CĐ1: Anđehit
PHẦN A - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)
CĐ2: Axit cacboxylic
CĐ3: Tổng ôn anđehit – axit cacboxylic
CHUYÊN ĐỀ 1: ANĐEHIT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. Khái niệm, công thức, tên gọi, đồng phân
1. Khái niệm: Anđehit là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với
nguyên tử C hoặc nguyên tử H.
- Nhóm –CHO được gọi là nhóm cacbanđehit.
2. Cơng thức:
R(CHO)a hoặc CnH2n+2-2kOa (a là số nguyên tử O hay số nhóm CHO).
- Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1CHO (n ≥ 0) hoặc CmH2mO (m ≥ 1).
3. Tên gọi: Tên thông thường gọi theo nguồn gốc lịch sử.
Tên thay thế (IUPAC): Tên hiđrocacbon t/ứng + al
4. Đồng phân: Anđehit có đồng phân về mạch cacbon.
MỘT SỐ ANĐEHIT THƯỜNG GẶP
Anđehit
Tên IUPAC
Tên thông thường
HCHO
metanal
anđehit fomic (fomanđehit)
CH3CHO
etanal
anđehit axetic (axetanđehit)
CH3CH2CHO
propanal
anđehit propionic (propionanđehit)
CH2=CH-CHO
propenal
anđehit acrylic
CH2=C(CH3)-CHO 2-metylpropanal anđehit metacrylic
C6H5CHO
phenylmetanal
anđehit benzoic (benzanđehit)
(CHO)2
etanđial
anđehit oxalic
II. Tính chất vật lí
- HCHO và CH3CHO là các chất khí khơng màu, tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ. Dung
dịch HCHO 40% trong nước được gọi là fomalin hay focmon dùng để ngâm xác động vật.
- Anđehit có nhiệt độ sơi cao hơn hiđrocacbon có cùng số C do phân tử phân cực nhưng lại thấp
hơn so với ancol có cùng số C do khơng có liên kết hiđro với nhau.
III. Tính chất hóa học
- Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
o
Ni,t
� ancol bậc 1.
1. Tính oxi hóa: Phản ứng cộng H2 ���
Ni,to
� R(CH2OH)a
R(CHO)a + aH2 ���
Ni,to
� CH3-CH2-OH
CH3-CHO + H2 ���
2. Tính khử
(a) Phản ứng với dung dịch Br2 (mất màu dung dịch Br2).
RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
CH3-CHO + Br2 + H2O → CH3-COOH + 2HBr
(b) Phản ứng với AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc)
o
t
� RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��
to
� CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��
Chú ý: Mỗi nhóm CHO tráng gương cho 2Ag, riêng HCHO tráng gương cho 4Ag.
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
to
� (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag↓
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O ��
Ngồi ra, anđehit cịn phản ứng với Cu(OH)2/OH-, to tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O, phản ứng làm mất
màu dung dịch KMnO4.
3. Phản ứng cháy
3n 1
to
� nCO2 + nH2O
- Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO + 2 O2 ��
n nCO2
Khi đốt cháy anđehit no, đơn chức, mạch hở � H2O
IV. Điều chế
1. Điều chế HCHO
o
t
� HCHO + Cu + H2O
- Oxi hóa CH3OH: CH3OH + CuO ��
o
Ag,600 C
� HCHO + H2O
CH3OH + O2 ����
o
xt,t
� HCHO + H2O
- Oxi hóa CH4:
CH4 + O2 ���
2. Điều chế CH3-CHO
o
t
� CH3CHO + Cu + H2O
- Oxi hóa C2H5OH: C2H5OH + CuO ��
PdCl 2 , CuCl 2
� CH3-CHO
- Oxi hóa C2H4: CH2=CH2 + ½ O2 �����
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên các anđehit có cơng thức: CH2O, C2H4O, C3H6O, C4H8O.
CH2O
C2H4O
C3H6O
C4H8O
Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
(a) Cho anđehit axetic, anđehit acrylic tác dụng với lượng dư H2 (Ni, to).
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(b) Cho anđehit axetic, anđehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(c) Cho anđehit axetic tác dụng với nước brom.
………………………………………………………………………………………………………
(d) Đốt cháy anđehit propionic bằng O2 dư.
………………………………………………………………………………………………………
(e) Oxi hóa ancol etylic bằng CuO, to.
………………………………………………………………………………………………………
Trang 2
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
Câu 3: Nhận biết các chất: anđehit axetic, ancol etylic, benzen, stiren, nước, phenol.
CH3CHO
C2H5OH
C6H6
C6H5CH=CH2
H2O
C6H5OH
PTHH: (1) ………………………………………………………………………………………….
(2) ………………………………………………………………………………………….
(3) ………………………………………………………………………………………….
(4) ………………………………………………………………………………………….
(5) ………………………………………………………………………………………….
(6) ………………………………………………………………………………………….
Câu 4: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
(5)
(7)
(1)
(2)
(3)
(9)
��
� C2H5OH ��
��
� CH3CHO ��
Al 4C3 ��
� CH4 ��
� C2H2 ��
� C2H4 ��
� CH3COONH 4
�
�
(6)
(8)
(1) ……………………………………………… (4) ………………………………………………
(2) ……………………………………………… (5) ………………………………………………
(3) ……………………………………………… (6) ………………………………………………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
C. nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Câu 2 (T.07): Nhóm chức của anđehit là
A. -COOH
B. -NH2
C. -CHO
D. -OH.
Câu 3. Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?
A. HO-CHO.
B. CH3-CHO.
C. HCHO.
D. C6H5-CHO.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây là anđehit?
A. CH2=CH-CH2OH.
B. CH2=CH-CHO.
C. CH2=CH-COOH.
D. CH2=CH-COOCH3.
Câu 5 (T.07): Anđehit no đơn chức mạch hở có cơng thức phân tử chung là
A. CnH2nO2 ( n≥1).
B. CnH2nO ( n≥1).
C. CnH2n+2O ( n≥3).
D. CnH2n+2O ( n≥1).
Câu 6. Anđehit no, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. HOC-CHO.
