Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.46 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tập đọc: NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA.</b></i>
<i><b>I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Đọc rành mạch trôi chảy;Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, Bước đầu biết đọc phân biệt lời</b></i>
<i><b>nhân vật với lời người dẫn chuyện.</b></i>
<i><b>- Hiểu ND: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý thức trách nhiệm với người</b></i>
<i><b>thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.( trả lời được các câu hỏi sgk)</b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy - học:</b></i>
<i><b>- Tranh minh hoạ bài tập đọc.</b></i>
<i><b>III - Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-Kiểm tra : </b></i>
<i><b> -Nhận xét ghi điểm </b></i>
<i><b>B - Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: + ghi đề </b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<i><b>a) Luyện đọc: Gọi 1 hs </b></i>
<i><b>- Nh.xét, nêu cách đọc.</b></i>
<i><b>-Phân 2 đoạn + y/cầu</b></i>
<i><b>- Sửa lỗi phát âm, cách đọc cho HS.</b></i>
<i><b>-Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- H.dẫn giải nghĩa từ ngữ : Dằn vặt,..</b></i>
<i><b>- Bảng phụ + h.dẫn Lđọc ngắt nghỉ</b></i>
<i><b>- Y/cầu, h.dẫn nh.xét.</b></i>
<i><b>-Nh.xét, b.dương</b></i>
<i><b>-GVđọc mẩu tồn bài</b></i>
<i><b>b, Tìm hiểu bài : Y/ cầu hs + h.dẫn</b></i>
<i><b>+ Khi câu chuyện xãy ra, An-đrây-ca mấy tuổi, hồn</b></i>
<i><b>cảnh gia đình em lúc đó thế nào?</b></i>
<i><b>+Thái độ của An-đrây-ca khi đi mua thuốc cho ơng như</b></i>
<i><b>thế nào?</b></i>
<i><b>+ An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho</b></i>
<i><b>ơng?</b></i>
<i><b>+ Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang thuốc về nhà?</b></i>
<i><b>+ An-đrây-ca tự dằn vặt như thế nào?</b></i>
<i><b>d) H.dẫn L đọc diễn cảm : Y/cầu</b></i>
<i><b>-H.dẫn L.đọc d.cảm đoạn “Bước vào phịng </b></i>
<i><b>ơng nằm … từ lúc con vừa ra khỏi nhà”</b></i>
<i><b>- Gọi vài hs thi đọc diễn cảm + h.dẫn nh.xét</b></i>
<i><b>-Nh. xét, điểm, b.dương</b></i>
<i><b>-Hỏi + chốt nội dung bài</b></i>
<i><b>C cố: Đặt lại tên theo ý nghĩa của truyện. </b></i>
<i><b>-Dặn dị ơn lại bài, chuẩn bị bài mớ.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>-2HS HTL bài thơ: </b></i>
<i><b> Gà Trống và Cáo + trả lời câu hỏi</b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>- 1hs đọc -lớp thầm sgk/55</b></i>
<i><b>- Lắng nghe , theo dõi</b></i>
<i><b>-2 hs nối tiếp đọc -lớp thầm</b></i>
<i><b>- Th dõi + L.đọc từ khó: An-đrây-ca</b></i>
<i><b>-2 hs nối tiếp đọc lại 2 đoạn- thầm</b></i>
<i><b>- Đọc chú giải-lớp thầm</b></i>
<i><b>-Th.dõi + L đọc cá nhân</b></i>
<i><b>-L.đọc bài theo cặp (1’)</b></i>
<i><b>-Vài hs đọc bài- lớp nh.xét, b.dương</b></i>
<i><b>- Th.dõi, thầm sgk</b></i>
<i><b>-Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp</b></i>
<i><b>- An-đrây-ca lúc đó 9 tuổi, sống cùng Bố,</b></i>
<i><b>Mẹ, Ông ốm rất nặng.</b></i>
<i><b>-An-đrây-ca nhanh nhẹn, đi ngay</b></i>
<i><b>- Chơi bóng khi các bạn rủ , quên lời mẹ</b></i>
<i><b>dặn, sau mới nhớ ra và chạy đến cửa</b></i>
<i><b>hàng mua thuốc mang về.</b></i>
<i><b>- An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang</b></i>
<i><b>khóc nấc lên. Ơng đã qua đời</b></i>
<i><b>-An-đrây-ca ồ khóc khi ...ông qua đời…</b></i>
<i><b>- 2hs n.tiêp đọc lại 2 đoạn</b></i>
<i><b>-Th.dõi + L.đọc theo cặp (2’)</b></i>
<i><b>- Thi đọc diễn cảm - Nhận xét , bình</b></i>
<i><b>chọn, biểu dương</b></i>
<i><b>- Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện</b></i>
<i><b>trong tình yêu thương....thân.</b></i>
<i><b>- Vài HS tự đặt tên và trình bày.</b></i>
<i><b>I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ.</b></i>
<i><b>-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác. </b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy - học:</b></i>
<i><b>- Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của BT3, các câu BT1</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>1, Giới thiệu bài: Luyện tập</b></i>
<i><b>2, Luyện tập:</b></i>
<i><b>Bài1: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn ph.tích biểu đồ</b></i>
<i><b>- Y/cầu + h.dẫn nh.xét.</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm </b></i>
<i><b>Bài2:</b></i>
<i><b>Ví dụ: mấy ngày ? …</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn làm các ý còn lại.</b></i>
<i><b>Bài3: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Treo bảng phụ + y/cầu</b></i>
<i><b>- Yêu cầu HS nhận xét</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm </b></i>
<i><b>-Dặn dò hs về xem lại bài và</b></i>
<i><b> chuẩn bị bài sau/sgk trang 35</b></i>
<i><b>-Đọc đề, quan sát biểu đồ,thầm</b></i>
<i><b>-Th.dõi+ ph.tích</b></i>
<i><b>-1hs làm bảng- lớp vở + nh.xét</b></i>
<i><b>.Tuần1...2m vải hoa và 1m vải trắng S</b></i>
<i><b>.Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải Đ</b></i>
<i><b>.Số m vải hoa tuần 2 ..bán nhiều hơn tuần 1 là</b></i>
<i><b>100m. Đ</b></i>
<i><b>.Số m vải hoa tuần 4...bán ít hơn tuần 2 là 100 m.</b></i>
<i><b>S </b></i>
<i><b>- Đọc đề , q.sát+tìm hiểu y cầu của bài toán.</b></i>
<i><b>-1hs làm bảng câu a- lớp vở+ nh.xét</b></i>
<i><b>a, Tháng 7 có 18 ngày mưa.</b></i>
<i><b>*HS khá, giỏi làm thêm BT2( b,c)và BT3 </b></i>
<i><b>b,Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 là 12 ngày.</b></i>
<i><b>c,Số ngày mưa trung bình mỗi tháng là: (18 + 15</b></i>
<i><b>+ 13) : 3 = 12 (ngày )</b></i>
<i><b>- Đọc và tìm hiểu đề tốn</b></i>
<i><b>- 1 hs làm vào bảng phụ -lớp vở</b></i>
<i><b>- Nhận xét, đánh giá</b></i>
<i><b>-Th. dõi, chữa</b></i>
<i><b>- Th.dõi, thực hiện</b></i>
<i><b>______________________________________________</b></i>
<i><b>Toán: LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<i><b>I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ số trong mỗi số.</b></i>
<i><b>-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.</b></i>
<i><b>-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.</b></i>
<i><b>-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.</b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài 3.</b></i>
