Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.75 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1/
¿{
2/
¿{
hoặc
<i>⇔</i>
<i>g</i>(<i>x</i>)<i>≥</i>0
<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>g</i>(<i>x</i>)
¿{
3/
<b>Bài 1 : Giải phương trình: </b> 1 <i>x</i> 4<i>x</i> 3<sub> ĐS :</sub><i>x</i>0,<i>x</i>3
<b>Bài 2 :(ĐHCĐ-97) : Giải phương trình : </b>4 <i>x</i>2<i>x</i>1 4 ( )
<b>Giải :</b>
<sub> Nếu </sub><i>x</i>1<sub> PT </sub>( ) <sub> trở thành: </sub>4 <i>x</i>2 <i>x</i> 5 <i>x</i>2 6<i>x</i> 7 0
1
7
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<sub> Nếu </sub>2 <i>x</i> 1<sub> PT trở thành: </sub>4 <i>x</i>2<i>x</i>3 <i>x</i>2 22<i>x</i> 23 0
1 ( )
23 ( )
<i>x</i> <i>loai</i>
<i>x</i> <i>loai</i>
<sub> </sub>
<sub> KL: Nghiệm PT là </sub><i>x</i>1,<i>x</i>7<sub>.</sub>
<b>Bài 3 : (TSĐH-KD-2006): Giải phương trình:</b> 2<i>x</i> 1<i>x</i>2 3<i>x</i>1 0 (1)
<b>Giải :</b>
<sub> Biến đổi phương trình thành: </sub> 2<i>x</i> 1<i>x</i>23<i>x</i> 1 ( ) <sub>, </sub>
<sub> Đặt điều kiện rồi bình phương 2 vế ta được: </sub>
( ) <sub></sub> <i><sub>x</sub></i>4<sub></sub> <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i>3<sub></sub><sub>11</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub> <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2 0</sub><sub></sub> <sub></sub>(<i>x</i> 1) (2 2<i>x</i> 4<i>x</i>2) 0 <sub>(Tiếp tục giải)</sub>
<b>Bài 4 : (TSĐH-KD-2005): Giải phương trình:</b>2 <i>x</i>2 2 <i>x</i>1 <i>x</i>1 4 (1)
<b>Giải :</b>
<sub> Điều kiện : </sub><i>x</i>1
<sub> PT </sub>(1)
2. <i>x</i>1 1 <i>x</i>1 4
2.
<i>Tìm điều kiện của tham số m để phương trình f(x, m) = 0 (1) có nghiệm thực x X</i>
Trong đó f(x, m) là biểu thức chứa biến x và m là tham số, D là tập hợp con của <sub>.</sub>
Các bước giải tổng quát:
<i>Bước 1</i>: Biến đổi (1) thành g(x) = m (2) (cịn gọi là cơ lập m).
<i>Bước 2</i>: Tìm GTNN và GTLN của g(x) trên X.
<i>Bước 3</i>: f(x, m) = 0 (1) có nghiệm thực <i>x X</i> min ( )<i>X</i> <i>g x</i> <i>m</i>max ( )<i>X</i> <i>g x</i> <sub>.</sub>
<i><b>Chú ý:</b></i>
<sub> Nếu bài tốn khơng hạn chế khoảng nghiệm thì ta xem </sub><i>X</i> <i>Dg x</i>( )<sub> (miền xác định của g(x)).</sub>
<sub> Nếu hàm g(x) không đạt min hoặc max thì ta phải dùng giới hạn, ta có thể thay bước 2) bằng bảng </sub>
<sub> Đối với câu hỏi tìm điều kiện m để phương trình có từ 2 nghiệm phân biệt trở lên thì ta phải dùng </sub>
BBT.
<sub> Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ t = t(x) và nhớ tìm điều kiện của t (miền giá trị của t).</sub>
<b>Bài 1 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b> <i>x</i>22<i>x m</i> 2<i>x</i> 1 (1)
1) có nghiệm thực 2) có 1 nghiệm thực 3) có 2 nghiệm thực phân biệt.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
(1) 2 2 2
1 1
2 2
2 (2 1) 3 6 1.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>Đặt </sub><i>y</i>3<i>x</i>26<i>x</i> 1<sub>, với </sub>
1
<i>x</i>
ta có:
BBT
Dựa vào BBT, ta có:
1) <i>m</i>2 <sub>2) </sub>
5 <sub>2</sub>
4
<i>m</i> <i>m</i>
3)
5 <sub>2</sub>
4<i>m</i> <sub>.</sub>
<b>Bài 2 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b>
2
2
16 4 0
16
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
(1)<sub> có nghiệm thực.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Đặt <i>t</i> 16 <i>x</i>2 <i>t</i>(0; 4], (1) trở thành
2
4 0 4
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t m</i>
<i>t</i>
.
Lập BBT của hàm số <i>f t</i>( )<i>t</i>2 4<i>t</i>, ta có 4<i>m</i>0<sub>.</sub>
<b>Bài 3 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b>
1 2 <sub>2 0</sub>
2 1
<i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
(1)<sub> có nghiệm thực.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Đặt
1
(0; ) \ {1}
2
<i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>x</i>
<sub>, </sub>(1)<sub> trở thành </sub>
2
2 0 2
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t m</i>
<i>t</i>
.
Lập BBT của hàm số <i>f t</i>( )<i>t</i>22<i>t</i>, ta có 0<i>m</i>3<sub>.</sub>
<b>Bài 4 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b> <i>x</i>1 <i>m x</i> 1 2 4 2<i>x</i> 1 0 (1) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
<sub> Điều kiện: </sub><i>x</i>1<sub>.</sub>
TH1 : Nếu : <i>x</i>1<sub>: PT</sub>(1)<sub> vô nghiệm.</sub>
TH2 : Nếu : <i>x</i>1<sub>: PT</sub>(1)
4 1 4 1 <sub>2 0</sub>
1 1
<i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
Đặt
4 1 4<sub>1</sub> 2 <sub>(1;</sub> <sub>)</sub>
1 1
<i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>, </sub>(1)<sub> trở thành </sub>
2
2 0 2
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t m</i>
<i>t</i>
.
Lập BBT của hàm số <i>f t</i>( )<i>t</i>22<i>t</i>, ta có <i>m</i>3<sub>.</sub>
<b>Bài 5 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b> <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>x m</i> (1)
1) Có nghiệm thực, 2) Có 2 nghiệm phân biệt.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>- </b>
<b>1</b>
<b>y</b>
<b>y'</b>
<b>x</b>
<b>5</b>
<b>4</b>
<b>_</b>
<b>+</b> <b>0</b>
Ta có (1) <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>x m</i> .
