Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Tiet 6 Bai tap tin 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.96 KB, 3 trang )

Tuần : 06
Tiết : 06

Ngày soạn: 19/09/2008
Ngày giảng: 23/09/2008

BI TP
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy
tính, hệ QT CSDL?, hệ CSDL?, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL,
các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự
luận..

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: SGK, giáo án, STK (nếu có).
- HS: SGK, chuẩn bị bài trước khi đến lớp.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1. Ổn định tổ chức: 1 phút.
2. Kiếm tra bài cũ: Lồng trong giờ bài tập
3. Bài mới
* Hoạt động 1. Chữa một số câu hỏi và bài tập trong SGK
Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV: Đưa ra một số bài tập trong SGK Câu 2 (SGK trang 16)
và yêu cầu HS làm bài.


- CSDL là tập hợp các DL có liên quan
- HS: Làm theo yêu cầu của GV
với nhau được lưu trữ ở thiết bị nhớ của
- GV: Hướng dẫn HS
máy tính.
- Hệ QTCSDL là các chương trình phục
vụ tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL.
- GV: Gọi HS lên bảng làm câu 3 (SGK Câu 3 (SGK trang 16)
trang 16).
- Quản lí sách cần những thông tin về
- HS: Lên bảng làm bài tập.
sách như: Mã sách, tên sách, loại sách,
- GV: Đặt một số câu hỏi liên quan đẻ gợi nhà xuất bản, năm xuất bản, giá tền, mã
ý như:
tác giả…
 Để quản lí sách cần thơng tị gì?
- Quản lí người mượn như: Số thẻ, họ và
 Để quản lí người mượn cần thơng tin tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, ngày cấp
thẻ…
gì?
 Để biết về những ai đang mượn sách - Để phục vụ bạn đọc ngưoif thủ thư cần:
 Kiểm tra người đó có phải là bạn
và những sách nào đang cho mượn. Cần
đọc của thư viện không.
những thông tin gì?
 Tra cứu xem sách mà bạn đọc cần có
- HS: Dựa vào những câu hỏi gợi ý của


GV và trong SGK BT và TH 1 trang 21 hay không .

để trả lời và viết lên bảng.
 Vào sổ trước khi đưa sách cho bạn
đọc.
 …..
- GV: Gọi HS lên bảng làm câu 3 (SGK Câu 3 (SGK trang 20)
trang 20).
Vì:
- HS: Dựa vào những kiến thức đã học
 Đảm bảo an ninh hệ thống, ngăn
lên bảng làm bài tập.
chặn các truy cập và xử lí khơng được
- GV: Gọi một số HS nhận xét về bài làm phép. Ví dụ: Trong hệ thóng quản lí học
của bạn và bổ sung nếu thấy thiết sót.
tập, chỉ có các GV mới được định kí bổ
- HS: Đứng tại chỗ nhận xét.
sung điểm ở các mơn và lớp mình phụ
- GV: Bổ sung nếu thiếu sót.
trách, ngồn các thời điểm này, mọi
người chỉ có thể xem, tìm kiếm và tra cứu
chứ khong được bổ sung sửa đổi.
 Đảm bảo tính nhất quán khi có thao
tác cập nhật.
* Hoạt động 2. Đưa ra một số câu hỏi nhằm nâng cao tính hiểu biết của HS.
Câu 1: Em hiểu thế nào về thao tác cập nhật .
Câu 2: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?
Câu 3: Vì sao hệ QTCSDL cần phải có khả năng phát hiện và ngăn chặn sự truy cập
khơng được phép.? Hãy nêu ví dụ để minh họa cho giải thích
Câu 4: Vai trị của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL. Em
muốn giữ vai trị gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì sao
Câu 5: Trong các chức năng của hệ QTCSDL chức năng nào là quan trọng nhất, vì

sao?
Câu 6: Dựa vào Sơ đồ chi tiết mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL em hãy mô tả sơ
lược về hoạt động của một hệ QTCSDL..
Câu 7: Phân biệt CSDL trên giấy và CSDL lưu trên máy tính, nêu các ưu điểm khi sử
dụng CSDL lưu trên máy tính.
Câu 8: Hệ QTCSDL? Kể tên một vài hệ QTCSDL mà em có nghe đến
Câu 9: Hệ CSDL là gì?
Câu 10: Vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần hệ
CSDL.
Câu 11: Tại sao phần mềm ứng dụng không được đề cập đến như là thành phần của
hệ CSDL.
Câu 12:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên
máy tính điện tử.


b.

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên
giấy.
c.
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của
một chủ thể nào đó.
d.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên
máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 13: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a.
Gọn, nhanh chóng

b.
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
c.
Gọn, thời sự, nhanh chóng
d.
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Câu 14: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a.
Bán hàng
b.
Bán vé máy bay
c.
Quản lý học sinh trong nhà trường
d.
Tất cả đều đúng

V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Vê nhà xem kĩ trước BT và TH2 trang 21.
- GV: Phân tổ để làm các bài: Tổ 01 làm BT1, tổ 02 làm BT 2, tổ 03 làm BT 3, tổ 04
làm BT 4.
- GV: Hướng dẫn cách làm các bài tập về nhà.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×