Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.76 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Phòng giáo dục huyện Chí
Linh
Trờng Tiểu
<b>Kiểm tra giữa kì I </b><b> lớp 2: Môn Toán</b>
<b>Năm học 2006 - 2007</b>
Ngày... tháng... năm 2006
Họ và
tờn:...Lp...
<b> bi: </b> <i><b>( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)</b></i>
<b>I/ Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:</b>
C©u 1: 7 + 3 + 6 = ?
A. 10 B.16 C. 9 D. 15
C©u 2: 36 + 24 + 25 =?
A. 85 B.49 C. 60 D. 58
C©u 3: 48 + 2 – 20 =?
A. 26 B.30 C. 70 D. 48
+3 +7
C©u 4: 6
Sè cÇn điền vào ô vuông là:
A. 9 B.10 C. 15 D. 16
C©u 5: :
+ 13 - 12
Số cần điền vào ô vuông là:
A. 1 B.50 C. 62 D. 37
C©u 6: a) 39 + 5 ... 66 12
dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. < B.> C. = D. không có dấu nào
b) 43 + 26 +17 ...85
A. > B.= C. < D. không có dấu nào
Câu 7: Tỉng cđa hai sè 49 vµ 22 lµ:
A. 72 B.71 C. 81 D. 61
C©u 8: 5 7
+ 3
KÕt qu¶ cđa phép tính là:
A. 50 B.80 C. 60 D. 30
Câu 9:
6
Số hình chữ nhật là:
A. 3 B.5 C. 4 D. 6
Câu 10: Tú nặng 29 kg. Nam nặng hơn Tú 4 kg . Hỏi Nam nặng bao nhiêu kg?
A. 25kg B.33kg C. 52kg D.
34kg
Câu 11:Năm 26 tuổi mẹ sinh ra nam, năm nay mẹ 29 tuổi. Hái ti Nam hiƯn nay?
A. 55 B.13 C. 45 D. 3
Câu 12: Số bi của Tuấn và Hoà bằng nhau. Nếu Tuấn cho Hoà 2 hòn bi thì Hoà sẽ nhiều
hơn Tuấn mấy hòn bi?
A. 2 hòn bi B.3 hòn bi C. 1 hòn bi D. 4 hòn bi
<b>Phần II: Tự luận:</b>
1/ Bạn An có 26 viên bi, bạn Nam cho 8 viên bi nữa. Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi?
...
...
...
...
...
...
...
...
2/ Anh 38 tuổi, anh hơn em 12 tuổi . Hỏi em bao nhiêu
tuổi? ...
...
...
...
...
...hòn
g giáo dục huyện Chí Linh
Trờng Tiểu học sao Đỏ II
Ngày... tháng... năm 2006
Họ và
tên:...Lớp...
<b>I. Bài kiểm tra Đọc</b>
<b>1. Đọc thành tiếng ( 5 ®iĨm)</b>
- Học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng ( khoảng 100 tiếng) và trả lời 1 câu hỏi trong bi
c:
Ngày hôm qua đâu
Làm viƯc thËt lµ vui - trang 16 MÈu giÊy vơn - trang 48
Gọi bạn - trang 28 Ngôi trờng míi - trang 50
Trªn chiÕc bÌ - trang 34 Ngêi thÇy cị - trang 56
Ngêi mĐ hiỊn - trang 63 Bàn tay dịu dàng - trang 66
<b>Biểu điểm: </b>
-HS c đúng tiếng, đúng từ; ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa,
đọc đúng tốc độ ( 4 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
<b>1. Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm) </b>–<b> 30 phút</b>
a) đề bài:
<b> Tủ sách của bạn Sắc</b>
Sc rt mờ sách. những món tiền cậu dành dụm đợc đều đi vào của hàng bán sách.
Bố cậu mua cho cậu một cái giá nhiều tầng bằng gỗ thơng, có rèm xanh. Khi kéo rèm
lên, tôi thấy ba hàng sách hiện ra rất có thứ tự. Sách gồm nhiều loại: truyện thiếu nhi,
truyện khoa học, thơ...
