi khâu
đột mau để HS thực hiện đúng yêu cầu.
-GV tổ chức cho HS thực hành và nêu
yêu cầu , thời gian thực hành.


-GV quan sát uốn nắn thao tác cho những
HS còn lúng túng hoặc chưa thực hiện
đúng.


<i> * Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập</i>


<i>của HS.</i>


-GV tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm
thực hành.


-GV nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:
+Khâu được các mũi khâu đột mau theo
đường vạch dấu.



+Các mũi khâu tương đối bằng nhau và
khít nhau.


+Đường khâu thẳng theo đường vạch dấu
và không bị dúm.


+Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian
quy định.


-GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập
của HS.


<i> 4.Nhận xét- dặn dò:</i>


-Nhận xét tinh thần, thái độ, kết quả học
tập của HS.


-Chuẩn bị dụng cụ học tập.


-HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực hiện các
thao tác khâu đột mau.


-HS lắng nghe.


-HS thực hành cá nhân.


-HS trưng bày sản phẩm.


-HS tự đánh giá các sản phẩm theo các tiêu
chuẩn trên.



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>

<!--links-->

×