Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

PTLGHe thong De thi DH nam 19972006

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.5 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

các đề thi đại học từ năm 1997 đến
2006 về phơng trình lợng giác.


<b>đề thi năm 1997-1998 . </b>
<b>Bài 1)Đại học an ninh: giải phơng trình</b>
( cos 2x - cos 4x)2<sub> = 6 + 2 sin 3x</sub>


<b>Bµi 2)Đại học bách khoa hà nội: giải phơng trình</b>
(

<sub>√</sub>

<sub>1</sub><i><sub>−</sub></i><sub>cos</sub><i><sub>x</sub></i> +

<sub>√</sub>

<sub>cos</sub><i><sub>x</sub></i> ) cos2x = 1


2 sin4x


<b>Bài 3)Đại học đà nẵng giải phơng trình</b>
1) sin3x - sinx + sin2x = 0
2) cos2x + 3 cosx +2 = 0


<b>Bài 4)Đại học giao thông vận tải: giải phơng tr×nh</b>
3( cotgx - cosx ) - 5 (tgx - sinx) = 2


1+ sin3<sub>2x + cos</sub>3<sub>2x = </sub> 3


2 sin4x


<b>Bài 5)Đại học huế: giải phơng trình</b>
cos<i>x</i>


1<i>−</i>sin<i>x</i> = 1+ sin x
sin 2<i>x</i>


1+sin<i>x</i> + 2cosx = 0



<b>Bài 6) H ọc viện KTQS giải phơng trình</b>
2cos3<sub>x = sin3x</sub>


<b>Bài 7)Đại học kiến trúc HN. giải phơng trình</b>
sin3x( cosx- 2sin3x) + cos3x( 1+ sinx- 2cos3x) = 0
<b>Bài 8)Đại học kiến trúc CSII</b>


cho phơng trình: cos3<sub>x + sin</sub>3<sub>x = k sinx. cosx</sub>


1) giải phơng trình k =

<sub>√</sub>

<sub>2</sub>
2) Tìm k để pt có nghiệm.
<b>Bài 9)Đại học KTế QDân:</b>


T×m nghiƯm pt cos7x -

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> sin7x = -

<sub>√</sub>

<sub>2</sub>
tho· m·n: 2


5 <i></i> < x <
6


7 <i></i>


<b>Bài 10)Đại học mỏ: giải phơng trình</b>
sin 5<i>x</i>


5 sin<i>x</i> = 1


<b>Bài 11)Đại học ngoại th ơng giải phơng trình</b>
9sinx + 6cosx - 3 sin2x + cos2x = 8
<b>Bài 12)Đại học nông nghiệp I:cho phơng trình:</b>
2sin2<sub>x - sinx.cosx - cos</sub>2<sub>x = m</sub>



1) Tìm m để pt có nghiệm
2) Tìm nghiệm khi m= 1


<b>Bµi 13)Häc viƯn quan hƯ qc tÕ: giải phơng trình</b>

<sub></sub>

<sub>sin</sub><i><sub>x</sub></i> + sinx + sin2<sub>x + cosx = 1</sub>


<b>Bµi 14)Đại học quốc gia HN: giải phơng trình</b>
2

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> sin( x + <i></i>


4 ) =


1


sin<i>x</i> +


1
cos<i>x</i>


<b>Bài 15)Đại học QGTPHCM:Cho pt:</b>


4cos5<sub>x. sinx - 4 sin</sub>5<sub>x cosx= sin</sub>2<sub>4x + m (1)</sub>


1) Biết x = <i>Π</i> là một nghiệm của (1).
Hãy giải pt (1) trong trờng hợp m tìm đợc.
2) Biết x = <i>Π</i>


2 lµ mét nghiƯm cđa (1).


