Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

Tiet 18 Bai 20 Dung cu co khi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.4 MB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 2 : Em hãy so sánh tính chất vật lý giữa đồng và thép</b>


<b>Câu 2 : Em hãy so sánh tính chất vật lý giữa đồng v thộp</b>


Câu 1: Em hÃy so sánh tính cơ học
giữa thép và nhôm


Câu 1: Em hÃy so sánh tính cơ học
giữa thép và nhôm


<b>Tính chất</b> Thép Nhôm
<b>Tính cứng</b>


<b>Tính dỴo</b>


<b> Tính chất</b> <b>Đồng</b> <b>Thép </b>
<b>Tính dẫn điện</b>


<b>DƠ nóng chảy</b>


<b>></b>
<b>></b>
<b><</b>
<b>></b>
<b>></b>
<b><</b>
<b>></b>
<b><</b>
<b><</b>
<b><</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Dùng c a, đục, th ớc, bào</b>

<b>……</b>

<b>..</b>



?

<b>VËy ng ời thợ mộc tạo ra sản phẩm sẽ </b>



<b>dùng dụng cụ nào ?</b>



?

<b>Vậy ng ời thợ mộc tạo ra sản phẩm sẽ </b>



<b>dùng dụng cụ nào ?</b>



<b>? Ng ời thợ may sẽ dùng dụng cụ gì để </b>


<b>tạo ra sản phẩm?</b>



<b>? Ng ời thợ may sẽ dùng dụng cụ gì để </b>


<b>tạo ra sản phẩm?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Như chúng ta đã biết các sản phẩm cơ khí rất </b>
<b>đa dạng có thể được làm ra từ nhiều cơ sở sản </b>
<b>xuất khác nhau, chúng gồm rất nhiều chi tiết. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Biết được hình dáng, cấu tạo và vật </b>



<b>liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn </b>


<b>giản được sử dụng trong ngành cơ khí .</b>



<b>Biết được công dụng và cách sử </b>



<b>dụng một số dụng cụ cơ khí.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1. Thước đo chiều dài</b>



<b>a)Thước lá.</b>



<b>Hãy cho biết cấu tạo của thước lá? </b>


<b> Thước lá dùng để làm gì?</b>



<b>+ Cấu tạo: Là một thanh th ớc dẹt, trên </b>


<b>thân có khắc các vạch chia độ di</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Để đo các kích th ớc lớn, ng


ời ta dùng dụng cụ đo gì?



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

6 7
0 1
2 3
4 5
8 9
10


0 1 2 3


4 5 6 7


8 9 0


7
2
4
3 1
5
6


8


0 1 2 3


4 5 6 7


8 9 0


6 7
0 1
2 3
4 5
8 9
10


<b>1: C¸n</b>
<b>2, 7: Má</b>


<b>3: Khung động</b>
<b>4: Vít hãm</b>


<b>5: Thang đo độ chính xác</b>
<b>6: Th ớc đo chiều sâu</b>


<b>8: Thang đo độ của du </b>
<b>xích</b>


<b>? CÊu t¹o </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

6 7


0 1
2 3
4 5
8 9
10


0 1 2 3


4 5 6 7


8 9 0


0 1 2 3


4 5 6 7


8 9 0


6 7
0 1
2 3
4 5
8 9
10


<b>Vậy công dụng </b>


<b>của thước cặp là </b>


<b>gì?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2.Thước đo góc:</b>




<b>Thước đo góc thường dùng là </b>


<b>êke, ke vng và thước đo gúc vn </b>


<b>nng.</b>



<b>Ke </b>



<b>vuoõng</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Ke </b>



<b>vuoõng</b>



<b>? Nêu cách sư </b>


<b>dơng ke </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hãy nêu </b>


<b>cách </b>



<b>sử dụng </b>


<b>thước </b>



<b>đo góc </b>


<b>vạn </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>+ CÊu t¹o: </b>


<b>- Có dạng chữ L, tam giác vng có các góc đặc </b>
<b>biệt</b>



<b>- Th íc ®o gãc cã dạng nh hình vẽ</b>
<b>+ Công dụng:</b>


<b>- ấke, ke vuụng: đo và kiểm tra các góc đặc biệt</b>
<b>- Th ớc đo góc vạn năng: xác định các góc bất kỳ</b>


