Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De Kiem Tra Giua Hoc Ky I Nam Hoc 20092010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.41 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>THÀNH PHỐ CẦN THƠ</b>


<b>TRƯỜNG THPT TT NGUYỄN BỈNH KHIÊM</b>
<b></b>


<b>------ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK1</b>
<b>MƠN: TỐN – KHỐI 11</b>


<b>Thời gian làm bài: 90 phút</b>


<b>Mã đề: 081</b> Họ và Tên: ...
Lớp : ...


<b>I-TRẮC NGHIỆM (4 điểm)</b>
<b>Câu 1</b>


Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm <i>M </i>

2; 4

qua phép tịnh tiến theo vectơ

3; 1



<i>u </i> 


là điểm có tọa độ:


<b>A.</b>

5;3

<b><sub>B.</sub></b>

<sub></sub>

1;3

<sub></sub>

<b><sub>C.</sub></b>

<sub></sub>

5;3

<sub></sub>

<b><sub>D.</sub></b>

<sub></sub>

1; 3

<sub></sub>



<b>Câu 2</b> <sub>Nghiệm của phương trình </sub>sin<i>x </i>0<sub> là</sub>


<b>A.</b> <i>x k k Z</i> ,  <b>B.</b> ,


2



<i>x</i> <i>k k Z</i>  <b>C.</b> 2 ,


2


<i>x</i> <i>k</i>  <i>k Z</i> <b>D.</b> <i>x</i>2<i>k k Z</i>, 


<b>Câu 3</b>
Hàm số
1 cos
1 sin
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 <sub> xác định khi</sub>


<b>A.</b> <i>x k</i> 2 , <i>k</i><b>Z</b> <b>B.</b> <i>x k</i> , <i>k</i><b>Z</b>


<b>C.</b> 2 ,


2


<i>x</i> <i>k</i>  <i>k</i><b>Z</b> <b>D.</b> ,


2


<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>



<b>Câu 4</b>


,
2


<i>x</i> <i>k k Z</i> 


là nghiệm của phương trình


<b>A.</b> tan<i>x </i>1 <b>B.</b> cos<i>x </i>0 <b>C.</b> sin<i>x </i>0 <b>D.</b> cot<i>x </i>1
<b>Câu 5</b>


Nghiệm của phương trình tan 2<i>x</i> 4 tan <i>x</i> 3


 


   


  


   


   <sub> là</sub>


<b>A.</b> 2 ,


12


<i>x</i> <i>k</i>  <i>k</i><b>Z</b> <b>B.</b> 7 ,



12


<i>x</i>  <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>


<b>C.</b> ,


12


<i>x</i>  <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b> <b>D.</b> ,


12


<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>


<b>Câu 6</b> <sub>Tập xác định của hàm số </sub><i>y</i>tan 2<i>x</i><sub>là</sub>


<b>A.</b> \ ,


4 <i>k</i> 2 <i>k</i>


 


 


 


 


 



 <b>Z</b> <b><sub>B.</sub></b> \ ,


2 <i>k k</i>


 
 
 
 
 <b>Z</b>


<b>C.</b> \ ,


4 <i>k k</i>


 
 
 
 


 <b>Z</b> <b><sub>D.</sub></b> \

<i>k</i>2 , <i>k</i><b>Z</b>



<b>Câu 7</b> <sub>Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?</sub>


<b>A.</b> <sub>2</sub> <b><sub>B.</sub></b> <sub>4</sub> <b><sub>C.</sub></b> <sub>1</sub> <b><sub>D.</sub></b> <sub>Khơng có</sub>


<b>Câu 8</b> <sub>Phương trình </sub><i>sin x m</i> <sub> có nghiệm với</sub>



<b>A.</b> <i>m </i>1 <b>B.</b> <i>m </i>1 <b><sub>C.</sub></b> <i>m </i>1 <b><sub>D.</sub></b> <i>m </i>1


<b>Câu 9</b>


Giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i> 2sin <i>x</i> 5 1




 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub>là</sub>


<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> 2 1


5


 <b>D.</b> 3


<b>Câu 10</b>


Nghiệm của phương trình


1
cos


2
<i>x </i>





<b>A.</b> 2 2 ,


3


<i>x</i>  <i>k</i>  <i>k</i><b>Z</b> <b>B.</b> 2 ,


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C.</b>


2
2


3 <sub>,</sub>


2
3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>










 