Câu 7. Công thức tổng quát của anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1-CHO (n ≥ 0).
B. CnH2n-1-CHO (n ≥ 0).
C. CnH2n+1-CHO (n ≥ 1).
D. CnH2n-1-CHO (n ≥ 2).
Câu 8. Anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là
A. HCHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. C6H5-CHO.
D. HOC-CHO.
Câu 9 (C.14): Tên thay thế của CH3-CH=O là
Trang 3
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
A. metanol.
B. etanol.
C. metanal.
D. etanal.
Câu 10. Anđehit X có cơng thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A. propanal.
B. butanal.
C. pentanal.
D. etanal.
Câu 11. Anđehit X có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCHO. Tên gọi của X là
A. 3-metylpropanal.
B. 2-metylpropanal.
C. butanal.
D. 1-metylpropanal.
Câu 12. Anđehit X có cơng thức cấu tạo là CH3CH2CH2-CH(C2H5)-CHO. Tên của X là
A. 3-etylpentanal.
B. 2-etylpentanal.
C. 3-etylbutanal.
D. 2-etylbutanal.
Câu 13. Tên thông thường của HCHO là
A. anđehit benzoic.
B. anđehit axetic.
C. metanal.
D. anđehit fomic.
Câu 14 (T.08): Anđehit axetic có cơng thức là
A. CH3COOH.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. HCOOH.
Câu 15 (QG.18 - 204): Tên gọi của hợp chất CH3CHO là
A. anđehit fomic.
B. axit axetic.
C. anđehit axetic.
D. etanol.
Câu 16. Tên thông thường của CH2=CH-CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit acrylic.
C. anđehit benzoic.
D. anđehit oxalic.
Câu 17. Tên thông thường của CH3CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit oxalic.
C. anđehit benzoic.
D. anđehit acrylic.
Câu 18. Tên thông thường của C6H5CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit oxalic.
C. anđehit benzoic.
D. anđehit acrylic.
Câu 19. Tên thông thường của HOC-CHO là
A. anđehit axetic.
B. anđehit oxalic.
C. anđehit benzoic.
D. etan-1,2-đial.
Câu 20. Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là
A. (CH3)2CH-CHO.
B. CH3CH2CH2CH2CHO.
C. (CH3)3C-CHO.
D. (CH3)2CHCH2-CHO.
Câu 21. Công thức cấu tạo của 2,3-đimetylbutanal là
A. (CH3)2CH-CH(CH3)-CHO.
B. (CH3)3CCH2-CHO.
C. (CH3)2CH-CH2-CHO.
D. (CH3)3C-CHO.
Câu 22. Công thức cấu tạo của prop-2-enal là
A. CH3-CH=CH-CHO.
B. CH2=CH-CH2-CHO.
C. C6H5CH2-CHO.
D. CH2=CH-CHO.
o
Câu 23. Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, t , tạo thành
A. ancol bậc hai.
B. ancol bậc một.
C. xeton.
D. ancol bậc ba.
Câu 24 (Q.15): Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3OH.
Ni,to
�?
Câu 25. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: HCHO + H2 ���
A. metanol.
B. etanol.
C. propan-2-ol.
D. propan-1-ol.
Ni,to
�?
Câu 26. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH3CH2CHO + H2 ���
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. propanal.
D. etanol.
Câu 27 (M.15): Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
Câu 28 (T.08): Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH3NH2.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CHO.
D. CH3COOH.
Câu 29 (T.07): Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A. ancol etylic
B. axit axetic
C. anđehit axetic
D. glixerol.
Câu 30. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
A. CH3-C≡CH.
B. OHC-CHO.
C. CH3CHO.
D. CH3-C≡C-CH3.
Trang 4
Câu 31. Ancol bậc một bị oxi hóa bởi CuO/to, tạo thành
A. anđehit fomic.
B. anđehit.
C. ancol bậc hai.
D. xeton.
Câu 32 (T.08): Oxi hố CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có cơng thức là
A. CH3CHO.
B. CH3CH2CHO.
C. CH2=CH-CHO.
D. HCHO.
�
Câu 33. Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3COCH3.
Câu 34 (B.14): Anđehit axetic thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào sau đây?
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
o
Ni,t
� CH3CH2OH.
A. CH3CHO + H2 ���
o
t
� 4CO2 + 4H2O.
B. 2CH3CHO + 5O2 ��
o
t
� CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
C. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��
D. CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.
Câu 35: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A. dd HCHO.
B. dd CH3CHO.
C. dd CH3COOH.
D. dd CH3OH.
Câu 36: Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:
A. Fomanđehit.
B. Anđehit axetic.
C. Benzanđehit.
D. Axeton.
Câu 37. Cho m gam anđehit fomic phản ứng với lượng dư AgNO 3 trong NH3 được 1,296 gam Ag.
Giá trị m là
A. 3 gam
B. 0,18 gam
C. 0,09 gam
D. 0,27 gam
Câu 38 (A.13): Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 21,6 gam.
B. 43,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 39 (C.13): Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
A. C2H3CHO.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. C2H5CHO.
2. Mức độ thơng hiểu (trung bình)
Câu 40 (A.14): Cho anđehit no, mạch hở, có cơng thức CnHmO2. Mối quan hệ giữa n với m là
A. m = 2n + 1.
B. m = 2n.
C. m = 2n - 2.
D. m = 2n + 2.
Câu 41 (C.10): Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C 2H3O. Công thức phân tử của
X là
A. C4H6O2.
B. C8H12O4.
C. C2H3O.
D. C6H9O3.
Câu 42. Anđehit no, mạch hở Y có cơng thức đơn giản nhất là CHO. Công thức cấu tạo thu gọn của
Y là
A. HCHO.
B. HOC-C≡C-CHO.
C. HOC-CHO.
D. CH2=CH-CHO.
Câu 43. Có bao nhiêu anđehit tương ứng với công thức phân tử C4H8O?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 44. Có bao nhiêu anđehit tương ứng với cơng thức phân tử C5H10O?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 45: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C 4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra
butan-1-ol?
A. 3.
B. 1.
C. 6.
D. 4.
Ni,to
�?
