I. Bài tập về đột biến gen
Bài tập 1:
Một mạch đơn mang mã gốc ở một đoạn giữa của một gen cấu trúc, có trình tự các nuclêotit nh sau:
AXA- ATA- AAA- XTT- XTA- AXA- GGA - GXA- XXA.
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Nếu T ở vị trí mã bộ ba thứ 5 bị thay thế bằng G thì có ảnh hởng gì tới cấu trúc bậc 1 của đoạn
pôlipeptit tơng ứng đợc tổng hợp? Khi đoạn gen đột biến này tự sao liên tiếp 3 đợt thì số lợng nu mỗi
loại mà môi trờng tế bào đã cung cấp thay đổi nh thế nào so với đoạn gen chứa đột biến cũng tự sao nh
vậy.
Nếu T ở vị trí mã bộ ba số 5 bị mất thì cấu trúc bậc 1 của đoạn pôlipeptit đợc tổng hợp sẽ nh thế
nào? So với trờng hợp đầu thì đột biến nào xảy ra nghiêm trọng hơn?
Biết rằng bộ ba mã sao của các axit amin nh sau: Arginin XGU; Glutamic GAA; Aspatic
GAU; phenylalanin UUU; Prôlin XXU; Tirozin UAU; Xistein UGU; Glyxin GGU;
Valin GUU; Lơxin XUX.
Bài tập 2:
Bộ 3 mã hoá một số loại axit amin trên mARN nh sau:
AAG Lizin; XAX histidin; GAG glutamic; XXX prôlin;
Một đoạn trong chuỗi pôlipeptit bình thờng có trình tự các axit amin là: Lizin glutamic
glutamic prôlin. Nhng do đột biến gen kiểm soát nó đã làm cho chuỗi polipeptit chuyển thành
trình tự sau: Lizin glutamic glutamic histidin.
Gọi B là đoạn gen mã hoá đoạn pôlipeptit bình thờng nói trên và b là đoạn gen đột biến tơng ứng.
a. Giải thích cơ chế phát sinh đột biến nói trên.
b. Một hợp tử mang kiểu gen Bb nguyên phân liên tiếp 3 đợt, xác định số nu từng loại trong các
đoạn gen nói trên ở tất cả các tế bào mới đợc tạo ra từ hợp tử.
c. Một hợp tử với kiểu gen bb khi nguyên phân liên tiếp 3 đợt đã lấy bao nhiêu nu từng loại từ môi
trờng tế bào để tạo nên các đoạn gen nói trên.
Biết rằng các gen ở thế hệ tế bào cuối cùng ở trạng thái cha nhân đôi.
Bài tập 3:
Một gen bình thờng của sinh vật trớc nhân có: Ađênin = h nu, Guanin = i nu
Tác nhân đột biến khác nhau tác động vào gen giả sử gây ra các đột biến sau:
a. số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = f ( f < h); G = i.
b. số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = h; G = m (m > i).
c. số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = f ( f < h); G = m (m > i).
d. số lợng 2 loại nu trong gen đột biến: A = h; G = i. Nhng sản phẩm prôtêin đợc tổng hợp từ gen
đột biến đổi mới 2 axit amin.
Biết rằng đột biến chỉ chạm tới 1 cặp nu.
Cho biết tên các loại đột biến ? Những biến đổi trong cấu trúc của từng kiểu đột biến gen? sản phẩm
tạo ra từ khuôn mẫu của mỗi kiểu đột biến?
Bài tập 4:
Một gen dài 0,51 mm và có 3900 liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitric. Khi gen tự sao liên tiếp
2 đợt đã tạo ra số gen mới với tổng số 15.601 liên kết hiđrô.
a. Có hiện tợng gì đã xảy ra trong quá trình tự sao nói trên của gen và giải thích cơ chế của hiện t-
ợng đó.
b. xác định số nu từng loại trong mỗi gen mới đợc tạo thành.
Bài tập 5
Gen B bị 2 đột biến trong 2 trờng hợp khác nhau:
1. Đột biến thứ nhất:
1
Gen B bị đột biến mất đi một đoạn gồm 2 mạch bằng nhau và tạo thành gen b. Đoạn mất đi mã hoá
đợc một đoạn pôlipeptit gồm 10 axit amin. Đoạn còn lại có G = 30% và đoạn mất đi có G = 20% số
đơn phân của đoạn.