Đặt <i>y</i> <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>x x</i>, 1 <i>x</i>3
2
2 2
1 1 2 3
' 1
2 3 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
BBT :
Dựa vào BBT:
1) 3<i>m</i> 1 <i>m</i>1<sub>,</sub> <sub>2) Khơng có m.</sub>
<b>Bài 6 : Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình </b> <i>x</i>1 1 <i>x</i> <i>m</i> (1).
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
Xét hàm số 2
1 1
( ) 1 1 , [ 1; 1] '( )
2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
BBT
Dựa vào BBT, ta có:
+ <i>m</i> 2 <i>m</i> 2<sub>: PT</sub>(1)<sub> vơ nghiệm.</sub>
+ m = 2: PT(1) có 1 nghiệm.
+ 2<i>m</i>2<sub>: PT</sub>(1)<sub> có 2 nghiệm phân biệt.</sub>
<b>Bài 7 : Tìm điều kiện m để phương trình </b> <i>x</i> 9 <i>x</i> <i>x</i>29<i>x m</i> (1)<sub> có nghiệm thực.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
(1) 2 2 2 2
0 9
9 0
(9 ) 2 9 9 .
9 2 9 9
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
Đặt
2 (9 ) 9
9 0 , [0; 9]
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>x x</i> <i>t</i> <i>x</i>
, ta có (1) trở thành: <i>t</i>22<i>t</i>9<i>m</i><sub>.</sub>
BBT của hàm số <i>y</i><i>t</i>22<i>t</i>9 trên
9
0;
2
<b>2</b>
<b>0</b>
<b>- 2</b>
<b>1</b>
<b>- 1</b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b>
<b>2</b>
<b>- 1</b>
<b>- 3</b>
<b>- 1</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>_</b> <b><sub>+</sub></b>
<b>+ </b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b> <b>- </b> <b>+ </b>
<b>9</b>
<b>2</b>
<b>10</b>
<b>0</b>
<b>9</b>
<b>0</b>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b>
<b>- 9</b>
<b>4</b>
<b>_</b>
Từ BBT ta có với :
9 <sub>10</sub>
4 <i>m</i>
thì PT (1) có nghiệm.
<b>Bài 8 : Tìm điều kiện m để phương trình </b> <i>x</i>4 <i>x</i> 4<i>x</i> <i>x</i> 4<i>m</i> (1) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
Đặt <i>t</i> <i>x</i> 4 0 <i>x t</i> 24. Ta có (1) trở thành:
2 <sub>4</sub> <sub>4</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>6</sub> <sub>.</sub>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t m</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>m</i>
Lập BBT của hàm số <i>y t</i> 22<i>t</i>6, <i>t</i> 0 ta có <i>m</i>6<sub>.</sub>
<b>Bài 9 : Tìm điều kiện m để phương trình </b> 6 9 6 9 6
<i>x m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>(1)</sub>
có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
Đặt <i>t</i> <i>x</i> 9 0 <i>x t</i> 29<sub>. Ta có </sub>(1)<sub> trở thành:</sub>
2
2 <sub>6</sub> <sub>9</sub> 2 <sub>6</sub> <sub>9</sub> 9
6
<i>t</i> <i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <sub></sub> <sub>6</sub>
2
12 9 , 3 (*)
27 , 0 3 (**)
<i>t</i> <i>t</i> <i>m t</i>
<i>t</i> <i>m</i> <i>t</i>
+ Lập BBT của hàm số <i>y</i><i>t</i>212<i>t</i> 9,<i>t</i>3 ta suy ra (*) có nghiệm thực <i>m</i>27<sub>.</sub>
+ Do 18 <i>t</i>227 27, <i>t</i> [0; 3) nên (**) có nghiệm thực 18<i>m</i>27<sub>.</sub>
Vậy với <i>m</i>27<sub> thì </sub>(1)<sub> có nghiệm thực.</sub>
<b>Bài 10 : Tìm m để phương trình </b> <i>x</i> 1 3 <i>x</i> (<i>x</i> 1)(3 <i>x</i>) <i>m</i> (1) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
Đặt <i>t</i> <i>x</i> 1 3 <i>x</i> 0 <i>t</i>2 2 2 <i>x</i> 1. 3 <i>x</i> 2 <i>t</i> 2.
Mặt khác <i>t</i>2 2 2 <i>x</i> 1. 3 <i>x</i> 2 [(<i>x</i> 1) (3 <i>x</i>)] 4 2 <i>t</i> 2.
Ta có (1) trở thành:
2
2
2 1 <sub>1</sub> <sub>.</sub>
2 2
<i>t</i>
<i>t</i> <i>m</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>m</i>
Lập BBT của hàm số
2
1 <sub>1, </sub> <sub>2; 2</sub>
2
<i>y</i><sub></sub> <i>t</i> <sub> </sub><i>t</i> <i>t</i><sub></sub>
<sub> ta có </sub><sub>1</sub><sub></sub><i><sub>m</sub></i><sub></sub> <sub>2</sub><sub>.</sub>
<i><b>Chú ý: Nên lập BBT của </b>t</i> <i>x</i> 1 3 <i>x</i><sub> để tìm miền giá trị t.</sub>
<b>Bài 11 : Tìm m để phương trình </b> <i>x</i>44<i>x m</i> 4<i>x</i>44<i>x m</i> 6 (1) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Đặt <i>t</i> 4 4<i>x</i> 4<i>x m</i> 0. Ta có: (1)
4
2 <sub>6 0</sub> <sub>2</sub> 4 <sub>4</sub> <sub>2</sub> 4 <sub>4</sub> <sub>16</sub>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub>.</sub>
Lập BBT của hàm số <i>y</i><i>x</i>4 4<i>x</i>16 trên <sub> ta có </sub><i>m</i>19<sub>.</sub>
<b>Bài 12 : Tìm điều kiện của m để phương trình </b> 1 <i>x</i>2 2 13 <i>x</i>2 <i>m</i> (1)
1) có nghiệm thực duy nhất, 2) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Thế x0 = 0 vào (12) ta được m = 3. Thử lại ta thấy (1) có nghiệm duy nhất. Vậy <i>m</i>3.