Câu 46. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH2=CH-CHO + H2 (dư) ���
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. propanal.
D. prop-2-en-1-ol.
Câu 47 (C.10): Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X
phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Trang 5
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
A. C2H2, H2O, H2.
B. C2H4, O2, H2O.
C. C2H2, O2, H2O.
D. C2H4, H2O, CO.
Câu 48 (A.09): Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A. CH3COOH, C2H2, C2H4.
B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Câu 49. Khi đốt cháy một anđehit mà thu được số mol CO 2 bằng số mol H2O thì anđehit đó thuộc
dãy anđehit nào dưới đây?
A. no, đơn chức, mạch hở.
B. không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở.
C. không no, một nối đôi, hai chức, mạch hở.
D. no, hai chức, mạch hở.
Câu 50 (QG.19 - 203). Cho 1 ml dung dịch AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ
từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung
dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất
hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. axit axetic.
B. anđehit fomic.
C. glixerol.
D. ancol etylic.
Câu 51 (T.08): Cho sơ đồ phản ứng: C 2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng). Chất X là
A. HCHO.
B. C2H5CHO.
C. CH4.
D. CH3CHO.
Câu 52 (B.12): Cho dãy chuyển hóa sau:
Tên gọi của X và Z lần lượt là
A. axetilen và ancol etylic.
B. axetilen và etylen glicol.
C. etan và etanal.
D. etilen và ancol etylic.
Câu 53 (B.10): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.B. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. khơng thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
3. Mức độ vận dụng (khá)
Câu 54 (C.08): Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),
CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H 2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản
phẩm là
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Câu 55: Cho các chất sau: dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, AgNO3/NH3. Số chất có khả năng
phản ứng được với CH3CHO là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 56. Cho các phản ứng sau:
o
t
�
(1) CH3CH2OH + CuO ���
o
o
t
�
(2) (CH3)2CHOH + CuO ���
HgSO4
����
�
H2SO4 ,to
(4) HC≡CH + H2O
t
�
(3) (CH3)3COH + CuO ���
Những phản ứng nào tạo ra anđehit?
A. Chỉ (1).
B. Chỉ (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 57: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (to) thu được muối Y.
Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch
HCl. Cơng thức của X là
A. CH3CHO.
B. HCHO.
C. (CHO)2.
D. CH2=CH-CHO.
Câu 58. Cùng lấy m gam mỗi anđehit nào sau đây khi cho phản ứng với lượng dư AgNO 3 trong NH3
thu được lượng Ag nhiều nhất
A. Anđehit axetic
B. Anđehit fomic
C. Etanđial
D. Anđehit acrylic
Trang 6
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
Câu 59 (A.08): Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H 2 có số mol bằng số
mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
B. no, hai chức.
C. no, đơn chức.
D. không no (chứa một nối đơi C=C), đơn chức.
Câu 60. Đốt cháy hồn toàn a mol anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol hơi nước. Biết
rằng b = a + c. Trong phản ứng tráng bạc, một phân tử X chỉ tạo ra hai nguyên tử Ag. X thuộc dãy
đồng đẳng anđehit nào dưới đây?
A. no, đơn chức, mạch hở.
B. không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở.
C. no, hai chức, mạch hở.
D. không no, một nối ba, đơn chức, mạch hở.
Câu 61. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO 2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác
dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản
ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCHO.
B. OHC-CHO.
C. OHC-CH2-CHO.
D. OHC-CH=CH-CHO.
Câu 62. Ứng với công thức phân tử C 3H4O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H 2
dư (xúc tác Ni/to) tạo ra ancol bậc một?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 63. Ứng với cơng thức phân tử C 4H8O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H 2
dư (xúc tác Ni/to) tạo ra ancol bậc một?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
____HẾT____
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ 2: AXIT CACBOXYLIC
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. Khái niệm, công thức, tên gọi, đồng phân:
1. Khái niệm: Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COOH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C hoặc nguyên tử H.
- Nhóm –COOH được gọi là nhóm cacboxyl.
2. Cơng thức:
R(COOH)a hoặc CnH2n+2-2kO2a (a là số nhóm COOH)
Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CmH2mO2 (m ≥ 1).
3. Tên gọi: Tên thông thường: giống tên thông thường anđehit (thay anđehit = axit)
Tên thay thế (IUPAC) = axit + tên hidrocacbon t/ứng + oic
4. Đồng phân: Axit có đồng phân về mạch cacbon.
MỘT SỐ AXIT CACBOXYLIC THƯỜNG GẶP
Anđehit
Tên IUPAC
Tên thông thường
HCOOH
axit metanoic
axit fomic
CH3COOH
axit etanoic
axit axetic
CH3CH2COOH
axit propanoic
axit propionic
CH2=CH-COOH
axit propenoic
axit acrylic
CH2=C(CH3)-COOH axit 2-metylpropanoic
axit metacrylic
C6H5COOH
axit phenylmetanoic
axit benzoic
(COOH)2
axit etanđioic
axit oxalic
II. Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
- Nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon, ancol, ete, anđehit có cùng số nguyên tử C do axit cacboxylic
có liên kết hiđro bền vững.
III. Tính chất hóa học:
1. Tính axit
(a) Đổi màu q tím thành đỏ.
� Muối + H2. TQ: R(COOH)a + aNa→ R(COONa)a + H2
(b) Tác dụng với KL mạnh ��
� muối + H2O. TQ: R(COOH)a + aNaOH → R(COONa)a + a H2O
(c) Tác dụng với bazơ ��
� muối mới + axit mới
(d) Tác dụng với muối ��
R(COOH)a + aNaHCO3 → R(COONa)a + aCO2 + aH2O
2. Phản ứng với ancol (PƯ este hóa)
o
RCOOH +
axit cacboxylic
H2SO4 �
�
c,t
�����
�
�
R’OH �����
RCOOR’ + H2O
ancol
este
H2SO4 �
�
c,to
�����
�
� C2H5COOCH3 + H2O
C2H5COOH + CH3OH �����
3. Phản ứng của gốc hiđrocacbon
(a) Gốc no: Riêng axit fomic (HCOOH) có nhóm CHO nên có tính chất giống anđehit: có phản
ứng tráng bạc, làm mất màu dung dịch nước brom, ….