Sắc rất chăm đọc sách. Có nhìn cậu giở sách với những ngón tay rất nhẹ nhàng,
mới thấy cậu yêu sách nh thế nào. Mỗi quyển sách mua đợc đem lại cho cậu một niềm
vui thích. Đọc xong cậu cịn vuốt ve, ngắm nghía quyển sách rồi mới xếp vào giá nh cất
đi một của báu.
Đọc thầm bài Tủ sách của bạn Sắc , sau đó khoanh trịn vào trớc ý trả lời đúng
nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
1. Sắc thờng dùng tiền để làm gì?
a. n sỏng
b. Để mua sách
c. mua dựng học tập
2. Những câu nào, từ nào cho biết Sắc yêu quý sách của mình?
a. Sắc rất chăm đọc sách
b. Có nhìn cậu giở sách với những ngón tay rất nhẹ nhàng, mới thấy cậu yêu sách
nh thế nào... Đọc xong cậu còn vuốt ve, ngắm nghía quyển sách rồi mới xếp vào giá nh
cất đi một của báu.
c. Khi kéo rèm lên, tôi thấy ba hàng sách hiện ra rất có thứ tự.
3. Vì sao Sắc lại yêu quý sách nh vậy?
a. Rt mờ sỏch v chm đọc sách
b. Thích có nhiều sách
4. Giá sách của Sắc có gì đặc biệt?
a. Mỗi quyển sách mua đợc đem lại cho cậu một niềm vui thích.
b. Có nhiều tầng, đóng bằng gỗ thơng, có rèm xanh và đợc xếp thứ tự
5. Gạch chân dới các từ chỉ hoạt ng trong cỏc cõu sau:
a. Sắc rất mê sách.
Phòng giáo dục huyện Chí
Linh
Trờng Tiểu học sao Đỏ II
<b>Kiểm tra giữa kì I </b><b> lớp 3: Môn Tiếng</b>
<b>việt</b>
<b>Năm học 2006 - 2007</b>
Ngày... tháng... năm 2006
Họ và
tên:...Lớp...
<b>I. Bài kiểm tra Đọc</b>
<b>1. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>
- Hc sinh bc thăm, đọc thành tiếng ( khoảng 100 tiếng) và trả lời 1 câu hỏi trong bài
đọc:
Hai bµn tay em - trang 7 Ngµy khai trêng - trang 49
Khi mẹ vắng nhà - trang 15 Nhớ lại buổi đầu đi học - trang 51
Chú sẻ và bông hoa bằng
lăng - trang 26 Các em nhỏ và cụ già - trang 62
Mẹ vắng nhà ngày bÃo - trang 32 Những chiếc chuông reo - trang 67
Cuộc họp của chữ viết - trang 43 Ông ngoại - trang 34
<b>BiĨu ®iĨm: </b>
-HS đọc đúng tiếng, đúng từ; ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa,
đọc đúng tốc độ ( 4 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
<b>1. Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm) </b>–<b> 30 phút</b>
a) đề bài:
<b> Sao chæi</b>
Bé Hà quét sân xong thì trời vừa nhá nhem tối. Hai anh em mang ghế ra ngồi
hóng mát. Khơng gian thống đãng. Đêm khơng trăng. Bầu trời chi chít sao sỏng lp
lỏnh.
Bỗng nhiên, anh Tuấn reo lên:
- Sao chổi kìa!
- Bé Hà nhìn nhanh vỊ phÝa tay anh Tn chØ. Ng«i sao chỉi nh một vệt quét sáng
dài trên sân trời mênh mông.
Bé Hà thắc mắc:
- Thế trời cũng quét sân hả anh?
- Trời bắt chớc em đấy. Trên trời cũng phải đa vài nhát chổi chứ! – Anh Tuấn cời
hóm hỉnh.
Đọc thầm bài Sao chổi, sau đó khoanh trịn vào trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi
câu hỏi dới đây:
1. Những câu nào, từ nào tả bầu trời về đêm rất đẹp?
a. Trời vừa nhá nhem tối.
b. Đêm khơng trăng. Bầu trời chi chít sao sáng lấp lánh.
c. Khơng gian thống đãng.
