Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

slide 1 ng­êi thùc hiön vò thþ thu hoµi kióm tra bµi cò 1 viõt l¹i c¸c týnh chêt cña h×nh b×nh hµnh 2 cho tø gi¸c abcd gäi mnpq lçn l­ît lµ trung ®ióm cña abbccdda chøng minh tø gi¸c mnpq lµ h

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (957.35 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>KiĨm tra bµi cị</i>



1

<b>. </b>

Vitlicỏctớnhchtcahỡnhbỡnhhnh?

<sub>2.Chotgiỏc</sub>

<b><sub>ABCD.GiM,N,P,Qlnltl</sub></b>



trungưđiểmưcủaư

<b>AB,BC,CD,DAưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư</b>


ưưưưưưư



Chứngưminhưtứưgiácư

<b>MNPQưưưlàưhìnhưbìnhưhành</b>


*

<b>Trong hình bình hành;</b>



<b>-Cỏc gúc i bng nhau,</b>


<b>-Cỏc cnh i bng nhau,</b>



<b>- Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung </b>


<b>điểm mỗi đ ờng</b>



-

<b>Giao im 2 ng chộo là tâm đối </b>



<b>xøng</b>



.

<b>.</b>



<b>.</b>



<b>.</b>


<b>.</b>



A



D




C


B



<b>3. </b>

<b>VÏ mét tø gi¸c cã 4 cạnh bằng nhau?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>1. Định nghĩa: (SGK)</b></i>



<b> </b>

<b>Định nghĩa:</b>

<b> Hình thoi là tứ </b>



<b>giác cã bèn c¹nh b»ng nhau</b>



B


D


A C


<b> Tứ giác ABCD là hình thoi</b> <b>AB = BC = CD = DA</b>


<b>T×m trong thực tế những </b>


<b>hình ảnh về hình thoi</b>


Phần này chứa nội dung



cần ghi vào vở



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>N</b>

<b>S</b>



<b>Hình thoi và cuộc sống quanh ta</b>



<b>Kim nam châm</b>




<b>La bàn</b>



<b>Cửa </b>


<b>xếp</b>



<b>Trang trí trên t ờng</b>

<b>Hàng thổ cẩm</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>1. Định nghĩa: (SGK)</b></i>



<b> </b>

<b>Định nghĩa:</b>

<b> Hình thoi là tứ </b>



<b>giác có bốn cạnh bằng nhau</b>



?ưHÃyưchứngưminhưtứưgiácư

<i><b>ABCD</b></i>


ưnóiưtrênưcũngưlàưhìnhưbìnhưhành

?



<i>c/m: </i>

<b>Tứ giác ABCD có:</b>



<b>AB = CD</b>


<b> BC = DA</b>



<b>ABCD là hình bình hành </b>


<b> (dÊu hiÖu nhËn biÕt)</b>



B


D


A C



<b> Tứ giác ABCD là hình thoi</b> 


Từ định nghĩa suy ra:

<b>Hình thoi cũng là hình bình hành</b>



<b>AB = BC = CD = DA</b>





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

B


A <sub>C</sub>


D


o



<b>?2:Cho hình thoi ABCD, hai đ </b>


<b>ờng chéo cắt nhau tại O.</b>



<b>a, Theo tính chất của hình </b>


<b>bình hành,hai đ ờng chéo của </b>


<b>hình thoi có tính chất gì?</b>



<i><b>1. Định nghĩa: (SGK)</b></i>



B


D



A C


<i><b>2. Tính chất:</b></i>



<b>Hỡnh thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành</b>


<b>b, HÃy phát hiện thêm các </b>


<b>tính chất khác của hai đ ờng </b>


<b>chéo AC và BD?</b>



Tứ giác ABCD là hình thoi  AB = BC = CD = DA
Từ định nghĩa suy ra: <b>Hình thoi cũng là hình bình hành</b>


H×nh thoi



<b>Hình thoi có đầy đủ tính </b>


<b>chất của hình bình hành </b>


<b>không?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Trong h×nh thoi :</b>



<b>- Các cạnh đối bằng nhau.</b>


<b>- Các góc đối bằng nhau .</b>


<b>- Hai đ ờng chéo vng góc </b>


<b>với nhau tại trung điểm mỗi </b>


<b>đ ờng.</b>



<b> - Hai đ ờng chéo là các đ ờng </b>


<b>phân giác các góc của hình </b>



<b>thoi.</b>



<b>*Định lý:</b>



<b>Trong hình thoi;</b>



<b>-Hai đ ờng chéo vuông góc </b>


<b>với nhau,</b>



<b>-Hai đ ờng chéo là các đ ờng </b>


<b>phân giác các góc của hình </b>


<b>thoi</b>

<i>.</i>


<i><b>1. Định nghĩa (SGK-104)</b></i>



<i><b>* Định lý: (SGK-104)</b></i>



C/m:


ABC có AB=BC (đ/n hình thoi)
=> ABC cân tại B


Mặt khác OA =OC (t/c đ ờng chéo
hình bình hành) =>BO là đ ờng trung
tuyến tam giác cân ABC


=>BO là đ ờng cao, đ ờng phân giác
=> BDAC vµ B<sub>1 </sub>= B<sub>2</sub>


* C/m t ¬ng tù ta cịng cã D<sub>1</sub>=D<sub>2, </sub>





A<sub>1</sub>=A<sub>2</sub>, C<sub>1</sub>=C<sub>2</sub>


B


D


A C


<i><b>2. TÝnh chÊt:</b></i>



<i><b>Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành</b></i>


Tứ giác ABCD là hình thoi  AB = BC = CD = DA
Từ định nghĩa suy ra: <i><b>Hình thoi cũng là hình bình hành</b></i>


<b>AC  BD</b>


<b>B<sub>1</sub>= B<sub>2 </sub>, D<sub>1 </sub>= D<sub>2 </sub></b>,


<b>A<sub>1</sub> = A<sub>2 </sub>,C<sub>1</sub>= C<sub>2</sub></b>


GT
KL


<b>ABCD là hình thoi</b>
B



D


A 12 C


1
2
2
1
2
1
2
O


?

<b> H·y ph¸t biĨu cơ </b>


<b>thĨ c¸c tÝnh chÊt cđa h×nh </b>
<i><b>thoi </b></i>


<b>-Giao điểm hai đ ờng chéo là </b>


<b>tâm đối xứng.</b>



<b>-Hai đ ờng chéo là 2 trục đối </b>


<b>xứng</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bµi tËp 1:</b>

<i><b><sub>Bµi tËp 2:</sub></b></i>



<i>C/m:</i>


ABCD lµ hình bình hành => AB = CD, BC=AD
mà AB=BC ( gt) =>AB=BC=CD=AD



=>ABCD là hình thoi (đn)


B


A


D


C


<b> GT</b>
<b>KL</b>


<b>ABCD là hình bình hành</b>


AC BD


<b>ABCD là hình thoi</b>


<i>C/m:</i>


ABCD là hình bình hành => OA = OC (t/c hbh)
mà BO AC (Vì BD AC) => ABC cân ở B


=>AB =BC
Mặt khác:


AB=CD, BC=AD (t/c hình bình hành)


=>AB=BC=CD=AD =>ABCD là hình thoi (đn)
B


A



D


C


o



<b>ABCD là hình thoi</b>

GT



KL



<b>ABCD là hình bình hành </b>


<b> AB = BC</b>


H×nh thoi
Hình bình hành


Tứ giác


<i><b>3. Dấu hiệu nhận biết hình thoi</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>1. Định nghĩa (SGK)</b></i>



<i><b>* Định lý: (SGK)</b></i>



B


D



A C


<i><b>2. TÝnh chÊt:</b></i>



Tứ giác ABCD là hình thoi  AB = BC = CD = DA
Từ định nghĩa suy ra: <i><b>Hình thoi cũng là hình bình hành</b></i>


AC  BD


B<sub>1</sub>= B<sub>2 </sub>, D<sub>1 </sub>= D<sub>2 </sub>,
A<sub>1</sub> = A<sub>2 </sub>,C<sub>1</sub>= C<sub>2</sub>
GT


KL


ABCD là hình thoi


B


D


A 12 C


1
2
2
1
2
1


2
O
Hình thoi
Hình bình hành


Tứ giác


<i><b>3. Dấu hiệu nhận biết hình thoi</b></i>



<b>Có 4 cạnh bằng nhau</b>
<b>Có 2 cạnh kề bằng nhau</b>
<b>Có 2 đ ờng chéo vuông góc</b>


<b>Có 1 đ ờng chéo là phân giác của 1 góc</b>


Bài tập 73: <SGK-105>Tìm các
hình thoi trong hình vẽ d ới đây.