Khi cặp gen Bb tự tái bản một lần đã lấy từ môi trờng nội bào 2340 nu.
a. xác định chiều dài của gen B và b.
b. Xác định số lợng từng loại nu của gen B.
c. Nếu tự sao 3 đợt thì cặp gen Bb sẽ lấy bao nhiêu nu từng loại của môi trờng nội bào.
2. Đột biến thứ hai:
Gen B sau đột biến tạo thành gen B
1
có tỉ lệ A/G = 69,01%
a. Đột biến này thuộc kiểu nào của đột biến gen?
b. Số liên kết hiđrô của gen B
1
và gen B khác nhau nh thế nào?
Bài tập 6:
Một đoạn mạch kép phân tử ADN của sinh vật trớc nhân bị đột biến đứt ra một đoạn, đoạn đứt ra
thành gen B, đoạn còn lại thành gen A. Gen A nhiều hơn gen B là 300 Ađenin và 600 Guanin. Số lợng
mỗi loại nu của gen B bằng nhau. Tổng số axit amin trong 2 phân tử hoàn chỉnh tạo ra từ 2 gen bằng
696 axit amin.
a. xác định chiều dài của mỗi gen?
b. tính số lợng nu từng loại trên mỗi gen?
c. Gen A phiên mã 3 lần, mỗi bản phiên mã cho 5 ribôxom trợt qua 1 lần, gen B phiên mã 4 lần,
mỗi bản phiên mã cho 4 ribôxom trợt qua một lần. Xác định số lợng axit amin môi trờng cần
cung cấp cho quá trình tổng hợp protêin trên khuôn mẫu cả 2 gen.
Bài tập 7:
Khi tổng hợp 1 phân tử mARN từ 1 gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn cần môi trờng cung cấp 2250
ribonu. ở mARN cha thành thục này tỉ lệ số lợng ribonu của các đoạn intron với các đoạn exon bằng
1/2. Trong các đoạn intron tỉ lệ các loại ribonu A:U:G:X bằng 1: 2: 3: 4. Trong các đoạn exon tỉ lệ các
loại ribonu A:U:G:X bằng 1:2:5:7.
a. số lợng ribonu mỗi loại trong phân tử mARN thành thục là bao nhiêu?
b. tính số lợng nu mỗi loại của gen cấu trúc tạo nên phân tử mARN nói trên?
c. Gen cấu trúc nói trên phiên mã 5 lần tạo ra các phân tử mARN, môi trờng tế bào đã phải cung
cấp mỗi loại ribonu là bao nhiêu? Nếu mỗi phân tử mARN cho 5 riboxom trợt qua 1 lần thì nhu
cầu về số lợng axit amin cần có là bao nhiêu?
d. Gen cấu trúc trên bị đột biến mất một số nu, nên gen đột biến ít hơn gen bình thờng 9 liên kết
hiđrô. Xác định số lợng mỗi loại nu của gen đột biến.
Bài tập 8:
Phân tử prôtêin hoàn chỉnh đợc tổng hợp trên khuôn mẫu của gen quy định tính trạng mắt trắng
ở ruồi giấm so với protein biểu hiện tính trạng mắt đỏ thì kém 1 axit amin và có 3 axit amin mới.
a. Cho biết những biến đổi trong gen mắt đỏ thành gen mắt trắng (không tính đến các đoạn intron).
b. Nếu gen mắt trắng ít hơn gen mắt đỏ 7 liên kết hiđrô tự nhân đôi 6 lần thì nhu cầu về từng loại
nu, số lợng liên kết hiđrô hình thành thêm đã giảm đi bao nhiêu trong các gen con sinh ra?
Bài tập 9:
Gen A mã hoá 498 axit amin. Một đột biến xảy ra làm cho gen này mất 1 đoạn gồm 6 nu. Khi
tổng hợp ARN thông tin từ gen đã bị đột biến, môi trờng nội bào đã cung cấp 7485 ribonu tự do.
Gen đột biến đã đợc sao bao nhiêu lần?
Bài tập 10:
Gen A và gen B nằm kề nhau trên nst. Prôtêin do gen A chỉ huy tổng hợp có 48 axit amin . Còn
prôtêin do gen B chỉ huy tổng hợp có 96 axit amin. Một đột biến gen đã biến 2 gen nói trên thành gen
C.