2) Đặt <i>t</i> 61 <i>x</i>2 0 <i>t</i> 1. Ta có (1) trở thành <i>t</i>32<i>t</i>2<i>m</i><sub>.</sub>
Lập BBT của hàm số <i>y t</i> 32<i>t</i>2 trên 0;1 <sub> ta suy ra </sub>0<i>m</i>3<sub>.</sub>
<b>Bài 13 : Chứng tỏ rằng phương trình </b>
2
3 1 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
2 1
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>mx</sub></i>
<i>x</i>
(1)<sub> ln có nghiệm thực với mọi giá trị </sub>
của m.
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
(1)
2
2
1 <sub>1</sub>
2 1 0
2 2
3 1 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>
2 1
2 1 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i><sub>mx</sub></i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
Xét hàm số
3 2 1 3 1
( ) , '( )
2
2 1 (2 1) 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
Mặt khác
3 2
lim
2 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>, </sub> 12
3 2
lim
2 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
.
Suy ra hàm số f(x) có tập giá trị là <sub>. Vậy PT</sub>(1)<sub> ln có nghiệm thực với mọi </sub><i>m</i><sub>.</sub>
<b>Bài 14 : Tìm m để phương trình </b>
1
( 3)( 1) 4( 3)
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
(1)<sub> có nghiệm thực.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Điều kiện
1
0 1 3
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
+ Với <i>x</i>1<sub>: </sub>(16) (<i>x</i> 3)(<i>x</i>1) 4 ( <i>x</i> 3)(<i>x</i>1) <i>m</i><sub>.</sub>
Đặt <i>t</i> (<i>x</i> 3)(<i>x</i>1) 0, <i>x</i> 1, PT(1) trở thành <i>t</i>2 4<i>t m</i> <i>m</i>4<sub>.</sub>
+ Với <i>x</i>3<sub>: </sub>(16) (<i>x</i> 3)(<i>x</i>1) 4 ( <i>x</i> 3)(<i>x</i>1) <i>m</i> <i>m</i>0<sub>. Vậy </sub><i>m</i>4<sub>.</sub>
<b>Bài 15 : (TSĐH-KB-2004): Xác định </b><i>m</i><b> để phương trình sau có nghiệm :</b>
<i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>(1)</sub>
<b>Giải :</b>
<sub> Điều kiện : </sub>1<i>x</i>1<sub>. Đặt </sub><i>t</i> 1<i>x</i>2 1 <i>x</i>2
<sub> Vì </sub> 1<i>x</i>2 1 <i>x</i>2 <i>t</i> 0(<i>t</i> 0<i>khi x</i>0)
<i>t</i>2 2 2 1 <i>t</i>4 2 <i>t</i> 2 (<i>t</i> 2<i>khi x</i>1)
Vậy <i>t</i> liên tục trên đoạn 1;1 <sub>, khi </sub><i>x</i> 1;1 <i>t</i>0; 2
<sub> PT </sub>(1)<sub> trở thành: </sub><i>m t</i>( 2) <i>t</i>2 <i>t</i> 2
2 <sub>2</sub>
2
<i>t</i> <i>t</i>
<i>m</i>
<i>t</i>
( )
<sub> PT </sub>(1)<sub> có nghiệm </sub> <sub>PT </sub>( ) <sub> có nghiệm </sub><i>t</i>0; 2
<sub> Đặt </sub>
2 <sub>2</sub>
( )
2
<i>t</i> <i>t</i>
<i>f t</i>
<i>t</i>
2
2
4
'( ) 0, 0; 2
( 1)
<i>t</i> <i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Ta có BBT của HS </sub><i>f t</i>( )<sub> như sau:</sub>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b>
<b>2 - 1</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>0</b>
<sub> Dựa vào BBT ta có PT </sub>(1)<sub> có nghiệm thực </sub> 2 1 <i>m</i>1
<b>Bài 16. Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình </b><i>m x</i>22 <i>x m</i><sub> </sub>(1)<sub>.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
(1)
y’ – 0 + 0 –
y –1 2
2<sub> 1 </sub>
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ <i>m</i> 2 <i>m</i> 2<sub>: </sub>(1)<sub> vô nghiệm.</sub>
+ 1<i>m</i> 1 <i>m</i> 2<sub>: </sub>(1)<sub> có 1 nghiệm.</sub>
+ 2<i>m</i> 1 1<i>m</i> 2<sub>: </sub>(1)<sub> có 2 nghiệm phân biệt.</sub>
<b>Bài 17. Tìm m để phương trình </b> 2<i>x</i>2 <i>x</i> 3 <i>mx m</i> (1)<sub> có nghiệm thực </sub><i>x</i> 1<sub>.</sub>
<i><b>HƯỚNG DẪN</b></i>
Điều kiện
2 3
2 3 0 1 ( 1)
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
. Ta có (1)
2
2 3
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
Lập BBT của hàm số
2
2 3
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> ta suy ra </sub><i>m</i> 2 0 <i>m</i> 2<sub>.</sub>
<b>Bài 18. Tìm m để phương trình </b> <i>x</i> <i>x</i>2 <i>x</i>1 <i>m</i> (1) có nghiệm thực.
