Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

GA LOP 5 TUAN 10 CA 2 BUOINGAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.28 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 10



<b>Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Chào cờ</b>


<b>Tp trung ton trng</b>
<b>Tp c</b>


<b>ôn tập giữa học kú i (TiÕt 1)</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-
hiểu trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài học.


- Đoc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 9. Tốc độ đọc tối
thiểu 120 chữ/ phút.


- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học theo 3 chủ điểm: Việt Nam- Tổ
quốc em; Cánh chim hồ bình, Con ngời với thiên nhiên.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>


- Phiếu ghi tên bài tập đọc và nội dung câu hỏi của 9 tuần qua.
- Phiếu viết nội dung bài tập 1.


<b>III. Các hoạt động:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>sĩ số


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Học sinh đọc bài Cái gì q nhất.



<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi.</i>


3.2Híng dÉn häc sinh «n tËp
a) GV kiĨm tra 1/ 4 sè HS trong líp.


- Giáo viên quan sát- nhận xét, đánh
giá cho điểm.


b) Híng dÉn häc sinh làm bài tập.
- GV phát phiếu HD HS thảo luËn?


- Học sinh lên bốc thăm về chỗ chuẩn
bị khoảng thời gian 1 đến 2 phút.


- Học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi.


- HS thảo luận- trình bày, bổ sung.
Thống kê các bài thơ đã đọc trong giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.


- Giáo viờn nhn xột, ỏnh giỏ.


Chủ điểm Tên bài Tác giả Néi dung
ViÖt Nam-


Tổ quốc em - Sắc màu em yêu. Phạm Đình Ân - Em yêu tất cả những sắc màugắn với cảnh vật, con ngời trên
đất nớc Việt Nam.


C¸nh chim



hồ bình - Bài ca về tráiđất
- Ê-mi-li,
con


Định hải.
Tố Hữu


Trỏi t tht p, chỳng ta cn
gi gỡn trái đất bình n khơng
có chiến tranh.


Chú Mo-ri-xơn đã tự nhiên trớc
Bộ Quốc phòng Mĩ để phản đối
cuộc chiến tranh xâm lợc Mĩ ở
Việt Nam.


Con ngêi
víi thiªn
nhiªn.


- Tiếng đàn
ba-la-lai-ca
trên sơng Đà
- Trớc cổng
trời


Quang Huy


- Ngun Đình



ảnh


- Cm xỳc ca nhà thơ trớc
cảnh cô gái Nga chơi đàn trên
công trờng thuỷ điện sông Đà
vào một đêm trăng đẹp.


- Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ ca 1
vựng cao.


<i><b>4. Củng cố, dặndò:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>-</b></i>Về đọc lại bài.


<b>To¸n</b>


<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh cđng cè vỊ:</b>


- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân. Đọc số thập phân.
- So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau.


- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động:</b>


<i><b>1. ổ</b><b>n định tổ chc:</b></i>



<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Học sinh lên làm bài tËp 3.


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi.</i>


3.2Híng dÉn häc sinh lµm bài tập:
Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân.


? Hc sinh đọc đề, làm bài.


Bµi 2: Híng dÉn häc sinh tự làm,
chữa bài.


- Giỏo viờn cha, nhn xột, ỏnh
giỏ.


Bài 3: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, chữa.


Bài 4: Híng dÉn học sinh thảo
luận.


- Giáo viên nhận xét, biểu dơng.


- Học sinh làm bài, trình bày.


127



10 =12,7 ;
65


100=0,65 ;
2005


1000=2,005
8


1000=0,008


- Học sinh lên làm.
11,020 km = 11,02 km.
11 km 20 m = 11,02 km.
11020 m = 11,02 km.


Vậy các số đo ở phần b, c, d u bng 11,02
km.


- Học sinh làm, chữa bµi.


4 m 85 cm = 4,85 m; 72 ha = 0,72 km2


Giá tiền 1 hộp đồ dùng học Toán là:
180.000 : 12 = 15.000 (đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học Toán là:


15.000 x 36 = 540.000 (đồng)
Đáp số: 540.000 đồng.
-Thảo lun theo yờu cu ca GV



<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- HÖ thèng néi dung.
- Liªn hƯ, nhËn xÐt.


<b>Khoa häc</b>


<b>Phịng tránh tai nạn giao thơng đờng bộ</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao
thụgn.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Hình trang 40, 41 (sgk).


- Su tầm các hình ảnh và thơng tin về 1 số tai nạn giao thông.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>:</b></i> hát


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>Nêu một số tình huống dẫn đến nguy c b xõm hi?


<i><b>3. Dạy bài mới: </b></i>


<i>3.1 Giới thiệu bµi + ghi bµi.</i>
<i> 3.2 Giảng bài.</i>



* Hot ng 1: Quan sỏt v tho luận.
- Giáo viên cho học sinh quan sát các
tranh ở hỡnh 1, 2, 3, 4.


* Đối với hình 1.
- Đối với hình 2.
- Đối với hình 3.
- Đố với hình 4.


? Nêu những hậu quả có thể xảy ra
những sai phạm đó? Vì sao?


- Giáo viên kết luận: Trong những
nguyên nhân gây tai nạn giao thông
đ-ờng bộ là do lỗi của những ngời tham
gia giao thông không chấp hành đúng
luật giao thông đờng bộ.


? Nêu những ví dụ về những nguyên
nhân gây tai nạn giao thông đờng bộ?


* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
- Giáo viên cho học sinh quan sát các
hình 5, 6, 7 (sgk)


- Hình 5.
- Hình 6.
- Hình 7.


- Giáo viên nhận xÐt, bỉ sung.



- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4 (sgk)
Và những việc làm sai phạm của ngời
tham gia giao thơng trong các hình.
- Ngời đi bộ đi dới lòng đờng trẻ em
chơi dới lòng đờng.


- Ngời đi bộ hay đi xe không đi đúng
phần đờng quy định.


- Xe p i hng 3.


- Các xe chở hàng cồng kỊnh.


- Gây nên những tai nạn giao thơng do
ngời tham gia giao thông không chấp
hành đúng luật giao thông đờng b.
- Hc sinh lờn trỡnh by.


- Học sinh nhắc lại.


- VØa hÌ bÞ lÊn chiÕm.


- Ngời đi bộ hay đi xe không đúng
phần đờng quy định.


- Đi xe đạp hàng 3.


- C¸c xe chë hµng cång kỊnh …



- Học sinh quan sát các hình 5, 6, 7
(sgk) đê thấy đợc việc cần làm đối với
ngời tham gia giao thơng thể hiện qua
các hình.


- Học sinh đợc học về luật giao thông
đờng bộ.


- 1 học sinh đi xe đạp sát lề đờng bên
phải và có đội mũ bảo hiểm.


- Những ngời đi xe máy đi đúng phần
đờng quy nh.


- Một số học sinh lên trình bày kết quả.


<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bÞ giê sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Phịnh tránh tai nạn giao thơng đờng bộ</b>
<b>I .Mục tiêu: </b>


-Cđng cè kiÕn thøc bµi học thông qua hệ thống bài tập.
<b>II .Chuẩn bị: VBT Khoa häc 5.</b>


<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: hát</b></i>



<i><b>2. KiÓm tra sù chuẩn bị của học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giới thiệu bài : trùc tiÕp.</i>


<i>3.2Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp:</i>
<b>Bµi 1:</b>


-Tỉ chức.