Prôtêin do gen C chỉ huy tổng hợp có 144 axit amin.
a. đột biến nói trên liên quan đến bao nhiêu cặp nu, và thuộc kiểu nào của đột biến gen?
b. Xác định chiều dài của gen C.
2
Bài tập 11:
Một gen mã hoá chuỗi polypeptit gồm 198 axit amin, có T/X = 0,6. Một đột biến làm thay đổi số
nu trong gen, làm cho tỉ lệ T/X = 60,27%
a. cấu trúc của gen đột biến đã bị biến đổi nh thế nào?
b. nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì chuỗi polipeptit của
gen đột biến có sai khác gì so với chuỗi polipeptit của gen bình thờng?
Bài tập 12:
Đột biến xảy ra trong gen B làm mất axit amin thứ 2 của chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng
hợp.
Hãy xác định kiểu đột biến gen và vị trí xảy ra đột biến trong gen đó.
Bài tập 13 (thi TSĐH 2008):
Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nu tự do mà
môi trờng nội bào cung cấp cho gen s ít hơn cho gen S là 28 nu. Dạng đột biến xảy ra với gen S là:
A. mất 1 cặp nu. B. mất 2 cặp nu.
C. đảo vị trí 2 cặp nu. D. thay thế một cặp nu.
Bài tập 14 (thi TSĐH 2008):
Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nu loại G bằng hai lần số nu loại A. Một đột biến xảy ra
làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 A
o
. Biết rằng trong số nu bị mất có 5 nu loại X. Số nu loại A và G
của gen sau đột biến lần lợt là:
A. 375 và 745. B. 355 và 745 C. 375 và 725 D. 370 và 730
Bài tập 15
Gen A dài 4080 A
o
bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào
cung cấp 2398 nu. đột biến trên thuộc dạng:
a. thêm một cặp nu. B. mất một cặp nu
c. mất hai cặp nu D. thêm 2 cặp nu.
Bài tập 16
Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết
hiđrô và có khôí lợng 108.10
4
đvC. Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:
a. T = A = 601, G = X = 1199 b. A = T = 600, G = X = 1200
c. T = A = 598, G = X = 1202 d. T = A = 599, G = X =1201.
Bi tp 17.
Mt gen tng hp 1 phõn t prụtờin cú 498 axit amin, trong gen cú t l A/G = 2/3. Nu sau t
bin, t l A/G = 66,85% v s nu ca gen khụng thay i. õy l dng t bin no?
Bi tp 18:
Một đoạn của phân tử ADN chứa 3000 nucleotit .Tổng hợp liên kết hoá trị giữa các gốc đờng và
photphat trong đoạn ADN đó là bao nhiêu?
A.2998. B. 3000 C. 5998 D.6000
Bi tp 19:
Gen dài 3060A
O
, có tỷ lệ A=3/7G. Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G=
42,18%. Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:
A. 2430 B. 2433 C. 2070 D. 2427
Bi tp 20:
Một gen có 120 chu kỳ xoắn, A = 3/2G. Đột biến làm cho gen đột biến ngắn hơn gen ban
đầu 10,2 A
o
và có số liên kết hidro là 2874. Đột biến thuộc dạng:
A. mất 2 cặp nucleotit G X, 1 cặp nucleotit A- T
B. mất 2 cặp nucleotit A T, 1 cặp nucleotit G - X
C. mất 3 cặp nucleotit A- T
D. mất 3 cặp nucleotit G X
Bi tp 21:
Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a. Protein do gen a tổng hợp kém
protein do gen A tổng hợp là 1 axit amin(aa). Các aa khác không đổi. Biến đổi trong gen A là:
A. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp. B. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba.
3
C. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê tiếp. D. Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit
G- X.