<i><b>HƯỚNG DẪN </b></i>
Điều kiện <i>x</i> <i>x</i>2 <i>x</i>1 0 <i>x</i>2 <i>x</i>1<i>x</i> <i>x</i> <sub>.</sub>
Xét hàm số
2
2 /
2
2 1 2 1
( ) 1 ( ) 0,
2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Giới hạn
lim ( ) lim 1
<i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
2
1 1
lim ( ) lim lim
1 1
1 <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x x</sub></i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2 2
1
(1 )
1 1
lim lim
2
1 1 1 1
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
1 2
( ) , 1 ,
2 2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.Vậy (1) có nghiệm thực
2<sub>.</sub>
2
<i>m</i>
<b>Bài 19 : Tìm </b><i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 2<i>mx</i>1<i>m</i> 2 ( ) <sub>có nghiệm .</sub>
<b>Giải:</b>
<sub> Nếu </sub><i>m</i>2 <sub> PT </sub>( ) <sub> vô nghiệm.</sub>
<sub> Nếu </sub><i>m</i>2 <sub> PT </sub>( ) <i>x</i>2 2<i>mx m</i> 24<i>m</i> 3 0 (1)
<sub> PT </sub>(1)<sub> có </sub> 2<i>m</i>2 4<i>m</i>3 0, <i>m</i> <sub> với </sub><i>m</i>2<sub> PT</sub>( ) <sub> có nghiệm</sub>
<b>Bài 20 : Tìm điều kiện của </b><i>m</i> để phương trình: 2 <i>x</i>1 <i>x m</i> ( ) <sub>có nghiệm.</sub>
<b>Giải:</b>
<sub> Đặt</sub> <i>t</i> <i>x</i>1 <i>t</i> 0<sub>. Phương trình thành : </sub>2<i>t t</i> 2 1<i>m</i> <i>m</i><i>t</i>2 2<i>t</i>1
<sub> Đặt</sub> <i>f t</i>( )<i>t</i>2 2<i>t</i>1,<i>t</i>0;
BBT:
<sub> Dựa vào BBT ta có : Phương trình </sub>( ) <sub> có</sub> <i>m</i>2
<b>Bài 21 : Tìm </b><i>m</i> để phương trình sau có đúng hai nghiệm dương : <i>x</i>2 4<i>x</i>5<i>m</i>4<i>x x</i> 2 (1)
<b>Giải:</b>
<sub> Xét</sub>
2
2
2
( ) 4 5, (0; ) ; '( ) ; '( ) 0 2
4 5
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>. </sub>
BBT:
<sub> Đặt:</sub><i>t</i> <i>x</i>2 4<i>x</i>5,<i>x</i>(0;) <i>t</i>0;
<sub> Đặt </sub><i>f t</i>( ) <i>t</i>2 <i>t</i> 5<sub> với </sub><i>t</i>0;
<i>Nhận xét</i>: Nếu PT ( ) có hai nghiệm <i>t t</i>1 2, <sub> thì </sub><i>t</i>1<i>t</i>21<sub> nên PT</sub>( ) <sub> một nghiệm </sub><i>t</i> 1
<sub> Vậy PT </sub>(1)<sub> có đúng hai nghiệm dương </sub> <sub>PT </sub>( ) <sub> có đúng một nghiệm </sub><i>t</i>
<b>1</b> <b><sub>+ </sub></b><sub></sub>
<b>- </b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>0</b>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b>
<b>_</b>
<b>+</b> <b>0</b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b>
<b>+ </b>
<b>5</b>
<b>1</b>
<b>2</b> <b>+ </b>
<b>0</b>
<sub> Đặt </sub><i>g t</i>( )<i>t</i>2 <i>t</i> 5<sub>, YCBT </sub> <sub> Tìm điều kiện của </sub><i>m</i><sub> sao cho PT: </sub><i>g t</i>( )<i>m</i><sub> có đúng một nghiệm</sub>
<i>t</i>
. Ta có: <i>g t</i>'( ) 2 <i>t</i>1 <i>g t</i>'( ) 0, <i>t</i>
<sub> Từ BBT ta có:</sub>3<i>m</i> 5<sub> thoả YCBT</sub>
<b>Bài 22 : Cho phương trình:</b><i>x</i>4<i>x</i>2<i>x m x</i> ( 21)2 ( ) . Tìm m để phương trình ( ) có nghiệm.
<b>Giải:</b>
<sub> Phương trình đã cho tương đương: </sub>
3 2
2 2
4( )
(1 )
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i>
2 2
2 2
4 ( 1) 4 <sub>4</sub>
(1 )
<i>x x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i>
2
2 2
2 2
2. ( ) 4
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
Đặt 2
2
[ 1;1]
1
<i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>x</i>
<sub>. Khi đó phương trình </sub>( ) <sub> trở thành: </sub><i>t</i>22<i>t</i> 4<i>m</i> (1)<sub>.</sub>
( ) <sub> có nghiệm </sub> (1)<sub> có nghiệm </sub><i>t</i> [ 1;1]
Xét hàm số <i>g t</i>( )<i>t</i>22<i>t</i> với <i>t</i> [ 1;1]. Ta có : <i>g t</i>'( ) 2 <i>t</i>2 <i>g t</i>'( ) 0, <i>t</i> [ 1;1].
BBT :
<sub> Từ BBT </sub> <sub> Phương trình </sub>( ) <sub>có nghiệm </sub>
1 3
1 4 3
4 4
<i>m</i> <i>m</i>
<b>Bài 23 : Cho phương trình </b> 3<i>x</i> 6 <i>x</i> <i>m</i>
b./ Tìm <i>m</i> để phương trình đã cho có nghiệm.
<b>Giải:</b>
<sub> Đặt: </sub><i>t</i> 3<i>x</i> 6 <i>x</i> <i>t</i>2 9 2 3
<sub> Áp dụng bất đẳng thức Cauchy </sub>2 3
<sub> Phương trình </sub>( ) <sub> trở thành </sub><i>t</i>2 2<i>t</i> 92<i>m</i>(2)<sub>.</sub>
a./ Giải phương trình khi <i>m</i>3
<sub> Với </sub><i>m</i>3 (2) <i>t</i>2 2<i>t</i> 3 0 <i>t</i> 3<sub>. Thay vào </sub>( ) <sub> ta được </sub><i>x</i>3,<i>x</i>6<sub>.</sub>
b./ Tìm <i>m</i> để phương trình đã cho có nghiệm.
<sub> PT </sub>(1)<sub>có nghiệm khi và chỉ khi </sub>(2)<sub> có nghiệm </sub><i>t</i>3;3 2 <sub>. </sub>
<sub> Xét hàm số </sub><i>f t</i>
<b>5</b>
<b>- 3</b>
<b>5</b>
<b>1</b>
<b>g(t)</b>
<b>g'(t)</b>
<b>t</b>
<b>+</b>
<b>0</b>
<b>1</b>
<b>- 1</b>
<b>3</b>
<b>- 1</b>
<b>g(t)</b>
<b>g'(t)</b>
<b>t</b>
<b>+</b>
<b>9 - 6 2</b>
<b>- 6</b>
<b>3 2</b>
<b>3</b>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b>
Từ BBT ta có: PT (1)có nghiệm 62<i>m</i> 9 6 2
6 2 9
3
2 <i>m</i>
<b>Bài 24 : Biện luận theo </b><i>m</i> số nghiệm phương trình: <i>x</i>3<i>m x</i>21
<b>Giải:</b>
<sub> Phương trình được viết lại dưới dạng: </sub> 2
3
1
<i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i>
(1)
<sub> Số nghiệm của PT </sub>(1)<sub> là số giao điểm của (</sub><i><sub>C</sub></i><sub>): </sub> 2
3
( )
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<sub> và đường thẳng: </sub><i>y g m</i> ( )<i>m</i><sub>.</sub>
<sub> Lập BBT :</sub>
<sub> KL:</sub> <i>m</i> 1 <i>m</i> 10<sub>: phương trình vơ nghiệm.</sub>
1 <i>m</i> 1
<sub>hoặc </sub><i>m</i> 10<sub>: phương trình có nghiệm duy nhất.</sub>
1<i>m</i> 10<sub>: phương trình có 2 nghiệm phân biệt.</sub>
<b>Bài 25 : Tìm </b><i>m</i> để phương trình sau có nghiệm: <i>x</i> 1 3 <i>x</i>
<sub> ĐK: </sub>1<i>x</i>3<sub>. Đặt </sub><i>t</i> <i>x</i> 1 3 <i>x</i>
<sub> BBT 1 : </sub><sub> BBT 2 :</sub>
Từ BBT 1 <sub> khi </sub>1<i>x</i>3<sub> ta có </sub> 2 <i>t</i> 2
<sub> Khi đó phương trình (1) trở thành: </sub>
2
1 <sub>1</sub>
2<i>t</i> <i>t</i> <i>m</i>
.