HÃy tìm tất cả các nghiệm của pt (1)


tho· m·n x4<sub> - 3 x</sub>2<sub> + 2 < 0</sub>


<b>Bài 16)Đại học Tài chính ktoán: giải phơng trình</b>
( 1 - tgx)(1 + sin2x) =( 1 + tgx)
<b>Bài 17)Đại học Thái nguyên: giải phơng trình</b>
4cos2<sub>x - cos3x = 6cosx - 2( 1+ cos2x)</sub>


<b>18)Đại học Thuỷ lợi:cho: f(x) = cos</b>6<sub>x + sin</sub>6<sub>x</sub>


1) tÝnh f'(- <i>Π</i>


24 )


2) giải phơng trình f(x) = 1
<b>19)Đại học th ơng mại: giải phơng trình</b>


cos2x + cos 3<i>x</i>


4 - 2 = 0


<b>20)Đại học xây dựng: giải phơng trình</b>




4 4


4


sin 2 cos 2



cos 4


( ) ( )


4 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>tg</i> <i>x tg</i> <i>x</i>










<b>21)Đại học Y-D ợc TPHCM:</b>


Bng cách biến đổi t =tgx hãy giải phơng trình
sinxsinn2x + sin3x = 6 cos3<sub>x</sub>


<b>22)Đại học Y hà nội: giải phơng trình</b>
1) cos4<sub>x + sin</sub>6<sub>x = cos2x</sub>


2) cosxcos <i>x</i>


2 cos



3<i>x</i>


2 - sinxsin


<i>x</i>


2 sin


3<i>x</i>


2 =


1
2


<b>23)Đại häc An ninh:</b>


1)T×m nghiƯm pt : 1- 5 sinx + 2 cos2<sub>x =0 </sub>


tho· m·n: cosx 0.


2) giải phơng trình tgx + cotgx = 4.
<b>24)Đại học công đoàn:</b>


1) giải phơng trình


<sub>√</sub>

<sub>2</sub> ( sinx + cosx) = tgx + cotgx
2) cho y = sin2<sub>x - 2 sinx</sub>



tìm x y''(x) = 0


<b>25)Đại học lâm nghiệp: giải phơng trình</b>
sin3<sub>2xcos6x + sin6xcos</sub>3<sub>2x= 3/8</sub>


<b>26)Đại học Luật: giải phơng trình</b>


(

<sub>√</sub>

<sub>1</sub><i><sub>−</sub></i><sub>cos</sub><i><sub>x</sub></i> +

<sub>√</sub>

<sub>cos</sub><i><sub>x</sub></i> ) cos2x = 1


2 sin4x


<b> 27)Học viện quân y: giải phơng trình</b>
1)sin8<sub>2x + cos</sub>8<sub>2x = 1/8</sub>


2) (sinx + 3)sin4 <i>x</i>


2 - (sinx + 3)sin2


<i>x</i>


2 + 1 =0


3) ( cos 4x - cos 2x)2<sub> = 5 + sin3x</sub>


<b>28)Đại học QGHN: giải phơng trình</b>
2cos2<sub>x -3cosx +1 = 0</sub>


<b>29)Đại học S phạm II : giải phơng trình</b>


<sub></sub>

<sub>5 cos</sub><i><sub>x </sub></i><sub>cos 2</sub><i><sub>x</sub></i> + 2sinx =0

<b>30)CĐSPHN: giải phơng trình</b>


cos2x + sin2<sub>x + 2 cosx +1 = 0</sub>


<b>31)Đại học văn hoá: giải phơng trình</b>

1<i>−</i>cos 2<i>x</i>


sin<i>x</i> =

2 ( cosx -


1


2 )


năm học 1998- 1999<sub>.</sub>
<b>32)Đại học An ninh: giải phơng trình</b>


3 sin<i>x</i>+cos<i>x</i>= 1


cos<i>x</i>
<b>33)Đại học BKHN: giải phơng trình</b>
1


tgx+cot<i>g</i>2<i>x</i>=


2(cos<i>x </i>sin<i>x</i>)


cot gx<i></i>1


<b>34)Đại học cần thơ: giải phơng trình</b>
<i>m</i>sin<i>x −</i>2



<i>m−</i>2 cos<i>x</i>=


<i>m</i>cos<i>x −</i>2


<i>m−</i>2sin<i>x</i>
1) giải phơng trình m=1


2) m <sub>0</sub><i><sub>;</sub></i>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub><i><sub>;−</sub></i>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> ptrình (1) có bao nhiêu
nghiệm nằm trong đoạn: 20 <i> x </i>30<i></i>