Hớng dẫn khi cần.
<b>Bài 2:</b>


-Nờu cõu hi v cỏc phng án trả lời.
-Thống nhất đáp án đúng cho học sinh.
<b>Bài 3: Thc hin tng t bi 2 </b>


-Làm bài cá nhân.
-Chữa bài chung cả lớp.


-Chn phng ỏn tr li ỳng nht.


<i><b>4. củng cố dặn dò:</b></i>


<i>-Nhận xét tiết học.</i>


-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩnbị bài sau.
<b>Toán (BS)</b>



<b>Luyện tËp chung</b>
<b>I .Mơc tiªu: Gióp häc sinh cđng cè vỊ:</b>


- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân. Đọc số thập phân.
-So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau.


-Giải bài toán liên quan đến bớc “rút về đơn vị” hoặc tỉ “số”.
<b>II .Chuẩn bị:VBT Toán 5 tập 1.</b>


<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: hát</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra sự chuẩn bị của học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giới thiƯu bµi : trùc tiÕp.</i>


3.2Híng dÉn häc sinh lµm bµi tập:
<b>Bài 1:</b>


-Yêu cầu.


-Nhận xét, sửa sai nếu có.
<b>Bài 2:</b>


- Yêu cầu.
- Hớng dẫn.


- Tổ chức.



- Nhận xét uốn nắn.
<b>Bài 3 : </b>


-Yêu cầu.


-Nờu luụn cỏc số thập phân có đợc khi
chuyển các phân số thp phõn.


-Nhận xét.


- Nêu yêu cầu bài tập.


- Thc hnh so sánh các số đo khối lợng
(thực hiện đổi đơn vị đo rồi so sánh) rồi
nối các số đo cho phự hp.


- Làm bài theo nhóm (ra phiếu).
- Báo cáo kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Thu chấm bài, nhận xét.
- Tổ chức.


<b>Bài 4:</b>


- Yêu cầu.
- Tổ chức.


- Nhn xét thống nhất đấp án đúng
cho học sinh.



<b>Bµi 5 :</b>
-Yêu cầu.
-Tổ chức.


-Giỳp khi cn.


-Nêu yêu cầu bài tập, nêu lại cách so
sánh 2 số thập phân.


- Làm bài cá nhân-) nêu kết quả.
- Nhận xét.


-Nờu yờu cu bài tập, nêu hớng giải bài
toán( nắm đợc dạng toán tỉ lệ thuận).


-1 học sinh giải trên bảng, cả lớp làm
nháp-) nhận xét chữa bài trên bảng,
thống nht cỏch lm, ỏp ỏn ỳng.


<i><b>4.Củng cố, dặn dò.</b></i>


-Nhận xét tiết học. Dặn học sinh về ôn bài hôm sau kiểm tra.
<b>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009</b>


<b>Lịch sư</b>


<b>Bác hồ đọc “tun ngơn độc lập”</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>



- Học sinh biết: Ngày 2/9/1945 tại Quảng trờng Ba Đình (Hà Nội), chủ tịch Hồ
Chí Minh đọc Tun ngơn Độc lập.


- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà.
- Ngày 2/9 trở thành ngày Quốc khánh nớc ta.


<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- PhiÕu häc tËp.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>n nh t chc:</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra:</b></i> ? Thắng lợi cách mạng tháng tám có ý nghĩa nh thế nào?


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i>3.1Giới thiệu bài.</i>


3.2Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài
a) Quang cảnh Hà Nội ngay 2/ 9/ 1945.


? Miêu tả quang cảnh Hà Nội vào ngày
2/ 9/ 1945.


b) Diễn biến buổi lễ tuyên bố độc lập.
? Buổi lễ bắt đầu khi nào?


? C¸c sù viƯc chÝnh diƠn ra trong bi
lƠ.



? Khi đang đọc bản tuyên ngôn Độc
lập, Bác đã dừng lại để làm gì?


? Việc làm đó của Bác cho thấy tình
cảm của Bác đối với nhân dân nh th
no?


- Học sinh thảo luận trình bày.
- Hà Néi tng bong cê hoa.


- Đồng bào không kể già trẻ, gái, trai
mọi ngời đều xuống đờng hớng về Ba
Đình chờ buổi lễ …


- Buổi lễ bắt đầu vào đúng 14 giờ.
- Bác Hồ và các vị … chào nhân dân.
- Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập.
- Các thanh viên của chính phủ lâm
thời … đồng bào quốc dân.


- Bác dừng lại để hỏi: “Tơi nói đồng
bào nghe có rõ khụng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

c) Nội dung của bản tuyên ngôn Độc
lập.


? Nội dung chính của 2 đoạn trích, bản
Tuyên ngôn Độc lập?


d) ý nghĩa lịch sử ngày 2/ 9/ 1945.



?ý nghÜa lÞch sư cđa sù kiƯn ngµy
2/9/1945.


e) Bµi häc: sgk.


- … khẳng định quyền độc lập tự do
thiêng liêng của dân tộc Việt Nam,
đồng thời khẳng định dân tộc Việt
Nam sẽ quyết tâm giữ vững quyền tự
do, độc lập.


- … khẳng định quyền độc lập …
Kêt thúc hơn 80 năm thực dân Pháp
xâm lợc … tinh thần kiên cờng bất
khuất của ngời Việt Nam trong đấu
tranh giành độc lập.


- Häc sinh nèi tiÕp.
- Häc sinh nhÈm thc.


<i><b>4. Cđng cè, dỈn dò:</b></i>


- Hệ thống bài.
- Liên hệ, nhận xét.


-DỈn häc sinh ghi nhí nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Chính tả</b>


<b>ụn tp, kiểm tra giữa học kì I (tiết 2)</b>


<b>I .Mục đích, yêu cầu.</b>


1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.


2. Nghe viết đúng đoạn văn “ Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng”.
<b>II . Đồ dùng dạy học:</b>


Phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL.
<b>III . Các hoạt đọng dạy học : </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>:</b></i> hát+ kiểm tra sĩ số.


<i><b>2. KiĨm tra bµi cũ</b><b>:</b></i>


Kiểm tra tinh thần chuẩn bị học tập và chuẩn bị bài.


<i><b>3. Bài mới.</b></i>


<i>3.1Gii thiu bi(trc tip).</i>
3.2Kim tra tp c và HTL.
-Yêu cầu.


-Đặt 1 câu hỏi cho nội dung bài đọc.
-Nhận xét cho điểm.


-Bốc phiếu chọn bài tập đọc hoặc HTL.
-Chuẩn bị 1-2phút, đọc bài bốc đợc, trả
lời câu hỏi của GV về nội dung bài đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Đọc đoạn chính tả cần chép.


-Hớng dẫn.


-Đọc lần lợt từng câu.
-Đọc lại cả bài.


-Yêu cầu .
-Chấm điểm


-Tìm hiểu từ cầm trịch, canh cánh, cơ
man và nội dung đoạn văn.


-Tp viết các tên riêng, các từ ngữ dễ
viết sai chớnh t (ni nim, ngc, cm
trch, l...)


