Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

động từ bất quy tắc page động từ bất quy tắc inrregular verbs nghĩa verb 1 verb 2 verb 3 thì là ở be waswere been trở nên become became become bắt đầu begin began begun cắn bite bit bitten vỡ đập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.19 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>

<b>ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC</b>



INRREGULAR VERBS



Nghĩa verb 1 verb 2 verb 3
Thì, là, ở be was/were been
Trở nên become became become
Bắt đầu begin began begun
Cắn bite bit bitten
Vỡ, đập break broke broken
Mang lại bring brought brought
Xây dựng build built built
Đốt cháy burn burnt burnt
Mua buy bought bought
Đuổi kịp, bắt kịp catch caught caught
Lựa chọn choose chose chosen
Đến, tới come came come
Cắt, chặt cut cut cut
Đào, xới dig dug dug


Làm do did done


Vẽ draw drew drawn
Mơ, ước dream dreumt dreamt
Uống drink drank drunk
Lái xe drive drove driven
Ăn eat ate eatten
Té, ngã fall felt fallen
Cho ăn feed fed fed
Cảm thấy feel felt felt
Tìm, kiếm find found found


Bay fly flew flown
Quên forget forgot forgotten
Được, trở nên get got got
Cho give gave given


Đi go went gone


Mọc, trồng grow grew grown
Treo, móc hang hung hung


Có have had had


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Đặt, sắp xếp lay laid laid
Dựa, tựa vào lean leant leant
Học learn learnt learnt
Cho mượn lend lent lent
Rời khỏi, bỏ đi leave left left


Nằm lie lay lain


<i>*Grammar:</i>
I ) Comparison:
1. like: giống như


2. (not) the same as: (không) giống như
3. (not) as … as: (không) bằng


4. different from
<i> Exercise :</i>



a) I’m quite tall but you are taller (as…as)
I’m


b) Hoa and Tim are both 13 years old ( the same as)
Tim is


c) She speaks English very well, and her sister speaks well too.(as…
as).


She speaks


d) Nam drives carefully, but hic sister drive more carefully (as…as).
Nam doesn’t


e) They like hot dog, but I like hamburger (different from)


f) He is wearing a red hat and she is wearing a red hat (like)
He is


<i><b>II) Write the sentences with the cue words.</b></i>


1) My sister / start / a new job / yesterday


2) Mr clark / work / in the bank / a long time.


3) We / going / clean / streets / weekends.


4) We / not go / school / Saturdays.



</div>

<!--links-->

×