<b>35)Đại học cần thơ: giải phơng trình</b>
3 - 4 cos2<sub>x = sin x (2 sinx +1)</sub>


<b>36)Đại học công đoàn giải phơng trình</b>




sin2<i>x −</i>2
sin2<i>x −</i>4 cos2<i>x</i>


2


=tg2<i>x</i>


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

cos


4<i>x</i>



3 <i></i>cos


2


<i>x</i>


1<i></i>tg2<i><sub>x</sub></i> =0


<b>38)Đại học Đà nẵng: giải phơng trình</b>
1) 3 cos 4x - 2 cos2<sub>3x =1</sub>


2) 1+ 3cosx + cos 2x = cos3x + 2 sinxsin2x
<b>39)Đại học GTVT: giải phơng trình:</b>


tgx + cotgx = ( sin2x + cos 2x)
<b>40)Đại học huế giải phơng trình</b>


1) cos3<sub>x + sinx - 3sin</sub>2<sub>xcosx = 0</sub>


2) sin2<sub>x + sin</sub>2<sub>2x + sin</sub>2<sub>3x = 3/2</sub>


3)cos4<sub>x - sin</sub>2<sub>x = cos2x</sub>


<b>41)Đại học Kiến trúc HN: </b>


1)Cho phơng trình: 5+4 sin(


3<i></i>



2 <i> x</i>)


sin<i>x</i> =


6 tg<i></i>


1+tg2<i></i>


a) giải phơng trình <i>α</i>=<i>−Π</i>


4


b) <i>α</i>=¿ ? ptr×nh cã nghiệm
2) Cho phơng trình:


m( sinx + cosx) +1 +


1


2(tgx+cot gx+
1
sin<i>x</i>+


1
cos<i>x</i>)=0
a) giải phơng tr×nh khi m =1/2


b)m=? m <i>Ζ</i> để phơng trìng có nghiệm trong
khoảng (0<i>;Π</i>



2 )


<b>42)§ai häc KTQD: giải phơng trình:</b>
Cosxcos2xcos4xcos8x = 1/16
<b>43)Đai học Luật: giải phơng trình:</b>
tgx sin2x cos2x +2 ( 2cosx - 1


cos<i>x</i> )=0


<b>44)§ai häc Má §C:</b>
Cho ptr×nh:


Sinx + mcosx = 1 (1) m R
1)Gi¶i pt víi m = -

<sub>√</sub>

<sub>3</sub>


2)m= ? để mọi nghiệm của pt (1) đều là nghiệm
của pt


msinx+ cosx = m2


<b>45)§ai häc Mü thuật công nghiệp: giải phơng trình:</b>
Cos2x – 7 sinx+ 8 = 0


<b>46)§ai häc Ngoại ngữ: giải phơng trình:</b>
sin3x + cos2x = 1 + 2 sinxcos2x
1 + sinx + cosx + tgx =0


47) §ai häc Ngoại th<b> ơng giải phơng trình:</b>


Sinx + sin2<sub>x + sin</sub>3<sub>x+ sin</sub>4<sub>x =cosx + cos</sub>2<sub>x + cos</sub>3<sub>x + </sub>



cos4<sub>x</sub>


<b>48)Đai học N.nghiệp: giải phơng trình:</b>
<b> 1) </b> sin


2


2<i>x</i>+cos42<i>x −</i>1


sin<i>x</i>. cos<i>x</i> =0
<b> 2) </b> cos<i>x −</i>2 sin<i>x</i>.cos<i>x</i>


2 cos2<i>x</i>+sin<i>x −</i>1 =

3


<b>49)Đai học Quốc gia: giải phơng trình:</b>


1)2tgx + cotg2x = 2sin2x + 1/sin2x
2)sin3<sub>x + cos</sub>3<sub> x =2 ( sin</sub>5<sub>x + cos</sub>5<sub> x)</sub>