<b>Cung chia </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>II.Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt</b>



<b>Dụng cụ tháo lắp:</b> <b><sub>Dụng cụ kẹp chặt:</sub></b>


<b>Quan sát hình vÏ, th¶o luËn nhãm 2 ng êi tr¶ </b>


<b>lêi câu hỏi sau:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>+ Cấu tạo: Gồm phần mỏ và phần cán, </b>


<b>phần mỏ của mỏ lết có thể điều chØnh</b>



<b>+ Công dụng: Dùng để tháo lắp các loại </b>


<b>bu lụng, ai c</b>



<b>Phần mỏ</b> <b>Phần cán</b>


<b>Phần </b>
<b>cán</b>
<b>Phần mỏ</b>


<b>a)Mỏ lết; b)Cờlê. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Cấu tạo: Gồm phần đầu và phần cán, </b>



<b>phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thËp</b>


<b>C«ng dơng: </b>



<b> Dùng để tháo lắp các loại vít</b>



<b>1</b> <b>2</b> <b>1: Phần đầu</b>


<b>2: Phần cán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Tay quay


Mỏ ng <sub>M</sub><sub>ỏ tnh</sub>
Hóy nờu cu to


của êtô?


<b>+ Cấu tạo: </b>



<b>Gồm má động, má tĩnh, tay quay</b>



<b>+Công dụng: Dùng để kẹp chặt vật dựa </b>


<b>vào khả năng chịu lực của trục vít</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>+Cấu tạo: Gồm phần mỏ và phần cán</b>


<b>+ Công dụng: Dùng để kẹp giữ vật </b>



<b>nhê vào lực của bàn tay</b>



1



2


<b>1: Phần mỏ</b>


<b>2: Phần cán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>iii.Dụng cụ gia công</b>



<b>Quan sát hình vẽ, thảo luận nhãm 5 häc sinh vµ </b>
<b>lµm vµo phiÕu häc tËp trả lời câu hỏi sau:( 3 )</b>


<b>Câu hỏi: Nêu tên gọi, cấu tạo và công dụng của các </b>
<b>dụng cụ trong hình d ới?</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>1: </b>


<b>Đầu </b>
<b>búa</b>


<b>2: </b>


<b>Cán </b>
<b>búa</b>


<b>1: Khung c </b>
<b>a</b>


<b>2: VÝt ®iỊu </b>
<b>chØnh</b>



<b>3: Chèt; </b>


<b>4: L ìi c a</b>


<b>5: Tay cÇm</b>


<b>1: L ỡi đục</b>


<b>2: Thân </b>
<b>đục</b>


<b>3: PhÇn </b>
<b>đầu</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b>


<b>1: L ỡi </b>
<b>dũa</b>


<b>2: Cán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Công dụng</b> <b>Cấu tạo</b> <b>Công dụng</b>


<b>Búa</b> <b>Đầu búa và cán búa</b>


<b>Dựng để tạo một lực </b>
<b>đóng vào một vật </b>
<b>khác, nhổ đinh…..</b>


<b>C a tay</b> <b>Khung c a, vÝt ®iỊu <sub>chØnh, chèt, l ìi c a, tay </sub></b>


<b>cÇm</b>


<b>Dùng để cắt các loại </b>
<b>vật liệu</b>


<b>Đục</b> <b>Phần đầu, thân và l ỡi </b>
<b>đục</b>


<b>Dùng để cht t hay </b>
<b>c rónh</b>


<b>Dũa</b> <b>L ỡi dũa và cán dịa</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Ghi nhí</b>



Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong


ngành cơ khí bao gồm: Dụng cụ đo,


dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng


cụ gia cơng. Chúng dùng để xác



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Tr¶ lêi các câu hỏi sau:</b>



<b>Câu 1</b>

<b>: Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra? </b>


<b>Nêu công dụng của chúng và nêu cấu tạo th ớc </b>


<b>cặp?</b>



<b>Câu 2</b>

<b>: HÃy nêu cách sử dụng các dụng cụ </b>


<b>tháo lắp và kẹp chặt?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>H íng dÉn vỊ nhµ</b>




-Häc bµi



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×