Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

1 họ và tên kiểm tra 15 phuùt lớp môn vật lí khối 10 ñeà ii 1 ai laø ngöôøi döïng thí nghieäm ñaàu tieân ño haèng soá haáp daãn a niuton b cavenñisô c roâbôthuùc d aritoât 2 duïng cuï ño haèng soá haá

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.58 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Họ và tên:………</b> <b>KIỂM TRA 15 PHUÙT</b>


<b>Lớp :…………</b> <b>MƠN : VẬT LÍ- KHỐI 10.</b> <b> ĐỀ II</b>


1. Ai là người dựng thí nghiệm đầu tiên đo hằng số hấp dẫn:


a. Niuton b.Cavenđisơ c.RôbơtHúc d.Aritôt.
2. Dụng cụ đo hằng số hấp daãn:


a.Lực kế b.Cân c.Cân xoắn d. dụng cụ khác


3. Đơn vị của độ cứng:


a.N.m b.N/m c.N/N d.m/N


4. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:


a.Trọng lượng b.khối lượng c.vận tốc d.cả b,c


5. Một người đứng yên trên mặt đất. lực của mặt đất tác dụng lên người thuộc loại lực:
a.Trọng lực b.lực hấp dẫn c.lực ma sát nghỉ d.lực ma sát.
6. Fms = k.N là cơng thức tính của lực ma sát:


a.Trượt-lăn b.lăn-nghỉ c.trượt-nghỉ cực đại d.trượt-lăn-nghỉ
7. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng:


a. Khối lượng b. gia tốc c. vận tốc d. quãng đường
e. thời gian f. tọa độ g. lực h. khối lượng riêng
8. Để giảm ma sát ta phải:


a.tăng hệ số ma sát b.giảm hệ số ma sát c.giảm khối lượng của vật d.cả b,c


9. Chọn câu phát biểu sai:


a. Lực ma sát có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.
b. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
c. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực N.


d. Hệ số ma sát trượt thường nhỏ hơn 1.
10. Chọn câu phát biểu đúng:


a. Lực đàn hồi xuất hiện khi có lực tác dụng vào vật.
b. Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của lực đàn hồi
c. Lực kế là dụng cụ đo lực rất thuận tiện và chính xác.
d. Vật đàn hồi càng cứng, càng ít bị biến dạng.


11. Nhận định nào về lực dưới đây là chính xác nhất:


Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác. Dưới tác dụng của lực:
a. Vật sẽ thực hiện chuyển động thẳng đều hay quay tròn đều.


b. Vật sẽ thu được gia tốc. c. Vật sẽ bị biến dạng.


d. Vật được truyền gia tốc sẽ thay đổi chuyển động hoặc bị biến dạng.


12. Nếu hợp lực tác dụng lên vật là lực không đổi theo thời gian, thì vậ đó sẽ thực hiện chuyển động:


a. Thẳng đều b. Nhanh dần đều theo phương tác dụng của lực.


c. Chậm dần đều theo phương tác dụng của lực. d. Chậm dần hoặc thẳng đều.
13. Lực ma sát trượt thường nhỏ hơn áp lực N là khi:



a. K >1 b. k<1 c. k=0 d. k=1


14. một lực có thể phân tích thành:


a. tối đa 2 lực b. tối đa 3 lực c. tối đa 4 lực d. vô số lực


15. một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nằm ngang, nhám. Sau khi truyền cho vật vận tốc đầu, vật cđộng chậm
dần là do:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên quả bóng và chiếc vợt.


d. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên chiếc vợt lớn hơn lực đàn hồi xuất hiện ở quả bóng
17. Lực hấp dẫn do một quả táo ở cành cây tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:


a. lớn hơn trọng lượng của quả táo. b. nhỏ hơn trọng lượng của quả táo.
c. bằng trọng lượng của quả táo. d. bằng không.


18. Một vật đang trượt trên một mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F theo phương ngang. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng sẽ thay đổi khi:


a. tăng lực kéo. b. tăng khối lượng của vật.


c. tăng độ nhám của mặt phẳng. d. tăng khối lượng của vật, giảm lực kéo.


19. Vật có khối lượng m được kéo trên một mặt phẳng nằm ngang. Vận tốc của vật là không đổi. Hệ số ma sát giữa
vật và bề mặt là <i>μ</i> . Lực káo F có phương nằm ngang và có giá trị bằng:


a. <i>F=μ. m . g</i> b. <i>F=μ. m . g</i> c. <i>F=μ. m . g</i> d. <i>F=</i>1


2<i>μ . m. g</i>



<i>20. Một vật có khối lượng 40kg. Trọng lượng của vật bằng:</i>


a. 400N b. 40N c. 400kg d. 40kg.


