Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

slide 1 gd kióm tra bµi cò em h y nªu ®þnh nghüa c¨n bëc hai cña mét sè a kh«ng ©m t×m c¨n bëc hai cña mçi sè sau 81 vµ 25 1 kh¸i niöm c¨n bëc ba c¨n bëc ba cã g× kh¸c c¨n bëc hai kh«ng tiõt 14 c¨

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

KiĨm tra bµi cị



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>1</b></i>

<i><b>.Khái niệm căn bậc ba </b></i>



căn bậc ba có gì khác
căn bậc hai không?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b> Tiết 14</b></i>

<i>: </i>

Căn bậc ba



<i><b> 1</b></i>

<i><b>.Khái niệm căn bậc ba </b></i>



64 lít


xdm


<i><b>Bài toán: Một ng ời thợ cần làm một </b></i>



hỡnh lp ph ơng chứa đ ợc đúng 64 lít


n ớc.



Hỏi ng ời thợ đó phải chọn độ dài


cạnh của thùng là bao nhiêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>Định nghĩa:</i>


<i> Căn bậc ba cđa mét sè a lµ sè x sao cho x3<sub> =a</sub></i>


<i><b>1</b></i>

<i><b>. Khái niệm căn bậc ba </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>1</b></i>

<i><b>. Khái niệm căn bậc ba </b></i>




<i><b>Tiết 14</b></i>

<i>: </i>

Căn bậc ba



Bài tập: Tính và so sánh: vµ ?

(

3

2

)

3 3

2

3
Tr¶ lêi:


2


)



2


(

3 3



2


2


3 3


)
2
(
2
)
2


(3 3 3 3








VËy em cã nhận xét gì về và a?(3 <i>a</i>)3, 3 <i>a</i>3


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau :


a, 27 b, -64 c, 0 d, <sub>125</sub>1


<i><b>1</b></i>

<i><b>. Khái niệm căn bậc ba </b></i>



<i><b>Tiết 14</b></i>

<i>: </i>

Căn bậc ba



Giải
27 =


3


33<sub> = 3</sub>


3


a)


0 =


3


03<sub> = 0</sub>


3
c)
d)


5
1
5
1
125
1
3
3


3 <sub></sub> <sub></sub>









b) 3 64 3  43 4







a) 27 d)


125
1



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Nhận xét: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Căn bậc hai

Căn bậc ba



Chỉ có số không âm mới có căn
bậc hai


Số âm không có căn bậc hai


Mi s a u cú cn bc ba


Số a không âm có hai căn bậc


hai l hai s i nhau Mi s a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của số d ơng là số d
ơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>b</i>
<i>a</i>


<b>Bài tập : Điền nội dung thích hợp vào dấu chấm</b>


1/Với hai số a và b không âm, ta cã a < b  …… …. .
2/Víi hai sè không âm a và b ta có =..


3/Với hai số a, b mà a không ©m a vµ b > 0 ta cã

=…

<i>ab</i>



<i>b</i>


<i>a </i>


<i>b</i>


<i>a.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài tập: Điền vào dấu( ....) để hồn thành


các cơng thức sau:



...


...


.


)

3


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>b</i>


...


3

<sub></sub>


<i>b</i>


<i>a</i>



c) Víi b # 0 , ta cã



3
3

<sub>...</sub>



)

<i>a</i>

<i>b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



<i>a</i>




c) Víi b # 0 , ta cã



3
3


)

<i>a</i>

<i>b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



<i>a</i>



3
3


3

<sub>.</sub>

<sub>.</sub>



)

<i>a</i>

<i>b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



<i>b</i>


3
3
3
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>

2. TÝnh chÊt




3


3

<i><sub>a</sub></i>

<i><sub>. b</sub></i>



3
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

VÝ dụ 2: So sánh 2 và

<sub>Ví du 3: Rút gän </sub>

3 <sub>8</sub><i><sub>a</sub></i>33

7

<sub>5</sub><i><sub>a</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

?2

<sub>TÝnh theo hai c¸ch?</sub>

3 <sub>1728</sub> <sub>:</sub> 3 <sub>64</sub>


Giải:


Cách 1: 3 1728 :3 64 12:4 3


Cách 2: 27 3


64
1728
64


:


1728 3 <sub>3</sub> 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

TÝnh

PhÝm bÊm

K.qu¶



CA SIO 500 MS ( 570 MS)



3



512




3



729




-3

<i>SHIFT</i>

<i>x</i>

5 1 2

=



3

<i>SHIFT</i>

<i>x</i>

-

7 2 9

=



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Lun tËp


1.


<i><b>Bµi 1:Thùc hiÖn phÐp tÝnh</b></i>


1000 +


3


64


-3


27


3


2.

3 <sub>9 .</sub>

 -

3 <sub>3</sub>
3.

3 <sub>1080 :</sub>

3 <sub>5</sub>


27


27

<sub></sub>

3

3


3 ++ <sub>-8</sub><sub>-8</sub> <sub>-</sub><sub>-</sub> <sub>-125</sub><sub>-125</sub>


4.
4.
Gi¶i
11
3
4
10
27
64


1000 3 3
3






a)
3
27
)
3


.(
9
3
.


9 3 <sub>3</sub> 3


3







b)

6


216


5


:



1080

3 3


3

<sub></sub>

<sub></sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>

<!--links-->

×