<i><b>III - Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>1, Giới thiệu bài: Luyện tập chung</b></i>
<i><b>2, Luyện tập:</b></i>
<i><b>Bài1:Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Y/cầu </b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>-H.dẫn nhận xét, bổ sung.</b></i>
<i><b> - Nhận xét, điểm.</b></i>
<i><b>-Hỏi + chốt lại cách tìm số liền trước, liền sau của</b></i>
<i><b>một số, tìm giá trị của chữ số trong một số.</b></i>
<i><b>Bài2: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Y/cầu + h.dẫn nh.xét</b></i>
<i><b>- Nhận xét, điểm.</b></i>
<i><b>Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm câu b, d.</b></i>
<i><b>- Nh.xét, điểm</b></i>
<i><b>Bài 3:Y/cầu hs</b></i>
<i><b>-Treo bảng phụ+h.dẫn tìm hiểu biểu đồ</b></i>
<i><b>- Yêu cầu HS nhận xét.</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm.</b></i>
<i><b>Bài 4 : Tương tự.</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm.</b></i>
<i><b>*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT5.</b></i>
<i><b>Dặn dò:về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau</b></i>
<i><b>sgk/trang 36.</b></i>
<i><b>-Nhận xét, bổ sung.</b></i>
<i><b>a,Số tự nhiên liền sau của số 2 835 917 là 2 835</b></i>
<i><b>918.</b></i>
<i><b>b,Số tự nhiên liền trước của số 2 835 917 là 2</b></i>
<i><b>835 916.</b></i>
<i><b>c, HS lần lượt đọc số và nêu giá trị của chữ số 2</b></i>
<i><b>trong mỗi số.</b></i>
<i><b>-Đọc đề, thầm + nêu cách làm.</b></i>
<i><b>- 2hs làm bảng-lớp vở + nh.xét.</b></i>
<i><b>a, 475 936 > 475 836; </b></i>
<i><b>c, 5 tấn175kg > 5 075 kg.</b></i>
<i><b>*HS khá, giỏi làm thêm câu b, d.</b></i>
<i><b>- Th.dõi, nh.xét, chữa.</b></i>
<i><b>-Đọc đề,quan sát biểu đồ, thầm.</b></i>
<i><b>-Th.dõi, tìm hiểu thơng tin ở biểu đồ.</b></i>
<i><b>- Vài hs bảng- lớp vở + nh.xét.</b></i>
<i><b>* HS khá, giỏi làm thêm câu d .</b></i>
<i><b>-Th.dõi, nh.xét.</b></i>
<i><b>-2hs làm bảng-lớp vở + nh.xét.</b></i>
<i><b>* HS khá, giỏi làm thêm câu c.</b></i>
<i><b>- Th.dõi, nh.xét.</b></i>
<i><b>* HS khá, giỏi làm thêm BT5.</b></i>
<i><b>-Th.dõi, nh.xét, b sung</b></i>
<i><b>Luyện từ và câu:</b></i> <i><b>danh từ chung và danh tõ riªng</b></i>
<i><b>I.Mơc </b><b>tiêu</b><b> :</b></i>
<i><b>- Hiểu đợc khái niệm danh từ chung và danh từ riêng ( Nội dung Ghi nhớ )</b></i>
<i><b>-Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng(BT1, mục III ); </b></i>
<i><b>nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế (BT2 ). Giáo dục hs yêu </b></i>
<i><b>môn học, sử dng thnh tho T.Vit. </b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>-Bn t nhiên Việt Nam (có sơng Cửu Long). </b></i>
<i><b>-Bảng phụ viết BT1 phần nhận xét</b></i>
<i><b>-Mét sè phiÕu viÕt BT1 phÇn lun tËp.</b></i>
III.Các hoạt động dạy - Học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động Hc</b></i>
<i><b>A-Kiểm tra :Nêu y/cầu</b></i>
<i><b>-Gọi HS + h.dẫn nh.xét.</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm</b></i>
<i><b>B-Bài mới:</b></i>
<i><b>1.Gii thiu bi: + ghi </b></i>
<i><b>2. Nhn xột:</b></i>
<i><b>*Bài tập 1: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Bảng phụ + y/cầu</b></i>
<i><b>- H.dẫn nhận xét, bổ sung</b></i>
<i><b>*Bài tập 2: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Bảng phụ +y/cầu, h.dẫn so sánh</b></i>
<i><b>+So sánh a với b</b></i>
<i><b>+So sánh c víi d</b></i>
<i><b>- Chốt :Những tên chung của một loại vật nh</b></i>
<i><b>sông, vua đợc gọi là DT chung.</b></i>
<i><b>-Vài hs đọc th.lòng ghi nhớ.</b></i>
<i><b>-1 HS bảng làm BT2 </b></i>–<i><b>Lớp nh.xét</b></i>
<i><b>-Lắng nghe</b></i>
<i><b>-Đọc yêu cầu-lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp(2 )</b></i>’
<i><b>-2 HS b¶ng làm, lớp vở+ nhận xét.</b></i>
<i><b>-Th.dõi, chữa bài</b></i>
<i><b>-Đọc yêu cầu-lớp thầm, so sánh sự khác nhau</b></i>
<i><b>giữa nghĩa của các từ (sông-Cửu Long; vua-Lê</b></i>
<i><b>Lợi)</b></i>
<i><b>+Tờn chung ch nhng dũng nc chy tơng</b></i>
<i><b>đối lớn. Tên riêng của một dịng sơng.</b></i>
<i><b>-Những tên riêng của một sự vật nhất định nh</b></i>
<i><b>Cửu Long, Lê Lợi gi l danh t riờng.</b></i>
<i><b>*Bài tập 3:Y/cầu hs so sánh cách viết</b></i>
<i><b>-Nhận xét, chốt lại</b></i>
<i><b>3.Ghi nhớ:Y/cầu </b></i>
<i><b>-Nh.xét, b.dơng</b></i>
<i><b>4.Luyện tập:</b></i>
<i><b>-BT1: Y/cầu + h.dẫn các làm</b></i>
<i><b>-Nh.xét, chốt + điểm</b></i>
<i><b>-BT</b><b> 2:Tng t</b></i>
<i><b>-Nh.xét,điểm</b></i>
<i><b>-Củng cố : Hỏi + chốt lại bài.</b></i>
<i><b>-D.dò:Vềnhàhọcbài+xem BCBị/sgk trang 62</b></i>
<i><b>kiến</b></i>
<i><b>Tên riêng của một vị vua</b></i>
<i><b>-Đọc yêu cầu 1 em, so sánh cách viết trên có gì</b></i>
<i><b>khác nhau.</b></i>
<i><b>-Th.dõi</b></i>
<i><b>-Nêu ghi nhớ trong SGK </b></i><i><b>lpứp nhẩm</b></i>
<i><b>-Vài hs HTL ghi nhớ-lớp b.dơ-Đọc yêu cầu </b></i>
<i><b>thầm</b></i>
<i><b>-1 hs làmbảng lớp vở+ nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>-Đọc yêu cầu, thầm- Vài hs bảng- lớp vở</b></i>
<i><b>-Nh.xét, chữa</b></i>
<i><b>-Vài hs nêu l¹i ghi nhí</b></i>
<i><b>Kể chuyện: </b></i> <i><b>kể chuyện đã nghe, Đã đọc</b></i>
<i><b> I.Mơc tiªu</b><b> :</b></i>
<i><b>-Dựa vào gợi ý(SGK), biết chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lịng tự trọng.</b></i>
<i><b>- Hiểu đợc câuchuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện. </b></i>
<i><b> -Có ý thức rèn luyện mình để có lịng tự trọng.</b></i>
<i><b> II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>-Trun viÕt vỊ lßng tù träng, trun cổ tích, ngụ ngôn, danh nhân, truyên cời, sách truyện 4.</b></i>
III.Các hoạt động dạy-Học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-KiÓm tra:</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên kể chuyện đã nghe, đã đọc</b></i>
<i><b>-Nh.xét, điểm</b></i>
<i><b>B-Bµi míi:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: +ghi đề</b></i>
<i><b> 2. H</b><b> ớng dẫn HS kể chuyện</b></i>
<i><b>a) H.dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài</b></i>
<i><b>- GV gạch chân những từ: lòng tự trọng, đợc nghe, đợc</b></i>
<i><b>đọc</b></i>
<i><b>-Giúp hs hiểu về những truyện có lịng tự trọng.Y/ cầu hs</b></i>
<i><b>- Khuyễn khích HS chọn chuyện ngồi SGK để kể</b></i>