<i>21. Một lực 4N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg. Vật này chuyển động với gia tốc bằng:</i>


a. 0,005m/s2 <sub>b. 5m/s</sub>2 <sub>c. 3,2m/s</sub>2 <sub>d. 32m/s</sub>2


<i>22. Khoảng cách giữa hai tâm của 2 quả cầu là 5m và khối lượng mỗi quả cầu bằng 5kg. Hai quả cầu tác </i>


dụng lẫn nhau bằng 1 lực hấp dẫn:


a. 6,68.10-11<sub>N</sub> <sub>b. 6,68.10</sub>-11<sub>N.m</sub>2<sub>/kg</sub>2 <sub> c. 9,81.10</sub>2<sub>N</sub> <sub> d. 9,81N</sub>


<i>23. Gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h = R so với mặt đất là:</i>


a. 2m/s2 <sub>b. 2,175 m/s</sub>2 <sub>c. 0,2 m/s</sub>2 <sub>d. 21,75m/s</sub>2


<i>24. Một lị xo có chiều dài tự nhiên 40cm. Khi bị kéo, lò xo dài 48cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N. hỏi khi </i>


lực đàn hồi của lò xo bằng 20 N thì chiều dài cua nó bằng bao nhiêu?


a. 28cm b. 40cm c. 48cm d. một giá trị khác.


<b>cccccCÂU 1 2 3 4 5 6 7</b> <b>8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24</b>


<b>Đ.A</b> <b><sub>B C B B B C</sub></b> <b>A,D,E</b>


<b>F,H</b> <b>D C D D A B D D C C C A A B A B E</b>



<i>25. Một người dùng một lực 440N để đẩy một chiếc xe có khối lượng 110kg theo phương ngang làm nó chuyển </i>
<i>động trên mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trượtgiữa chiếc xe và mặt đất là 0,4. hãy tính gia tốc của xe. </i>
<i>Lấy g = 10m/s2<sub>.</sub></i>


<i>26. Phát biểu định luật định luật húc</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

……….
……….


<b>Họ và tên:………</b> <b>KIỂM TRA 15 PHÚT</b>


<b>Lớp :…………</b> <b>MƠN : VẬT LÍ- KHỐI 10.</b> <b>ĐỀ I</b>


1. Một lị xo có chiều dài tự nhiên 40cm. Khi bị kéo, lò xo dài 48cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N. hỏi khi
lực đàn hồi của lị xo bằng 20 N thì chiều dài cua nó bằng bao nhiêu?


a. 28cm b. 40cm c. 48cm d. một giá trị khác.


2. Dụng cụ đo hằng số hấp dẫn:


a.Lực kế b.Cân c.Cân xoắn d. dụng cụ khác


3. Đơn vị của hệ số ma sát:


a.N.m b.N/m c.N/N d.m/N


4. Gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h = R so với mặt đất là:


a. 2m/s2 <sub>b. 2,175 m/s</sub>2 <sub>c. 0,2 m/s</sub>2 <sub>d. 21,75m/s</sub>2



5. Một người đứng yên trên mặt đất. lực của mặt đất tác dụng lên người thuộc loại lực:
a.Trọng lực b.lực hấp dẫn c.lực ma sát nghỉ d.lực ma sát.
6. Fms = k.N là cơng thức tính của lực ma sát:


a.Trượt-lăn b.lăn-nghỉ c.trượt-nghỉ cực đại d.trượt-lăn-nghỉ


7. Khoảng cách giữa hai tâm của 2 quả cầu là 5m và khối lượng mỗi quả cầu bằng 5kg. Hai quả cầu tác
dụng lẫn nhau bằng 1 lực hấp dẫn:


a. 6,67.10-11<sub>N</sub> <sub>b. 6,67.10</sub>-11<sub>N.m</sub>2<sub>/kg</sub>2 <sub> c. 9,81.10</sub>2<sub>N</sub> <sub> d. 9,81N</sub>
8. Đại lượng nào sau đây là đại lượng có hướng:


a. Khối lượng b. gia tốc c. vận tốc d. quãng đường
e. thời gian f. tọa độ g. lực h. khối lượng riêng
9. Để giảm ma sát ta phải:


a.tăng hệ số ma sát b.giảm hệ số ma sát c.giảm khối lượng của vật d.cả b,c
10. Dùng hai ngón tay ép chặt quyển vở. Lực giữ cho quyển vở khỏi rời là:


a. lực ép giữa một ngón tay và quyển vở.. b. lực ép giữa hai ngón tay và quyển vở.
c.lực ma sát nghỉ giữa hai ngón tay và quyển vở. d. lực hút giữa hai ngón tay và quyển vở.