-Chép bài.
-Soát lỗi.


-Nộp bài viết chính tả.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò</b></i> <i><b>:</b></i>


-NhËn xÐt tiÕt häc.


-Dặn những học sinh cha kiểm tra tập đọc ,HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu
về nhà tiếp tục luyện đọc.


<b>To¸n</b>


<b> Kiểm tra định kì (giữa học kì I)</b>


<b>I .Mục tiêu : Kiểm tra học sinh về:</b>


-ViÕt sè thËp ph©n ; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số đo đai
l-ợng dới dạng sè thËp ph©n.


-So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích.


-Giải bài tốn có sử dụng bớc “tìm tỉ số” hoặc “rút về đơn vị”.
<b>II .Chuẩn bị: Đề kiểm tra và đáp án.</b>


<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: hát</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra sự chuẩn bị của học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i><b>3.1 Chộp lờn bng</b><b>:</b></i>


<b>Đề bài:</b>


Phn I: Mi bi tp di õy có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số kết
quả tính…). Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.


1. Sè mêi bảy phảy bốn mơi hai viết nh sau:
A. 107,402


C. 17,42 B. 17,402D. 107,42
2. Viết 1/10 dới dạng số thập phân đợc :
A.1,0



C.0,01 B.10,0D.0,1


3. Sè lín nhÊt trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là :
A. 8,09


C.8,89 B.7,99D.8,9
4. 6cm2<sub>8mm</sub>2<sub> =...mm</sub>2


Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A.68


C.680 D.6800B.608


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A.1ha


C.10ha B.1km


2<sub> </sub>
D.0,01km2<sub> 250m</sub>


400m
PhÇn II :


1. ViÕt sè thËp phân thích hợp vào chỗ chấm.


a. 6m25cm=...m. b. 25ha=...km2


2. Mua 12 quyển vở hết 18000 đồng .Hỏi mua 60 quyển vở nh thế hết bao nhiờu
tin?



<b>Đáp án</b>


Phn I/ (5) Mi ln khoanh vo chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng đợc 1đ.


1. khoanh vµoC; 2. khoanh vµo D; 3. khoanh vµo D ; 4.
khoanh vµo B; 5.khoanh vào C.


Phần II/(5đ).


Bi 1(2) Vit ỳng mi s vo chỗ chấm đợc 1đ.
a. 6m25cm= 6,25m. b. 25ha= 0,25km2<sub>.</sub>


Bài 2 (3đ) Học sinh giải và trình bày đúng bài giải đợc 3đ.
Bài giải


60 qun vë gÊp 12 qun vë sè lÇn lµ:
60: 12= 5(lần) (1,5đ)


Sè tiỊn mua 60 qun vë lµ:


1800 x 5 = 90 000(đồng) (0,5đ)
Đáp số 90 000 đồng (0,5đ)


<i><b>4.</b></i> Häc sinh lµm bµi trong 40.


<i><b>5.</b></i> Thu bài nhận xét giờ kiểm tra. Dặn học sinh về giải lại các bài trong bài kiểm
tra.


<b>Luyện từ và câu</b>



<b>ễn tp v kim tra gia hc kỡ I (tiết 3)</b>
<b>I .Mục đích, yêu cầu:</b>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lịng.


2. Ơn lại các bài tập đọc là các bài văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm nhằm
trao đổi kỹ nng cm th vn hc.


<b>II .Đồ dùng dạy học</b> :


-Phiu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.


-Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học.
<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn địn tổ chức</b></i> <i><b>: hát</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh</b></i>
<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp.</i>


<i>3.2Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (Thực hiện nh 2 tit trc)</i>
Bi tp 2:


-Ghi lên bảng tên 4 bài văn.


-Yêu cầu, hớng dẫn.



+Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
+Một chuyên gia máy xúc.


+Kì diệu rừng xanh.
+Đất Cà Mau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Yêu cầu, khuyến khích.


-Nhn xột khen ngi nhng hc sinh tìm
đợc chi tiết hay giải thích đợc lí do
mình thích.


tại sao mình thích chi tiết đó.


-Nãi vỊ chi tiết mình thích và giải thích
lí do.


-Nhận xét.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>


-Nhận xét tiết học.


-Dn hc sinh ụn li những từ ngữ đã học trong các chủ điểm; chuẩn bị trang
phục để diễn kịch “Lịng dân”.


<b>KĨ trun</b>


<b>Ơn tập kiểm tra giữa học kì I (T4)</b>
<b>I .Mục đích ,u cầu:</b>



1. Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ , động từ, tính từ , thành ngữ, tục ngữ) gắn
với các chủ điểm đẵ học trong 9 tuần đầu.


2. Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, trái nghĩa gắn với các chủ điểm.
<b>II .Đồ dùng dạy học:</b>


Bút dạ + vài tờ giấy khổ to kẻ bảng từ ngữ nh BT1,2.
<b>III . Các hoạt động chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>:</b></i> Học sinh chấn chỉnh t thế.


<i><b>2. KiÓm tra bài cũ</b><b>:</b></i> Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.


<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi : (trùc tiÕp)</i>
<i>3.2Híng dÉn lµm bµi tËp.</i>


Bài tập 1.
- Hớng dẫn + giúp đỡ.


- Tổ chức(phát bút dạ + giấy khổ to).
- Yêu cầu+ híng dÉn.


- Nhận xét, chốt lại đáp án đúng , khen
nhng nhúm lm bi tt.


- Nắm vững yêu cầu bài tập .



Làm việc theo nhóm ghi kết quả vào giấy
khổ to .


-Đại diện nhóm dán kết quả thảo luận lên
bảng và báo cáo.


-Nhận xét .
Bài tập 2.


-Yêu cầu .


- Tổ chức (phát bút dạ và giấy khổ to ).
- Yêu cầu + khuyến khích.


-Nhận xét, chốt lại nhóm làm bài tốt
nhất.


-Nêu yêu cầu bài tập , nắm vững yêu cầu
bài tập .


-Làm việc theo nhóm ghi kết quả thảo
luận vào giấy khổ to .


-Đại diƯn nhãm b¸o c¸o .
- NhËn xÐt .


<i><b>4. Cđng cè, dặn dò :</b></i>


-Tóm tắt nội dung tiết học. Nhận xét tiết học .



-Dặn học sinh về nhà tìm thêm các từ ngữ theo yêu cầu bài tập 1,2.
<b>Toán (BS)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Luyện giải các bài toán đẵ học trong nửâ đầu hkọc kì I và ở các lớp trớc.
- Rèn cho học sinh thói quen thử lại trong qui trình giảI tốn.


<b>II . Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>(hát).</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i> <i><b>:</b></i>


Kiểm tra tinh thần chuẩn bị học bài.


<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giới thiệu bài(trực tiếp).</i>


<i>3.2Hớng dẫn(làm bài tập), chữa bài.</i>
<b>A .Phần I.</b>


Bµi 1.


- Yêu cầu - Nêu đáp án (C17,42)
- Thống nhất đáp án đúng.
<b> Bài tập 2.</b>


-Yêu cầu - Nờu p ỏn vo bng cm.
1/10 = 0,1.


Bài tập 3.