� (NH4)2CO3 + NH4NO3 + 2Ag↓
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O ��
(b) Gốc khơng no: có phản ứng cộng; trùng hợp …
o
Ni,t
� CH3-CH2-COOH
CH2=CH-COOH + H2 ���
Trang 8
n CH
2
CH
CO O H
CH
x t, p , to
C H
C O O H
2
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
n
5. Phản ứng cháy
3n 2
to
��
� nCO2 + nH2O
2
- Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 +
O2
n nCO2
Khi đốt cháy axit no, đơn chức, mạch hở � H2O
IV. Điều chế
1. Trong phịng thí nghiệm
- Oxi hóa hiđrocacbon, ancol, …
2. Trong công nghiệp
- Điều chế axit axetic:
mengi�
m
� CH3COOH + H2O
+ Lên men giấm: C2H5OH + O2 ����
o
xt,t
� CH3COOH
+ Oxi hóa anđehit axetic: CH3CHO + ½ O2 ���
xt,to
� CH3COOH
+ Đi từ metanol: CH3OH + CO ���
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên axit cacboxylic có cơng thức: CH2O2, C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2.
CH2O2
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH,
Cu(OH)2, NH3, NaHCO3, CaCO3, C2H5OH (H2SO4 đặc, to), O2 (to).
(1) ………………………………………………………………………………
(2) ………………………………………………………………………………
(3) ………………………………………………………………………………
(4) ………………………………………………………………………………
(5) ………………………………………………………………………………
(6) ………………………………………………………………………………
(7) ………………………………………………………………………………
(8) ………………………………………………………………………………
Câu 3: Nhận biết các chất lỏng sau: axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, phenol.
CH3COOH
CH3CHO
C2H5OH
C3H5(OH)3
C6H5OH
Câu 4: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
(5)
(1)
(2)
(3)
(4)
(7)
(8)
���
� C2H5OH ��
CaCO3 ��
� CaO ��
� CaC2 ��
� C2H2 ��
� CH3CHO ��
� CH3COOH ��
� CH3COOC2H5
(6)
(1) ……………………………………………… (3) ………………………………………………
Trang 9
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
(2) ……………………………………………… (4) ………………………………………………
(5) ……………………………………………… (7) ………………………………………………
(6) ……………………………………………… (8) ………………………………………………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc ngun tử hiđro.
Câu 2. Một hợp chất có cơng thức cấu tạo như sau:
Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. HCOOCH3.
D. CH3COCH3.
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?
A. HO-COOH.
B. H2N-COOH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
D. HCOOH.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
A. C6H5COOH.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOH.
D. HOCH2COOH.
Câu 6. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit acrylic CH2=CH-COOH là
A. CnH2n-1COOH (n ≥ 1).
B. CnH2n-1COOH (n ≥ 2).
C. CnH2n-1COOH (n ≥ 4).
D. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
Câu 7. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic không no?
A. C6H5COOH.
B. CH3COOH.
C. CH2=CH-COOH.
D. HCOOH.
Câu 8. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?
A. HOOC–COOCH3.
B. CH2=CH-COOH.
C. HOOC-CH2-COOH.
D. C6H5COOH.
Câu 9. Hợp chất X có cơng thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là
A. axit etanoic.
B. axit propanoic.
C. axit butanoic.
D. axit pentanoic.
Câu 10. Hợp chất Y có cơng thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2CH(CH3)COOH. Tên gọi của Y là
A. axit 4-metylbutanoic.
B. axit pentanoic.
C. axit 2-metylpentanoic.
D. axit 2-metylbutanoic.
Câu 11. Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là
A. axit 2-metylpropanoic.
B. axit 2-metylbutanoic.
C. axit propenoic.
D. axit 2-metylpropenoic.
Câu 12 (QG.18 - 203): Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Câu 13 (T.08): Axit acrylic có cơng thức là
A. C3H7COOH.
B. CH3COOH.
C. C2H3COOH.
D. C2H5COOH
Câu 14. Công thức phân tử của axit benzoic là
A. C6H5COOH.
B. C6H5CH2COOH.
C. CH3COOH.
D. C2H3COOH.
Trang 10
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
Câu 15. Danh pháp IUPAC của axit fomic là
A. axit metanoic.
B. axit etanoic.
D. axit butanoic.
D. axit propanoic.
Câu 16. Danh pháp IUPAC của axit axetic là
A. axit metanoic.
B. axit etanoic.
C. axit propanoic.
D. axit pentanoic.
Câu 17. Danh pháp IUPAC của axit acrylic là
A. axit etanoic.
B. axit propanoic.
C. axit propenoic.
D. axit propinoic.
Câu 18. Danh pháp IUPAC của axit metacrylic là
A. axit propenoic.
B. axit 2-metylpropanoic.
C. axit 2-metylpropenoic.
D. axit metylacrylic.
Câu 19. Danh pháp IUPAC của axit oxalic là
A. axit etanđioic.
B. axit etanoic.
C. axit metanđioic.
D. axit benzoic.
Câu 20. Tên gọi của C15H31COOH là
A. axit palmitic.
B. axit stearic.
C. axit oleic.
D. axit linoleic.
Câu 21. Tên gọi của C17H35COOH là
A. axit oxalic.
B. axit palmitic.
C. axit stearic.
D. axit linoleic.
Câu 22. Tên gọi của C17H33COOH là
A. axit oxalic.
B. axit oleic.
C. axit benzoic.
D. axit stearic.
Câu 23. Tên gọi của C17H31COOH là
A. axit oleic.
B. axit benzoic.
C. axit linoleic.
D. axit acrylic.
Câu 24: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc
xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và
một số vi khuẩn. Công thức của axit benzoic là
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. C6H5COOH.
D. (COOH)2.
Câu 25 (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Câu 26. Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. HCHO.