Từ BBT 2 <sub> khi </sub> 2 <i>t</i> 2<sub> ta có </sub>1<i>m</i> 2
<sub> Kết luận: PT</sub>(1)<sub> có nghiệm </sub> 1<i>m</i> 2
<b>Bài 26 : (TSĐH-KB-2006):</b>
Tìm <i>m</i> để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: <i>x</i>2<i>mx</i>2 2 <i>x</i>1 (1)
<b>Giải :</b>
<sub> PT </sub>(1)<sub>: </sub> 2 2
1
2
(2 1) 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
1
2
3 4 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<b>1</b>
<b>- 1</b>
<b>10</b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b>
<b>_</b>
<b>+</b> <b>0</b>
<b>+ </b>
<b>- </b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>2</b> <b><sub>3</sub></b>
<b>1</b>
<b>t(x)</b>
<b>t'(x)</b>
<b>x</b>
<b>_</b>
<b>+</b> <b>0</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b> <b>2</b> <b><sub>2</sub></b>
<b>_</b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>2</b> <b><sub>3</sub></b>
<b>1</b>
<b>t(x)</b>
<b>t'(x)</b>
<b>x</b>
<b>_</b>
( Vì <i>x</i>0<sub>, khơng phải là nghiệm PT: </sub>(2<i>x</i>1)2<i>x</i>2<i>mx</i>2<sub>)</sub>
<sub> Đặt </sub>
2
3 4 1
( ) <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
ta có BBT của hàm số <i>f x</i>( ) trong nửa khoảng
1
;
2
<sub></sub>
<sub> như sau:</sub>
<sub> Dựa vào BBT ta có: PT </sub>(1)<sub> có hai nghiệm thực phân biệt </sub>
9
2
<i>m</i>
<b>Bài 27 : (TSĐH-KA-2007)</b>
Tìm <i>m</i> để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:<i>x</i>22<i>x</i> 8 <i>m x</i>( 2) (1)
<b>Giải :</b>
<sub> Điều kiện : </sub><i>x</i>2
<sub> PT </sub>(1) (<i>x</i> 2) (2<i>x</i>4)2<i>m x</i>( 2) (<i>x</i> 2)(<i>x</i>36<i>x</i>2 32 <i>m</i>) 0
3 2
2
6 32 0(2)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub> Xét PT </sub>(2)<sub>: </sub>(2) <i>x</i>36<i>x</i>2 32<i>m</i>
YCBT <i>m</i>0<sub>, PT </sub>(2)<sub> ln có mơt nghiệm duy nhất </sub><i>x</i>(2;)
<sub> Đặt </sub><i>f x</i>( )<i>x</i>3 6<i>x</i>2 32<sub>, ta có:</sub>
BBT :
Từ BBT ta nhận thấy <i>m</i>0<sub>, PT </sub>(2)<sub> luôn có mơt nghiệm duy nhất </sub><i>x</i>(2;)<sub>(ĐPCM)</sub>
<b>Bài 28 : (TSĐH-KA-2007)</b>
Tìm <i>m</i> để phương trình sau có nghiệm thực:3 <i>x</i> 1<i>m x</i>1 2 4 2<i>x</i> 1(1)
<b>Giải :</b>
<sub> Điều kiện : </sub>
1 0
1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>1
<sub> PT </sub>(1)
4
1 1
3 2
1 1
<i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
4
1 1
3 2
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> Đặt </sub>
4 1
1
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
<sub> vì </sub><i>x</i>1 <i>t</i> 0<sub> mặt khác </sub>
1 <sub>1</sub> 2 <sub>1,</sub> <sub>1</sub>
1 1
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
do đó : <i>x</i> 1 0 <i>t</i> 1
<sub> phương trình</sub>3<i>t</i>22<i>t m</i> (2)<sub>, PT</sub>(1)<sub> có nghiệm thực </sub> <sub>PT</sub>(2)<sub> có nghiệm </sub><i>t</i> 0;1
<sub> Đặt </sub><i>f t</i>( )3<i>t</i>22<i>t</i><sub> ta có BBT:</sub>
<b>+ </b>
<b>- </b>
<b>+ </b>
<b>9</b>
<b>2</b>
<b>0</b>
<b>+ </b>
<b>- 1</b>
<b>2</b>
<b>+</b>
<b>+</b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b>
<b>+ </b>
<b>2</b>
<b>+ </b>
<b>0</b>
<b>f(x)</b>
<b>f'(x)</b>
<b>x</b>
<b>+</b>
<b>1</b>
<b>- 1</b>
<b>0</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>0</b>
<b>f(t)</b>
<b>f'(t)</b>
<b>t</b>
Dựa vào BBT <sub> phương trình </sub>(2)<sub> có nghiệm </sub><i>t</i> 0;1
1
1
3
<i>m</i>
<b>Bài 29 : Giải phương trình sau :</b>
2004 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Giải: </b>
<sub> ĐK : </sub>0<i>x</i>1
<sub> Đặt </sub><i>y</i> 1 <i>x</i> <sub> PT </sub>
2 2
2 1 <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> 1002 0 <i>y</i> 1 <i>x</i> 0
<b>Bài 30 : Cho phương trình : </b> <i>x</i>1 3 <i>x</i> (<i>x</i>1)(3 <i>x</i>) <i>m</i>(1)
<b>a./ Giải phương trình khi </b><i>m</i>2<sub>.</sub>
<b>b./ Tìm điều kiện của </b><i>m</i> để phương trình có nghiệm.