2. C©u nào,tả ngôi sao chổi?
a. Bé Hà nhìn nhanh về phía tay anh Tuấn chỉ. Ngôi sao chổi nh một vệt quét sáng
dài trên sân trời mênh mông.
b. Ngôi sao chổi nh một vệt quét sáng dài trên sân trời mênh mông.
c. Trên trời cũng phải đa vài nhát chổi chứ!
3. Vì sao bé Hà cho rằng mình còn chăm làm hơn cả trời?
a. Vì hơm nào em cũng qt, cịn trời thì lâu lắm mới đụng đến chổi.
b. Vì Hà ít thấy sao chổi xuất hiện .
4. Hình ảnh đợc so sánh là:
a. Ng«i sao chỉi nh mét vƯt qt sáng dài trên sân trời mênh mông.
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng Việt<b> - líp 4</b>
Trêng TiĨu häc Sao §á II.
<b>I. Bài kiểm tra Đọc</b>
<b>1. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>
- Học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng ( khoảng 100 tiếng) và trả lời 1 câu hỏi trong bài
c:
Mẹ ốm - trang 9 Những hạt thóc giống - trang 46
Th thăm bạn - trang 25 Chị em tôi - trang 59
Ngời ăn xin - trang 30 Trung thu độc lập - trang 66
Mét ngêi chÝnh trùc - trang 36 Nếu chúng mình có phép lạ - trang 76
Tre Việt Nam - trang 41 Đôi giày ba ta màu xanh - trang 81
<b>BiĨu ®iĨm: </b>
-HS đọc đúng tiếng, đúng từ; ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa,
đọc đúng tốc độ ( 4 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
<b>Việt Nam thân yêu</b>
Việt nam đất nớc ta ơi!
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn,
Mây mờ che đỉnh Trờng Sơn sớm chiều.
Quê hơng biết mấy thân yêu
Bao nhiêu đời đã chu nhiu thng au.
Mặt ngời vất vả in sâu,
Gỏi trai cũng một áo nâu nhuộm bùn.
Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gơm vứt bỏ lại hiền nh xa.
Nguyễn Đình Thi
c thm bi Việt Nam thân u, sau đó khoanh trịn vào trớc ý trả lời đúng
nhất cho mỗi câu hỏi dới đây:
1. Bài thơ miêu tả những cảnh đẹp nào ca Vit nam?
a.Cỏnh cũ
b. Biển lúa, dÃy Trờng Sơn
c. quê hơng
2.Những từ ngữ nào cho biết cuộc sống của nhân dân ta rất vất vả có nhiều thơng đau?
a.Vất vả, thơng đau
b. áo nâu nhuộm bùn, in sâu
c. Vất vả, in sâu, thơng đau, áo nâu nhuộm bùn, chìm trong máu chảy
3.Khổ thơ
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gơm vứt bỏ lại hiền nh xa.
Cho biết nhân dân ta có những truyền thống tốt đẹp gì?
a. Anh hùng
b. Anh hïng, yªu hoà bình
4. Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu tạo nào?
a. Chỉ có vần
b. Chỉ có vần và thanh
c. Chỉ có âm đầu và vần
5. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ từ láy trong các từ sau:
a. mênh mông b. Rập rờn c. cánh cò d. m©y mê e. vất vả
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng Việt<b> - lớp 5</b>
Họ và tên HS:... Lớp: ...
Trờng Tiểu học Sao Đỏ II.
<b>I. Bài kiểm tra Đọc</b>
<b>1. Đọc thành tiếng ( 5 điểm)</b>
- Hc sinh bc thm, c thành tiếng ( khoảng 130 chữ) và trả lời 1 câu hỏi trong bài
đọc:
Th gửi các học sinh - trang 4 Tiếng đàn ba –la- lai –ca trên sụng
Đà - trang 46
Nghìn năm văn hiến - trang 15 K× diƯu rõng xanh - trang 75
Bài ca về trái đất - trang 41 Trớc cổng trời - trang 80
Một chuyên gia máy xúc - trang 45 Cái gì quý nhất - trang 85
Những ngời bạn tốt - trang 64 Đất Cà Mau - trang 89
<b>Biểu điểm: </b>
-HS c đúng tiếng, đúng từ; ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa,
đọc đúng tốc độ ( khơng q 1 phút), giọng đọc có biểu cảm ( 4 điểm)
<b>Con chuån chuån níc</b>
Ôi chao! Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lng chú lấp lánh.
Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng. Cái đầu trịn và hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh.
Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên một cành lộc
vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cái cánh khẽ rung rung nh còn đang phân vân.
Rồi đột nhiên, chú chuồn nớc tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lớt nhanh
trên mặt hồ . Mặt hồ trải rộng mênh mơng và lặng sóng. Chú bay lên cao hơn và xa hơn.
Dới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm
khoai nớc rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nớc hiện ra: cánh đồng với
những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dịng sơng với những đồn thuyền xi ngợc.Cịn
trên tầng cao cánh chú là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút...
NguyÔn ThÕ Héi
Đọc thầm bài Con chuồn chuồn nớc, sau đó khoanh trịn vào trớc ý trả lời đúng nhất
cho mỗi câu hỏi dới đây:
1.H×nh dáng, màu sắc chú chuồn nớc nh thế nào?
a. Màu vàng trên lng chú lấp lánh, mắt long lanh nh thủ tinh, Bèn c¸i c¸nh khÏ rung
rung
b. c¸nh máng nh giấy bóng, Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu
c. Màu vàng trên lng chú lấp lánh, mắt long lanh nh thuỷ tinh, Bốn c¸i c¸nh khÏ rung
rung, c¸nh máng nh giÊy bãng, Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của n¾ng mïa
thu
2.Tác giả đã so sánh bộ cánh, đơi mắt của chú chuồn chuồn nớc với những gì?
Bộ cánh:...
Mắt:...
3.Khi bay lên cao , chú chuồn nớc thấy dới mặt đất có những gì?
a. Đàn cò,trời xanh cao vút; Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre
xanh rì rào, bờ ao với những khóm khoai nớc; cánh đồng với những đàn trâu; dịng sơng
với những đồn thuyền xi ngợc
b. Mặt hồ trải rộng mênh mơng và lặng sóng; luỹ tre xanh rì rào, bờ ao với những
khóm khoai nớc; cánh đồng với những đàn trâu; dịng sơng với những đồn thuyền xi
ngợc
4.Bài văn gợi cho em tình cảm gì đối với thiên nhiên nớc ta?
a. yêu thích con chuồn chun nc
b. Yêu cảnh làng quê
c. Yờu cnh lng quờ, u vẻ đẹp của con chuồn chuồn, của cây cơío, ao h, dũng
sụng, cỏnh ng, lu tre.
5. Gạch chân díi c¸c tõ l¸y
a. Chn chn, lÊp l¸nh, long lanh, rung rung, phân vân, mênh mông, rì rào, rung
rinh,
thung thăng.
6. Gch mt gch di t Xuõn c dựng vi nghĩa gốc trong câu thơ sau:
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng Việt<b> - lớp 5</b>
Họ và tên HS:... Lớp: ...
Trờng Tiểu học Sao Đỏ II.
<b>Bài kiểm tra viết</b>
<b>1.Chính tả ( 5 điểm) </b>–<b> 20 phót</b>
Giáo viên đọc cho học sinh ( nghe – viết) bài chính tả
<b> Kì diệu rừng xanh</b>
Loanh quanh trong rừng, chúng tôi đi vào một lối đầy nấm dại, một thành
phố nấm lúp xúp dới bóng cây tha. Những chiếc nấm to bằng cái ấm tích, màu sặc sỡ
rực lên. Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì. Tơi có cảm giác mình là ngời
khổng lồ đi lạc vào kinh đơ của vơng quốc những ngời tí hon. Đền đài, miếu mạo,
cung điện của họ lúp xúp dới chân.
Nắng tra đã rọi xuống đỉnh đầu mà rừng sâu vẫn ẩm lạnh, ánh nắng lọt qua lá
trong xanh.
BiĨu ®iĨm:
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm.
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày
bẩn,... bị trừ 1 im ton bi.