11. Chọn câu phát biểu đúng:


a. Lực đàn hồi xuất hiện khi có lực tác dụng vào vật.
b. Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của lực đàn hồi
c. Lực kế là dụng cụ đo lực rất thuận tiện và chính xác.
d. Vật đàn hồi càng cứng, càng ít bị biến dạng.



12. Nếu bổng nhiên lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và Trái Đất biến mất thì:
a. Trái Đất sẽ bị hút về phía Mặt Trời.


b. Trái Đất sẽ rời xa Mặt Trời với vận tốc lúc lực hấp dẫn biến mất.
c. Trái Đất tiếp tục quay quanh Mặt Trời với vận tốctăng dần
d. Trái Đất tiếp tục quay quanh Mặt Trời với vận tốc giảm dần.


13. Một lực 4N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg. Vật này chuyển động với gia tốc bằng:


a. 0,005m/s2 <sub>b. 5m/s</sub>2 <sub>c. 3,2m/s</sub>2 <sub>d. 32m/s</sub>2


14. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:


a.Trọng lượng b.khối lượng c.vận tốc d.cả b,c


15. Nếu hợp lực tác dụng lên vật là lực không đổi theo thời gian, thì vậ đó sẽ thực hiện chuyển động:


a. Thẳng đều b. Nhanh dần đều theo phương tác dụng của lực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

sát giữa vật và mặt phẳng sẽ thay đổi khi:


a. tăng lực kéo. b. tăng khối lượng của vật.


c. tăng độ nhám của mặt phẳng. d. tăng khối lượng của vật, giảm lực kéo.
17. Ai là người dựng thí nghiệm đầu tiên đo hằng số hấp dẫn:


a. Niuton b.Cavenđisơ c.RôbơtHúc d.Aritôt.
18. Lực ma sát trượt thường nhỏ hơn áp lực N là khi:


a. K >1 b. k<1 c. k=0 d. k=1



19. một lực cĩ thể được tổng hợp từ :


a. tối đa 2 lực b. tối đa 3 lực c. tối đa 4 lực d. vô số lực


20. một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nằm ngang, nhám. Sau khi truyền cho vật vận tốc đầu, vật cđộng chậm
dần là do:


a. lực tác dụng b. áp lực của vật lên mặt phẳng c. quán tính d. lực ma sát
21. khi quả bóng bàn va chạm vào chiếc vợt thì:


a. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên quả bóng. b. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên chiếc vợt.
c. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên quả bóng và chiếc vợt.


d. lực đàn hồi chỉ xuất hiện trên chiếc vợt lớn hơn lực đàn hồi xuất hiện ở quả bóng
22. Lực hấp dẫn do một quả táo ở cành cây tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:


a. lớn hơn trọng lượng của quả táo. b. nhỏ hơn trọng lượng của quả táo.
c. bằng trọng lượng của quả táo. d. bằng khơng.


23. Vật có khối lượng m được kéo trên một mặt phẳng nằm ngang. Vận tốc của vật là không đổi. Hệ số ma sát
giữa vật và bề mặt là <i>μ</i> . Lực káo F có phương nằm ngang và có giá trị bằng:


a. <i>F=μ. m . g</i> b. <i>F=μ. m . g</i> c. <i>F=μ. m . g</i> d. <i>F=</i>1


2<i>μ . m. g</i>


<i>24. Một vật có khối lượng 40kg. Trọng lượng của vật bằng:</i>


a. 400N b. 40N c. 400kg d. 40kg.



<b>cccccCÂU 1 2 3 4 5 6 7 8</b> <b>9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24</b>


<b>Đ.A</b> <b><sub>D C C B B C A</sub></b> <b>B,C</b>


<b>G</b> <b>D C D B B B A C B B D D C C A A</b>


<i>25. Một vật được truyền cho nó một vận tốc 20 m/s cđộng trên mặt phẳng nằm ngang. hệ số ma sát trượt </i>
<i>giữa vật và mặt tiếp xúc là 0,2. hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại. Lấy g = 10m/s2<sub>.</sub></i>


<i>26. Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×