Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

giao an lop 3 da chinh sua

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.22 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>T</b>

<b>uần 1:</b>



<i><b>Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2009</b></i>


___________________________________
<b>Tiết 1,2</b>


<b>Tp c </b>–<b> Kể chuyện </b>


<i>CËu bÐ th«ng minh</i>



<b>I-Mục tiêu : A- Tập đọc:</b>


1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:


Đọc đúng:hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ, ...
2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:


- Hiểu các từ mới: kinh đơ, om sịm, trọng thởng.
- Thấy đợc sự thơng minh, tài trí của cậu bé


B - KĨ chuyện:


1- Rèn kĩ năng nói: - dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện víi
giäng phï hỵp.


2- Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể.
<b>II- Đồ dùng dạy- học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.</b>
- Bảng phụ chép câu 2 .


<b>III- Các hoạt động dạy - học:</b>


*Tập đọc:


A- Më bµi ( 5’ )


- giới thiệu 8 chủ điểm của SGK- Tuần 1
-Hs mở phần mục lục – 1 em đọc tên 8
chủ điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

1- Giới thiệu bài: ( 1’ )
2- Luyện đọc: ( 20’ )
a) GV đọc toàn bài.


- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
(+) Đọc từng câu:- GV chú ý phát âm từ
khó, dễ lẫn.


- treo bảng phụ hd đọc câu 2
- ta nên ngắt hơi ở chỗ nào?
(+) Đọc tng on trc lp:


- Bài chia làm mấy đoạn? Nêu rõ từng
đoạn?


+ Yờu cu hs c ni tip nhau từng đoạn,
GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu.


+ GV kết hợp giải nghĩa từ: kinh đơ, om
sịm, trọng thởng.



(+) Đọc từng đoạn trong nhóm: - GV yêu
cầu hs đọc theo cặp.


- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
3) Hớng dẫn tìm hiểu bài: ( 17’ )
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1


- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời ti?


- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh cđa
vua?


- Cậu bé đã nói gì với cha?


- Häc sinh theo dâi.
- Hs qs¸t tranh


- Hs đọc nối tiếp từng câu ->
hết bài (2 lợt).


- Hs đọc nối tiếp từng đoạn ->
hết bài ( 2 lợt).


- 1em đọc đoạn 1, 2, 1 em đọc
tiếp đoạn 3, 4 sau đó đổi lại. 3
cặp thi đọc.


- c lp c thm



<i>1. Kế tìm ng ời tài của nhµ vua</i>.


- Lệnh cho mỗi làng phải nộp 1
con gà trống biết đẻ trứng


- Vì gà trống khơng đẻ đợc
trứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Nhà vua làm nh vậy nhằm mục đích gì ?
- Gv giảng – ghi ý chính : ( Kế tìm mgời
tài của nhà vua )


+ Gọi 1 hs đọc to đoạn 2,3


+ Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 3 sgk


- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yc điều
gì?


- Vì sao cậu bé yc nh vậy?


- Câu chuyện ca ngỵi ai?


4) Luyện đọc lại:- GV hớng dẫn hs đọc
phân vai theo nhóm


- tổ chức cho hs thi đọc gia cỏc nhúm


2<i>. Cuộc đua tài giữa vua và cậu</i>



<i>bé .</i>


- 1 em đọc.


- yc sứ giả về tâu với vua rèn
chiếc kim thành con dao để xẻ
thịt chim.


- việc này vua không làm đợc
để khỏi phải thc hin lnh ca
vua.


- Ca ngợi tài trí của cËu bÐ


các nhóm hs thi đọc phân vai


* KĨ chun : ( 18- 20’ )
1- GV nªu nhiƯm vụ:


2- Hớng dẫn hs kể từng đoạn
.HD hs quan sát lần lợt 3 tranh
- tranh 1 vẽ gì?- yc 1 em kể đoạn 1
- Tranh 2 có những nhân vật nào?
Cậu bé đang làm gì?


Thỏi ca vua ra sao?- 1 em kể đoạn
2


- Tranh 3 vÏ g×?- 1 em kể đoạn 3



Gọi hs nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu


- Hs quan sát từng tranh.


- lính đang đọc lệnh vua.
- cậu bé, vua


- ®ang khãc


- giận dữ, quát cậu bé


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

chuyện.


- Gv nhận xét, cho điểm.
5) Củng cố - dặn dò: ( 3 )


-Câu chuyện có mấy nv? em thích nhất
nhân vật nào? vì sao?


- Hs thi kể...


- hs nêu


________________________________
<b>Tiết1:</b>


<b>Toán</b>


Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số




<b>I- Mục tiêu:</b>


<b> - Cng c cách đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số .</b>
- Rèn kỹ năng đọc viết, so sánh s cú 3 ch s


- vận dụng vào giải toán cã liªn quan.


<b>II- Đồ dùng dạy- học: Bảng con, phấn màu, bảng phụ.</b>
<b>III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>


* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1:GV treo bảng phụ
. – GV hớng dẫn mẫu


- YC hs viết số: một trăm sáu mơi mốt.
- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354.
- Các phần khác hỏi tơng tự.
- Nhắc lại cỏch c, vit s?


+) Bài 2: - Gọi hs nêu YC- GV ghi b¶ng


- a, Em nhận xét xem số đứng trớc kém số đứng
sau mấy đơn vị


- b, Số đứng trớc hơn số đứng sau mấy đơn vị?
- Gọi 2 em lên điền.


-Gv cïng hs nhËn xÐt.
+) Bµi 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs nêu yc.



- Hs nêu yc
- theo dõi
- 161


- Ba trăm năm mơi t.


- đọc từ hàng cao đến
hàng thấp


- HS nêu yc
- 1 đơn v
- 1 n v


- Lớp làm ra nháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
+) Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?


- Để tìm đợc số lớn nhất, bé nhất ta phải làm gì?
Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong các số này?
- Trong các cs đó thì số nào lớn nhất, số nào bé
nhất?


+) Bài 5: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- YC hs tự làm vào vở và đổi chéo vở để kiểm tra
lẫn nhau


- Gäi 2 em chữa bài




- so sánh


- so sánh chữ số hàng
trăm


- ta phải so sánh các số


- 3, 4, 5, 2, 7, 1.


- 7 lín nhÊt, 1 bÐ nhất
nên 735 lớn nhất và 142
bé nhất.


- Gv nhận xét


<b>* Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò: ( 3’ )</b>
Nêu cách đọc, viết, so sánh số có 3 cs?