B. CH4.
C. CH3OH.
D. HCOOH.
Câu 27 (C.12): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sơi cao nhất
trong dãy là
A. axit etanoic.
B. etanol.
C. etanal.
D. etan.
Câu 28 (Q.15): Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Câu 29. [QG.20 - 203] Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm
tan dần và có khí thốt ra. Chất X là
A. glixerol.
B. ancol etylic.
C. saccarozơ.
D. axit axetic.
Câu 30 (C.14): Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CaCO3.
B. ZnO.
C. NaOH.
D. MgCl2.
Câu 31 (A.14): Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch
brom?
A. Axit propanoic.
B. Axit 2-metylpropanoic.
C. Axit metacrylic.
D. Axit acrylic.
Câu 32: Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CaCO3..
B. HCl.
C. NaCl. .
D. Br2..
Câu 33 (B.14): Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. Mg(NO3)2.
D. Br2.
Câu 34: Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A. C6H5OH.
B. Na.
C. Mg.
D. CuO.
Trang 11
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
Câu 35. Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H 2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm
nào sau đây?
A. muối.
B. anđehit.
C. este.
D. ankan.
H ,to
���
�
���
�
Câu 36. Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
2. Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 37. Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39. Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 40 (B.09): Axit cacboxylic no, mạch hở X có cơng thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức
phân tử của X là
A. C6H8O6.
B. C3H4O3.
C. C12H16O12.
D. C9H12O9.
Câu 41. Axit cacboxylic no, mạch hở Y có cơng thức đơn giản nhất là C 3H5O2, công thức phân tử
của Y là
A. C3H5O2.
B. C6H10O2.
C. C3H5O4.
D. C6H10O4.
Câu 42. Các nhóm –OH; –COOH và –CHO có tên gọi lần lượt là:
A. hiđroxyl, cacbonyl, cacbanđehit.
B. hiđroxyl, cacboxylic, cacbanđehit.
C. hiđroxyl, cacboxyl, cacbonyl.
D. hiđroxyl, cacboxyl, cacbanđehit.
Câu 43 (A.08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 44 (B.09): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 45 (B.07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z.
Câu 46: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH 3COOH, C6H5COOH (axit
benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
Nhiệt độ sôi (°C)
100,5
118,2
249,0
141,0
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. T là C6H5COOH.
B. X là C2H5COOH.
C. Y là CH3COOH.
D. Z là HCOOH.
Câu 47 (C.11): Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là
A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.
B. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH.
D. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.
Câu 48 (C.09): Cho các chất HCl (X); C 2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy
gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. (T), (Y), (X), (Z).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (Y), (T), (Z), (X).
D. (Y), (T), (X), (Z).
Câu 49: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C 2H5OH, C6H5OH, H2O,
HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự:
A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Trang 12
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.
C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
D. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Câu 50 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl.
B. Na, NaCl, CuO.
C. NaOH, Na, CaCO3. D. Na, CuO, HCl.
Câu 51 (QG.19 - 204). Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml
dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A. ancol etylic.
B. anđehit axetic.
C. axit axetic.
D. phenol (C6H5OH).
Câu 52: Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH
A. phenol, etyl axetat, o- crezol.
B. axit axetic, phenol, etyl axetat.
C. axit axetic, phenol, o-crezol.
D. axit axetic, phenol, ancol etylic.
Câu 53: Cho các dung dịch sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH . Dùng thuốc thử nào sau
đây có thể nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?
A. Dung dịch AgNO3/ NH3; Na.
B. Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím.
C. Dung dịch brom; Na.
D. Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu.
Câu 54: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau
đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Câu 55 (M.15): Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu
xanh. Trong q trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm
giảm vị chua của quả sấu?
A. Nước vôi trong.
B. Giấm ăn.
C. Phèn chua.
D. Muối ăn.
Câu 56 (C.12): Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt
cháy hồn tồn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là
A. axit axetic.
B. axit malonic.
C. axit oxalic.
D. axit fomic.
Câu 57 (C.14): Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon khơng phân nhánh, là
nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối
đa 2 mol NaHCO3. Công thức của axit malic là
A. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH.
B. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO.
C. HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH.
D. CH3OOC-CH(OH)-COOH.
Câu 58: Hai chất X và Y có cùng cơng thức phân tử C 3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:
A. CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO.
B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.
C. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.
D. HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở điều kiện thường, axit cacboxylic là chất lỏng hoặc rắn.
B. Nhóm cacboxyl được tạo ra bởi nhóm hiđroxyl và cacbonyl.
C. Axit cacboxylic khơng có khả năng tạo liên kết hiđro như ancol.
D. Mỗi axit cacboxylic có một vị chua riêng biệt.
Câu 60 (A.07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
A. anđehit fomic, axetilen, etilen.
B. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
C. anđehit axetic, but-1-in, etilen.
D. anđehit axetic, axetilen, but-2-in.
Câu 61: Cho các phản ứng:
�
(1) CH3COOH + CaCO3 ��
�
(3) C17H35COONa + H2SO4 ��
�
(2) CH3COOH + NaCl ��
�
(4) C17H35COONa + Ca(HCO3)2 ��
Phản ứng không xảy ra được là
Trang 13
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
A. (3) và (4).
B. (2) và (4).
C. (2)
D. (1) và (2).
Câu 62: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, H2 (xt: Ni,to), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc).
B. Cu, H2 (xt: Ni,to), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc).
C. Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc).
D. Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc).
Câu 63 (C.14): Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được
V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 3,36.
C. 6,72.
D. 7,84.
Câu 64 (A.14): Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với
Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 3,28.
B. 2,40.
C. 3,32.
D. 2,36.
Câu 65 (A.14): Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam
muối. Công thức của X là
A. C3H7COOH.
B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH.
D. C2H5COOH.
Câu 66 (C.14): Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H 2SO4 đặc), thu
được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 75%.
B. 55%.
C. 60%.
D. 44%.
Câu 67 (C.08): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu
suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 6,0 gam.
B. 4,4 gam.
C. 8,8 gam.
D. 5,2 gam.
Câu 68 (B.07): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O 2 (ở
đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 11,2.