<b>2.Tập làm văn ( 5 điểm)</b>
Đề bài: HÃy tả ngôi trờng thân yêu của em.
Biểu điểm: - Tæ CM thèng nhÊt biĨu ®iĨm
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết , có thể cho các
mức điểm: 4,5 – 4 - 3,5 - 3 – 2.5 – 2 - 1.5 – 1- 0.5
<b>Lu ý:</b>
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng Việt<b> - lớp 4</b>
Họ và tên HS:... Lớp: ...
Trờng Tiểu học Sao Đỏ II.
<b>Bài kiểm tra viết</b>
<b>1. Chính tả ( 5 ®iĨm) </b>–<b> 20 phót</b>
Giáo viên đọc cho học sinh ( nghe – viết) bài chính tả Trung thu độc lập
<b> Trung thu độc lập</b>
<b> Đêm nay anh đứng gác ở trại. Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lịng anh man </b>
Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngµy mai...
Ngày mai , các em có quyền mơ tởng một cuộc sống tơi đẹp vơ cùng.
Biểu điểm:
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm.
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày
bẩn,... bị trừ 1 điểm ton bi.
<b>2. Tập làm văn ( 5 điểm)</b>
Em hÃy viết một bức th ngắn ( khoảng 10 dòng) cho bạn hoặc ngời thân nói về ớc mơ
của em.
Biểu ®iĨm: - Tỉ CM thèng nhÊt biĨu ®iĨm
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết , có thể cho các
mức điểm: 4,5 – 4 - 3,5 - 3 – 2.5 – 2 - 1.5 – 1- 0.5
<b> u ý:L</b>
- Điểm số mỗi bài kiểm tra Đọc, Viết có thể là điểm lẻ(0,5) . Điểm trung bình cộng
của 2 bài Đọc và Viết đợc làm trịn 0,5 thành 1
<b>kiĨm tra chÊt lỵng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng ViƯt<b> - líp 3</b>
<b>Bµi kiĨm tra viết</b>
<b>1.Chính tả ( 5 điểm) </b><b> 20 phút</b>
Giỏo viờn đọc cho học sinh ( nghe – viết) bài chính tả Nhớ lại buổi đầu đi học
<b> Nhớ lại buổi đầu đi học</b>
Hằng năm, cứ vào cuối thu, lá ngồi đờng rụng nhiều, lịng tơi lại nao nức những
kỉ niệm mơn man của buổi tựu trờng. Tôi quên thế nào đợc những cảm giác trong
sáng ấy nảy nở trong lịng tơi nh mấy cánh hoa tơi mỉm cời giữa bầu trời quang
đãng... Cảnh vật xung quanh tơi đang có sự thay đổi lớn: hơm nay tơi đi học.
BiĨu ®iĨm:
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm.
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày
bẩn,... bị trừ 1 im ton bi.
<b>2. Tập làm văn ( 5 điểm)</b>
Em hÃy viết một đoạn văn ngắn từ 5- 7 câu kể về một ngời bạn mà em quý nhất.
Câu hỏi gỵi ý:
- Ngời bạn đó tên là gì, bao nhiêu tuổi?
– Bạn đó học lớp mấy, ở đâu?
- Tình cảm của em đối với bạn đó nh thế nào?
- Tình cảm của bạn đối với em nh thế nào?
BiĨu ®iĨm: - Tỉ CM thèng nhÊt biĨu ®iĨm
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết , có thể cho các
mức điểm: 4,5 – 4 - 3,5 - 3 – 2.5 – 2 - 1.5 – 1- 0.5
<b> u ý:L</b>
- Điểm số mỗi bài kiểm tra Đọc, Viết có thể là điểm lẻ(0,5) . Điểm trung bình cộng
của 2 bài Đọc và Viết đợc làm trịn 0,5 thành 1
<b>kiĨm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---Môn: </b>Tiếng Việt<b> - lớp 4</b>
Họ và tên HS:... Lớp: ...
Trờng Tiểu học Sao Đỏ II.