______________________________________
<i><b> ThĨ dơc</b></i>


<i><b>TiÕt 1: Giới thiệu chơng trình</b></i>
<i><b>Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi</b></i>
<i><b>i.</b></i> <i><b>Mục tiªu:</b></i>


<i><b>- Phổ biến một số nội dung khi tập luyện: yêu cầu học sinh hiểu và thực </b></i>
<i><b>hiện đúng.</b></i>



<i><b>- Giới thiệu chơng trình mơn học; u cầu biết đợc điểm cơ bản của chơng</b></i>
<i><b>trình, có tháib độ đúng và tinh thần luyện tập cao.</b></i>


<i><b>- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi yêu cầu HS biết cách chơi và chơi ch </b></i>
<i><b>ng.</b></i>


<i><b>II.Địa điểm - phơng tiện:</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Sân bÃi kẻ sẵn, còi.</b></i>


<i><b>III. Nội dung và phơng pháp:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Hot ng ca thy</b></i> <i><b>Hot ng ca trũ</b></i>


<i><b>10</b></i>


<i><b>18</b></i>


<i><b>1. Phần mở đầu:</b></i>


<i><b>- Giỏo viờn tập chung lớp theo </b></i>
<i><b>hàng dọc sau đó quay sang phi </b></i>
<i><b>hoc trỏi. </b></i>


<i><b>- Giậm chân - vỗ tay.</b></i>


<i><b>- GV yêu cầu HS tập bài thể dục </b></i>
<i><b>phát triển chung</b></i>


<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i>



<i><b>- GV phân công tổ nhóm luyện </b></i>
<i><b>tập chọn cán sự </b></i>


<i><b>- Nhắc lại quy tắc thực hiện</b></i>


<i><b>- HS thùc hµnh</b></i>
<i><b>- HS thùc hµnh</b></i>
<i><b>- HS thùc hµnh</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>7</b></i>


<i><b>* Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi</b></i>
<i><b>- GV phổ biÕn lt ch¬i</b></i>
<i><b>- GV híng dÉn ch¬i</b></i>


<i><b>* Ơn lại một s ng tỏc HN </b></i>
<i><b>ó hc</b></i>


<i><b>3. Phần kết thúc</b></i>


<i><b>- Đi thờng theo nhịp 1-2 và hát</b></i>
<i><b>- Nhận xét giờ học</b></i>


<i><b>- Về ơn động tác đội hình đội </b></i>
<i><b>ngũ</b></i>


<i><b>- HS thùc hành chơi thử</b></i>
<i><b>- HS chơi theo tổ, nhóm</b></i>
<i><b>- HS thực hành tập cả lớp.</b></i>


<i><b>- Thi giữa các tổ.</b></i>


<i><b>- HS thực hành</b></i>


Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2009


o c


<i><b>Bài 1: Kính yêu Bác Hồ </b></i>
<b>Mục tiêu:</b>


- HS hiu Bỏc H là vị lãnh tụ vĩ đại, có cơng lao to lớn đối với đất nớc, với
dân tộc các em cần có tình cảm với Bác, cần làm gì để tỏ lịng kính u Bác


- Ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác dạy
Giáo dục tình cảm kính u và biết ơn BH
<b>II-Tài liệu- ph ơng tiện : Tranh cho BT1.</b>
<b>III- Các hoạt động dạy- học:</b>


* Hoạt động1: .


+) Mục tiêu: - Giúp HS hiểu BH có cơng lao to lớn đối với đất nớc vì vậy
chúng ta cn cú tỡnh cm vi Bỏc.


+) Cách tiến hành :
- Chia líp lµm 4 nhãm:


+ Nhóm 1: quan sát bức ảnh 1,2 tìm hiểu nội dung và đặt tên cho bức ảnh đó.
Nhóm 2: quan sát bức ảnh 3 tìm hiểu nội dung và đặt tên cho bức ảnh đó.
Nhóm 3,4: quan sát bức ảnh4 tìm hiểu nội dung và đặt tên cho bức ảnh đó.


+ HS trong các nhóm thảo luận.


+ Gọi đại diện các nhóm lên giới thiệu về ảnh.
+ Gv nhận xét, chốt kt.


- Th¶o luËn cả lớp:


+ Bác sinh ngày nào, quê ở đâu?
+ Bác còn có tên gọi nào khác?


+ Bỏc cú cụng lao to lớn ntn đối với đất nớc ta, dân tộc ta?
+ Tình cảm của BH đối với thiếu nhi ntn?


* Hoạt động 2 :Kể chuyện các cháu vào đây với Bác.


+) Mục tiêu:- HS biết đợc tình cảm giữa thiếu nhi với BH và những việc cần
làm để tỏ lũng kớnh yờu Bỏc.


+) Cách tiến hành :- Gv kể chuyÖn. tt néi dung


- Thảo luận: Qua câu chuyện em thấy tc gia BH với thiếu nhi ntn?
Em cần làm gì để tỏ lịng kính u Bác


- Gv kÕt ln:


* Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung 5 điều BH dạy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

+) Cách tiến hành:- Gọi 1 em đọc 5 điều BH dạy.
- Để thực hiện tốt điều 1 em cần làm gỡ?



- Để thực hiện tốt điều 2,3,4,5 em cần làm g×?.


- Gv nhận xét, tuyên dơng những học sinh đã thực hiện tốt 5 điều BH dạy.
* Hoạt động nối tiếp: -Nhắc hs thực hiện tốt 5 điều BH dạy.


- Chuẩn bị bài sau.


______________________________________
<i><b>Thủ công</b></i>


<i><b>gp tu thu hai ng khúi (2 tiết)</b></i>
<i><b>I. Mục đích </b></i>–<i><b> u cầu:</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>HS biÕt c¸ch gÊp tµu thủ hai èng khãi.</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói theo đúng quy trình kỹ thuật.</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Yªu thích gấp hình.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy </b></i><i><b> học:</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Mu tu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ</b></i>
<i><b>lớn để HS cả lớp quan sát đợc.</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói.</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Giy nhỏp, giấy thủ công. Bút màu, kéo thủ công.</b></i>
<i><b>IV. Các hoạt động dạy </b></i>–<i><b> học:</b></i>


<i><b>T</b><b>iÕt </b></i><b>1</b>



<i><b>Th</b></i>


<i><b>êi </b></i>


<i><b>gia</b></i>


<i><b>n</b></i>



<i><b>Néi dung d¹y häc</b></i> <i><b>Ghi</b></i>


<i><b>chó</b></i>


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS</b></i>
<i><b>quan sát và nhận xét.</b></i>


<i><b>- GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống</b></i>
<i><b>khói và đặt câu hỏi định hớng quan sát</b></i>


<i><b> SGV tr.191.</b></i>


<i><b> - GV gi¶i thÝch.</b></i>


<i><b>- GV liên hệ thực tế về tác dụng của tàu</b></i>
<i><b>thuỷ </b></i><i><b> SGV tr.191.</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu.</b></i>
<i><b>Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vng.</b></i>
<i><b>- GV gợi ý để HS nhớ lại cách cắt tờ giấy</b></i>
<i><b>hình vng.</b></i>



<i><b>Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu</b></i>


<i><b>- HS quan sát mẫu, nhận xét</b></i>
<i><b>đặc điểm, hình dáng của tàu</b></i>
<i><b>thuỷ.</b></i>


<i><b>- HS suy nghĩ tìm ra cách gấp</b></i>
<i><b>tàu thuỷ.</b></i>


<i><b>- 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ</b></i>
<i><b>mẫu cho đến khi trở lại tờ giấy</b></i>
<i><b>hình vng ban đầu.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>gấp giữa hình vng </b></i>–<i><b> SGV tr.192.</b></i>
<i><b>- Lu ý: khơng quy định số ơ vng của</b></i>
<i><b>tờ giấy.</b></i>


<i><b>Bíc 3: GÊp thµnh tµu thuû hai èng khãi</b></i>
<i><b> SGV tr.192.</b></i>




<i><b>- GV và HS cả líp quan s¸t. GV sửa</b></i>
<i><b>chữa uốn nắn.</b></i>


<i><b>- 1, 2 HS lên bảng thao tác lại</b></i>
<i><b>các bớc gấp.</b></i>


<i><b>- Quan sát thao tác của GV.</b></i>
<i><b>- HS tËp gÊp tµu thủ hai ống</b></i>


<i><b>khói bằng giấy nháp.</b></i>


<i><b>Chính tả (Tập chéP:)</b></i>


<i><b> </b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>CËu bÐ th«ng minh</b></i>



<b> Ph©n biƯt l/n. an/ang, bảng chữ </b>


<i><b>I. Mc ớch yờu cu:</b></i>


<i><b>1. Rèn kỹ năng viết chính tả</b></i>


<i><b> - Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh</b></i>


<i><b> - Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày 1 đoạn</b></i>
<i><b>văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô, kết thúc</b></i>
<i><b>câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu 2 chấm, xuống dòng,</b></i>
<i><b>gạch đầu dòng.</b></i>


<i><b> - Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng</b></i>
<i><b>của phơng ngữ: l/n (MB), an/ang (NM).</b></i>


<i><b>2. Ôn bảng chữ cái:</b></i>


<i><b>- in ỳng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ơ trống trong bảng (học</b></i>
<i><b>thêm tên những chữ do 2 chữ cỏi ghộp li: ch) </b></i>


<i><b>- Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu trong bảng.</b></i>


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b><b>:</b></i>



<i><b> - Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép, nội dung BT2a hay 2b (viết 2</b></i>
<i><b>lần).</b></i>


<i><b> - Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3.</b></i>
<i><b> - Vở Bài tËp TiÕng ViƯt.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Th</b></i>


<i><b>êi </b></i>


<i><b>gia</b></i>


<i><b>n</b></i>



<i><b>Néi dung d¹y häc</b></i>


<i><b>Ghi </b></i>


<i><b>chú</b></i>



<i><b>Hot ng ca GV</b></i> <i><b>Hot ng ca HS</b></i>


<i><b>1</b></i>
<i><b>19</b></i>


<i><b>10</b></i>


<i><b>2</b></i>


<i><b>I.Mở đầu:</b></i>


<i><b>- Nhc lại một số điểm cần lu ý về </b></i>
<i><b>yêu cầu của giờ học và việc chuẩn bị </b></i>


<i><b>đồ dùng học tập cho giờ học Chính </b></i>
<i><b>tả.</b></i>


<i><b>II. Bµi míi:</b></i>


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: Nh SGV tr 35</b></i>
<i><b>2. Híng dÉn tËp chÐp:</b></i>


<i><b>2.1. Hớng dẫn HS chuẩn bị:</b></i>
<i><b>- GV đọc đoạn chép trên bảng.</b></i>
<i><b>- Hng dn HS nhn xột:</b></i>


<i><b>Đoạn chép từ bài nào? Có mấy câu?</b></i>
<i><b>Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu</b></i>
<i><b>viết ntn ?</b></i>


<i><b>2.2. Hớng dẫn HS chép bài vào vở:</b></i>
<i><b>- HD cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,</b></i>
<i><b>cách viết đề bài vào giữa trang vở...</b></i>
<i><b>- GV theo dõi, uốn nắn.</b></i>


<i><b>2.3. ChÊm, chữa bài:</b></i>


<i><b>- Chấm một số vở, nhận xét.</b></i>
<i><b>3. Hớng dẫn lµm bµi tËp:</b></i>
<i><b>3.1. Bµi tËp 1:</b></i>


<i><b>- HD HS làm bài.</b></i>
<i><b>- Chốt lại lời giải đúng.</b></i>



<i><b>3.2. Bµi tËp 2:</b></i>


<i><b>- Nêu yêu cầu của bµi vµ treo b¶ng</b></i>


<i><b>- Häc sinh theo dâi</b></i>


<i><b>- Häc sinh më SGK</b></i>


<i><b>- 2HS đọc lại đoạn chép.</b></i>


<i><b>- HS tËp viÕt vµo bảng con hoặc</b></i>
<i><b>giấy nháp vài tiếng khó: chim</b></i>
<i><b>sẻ, xẻ thịt, kim khâu...</b></i>


<i><b>- HS chép bài vào vở.</b></i>
<i><b>- Đọc, soát lỗi bài.</b></i>


<i><b>- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.</b></i>
<i><b>- 1 HS nêu yêu cầu của bài: điền</b></i>
<i><b>l/n?; an/ang?</b></i>


<i><b>- Cả lớp làm nháp. 1HS làm ở</b></i>
<i><b>bảng lớp.</b></i>


<i><b>- Nhận xét, chữa bài cho bạn.</b></i>
<i><b>- Cả lớp làm vở BT.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>phô.</b></i>


<i><b>- HD HS làm bài.</b></i>


<i><b>- Chốt lại lời giải đúng.</b></i>


<i><b>- Xoá những chữ đã viết ở cột 2.</b></i>
<i><b>- Xoá ht bng.</b></i>


<i><b>4. Củng cố , dặn dò:</b></i>
<i><b>- GV nhận xét tiết học.</b></i>


<i><b>- Nhắc HS học thuộc 10 chữ và tên</b></i>
<i><b>chữ </b></i>


<i><b>- 1HS làm mẫu. Cả lớp theo dõi.</b></i>
<i><b>- HS häc thuéc thø tù cña 10</b></i>
<i><b>chữ và tên chữ tại lớp</b></i>


<i><b>- Thi c thuc lũng (cỏ nhõn,</b></i>
<i><b>nhúm).</b></i>


<i><b>- Cả lớp làm vở BT.</b></i>


<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 2 : Céng, trõ sè cã ba ch÷ số ( không nhớ)</b></i>
<b>I- Mục tiêu: </b>


- Cng c v cách cộng trừ các số có 3 chữ số( không nhớ)
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, tr


- Luyện tính nhanh ,giải toán có liên quan về nhiều hơn, ít hơn
<b>II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phơ, phÊn mµu.</b>



<b>III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
* Hoạt động 1: Thực hành.


+) Bµi 1:


- Yêu cầu hs cộng nhẩm, trừ nhẩm
- Nêu cách tính nhẩm?


- Gọi 3 Em chữa bài


+) Bi 2: t tớnh rồi tính.
- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài.
-GV nx, chốt kết quả đúng


- Nêu cách đặt tính, cách cộng, trừ số có 3 chữ
số?


+) Bài 3:- Treo bảng phụ.
- Gọi hs đọc đề bài.
- Bài toán cho bit gỡ?


- HS làm nhẩm và nêu kq


- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài.ĐS: 768,
221, 619, 351.


- Hs nªu.


-1 Hs đọc đề tốn.


- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Bài toán hỏi gì?


+ BT thuc dng toỏn no đã học?
+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét.
+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
-Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải vào vở
- Gọi 1 em chữa bài.


.


- Hs tóm tắt rồi giải , chữa bài.
ĐS: 800 đồng


- Gv nhËn xÐt kết quả.


+) Bài 5: chia lớp làm 2 nhóm


- YC mỗi nhóm thi lập các phép tính đúng, viết
nhanh lên bảng


- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm viết đúng
nhanh nhất


-HS cử đại diện nhóm lên trình bày
315+40=355 355-315=40


40+315=355 355-40=315
<b>* Hoạt động 3: Củng cố - dặn dũ:</b>



- Nêu cách cộng, trừ các số có 3 csố
- NhËn xÐt giê häc.


- Hs nªu.


________________________________________________
Thứ t ngày tháng 9 năm 2009


<b>Tp c</b>

<b>Hai bn tay em</b>


<b>I- Mc tiờu: </b>


1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:


- Đọc đúng các từ ngữ : nằm ngủ, cạnh lòng.


- Ngắt, nghỉ đúng chỗ, biết đọc đoạn thơ khác với đoạn văn xi.
2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:


- HiĨu nghÜa c¸c từ :siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ.


- Hiu ni dung của bài : Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu.
- Giáo dục ý thức giữ gìn v bo v ụi bn tay.


<b>II- Đồ dùng dạy- học: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

A- KTBC:


- Giờ trớc các em đợc học bài gì?



- Đọc đoạn 1 và trả lời : “Nhà vua đã nghĩ ra
kế gì để tìm ngời tài ?”


- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em thích
nhất và nói rõ vì sao em thớch?


- GV nhận xét chung.


- Câu bé thông minh
- 2 học sinh lên bảng.
-Lớp nxét.


B - Bi mi:
1- Gii thiệu bài:
2- Luyện đọc:


a) GV đọc toàn bài : Giọng vui, nhẹ nhàng.
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.


- Häc sinh theo dâi.


b) Hớng dẫn luyện đọc + gii ngha t:
(+)Luyn c cõu:


- GV chú ý phát âm các từ khó, dễ lẫn.
(+) Đọc từng khổ thơ tríc líp:


+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng khổ, GV
nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng.



+ GV kÕt hỵp giải nghĩa từ :


<i>siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ</i>.


(+) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV yêu cầu hs đọc theo nhóm 2.
- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.
3- Hớng dẫn tìm hiểu bài:
+Gọi 1 học sinh đọc K 1.


- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?
- So sánh rất đúng và đẹp


- Hs đọc nối tiếp từng dòng thơ.


- Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ -> hết bài
( 2 lợt).


-HS luyện đọc nhóm 2 sau đó đổi lại.
- Đại diện 1 số nhóm lên đọc.


1<i>. Hai bµn tay xinh .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Nêu ý của khổ thơ 1 :


+ u cầu 1 hs đọc khổ cịn lại.


- Hai bµn tay thân thiết với bé nh thế nào?



- Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao?
4- Luyện đọc thuộc lòng


- GV cho hs đọc thuộc lòng theo hình thức
xố dần .


- Tổ chức cho hs thi đọc thuộc lòng.
5- Củng cố - dặn dò: ( 3’ )


- Để có bàn tay đẹp , đáng yêu , em phI lm
gỡ ?


- Gv khắc sâu .


- Về nhà học thuộc lòng
- Gv nhận xét giờ .


- so sánh với nụ hoa hồng, những ngón
tay nh những cánh hoa


2. <i>Hai bàn tay thân thiết</i> .


- lớp đọc thầm theo


- tèi: “ hai hoa” ngñ cïng bÐ


- sáng: tay giúp bé đánh răng, chải tóc
- khi học: bàn tay siêng năng…


- hs nªu



- hs đọc đồng thanh


- 4 HS thi c .


<b>Luyên từ và câu</b>
<b> Ôn về từ chỉ sự vật. So sánh</b>
<b>I-Mục tiêu : </b>


- Ôn tập các từ chỉ sự vật. Bớc dầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh
- HS biết tìm từ chỉ sự vật. Nắm đợc các sự vật đợc so sánh với nhau
- Có ý thức sử dụng BP tu từ : so sánh


<b>II- §å dïng dạy- học : </b>
- Bảng phụ.


III- Cỏc hot ng dạy- học chủ yếu :
<b>A- KTBC :- KT sách vở</b>


<b>B - Bài mới :1- GTB:- Gv nêu mục đích, u cầu </b>
<b>của giờ học .</b>


<b>2-Híng dÉn lµm bµi tËp :</b>


<b> a)BT1:- Gọi 1 HS nên làm mẫu</b>


<b> Tìm những từ ngữ chỉ sự vật ở dòng thơ 1 </b>


<b>- GV yêu cầu 4 HS lên gạch chân díi tõ chØ sù vËt </b>
<b>cđa khỉ th¬ .</b>



<b>- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng.</b>
<b>b) BT2:</b>


<b>- Gv treo bảng phụ, nêu yc của bài </b>
<b>- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?</b>


<b>-HS lµm bµi tËp, lớp theo dõi .</b>


<b>- Hs nêu yc</b>
<b>- tay em</b>


<b>- răng, tóc, hoa nhài</b>


<b>- Hs nêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra các sự vật đợc so </b>
<b>sánh với nhau và trả lời vì sao?</b>


<b>- Gọi 1 hs lên gạch chân dới những sự vật đợc so </b>
<b>sánh với nhau.</b>


<b>- GV cùng hs nhận xét, chốt đáp án đúng.</b>


<b>c) BT3: em h·y cho biÕt em yªu thích hình ảnh so </b>
<b>sánh nào ở BT2? vì sao?</b>


<b>3- Cđng cè, nx</b>


<b>- DỈn HS chó ý sư dơng hình ảnh so sánh khi viết </b>


<b>câu. </b>


<b>- hs tìm và ghi ra giấy nháp.</b>
<b>- HS theo dõi,.</b>


<b>- HS nxét, chữa bài vào vở bt </b>
<b>( nếu sai).</b>


<b>- Hs trả lời miệng.</b>


_____________________________________________


<i> Tự nhiên </i>–<i> x· héi </i>


<b>Hoạt động thở và cơ quan hô hấp</b>


<b>I- Mục tiêu: </b>


- Nhận ra đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít thở.


- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ. Chỉ đờng đi
của không khí khi hít vào và thở ra. Hiểu vai trị của hđ thở đối với sự sống
của con ngời


- GD ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp.
<b>II- Đồ dïng d¹y- häc: </b>


- Các hình trong SGK, 2 quả bóng bay.
<b>III- Hoạt động dạy - học : </b>


* Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu



+) Mục tiêu: Biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra.
+) Cách tiến hành:


-) Bíc 1: trò chơi:


- Nêu cảm giác của mình sau khi nín thë l©u?
+ Bíc 2 :


- Đại diện một số hs nên thực hiện nh H1 - YC cả
lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực và hít thở hết sức
- Em NX sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào thật
sâu và thở ra hết sức?


- So s¸nh lång ngùc khi hÝt vµo thë ra BT vµ khi
thở sâu? Nêu ích lợi của việc thở sâu?


+ GV kÕt luËn: dïng 2 qu¶ bãng=> KL.


- Cả lớp cùng thực hiện động tác bịt
mũi, nín thở


-HS thùc hiƯn líp qs
- hs thùc hiƯn


- hÝt s©u lång ngùc në ra to . thë ra
hÕt søc lång ngùc xÑp..


- gióp ta cã nhiỊu « xi…



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+) Mục tiêu : Chỉ trên sđ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp.
+) Cách tiến hành :


- Làm việc theo cặp


- Gv yêu cầu các em quan sát H2, 1 em hỏi 1 em trả lêi
+Gỵi ý:


Bạn hãy nêu tên và chỉ trên hình vẽ các bộ phận của cq hhấp
Bạn hãy chỉ đờng đi của khơng khí trên H2 .


- Hs thùc hành theo nhóm.
- Các nhóm lên trng bày.


- GV, hs theo dõi, nhận xét.giúp hs hiểu chức năng tõng BP cđa cq h« hÊp
- KL:


* Hoạt động 3 : Củng cố- dặn dò : ( 3’ )
<i><b>+ Điều gỡ sẽ sảy ra khi cú dị vật làm tắc thở?.</b></i>
<i><b>+ Nờu vai trũ của cơ quan hụ hp?</b></i>


- Nhắc lại chức năng của cq hô hấp


- Nhận xét giờ học, dặn hs cần bảo vệ cq hô hÊp


__________________________________


<i><b> To¸n</b></i>
<i><b>TiÕt 3: Lun tËp</b></i>
<i><b>I. Mơc tiªu: gióp HS: </b></i>



<i><b>- Cđng cè kỹ năng cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số.</b></i>


<i><b>- Củng cố, ôn tập bài toán về Tìm x , giải toán có lời văn và xếp,ghép hình.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học</b></i>


<i><b>III. Cỏc hot ng dy học chủ yếu:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động ca hc sinh</b></i> <i><b>GC</b></i>


<i><b>10</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>22</b></i>


<i><b>1.Bài cũ:Chữa bài 2,3, 4, 5 SGK tr3</b></i>
<i><b>2.Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục</b></i>
<i><b>tiêu</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b></i>


<i><b>Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính v</b></i>
<i><b>thc hin tớnh</b></i>


<i><b>Bài 2: Tìm x</b></i>


<i><b>Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị trừ và</b></i>
<i><b>cách tìm số hạng trong một tổng</b></i>



<i><b>Bài 3: Giải toán</b></i>


<i><b>Giúp HS hiểu ý nghĩa phép trừ</b></i>


<i><b>4HS lên bảng làm</b></i>


<i><b>HS nờu yờu cu ri t lm bài,</b></i>
<i><b>3 em lên bảng làm (mỗi em</b></i>
<i><b>thực hiện 2 con tính), lớp đổi</b></i>
<i><b>vở chữa bài.</b></i>


<i><b>HS tù lµm, 2 em lên bảng làm.</b></i>
<i><b>432+205 547- 243</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>2</b></i>


<i><b>Bài 4: Xếp ghép hình</b></i>


<i><b>Hỏi thêm: trong hình con c¸ cã bao</b></i>
<i><b>nhiêu hình tam giác?</b></i>


<i><b>3.Củng cố-Dặn dò</b></i>
<i><b>Nhận xét tiết học</b></i>


<b> Tập viết</b>

<b>ôn chữ hoa:</b>

<i>A</i>


<b>I- Mục tiêu: </b>


- Củng cố cách viết chữ viết hoa

<i>A</i>

thông qua bài tập ứng dụng.

+ Viết tên riêng :

<i>Vừ A Dính </i>

bằng cỡ chữ nhỏ.


+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ :

<i> Anh em nh thÓ ch©n tay</i>



<i> Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ </i>


<i>đần</i>



- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ .
- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ .
<i><b>II- Đồ dùng dạy- học </b>- Mẫu chữ .</i>


- Phấn màu, bảng con.
<i><b>III- Các hoạt động dạy- học</b></i>


<b>A. KTBC :KT vë TV, b¶ng con</b>
<b>- GV nhËn xÐt</b>


<b>B .Dạy bài mới:</b>
<b> 1.Giới thiệu bài.</b>


<b> - Nờu mc đích , yêu cầu của tiết học.</b>
<b>2. Hớng dẫn HS viết trên bảng con . </b>
<b>a) Luyện viết chữ hoa:</b>


<b>- Tìm các chữ hoa có trong bài: </b>
<b>- Treo chữ mẫu</b>


<b>- Chữ </b>

<i>A </i>

<b>cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy nét ? </b>
<b>- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ.</b>



<i>V D</i>



<b>- GV nhận xét sửa chữa .</b>


<b>- HS tìm : </b>

<i>A V D</i>



<b>- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm</b>
<b>3 nét.</b>


<b>- 2 HS lên bảng viết, HS </b>
<b>d-ới lớp viết vào bảng con: </b>


<i> A V D</i>



<b>b) ViÕt tõ øng dông : </b>


<b>- GV đa từ ứng dụng để học sinh qsát, nhận xét.</b>
<b>- GV giới thiệu về: </b>

<i>Vừ A Dính</i>



<b>Híng dÉn viÕt tõ øng dơng.</b>
<b>- Yêu cầu hs viết: </b>

<i>Vừ A Dính</i>



<b>- HS c từ viết.</b>
<b>- Hs theo dõi.</b>


<b>- HS viết trên bảng lớp,</b>
<b>bảng con.</b>


<b>c) ViÕt c©u øng dơng:- Gv ghi c©u øng dơng.</b>



<i> Anh em nh thÓ ch©n tay</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>- GV gióp HS hiĨu néi dung trong c©u øng dơng </b>


<b>- Híng dÉn viÕt : Dòng trên có mấy chữ, dòng dới có</b>


<b>mấy chữ ?</b> <b>- Dòng trên 6 chữ, dòng d-ới 8 chữ.</b>


<b>-Hs viÕt b¶ng con: </b>

<i><sub>Anh,</sub></i>



<i>Rách</i>



<b>3. Hớng dẫn học sinh viết vào vở:</b>
<b>- GV nêu yêu cầu viết .</b>


<b>- GV quan sát nhắc nhở t thế ngồi, chữ viết.</b>
<b>4. Chấm, chữa bài.</b>


<b>- GV chấm 5 - 7 bài trên lớp.</b>
<b>C- Củng cố - dặn dò:</b>


<b>- GV nhận xét tiết học.</b>
<b>- Dặn hs rèn VSC§. </b>


<b>-Häc sinh viÕt vë:</b>


<i><b>- Hs theo dâi.</b></i>


_____________________________________________________________


---
Thứ năm ngày tháng năm 2009


<i><b>Chính tả :Nghe- viÕt: </b></i>


<i><b> </b></i>

<i><b>Ch¬i chun</b></i>



<b> Phân biệt ao/oao, l/n. an/ang </b>
<i><b>I. Mục đích , u cầu:</b></i>


<i><b>RÌn kỹ năng viết chính tả:</b></i>


<i><b> - Nghe </b></i><i><b> viết chính xác bài thơ Chơi chuyền (56 tiếng). </b></i> ”


<i><b>- Từ đoạn viết, củng cố cách trình bày 1 bài thơ: chữ đầu các dòng thơ viết</b></i>
<i><b>hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở (hoặc chia vở thành 2 phần để viết nh</b></i>
<i><b>SGK).</b></i>


<i><b>- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao. Tìm đúng những tiếng có âm</b></i>
<i><b>vần đầu: l/n, (hoặc vần an/ang) theo nghĩa đã cho.</b></i>


<i><b>II. §å dùng dạy </b></i><i><b> học:</b></i>


<i><b> - Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2 (có thể thay bằng 2 hoặc 4 băng</b></i>
<i><b>giấy).</b></i>


<i><b> - Vở Bài tập Tiếng Việt.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Th</b></i>


<i><b>êi </b></i>



<i><b>gia</b></i>


<i><b>n</b></i>



<i><b>Néi dung d¹y häc</b></i>


<i><b>Ghi </b></i>


<i><b>chó</b></i>



<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>5’</b></i>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>20’</b></i>


<i><b>7’</b></i>


<i><b>2’</b></i>


<i><b>I.kiĨm tra bµi cị:</b></i>


<i><b>- KiĨm tra viÕt: lo sơ, rèn luyện, siêng năng, nở hoa, làn gió, </b></i>
<i><b>dàng hoµng...</b></i>


<i><b>II. Bµi míi:</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Nh SGV tr 47</b></i>
<i><b>2. Hớng dẫn nghe </b></i>–<i><b> viết:</b></i>
<i><b>2.1. Hớng dẫn HS chuẩn bị:</b></i>
<i><b>- GV đọc bài thơ 1 lần.</b></i>



<i><b>- Gióp HS n¾m néi dung bài thơ: </b></i>
<i><b> Khổ thơ 1, 2 nói lên ®iỊu g×?</b></i>
<i><b>- Gióp HS nhËn xÐt:</b></i>


<i><b>Mỗi dịng thơ có mấy chữ? Chữ</b></i>
<i><b>đầu mỗi dòng viết ntn? Những câu</b></i>
<i><b>thơ nào trong bài đặt trong dấu</b></i>
<i><b>ngoặc kép? Vì sao? Nên bắt đầu</b></i>
<i><b>viết từ ô nào trong vở?</b></i>


<i><b>2.2. §äc cho HS viÕt:</b></i>


<i><b>- GV đọc thong thả từng dòng thơ,</b></i>
<i><b>mỗi dòng đọc 2 </b></i>–<i><b> 3 lần.</b></i>


<i><b>- GV theo dõi, uốn nắn.</b></i>
<i><b>2.3. Chấm, chữa bài:</b></i>
<i><b>- GV đọc lại cả bài.</b></i>


<i><b>- ChÊm mét sè vë, nhËn xÐt.</b></i>
<i><b>3. Híng dÉn lµm bài tập:</b></i>
<i><b>3.1. Bài tập 1:</b></i>


<i><b>-Treo bảng phụ.</b></i>


<i><b>- Cht li li gii ỳng.</b></i>


<i><b>- Sửa lỗi phát âm cho HS (nếu có)</b></i>



<i><b>- 2 HS viÕt b¶ng líp</b></i>


<i><b>- C¶ líp viÕt b¶ng con ( giÊy nh¸p)</b></i>


<i><b>- 1HS đọc lại .Cả lớp đọc thầm.</b></i>
<i><b>- HS đọc thầm từng khổ thơ, trả lời</b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>HS đọc và viết tiếng khó.</b></i>


<i><b>- HS viết bài vào vở. Lu ý cách trình</b></i>
<i><b>bày: mỗi dịng thơ đều đợc viết vào</b></i>
<i><b>giữa trang v (lựi vo 4 ụ)</b></i>


<i><b>- HS tự soát lỗi.</b></i>


<i><b>- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.</b></i>


<i><b>- 1 HS nêu yêu cầu của bài </b></i>


<i><b>- 2HS lên bảng thi điền nhanh. Cả</b></i>
<i><b>lớp làm nháp.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>3.2. Bài tËp 2:</b></i>


<i><b>- Nêu yêu cầu của bài.</b></i>
<i><b>- HD HS làm bài.</b></i>
<i><b>- Chốt lại lời giải đúng.</b></i>
<i><b>4. Củng cố dặn dũ:</b></i>
<i><b> GV nhn xột tit hc.</b></i>


<i><b>- Nhận xét, chữa bài cho b¹n.</b></i>



<i><b>- 2HS nhìn bảng đọc kết quả bi</b></i>
<i><b>lm</b></i>


<i><b>- Cả lớp làm vở BT.</b></i>


<i><b>- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài.</b></i>
<i><b>- Cả lớp làm vở BT và chữa miệng.</b></i>


<i><b>Tập làm văn</b></i>


<i><b>Bi: </b></i>

<i><b>Núi v i TNTP</b></i>



<i><b>Điền vào giấy tờ in sẵn</b></i>



<i><b>I. Mc ớch </b></i><i><b> yờu cu:</b></i>


<i><b>1. Rèn kỹ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội</b></i>
<i><b>Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.</b></i>


<i><b>2. Rèn kỹ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mu n xin cp</b></i>
<i><b>th c sỏch.</b></i>


<i><b>II. Đồ dùng dạy </b></i><i><b> häc:</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (phô tô phát cho từng học sinh).</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>VBT.</b></i>


III. Các hoạt động dạy – học:



<i><b>Thê</b></i>


<i><b>i </b></i>


<i><b>gian</b></i>



<i><b>Néi dung d¹y häc </b></i> <i><b>Gh</b></i>


<i><b>i</b></i>
<i><b>ch</b></i>


<i><b>ó</b></i>


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hot ng ca HS</b></i>


<i><b>1</b></i>
<i><b>30</b></i>


<i><b>A. Mở đầu:</b></i>
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Giới thiƯu bµi:</b></i>


<i><b>2. Híng dÉn lµm bµi tËp:</b></i>
<i><b>a. Bµi tËp 1:</b></i>


<i><b>- GV: Tổ chức Đội TNTP Hồ Chí</b></i>
<i><b>Minh tập hợp trẻ em thuộc cả độ tuổi</b></i>
<i><b>nhi đồng lẫn thiếu niên.</b></i>


<i><b>- GV nhËn xÐt, bæ sung, b×nh chän</b></i>


<i><b>ngêi am hiĨu nhÊt vỊ tỉ chức Đội</b></i>
<i><b>TNTP Hồ Chí Minh.</b></i>


<i><b>b. Bài tập 2:</b></i>


<i><b>- GV giúp HS nêu hình thức của mẫu</b></i>
<i><b>đơn xin cấp thẻ đọc sách.</b></i>


<i><b>- HS đọc yêu cầu của bài.</b></i>
<i><b>- Cả lớp đọc thầm.</b></i>


<i><b>- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi.</b></i>
<i><b>- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức Đội</b></i>
<i><b>TNTP Hồ Chí Minh.</b></i>


<i><b>- 1 HS đọc yêu cầu của bài.</b></i>
<i><b>- HS làm bài vào vở</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>3’</b></i>


<i><b>- GV nhận xét.</b></i>
<i><b>3. Củng cố dặn dò:</b></i>


<i><b>- GV nhn xột tiết học và nhấn mạnh</b></i>
<i><b>điều mới biết. Ta có thể trình bày</b></i>
<i><b>nguyện vọng của mình bằng đơn.</b></i>


<i><b>- HS nhớ mẫu đơn, thực hành điền</b></i>
<i><b>chính xác vào mẫu đơn in sẵn để xin</b></i>
<i><b>cấp thẻ đọc sách khi tới các th viện.</b></i>



<i><b>To¸n </b></i>


<i><b>TiÕt 4: Céng c¸c sè cã ba chữ số ( có nhớ một lần)</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu: gióp HS: </b></i>


<i><b>- Trên cơ sở phép cộng khơng nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các </b></i>
<i><b>số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).</b></i>


<i><b>- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN (đồng).</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 5</b></i>


<i><b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt ng ca hc sinh</b></i> <i><b>GC</b></i>


<i><b>5</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>8</b></i>


<i><b>18</b></i>


<i><b>1.Bài cũ:Chữa bài 1, 2, 3, SGK tr4</b></i>
<i><b>2.Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép </b></i>
<i><b>cộng các số có ba chữ số (có nhớ một </b></i>
<i><b>lần)</b></i>



<i><b>a) Giíi thiƯu phÐp céng 435 + 127</b></i>
<i><b>Nh SGV tr 32, ghi b¶ng kÜ tht tÝnh</b></i>
<i><b>b) Giíi thiƯu phÐp céng 256 + 162</b></i>
<i><b>TiÕn hµnh các bớc tơng tự nh trên</b></i>
<i><b>Lu ý:</b></i>


<i><b>435 + 127 = 562 là phép cộng có nhớ một</b></i>
<i><b>lần từ hàng đơn vị sang hàng chục.</b></i>
<i><b>256 + 162 = 418 là phép cộng có nhớ một</b></i>
<i><b>lần từ hàng chục sang hàng trăm.</b></i>


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành </b></i>
<i><b>Bài1: Tính </b></i>


<i><b>Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách tính</b></i>
<i><b>nh phần lí thuyt tớnh kt qu.</b></i>


<i><b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b></i>


<i><b>Cn chú ý điều gì khi đặt tính ?</b></i>


<i><b>Lu ý phÐp tÝnh 326 + 80, cã 2+8=10, viÕt</b></i>
<i><b>0 nhí 1 sang hàng trăm.</b></i>


<i><b>Bi 3: Tớnh di ng gp khỳc</b></i>


<i><b>Mun tớnh độ dài đờng gấp khúc ta làm </b></i>
<i><b>thế nào?</b></i>



<i><b>Bµi 4: Điền số thích hợp </b></i>
<i><b>3.Củng cố-Dặn dò</b></i>


<i><b>Bài 5: Điền Đ, S</b></i>


<i><b>-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng các</b></i>


<i><b>3HS lên bảng làm</b></i>


<i><b>HS t t tớnh, thc hin tớnh</b></i>
<i><b>nh SGK tr 5.</b></i>


<i><b>HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài</b></i>
<i><b>và nối tiếp nhau chữa bài.</b></i>
<i><b> HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài</b></i>
<i><b>4 em lên bảng làm, lớp đổi vở</b></i>
<i><b>chữa bài.</b></i>


<i><b>HS tự đọc đề bài và trình bày</b></i>
<i><b>bài giải ở VBT, 1 HS lên bảng</b></i>
<i><b>làm bài. </b></i>


<i><b>HS nhẩm rồi tự ghi kết quả</b></i>
<i><b>vào chỗ chấm và đổi vở chữa</b></i>
<i><b>bài.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>3’</b></i> <i><b>sè cã ba ch÷ sè (cã nhí mét lÇn) </b></i>
<i><b>- NhËn xÐt tiÕt häc</b></i>


<i><b> ThĨ dơc</b></i>



<i><b>Tiết 2: ơn một số kỹ năng đội hình đội ngũ</b></i>
<i><b> Trị chơi; nhóm ba- nhóm bảy</b></i>


<i><b>I. mơc tiªu:</b></i>


<i><b>- Ơn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã họcở lớp 1 - 2. Yêu cầu thực hiện</b></i>
<i><b>động tác nhanh chóng theo đúng độ hình tập luyện.</b></i>


<i><b>- Chơi trị chơi nhóm ba - nhóm bảy các em đã học ở lớp 2. Yêu cầu biết </b></i>” ”
<i><b>cách chơi và cùng tham gia chơi đúng luật.</b></i>


<i><b>II. địa điểm phơng tiện</b></i>
<i><b> Sõn bói, cũi</b></i>


III. nội dung và phơng pháp


<i><b>TG</b></i> <i><b>Hot động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


<i><b>10’</b></i>


<i><b>17’</b></i>


<i><b> 8’</b></i>


<i><b>1. PhÇn mở đầu:</b></i>


<i><b>- Giáo viên tập chung lớp theo hàng </b></i>
<i><b>dọc, ®iĨm sè b¸o c¸o, phỉ biÕn néi </b></i>
<i><b>dung.</b></i>



<i><b>- Khởi động;</b></i>


<i><b>- Trò chơi; Làm theo hiệu lệnh</b></i>
<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i>


<i><b>- ễn tập hợp hàng dọc, quay phải, </b></i>
<i><b>quay trái, đứng nghiêm, nghỉ, dàn </b></i>
<i><b>hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, </b></i>
<i><b>xin phộp ra vo lp.</b></i>


<i><b>- GV phân công tổ nhóm luyện tập </b></i>
<i><b>chọn cán sự </b></i>


<i><b>* Trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy</b></i>
<i><b>- GV phổ biến luật chơi</b></i>
<i><b>- GV hớng dẫn chơi</b></i>
<i><b>3. Phần kết thúc</b></i>


<i><b>- Đi thờng theo nhịp 1-2 và hát</b></i>
<i><b>- NhËn xÐt giê häc</b></i>


<i><b>- Về ơn động tác đội hình đội ngũ</b></i>


<i><b>- HS thùc hµnh</b></i>
<i><b>- HS thùc hµnh</b></i>
<i><b>- HS thùc hành</b></i>


<i><b>- HS tập luyện theo nhóm</b></i>
<i><b>- Đại diện HS trả lời</b></i>



<i><b>- HS thực hành chơi thử</b></i>
<i><b>- HS chơi theo tổ, nhóm</b></i>


<i><b>- HS thực hành</b></i>


Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2009


Tự nhiên xà - hội


<i><b>Bi 2</b></i>

<i><b>: Nờn th như thế nào?</b></i>



<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh có khả năng:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b> - Nói được ích lợi của việc hít thở khơng khí trong lành và tác hại của việc </b></i>
<i><b>hít thở khơng khí có nhiều khí các-bơ-níc, nhiều khói, bụi đối với sức khoẻ </b></i>
<i><b>con người. </b></i>


<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> - Các hình trong sách giáo khoa trang 6,7.</b></i>
<i><b> - Gương soi nhỏ đủ cho các nhóm.</b></i>


<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>
<i><b>Thời</b></i>


<i><b>gian</b></i>



<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>


<i><b>chú</b></i>
<i><b>5’</b></i>


<i><b>1’</b></i>
<i><b>13’</b></i>


<i><b>12’</b></i>


<i><b>3’</b></i>


<i><b>A.Kiểm tra bài cũ:</b></i>


<i><b>+Nêu tên các bộ phận của cơ quan hô </b></i>
<i><b>hấp?</b></i>


<i><b>+Cơ quan hô hấp làm nhiệm vụ gì?</b></i>
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài mới.</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Thảo luận nhóm</b></i>
<i><b>+H</b><b>ướ</b><b>ng d</b><b>ẫ</b><b>n h</b><b>ọ</b><b>c sinh l</b><b>ấ</b><b>y g</b><b>ươ</b><b>ng ra </b></i>
<i><b>soi </b><b>để</b><b> quan sát phía trong của lỗ m</b><b></b><b>i </b></i>
<i><b>(cụ thể quan sát lỗ mũi cuả bạn bên </b></i>
<i><b>cạnh )</b></i>


<i><b>+ Nêu c©u hái :SGV tr.22</b></i>
<i><b>+2 câu hỏi SGK tr.6</b></i>



<i><b>Giáo viên giảng: SGK trang 6</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 2: Làm việc với SGK</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp:</b></i>


<i><b> Yêu cầu 2 học sinh quan sát hình 3,4,5</b></i>
<i><b>trang 7(SGK) và thảo luận theo gợi ý </b></i>
<i><b>SGV tr.22.</b></i>


<i><b> -2 câu SGK tr. 7.</b></i>


<i><b>+Làm việc theo lớp:Câu hỏi SGV tr.23</b></i>
<i><b>Kết luận: SGV trang 23</b></i>


<i><b>3. Củng cố:</b></i>


<i><b>Vì sao nên thở bằng mũi?</b></i>


<i><b>Thở khơng khí trong lành có lợi gì?</b></i>
<i><b>Hít thở khơng khí bị ơ nhiễm có hại gì?</b></i>


<i><b>+3 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS thực hành theo nhóm.</b></i>


<i><b>+HS thảo luận và phát biểu ý </b></i>
<i><b>kiến.</b></i>


<i><b>+Cả lớp góp ý kiến bổ sung </b></i>


<i><b>+Làm bài tập 1,2.</b></i>


<i><b>+2 HS đọc lại ghi nhớ trang 6.</b></i>
<i><b>+Hỏi đáp theo cặp.</b></i>


<i><b>+Làm bài tập 3,4.</b></i>


<i><b>+Đại diện các nhóm phát biểu.</b></i>
<i><b>+2 HS đọc kết luận trang 7(SGK).</b></i>
<i><b>+ HS trả lời</b></i>


<i><b>To¸n</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>-</b> <i><b>Cđng cè c¸ch tÝnh céng c¸c sè cã ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục</b></i>
<i><b>hoặc sang hàng trăm).</b></i>


<i><b>-</b></i> <i><b>Bổ sung: Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một</b></i>
<i><b>lần )</b></i>


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


<i><b>III. Cỏc hot ng dạy học chủ yếu: </b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hot ng ca hc sinh</b></i> <i><b>GC</b></i>


<i><b>10</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>22</b></i>


<i><b>2</b></i>



<i><b>1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr5</b></i>
<i><b>2.Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục</b></i>
<i><b>tiêu</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1: Tớnh</b></i>


<i><b>Yêu cầu HS nêu c¸ch thùc hiƯn phÐp</b></i>
<i><b>tÝnh</b></i>


<i><b>Lu ý phÐp tÝnh 58+91 vµ 85+36 (tỉng hai</b></i>
<i><b>sè có hai chữ số là số có ba chữ số.</b></i>


<i><b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b></i>


<i><b>Cha bi, hi thờm v cỏch t tớnh v</b></i>
<i><b>thc hin tớnh</b></i>


<i><b>Bài 3: Giải toán theo tóm t¾t</b></i>


<i><b>u cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành</b></i>
<i><b>đề toỏn.</b></i>


<i><b>Bài 4: Tính nhẩm</b></i>


<i><b>Bài 5: Vẽ hình theo mẫu</b></i>
<i><b>3.Củng cố-Dặn dò</b></i>



<i><b>-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng các</b></i>
<i><b>số có ba chữ số (có nhớ một lần) </b></i>


<i><b>- Nhận xét tiết học.</b></i>


<i><b>4HS lên bảng làm</b></i>


<i><b>HS nờu yờu cu ri tự làm bài</b></i>
<i><b>và nối tiếp nhau chữa bài.</b></i>
<i><b>HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,</b></i>
<i><b>4 em lên bảng làm ,lớp đổi vở</b></i>
<i><b>chữa bài.</b></i>


<i><b>HS đọc thầm tóm tắt và trình</b></i>
<i><b>bày bài giải ở VBT, 1 HS lên</b></i>
<i><b>bảng làm bài. </b></i>


<i><b>HS tự làm bài và nối tiếp</b></i>
<i><b>nhau nhẩm từng phép tính. </b></i>
<i><b>HS quan sát hình và vẽ vào</b></i>
<i><b>VBT rồi đổi chéo vở kiểm tra</b></i>
<i><b>nhau. </b></i>


<i><b>Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr</b></i>
<i><b>6.</b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×