Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

De KT chuong 1dai so 9 chat luong de so 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.56 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS XUÂN CANH <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>MÔN Đại số 9</b>


<b>Mã đề 2</b>
<b>I - TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)</b>


<b>Câu 1:. Phương trình </b>

<i>x+1=0</i> có nghiệm là:


<b>A. vô nghiệm</b> <b>B. x = - 1</b> <b>C. x = 1 hoặc x = - 1 D. x = 1</b>
<b>Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức </b>

1


<i>3 − x</i> là:


<b>A. x ≤ 3</b> <b>B. x > 3</b> <b>C. x ≥ 3</b> <b>D. x < 3</b>


<b>Câu 3: Căn bậc hai số học của 144 là:</b>


<b>A. 12</b> <b>B. ± 12</b> <b>C. 144</b> <b>D. -12</b>


<b>Câu 4: Trục căn thức ở mẫu </b> 2

<i>10 −5</i>


<i>4 −</i>

10 là:


<b>A. </b> 3

5 <b>B. </b>

10


2 <b>C. </b>


13

10


6 <b>D. một kết quả khác</b>



<b>Câu 5: Rút gọn biểu thức </b>

<sub>√</sub>

11+6

<i>2−</i>

<sub>√</sub>

<i>11− 6</i>

2 là:


<b>A. 0</b> <b>B. 3</b> <b>C. </b> 2

2 <b>D. một kết quả khác.</b>


<b>Câu 6:. Kết quả của </b>

<i>12 , 5</i>


0,5 là:


<b>A. 5</b> <b>B. 0,5</b> <b>C. 125</b> <b>D. 25</b>


<b>II - TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)</b>
<b>Câu 7: Thực hiện phép tính</b>
a)

7.

<i>63 −</i>

192


12 b)

<i>48 −</i>
26


<i>5 −2</i>

3


<b>Câu 8: Cho biểu thức </b>


Q =

(

<i><sub>x −1</sub>x −2−</i>

<i>x+2</i>
<i>x +2</i>

<i>x +1</i>

)

.


<i>(1 − x )</i>2
2


a) Rút gọn Q


b) Tìm các giá trị của x để Q > 0


c) Tìm giá trị lớn nhất của Q
<b>Câu 9: Giải phương trình:</b>


<i>x</i>2<i><sub>−2 x+1=3 x+2</sub></i>




</div>

<!--links-->

×