A B
C
D
K
I
N
M


<i><b>Hỡnh thoi cú y các tính chất của hình bình hành</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>H×nh biểu diễn một phần cửa xếp gồm các thanh kim loại dài bằng nhau</b>


<b>và đ ợc liên kết với nhau bởi các chốt tại hai đầu và tại trung điểm.</b>




<i>?</i>

<b>Phải chăng cácthanh </b>


<b>sắt ở cửa xếp tạo thành </b>


<b>những hình thoi?</b>



<b>?Vì sao các điểm chốt </b>


<b>I, K, M, N, O nằm </b>


<b>trên 1 đ ờng thẳng?</b>



C


D


E


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

C



<b>Cỏch 1: Dùng compa và thước thẳng </b>



<i><b>B1: Vẽ hai điểm A và C bất kỳ </b></i>



<i><b>B2: Dùng compa vẽ hai cung trịn có cùng bán kính với </b></i>



<i><b>tâm là A và C sao cho cắt nhau tại hai điểm B và D </b></i>



<i><b>B3: Dùng thước thẳng nối 4 điểm</b></i>

<i>lại. Ta được hình thoi</i>

<b> ABCD</b>



<b>Cách vẽ hình thoi ABCD </b>



.

<b>.</b>




<b>.</b>



<b>.</b>


<b>.</b>



A



D


B



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9


<b>Cách2: Dùng thước thẳng có chia khoảng và êke</b>



<b>B1</b>

<i><b>: Vẽ đoạn thẳng AC</b></i>



<i><b>B2: Dùng </b></i>

<i><b>êke vẽ đoạn thẳng BD sao cho vng góc với AC tại O </b></i>


<i><b>và nhận O làm trung điểm</b></i>



<i><b>B3: Dùng thước nối 4 điểm lại. Ta được hình thoi</b></i>

<b>ABCD</b>



<b>A</b>

<b>C</b>



<b>, lấy O là trung điểm AC </b>



<b>O</b>


2



1


4



3

<b>B</b>



<b>D</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>A. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi</b>


<b>B. Hình bình hành có môt đ ờng chéo là đ ờng phân </b>
<b>giác của một góc là hình thoi</b>


<b>C. Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau tại </b>
<b>trung điểm của mỗi đ ờng là hình thoi</b>


<b>D. T giỏc cú hai đ ờng chéo vng góc là hình thoi</b>
<b>E. Trong hình thoi các góc đối bằng nhau</b>


<i>Câu 3: Chọn đáp án đúng</i>


<b>Cho h×nh thoi ABCD ( H×nh vÏ). Gãc </b>
<b>BAD b»ng:</b>


<b>A). 800</b> <b><sub> B). 40</sub>0</b> <b><sub> C). 50</sub>0</b>


B
C
D
A
O
500
P
Q


R
S


<i>Câu 2 : Chọn đáp án đúng</i>


<b>Cho h×nh thoi ABCD có BD = 8cm, AC =10cm</b>
<b>Cạnh hình thoi bằng:</b>


A. 6cm B. 41 cm C. 164cm D. 9cm


B
C
D
A
O
0
A(2;0)
B(3;0)
C(-2;0)
D(-3:0)
x
y


<i>Câu 4</i>

<i>Chọn đáp án đúng</i>



<b>Cho hình vẽ(mỗi đvị trên trục toạ độ </b>
<b>là 1cm),Chu vi của tứ giác ABCD là?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Hướngưdẫnưvềưnhà




<b>1. Thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi</b>


<b>2. Làm bài tập 75, 76, 77 (SGK) , 135,136,137(SBT)</b>



<i>* </i>

<b>H íng dÉn bµi 137(SBT- trang 74)</b>



<b>-C/m tam giác vuông ABE và tam giác vuông CBF bằng nhau </b>


<b>để suy ra BE=BF </b>



<b>-TÝnh gãc EBF </b>


<b>-KÕt luËn</b>



Dự đoán:

<b><sub>Tam giác BEF đều</sub></b>


<b>H ớng C/m;</b>



B


A C


E F


600


D


GT


KL


ABCD là hình thoi, A = 60o



<b>BE AD, BF  DC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Cho tứ giác ABCD, cácđiểm M,N,P,Q lần l ợt là trung điểm các </b>


<b>cạnh AB ,BC, CD ,DA.</b>



<b>a, Tứ giác MNPQ là hình gì?Chứng minh?</b>



<b>b, Tỡm iu kin ca tứ giác ABCD để MNPQ là hình thoi?</b>



A
M


B


N


C
P


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>

<!--links-->

×