-Yêu cầu - Nêu cách làm bài.


-Nhắc lại cách so sánh 2 chữ số thập phân.
-Nêu số lớn nhất là : 8,9.


Bài tập 4
- Yêu cầu


-Yêu cầu, khuyến khích


- Nờu yêu cầu bài tập , nêu hớng giải bài
toán(hớng đổi 6cm2<sub>8mm</sub>2<sub>=</sub>……<sub>mm</sub>2<sub>)và </sub>
giải bài toán (đổi đơn vị đo).


Nêu đáp ỏn 6cm2<sub> 8mm</sub>2<sub> = 608mm</sub>2
Bi tp 5:


-Yêu cầu


(Hng dn học sinh phân tích đề bài
tốn).


-Nhận xét, chốt lại ỏp ỏn.


-Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật.
-Thực hiện tính diện tích hình chữ nhật
ra m2<sub> (400 x 250 =100 000 m</sub>2<sub>).</sub>


-Thực hiện đổi đơn vị đo:


100 000m2<sub> = 10 ha</sub>


<b>B .Phần II.</b>
<b> Bài 1:</b>


-Tổ chức


-Nhận xét, chèt l¹i.
a, 6m 25cm = 6,25m
b, 25ha =0,25km2


-Thực hiện đổi đơn vị đo từng phần a, b,
ra bảng con, giơ bảng.


<b>Bµi 2 :</b>
-Tỉ chøc.


-Thu vở chấm bài, nhậ xét, chốt lại đáp
án đúng.


-Lµm bµi vµo vở.


<i><b>4. Củng cố,dặn dò:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Lịch sử (BS)</b>


<b>Bác hồ đọc tuyên ngôn độc lập</b>


<b>I .Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức bài học “Bác Hồ đọc Tuyên ngôn </b>


Độc lập” thông qua làm các bài tập trong VBT.


<b>II .Chn bÞ: VBT LÞch sư 5.</b>


<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: HS chấn chỉnh t thế ngồi học.</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.</b></i>


<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp.</i>


<i>3.2Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.</i>
<b>Bµi 1:</b>


-Tỉ chøc
<b>Bµi 2:</b>
-Tỉ chøc.


-Chốt lại chi tiết “Tơi nói ng
bo nghe rừ khụng?


<b>Bài 3:</b>
-Tổ chức.


-Chốt lại: Câu cuối bản Tuyên
ngôn Độc lâp thể hiện quyết tâm
của toàn dân tộc Việt Nam
<b>Bài 4:</b>



-Tổ chức.
-Yêu cầu
-Nhận xét.


-Làm bài cá nhân.
-Thảo luận cả lớp.


-Tho lun c lp tìm chi tiết trong
bài thể hịên tình cảm chan hồ
giữa Chủ tịch Hồ Chi Minh với
nhân dân trong ngày lễ tun bố
độc lập.


-Th¶o ln c¶ nhãm vỊ câu cuối
của bản Tuyên ngôn Độc lập.


-Hc sinh vit đoạn văn nêu cảm
nghĩ của em về hình ảnh của Bác
Hồ trong buổi lễ tuyên bố độc lập.
-Đọc on vn.


<i><b>4.</b></i> Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh ghi nhớ kiến thức bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009</b>


<b>Tp c</b>



<b>ễn tp, kiểm tra giã học kì I(T5)</b>
<b>I . Mục đích, u cầu:</b>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL


2. Nắm đợc tính cách của nhân vật trong vở kịch Lòng dân. Phân vai diễn lại
sinh động 1 trong 2 đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách nhân vt.


<b>II . Đồ dùng dạy học :</b>


-Phiu vit tờn tng bài tập đọc và HTL.


-Một số trang phục đaọ cụ đơn giản để học sinh diễn vở kịch Lòng dân.
<b>III . Các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>(hát)+(kiểm tra sĩ số).</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i> <i><b>:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giới thiệu bài (trực tiếp)</i>
3.2Kiểm tra tập đọc và HTL
-Yêu cầu .


- NhËn xÐt, cho ®iĨm


- Bốc thăm phiếu trên bàn gv để
chọn bài tập đọc -> về chỗ chuẩn
bị 1-2’ sau đó lên bảng đọc bài. Cả
lớp nhận xét.



<i><b> </b></i>3.3Bµi tËp 2.
- Nêu yêu cầu


+ Nêu tính cách một số nhân
vËt .


+ Phân vai để diễn một trong 2
đọan .


- Yêu cầu khuyến khích.


- Học sinh nắm yêu cầu.


Thảo luận nhóm theo yêu cầu của
giáo viên.


-Ln lt các nhóm lên đúng vai .
Trớc khi đóng vai núi v tớnh cỏch
nhõn vt.


- Chốt lại tính cách nh©n vËt.


Dì Năm : Bình tĩnh , nhanh trí , khôn khéo , dũng cảm bảo vệ chú cán bộ.
An: Thơng minh , nhanh trí, biết làm cho kẻ địch khụng nghi ng.


Lính: Hống hách.


Cai: xảo quyệt , vòi vĩnh.



- Cả lớp bình chọn nhóm diễn kịch giỏi nhất, diễn viªn giái nhÊt.


<i><b> 4.Cđng cè , dặn dò:</b></i>


-Nhận xét tiết học .


- Khớch l nhúm diễn kịch giỏi chuẩn bị để diễn kịch vào các ngày lễ thích hợp.
<b>Tốn</b>


<b>Céng hai sè thËp ph©n</b>
<b>I . Mơc tiªu: Gióp häc sinh.</b>


- Biết thực hiện phép cộng 2 số thập phân .
-Biết giảI các bài toán cộng 2 số thập phân.
<b>II . Các hoat động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i> <i><b>:</b></i>


Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.


<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp</i>


<i>3.2Hớng dẫn hkọc sinh thực hiện phép cộng 2 số thập phân.</i>
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh


thùc hiÖn phÐp céng 2 sè thập phân.
a) Giáo viên nêu ví dụ 1:



- Giỏo viờn hớng dẫn học sinh tự tìm
cách thực hiện phép cộng 2 số thập
phân (bằng cách chuyển về phép
cộng 2 số tự nhiên: 184 + 245 = 429
(cm) rồi chuyển đổi đơn vị đo: 429
cm = 4,29 m để đợc kết quả phép
cộng các số thp phõn: 1,84 + 2,45 =
4,29 (m))


- Giáo viên hớng dÉn häc sinh tÝnh


- Học sinh nêu lại bài tập và nêu phép tính
giải bài tốn để có phép cộng.


1,84 + 2,45 = ? (m)


+184


245
429


+


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

råi tính nh sgk.


? Nêu sự giống nhau và kh¸c nhau
cđa 2 phÐp céng.


b) Nêu ví dụ: Tơng tự nh ví dụ 1:


- Giáo viên nêu ví dụ 2 rồi cho học
sinh tự đặt tính và tính.


c) Quy t¾c cộng 2 số thập phân.
- Giáo viên cho học sinh tự nêu cách
cộng 2 số thập phân.


* Hot ng 2: Thc hnh.
Bi 1:


- Yêu cầu häc sinh lªn bảng làm
bằng lời kết hợp với viết bảng, cách
thực hiện từng phép cộng.