 <sub></sub> <sub></sub>



<b>Z</b> <b><sub>D.</sub></b> 2 ,


3


<i>x</i>  <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>


<b>Câu 11</b> <sub>Cho tam giác đều ABC, trọng tâm O (các đỉnh được ghi theo chiều duơng), phép quay</sub>
nào sau đây biến điểm C thành A


<b>A.</b> <i>Q</i><sub></sub><i><sub>O</sub></i><sub>,120</sub>0<sub></sub> <b>B.</b> <i>Q</i><sub></sub><i><sub>O</sub></i><sub>, 120</sub>0<sub></sub>


 <b>C.</b> <i>Q</i><i>B</i>,600 <b>D.</b> A và C đều
đúng


<b>Câu 12</b> <sub>Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vectơ </sub><i><sub>DA</sub></i> <sub> biến:</sub>



<b>A.</b> <sub>C thành A</sub> <b><sub>B.</sub></b> <sub>A thành D</sub> <b><sub>C.</sub></b> <sub>B thành C</sub> <b><sub>D.</sub></b> <sub>C thành B</sub>
<b>Câu 13</b> <sub>Trong các hình sau đây, hình nào có vơ số trục đối xứng</sub>


<b>A.</b> Tam giác đều <b>B.</b> Hình vng <b>C.</b> Hình thoi <b>D.</b> Hình trịn
<b>Câu 14</b> <sub>Trong chữ “TOSHIBA” có bao nhiêu chữ cái có tâm đối xứng?</sub>


<b>A.</b> 5 <b>B.</b> 6 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 4


<b>Câu 15</b>


Nghiệm của phương trình sin <i>x</i> 4 0




 


 


 


  <sub> là</sub>


<b>A.</b> 3 2 ,


4


<i>x</i>  <i>k</i>  <i>k</i><b>Z</b> <b>B.</b> ,


4



<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>


<b>C.</b> 2 ,


4


<i>x</i> <i>k</i>  <i>k</i><b>Z</b> <b>D.</b> <i>x k</i> ,<i>k</i><b>Z</b>


<b>Câu 16</b> <sub>Tập xác định của hàm số </sub><i>y</i>cot<i>x</i><sub>là</sub>


<b>A.</b> \ ,


2 <i>k k</i>




 


 


 


 


 <b>Z</b> <b><sub>B.</sub></b> \

<sub></sub>

<i>k</i>2 , <i>k</i><b>Z</b>

<sub></sub>



<b>C.</b> \

<i>k k</i>, <b>Z</b>

<b><sub>D.</sub></b> \ 2 ,


2 <i>k</i> <i>k</i>






 


 


 


 


 <b>Z</b>


<b>II-PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)</b>


<b>Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:</b>


a. 2sin<i>x </i> 3 0 <sub>(0.75)</sub>


b. 2 cos<i>x</i> sin 2<i>x</i>0 <sub>(0.75)</sub>
c. sin2<i>x</i> 2sin<i>x</i>0 <sub>(0.75)</sub>


d. 4cos2<i>x</i> 8cos<i>x</i> 3 0 <sub>(0.75)</sub>


<i><b>Bài 2 (1.0 điểm). Giài phương trình lượng giác sau</b></i>
sin<i>x</i> 3 cos<i>x</i> 2


<b>Bài 3: (2 điểm)</b>



a. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho <i>v </i>

2; 1





và đường thẳng d có phương trình 5<i>x</i>3<i>y</i>1 0
. Tìm phương trình dường thẳng d’<sub> là ảnh của d qua phép tịnh tiến </sub><i>T<sub>v</sub></i>


.


b. Cho lục giác đều như hình vẽ, O là tâm đường trịn ngoại tiếp của nó. Tìm ảnh của <i>ODE</i>
qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 600<sub> và phép</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ÐÁP ÁN - MÃ ÐỀ 081</b>


<b>Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16</b>


<b>A</b>                


<b>B</b>                


<b>C</b>                


<b>D</b>                


<b>1. B</b>
<b>2. A</b>
<b>3. C</b>
<b>4. B</b>
<b>5. D</b>
<b>6. A</b>


<b>7. A</b>
<b>8. C</b>
<b>9. D</b>
<b>10. A</b>


</div>

<!--links-->

×