<i>( Thi gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao )</i>
<b>Đề bài:</b>
<b>Hóy khoanh vo ch t trc cõu tr li đúng ( mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm)</b>
<b>1. Giá trị của biểu thức 9 x a với a= 100 là:</b>
A. 9100 B. 900 C. 109 D. 190
A.Tám trăm ba mơi nghìn năm trăm chín mơi bốn.
B. Tám trăm linh ba nghìn năm trăm chín mơi bốn.
C. Tám trăm linh ba nghìn chín trăm năm mơi bốn.
<b>3. Dòng nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé?</b>
A. 425716, 369815 , 397824 , 567953
B. 456874 , 456784 , 536796 , 324978
C. 876543 , 789876 , 798987 , 897265
D. 625473 , 625470 , 615470 , 524978
<b>4.Số gồm 7 trăm nghìn, 4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị đợc viết là</b>
A. 745300 B. 704530 C. 700453 D. 700354
<b>5. Sè cã 5 ch÷ sè lín nhÊt lµ:</b>
A. 10000 B. 99999 C. 99989 D. 90000
<b>6. Sè tù nhiên liền sau số 2004 là:</b>
A. 2003 B. 2006 C. 2003 D. 2000
<b>7. Số tự nhiên liền trớc số 100000là:</b>
A. 99999 B. 999999 C. 100001 D. 999998
<b>8. T×m x, biÕt 7<x<10 và x là số lẻ?</b>
A.7 B. 9 C. 10 D. 8
<b>9. 6 t¹ 50 kg = ? kg</b>
A. 650kg B.6050kg C.560kg D. 6005kg
<b>10. 607 g =? ...hg....g</b>
A. 6hg 7 g B. 60 hg 7 g C.600hg7 g D. 6hg 70g
<b>11. Năm 1284 thuộc thÕ kØ thø mÊy?</b>
A. ThÕ kØ X B. ThÕ kØ XI C. ThÕ kØ XII D. ThÕ kØ XIII
<b>12. Trung bình cộng của các số 30, 25 ,47 ,13 , 35 lµ:</b>
A. 20 B.40 C. 30 D. 35
<b>13. 976958 – 487869 = ?</b>
A. 489098 B.498089 C. 489089 D. 489809
<b>14.</b> Chọn biểu thức đúng
A. 987 + 346 = 346 + 987 C. 0 + 864 > 864 + 0
B. 456 + 679 < 679 + 456 D. 34 + 5 = 43 + 5
<b>15. Tam gi¸c bªn cã mÊy gãc nhän:</b>
A
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
B C
<b>16. Chọn câu trả lời đúng : </b> B C
c. AD và BC vuông góc
d. CD và BC không vuông góc
e. AB và CD vuông góc
g. CD và AD không vuông góc A D
<b>17. Hai đội công nhân cùng đào một con mơng dài 800 m. Đội thứ nhất đào đợc ít hơn </b>
đội thứ hai là 136 m.Mỗi đội đào đợc số mét mơng là:
A 323 m vµ 468 m C. 332 m vµ 468 m
B. 323 m vµ 486 m D. 332 m và 486 m
<b>18.Em hÃy giải thích vì sao em chọn kết quả trên?</b>
<b>19. Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 30. Chị hơn em 6 tuổi. Tuổi của mỗi ngời là:</b>
A. Chị 18 tuổi, em 12 tuổi C. ChÞ 15 ti, em 14 ti
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b></b>
<b>---M«n: </b>TiÕng ViƯt<b> - líp 2</b>
Hä và tên HS:... Lớp: ...
Trờng Tiểu học Sao Đỏ II.
<b>Bài kiểm tra viết</b>
<b>1. Chính tả ( 5 điểm) </b><b> 20 phót</b>
Giáo viên đọc cho học sinh ( nghe – viết) bài chính tả Ngời thầy cũ
<b> Ngời thầy cũ</b>
Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, từ phía cổng trờng bỗng xuất hiện một chú
bộ đội. Chú là bố của Dũng . Chú tìm đến lớp của con mình để chào thầy giáo cũ.
Vừa tới của lớp, thấy thầy giáo bớc ra, chú vội bỏ mũ, lễ phép chào thy.
<b>2. Tập làm văn ( 5 điểm)</b>
Em hÃy viết một đoạn văn ngắn từ 3- 5 câu giới thiệu về các bạn trong tổ em.
<b>kiểm tra chất lợng giữa kì I - năm học 2006 - 2007</b>
<b>---Môn: </b>Toán<b> - lớp 5</b>
Họ và tên HS:... Lớp: ...
Trêng TiĨu häc Sao §á II.
<i>( Thời gian làm bài 40 phỳt khụng k thi gian giao )</i>
<b>Đề bài:</b>
<b>Hóy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng ( mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm)</b>
<b>1. Số liền sau của 2 400 999</b>
A. 2 401 000 B. 2 400 998 C. 3 400 999 D. 2 410 000
<b>2.Số 21 084 502 c l:</b>
A.Hai mốt nghìn không trăm tám t trăm năm trăm linh hai.
B.Hai mơi mốt triệu không trăm tám mơi t nghìn năm trăm linh hai.
C. hai mốt triệu tám nghìn t bốn trăm linh hai.
<b>3. Dũng nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé?</b>
A. 1 500 321, 1 403 250,237 055, 237 911
B. 237 055, 237 911, 1 403 250, 1 500 321
C. 1 500 321, 1 403 250, 237 911, 237 055
D. 237 911, 237 055, 1 500 321, 1 403 250
<b>4.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số </b>
2834 ; 3634 ; ...; 5434; 6234 là:
A. 3734 C. 4734
C. 4434 D. 3834
<b> 5. Tìm x: 5763 + x = 12605</b>
A. x = 18 368 C. x = 6 842
B. x = 6852 D. x = 6742
<b>6. KÕt qu¶ cđa phÐp nhân 927 x 102 là:</b>
A.93 554 B.94 554 C.93 654 D.94 654
<b>7. Thơng của phếp chia 8725 : 56 là:</b>
A.154 d 101 B. 155 d 45 C.145 d 101 D. 155 d 43
<b>8.Phân số nào dới đây là phân số thËp ph©n?</b>
A.
7
100 B.
100
7 C. 20000
100
D.
8
50
<b>9. Rót gän ph©n sè </b> 12
96 ta đợc:
A. 1
8 B.
4
32 C.
2
16 D.
1
7
<b>10. Phân số nào dới đây lớn hơn </b> 3
4
A. 3
5 B.
9
12 C.
13
16 D.
5
8
<b>11. Dãy phân số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé?</b>
A. 5
6 ;
3
4 ;
7
12 ;
2
3 B.
5
6 ;
3
4 ;
2
3 ;
C. 7
12 ;
2
3 ;
3
4 ;
5
6 D.
5
6 ;
2
3 ;
3
4 ;
7
5 +
1
4 lµ:
A. 2
9 B.
2
20 C.
9
20 D.
1
20
<b>13.KÕt qu¶ cđa phÐp chia </b> 3
8 :
1
2
A. 3
16 B.
3
4 C.
2
6 D.
16
3
<b>14.</b>
<b>15. Tam gi¸c bªn cã mÊy gãc nhän:</b>
A
E. 1
F. 0
G. 2
H. 3
B C
<b>16. Chọn câu trả lời đúng : </b> B C
a. AB vµ BC vuông góc
b. AB và AD vuông góc
c. AD và BC vuông góc
d. CD và BC không vuông góc
e. AB và CD vuông góc
g. CD và AD kh«ng vu«ng gãc A D
<b>17. Hai đội công nhân cùng đào một con mơng dài 800 m. Đội thứ nhất đào đợc ít hơn </b>
đội thứ hai là 136 m.Mỗi đội đào đợc số mét mơng là:
A 323 m vµ 468 m C. 332 m vµ 468 m
B. 323 m vµ 486 m D. 332 m và 486 m
<b>18.Em hÃy giải thích vì sao em chọn kết quả trên?</b>
<b>19. Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 30. Chị hơn em 6 tuổi. Tuổi của mỗi ngời là:</b>
A. Chị 18 tuổi, em 12 tuổi C. ChÞ 15 ti, em 14 ti