Bài 2:


- Giỏo viờn lu ý cho học sinh cách
đặt tính sao cho các chữ số ở cùng 1
hàng phải thẳng cột với nhau.


Bµi 3:


Nam cân nặng: 32,6 kg
Tiến nặng hơn: 4,8 kg.
Tiến: ? kg.


- Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau chỉ
khác ở chỗ khơng có hoặc có dấu phảy.
- Học sinh tự nêu cách cộng 2 số thập phân.
- Học sinh đặt tính và tính, vừa viết vừa nói


theo hớng dẫn sgk.


+15,9


8,75
23,65


- Học sinh nêu nh sgk.


- Học sinh tự làm rồi chữa bài.
a) b) c) d)


+58,9


24,3
82,5


+


19,36
4,08
23,44


+


75,8
249,19
324,99


+0,995



0,868
1,863


- Häc sinh tự làm rồi chữa bài tơng tự nh
bài tập 1.


a) b) c)


+7,8


9,6
17,4


+


34,82
9,75
44,57


+


57,648
35,37
93,018


- Học sinh tự đọc rồi tóm tắt bài tốn sau
đó giải và cha bi.


Tiến cân nặng là:



32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4 kg.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò</b></i> <i><b>:</b></i>


-Học sinh nêu lại cách cộng hai số thập phân.
-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Tập làm văn</b>


<b>ễn tp, kim tra gió hc kỡ I(T6)</b>
<b>I .Mục đích, u cầu:</b>


1. Tiếp tục ơn luyện về nghĩa của từ , từ đồng nghĩa , từ tráI nghĩa , từ đồng âm,
từ nhiều nghĩa.


2. Biết vận dụng kiến thức đẵ học về nghĩa của từ để giảI các bài tập nhằm
trau rồi kĩ năng dùng từ , đặt câu , mở rộng vốn từ.


<b>II . §å dïng d¹y häc :</b>


- Bút dạ và một số tờ giấy khổ to viết nội dung Bài 1 + tờ phiếu ghi
sẵn đáp án – Một vài tờ phiếu ghi nội dung bài 2. Bảng phụ kẻ bảng phân
loại . BT4.


<b>III . Các hoạt động dạy học : </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> (hát).



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

KiĨm tra sù chn bÞ bµi cđa häc sinh.


<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i><b>3.1</b></i> <i>Giíi thiƯu bµi</i> (trùc tiÕp).


<i><b>3.2</b></i> <i>Híng dÉn häc sinh lun tËp.</i>
<b>Bµi 1.</b>


-Vì sao cần thay thế các từ in đậm
bằng từ đồng nghĩa khác.


-Ph¸t phiÕu cho 3-4 học sinh.
-Yêu cầu


- Nhận xét , góp ý


- Vì các từ đó đợc dùng cha chính
xác.


- 3-4 học sinh nhận và làm bài vào
phiếu cả lớp làm việc độc lập .
-Học sinh làm phiếu , giỏn kt qu
lờn bng lp nhn xột.


<b>Bài tập 2.</b>
- Dán phiÕu + mêi



- Chốt lại lời giải: no, chết ,
bại, đẹp.


- 2 học sinh lên thi làm bài. Thi
đọc thuộc các câu tục ngữ
khi đẵ điền đúng các từ tráI
nghĩa .


- Cả lớp làm việc độc lập và
nhận xét góp ý bài trên bảng
.


Bµi tËp 3.
- Yêu cầu + hớng dẫn


- Yêu cầu , khuyÕn khÝch
- NhËn xÐt , uèn n¾n.


-Làm việc độc lập mỗi học sinh
đặt 2 câu để phân biệt 2 từ đồng
âm; giá(giá tiền ), giá(để đồ).
- Nhiều học sinh đọc câu t .
- Nhn xột.


Bài tập 4.
- Tổ chức.


- Yêu cầu


- NhËn xÐt , uèn n¾n



- Làm việc độc lập đặt câu với
3 nghĩa của từ Đánh.


- Tiếp nối đọc câu đặt
- Nhận xét


<i><b>4. Cđng cè, dỈn dò</b><b> :</b></i>


-Tóm tắt nội dung tiết học. Nhận xét tiết học.
-Dặn học sinh chuẩn bị cho 2 tiết kiểm tra tíi.


<b>Kü Tht</b>


<b>Bày dọn bữa ăn trong gia đình</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết cách bày dọn bữa ăn trong gia đình
- Có ý thức giúp gia đình bày và dọn bữa ăn
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- tranh ảnh một số bữa ăn trong gia đình
<b>III. Các hoạt động học - tập</b>


1, Giíi thiƯu bµi
2. Bài mới


a. Hoạt dộng 1Tìm hiểu cách bày món ăn và dụng cụ ăn uống trớc bữa ăn
-Hớngdẫn học sinh quan sát hình 1và



t cõu hi yờu cầu học sinh nêu mục
đích của việc bày món ăn và dụng cụ ăn
uống trớc bữa ăn


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

-Giáo viên gợi ý để hs nêu cách sắp
xwps các món n


b. Hoạt động2 Tìm hiểu cách thu dọn
sau bữa ăn


- Đặt cấccu hỏi yêu cầu học sinh nêu
mụch đích và cách thu dọn sau bữa n
- Nhận xét và tóm tắt các ý kiến của hs
c. Hoạt động 3 :Đánh giá kết quả học
tập


- Giáo viên nêuđáp án bài tập
- GV nhật xét đánh giá


3. Cñng cố dặn dò


- Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ gi hc


- HS nêu công việc cần thực hiện khi
bày bữa ăn


- Hs trả lời trớc líp häc sinh kh¸c nhËn
xÐt



- Học sinhđối chiếu đáp án tự đánh giá
kết quả họctập của mình v bỏo cỏo trc
lp


<b>Chính tả </b>
Rèn chữ
I* Mục tiêu :


_ Giúp HS luyện viết chữ đều, đẹp đúng nét
_ Rèn kỹ năng viết hợp tốc độ qui định
_ y thức rèn chữ


II* Đồ dùng : bảng chữ mẫu
III* Hoạt ng dy hc


1* Bài cũ : chấm trả vở rèn chữ
2* Bài mới : giới thiệu, ghi bảng
_ GV nêu yêu cầu


HD HS vit ỳng õm cú nột khuyt :
VD : Thuyền


HuyÖn


_ GV ht và hớng dẫn viết lại


VD : h y k g l b ch…
_ ThuyÒn HuyÖn


_ GV hớng dẫn qui tắc đấnhnh dấu


thanh


_ VD : ¶nh; nhËn ; TuÊn


_ GV đọc đoạn KT 15/
_ Chấm – nhận xét
3* củng cố, dặn dò :
_ GV nhận xét chung
_ Về nhà luyện chữ


_ HS nghe


_ HS viÕt b¶ng con
_ HS lun viÕt


_ HS luyện viết và nêu miệng quy tắc
đánh dấu thanh.


<b>To¸n (BS)</b>


<b> Céng hai số thập phân</b>


<b>I .Mục tiêu: Củng cố quy tắc cộng hai số thập phân, kĩ năng cộng hai số thập phân </b>
thông qua các bài tập.


