Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.33 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>TOÁN: ( 116 )</b></i>
<i><b>Giúp học sinh:</b></i>
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia, trường hợp thương có chữ số 0 và giải
bài tốn có 1,2 phép tính.
- Rèn kĩ năng tính đúng, trình bày bài sạch, đẹp.
- Giáo dục ý thức cẩn thận, tự giác khi làm bài
<i><b>I</b></i>I. Các hoạt động dạy học
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Đặt tính và tính
( mỗi tổ 1 bài ) , 4 em đại diện 4 tổ làm
4862 : 2 = ? 3224 : 4 = ?
6487 : 3 = ? 2819 : 7 = ?
- Gõ thước Giơ bảng
Hạ bảng
* Giáo viên nhận xét
- Giáo viên bấm máy để học sinh kiểm
tra kết quả.
- Em có nhận xét gì về 4 phép chia
này?
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i> 4 phép chia này các
em đã được học ở các tiết trước. Tiết
học hôm nay sẽ giúp các em rèn luyện
kĩ năng thực hiện phép chia có 4 chữ
số cho số có một chữ số.
- Giáo viên ghi đề bài: Luyện tập
- Các em mở SGK đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp làm bảng con
- 4 em/4 tổ làm bảng con
- Học sinh để nguyên bảng kiểm tra lại
kết quả.
- Học sinh nhận xét 4 bài trên bảng.
1: Là phép chia hết
2: Là phép chia có dư
3: Là phép chia hết thương có chữ số 0
4: Là phép chia có dư thương có chữ số
0
- Học sinh nêu cách chia: Đặt tính và
chia từ trái sang phải bắt đầu từ chữ số
lớn nhất.
06
08 2431
2
19
5
2819 7
01 4022
24
0
3224 4
02 806
18
07
6487 3
04 2162
2
<i><b>* Bài 1:</b></i> Đặt tính và tính
a. 1608 : 4 b. 2035 : 5 c. 4218 : 6
2105 : 3 2413 : 4 3052 : 5
- Cho học sinh đọc các phép tính bài 1
- Cho học sinh làm bảng con – Chia
lớp làm 2 nhóm.
a. 1608 : 4 Nhóm A
2105 : 3 Nhóm B
- Kiểm tra kết quả.
* Giáo viên nhận xét – tuyên dương
b. 2035 : 5 Nhóm B
2413 : 4 Nhóm A
- Kiểm tra kết quả
- Giáo viên nhận xét
c. 4218 : 6 Nhóm A
3052 : 5 Nhóm B
- Kiểm tra kết quả.
* Giáo viên nhận xét
<i><b>* Bài 2:</b></i> Tìm x
a. X x 7 = 2107 <b>A</b>
c. X x 9 = 2763 <b>cả lớp</b>
- Ở đây chúng ta phải tìm thành phần
nào của phép tính ?
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
thế nào ?
- Học sinh nêu yêu cầu bài 1
- Học sinh nhận xét: Các phép tính ở
bài 1 đều là chia số có 4 chữ số có 1
chữ số.
- Cả lớp làm bảng con, 2 em lên bảng.
- Học sinh kiểm tra kết quả, nhận xét
bài làm của bạn trên bảng.
- Cả lớp làm bảng con
- 2 em làm bảng lớp
- Học sinh kiểm tra kết quả, nhận xét
bài bạn.
- Tìm thừa số chưa biết
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Học sinh làm bảng con
<i><b>* Kiểm tra kết quả.</b></i>
a. X x 7 = 2107 b. 8 x X = 1640
X = 2107 : 7 X = 1640 : 8
X = 2763 : 9
X = 307
* Giáo viên nhận xét tuyên dương
<i><b>* Bài 3:</b></i> Một cửa hàng có 2024kg gạo,
cửa hàng đã bán ¼ số gạo đó. Hỏi cửa
hàng cịn lại bao nhiêu kg gạo ?
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Theo em, đây là dạng tốn gì các em
đã được học ?
- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt và giải
- 1 em lên bảng tóm tắt và giải - lớp
tóm tắt vào vở nháp.
- Giáo viên kiểm tra.
- Cho cả lớp làm bài vào vở.
- Chấm 5 – 7 em nhận xét
- Ai có câu trả lời khác.
* Nhận xét
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>
<i><b>* Tổ chức trò chơi: </b></i>Tính nhẩm nhanh
<i><b>* Bài 4:</b></i> 6000: 2 = ? 5000 : 2 = ?
8000 : 4 = ? 3000: 2 = ?
9000: 3 = ? 7000: 2 = ?
* Giáo viên nhận xét – tuyên dương
* Nhận xét tiết học Trong tiết học hôm
nay các em đã nắm vững cách chia số
có 4 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Về nhà tự ra cho mình 10 phép tính
chia dạng này để thực hiện vào vở.
- Chuẩn bị bài giờ sau cô kiểm tra
<i><b>* Xem trứơc bài sau: Luyện tập</b></i>
<i><b>chung</b></i>
- Học sinh đọc đề - cả lớp đọc thầm.
- Dạng toán giải bằng hai phép tính
<i><b>Tóm tắt</b></i>
<i><b>Giải</b></i>
Số kg gạo cửa hàng đã bán là:
2024 : 4 = 506 ( kg )