C. 6,72.
D. 4,48.
Câu 69 (C.08): Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo
thành là
A. 43,2 gam.
B. 10,8 gam.
C. 64,8 gam.
D. 21,6 gam.
3. Mức độ vận dụng (khá)
Câu 70 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 71 (B.13): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có
khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 72. Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng
được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 73. Cho các hợp chất sau: H2O, C2H2, CH3OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng
được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 74. Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng
được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 75. Cho các chất: C2H5ONa; C6H5ONa; NaOH; NaHCO3; Na2CO3. Có bao nhiêu chất có thể
phản ứng được với axit fomic?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Trang 14
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
Câu 76. Cho các chất: NaHCO3; Na2CO3; CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng
được với axit axetic?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 77. Cho các chất: phenol; axit axetic; natri phenolat; natri hiđroxit. Có bao nhiêu cặp chất phản
ứng được với nhau?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 78. Cho các phản ứng sau:
(1) C6H5OH + CH3COOH �
(2) C6H5ONa + CH3COOH �
�
(3) CH3COOH + NaOH
(4) C6H5OH + NaOH �
Những phản ứng nào xảy ra được?
A. (1), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Câu 79. Cho các phản ứng sau:
(1) CH3COOH + NaOH �
(2) CH3COOH + C6H5ONa �
(3) CH3COOH + NaHCO3 �
(4) CH3COONa + C6H5OH �
(5) CH3COOH + Na2CO3 �
(6) C6H5OH + NaHCO3 �
�
(7) CH3COOH + Ca(OH)2
(8) C2H5OH + NaOH �
(9) CH3COONa + NaOH �
(10) C2H5OH + Na2CO3 �
Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
o
o
o
X(xt,t )
Z( xt,t )
M(xt,t )
CH 4 ����
� Y ����
� T ����
� CH 3COOH
Câu 80 (C.11): Cho sơ đồ phản ứng:
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).
Chất T trong sơ đồ trên là
A. C2H5OH
B. CH3COONa
C. CH3CHO
D. CH3OH
Câu 81. Có 4 chất X, Y, Z, T có cơng thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)
- X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.
- Z, T tác dụng được với NaOH.
- X tác dụng được với nước.
Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là :
A. 3, 4, 0, 2.
B. 4, 0, 3, 2.
C. 0, 2, 3, 4.
D. 2, 0, 3, 4.
Câu 82 (B.11): Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 83 (B.09): Cho các hợp chất hữu cơ :
(1) ankan;
(2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
(3) xicloankan;
(4) ete no, đơn chức, mạch hở;
(5) anken;
(6) ancol khơng no (có một liên kết đơi C=C), mạch hở
(7) ankin;
(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit no, đơn chức, mạch hở
(10) axit khơng no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (3), (5), (6), (8), (9).
B. (3), (4), (6), (7), (10).
C. (2), (3), (5), (7), (9).
D. (1), (3), (5), (6), (8).
Trang 15
______HẾT_____
Trang 16
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
CHUN ĐỀ 3: TỔNG ƠN ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
1. Anđehit: chứa nhóm CHO (cacbanđehit) gắn với H hoặc gốc R.
Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1CHO hay CmH2mO (m≥1).
2. Axit cacboxylic: chứa nhóm COOH (cacboxyl) gắn với H hoặc gốc R.
Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH hay CmH2mO2 (m≥1).
3. Nhiệt độ sôi: Hợp chất ion > axit cacboxylic > ancol > anđehit > hiđrocacbon.
4. Tính axit (độ linh động của nguyên tử H): Axit thơm, không no > HCOOH > axit no.
Axit mạnh vô cơ > axit cacboxylic > H2CO3 > phenol > nước > ancol.
5. Tính chất hóa học cơ bản:
Ancol no Phenol
Anđehit
Axit
Na
✓
✓
✓
NaOH
✓
✓
AgNO3/NH3
✓
✓
(HCOOH)
Br2
✓
✓
✓
(HCOOH)
6. Dung dịch HCHO 40% gọi là fomalin (foocmon) dùng để ngâm ướp xác động vật, tẩy uế.
7. Nọc độc của côn trùng như Ong, kiến, … chứa axit fomic (HCOOH) ⇒ dùng vôi tôi Ca(OH)2
bôi lên vết cắn, đốt.
8. Giấm ăn là dung dịch axit axetic (CH3COOH) 2 - 5%.
9. Trong sữa chua, nem chua, dưa chua, … có chứa axit lactic.
o
Ag,600 C
� HCHO + H2O
10. Một số phản ứng đặc biệt: (1) CH3OH + O2 ����
o
xt,t
� HCHO + H2O
(2) CH4 + O2 ���
PdCl 2 , CuCl 2
� CH3-CHO
(3) CH2=CH2 + ½ O2 �����
mengi�
m
� CH3COOH + H2O
(4) C2H5OH + O2 ����
o
xt,t
� CH3COOH
(5) CH3OH + CO ���
1. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có cơng thức là ………………………………..
2. Axit no, đơn chức, mạch hở có cơng thức là …………………………………...
3. Cho các chất: (1) ancol etylic, (2) etan, (3) axit axetic, (4) anđehit axetic, (5) natri hiđroxit. Sắp
xếp các chất trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi: ………………………………
4. Cho các chất: (1) axit axetic, (2) axit fomic, (3) axit acrylic, (4) axit clohiđric, (5) ancol etylic, (6)
phenol. Sắp xếp các chất trên theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H: …………………..
5. Hoàn thành bảng sau:
Tên gọi
(1) Ancol etylic
(2) Ancol acrylic
(3) Glixerol
(4) Phenol
(5) Anđehit fomic
Công thức
Tên gọi
(6) Anđehit axetic
(7) Anđehit acrylic
(8) Axit fomic
(9) Axit benzoic
(10) Axit oxalic
Công thức
- Những chất tác dụng với Na: …………………………………………………………………….
Trang 17
GV: Trần
Thanh Bình
SĐT:
- Những chất tác dụng với NaOH: …………………………………………………………………
- Những chất hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường: ………………………………………………
- Những chất làm mất màu dung dịch brom: ……………………………………………………...
- Những chất tham gia phản ứng tráng bạc: ……………………………………..………………...