<b>II .Chun b: 1s bài tập để học sinh luyện tập.</b>
<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> (hát).



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.


<i><b>3. Bµi míi</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1 Giíi thiƯu bµi (trùc tiÕp).</i>
<i>3.2 Híng dÉn häc sinh lun tËp.</i>
<b>Bµi 1. TÝnh:</b>


42,54


+<sub>38,17</sub> <sub> </sub>+572,84<sub> 85,69</sub> <sub> </sub>+ 396,08<sub>217,64</sub> <sub> </sub>+658,3<sub> 96,28</sub>
-Tæ chøc.


-Nhận xét uốn nắn, chốt lại đáp
án ỳng.


-Thực hiên các phép tính ra bảng
con.


<b>Bài 2: §Ỉat tÝnh råi tÝnh:</b>
a, 35,88 + 19,36


c, 539,6 +73,945 b,81,625 +147,307d, 247,06 + 316,492
-Tỉ chøc.


-Thu vë chÊm bµi, nhËn xÐt. -Lµm bµi vµo vë.


<b>Bài 3: Tính chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh lần lợt là: 6,8cm; 10,05cm; </b>
7,9cm.



-Tổ chức -Chữa bài chung cả lớp.


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>


-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009</b>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b> Kiểm tra (đọc hiểu, luyện từ và câu)</b>
<b>I .Mục tiêu: </b>


-Kiểm tra kỹ năng đọc hiểu và luyện từ và câu.


-Yêu cầu học sinh đọc kỹ đề chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi.
<b>II .Chuẩn bị: Đề kiểm tra trắc nghiệm (Chẵn -lẻ)</b>


<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: hát</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị</b></i> <i><b>:</b></i> kiĨm tra sù chuẩn bị của học sinh.


<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1 Gii thiu nội dung, yêu cầu kiểm tra.</i>
<i>3.2 Phát đề cho học sinh (theo đề chẵn lẻ).</i>


<i>3.3 Hớng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu bài.</i>
-Cách làm bài : đánh dấu x vào trớc câu trả lời đúng .


3.4 Học sinh làm bài (khoảng 30 ).
3.5 Thu bµi nhËn xÐt bµi kiĨm tra.


<i><b> 4. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò.</b></i>


- Nhận xét giờ kiểm tra.


- Về nhà chuẩn bị giấy bút,đồ dùng giờ sau kiểm tra.
<b>Toỏn</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>


- Rèn kĩ năng thùc hiƯn phÐp céng 2 sè thËp ph©n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Băng giấy ghi nội dung bài 1.
- Phiếu học tËp.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Gäi 2 HS lªn thùc hiƯn phÐp céng.


- NhËn xÐt cho ®iĨm. 12 + 3,75 = 15,7549,025 + 18 = 67,025



<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1. Giíi thiƯu bµi:</i>


<i>3.2. Hoạt động 1: Lên bảng làm bài 1:</i>
- Giáo viên treo băng giấy ghi bài 1.
- Gọi 2 học sinh lên điền.


- NhËn xÐt vỊ kÕt qu¶ cđa a + b và b +
a.


- Đây là tính chất giao ho¸n cđa phÐp
céng.


<i>3.3. Hoạt động 2: Lên bảng làm bài 2.</i>
Gọi 2 học sinh lên bảng.


- NhËn xÐt, ch÷a.


<i>3.4. Hoạt động 3: Làm nhóm bài 3.</i>
- Phát phiếu học tập cho 4 nhóm.
- Đại diện lên trình bày.


- NhËn xÐt, cho ®iĨm.


<i>3.5. Hoạt động 4: Làm vở.</i>
- Chấm vở 10 em.


- Gọi lên bảng chữa.
- Nhận xét.



a 5,7 14,9 0,53
b 6,24 4,36 3,09
a + b 11,94 19,26 8,62
b + a 11,94 19,26 8,62
- Khi đổi chỗ 2 số hạng trong tổng
thì tổng khơng thay đổi:


a + b = b + a.
+ Đọc yêu cầu bài.
a) +


9,46
3,8
13,26


b) +


45,08
24,97
70,05


Tr¶ lêi: 3,8 + 9,46 = 13,26
Trả lời: 24,97 + 45,08 = 70,05
- Đọc yêu cầu bài.


Giải:


Chiều dài của hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m)


Chu vi hình chữ nhật là:


(16,34 + 24,66) x 2 = 84 (m)
Đáp số: 84 m.
- Đọc yêu cầu bài.


Giải


Tng s vi bán đợc trong 2 tuần là:
314,78 + 525,22 = 840 (m)


Trunh bình mỗi ngày bán đợc.
840 : 7 x 2 = 6 (m)


Đáp số: 6 m.


<i><b>4. Củng cố- Dặn dò:</b></i>


- Hệ thống lại bài.
- Nhận xét bài sau.


<b>o c</b>


<b>Tình bạn (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:</b>


- Trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bố.


- Đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè.



<b>II. Tài liệu, ph ơng tiện: </b>


dựng hoỏ trang đóng vai “Đơi bạn”
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1 Giới thiệu bài.</i>
3.2 Giảng bài mới.
* Hoạt động 1: Đóng vai


Bài 1: Hoạt động nhóm. <sub>- Lớp thảo luận </sub><sub></sub><sub> lên đóng vai.</sub>
<i>+ Giáo viên kếy luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn làm điểu sai trái để</i>
giúp bạn tiến bộ. Nh thế mới là ngời bạn tốt.


* Hoạt động 2: Tự liên hệ.


-Tổ chức - Học sinh thảo luận nhóm đơi.
- Học sinh trình bày trớc lớp.


<i>+ Kết luận: Tình bạn đẹp khơng phải tự nhiên đã có mà mỗi ngời chúng ta cần phải</i>
cố gắng vun đắp, giữ gìn.


* Hoạt động 3: HS kể chuyện, đọc thơ, đọc ca dao, tự ngữ về chủ đề tình bạn
Bài 3: (sgk) - Học sinh đọc yêu cầu bài.


- Học sinh đọc, …


- Giáo viên giới thiệu 1 số câu chuyện, bài hát … về chủ đề tình bạn?


<i><b>4. Cđng cố- dặn dò:</b></i>


- Nhận xét giờ.


-Dn hc sinh cú thỏi độ và cách ứng sử hài hoà với bạn bè.
<b>Địa lý</b>


<b>Nông nghiệp</b>
<b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:</b>


- Biết ngành trông trọt có vai trò chính trong sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi,
đang ngày càng phát triĨn.


- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất.
- Nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của 1 số loại cây trng, vt nuụi chớnh
nc ta.


<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>


- Bản đồ kinh tế Việt Nam.


- Tranh ảnh về các vùng trông lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở nớc ta.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: </b></i>hát


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Nêu đặc điểm về mật độ dân số nớc ta?



<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1 Giới thiệu bài, ghi bài.</i>


<i>3.2 Giảng bài.</i>


1. Ngµnh trång trät:


* Hoạt động 1: (làm việc cá nhân)
Giáo viên nêu câu hỏi. Nganh trồng
trọt có vai trị nh thế nào trong sản xuất
nơng nghiệp ở nớc ta?