3)sin2<sub>x = cos</sub>2<sub> 2x cos</sub>2<sub>3x</sub>


<b> 50)§ai häc S phạm vinh: giải phơng trình:</b>
1+ cotg2x = 1<i>−</i>cos 2<i>x</i>


sin22<i>x</i>
<b>51)§ai häc Thủ lợi: giải phơng trình:</b>
(1 + sinx)2<sub> = cosx</sub>


<b>52)Đai học Văn hoá: giải phơng trình:</b>


Sin3<sub>x cosx = 1/4 + cos</sub>3 <sub>xsinx</sub>


<b>53)Đai học Xây dựng: giải phơng trình:</b>


m.cotg2x = cos


2


<i>x −</i>sin2<i>x</i>


cos6<i>x</i>+sin6<i>x</i>


<b>54)§ai häc Y TPHCM:</b>


Tìm a để haiphơng trình sau tơng đơng
2cosx cos2x = 1+ cos2x + cos3x


4cos2<sub> x - cos3x = acosx ( 4- a ) ( 1 + cos2x)</sub>


<b>55)Đai học y hà nội: giải phơng trình:</b>


2( cotg2x – cotg3x ) = tg2x + cotg3x
sin2<sub>3x – sin</sub>2<sub>2x – sin</sub>2<sub>x = 0</sub>


<b>56)Häc viƯn c«ng nghƯ BCVT giải phơng trình:</b>
sin4x – cos4x = 1 + 4 (sinx – cosx)
<b>57)HVKTQS: giải phơng trình:</b>


Cos2x -

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> sin2x -

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> sinx. cosx + 4 = 0
<b>58)HVNH: giải phơng trình:</b>


Sin6<sub> x + cos</sub>6<sub> x = cos4x</sub>


<b>59)HVQHQT: giải phơng trình:</b>


cos2<sub>x + cos</sub>2<sub>2x +cos</sub>2 <sub>3x + cos</sub>2<sub>4x = 3/2</sub>


<b>60)Ph©n viện BCTT: giải phơng trình:</b>
sin3<sub>(</sub> <i>Π</i>


4 +<i>x</i> ) =

2 sinx


13 sin3x + sin2x + sinx =0
<b>61)Cao đẳng hải quan: giải phơng trình:</b>
4 sin3<sub>x –1 = 3sin x- </sub>


3 cos3x
<b>62)Cao đẳng s phạm TPHCM : giải phơng trình:</b>
3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinxsin2x
cosx – cos2x + cos3x = 0


về ptlg cơ bản, ptlg gần cơ bản
về pt bc nht i vi

<b>sin</b>

<i><b>x</b></i>

<b>v cos</b>

<i><b>x</b></i>



Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) cos(</b><i><b>x</b></i><b>-2) = - cos(5</b><i><b>x</b></i><b>+2) </b>


<b>2) tan</b><i><b>x</b></i><b> = cot(</b><i><b>x</b></i><b>+60o<sub>), </sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>(0</sub>o<sub>; 270</sub>o<sub>) </sub></b>



<b>3) sin</b><i><b>x</b></i><b>2<sub> = cos</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b>2</b>


<b>4) cos(</b><i><b>x</b></i><b>2<sub>-x) = sin(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>-</sub></b><sub></sub><b><sub>/2) </sub></b>


<b>5) tan3</b><i><b>x</b></i><b> + cot2</b><i><b>x</b></i><b> = 0</b>


<b>6) tan(</b><b>cos</b><i><b>x</b></i><b>) = tan(2</b><b>cos</b><i><b>x</b></i><b>), </b><i><b>x</b></i><b>0o<sub>; 360</sub>o<sub>) </sub></b>


<b>7*) sin(cos</b><i><b>x</b></i><b>) = cos(sin</b><i><b>x</b></i><b>) </b>
Bài 2: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) </b><b> cos(2</b><i><b>x</b></i><b>+1)</b><b>= 1/2</b>