6. Nhận biết các chất sau:
(a) ancol metylic, anđehit axetic, axit axetic.
CH3OH
CH3CHO
CH3COOH
PTHH: (1) …………………………………………………………………………………………
(b) ancol etylic, etilenglicol, anđehit axetic, axit axetic, phenol.
C2H5OH
C2H4(OH)2
CH3CHO
CH3COOH
C6H5OH
PTHH: (1) …………………………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………………………
7. Hồn thành các phương trình phản ứng:
o
Ni,t
� ………………………………………………………………..………
(1) CH3CHO + H2 ���
(2) CH3CHO + Br2 + H2O → …………………………………………………………………...…
o
t
� …………………………………….……
(3) CH3CHO + …..AgNO3 + …..NH3 + ….H2O ��
o
t
� ……………………………………..……
(4) HCHO + …..AgNO3 +…… NH3 + …..H2O ��
(5) CH3COOH + Na → …………………………………………………………………...……….
(6) CH3COOH + NaOH → …………………………………………………………………..........
(7) (COOH)2 + …NaOH → …………………………………………………………………….....
(8) CH3COOH + NaHCO3 → ……………………………………………………………………...
o
t
� ………………………………………………………………...……
(9) C3H6O2 + …….O2 ��
o
xt,t
� ………………………………………………………………………...
(10) CH3OH + CO ���
Trang 18
PHIẾU TỔNG KẾT KIẾN THỨC ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
ANĐEHIT
AXIT CACBOXYLIC
Khái niệm
Công thức
+ CTTQ mọi anđehit:
+ Anđehit no, đơn chức, m.hở:
1. Tính oxi hóa: PƯ với H2
+ CTTQ mọi axit:
+ Axit no, đơn chức, m.hở:
1. Tính axit
(a) Đổi màu chất chỉ thị
(b) Phản ứng với kim loại: Na, K
2. Tính khử
(a) Phản ứng với nước brom (nhận biết)
(c) Phản ứng với bazơ: NaOH (ancol ko có)
Tính chất hóa học
(b) Phản ứng với AgNO3/NH3 (PƯ tráng bạc, tráng gương)
nhận biết
(d) Phản ứng với muối: NaHCO3
(c) Phản ứng với O2 (xt, to)
2. PƯ với ancol
Điều chế
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ
CHẤT
HC không no
(Anken, ankin
ankađien,)
Ank – 1 – in
(RC≡CH)
Ankylbenzen
CnH2n-6 (n > 6)
Phenol
C6H5OH
Ancol
ROH
Ancol có 2 nhóm
OH cạnh nhau
Anđehit
RCH=O
Axit cacboxylic
RCOOH
SO2
CO2
THUỐC THỬ
- Dung dịch Br2
- Dung dịch KMnO4
(thuốc tím)
- Dung dịch AgNO3/NH3
HIỆN TƯỢNG
PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br
- Mất màu dung dịch Br2.
- Mất màu dung dịch thuốc 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
tím, xuất hiện kết tủa nâu.
HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag-C≡C-Ag + 2NH4NO3
- Tạo kết tủa vàng nhạt
- Dung dịch KMnO4, to
- Na
KMnO4 ,H2O
- Mất màu dung dịch thuốc
HCl
�����
�
� C6H5COOH
80100o C
C6H5CH3
C6H5COOK ���
tím
C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH↓ + 3HBr
- Mất màu dung dịch Br2,
tạo kết tủa trắng
ROH + Na → RONa + ½ H2
- Sủi bọt khí
- Cu(OH)2/OH-
- Dung dịch xanh thẫm
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
- Dung dịch AgNO3/NH3
- Kết tủa bạc
- Cu(OH)2/OH-, to
(giảm tải)
- Dung dịch Br2.
- Kết tủa đỏ gạch
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → RCOONH4 + 2Ag +
2NH4NO3
RCHO + 2Cu(OH)2 → RCOOH + Cu2O + 2H2O
- Mất màu dung dịch Br2
RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
- Dung dịch KMnO4
- Mất màu dung dịch thuốc
tím
- Q tím chuyển đỏ
- Sủi bọt khí
- Sủi bọt khí
- Mất màu dung dịch Br2
- Xuất hiện kết tủa trắng
- Xuất hiện kết tủa trắng
- Dung dịch Br2
- Q tím
- Na
- NaHCO3
- Dung dịch Br2
- Dung dịch Ca(OH)2
- Dung dịch Ca(OH)2
RCHO
KMnO4
����
� RCOOH
RCOOH + Na → RCOONa + ½ H2
RCOOH + NaHCO3 → RCOONa + CO2 + H2O
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
CHÚ Ý:
1. Để nhận biết các chất khác nhau ta dùng các thuốc thử phù hợp (tham khảo bảng trên) để tạo ra các hiện tượng khác nhau.
2. Chú ý đến một số thuốc thử giống nhau nhưng điều kiện khác nhau (có to hoặc khơng có to).
3. Trong bài tập nhận biết mà dùng một thuốc thử thường là dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 hoặc Cu(OH)2/OH-.
Trang 20
ĐỀ LUYỆN ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
Thanh Bình
SĐT:
0977111382
Số câu: 20 – Thời gian 30 phút
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1 (QG.18 - 204): Tên gọi của hợp chất CH3CHO là
A. anđehit fomic.
B. axit axetic.
C. anđehit axetic.
D. etanol.
Câu 2 (QG.18 - 203): Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Câu 3 (QG.15): Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. CH3CHO.
B. CH3CH3.
C. CH3COOH.
D. CH3CH2OH.
Câu 4 (QG.16): Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào
vết thương để giảm sưng tấy?
A. Vôi tôi.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Nước.
Câu 5 (A.13): Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 21,6 gam.
B. 43,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 6 (A.10): Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit
hữu cơ. Giá trị của m là
A. 9,5.
B. 10,9.
C. 14,3.
D. 10,2.
Câu 7 (QG.19 - 203). Cho 1 ml dung dịch AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ
từ từng giọt dung dịch NH 3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung
dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất
hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. axit axetic.