* Hoạt động 2: (Làm việc theo cặp)
1. Kể tên 1 số cây trồng ở nớc ta?


2. V× sao nớc ta trồng chủ yếu là cây
xứ nóng?


* Hot ng 3: Làm việc cá nhân. Hãy


- Tr«ng trät lµ ngµnh sản xuất chính
trong nông nghiệp.


- ở nớc ta, trồng trọt phát triển mạnh
hơn chăn nuôi.


- Học sinh quan sát hình 1 và trả lời
câu hỏi.



- Nc ta trng nhiu loi cõy, trong đó
cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây cơng
nghiệp và cây ăn quả đợc trồng ngày
càng nhiều.


- Vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

cho biết cây lúa gạo, cây công nghiệp
lâu năm (chè, cà phê, cao su …) đợc
trồng chủ yếu ở vùng núi, v cao
nguyờn hay ng bng?


<b>2. Ngành chăn nuối:</b>


* Hoạt động 4: (làm việc cả lớp)


? V× sao sè lợng gia súc, gia cầm ngày
càng tăng?


? Trõu bũ, ln, gia cầm đợc ni nhiều
ở vùng núi hay đồng bằng?


Gi¸o viên tóm tắt nội dung chính.
Bài học (sgk)


câu hỏi.


- Lúa gạo trồng nhiều ở các đồng bằng
nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ.
- Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều


ở vùng núi, vùng núi phía Bắc trồng
nhiều chè, Tây Nguyên trồng nhiều cà
phê, cao su, hồ tiêu …


- Cây ăn quả trồng nhiều ở Nam Bộ,
đồng bằng Bắc Bộ và vùng núi phía
Bắc.


- Häc sinh quan sát hình 1, trả lời câu
hỏi?


- Do ngun thc ăn cho chăn nuôi ngày
càng đảm bảo, ngô, khoai, sắn, thức ăn
chế biến sẵn và nhu cầu thịt, trứng
sữa, .. của nhân dân ngày càng nhiều
đã thúc đẩy ngành chăn ni ngày càng
phát triển.


- Trâu, bị đợc nuôi nhiều ở vùng núi.
- Lợn và gia cầm đợc nuôi nhiều ở
đồng bng.


<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Địa lí(BS)</b>


<b> Nông nghiệp</b>



<b>I .Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiếm thức bài Nông nghiệp thông qua các bài</b>
tập.


<b>II .Chuẩn bị: VBT Địa lí 5</b>


<b>III .Cỏc hot ng dy hc chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>: hát.</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra sự chuẩn bị của học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1 Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp.</i>


3.2 Híng dÉn häc sinh làm bài tập:
<b>Bài 1:</b>


-Tổ chức


-Nhận xét, chốt lại:


a, Nghµnh sx chÝnh trong n«ng
nghiƯp níc ta lµ nghµnh
trång trät.


b, Loại cây đợc trồng nhiều nhất ở
nớc ta là lúa gạo.


c, Lúa gạo đợc trồng chủ yếu ở
đồng bằng.



<b>Bµi 2:</b>
-Tổ chức.


-Yêu cầu, khuyến khích.


-T lm bi, nờu ỏp ỏn.
-Nhn xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-Nhận xét chốt lại đáp án đúng.
<b>Bài 3:</b>


-Tỉ chøc


-Nhận xét, chốt lại: khí hậu nhiết
đới gió mùa(a)-> trồng đợc
nhiều loại cây(b)


Do có nguồn thức ăn đảm bảo –>
nghành chăn nuôi phát
triển.


<b>Bài 4: Gạch bỏ ô không đúng.</b>
-GV đọc nội dung từng ô
-Chốt lại gạch ô 1 và ô 2


-B¸o c¸o kÕt qu¶ th¶o luËn.
-NhËn xÐt.


-Làm việc độc lập: chọn ý rồi điền


vào sơ đồ cho phù hợp -> nêu đáp
án -> nhn xột.


-Nêu ý kiến gạch hay không gạch,
vì sao gạch, v× sao?


<i><b> 4.Cđng cè, dặn dò:</b></i>


-Tóm tắt nội dung tiết học.
-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Luyện tập </b>
I/ Mục tiêu :


- Củng cố cho học sinh về từ đồng âm , từ đồng nghĩa , từ nhiều nghĩa .
- Rèn kĩ năng nhận biết tốt .


- ý thức trong giờ luyện tập .
II/ Đồ dùng dạy học : Bảng phụ .
III/ Hoạt động dạy học :


*1. Bµi cị :


*2. Bµi míi : giíi thiƯu bµi .
*3. Lun tËp :


- Gv hớng dẫn làm bài tập


Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa với từ
a) chết .


b) đeo .
- Gv chốt lại các từ.


? Nờu khỏi niệm về từ đồng nghĩa .
Bài 2: Phân biệt nghĩa của từ “ba”
+ ba má


+ ba tuæi .
+ con ba ba .
+ xe ba gác .


Bài 3: Đặt câu phân biƯt nghÜa cđa tõ
“xe”.


=> Gv chèt l¹i .


- Học sinh nêu miệng .
+ mất , qua đời , hi sinh ,…
+ mang , xách , cắp …
- Đặt câu .


- Häc sinh nªu .


- Häc sinh nªu nghÜa .


- Học sinh xác định từ nhiều nghĩa -
phân tích .



- B¸c A ( xe ) mét ( xe ) cát về xây nhà .
1 2


- xe 1 : chỉ hoạt động
- xe 2: chỉ chất liệu
*3. Củng cố - dặn dò :


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Tập làm văn</b>


<b>Kiểm tra (Tập làm văn)</b>


<b> bi : Hãy tả ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhều năm học qua.</b>
<b>I .Mục ớch, yờu cu: </b>


-Kiểm tra kỹ năng viét văn tả c¶nh cđa häc sinh.


-Viết đợc bài văn có bố cục 3 phần rõ ràng, tả đợc ngôi trờng thân yêu đã gắn
bó với các em nhiều năm học qua.


<b>II .Chuẩn bị: Đề + Đáp án</b>
<b>III .Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b><b> :</b></i> học sinh chấn chỉnh t thế.


<i><b>2. KiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.</b></i>
<i><b>3. KiÓm tra</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giới thiệu nội dung, yêu cầu kiểm tra, chép đề lên bảng, nhắc nhở </i>


<i>học sinh trớc khi lm bi.</i>


<i>3.2Theo dõi học sinh làm bài.</i>
<i>3.3Thu bài.</i>


<i><b>4. Dặn dß:</b></i>


-NhËn xÐt giê kiĨm tra.


-Dặn học sinh về nhà viết lại bài văn nếu cảm thấy viết cha đạt. Chuẩn b bi sau.
<b>Toỏn</b>


<b>Tổng nhiều số thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp häc sinh: </b>


- BiÕt tÝnh tỉng nhiỊu sè thËp ph©n.


- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân và biết vận dụng
các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuậ tiện nhất.


<b>II. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra bµi cị:</b></i> KiĨm tra vë bµi tËp cđa häc sinh.