<i><b>b)H.dẫn HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu</b></i>
<i><b>chuyện.</b></i>
<i><b>- Các chuyện dài có thể kể 1 đến 2 đoạn</b></i>
<i><b>-Y/cầu, khuyến khích, giúp đỡ</b></i>
<i><b>-H.dẫn nh.xét, bình chọn</b></i>
<i><b>- Nhận xét đánh giá</b></i>
<i><b>-Dặn dò:</b></i>
<i><b>- Nhắc HS yếu, kém cố gắng luyện kể chuyện ở nhà.</b></i>
<i><b>- Xem trớc chuyện Lời ớc dới trăng để kể trong tuần sau</b></i>
<i><b>- 2 hs lên bảng kể chuyện </b></i>
<i><b> Lớp th.dõi, nh.xét, b.dơng.</b></i>
<i><b>- Lắng nghe</b></i>
<i><b>- Đọc đề bài</b></i>
<i><b>- Đọc các gợi ý: 1, 2, 3, 4 </b></i>
<i><b>-Hiểu :Thế nào là tự trọng</b></i>
<i><b>- HS đọc lớt gợi ý 2</b></i>
<i><b>- HS nèi tiÕp nhau giíi thiƯu tên câu</b></i>
<i><b>chuyện mình sẽ kể.</b></i>
<i><b>- HS c thm dn ý của bài kể (Gợi ý</b></i>
<i><b>3-SGK)</b></i>
<i><b>- KĨ chun theo cỈp(4 )</b></i>’
<i><b>- Thi kĨ chun tríc líp + nªu ý nghÜa</b></i>
<i><b>c/chun</b></i>
<i><b>- Th.dõi,nhận xét, đánh giá</b></i>
<i><b>- Lắng nghe.</b></i>
<i><b>- Th.dâi, thùc hiÖn</b></i>
<i><b>Khoa häc: </b><b>một số cách bảo quản thức ¨n</b></i>
<i><b>I.Mơc tiªu</b></i>
<i><b>- Kể tên các cách bảo quản thức ăn: làm khơ, ớp lạnh, ớp mặn, đóng hộp,...</b></i>
<i><b>- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà. </b></i>
<i><b>- Giáo dục hs biết lựa chọn, bảo quản, sử dụng thức ăn hằng ngày.</b></i>
<i><b>- Tranh h×nh 24, 25 SGK; - PhiÕu häc tËp</b></i>
<i><b> HO</b><b>Ạ</b><b>T </b><b>ĐƠNG DẠY</b></i> <i><b> HO</b><b>Ạ</b><b>T </b><b>ĐỘNG HỌC</b></i>
<i><b>A.KiĨm tra : Vì sao hằng ngày cần nhiều ăn nhiều</b></i>
<i><b>rau và quả chín?</b></i>
<i><b>B.Bài mới :</b></i>
<i><b>1. Gii thiu bi + ghi </b></i>
<i><b>-Vài hs trả lời- lớp th.dõi, nh.xét.</b></i>
<i><b>-Th.dõi</b></i>
<i><b>2.HĐ1:Tìm hiểu các cách bảo quản thức ăn</b></i>
<i><b>- Hớng dẫn HS quan sát trang hình 24, 25 SGK và</b></i>
<i><b>trả lời câu hỏi:- Ghi kết quả vào phiếu sau:</b></i>
<i><b>Hình</b></i> <i><b>Cách bảo quản</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>2</b></i>
<i><b>3</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>2HĐ 2:- H.dẫn HS thảo luận câu hỏi</b></i>
<i><b>- Hng dn HS rút ra đợc nguyên tắc chung của</b></i>
<i><b>việc bảo quản thức ăn</b></i>
<i><b>- Híng dÉn cho HS lµm bµi tËp</b></i>
<i><b>KÕt ln:</b></i>
<i><b>+ Làm cho vi sinh vật khơng có điêùkiện hoạt động:</b></i>
<i><b>a; b; c; e</b></i>
<i><b>+ Ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập vào</b></i>
<i><b>thực phẩm: d</b></i>
<i><b>3.HĐ3: Tìm hiểu một số cách bảo quản thức ăn ở</b></i>
<i><b>nhà :</b></i><b> Nêu yêu cầu</b>
<i><b>-Phỏt phiu học tập cho HS</b></i>
<i><b>-Hớng dẫnnh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>-Nhận xét, đánh giá+chốt li</b></i>
<i><b>Dặn dò:Về học bài+Chuẩn bị bài tiết học sau</b></i>
<b> -</b><i><b>Nhận xét tiết học+ biểu dơng.</b></i>
<i><b>- Làm vào phiếu học tập của nhóm</b></i>
<i><b>- Trình bày kết quả</b></i>
<i><b>- Nhn xột, ỏnh giá</b></i>
<i><b>Hình</b></i> <i><b>Cách bảo quản</b></i>
<i><b>1</b></i> <i><b>Phơi khơ</b></i>
<i><b>2</b></i> <i><b>Đúng hộp</b></i>
<i><b>3</b></i> <i><b>Ướp lạnh</b></i>
<i><b>4</b></i> <i><b>p lnh</b></i>
<i><b>5</b></i> <i><b>Làm mắm (ớp mặn)</b></i>
<i><b>6</b></i> <i><b>Lm mt (Cụ c vi ng)</b></i>
<i><b>7</b></i> <i><b>p mui (c mui)</b></i>
<i><b>- Thảo luận câu hỏi nhóm 2(3 )</b></i>
<i><b>- Nêu tác dụng của các cách bảo quản thức ăn</b></i>
<i><b>- Rút ra nguyên tắc chung</b></i>
<i><b>- Làm bài tập</b></i>
<i><b>+ Phơi khô, nớng, sấy.</b></i>
<i><b>+ Ướp muối, ngâm nớc mắm</b></i>
<i><b>+ Ướp lạnh</b></i>
<i><b>+ úng hp</b></i>
<i><b>+ Cụ c vi ng</b></i>
<i><b>- Làm việc cá nhân với phiếu - trình bày kết</b></i>
<i><b>quả- lớp nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>Tên</b></i>
<i><b>th.ăn</b></i>
<i><b>Cách bảo qu¶n</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>2</b></i>
<i><b>3</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>-Nhận xét, đánh giá</b></i>
<i><b>___________________________________________________________________</b></i>
<i><b>Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tập đọc: </b></i> <i><b>CHỊ EM TƠI.</b></i>
<i><b>I - Mục đích:- </b></i>
<i><b>- Đọc rành mạch, trơi chảy.Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng,bước đầu diễn tả được nội dung câu</b></i>
<i><b>chuyện. </b></i>
<i><b>-Hiểu ý nghĩa: khuyên học sinh khơng nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lịng tin, sự tơn trọng của</b></i>
<i><b>mọi người với mình.( trả lời được các câu hỏi sgk).</b></i>
<i><b>- Giáo dục hs tính trung thực, lịng tự trọng, khơng nói dối.</b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy - học:</b></i>
<i><b>- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc ngắt nghỉ.</b></i>
<i><b>III - Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-Kiểm tra : Nêu y/cầu +gọi hs </b></i>
<i><b>- Nhận xét ghi điểm </b></i>
<i><b>B - Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: +ghi đề</b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b></i>
<i><b>a) Luyện đọc: Gọi 1hs</b></i>
<i><b>-Nh.xét + nêu cách đọc:giọng kể nhẹ nhàng</b></i>
<i><b>hóm hỉnh,Nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm.</b></i>
<i><b>- Phân 3đoạn+ yêu cầu</b></i>
<i><b>- 2 HS đọc bài An-đrây-ca:</b></i>
<i><b>- Trả lời câu hỏi SGK</b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>-1hs đọc bài-lớp thầm sgk/ trang 59</b></i>
<i><b>-Th.dõi</b></i>
<i><b>-Uốn nắn luyện đọc từ khó</b></i>
<i><b>-Yêu cầu+ h.dẫn giải nghĩa từ ngữ</b></i>
<i><b>-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bình chọn</b></i>
<i><b>-Nh.xét, biểu dương</b></i>
<i><b>- Đọc diễn cảm tồn bài</b></i>
<i><b>+ Cơ nói dối ba như vậy đã nhiều lần chưa?</b></i>
<i><b>Vì sao cơ nói dối được nhiều lần như vậy?</b></i>
<i><b>+ Vì sao mỗi lần nói dối, cơ chị đề thấy ân</b></i>
<i><b>hận?</b></i>
<i><b>+ Cơ em đã làm gì để chị mình hết nói dối?</b></i>
<i><b>+ Vì sao cách làm của cô em giúp được chị</b></i>
<i><b>tỉnh ngộ?</b></i>
<i><b>+ Cô chị đã thay đổi thế nào?</b></i>
<i><b>*Câu chuyện muốn nói với em điều gì?</b></i>
<i><b>+ Hãy đặt tên cho cơ em và cơ chị theo đặc</b></i>
<i><b>điểm tính cách?</b></i>
<i><b>* Thi đọc diễn cảm tồn bài:Nêu y/cầu</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn vài tốp thi đọc diễn cảm toàn</b></i>
<i><b>truyện theo cách phân vai+ nh.xét, b.dương </b></i>
<i><b>-Dặn dò:L.đoc ở nhà, chuẩn bị bài mới.</b></i>
<i><b>-Nhận xét tiết học +biểu dương.</b></i>
<i><b>-3 hs nối tiếp đọc lại 3 đoạn</b></i>
<i><b>-Vài hs đọc chú giải-lớp thầm</b></i>
<i><b>- Luyện đọcbài theo cặp(1’)-Vài hs thi đọc </b></i>
<i><b>-Th.dõi, thầm sgk</b></i>
<i><b>-Đọc thầm + trao đổi cặp+trả lờilần lượt</b></i>
<i><b>* Cơ xin phép ba đi học nhóm</b></i>
<i><b>* Khơng đi học mà đi chơi, …</b></i>
<i><b>* Cơ nói dối đã nhiều lần, ví lâu nay ba cơ vẫn</b></i>
<i><b>tin cơ.</b></i>
<i><b>* Vì cơ thương ba, biết....phụ lịng của ba…</b></i>
<i><b>* Cơ em ... rồi vào rạp khơng thấy chị </b></i>
<i><b>mình…</b></i>
<i><b>* Bị chị mắng, em . ..văn nghệ, người chị nói: </b></i>
<i><b>Mày tập ... rạp chiếu bóng à. ...rạp chiếu </b></i>
<i><b>bóng?</b></i>
<i><b>* Vì em nói dối hệt như chị…</b></i>
<i><b>*Cơ khơng bao giờ nối dối ba đi chơi nữa</b></i>
<i><b>* Khơng được nói dối, nói dối là tính xấu</b></i>
<i><b>* Cơ bé ngoan/ Cơ chị biết hối lỗi/...</b></i>
<i><b>-Luyện đọc nhóm theo vai (2’) –Vài nhóm đọc </b></i>
<i><b>thi theo ba vai: Chị, Em, Ba-lớp </b></i>
<i><b>nh.xét,b.dương</b></i>
<i><b>Toán: LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<i><b>I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b> - Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ trong một số. </b></i>
<i><b> - Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, đo thời gian.</b></i>
<i><b> - Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.</b></i>
<i><b> - Tìm đượcsố trung bình cộng.</b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy - học:</b></i>
<i><b> -Bảng phụ viết sẵn BT2</b></i>
<i><b>III - Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra : Nêu y/cầu +gọi hs</b></i>
<i><b>- Cùng lớp nhận xét, ghi điểm. </b></i>
<i><b>B. Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1, Giới thiệu bài: Luyện tập chung</b></i>
<i><b>2, Luyện tập:</b></i>
<i><b>Bài1: Y/cầu hs</b></i>
<i><b>-H.dẫn nhận xét, bổ sung</b></i>
<i><b>- Nh.xét, điểm</b></i>
<i><b>Bài2: Y/cầu + h.dẫn tìm hiểu biểu đồ</b></i>
<i><b>- 2 HSlàm bảng BT 4, 5 </b></i>
<i><b>-Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dương</b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>- Gợi ý, hướng dẫn cách làm</b></i>
<i><b>-Y/cầu +h.dẫn nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>- Nhận xét, điểm</b></i>
<i><b>* Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3</b></i>
<i><b>Bài 3: H.dẫn hs phântích bài tốn</b></i>
<i><b>- Gọi 1 HS lên làm bảng </b></i>
<i><b>- H.dẫn nhận xét và chữa bài.</b></i>
<i><b> Dặn dò: về xem lại bài và chuẩn bị bài sau/sgk trang</b></i>
<i><b>38</b></i>
<i><b>- 1HS lên làm bảng phụ-lớp vở</b></i>
<i><b>- Nhận xét, chữa bài</b></i>
<i><b>* HS khá, giỏi làm thêm BT3</b></i>
<i><b>- Đọc y. cầu +Tìm hiểu bài tốn.</b></i>
<i><b>- Làm vào vở.- 1HS lên bảng làm</b></i>
<i><b>- Nhận xét, bổ sung</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> 120 : 2 = 60 (mét vải)</b></i>
<i><b> (120+ 60 + 240) : 3 = 140 (mét vải)</b></i>
<i><b> Đáp số: 140 mét vải</b></i>
<i><b>Tập làm văn:</b></i> <i><b>TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư( đúng ý, bố cục rõ,dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,...) ; </b></i>
<i><b>tự sửa được những lỗi đã mắc trong bài viết của mình theo sự h.dẫn của GV.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- Bảng phụ viết các đề bài. - Phiếu học tập; vài bài viết hay.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - Học</b></i>
<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài + ghi đề</b></i>
<i><b>2. GV nhận xét chung về kết quả bài viết của cả lớp.</b></i>
<i><b>- Nhận xét về kết quả bài làm</b></i>
<i><b>+ Ưu điểm: Đa số hs viết đúng y/cầu, bố cục rõ ràng, </b></i>
<i><b>dùng từ chính xác, đặt câu đúng đúng ch.tả,...</b></i>
<i><b>+ Những thiếu sót, hạn chế: trình bày chưa đẹp, 1 số </b></i>
<i><b>hs còn dùng từ chưa ch.xác, viết sai nhiều ch.tả, ý </b></i>
<i><b>chưa rõ ràng,...</b></i>
<i><b>- Thông báo điểm cụ thể (Giỏi, khá, trung bình, yếu)</b></i>
<i><b>- Nêu rõ những ưu điểm, thiếu sót của HS</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn HS chữa bài :</b></i>
<i><b>- Trả bài cho Hs:</b></i>
<i><b>a) Hướng dẫn từng HS chữa lỗi:</b></i>
<i><b>- Phát phiếu học tập cho HS</b></i>
<i><b>- Yêu cầu HS chữa các lỗi thầy đã đánh dấu trong bài</b></i>
<i><b>b)Hướng dẫn chữa lỗi chung:</b></i>
<i><b>- Chép các lỗi định chữa lên bảng lớp</b></i>
<i><b>- H.dẫn cách chữa lỗi + giúp đỡ</b></i>
<i><b>3. Hướng dẫn học tập những đoạn thư, lá thư hay : </b></i>
<i><b>GV đọc 1 vài bài viết hay</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn HS thảo luận, học tập những bài viết </b></i>
<i><b>hay</b></i>
<i><b>- Chốt lại những ý hay của các bài viếthay.</b></i>
<i><b>4. Dặn dò: Tiếp tục chữa lỗi sai ở bài viết và rèn luyện</b></i>
<i><b>-Th.dõi</b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>-Th.dõi, lắng nghe</b></i>
<i><b>-Th.dõi, tiếp thu</b></i>
<i><b>-Th.dõi,b.dương các bạn đạt điểm cao</b></i>
<i><b>- Nhận bài, xem lại bài viết của mình</b></i>
<i><b>- Làm bài vào phiếu học tập</b></i>
<i><b>- Chữa các lỗi đã được đánh dấu</b></i>
<i><b>viết thư+Nh.nhở những HS viết còn yếu</b></i>
<i><b>-Nh.xét tiết học, biểu dương . </b></i>
<i><b> Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG ( Năm 40)</b></i>
<i><b>I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng ( nguyên nhân , người lãnh đạo, ý nghĩa ) : </b></i>
<i><b>+ Nguyên nhân khởi nghĩa : Do căm thù quân xâm lược, Thi Sách bị Tô Định giết hại( trả nợ nước thù</b></i>
<i><b>nhà)</b></i>
<i><b>+Diễn biến : Mùa xuân năm 40 tại cửa sông Hát, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa...Nghĩa quân làm</b></i>
<i><b>chủ Mê Linh, chiếm Cổ Loa rồi tấn công Luy Lâu, trg tâm của chính quyền đơ hộ.</b></i>
<i><b>+ Ý nghĩa : Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nước ta bị các triều đại phong</b></i>
<i><b>kiến phương Bắc đô hộ, thể hiện tinh thần yêu nước của nh.dân ta.</b></i>
<i><b>II - Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- Hình trong SGK, lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng, phiếu học tập của HS.</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra :- Gọi HS lên nêu ghi nhớ bài trước –</b></i>
<i><b>Nh.xét, điểm</b></i>
<i><b>B. Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: + ghi đề</b></i>
<i><b>2. HĐ1: Ng/nhân của cuộc khởi nghĩa</b></i>
<i><b>- GV giải thích khái niệm quận Giao Chỉ</b></i>
<i><b>- H.dẫn hs tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai</b></i>
<i><b>Bà Trưng</b></i>
<i><b>Theo em, ý kiến nào đúng ? Tại sao ?</b></i>
<i><b>- Kết luận ( Việc Thi Sách giết hại chỉ là cái cớ để</b></i>
<i><b>cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên </b></i>
<i><b>nhân sâu xa là do lòng yêu nước, căm thù giặc của</b></i>
<i><b>hai bà).</b></i>
<i><b>*HĐ2: Diễn biến của cuộc khởi nghĩa</b></i>
<i><b>- Giải thích: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra</b></i>
<i><b>trên phạm vi rất rộng, lược đồ chỉ phản ánh khu vực</b></i>
<i><b>chính nổ ra khởi nghĩa.</b></i>
<i><b>Nhận xét.</b></i>
<i><b>*HĐ3- Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa</b></i>
<i><b>gì ?</b></i>
<i><b>- Cùng lớp nhận xét, kết luận.</b></i>
<i><b>(Sau hơn 200 năm bị phong kiến nước ngoài đô hộ,</b></i>
<i><b>lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập. Sự kiện</b></i>
<i><b>đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duy trì và phát huy được</b></i>
<i><b>truyền thống bất khuất chống giặc ngoại xâm)</b></i>
<i><b> Củng cố: Hỏi + chốt lại nội dung bài</b></i>
<i><b>-Dặn dị : Về ơn bài, chuẩn bị bài học sau</b></i>
<i><b>- Nhận xét tiết học, biểu dương.</b></i>
<i><b>-Vài HS nêu kết luận bài trước.</b></i>
<i><b>-Lớp th.dõi, nh.xét, b.dương</b></i>
<i><b>- 1hs đọc từ :Đầu th.kỉ I...thù nhà</b></i>
<i><b>-Th luận cặp (2’)+ Trình bày.</b></i>
<i><b>- Nhận xét, bổ sung</b></i>
<i><b>+ Do nhân dân ta căm thù quân xâm</b></i>
<i><b>lược, đặc biệt là Thái thú Tô Định.</b></i>
<i><b>+ Do Thi Sách, chồng của bà Trưng</b></i>
<i><b>Trắc bị Tơ Định giết hại.</b></i>
<i><b>- Do lịng yêu nước và căm thù giặc của</b></i>
<i><b>-Làm việc cá nhân.</b></i>
<i><b>-Dựa vào lược đồ và n.dung của bài để</b></i>
<i><b>trình bày lại diễn biến chính của cuộc</b></i>
<i><b>khởi nghĩa.</b></i>
<i><b>- Trình bày diễn biến chính của cuộc</b></i>
<i><b>khởi nghĩa trên lược đồ.</b></i>
<i><b>-Làm việctheo cặp (2’)</b></i>
<i><b>-Tiến hành thảo luận, trình bày ý nghĩa</b></i>
<i><b>– lớp nh.xét, bổ sung </b></i>
<i><b>-HS lắng nghe</b></i>
<i><b> ứ</b><b> 5 ngày 1 thỏng 10 nm 2009</b></i>
<i><b>Toán: </b></i> <i><b>Phép cộng</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:- </b><b>Biết đặt tính và biết </b><b>thùc hiƯn phÐp céng </b><b>các s cú n sỏu ch s</b><b> không nhớ và có nhí </b></i>
<i><b>khơng q 3 lượt và khơng liên tiếp.</b></i>
<i><b>- </b><b>Rèn</b><b> kĩ năng làm tính cộng.</b></i>
<i><b>- </b><b>Giỏo dc hs tớnh cn thn, chớnh xỏc.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- Phiếu học tập</b></i>
<i><b>- Bảng phơ</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-KiĨm tra :</b><b>Nờu y/cu</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng chữa bài tập</b></i>
<i><b>B-Bài míi:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài + ghi đề</b></i>
<i><b>2. Cđng cè c¸ch thùc hiện phép cộng.</b></i>
<i><b>- Nêu phép cộng + ghi bảng, chẳng hạn:</b></i>
<i><b>48352 + 21026.</b></i>
<i><b>- Gi HS c phộp cng, nờu cách thực hiện phép cộng.</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng thực hiện phép cộng (đặt tính, cộng từ</b></i>
<i><b>phải sang trái) vừa viết vừa nói </b></i>
<i><b>- </b><b>Tương tự</b><b> : 367 859 + 541728.</b></i>
<i><b>- </b><b>Nh.xét, biểu dương</b></i>
<i><b>3.Thùc hµnh:</b></i>
<i><b>Bµi 1: Y/c</b><b>ầ</b><b>u hs</b></i>
<i><b>- Hớng dẫn, giúp đỡ- Nhận xét, </b><b>điểm</b></i>
<i><b>Bài 2: Tơng tự bài 1</b></i>
<i><b>* Y/cầu hs khá, giỏi làm cả bài 2</b></i>
<i><b>Bµi 3:- </b><b>H.dẫn ph.tớch ,</b><b> cách giải</b></i>
<i><b> -Y/cu + h.dn nh.xột, cha bi</b></i>
<i><b>*Y/cu hs khá, giỏ làm thêm BT4</b></i>
<i><b>Bµi 4: </b><b>Hỏi cách tìm x</b></i>
<i><b>- Gọi 2hs bảng làm+ </b><b>H.dn nh.xột, im</b></i>
<i><b>3.Củng cố: </b><b>Y/cu vài hs cách th.hiện ph/cộng</b></i>
<i><b>-Dặn dò: Về nhà xem lại + BCB :Ph/tr/sgk trang39</b></i>
<i><b>-1 HS lên chữa bài tập 3 phần luyện </b></i>
<i><b>chung- </b><b>lp th.dừi nh.xột</b></i>
<i><b>-HS lắng nghe.</b></i>
<i><b>-Th.</b><b>dừi, thm</b></i>
<i><b>-1HS c phộp cng, nờu cỏch thc hin </b></i>
<i><b>phộp cng</b></i>
<i><b>-1HS lên bảng - líp th.</b><b>dõi</b><b>-Nh. xÐt</b></i>
<i><b>-</b><b>Lớp</b><b>làm vë-2 HS lm </b><b>bảng</b></i>
<i><b> -Nhận xét, sửa chữa</b></i>
<i><b>-2 HS bảng- </b><b>Lp</b><b> lµm vë +Nh.xÐt </b></i>
<i><b>*HS khá, giỏi làm cả bài2</b></i>
<i><b>-Đọc đề, ph.tích, nêu cách làm</b></i>
<i><b>-1 HS làm bảng- lớp vở + nh.xét</b></i>
<i><b>*HS khá, giỏi làm th êm BT4</b></i>
<i><b>- 2 HS làm bảng- lớp vở+nh.xét</b></i>
<i><b>-Th.dõi,chữa bài</b></i>
<i><b>-</b><b>Vài hs nêu lại cáh th.hiện ph/cộng</b></i>
<i><b> trung thùc - tù träng</b></i>
<i><b>I-Môc </b><b>tiêu</b><b> :</b></i>
<i><b>- Biết thêm đợc nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực-Tự trọng (BT1, BT2 ).</b></i>
<i><b>-Bớc đầu biết sắp xếp các từ Hán Việt có tiếng trung theo hai nhóm nghĩa (BT3 ) và đặt câu đợc với một </b></i>
<i><b>từ trong nhóm (BT4 ).</b></i>
<i><b>-Giáo dục hs tính trung thực, lòng tự trọng, sử dụng thành thao T.Việt.</b></i>
<i><b>II-Đồ dùng day-học:</b></i>
<i><b>-Phiếu khổ to viết bài tập: 1, 2, 3</b></i>
<i><b>-Các trang phô tô từ điển </b></i>
<i><b>III-Cỏc hoạt động dạy-học</b></i>:
<i><b>A-KiÓm tra :</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng viết: năm danh từ chung tên gọi các </b></i>
<i><b>đồ dùng, 5 danh từ riêng chỉ ngời, sự vật...</b></i>
<i><b>B-D¹y bµi míi:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: +ghi đề</b></i>
<i><b>2. H</b><b> ớng dẫn HS làm bài tập</b><b> :</b></i>
<i><b>a) Bài tập 1:</b><b>Y/cầu hs</b></i>
<i><b>- Phát bảng nhóm cho 4 HS</b></i>
<i><b>- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng</b></i>
<i><b>b) Bài tập 2: H.dẫn th.hiện tơng tự</b></i>
<i><b>- Nhận xét, sửa chữa, kết luận</b></i>
<i><b>c) Bài tập 3:</b></i>
<i><b>- Giúp hs hiểu nghĩa các từ:trungthành,trung kiên, </b></i>
<i><b>trung nghĩa, trung hậu, trung thực.</b></i>
<i><b>- Phát bảng phụ 3 HS làm BT</b></i>
<i><b>Nhận xét, mời những HS làm phiếu HT trình bày.</b></i>
<i><b>d) Bài tập 4: Y/cầu hs+ h.dẫn nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>+ Bạn Huệ là học sinh trung bình của lớp.</b></i>
<i><b>+ Thiếu nhi ai cịng thÝch tÕt trung thu.</b></i>
<i><b>+ Mhãm hµi líp em luôn là trung tâm của sự chú ý.</b></i>
<i><b>+ Các chiến sĩ luôn luôn trung thành với Tổ quốc.</b></i>
<i><b>+ LÃo bộc là ngời rất trung nghĩa.</b></i>
<i><b>+ Phụ nữ Việt Nam rÊt trung hËu.</b></i>
<i><b> Phạm Hồng Thái là một chiến sĩ cách mạngtrung kiên.</b></i>
<i><b> Dặn dò</b><b> :Về nhà viết lại 4 câu văn các em vừa đặt theo </b></i>
<i><b>yêu cầu của BT4+xem bcbị/sgk trang 68.</b></i>
<i><b>-NhËn xÐt tiÕt häc, biÓu dơng.</b></i>
<i><b>- 2 HS lên bảng viết hai y/cầu-lớp th.dõi, </b></i>
<i><b>nh.xét.</b></i>
<i><b>- HS lắng nghe</b></i>
<i><b>- Đọc thầm đoạn văn+làm vở-4 HS làm bài</b></i>
<i><b>vào bảng nhóm+lớp nhận xét</b></i>
<i><b>- tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái, tự hào.</b></i>
<i><b>- Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ làm cá </b></i>
<i><b>nhân- 4HS làm vào bảng phụ</b></i>
<i><b>Câu 1:trung thành; Câu 2: trung kiên</b></i>
<i><b>- Đọc yêu cầu của bài tập.</b></i>
<i><b>- Sử dụng sổ tay từ điển, từ ngữ</b></i>
<i><b>- Lớp vở- 3HS làm bảng phụ</b></i>
<i><b>- Trình bày,lớp nhận xét, bổ sung.</b></i>
<i><b>- Nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
<i><b>- HS hot ng nhúm ụi(3 )Suy nghĩ đặt </b></i>’
<i><b>câu+ Lần lợt trình bày các câu đã đặt</b></i>
<i><b>- Lớp nhận xét, bổ sung</b></i>
<i><b>-Th.dâi, thùc hiÖn</b></i>
<i><b>Khoa hoc: </b></i> <i><b>phßng mét sè bƯnh </b></i>
<i><b>do thiÕu chÊt dinh dìng</b></i>
<i><b>I. Mơc tiêu:</b></i>
<i><b>- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chÊt dinh dìng ;</b></i>
<i><b>+ Thường xuyên theo dõi cân nặng của em bé.</b></i>
<i><b>+ Cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.</b></i>
<i><b>- Đưa trẻ đi khám để chữa trị kịp thi.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy - học:</b></i>
<i><b>- Tranh phúng hỡnh trang 26, 27 SGK; </b><b>phiếu học tập.</b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy và học</b></i>:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A- KiĨm tra : Nªu ghi nhớ của bài</b></i>
<i><b>-</b><b>Nh.xột, im</b></i>
<i><b>B- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài: </b><b>ghi </b></i>
<i><b>2. Giảng bài mới:</b></i>
<i><b>a) Hot ng 1: Nhn dạng một số bệnh do thiếu chất</b></i>
<i><b>dinh dỡng.</b></i>
<i><b>- Quan s¸t các tranh hình 1, 2 trang 26 SGK, nhận xét,</b></i>
<i><b>mô tả các dấu hiệu của bệnh còi xơng, suy dinh dìng</b></i>
<i><b>vµ bƯnh bíu cỉ.</b></i>
<i><b>- Thảo luận về ngun nhân đẫn đến các bệnh trên.</b></i>
<i><b>- </b><b>Gọi đ</b><b>ại diện nhóm lên trình bày.</b></i>
<i><b>- Kết luận: Trẻ em nếu không đợc ăn đủ lợng, đủ chất,</b></i>
<i><b>đặc biệt thiếu chất đạm sẽ bị suy dinh dỡng. Nừu thiếu</b></i>
<i><b>Vi-ta-min D sẽ bị còi xơng. Nừu thiếu I-ốt, cơ thể phát</b></i>
<i><b>triển chậm, kém thông minh, dẽ bị bớu cổ.</b></i>
<i><b>b) Hoạt động 2: Thảo luận về cách phòng bệnh do</b></i>
<i><b>thiu cht dinh dng:</b></i>
<i><b>-</b><b>V</b><b>i HS lên bảng nêu ghi nhớ.</b></i>
<i><b>-Lp th.dừi, nhxột</b></i>
<i><b>-HS lắng nghe</b></i>
<i><b>+ Làm việc theo nhóm2 </b></i>
<i><b>-HS quan sát tranh rồi mô tả các bệnh còi</b></i>
<i><b>xơng, suy dinh dỡng, bớu cổ</b></i>
<i><b>-Nêu nguyên nhân gây bệnh: do ăn uống</b></i>
<i><b>thiếu chất</b></i>
<i><b>-Trình bày kết quả</b><b>-lp nh.xột, b sung</b></i>
<i><b>-Nêu </b><b>li</b><b> kết luận</b><b>-lp th.dừi</b></i>
<i><b>+ Ngoài các bệnh còi xơng, suy dinh dỡng, bớu cổ các</b></i>
<i><b>em còn biết bệnh nào do thiÕu dinh dìng?</b></i>
<i><b>+ Nêu cách phát hiện và đề phòng các bệnh do thiếu</b></i>
<i><b>dinh dỡng.</b></i>
<i><b>* KÕt luËn:</b></i>
<i><b>c) Hoạt động 3: Trò chơi: Thi kể tên một số bệnh.</b></i>
<i><b>- Chia lớp thành 2 đội.+ </b><b>h.dẫn cỏch chơi</b></i>
<i><b>- Cho rút thăm xem đội nào chơi trớc.</b></i>
<i><b>- NhËn xÐt tiÕt häc, </b><b>biểu dương.</b></i>
<i><b>-HS nªu các bệnh mà các em biÕt:</b><b>bệnh</b></i>
<i><b>quáng gà, bệnhphù, bệnh chảy mỏu chõn</b></i>
<i><b>rng,...</b></i>
<i><b>-Nêu cách phát hiện bệnh+ </b><b>cỏch phũng</b></i>
<i><b>-Th.dừi, nh.xột, bổ sung </b></i>
<i><b>-</b><b>Th.dõi cách chơi</b></i>
<i><b>-HS thùc hiƯn ch¬i</b></i>
<i><b>-</b><b>Th.dõi, trả lời</b></i>
<i><b>-Thùc hiƯn</b></i>
<i><b>Chính tả (Nghe - viết) NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ</b></i>
<i><b> I - Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- Nghe -viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật, không </b></i>
<i><b>mắc quá 5 lỗi trong bài.</b></i>
<i><b>-Làm đúng BT2,BT3a.</b></i>
<i><b>-Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có thinh thần trách nhiệm với bài viết.</b></i>
<i><b> II - Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- Bảng phụ ghi sẵn BT2,BT3a; vở chính tả.</b></i>
<i><b>III – Các hoạt động chủ yếu</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A - Kiểm tra</b><b> : Nêu y/cầu</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng thực hiện</b></i>
<i><b>B - Bài mới: </b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài, ghi đề </b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn nghe viết:</b></i>
<i><b>- Đọc bài chính tả + yêu cầu</b></i>
<i><b>- Hỏi + nhắc cách trình bày bài chính tả.</b></i>
<i><b>- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở.</b></i>
<i><b>-Đọc lại cho học sinh soát lỗi.</b></i>
<i><b>- Chấm 6-7 bài </b></i>
<i><b>- Nhận xét, biểu dương</b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn làm bài chính tả. </b></i>
<i><b>Bài 2:Y/ cầu hs</b></i>
<i><b>- Nhắc nhở học sinh cách sửa lổi.</b></i>
<i><b>-Y/cầu hs- Cùng lớp nhận xét.</b></i>
<i><b>- Nh.xét, biểu dương</b></i>
<i><b>Bài 3: Y/ cầu hs</b></i>
<i><b>- Phát bảng nhóm cho các nhóm thi làm nhanh 2 dạng</b></i>
<i><b>của BT3.</b></i>
<i><b>-Y/cầu +h.dẫn nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>-Nh.xét, biểu dương.</b></i>
<i><b>- Chốt lại.</b></i>
<i><b>Dặn dò: Chữa những lỗi sai</b></i>
<i><b>- Làm lại các bài tập BT+chuẩn bị bản đồ có tên quận,</b></i>
<i><b>- 2 học sinh viết các từ có vần en / eng.</b></i>
<i><b>Lớp nháp + th.dõi, nh.xét</b></i>
<i><b>-Th.dõi</b></i>
<i><b>-Th.dõi, thầm bài chính tả</b></i>
<i><b>- 1hs đọc lại bài viết, lớp suy nghĩ + nêu</b></i>
<i><b>nội dung mẫu chuyện</b></i>
<i><b>- Theo dõi + viết bài.</b></i>
<i><b>- Soát lỗi.</b></i>
<i><b>- Đổi vở + chấm chữa</b></i>
<i><b>-Th.dõi, biểu dương.</b></i>
<i><b>- Đọc nội dung bài tập, lớp đọc thầm.</b></i>
<i><b>- 2hs bảng -lớp vở + nh.xét</b></i>
<i><b>-Th. dõi, b.dương</b></i>
<i><b>- Đọc yêu cầu bài tập.</b></i>
<i><b>- Nhắc lại kiến thức đã học về từ láy để</b></i>
<i><b>vận dụng làm bài tập này.</b></i>
<i><b>-Th.luận + làm theo nhóm (4’)</b></i>
<i><b>- Trình bày, lớp nhận xét, bổ sung.</b></i>
<i><b>-Th.dõi, b.dương</b></i>
<i><b>huyện, thị xã, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử ở</b></i>
<i><b>tỉnh em.</b></i>
<i><b>-Nh.xét tiết học, biểu dương.</b></i>
<i><b> </b></i>
<b>-Th.dõi, biểu dương.</b>
<i><b>______________________________________________________</b></i>
<i><b>Thứ 6 ngà 2 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b> </b><i><b>Toán</b><b>: </b></i> <i><b>Phép trừ</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>- </b><b>Bit t v bit thùc hiƯn phÐp trõ các số có đến sỏu ch s</b><b> không nhớ và có nhớ </b><b>khụng quỏ 3 lượt và </b></i>
<i><b>khơng liên tiếp.</b></i>
<i><b>- </b><b>Giáo dục hs tính cn thn, chớnh xỏc.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- Phiu hc tp; Bảng phụ</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động hc</b></i>
<i><b>A-Kiểm tra : </b><b>Nờu y/cu</b></i>
<i><b>- </b><b>Nh.xột, im.</b></i>
<i><b>B-Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1.Gii thiu bài + ghi đề</b></i>
<i><b>2. Cđng cè c¸ch thùc hiƯn phÐp trừ.</b></i>
<i><b>- Nêu+ ghi phép bảng, chẳng hạn:</b></i>
<i><b>865279 - 450237.</b></i>
<i><b>- Gọi HS đọc phép trừ, nêu cách thực hiện phép trừ.</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng thực hiện phép trừ (đặt tính, trừ từ</b></i>
<i><b>phải sang trái) vừa viết vừa nói </b></i>
<i><b>-</b><b> H.dẫn tương tự:</b><b> </b><b>647253 - 285749.</b></i>
<i><b>b)Thùc hµnh:</b></i>
<i><b>Bµi 1: - Gọi HS lên bảng làm</b></i>
<i><b>- Hng dn, giỳp - Nhận xét, </b><b>điểm</b></i>
<i><b>Bài 2: Tơng tự bài 1</b></i>
<i><b>*Y/cầu hs khá, giỏi làm cả BT2</b></i>
<i><b>Bµi 3:</b><b> Y/cầu hs</b></i>
<i><b>-Gäi1 HS lên bảng làm .</b></i>
<i><b>-H.dn</b><b> nhận xét, c</b><b>ha</b></i>
<i><b>Bi 4: </b><b>Y/cu hs khỏ, giỏi làm thờm</b></i>
<i><b>- Gọi lên bảng làm, Nhận xét, đánh giá</b></i>
<i><b>Củng cố: </b><b>Hỏi + chốt lại bài</b></i>
<i><b>-</b><b>Dặn dò : Xem lại các BT+ bài ch.bị/sgk-40</b></i>
<i><b>- NhËn xÐt tiÕt häc, </b><b>biểu dương.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>-1 HS lªn chữa bài tập 3 phần thực</b></i>
<i><b>hành</b><b>-lp th.dừi, nh.xột.</b></i>
<i><b>-HS l¾ng nghe.</b></i>
<i><b>-1HS đọc phép trừ, nêu cách thực hiện</b></i>
<i><b>phép trừ</b></i>
<i><b>-</b><b>1HS làm</b><b> bảng - lớp th.d</b><b>ừi</b><b>-Nh. xét</b></i>
<i><b>-1HS đọc phép trừ, nêu cỏch thc hin</b></i>
<i><b>phộp tr</b></i>
<i><b>-1HS lên bảng - lớp th.d</b><b>ừ</b><b>i-Nh. xét</b></i>
<i><b>-</b><b>Lp</b><b> làm vào vở- 4 HS lên bảng làm</b></i>
<i><b>-Nhận xét, sửa chữa</b></i>
<i><b>-2HS bảng (</b><b>dũng1)</b><b> - </b><b>lp v + nh.xột</b></i>
<i><b>*HS khỏ, gii làm cả bài 2</b></i>
<i><b>-</b><b>Đọc đề, ph.tích nêu cách giải</b></i>
<i><b>-HS lµm vào vở, 1 HS lên bảng làm</b></i>
<i><b>-Nhận xét, sửa chữa</b></i>
<i><b>* HS khá, giỏi làm thêm BT4</b></i>
<i><b>-HS lµm vë, 1HS b¶ng -NhËn xÐt</b></i>
<i><b>- </b><b>Vài hs nhắc lại cách th.hiện ph/tr</b></i>
<i><b>-Th.</b><b>dừi, t</b><b>hực hiện</b></i>
<i><b>Tập làm văn: </b></i> <i><b>luyện tập </b></i>
<i><b> xây dựng đoạn văn kể chun</b></i>
<i><b>I.Mơc </b><b>tiêu</b><b> :</b></i>
<i><b>-Dựa vào 6 tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu và những lời dẫn giải dới tranh</b><b> để kể lại </b><b>đợc cốt truyện </b></i>
<i><b>(BT1)</b></i>
<i><b>-</b><b>Biết</b><b> ph¸t triĨn ý </b><b>nêu</b><b> dới 2,3 tranh </b><b> to </b><b>thành 2,3 đoạn văn kể chun.</b></i>
<i><b>- </b><b>Giáo dục hs h</b><b>iĨu néi dung, ý nghÜa trun Ba lỡi rìu.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>-Bảng viết sẵn câu trả lời theo 5 trang (1, 2, 3, 4, 5)</b></i>
<i><b>III.Các hoạt đ ng dạy học</b><b></b></i> :
<i><b>Hot ng dy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-Kiểm tra :- Gọi HS đọc ghi nhớ bài: đoạn vn</b></i>
<i><b>trong bi nn k chuyn</b></i>
<i><b>B-Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài: +</b><b>ghi đề</b></i>
<i><b>2.H</b><b> íng dÉn hS lµm bµi tËp</b></i>
<i><b>a) Bµi tập 1: Dựa vào tranh, kể lại cốt truyện Ba lỡi</b></i>
<i><b>rìu.</b></i>
<i><b>- Treo sáu bức trnh theo thứ tự trong SGK</b></i>
<i><b>- Đây là câu chuyện Ba lỡi rìu gồm sáu sự việc chính</b></i>
<i><b>gắn với sáu tranh minh hoạ. Mỗi tranh kể mét sù</b></i>
<i><b>viƯc</b></i>
<i><b>+ Trun cã mÊy nh©n vËt ?</b></i>
<i><b>+ Néi dung truyện nói về điều gì ?</b></i>
<i><b>b) Bài tập 2: Phát triển ý nêu dới mỗi tranh thành</b></i>
<i><b>một đoạn văn kể chuyện</b></i>
<i><b>- Cần quan sát kĩ từng bức tranh, hình dung nhân</b></i>
<i><b>vật trong tranh đang làm gì, nói gì, ngoại hình của</b></i>
<i><b>nhân vật...</b></i>
<i><b>- Hớng dẫn hS làm tranh 1.</b></i>
<i><b>+ Nhân vật làm gì ?</b></i>
<i><b>+ Nhân vật nói gì ?</b></i>
<i><b>+ Ngoại hình nhân vật ?</b></i>
<i><b>+ Lỡi rìu sắt ?</b></i>
<i><b>-</b><b>Hi + cht li cỏch phỏt trin cõu chyn</b></i>
<i><b>Dăn dò:- Về nhà tiếp tục viết thành sáu đoạn của</b></i>
<i><b>câu chuyện+ Xem bài tiết sau</b></i>
<i><b>- Nhận xét tiết học, </b><b>biu dng.</b></i>
<i><b>- Vi</b><b> HS lên bảng nêu ghi nhớ</b></i>