<b>2) tan2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = cot</sub>2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>, </sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>(0; 7</sub></b><sub></sub><b><sub>)</sub></b>


<b>3) sin2<sub>(6</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>-</sub></b><sub></sub><b><sub>/3) + cos</sub>2<sub>(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>+</sub></b><sub></sub><b><sub>) = 1 </sub></b>


<b>4*) </b><b>cot3</b><i><b>x.</b></i><b>tan2</b><i><b>x</b></i><b> = 1</b>


Bµi 3: Giải và BL phơng trình


<i><b>1)</b></i> <b>sin2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ (2</sub></b><i><b><sub>m</sub></b></i><b><sub>-1)cos</sub>2<sub>(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>+</sub></b><sub></sub><b><sub>) = </sub></b><i><b><sub>m</sub></b></i>


<i><b>2) m</b></i><b>(tan</b><i><b>x</b></i><b> + cot</b><i><b>x</b></i><b>) = 2cot</b><i><b>x </b></i><b>##</b>
Bài 4: Giải phơng trình lợng giác


<i><b>1)</b></i> <b>sin</b><i><b>x</b></i><b> - cos</b><i><b>x</b></i><b> = </b> 1+

3


2 <b>, </b><i><b>x</b></i><b>(0; 2</b><b>)</b>


<i><b>2)</b></i> <b>sin2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> - 2sin</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>cos</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = 5</sub></b>



<i><b>3)</b></i> <b>2sin2<sub>5</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +(3+</sub></b>


3 <b>)sin5</b><i><b>x</b></i><b>cos5</b><i><b>x</b></i><b> +</b>
<b> + (</b>

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> <b>-1) cos2<sub>5</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = -1</sub></b>


<i><b>4)</b></i>

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> <b>cos4</b><i><b>x</b></i><b> - 2sin2</b><i><b>x</b></i><b>cos2</b><i><b>x</b></i><b> = 2</b>


<i><b>5)</b></i>

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> <b>(cos4</b><i><b>x</b></i><b> + sin3</b><i><b>x</b></i><b>) = cos3</b><i><b>x</b></i>–<b> sin4</b><i><b>x</b></i>
<i><b>6)</b></i> <b> 2- tan</b><i><b>x </b></i><b>= 2/ cos</b><i><b>x</b></i>


Bài 2: Tìm <i><b>m</b></i><b> để phơng trình sau có</b>
<b> nghiệm (2</b><i><b>m</b></i><b>-1)sin</b><i><b>x</b></i><b> + (</b><i><b>m</b></i><b>-1)cos</b><i><b>x</b></i><b> = </b><i><b>m</b></i><b>-3 </b>
Bài 3: Cho PT <i><b>m</b></i><b>cos2</b><i><b>x</b></i><b> + sin2</b><i><b>x</b></i><b> = 2</b>


<b>1. GPT víi </b><i><b>m</b></i><b> = 2</b>
<b>2.</b> <i><b>m</b></i><b> = ? PT cã nghiƯm.</b>
Bµi 4: Giải và BL phơng trình
<b> </b><i><b>m</b></i><b>sin(</b><i><b>x</b></i><b>/3) + (</b><i><b>m</b></i><b>+2)cos(</b><i><b>x</b></i><b>/3) = 2</b>
Bµi 5: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
<b> </b> <i>y</i>= 2+cos<i>x</i>


2+cos<i>x −</i>sin<i>x</i>


Bài 6: Tìm <i><b>m</b></i><b> để mọi nghiệm của phơng trình sin</b><i><b>x</b></i>


<b>+ </b><i><b>m</b></i><b>cos</b><i><b>x</b></i><b> = 1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>m</b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b> + cos</b><i><b>x</b></i><b> = </b><i><b>m</b></i><b>2 <sub> </sub></b>



đại số hoá ptlg
Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) sin2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ </sub></b>


3 <b>cos2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +</sub></b>


3 <b>cos</b><i><b>x</b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b> = -</b> 1