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i>3.1 Giíi thiƯu bµi.</i>



3.2 Híng dÉn häc sinh tù tính tổng nhiều số thập phân.
Ví dụ: (sgk)


Tóm tắt: Thùng 1: 27,5 lÝt.
Thïng 2: 36,75 lÝt
Thïng 3: 14,5 lít


- Giáo viên ghi phép tính: 27,5 + 36,75 + 14,5 = ?
- Giáo viên hớng dẫn cách làm:


+ Đặt tính (các chữ số cùng 1 hàng thẳng nhau)
+ Tính (phải sang trái)


Tơng tự nh tính tổng hai phân số.
Bài toán: (sgk)


Giáo viên hớng dẫn.


- Hc sinh đọc đọc ví dụ trả
lời.


+
27,5
36,75
14,5
78,75


<i>3.3 Thực hành.</i>


Bài 1: - Học sinh lên bảng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

+


5,27
14,35
9,25
28,87


+


6,4
18,36
52


76,767


+


20,08
32,91
7,15
60,14


+


6,4
18,36
52


76,767



Bµi 2: - Häc sinh lµm.


a b c (a + b) + c a + (b + c)
2,5


1,34 6,80,52 1,24 10,516,36 10,516,36
Giáo viên viết: (a + b) + c = a + (b + c) là tính chất kết hợp phép céng.


- Vài học sinh đọc.
Bài 3: - Bài đã sử dụng tính chất nào


cđa phÐp céng?
a) 12,7 + 5,89 + 1,3
= 12, 7 + 1,3 + 5,89
= 14,0 + 5,89


= 19,89


Sư dơng tÝnh chÊt giao ho¸n.
c) 5,75 + 7,8 + 4,25 + 1,2
= (5,75 + 4,25) + (7,8 + 1,2)
= 10 + 9
= 19


- Học sinh đọc yêu cầu bài  tự làm.
b) 38,6 + 2,09 + 7,91


= 38,6 + (2,90 + 7,91)
= 38,6 + 10,00



= 48,6


Sư dơng tÝnh chÊt kÕt hỵp.
d) 7,34 + 0,45 + 2,66 + 0,55
= (7,34 + 2,66) + (0,45 + 0,55)
= 10,00 + 1,00
= 11.


Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp


<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>


- Nhận xét giờ học.


- Về nhà chuẩn bị giờ sau.


<b>Khoa học</b>


<b>ôn tập: con ngời và sức khoẻ</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:</b>


- Xỏc nh đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con ngời kể từ lúc
mới sinh.


- Viết sơ đồ cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm
gan A, viêm gan A; nhiệm HIV/ AIDS.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>



Giấy khổ to và bút dạ dùng các nhóm.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i>3.1. Giíi thiƯu bµi: </i>


<i>3.2. Hoạt động 1: Làm việc với sách.</i> - Học sinh tự lm bi.


- Học sinh làm cá nhân. Câu 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Câu 2- d. Câu 3- c.
<i>2.3. Hoạt động 2: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng?”</i>


- Giao nhiƯm vơ cho c¸c nhóm.
- Đại diện lên trình bày.


- Nhận xét, kết luận.


N1: + Tránh không để muỗi đốt.
+ Phun thuốc diệt muỗi.
+ Tránh không cho muỗi đẻ
trứng


<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.



- Chuẩn bị bài sau.


<b>Toán (BS)</b>


<b>Tổng nhiều số thập phân</b>
<b>I .Mục tiêu: </b>


-Giúp học sinh tính tổng nhiều số thập phân.
-Củng cố các kỹ năng giải toán.


-Khắc sâu tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các số thập phân các số
thập phân.


<b>II .Chun b: Mt s bài tập dể học sinh luyện tập.</b>
<b>III .Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i> <i><b>:</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i> <i><b>:</b></i>


<i>3.1Giíi thiƯu bµi : trùc tiÕp.</i>
<i>3.2Híng dÉn häc sinh lµm bµi:</i>


<b>Bµi 1:</b>


a, 8,32 + 14,6 + 5,24 b, 24,9 + 37,36 + 5,45
c, 8,9 + 9,3 + 4,7 + 5 d, 324,8 +66,7 + 208,4
-Tæ chøc



-Nhận xét, chốt lại đáp án đúng. -Làm bài ra bng con.
<b>Bi 2:</b>


Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm.
a + b =… +a


(a + b) + …= a + (b + )
a + 0 =0 +


-Yêu cầu


-Thng nht ỏp ỏn ỳng cho hc
sinh.


-Làm bài cá nhân, chữa bài chung
cả lớp.


<b>Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất;</b>
a, 25,7 + 9,48 +14,3 b, 8,24 + 3,69 + 2,3


c, 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4 d,5,92 + 0,44 +5,56 + 4,08
e, 7,5 + 6,5 +5,5 + 4,5 + 3,5 + 2,5


-Yêu cầu (nhắc học sinh sử dụng
tính chất giao hoán kết hợp để
tính)


-Thu vë chÊm bµi, nhËn xét.



<b>-Làm bài vào vở.</b>


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau.
<b>Tập làm văn(BS)</b>


<b>Luyn tp</b>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>


- Ôn tập, củng cố các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong ba chủ điểm: Việt
Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hồ bình, con ngời với thiên nhiên, nhằm trau dồi kĩ
năng cảm thụ văn học.


- RÌn cho học sinh kĩ năng làm một bài văn miêu tả hay.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh, nh minh ho nội dung các bài miểu tả đã học.
- Phiếu học tập.


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. ổn định lớp:</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra bài cũ:</b></i> Nêu cấu trúc bài văn miêu tả?
3. LuyÖn tËp


- Giáo viên chép đề bài lên bảng


Em hÃy tả một cảnh thiên nhiên mà em


yêu thích


- Giáo viên chấm bài và nhận xét
4 . Củng cố dặn dò


- Nhận xét giờ học
- VỊ nhµ häc bµi


- Học sinh đọc đề bài
- Làm bài vào vở


<b>Hoạt động tập thể</b>


<b>S¬ kết tuần 10- phơng hớng tuần 11</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


-Sơ kết tuần 10, phơng hớng tuần 11.


-Tổ chức giao lu văn nghệ, trao đổi những bài văn, bài toán hay.
<b>II .Chuẩn bị:</b>


-Bản sơ kết tuần 10.
-Bản phơng hớng tuần 11.


-Những bài hát bài thơ, đoạn văn, bài văn, bài toán hay cần giao lu.
<b>III .Các hoạt động chủ yếu : </b>


<i><b>1.ổn định tổ chc</b></i><b> : hỏt</b>


<i><b>2</b></i><b>.S</b><i><b>ơ kết tuần 10phơng hớng tuần 11</b></i>



<i>2.1Sơ kết tuần 10</i>
-Điều khiển, tham dự


-Giỏo viờn phỏt biu ý kin -Cán bộ lớp đọc bản sơ kết tuần 10 lớp phát biểu ý kiến bổ sung
<i>2.2Phơng hớng tuần 11</i>


Điều khiển, tham dự -Cán bộ lớp đọc bản phơng hớng tuần
11 cả lớp phát biểu ý kiến xây dựng.
3.Giao lu văn nghệ, trao đổi những bài văn bài tốn hay:


-Tỉ chøc, ®iỊu khiĨn


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

trao i,hc tp.


<i><b>4.Dặn dò:</b></i>


-Nhận xét giờ sinh hoạt


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×