<b>Giải: </b>
<sub> Đặt </sub><i>t</i> <i>x</i>1 3 <i>x</i><sub>, TXĐ :</sub><i>x</i> 1;3
<sub> Ta có : </sub>
1 1
'
2 1 2 3
<i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i>
3 1
2 3 . 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
1
2 3 . 1( 3 1)
<i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>
BBT :
Từ BBT ta có : <i>x</i> 1;3 <i>t</i>2;2 2 ( )
<i>t</i>2 4 2 (<i>x</i>1)(3 <i>x</i>)
2 <sub>4</sub>
( 1)(3 )
2
<i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub>(2)</sub>
<sub> PT </sub>(1)<sub> trở thành : </sub><i>t</i>22<i>t</i>4 2 <i>m</i> (3)
<b>a./ Giải phương trình </b>(1) khi <i>m</i>2<sub>.</sub>
Khi <i>m</i>2<sub> thay vào PT </sub>(3)<sub> ta có </sub>
2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 0
2
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub> </sub>
So điều kiện ( ) chọn <i>t</i> 2<sub>, thay </sub><i>t</i> 2<sub> vào PT </sub>(2)<sub> ta có : </sub><i>x</i>1,<i>x</i>3
<b>b./ Tìm điều kiện của </b><i>m</i> để phương trình (1) có nghiệm.
Đặt <i>g t</i>( )<i>t</i>22<i>t</i>4, <i>g t</i>'( )2<i>t</i>2
BBT :
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>2 2</b>
<b>3</b>
<b>- 1</b>
<b>t(x)</b>
<b>t'(x)</b>
<b>x</b> <b>1</b>
<b>_</b>
<b>+</b> <b>0</b>
<b>4</b>
<b>g(t)</b>
<b>g'(t)</b>
<b>t</b> <b>2</b> <b>2 2</b>
Dựa vào BBT ta thấy :PT (1) có nghiệm <i>x</i> 1;3 <sub>PT </sub>(3)<sub> có nghiệm </sub><i>t</i>2;2 2
4 2 2 2<i>m</i> 4 2 2 1 <i>m</i> 2
<b>HD:</b>
<sub> Đặt</sub><sub>: </sub><i>t</i> <i>x</i>2<i>x</i>1
3
4
<i>t</i>
.PT ( ) trở thành: <i>t</i>3 <i>t</i> 2<i>t</i>7(1)
<sub> Giải PT </sub>(1) <i>t</i> 1,<i>t</i> 4<sub>. Nghiệm PT </sub>( ) <sub>: </sub><i>x</i>0,<i>x</i>1
<b>Bài 2 :Giải phương trình : </b><i>x</i>23<i>x</i>4 <i>x</i>2 2<i>x</i>1
<b>Giải: </b>
<i>x</i>0<sub> không phải là nghiệm PT </sub>
<sub> Chia cả hai vế PT cho x ta được: </sub><i>x</i>23<i>x</i>4 <i>x</i>2 2<i>x</i>1
3
1 1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> Đặt </sub>
3 1
<i>t</i> <i>x</i>
<i>x</i>
, Ta có : <i>t</i>3 <i>t</i> 2 0
1 5
1
2
<i>t</i> <i>x</i>
<b>Bài 3 : </b><i>x</i>31 2 2 3 <i>x</i> 1
<b>HD:</b>
<sub> Đặt</sub><sub>:</sub><i>y</i>32<i>x</i> 1 <i>y</i>31 2 <i>x</i>
<sub> Phương trình chuyển thành hệ:</sub>
3
3
1 2
1 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3
2 2
3
1 2
2 0( )
1 2
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy y</i> <i>vn</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub> Từ đó ta có nghiệm PT là: </sub><i>x y</i> 1,
1 5<sub>,</sub>
2
<i>x y</i> 1 5
2
<i>x y</i>
<b>Bài 4 : Giải phương trình: </b>
3 3<sub>1</sub> 3
2
<i>x</i> <i>x</i>
.
<b>Giải: </b>
<sub> Đặt: </sub>
3
3<sub>1</sub>
<i>x</i> <i>u</i>
<i>x</i> <i>v</i>
<sub></sub>
<sub>. </sub> <sub>HPT: </sub> 3 3
3
2
1
<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
<sub></sub> <sub></sub>
( ) ( ) 3 1
<i>u v</i>
<i>u v u v</i> <i>uv</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
3
2
19
.
36
<i>u v</i>
<i>uv</i>
<i>u v</i>, <sub> là hai nghiệm của phương trình: </sub>
2 3 19 <sub> 0</sub>
2 36
<i>t</i> <i>t</i>
<sub> Từ đó có : </sub>
9 5
12
9 - 5
12
<i>u</i>
<i>u</i>
<sub></sub>
9 5
12
9 - 5
<sub> Vậy phương trình có hai nghiệm: {x} = </sub>
3 3
9 5 <sub>; </sub> 9 5
12 12
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Bài 5 : Với giá trị nào của </b><i>a</i> thì phương trình: 31 <i>x</i> 31<i>x a</i> có nghiệm.
<b>Giải:</b>
<sub> Đặt </sub><i>u</i> 31 <i>x v</i>, 31<i>x</i>. Phương trình trở thành:
<i>a u</i> <i>v</i> <i>uv</i>
<i>u v a</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
TH1: <i>a</i> = 0 hệ phương trình vơ nghiệm.