2 <b>sin2</b><i><b>x</b></i><b> </b>


<b>2) 2</b>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> <b>sin2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> </sub></b>


-√

3 <b>sin2</b><i><b>x</b></i><b> = </b>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> <b>-</b>

<sub>√</sub>

<sub>6</sub>
<b>3) 2sin2<sub>x + sin 2x =-1</sub></b>


<b>4) cos</b><i><b>x + </b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b> - 4sin3</b><i><b><sub>x</sub></b></i> <b><sub>= 0 </sub></b>


<b>5) sin</b><i><b>x</b></i><b>(2cos</b><i><b>x</b></i><b> + sin</b><i><b>x</b></i><b>) = 2cos2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+1/2</sub></b>


<b>6) 5sin</b><i><b>x </b></i><b> 2 = 3(1- sin</b><i><b>x</b></i><b>)tan2</b><i><b><sub>x</sub></b></i>


Bài 2: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) cos2</b><i><b>x</b></i><b>sin2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ 1 = 0</sub></b>


<b>2) 2- tan2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= 2/ cos</sub>2</b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>3) 4(tan</b><i><b>x </b></i><b>+ cot</b><i><b>x</b></i><b>) + 3(tan2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ cot</sub>2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>)=-2</sub></b>


<b>4) tan2</b><i><b>x</b></i><b> - tan</b><i><b>x</b></i><b> = 0,5sin2</b><i><b>x</b></i>



<b>5) tan2</b><i><b>x</b></i><b> + cot</b><i><b>x</b></i><b> = 4cos2</b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>6) tan(</b><i><b>x</b></i><b>+</b><b>/4) = 1+ sin2</b><i><b>x</b></i>


<b>7) tan</b><i><b>x</b></i><b> +tan2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>+ tan</sub>3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +cot</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +cot</sub>2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>+ cot</sub>3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> =6</sub></b>


<b>8) </b> 1<i></i>cos 2<i>x</i>


1+cos 2<i>x</i>=2 tan<i>x </i>1


Bài 3: Giải phơng trình lợng gi¸c
<b>1) 1+ sin2</b><i><b>x</b></i><b> = cos</b><i><b>x</b></i><b> + sin</b><i><b>x</b></i>


<b>2) 1+ cos</b><i><b>x</b></i><b> + sin</b><i><b>x +</b></i><b> cos2</b><i><b>x + </b></i><b>sin2</b><i><b>x</b></i><b> = 0</b>
<b>4) sin3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> - cos</sub>3</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= cos2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>5) sin3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + cos</sub>3</b><i><b><sub>x = </sub></b></i><b><sub>cos</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + sin</sub></b><i><b><sub>x+ </sub></b></i><b><sub>sin2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>6) </b><b> cos</b><i><b>x - </b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b>+ 4sin2</b><i><b>x =</b></i><b> 1</b>


<b>7) tan</b><i><b>x</b></i><b>+cot</b><i><b>x</b></i><b>+cos</b><i><b>x</b></i><b>+sin</b><i><b>x</b></i><b> = - 2 -</b> 1


cos<i>x</i> <i>−</i>


1
sin<i>x</i>
Bµi 4: Giải phơng trình lợng giác


<i><b>1)</b></i> <b>3sin3</b><i><b>x</b></i><b> -</b>

<sub></sub>

<sub>3</sub> <b>cos9</b><i><b>x</b></i><b> = 1+ 4sin3<sub>3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>



<i><b>2)</b></i> <b>8cos4</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= 3+5 cos4</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<i><b>3)</b></i> sin2<i>x</i>+ 4


sin2<i><sub>x</sub></i>=<i>−</i>

(

sin<i>x</i>+


2
sin<i>x</i> +2

)



<i><b>4)</b></i> <b>2cos2<sub>(6</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>/5) + 1 = 3cos(8</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>/5)</sub></b>