Bi tp 22:
Mt on gen bỡnh thng E.coli cha cỏc baznit trong mch khuụn nh sau:
A T A G X A T G X A X X X A A T. Gi s trong quỏ trỡnh t bin baznit th 5 (t trỏi sang phi)
l X b mt i. Nu mi b ba mó hoỏ mt loi axit amin thỡ s phõn t axit amin b thay i phõn t
protein c tng hp l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bi tp 23:
Trong quỏ trỡnh nhõn ụi liờn tip ca 1 gen ó hỡnh thnh 7 mch n cú nu hon ton mi ( mi
mch cú 300T v 600X )v 7 mch n cú nu hon ton mi ( mi mch cú 200T v 400X). S nu mi loi
mụi trng cn cung cp cho ton b quỏ trỡnh l:
A. A=T= 7.500; G=X= 15.000 B. A=T= 3.500; G=X= 7.000
C. A=T= 500; G=X= 1.000 D. A=T= 7.000; G=X= 3.500
Bi tp 24:
Ga s mt n v tỏi bn ca sinh vt nhõn chun cú 28 on Okazaky, s cn bao nhiờu on mi
cho mt t tỏi bn ca chớnh n v tỏi bn ú
A. 31 B. 60 C. 30 D. 32
Bi tp 25:
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi bị đột biến, gen đột biến này tự nhân
đôi 3 lần liên tiếp đã sử dụng của môi trờng 4193 nuclêôtit loại A và 6300 nuclêôtit loại G. Số liên kết
hiđro của gen đột biến là
A. 3902 B. 3898 C. 3903 D. 3897
Bi tp 26:
Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp
nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro. Số
nuclêotit mỗi loại của gen b là
A. A=T=402; G=X=401 B. A=T= 499; G=X=401
C. A=T=590; G=X=410 D. A=T=501; G=X=399
Bi tp 27:
Một gen có 150 chu kỳ xoắn, có số Nu loại G bằng 2/3 số Nu loại A. Trên một mạch của gen có
số Nu loại T chiếm tỷ lệ 20% so với số Nu của mạch. Gen phiên mã 3 lần môi trờng nội bào cung cấp
1800Nu loại A. Tỷ lệ phần trăm số Nu loại A ở mạch mã gốc của gen trên là:
A. 20% B. 30% C. 40% D. 15%
Bi tp 28:
Một gen của sinh vật nhân sơ có G=10% tổng số nuclêôtit của gen.Trên 1 mạch của gen này có
A=250, T= 170. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 1500 B. 1225 C. 1155 D. 1255
Bi tp 29:
Một phân tử mARN gồm 2 loại rN A và U thì số côđon tối đa trên phân tử mARN này là:
A. 8 B. 6 C. 4 D. 10
Bi tp 30:
Khi quan sát quá trình tái bản của 1 phân tử ADN ngời ta thấy có 80 đoạn Okaraki và 100 đoạn
mồi, biết rằng kích thớc các đơn vị tái bản đều bằng 51000 A
o
. Môi trờng nội bào cung cấp tổng số
nulêôtit cho phân tử A DN trên tái bản 2 lần là
A. 18000000. B. 900000. C. 1200000. D. 24000000.
Bi tp 31:
Một phân tử mARN trởng thành ở sinh vật nhân thực có 1199 liên kết hoá trị giữa các ribônuclêôtit
và tỉ lệ các loại ribônuclêôtit là A : U : G : X = 1 : 3 : 5 : 7. Tìm số lợng từng loại nuclêôtit trên mạch
khuôn.
A. T
k
= 75; A
k
= 225; X
k
= 375; G
k
= 525. B. T
k
= 125; A
k
= 175; G
k
= 375; X
k
= 525
C. T
k
= 150; A
k
= 450 ; X
k
= 750 ; G
k
= 1050 D. Cha xác định đợc
4
Bi tp 32:
Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trờng có
N
14
thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N
15
?
A. Có 4 phân tử ADN C. Có 16 phân tử ADN
B. Có 2 phân tử ADN D. Có 8 phân tử ADN
Bi tp 33:
Mt on mch mó gc ca gen cu trỳc thuc vựng mó hoỏ cú 5 b ba:
5
AAT GTA AXG ATG GXX 3
....
Phõn t tARN nh hỡnh v ( ) gii mó cho codon th my trờn on gen?
A. Codon th 2 B. Codon th 3 C. Codon th 4 D. Codon th 5
Bi tp 34:
Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy cua
ADN. Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhng tỉ lệ các loại Nu khác nhau. Hỏi phân tử nào sau
đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. phân tử ADN có A chiếm 10% B. phân tử ADN có A chiếm 20%
C. phân tử ADN có A chiếm 40% D. phân tử ADN có A chiếm 30%
Câu 38: Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu đợc:
Chủng gây
bệnh
Loại Nu (%)
A T U G X
Số 1 10 10 0 40 40
Số 2 20 30 0 20 30
Số 3 22 0 22 27 29
Số 4 35 35 0 16 14
Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mạch kép
B. Vật chất di truyền của chủng số 2 là ADN mạch đơn
C. Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn
D. Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN mạch kép
5
Th t cỏc b ba: 1 2 3 4 5