B. anđehit fomic.
C. glixerol.
D. ancol etylic.
Câu 8 (QG.19 - 204). Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung
dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A. ancol etylic.
B. anđehit axetic.
C. axit axetic.
D. phenol (C6H5OH).
Câu 9 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 10 (C.09): Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A. CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)
B. CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)
C. CH3-CH2OH + CuO (to)
D. CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
Câu 11 (B.14): Anđehit axetic thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào sau đây?
0
A.
Ni ,t
CH 3CHO H 2 ���
� CH 3CH 2OH
0
B.
C.
t
2CH 3CHO 5O 2 ��
� 4CO 2 4H 2O
CH 3CHO Br2 H 2O ��
� CH 3COOH 2HBr
CH 3CHO 2AgNO3 3NH 3 H 2 O ��
� CH 3COONH 4 2NH 4 NO3 2Ag
D.
Câu 12 (A.11): Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO 2 bằng thể tích hơi nước
(trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì thu được 0,04 mol Ag. X là
A. anđehit axetic.
B. anđehit fomic.
C. anđehit no, mạch hở, hai chức.
D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.
Câu 13 (C.09): Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy
gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :
A. (X), (Z), (T), (Y)
B. (Y), (T), (Z), (X)
Trang 21
C. (Y), (T), (X), (Z)
D. (T), (Y), (X), (Z)
Câu 14 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl.
B. Na, NaCl, CuO.
C. NaOH, Na, CaCO3. D. Na, CuO, HCl.
Câu 15 (MH.15). Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu
xanh. Trong q trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm
giảm vị chua của quả sấu?
A. Nước vôi trong.
B. Giấm ăn.
C. Phèn chua.
D. Muối ăn.
Câu 16 (C.13): Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị
của m là
A. 15,12.
B. 21,60.
C. 25,92.
D. 30,24.
Câu 17 (B.11): Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 18 (C.12): Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp)
phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí
hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu
được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là
A. 14,0.
B. 14,7.
C. 10,1.
D. 18,9.
Câu 19 (A.11): Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng
với NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO 2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là
A. 0,8.
B. 0,2.
C. 0,3.
D. 0,6.
Trang 22
Câu 20 (A.11): Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở
và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của
X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO 2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu
đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu
được là
A. 22,80.
B. 34,20.
C. 27,36.
D. 18,24.
_____HẾT____
Trang 23
Dạng 1: Bài toán về phản ứng tráng gương
Dạng 2: Bài toán axit
tác dụng
với bazơ
PHẦN
A - LÝ
THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)
Dạng 3: Bài toán về phản ứng đốt cháy
Dạng 4: Bài toán về phản ứng với muối cacbonat
Dạng 5: Bài tốn về phản ứng este hóa
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG
LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
o
t
� R(COONH4)a + 2aNH4NO3 + 2aAg↓
- PTHH: R(CHO)a + 2aAgNO3 + 3aNH3 + aH2O ��
nAg
s�nh�
mCHO=
2nan�ehit
⇒
- Với anđehit đơn chức:
o
t
� RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��
to
� (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag↓
THĐB: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O ��
Chú ý: Mỗi nhóm CHO tráng gương cho 2Ag, riêng HCHO tráng gương cho 4Ag.
- Axit fomic: HCOOH cũng có nhóm CHO nên có khả năng tráng bạc ⇒ 2Ag.
- Phân tử khối: HCHO = 30; CH3CHO = 44; C2H5CHO = 58; Ag = 108
VÍ DỤ
Câu 1 (A.13): Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 21,6 gam.
B. 43,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 2 (C.13): Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
A. C2H3CHO.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. C2H5CHO.
Câu 3 (A.08): Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO 3
trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hồ tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là
A. C2H5CHO.
B. C4H9CHO.
C. C3H7CHO.
D. HCHO.
Câu 4 (A.10): Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit
hữu cơ. Giá trị của m là
A. 9,5.
B. 10,9.
C. 14,3.
D. 10,2.
Câu 5 (C.09): Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam
Ag. Hai anđehit trong X là
A. CH3CHO và C2H5CHO
B. HCHO và CH3CHO
C. HCHO và C2H5CHO
D. C2H3CHO và C3H5CHO
Câu 6 (B.12): Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong
NH3 thu được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hóa hồn tồn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H 2. Dãy
đồng đẳng của X có công thức chung là
A. CnH2n(CHO)2(n �0).
B. CnH2n-3CHO (n �2).
�
C. CnH2n+1CHO (n 0).
D. CnH2n-1CHO (n �2).
Câu 7 (A.07): Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam
Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CHO.
B. OHC-CHO.
C. CH3CH(OH)CHO. D. HCHO.
Trang 24
Câu 8 (C.10): Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2
gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2
B. 43,2
C. 10,8
D. 21,6
Câu 9 (B.08): Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp
sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3
trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
A. 76,6%.
B. 80,0%.
C. 65,5%.
D. 70,4%.
Câu 10 (MH.15). Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, tác dụng với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H 2
là 13,75. Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam
Ag. Giá trị của m là
A. 3,2.
B. 7,8.
C. 4,6.
D. 11,0.
Câu 11 (C.12): Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp)
phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí
hiđro bằng 14,5. Cho tồn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu
được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là
A. 14,0.
B. 14,7.
C. 10,1.
D. 18,9.
Câu 12 (B.10): Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so
với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2
gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag.
Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A. 65,2%.
B. 16,3%.
C. 48,9%.
D. 83,7%.
Câu 13 (B.11): X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều
có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được
hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với
Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là
A. 22,4
B. 5,6
C. 11,2
D. 13,44
Câu 14 (B.14): Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai
phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 đun nóng, thu được 108
gam Ag.
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H 2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và
Z (MY < MZ). Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu
suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%.
Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
A. 40%.
B. 60%.
C. 30%.
D. 50%.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 15 (A.07): Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO 3
trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO 3 lỗng, thốt ra
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CHO.
B. HCHO.
C. CH3CH2CHO.
D. CH2=CHCHO.
Câu 16 (C.07): Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch
NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A. CH2=CH-CHO.
B. CH3CHO.
C. OHC-CHO.
D. HCHO.
Trang 25