<i><b>5)</b></i> 3 cos<i>x</i>+4 sin<i>x</i>+ 6


3 cos<i>x</i>+4 sin<i>x</i>+1=6


<i><b>6)</b></i> <b>sin4</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +(1+ sin</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>)</sub>4 <sub>= 17</sub></b>


ptlg ®a vỊ dạng tích
Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) cos</b><i><b>x</b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b>(1+ tan</b><i><b>x</b></i><b>)(1+ cot</b><i><b>x</b></i><b>) = 1</b>
<b>2) (1+ tan</b><i><b>x </b></i><b>+</b> 1


cos<i>x</i> <b>) (1+ tan</b><i><b>x - </b></i>


1


cos<i>x</i> <b>) = 2</b>

3
<b>3) cos(100<sub>-x)sin(20</sub>0</b><i><b><sub>+x</sub></b></i><b><sub>) = 1/2</sub></b>


<b>4) (2cos</b><i><b>x </b></i><b>- 1)(2sin</b><i><b>x +</b></i><b> cos</b><i><b>x</b></i><b>) = sin2</b><i><b>x</b></i><b> - sin</b><i><b>x</b></i>



<b>5) cot</b><i><b>x</b></i>–<b> 1 = sin2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> -</sub></b> 1


2 <b>sin2</b><i><b>x</b></i><b> + </b>


cos 2<i>x</i>


1+tan<i>x</i>


<b>6) cos3</b><i><b>x</b></i><b> - 2cos2</b><i><b>x</b></i><b> + cos</b><i><b>x </b></i><b>= 0</b>
Bµi 2: Giải phơng trình lợng giác
<b>1) sin2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + sin</sub>2<sub>2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>+ sin</sub>2<sub>3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = 3/2</sub></b>


<b>2) cos2<sub>3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>cos2</sub></b><i><b><sub>x - </sub></b></i><b><sub>cos</sub>2</b><i><b><sub>x = </sub></b></i><b><sub>0</sub></b>


<b>3) cos3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>cos3</sub></b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+sin</sub>3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> sin3</sub></b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= </sub></b>


2 <b>/4</b>
<b>4) cos3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>cos3</sub></b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+sin</sub>3</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> sin3</sub></b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= cos</sub>3<sub>4</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>5) sin4</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + cos</sub>4</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + cos(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>-</sub></b><sub></sub><b><sub>/4)sin(3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>-</sub></b><sub></sub><b><sub>/4) = 3/2</sub></b>


<b>6)cos2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = cos(4</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>/3)</sub></b>


<i><b>7)</b></i> <b>2cos2<sub>(3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>/5) + 1 = 3cos(4</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>/5)</sub></b>


<i><b>8)</b></i> <b>sin8</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + cos</sub>8</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = (17/16) cos</sub>2<sub>2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


Bài 5: Giải phơng tr×nh



1¿tan2<i>x</i>=1+cos<i>x</i>


1<i>−</i>sin<i>x</i>2¿1+sin 2<i>x</i>=


1+tan<i>x</i>


1<i>−</i>tan<i>x</i>


3¿tan2<i>x</i>=1<i>−</i>cos
3


<i>x</i>


1<i>−</i>sin3<i>x</i>


<b>4) tan200<sub>tan</sub></b><i><b><sub>x+</sub></b></i><b><sub> tan40</sub>0<sub>tan</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + tan20</sub>0<sub>tan40</sub>0<sub> =1 </sub></b>


<b>5) tan2</b><i><b>x</b></i><b>- tan3</b><i><b>x-</b></i><b> tan5</b><i><b>x</b></i><b> = tan2</b><i><b>x</b></i><b>tan3</b><i><b>x</b></i><b>tan5</b><i><b>x</b></i>


<b>6) tan2<sub>2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>- tan</sub>2<sub>3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>- tan</sub>2<sub>5</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> = tan</sub>2<sub>2</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>tan</sub>2<sub>3</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>tan</sub>2<sub>5</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i>


<b>7) (</b>

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> <b>/cos</b><i><b>x</b></i><b>)- (1/sin</b><i><b>x</b></i><b>) = 8sin</b><i><b>x</b></i>


Bài 6: Giải phơng trình


<b>1) sin2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + sin</sub>2</b><i><b><sub>y</sub></b></i><b><sub> + sin</sub>2<sub>(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +y)=9/4</sub></b>


<b>2) tan2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + tan</sub>2</b><i><b><sub>y</sub></b></i><b><sub> + cot</sub>2<sub>(</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> +y)=1</sub></b>


Bài 7: Tính các góc của tam giác <i><b>ABC</b></i>



<b>không tù thoả mÃn</b>


<b>Cos2</b><i><b>A</b></i><b> + 2</b>

<sub></sub>

<sub>2</sub> <b>cos</b><i><b>B</b></i><b> + 2</b>

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> <b>cos</b><i><b>C</b></i><b> = 3. ##</b>
Ptlg chøa tham sè


Bài 1: Tìm <i><b>m</b></i><b> để phơng trình có nghiệm </b>
<b> </b><i><b>m</b></i><b>sin2</b><i><b>x</b></i><b> + cos2</b><i><b>x</b></i><b> + sin2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ </sub></b><i><b><sub>m</sub></b></i><b><sub> = 0</sub></b>


Bài 2: Cho phơng trình


<i><b> m</b></i><b>sin</b><i><b>x</b></i><b> + (</b><i><b>m</b></i><b>+1)cos</b><i><b>x</b></i><b> = </b><i><b>m</b></i><b>/cos</b><i><b>x</b></i>


1) <b>Giải phơng trình với </b><i><b>m</b></i><b> = 1/2</b>
2) <b>Tìm </b><i><b>m</b></i><b> để phơng trình có nghiệm ?</b>


3) <b>Tìm </b><i><b>m</b></i><b> để phơng trình có nghiệm </b><i><b>x</b></i><b>(0; </b><b>/2) ? </b>
Bài 3: Cho phơng trình


<b>(1-</b><i><b>m</b></i><b>)tan2</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> -2(1/cos</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>) +1+3</sub></b><i><b><sub>m </sub></b></i><b><sub>= 0</sub></b>


1) <b>Giải phơng trình với </b><i><b>m</b></i><b> = 1/2</b>


2) <b>Tỡm </b><i><b>m</b></i><b> phơng trình có nhiều hơn một nghiệm </b>


<i><b>x</b></i><b>(0; </b><b>/2) ? </b>


Bài 4: Tìm <i><b>m</b></i><b> để phơng trình có nghiệm</b>
<b> </b><i><b>m</b></i><b>(tan</b><i><b>x </b></i><b>- cot</b><i><b>x</b></i><b>) = tan2</b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>+ cot</sub>2</b><i><b><sub>x</sub></b></i>



Bµi 5: Chøng minh với mọi <i><b>m,</b></i><b> phơng trình sau luôn </b>
<b>có nghiệm</b>


<i><b>1)</b></i> <b>sin4</b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub> + cos</sub>4</b><i><b><sub>x+m </sub></b></i><b><sub>cos</sub></b><i><b><sub>x</sub></b></i><b><sub>sin</sub></b><i><b><sub>x </sub></b></i><b><sub>= 1/2</sub></b>


<i><b>2)</b></i> <b>(1/cos</b><i><b>x</b></i><b>)- (1/sin</b><i><b>x</b></i><b>) = </b><i><b>m ##</b></i>


HƯ ptlg
Gi¶i hƯ


<b>1) </b>


¿


cos<i>x</i>+cos<i>y</i>=

3
sin<i>x</i>+sin<i>y</i>=1


¿{


¿


<b> 2) </b>


¿
<i>x</i>+2<i>y</i>=<i>π</i>


2
sin<i>x</i>+sin<i>y</i>=1


2



¿{


¿


<b>3) </b>


¿
<i>x</i>+2<i>y</i>=2<i>π</i>


3
sin<i>x</i>+sin<i>y</i>=

3


2


¿{


¿


4)


¿
<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>=<i>π</i>


sin<i>x</i>+sin<i>y −</i>cos<i>z</i>=3


2


¿{



</div>

<!--links-->

×