TH2: <i>a</i>0<sub>, hệ phương trình trở thành </sub>
2
1 2
3
<i>u v a</i>
<i>uv</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Hệ có nghiệm khi </sub><i>S</i>2 4<i>P</i> 0 0<i>a</i>2<sub>. </sub>
<sub> Vậy phương trình có nghiệm khi </sub>0<i>a</i>2<sub>.</sub>
<b>Bài 6 :(ĐHKT-95) : </b>Giải phương trình :418 <i>x</i>4<i>x</i> 1 3 <b> </b>( ) .<b> </b>
<b>HD :</b>
<sub> Đặt : </sub><i>u</i>418 <i>x</i> 0<sub> và </sub><i>v</i>4<i>x</i> 1 0 <sub> HPT: </sub> 4 4
1 (1)
<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
<sub> Từ PT </sub>(2)<sub> : </sub>[(<i>u v</i> )2 2( ) ]<i>uv</i>2 22( )<i>uv</i>2 17 0 <sub> </sub>
<sub> Kết hợp với </sub>(1)<sub> ta có : </sub>81 36( ) 2( ) <i>uv</i> <i>uv</i>2 17 0 ( )<i>uv</i>2 18( ) 32 0<i>uv</i> (3)
<sub> Giải PT </sub>(3)<sub> cho nghiệm : </sub><i>uv</i>2,<i>uv</i>16<sub>.</sub>
<sub> Vậy ta có : TH1 : </sub>
3
. 2
<i>u v</i>
1 2
2 1
<i>u</i> <i>u</i>
<i>v</i> <i>v</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> . Từ đó có được </sub><i>x</i>19,<i>x</i>17,<i>x</i>2<sub>. </sub>
TH2 :
3
. 16
<i>u v</i>
<i>uv</i>
<sub> HPT này vô nghiệm</sub>
<sub> Vậy : </sub><i>x</i>19,<i>x</i> 17,<i>x</i>2<sub> là nghiệm của PT đã cho.</sub>
<b>Bài 7 :(ĐHNT-96) :</b> Giải phương trình : <i>x</i>3 3<i>x</i> 1<sub> </sub>( )
<b>HD :</b>
<sub> Đặt : </sub><i>u</i> <i>x</i>3 0 <sub> và </sub><i>v</i>3<i>x</i> <sub> HPT: </sub> 2 2
1
3
<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
<sub> Giải HPT ta được: </sub><i>u</i>2,<i>u</i> 1 2,<i>u</i> 1 2<sub> (loại) </sub>
<sub> Từ đó có </sub><i>x</i>1,<i>x</i>2 2<sub> là nghiệm PT </sub>( ) <sub>. </sub>
<b>Bài 8 :(ĐHTM-98) :</b> Giải phương trình : <i>x</i>2 3<i>x</i>3 <i>x</i>2 3<i>x</i>6 3 ( )
<b>HD:</b>
<sub>Đặt : </sub><i>t</i> <i>x</i>2 3<i>x</i>3
3
4
<i>t</i>
.
<sub>PT </sub>( ) <sub> </sub> <i>t</i> <i>t</i>3 3 <sub> </sub> 2<i>t</i>3 2 ( <i>t t</i>3) 9 <i>t t</i>( 3) 3 <i>t</i><sub>. Tiếp tục giải. </sub>
<b>HD:</b>
<sub> PT </sub>( ) (4<i>x</i> 1) <i>x</i>21 2( <i>x</i>21) 2 <i>x</i> 1 2<i>t</i>2 (4<i>x</i> 1)<i>t</i>2<i>x</i> 1 0 (1)
<sub> PT </sub>(1)<sub> cho nghiệm </sub>
1
2
<i>t</i>
(loại) <i>t</i> 2<i>x</i> 1<sub> (nhận) </sub>
2 <sub>1 2</sub> <sub>1</sub> 4
3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 10 : (TSĐH-KD-2006): Giải phương trình:</b> 2<i>x</i> 1<i>x</i>2 3<i>x</i>1 0 (1)
<b>Giải :</b>
<sub> Điều kiện : </sub>
1
2
<i>x</i>
<sub> Đặt </sub><i>t</i> 2<i>x</i> 1
2 <sub>1</sub>
2
<i>t</i>
<i>x</i>
<sub> Thay vào PT </sub>(1)<sub> ta có: </sub>
2
2 <sub>1</sub> 2 <sub>1</sub>
3 1 0
2 2
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>4 4<i>t</i>24<i>t</i> 1 0
(<i>t</i> 1) (2 2<i>t</i> 2<i>t</i> 1) 0
1
2 1
<i>t</i>
<i>t</i>
<sub> ( Loại </sub><i>t</i> 2 1 <sub>)</sub>
<i>t</i> 1<sub> ta có : </sub>1 2<i>x</i> 1 <i>x</i>1
<i>t</i> 2 1 <sub> ta có : </sub> 2 1 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 2 2
<b>Bài 11 :Giải phương trình: </b>
1 1 2 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
(1)
<b>HD : </b>
(1)
3 2
1 1 1 1 2 0
<i>x</i> <i>x</i>
ĐK: <i>x</i>1<sub>. Đặt </sub> <i>x</i> 1 1 <i>y</i><sub> </sub>
PT (1) trở thành : <i>y</i>3<i>y</i>2 2 0 (y – 1)(y2 + 2y + 2) = 0 y = 1
1
<i>y</i> <sub> ta có: </sub> <i>x</i> 1 1 1 <i>x</i>1
<b>Bài 1 2 :Giải phương trình: </b>
2
5 2 1 7 10 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
(1)
<b>Giải :</b>
ĐK: <i>x</i>2<sub>. (1) </sub><sub></sub>
(1) (<i>u v</i> )(1<i>uv</i>)<i>u</i>2 <i>v</i>2
(<i>u v</i> )(1 <i>u uv v</i> ) 0 (<i>u v</i> )(1 <i>u</i>)(1 <i>v</i>) 0
Giải ra: <i>x</i>1<sub> là nghiệm duy nhất của phương trình</sub>
<b>Bài 13 : Giải phương trình: </b> <i>x</i>1 3<i>x</i> 2<i>x</i> 1 (1)
<b>Giải :</b>
ĐK: <i>x</i>0<sub>. Đặt </sub><i>u</i> <i>x</i>1<sub> , </sub><i>v</i> 3<i>x</i><sub> </sub>( ,<i>u v</i>0)<sub>: </sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>1</sub><sub></sub><i><sub>v</sub></i>2<sub></sub> <i><sub>u</sub></i>2
(1) (<i>u v u v</i> )( 1) 0 , mà: <i>u v</i> 1 0 <sub> nên </sub><i>u v</i> <sub></sub><sub> </sub>
1
2
<i>x</i>
là nghiệm duy nhất của phương
trình.