<i><b>-</b><b>Lp th.dõi, nh.xét, biểu dương.</b></i>
<i><b>- HS l¾ng nghe</b></i>
<i><b>-</b><b>Đọc y/cầu, thầm</b></i>
<i><b>- Quan sát tranh suy nghĩ trả lời câu hói</b></i>
<i><b>- Hai nhân vật (chàng tiều phu và một ông</b></i>
<i><b>-Chàngđợc tiên ơng thử thách tính thật thà,</b></i>
<i><b>trung thực qua những lỡi rìu.</b></i>
<i><b>- Đọc n.dung BT 2, cả lớp đọc thầm.</b></i>
<i><b>- Cả lớp quan sát kĩ tranh 1, đọc gợi ý dới</b></i>
<i><b>tranh suy nghĩ, trả lời các câu hỏi</b></i>
<i><b>* Càng tr</b><b>iều</b><b> phu đang đốn củi thì li rỡu</b></i>
<i><b>vng xung sụng</b></i>
<i><b>* Chàng buồn bả nói: Cả nhà ta chỉ trông</b></i>
<i><b>vào lỡi rìu này.Nay mất rìu thì sống thế nào</b></i>
<i><b>đây</b></i>
<i><b>* Chàng tiều phu nghèo, ở trần, quấn khăn</b></i>
<i><b>mỏ rìu.</b></i>
<i><b>* Lỡi rìu bóng loáng</b></i>
<i><b>-</b><b>Th.dừi, trli</b></i>
<i><b>- Th.</b><b>dừi, thực hiện</b></i>
<i><b>-Th.dõi, biểu dương</b></i>
<i><b> </b></i> <i><b>Tây Nguyªn</b></i>
<i><b>I - Mơc tiªu</b><b> :</b><b> </b></i>
<i><b>- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hu ca Tõy Nguyờn: </b></i>
<i><b>+ Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau Kon Tum, Đắk Lắk,Lâm Viên Di Linh.</b></i>
<i><b>+ KhÝ hËu cã hai mïa râ rÖt : mïa ma, mïa kh«.</b></i>
<i><b>- Chỉ đợc các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ( lợc đồ) tự nhiên Việt Nam : Kon Tum, Plây Ku, Đắk </b></i>
<i><b>Lắk, Lâm Viên, Di Linh.</b></i>
<i><b>* Giáo d</b><b>ục biết bảo vệ rừng và trồng rừng:</b></i>
<i><b>+khai thác rừng hợp lí</b></i>
<i><b>+nâng cao dân trí</b></i>
<i><b>II - đồ dùng dạy học</b></i>
<i><b>- Bản đồ Địa lí Việt Nam.</b></i>
<i><b>- Tranh, ảnh và t liệu về các cao nguyên ở Tây nguyªn</b></i>
III - Các hoạt động dạy - học
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>A-KiÓm tra :</b></i>
<i><b>- Gọi HS lên bảng đọc ghi nhớ</b></i>
<i><b>B-Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1Giới thiệu bài + ghi đề</b></i>
<b>* Hot ng 1 Từy Nguyn-x s cc caonguyn</b>
<i><b>- Yêu cầu HS dựa vào bảng số liệu ở mục một trong</b></i>
<i><b>SGK, xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp lên cao ?</b></i>
<i><b>- KÕt luËn : (SGK)</b></i>
<b>* Hoạt động 2 : - Nêu y/cầu nh.vụ. </b>
<i><b>- Yêu cầu các nhóm thảo luận trình bày một số đặc</b></i>
<i><b>điểm tiêu biểu của</b><b> cỏc</b><b> cao nguyên</b></i>
<i><b>- Hai HS lên bảng đọc ghi nhớ nội dung của</b></i>
<i><b>bài trớc- lớp nh.xét, biểu dơng.</b></i>
<i><b>- HS l¾ng nghe</b></i>
<i><b>-Làm việc cả lớp</b></i>
<i><b>-HS da vo mu sc trờn bn đồ và nêu : </b></i>
<i><b>-Vùng đất Tây Nguyên cao </b></i>
<i><b>- Đắk Lắk, Kon Tum, Di Linh, Lâm viên</b></i>
<i><b>-Làm việc theo nhãm 2</b></i>
<i><b>- Gọi đại diện trả lời + </b><b>h.dẫn nh.xột, bổ sung</b></i>
<i><b>- Nh.</b><b>xột, bổ sung + chốt lại cỏc đặc điểm</b></i>
<i><b>Tây nguyên có hai mùa rõ rệt : mùa ma và mùa khô</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3 : </b></i>
<i><b>+ ë Bu«n Ma Thuét mïa ma là những tháng nào?</b></i>
<i><b>Mùa khô và những tháng nào ?</b></i>
<i><b>+ Mụ t cnh mùa ma và mùa khô ở tây nguyên</b></i>
<i><b>- Theo dõi v giỳp HS</b></i>
<i><b>- Mô tả mùa ma và mùa khô kết hợp với chỉ tranh ảnh</b></i>
<i><b>-</b><b>H.dn nh.xột, b sung</b></i>
<i><b>-Kết luËn : SGK </b></i>
<i><b>3.Cñng cè </b></i><b>: </b><i><b>Hỏi + chốt nội dung bi hc</b></i>
<i><b>-Dặn dò: Về nhà h</b><b></b><b>c bài + xem BCB</b><b>ị</b></i>
<i><b>- NhËn xÐt tiÕt häc+ </b><b>biểu dương.</b></i>
<i><b>-Lớp nh.xét, bổ sung</b></i>
<i><b>-Làm việc cá nhân</b></i>
<i><b>- Dựa vào nội dung mục 2 và bảng số liệu</b></i>
<i><b>trong SGK trả lời :</b></i>
<i><b>- Mựa ma là tháng : 5, 6, 7, 8, 9, 10. </b></i>
<i><b>- Mùa khô là tháng : 1, 2, 3, 4, 11, 12. </b></i>
<i><b>- HS dựa vào SGK hay hiểu biết để trả lời </b></i>
<i><b>- 2 HS trả lời câu hỏi và 2 HS mô tả mùa ma</b></i>
<i><b>-T</b><b>h.dõi, trả lời</b></i>
<i><b> I.Mơc tiªu : Gióp hs :</b></i>
<i><b> -Thực hiện nhận xét,đánh giá kết quả công việc tuần qua để thấy đợc những mặt tiến bộ,cha tiến bộ của</b></i>
<i><b>cá nhân, tổ,lớp.</b></i>
<i><b> - Biết đợc những công việc của tuần tới để sắp xếp,chuẩn bị.</b></i>
<i><b> Giáo dục và rên luyện cho hs tính tự quản,tự giác,thi đua,tích cực tham gia các hoạt động của tổ,lớp,tr </b></i>
<i><b>-ờng.</b></i>
<i><b>II.ChuÈn bÞ :</b></i>
<i><b> -Bảng ghi sẵn tên các hoạt động,công việc của hs trong tuần.</b></i>
<i><b> -Sổ theo dõi các hoạt động,công việc của hs </b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy-học</b></i> :
<i><b> </b></i>
<i><b> Ho</b><b> </b><b> t </b><b>ạ</b><b> </b><b>động của GV</b></i> <i><b> </b><b> Ho</b><b> </b><b> t </b><b>ạ</b><b> </b><b>động của HS</b></i>
<i><b>.Giới thiệu tiết học+ ghi đề</b></i>
<i><b>2.H.dÉn thùc hiÖn :</b></i>
<i><b>A.Nhận xét,đánh giá tuần qua :</b></i>
<i><b>* Gv ghi sờn các công việc+ h.dẫn hs dựavào để</b></i>
<i><b>nh.xét đánh giá:</b></i>
<i><b> -Chuyên cần,đi học đúng giờ</b></i>
<i><b> - Chuẩn bị đồ dùng học tập</b></i>
<i><b> -VÖ sinh bản thân,trực nhật lớp , sân trờng</b></i>
<i><b>- Đồng phục,khăn quàng ,bảng tên </b></i>
<i><b> trờng.Thực hiện tốt A.T.G.T</b></i>
<i><b> -Bài cũ,chuẩn bị bài mới</b></i>
<i><b>-Phát biểu xây dựng bài </b></i>
<i><b> -RÌn ch÷+ gi÷ vë</b></i>
<i><b>B.Mét sè viƯc tn tíi :</b></i>
<i><b> -Nhắc hs tiếp tục thực hiện các công việc đã đề</b></i>
<i><b>ra- Khắc phục những tồn tại- Th.hin tt</b></i>
<i><b>A.T.G.T</b></i>
<i><b>- Các khoản tiền nộp của hs</b></i>
<i><b>- Trực văn phòng,vệ sinh lớp,sân trờng.Th</b><b></b><b>c</b></i>
<i><b>hin làm</b><b> VS</b><b>inh để phong cúm AH1N1.</b></i>
<i><b>- Th.dâi</b></i>
<i><b>-Th.dâi +thÇm</b></i>
<i><b>-*Tổ trởng điều khiển các tổ viên trong tổ tự </b></i>
<i><b>nh.xét,đánh giá mình( dựa vào sờn)</b></i>
<i><b>-Tổ trởng nh.xét,đánh giá,xếp loại các tổ viên</b></i>
<i><b>- T viờn cú ý kin</b></i>
<i><b>- Các tổ thảo luận +tự xÕp loai tỉ m×nh</b></i>
<i><b>-* Lần lợt Ban cán sự lớp nh.xét đánh giá tình </b></i>
<i><b>hình lớp tuần qua + xếp loại cá tổ :</b></i>
<i><b>.Lớp phó học tập</b></i>
<i><b>.Lớp phó lao động</b></i>
<i><b>.Lớp phó V-T - M</b></i>
<i><b>.Lớp trởng</b></i>