<b>Bài 14 : Giải phương trình: </b>
4 <i><sub>x</sub></i> 1 <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> 5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub> (1)</sub>
Đặt
1
<i>u</i> <i>x</i>
<i>x</i>
,
5
2
<i>v</i> <i>x</i>
<i>x</i>
( ,<i>u v</i>0)
(1)
1 5 1 5
2 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub></sub><sub> u – (v</sub>2<sub> – u</sub>2<sub>) – v = 0 </sub>
(<i>u v u v</i> )( 1) 0 . Vì <i>u v</i> 1 0 nên: <i>u v</i> . Giải ra ta được: <i>x</i>2
<b>Bài 1 5 : Giải phương trình: </b> 8 <i>x</i> 5 <i>x</i> 5
<b>Giải :</b>
ĐK: 0<i>x</i>25<sub>. Đặt </sub><i>u</i> 8 <i>x</i> <sub> , </sub> 5 <i>x</i> <i>v</i> ( ,<i>u v</i>0)<sub>:</sub>
2 2
5
13
<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
2 u=3
v
3 v=2
<i>u</i>
<i>v</i>
<sub>Giải ra ta có </sub><i>x</i>1<sub> là nghiệm duy nhất của phương trình.</sub>
<b>Bài 16 : Giải phương trình: </b> 25 <i>x</i>2 9 <i>x</i>2 2
<b>Giải :</b>
ĐK:3<i>x</i>3<sub> : Đặt </sub><i>u</i> 25 <i>x</i>2<sub> , </sub><i>v</i> 9 <i>x</i>2 ( ,<i>u v</i>0)
2 2
2
16
<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
<sub></sub>
2 5
8 3
<i>u v</i> <i>u</i>
<i>u v</i> <i>v</i>
<sub>. Giải ra ta có</sub><i>x</i>0<sub> là nghiệm duy nhất của phương trình</sub>
<b>Bài 17 : Giải phương trình: </b> 2 <i>x</i> 2<i>x</i> 4 <i>x</i>2 2
<b>Giải :</b>
ĐK: –2 ≤ x ≤ 2: Đặt 2 <i>x</i> <i>u</i>, 2<i>x</i> <i>v</i> (u, v ≥ 0)
2
( ) 2 4
( ) 2
<i>u v</i> <i>uv</i>
<i>u v</i> <i>uv</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Giải ra ta được: {(u, v)} = {(0 ; 2), (2 ; 0)}. Từ đó thế ngược trở lại: x = ±2
<b>Bài 18 : Giải phương trình: </b>497 <i>x</i> 4<i>x</i> 5 <sub>(1)</sub>
<b>Giải :</b>
Đặt 497 <i>x</i><sub> = u, </sub>4<i>x</i><sub> = v (u, v ≥ 0) </sub>
(1)
4 4
5 2 3 81
3 2 16
97
<i>u v</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>v</i> <i>x</i>
<i>u</i> <i>v</i>
<b>Bài 19 : Giải phương trình:</b>3<i>x</i> 32<i>x</i> 3312(<i>x</i> 1)
<b>Giải :</b>
Đặt 3<i>x</i> <i>u</i>, 23 <i>x</i> 3<i>v</i> (1)
3 3 3 3 3 3
3<sub>4(</sub> <sub>)</sub> <sub>3 (</sub> <sub>) 4(</sub> <sub>)</sub>
<i>u v</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>uv u v</i> <i>u</i> <i>v</i>
2 2 2
3.(<i>u v u</i>).( 2<i>uv v</i> ) 0 3.(<i>u v u v</i>).( ) 0 <i>u</i> <i>v</i>
<i>u v</i>
<sub> </sub>
<sub></sub><sub> kết quả</sub>
<b>Nhận xét 1: Nếu phương trình :</b> <i>f x</i>
Mà có : <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>h x</i> <i>k x</i> <i>g x</i>
<b>Bài 1 : Giải phương trình sau : </b> <i>x</i>3 3<i>x</i>1 2 <i>x</i> 2<i>x</i>2 (1)
<i><b> Giải:</b></i>
<sub> Đk </sub><i>x</i>0
<sub> Phương trình </sub>(1) 3<i>x</i>1 2<i>x</i>2 4<i>x</i> <i>x</i>3
<sub> Bình phương hai vế ta có : </sub>(1) 6<i>x</i>28<i>x</i>2 4<i>x</i>212<i>x</i> <i>x</i>1
<sub> Thử lại </sub><i>x</i>1<sub> thỏa, Vậy nghiệm PT </sub>(1)<sub>là </sub><i>x</i>1
<b>Nhận xét 2: Nếu phương trình :</b> <i>f x</i>
Mà có : <i>f x h x</i>
<b>Bài 2. Giải phương trình sau : </b>
3
2
1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>3</sub>
3
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
(2)
<b>Giải:</b>
<sub> Điều kiện : </sub><i>x</i>1
<sub> Ta có : </sub>
3
2
1<sub>.</sub> <sub>3</sub> <sub>1.</sub> <sub>1</sub>
3
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<sub> PT </sub>(2)
3
2
1
3 1 1
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> Bình phương 2 vế ta được: </sub>
3
2 2 1 3
1 <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>2 0</sub>
3 <sub>1</sub> <sub>3</sub>
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub> Thử lại :</sub><i>x</i> 1 3,<i>x</i> 1 3<sub> l nghiệm </sub>
<b>Bài 3. Giải phương trình: </b> 4<i>x</i> 1 4<i>x</i>2 1 1
<b>Giải:</b>
<sub> ĐK: </sub>
1
2
<i>x</i>
. Đặt
2
4 1 4 1
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
<sub> Miền xác định: </sub>
1
2
<i>x</i>
,
2
2 4 <sub>0</sub>
4 1 <sub>4</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub>
.
<sub> Do đó hàm số đồng biến với </sub>
1
2
<i>x</i>
, nên phương trình nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất.
<sub> Thấy </sub>
1
2
<i>x</i>
là nghiệm của phương trình.
<b>Bài 4 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực duy nhất:</b>
3
4
1 2 (1 ) 2 (1 )
<i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> (1)
<b>Giải : </b>
Nhận thấy x0 là nghiệm của (1) thì 1 – x0 cũng là nghiệm của (1). Từ đó, để (1) có nghiệm duy nhất thì
3
0 1 0 0 1<sub>2</sub> 0 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
.
Đặt
2
4 1
1 0, 0 1 (1 )
2
<i>t</i>
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
+ m = 0: (1)
2 2 1 1
2( 1) 2 (1 )
2 2
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
(nhận).
+ m = 1: (1) 2(<i>t</i>2 1) <i>t</i>2 <i>t</i> 2 2(<i>t</i>2 1) ( <i>t</i> 1)(<i>t</i>2)
2 2
3 2
1
1
1
2( 1)( 1) ( 1) ( 2)
3 2 6 0
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
0
1 <sub>(1</sub> <sub>)</sub> <sub>0</sub>
1 <sub>1</sub>
1 <sub>1</sub>
2
2 (1 )
( 3)( 2) 0 2 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>t</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>t</i>
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
(loại).
+ <i>m</i>1<sub>: </sub>(1) 2(<i>t</i>2 1) ( <i>t</i>1)(2 <i>t</i>)
3 2
0 2 <sub>1</sub>
2
2
3 2 6 0
<i>t</i>
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub>