TUẦN 17 (25/12 – 29/12/2017)
NS:17/12/2017
NG: Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2017
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 81. LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài tốn có
liên quan đến tỉ số phần trăm.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số
thập phân.
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
II. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A-Kiểm tra bài cũ (5’):
- Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số - HS nêu,thực hiện
37 và 42.
37: 42 = 0,8809…
- Gv nhận xét, tuyên dương.
0,8809 =88,09%
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài (1’): GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học.
- Hs lắng nghe
2-Luyện tập :
*Bài tập 1: (7') (VBT-99)
Bài tập 1:*Đặt tính rồi tính:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm a) 128 : 12,8
b) 285,6 : 17
bài.
-Y/c hs đổi vở kiểm tra chéo kết quả
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài tập 2: *Tính:
*Bài tập 2: (8') (VBT-99)
a (75,6 - 21,7) : 4 + 22,82 x 2
- HS đọc yêu cầu bài.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong = 53,9 : 4 + 22,82 x 2
= 13,475 + 45,64 = 59,115
từng biểu thức
b) 21,56 : ( 75,6 - 65,8) - 0,345 :2
- HS làm bài vào vở
= 21,56 : 9,8 - 0,354: 2
-Y/c hs đổi vở kiểm tra theo cặp
= 2,2 - 0,177
- Chữa bài lên bảng, giải thích cách làm
= 2,023
-Nhận xét, chữa bài.
Bài tập 3:
*Bài tập 3: (10') (VBT- 100)
Bài giải
- 1 HS đọc đề bài.
a. So với năm 2000 với năm 1995
? Bài toán cho biết gì?
chiếm số phần trăm là:
? Bài tốn hỏi gì?
8,5 : 8 = 1,0625= 106,25%
?So với năm 1995 ,năm 2000 số thóc mà
gia đình bác Hồ thu hoạch tăng thêm bao Năm 2000 số thóc mà gia đình bác
Hồ thu hoạch tăng thêm số phần
nhiêu phần trăm?.
? Nếu so với năm 2000, năm 2005 số thóc trăm là:
106 ,25 - 100 = 6,25 %
cũng tăng thêm bấy nhiêu phần trăm thì
năm 2005 gia đình bác Hồ thu hoạch được
0,016 = 1,6%
bao nhiêu tấn thóc?
b. Số thóc thu hoạch tăng của năm
- HS làm bài VBT
2005 là:
- 2 HS chữa bài lên bảng; Giải thích cách
8,5 x 6,25 : 100 = 0,53125 (tấn)
làm
Năm 2005 gia đình bác Hồ thu
- HS nêu ý nghĩa của các tỉ số phần trăm hoạch được số tấn thóc là:
trong bài
8,5 + 0,53125 = 9,03125 (tấn)
? Nêu cách tính tỉ số phần trăm của 2 số
Đáp số: a, 6,25%;
- Nhận xét, chữa bài.
b, 9,03125 tấn
3-Củng cố, dặn dò (4’):
- GV nhận xét giờ học.
- Hs lắng nghe
- ? Gọi 2 HS nhắc lại cách tính tỉ số phần
trăm của 2 số.
------------------------------------------------TẬP ĐỌC
Tiết 33. NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS biết đọc diễn cảm bài văn.
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh
tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn. (Trả lời được các câu hỏi
trong SGK).
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho HS
3. Thái độ: GDHS biết yêu quê hương và yêu con người lao động.
* BVMT: Ơng Lìn nêu tấm gương sáng về BVMT, bảo vệ dòng nước thiên nhiên.
* GDQTE: HS có quyền được góp phần xây dựng quê hương, được giữ gìn bản sắc
văn hóa dân tộc mình.
II. ĐỒ DÙNG DH: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3’)
- Đọc bài: Thầy cúng đi bệnh viện
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
? Bài đọc giúp em hiểu điều gì?
- GV nhận xét, tuyên dương.
B. Bài mới
1- Giới thiệu bài (1') GV đưa tranh.
2 HS nêu
? Tranh vẽ gì? GV nhận xét giới thiệu Ngu cơng xã Trịnh Tường
bài
2- Luyện đọc, tìm hiểu bài
a. Luyện đọc:(15')
- Gọi 1 HS đọc cả bài - lớp đọc thầm. - Hs thực hiện
- GV chia bài thành 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến vỡ thêm đất hoang
trồng lúa.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến phá rừng làm
nương như trước nước
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV ghi từ sai - 2 Hs đọc từ sai- nhận
xét
- 3HS nối tiếp đọc nối tiếp đoạn lần 2
=> 2 Hs đọc phần chú giải.
- GV đưa câu văn dài
? Nêu cách nghỉ và từ cần nhấn giọng
- GV ghi kí hiệu ngắt nghỉ, từ cần
nhấn giọng
2 HS đọc- nhận xét
- GV chia lớp thành 6 nhóm luyện đọc
trong nhóm (3,) Gọi 3 nhóm thi đọc,
n.xét - 1 HS đọc cả bài
=> GV nêu giọng đọc, giáo viên đọc
mẫu tồn bài.
b. Tìm hiểu bài (10’):
- 1 HS đọc đoạn 1:
+ Ơng Lìn làm thế nào để đưa nước về
thơn?
GV: Từ khi có nguồn nước đồng bào
khơng làm nương như trước mà
chuyển sang trồng lúa nước, không
phá rừng làm nương nữa. Đời sống bà
con cũng thay đổi nhờ trông lúa cao
sản, cả thơn khơng cịn hộ đói.
? Nội dung chính của đoạn 1 là gì?
- 1 HS đọc đoạn 2:
+ Nhờ có mương nước, tập quán canh
tác và cuộc sống ở thơn Phìn Ngan đã
thay đổi như thế nào?
GV: Nhờ có mương nước, tập quán
canh tác và cuộc sống ở thơn Phìn
Ngan đã thay đổi họ đã chiến thắng
đói nghèo, lạc hậu.
? Nêu nội dung chính của đoạn 2
- 1 HS đọc đoạn 3:
+ Ơng Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ
rừng, bảo vệ nguồn nước?
GV: - Cây thảo quả giúp các gia đình
thu rất nhiều tiền, mang hiệu quả kinh
tế cao.
- Muốn thốt nghèo cần phải có quyết
tâm cao, tinh thần vượt khó, dám nghĩ,
dám làm.
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- 3 HS đọc
Trịnh Tường, ngoằn ngèo, lúa nương,
Phàn Phù Lìn, Phìn Ngan, nương...
2 HS đọc SGK
Để thay đổi tập quán làm lúa nương, ông
Phàn Phù Lìn, người Dao ở thơn Phìn
Ngan đã lần mị cả tháng trong rừng /để
tìm nguồn nước.
- Đọc trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc
- HS lắng nghe
1. Ơng Lìn đưa nước về làng
- Ơng lần mị trong rừng hàng tháng để tìm
nguồn nước. Ơng cùng vợ con đào một
năm giời được gần bốn cây số mương dẫn
nước về thôn
2. Cuộc sống ở thơn Phìn Ngan thay đổi.
- Tập qn canh tác và cuộc sống của
người dân ở thơn Phìn Ngan thay đổi.
- Ông hướng dẫn cho bà con trồng cây
thảo quả.
- Ơng Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc
hậu.
3. Ơng Lìn giữ rừng
- Trồng cây thảo quả để bảo vệ nguồn
nước.
* Ca ngợi Ơng Lìn với tinh thần dám nghĩ,
dám làm đã thay đổi tập quán canh tác
của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm
thay đổi cuộc sống của cả thôn.
+ Giọng kể hào hứng thể hiện sự cảm
c. Hướng dẫn đọc diễn cảm (6’)
phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm
- GV đưa ra đoạn 1 của bài hướng dẫn chống đói nghèo lạc hậu của ơng Lìn.
đọc diễn cảm.
Khách đến xã Tịnh Tường, huyện Bát
- 3 HS nối tiếp đoạn 1của bài.
Xát, tỉnh Lào Cai không khỏi ngỡ ngàng
- 2 HS nêu giọng đọc đoạn 1?
thấy một dòng mương ngoằn ngoèo vắt
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1 ngang những đồi cao. Dân bản gọi dòng
trong nhóm.(2,)
mương ấy là con mương ơng Lìn. Để thay
- Gọi 3 nhóm thi đọc diễn cảm.
đổi tập quán làm lúa nương, ơng Phàn Phù
- GV nhận xét, tun dương.
Lìn, người Dao ở thơn Phìn Ngan đã lần
mị cả tháng trong rừng để tìm nguồn
nước. Nhưng tìm được nguồn nước rồi,
mọi người vẫn khơng tin có thể dẫn nước
về. Ơng cùng vợ con đào suốt một năm
trời được gần bốn cây số mương xuyên
đồi dẫn nước từ rừng về thôn, trồng một
héc ta lúa nước để bà con tin.
3- Củng cố, dặn dị (3’):
Gọi 2 HS nêu nội dung bài
? Ơng Lìn là người như thế nào?
+ Ơng Lìn là người dân tộc Dao tài giỏi,
không những biết làm giàu cho bản thân
mà cịn biết làm cho cả thơn thốt nghèo.
Ơng là người đã mang lại hạnh phúc cho
người khác. Ông được Chủ tịch nước khen
ngợi.
-Hs lắng nghe
* Liên hệ: Các em có quyền được góp
phần xây dựng quê hương, được giữ
gìn bản sắc văn hóa dân tộc mình
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và đọc trước bài: Ca
dao về lao động sản xuất.
--------------------------------------------------CHÍNH TẢ (nghe- viết)
Tiết 17: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn
xi (BT1) - Hs làm được bài tập 2.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng viết đẹp.
3. Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ.
* GDQTE: HS có quyền được gia đình u thương, chăm sóc.
II. ĐỒ DÙNG DH: Mơ hình cấu tạo vần viết sẵn trên bảng lớp.
III. CÁC HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra bài cũ (5’).
- Gọi hs lên bảng đặt câu có từ ngữ chứa
tiếng rẻ/ giẻ hoặc vỗ /dỗ hoặc chim
/chiêm
- Nhận xét, tuyên dương.
B. Bài mới:
1.Giới thiệu bài (1’):
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2-Hướng dẫn HS nghe – viết (20’):
- GV gọi 1 HS đọc bài .
- H: Đoạn văn nói về ai ?
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết vào nháp: Lý Sơn, Quảng Ngãi,
thức khuya, nuôi dưõng….
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài.
- GV thu một số bài để chấm.
- Nhận xét chung.
3- HD HS làm bài tập chính tả (16’).
* Bài tập 2 :(VBT ) (8’):
- Mời một HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS làm bài: HS trao đổi nhanh
trong nhóm :
+Nhóm 1, nhóm 2
+Nhóm 3, nhóm 4
- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức.
- Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng
cuộc
- 1 HS lên đặt câu có từ ngữ chứa tiếng
rẻ/ giẻ hoặc vỗ /dỗ hoặc chim /chiêm
- HS đọc bài.
+ Đoạn văn viết về người mẹ đã nuôi...
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vở nháp.
- 2 HS nêu: trình bày đúng mẫu chữ, ...
- HS nghe và viết bài.
Bài tập 2 :
*Lời giải: Mơ hình cấu tạo vần
Vần
Tiếng Âm
Âm
Âm
đệm chính
cuối
Con
o
n
ra
a
tiền
iê
n
tuyến
n
xa
a
xơi
ơ
i
…… …….. …….
……
1 HS đọc thành tiếng.
1 HS làm bảng lớp, dưới lớp viết vào
vở.
+ Những tiếng bắt vần với nhau là
những tiếng cùng vần với nhau.
+ Tiếng xơi bắt vần với đơi.
Về nhà hồn thành tiếp bài tập.
? H: Thế nào là những tiếng bắt vần với
nhau?
? Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong
những câu thơ trên.
- GV nêu: trong bài thơ lục bát, tiếng thứ
- Hs lắng nghe
6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6 của
C- Củng cố dặn dò (4’):
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà luyện viết những lỗi
mình hay viết sai và chuẩn bị cho bài sau.
Liên hệ: GDHS quyền được gia đình, u
thương chăm sóc.
------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU
TH TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. HS đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ khó trong bài Thác Y-a-li.
- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, đọc hiểu, sử dụng từ.
3. Thái độ: HS u thích mơn học.
II. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Giới thiệu bài (2 phút)
2. Luyện đọc (30 phút)
- Gọi HS lần lượt đọc bài Thác Y-a-li.
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo nhóm, cá nhân nối tiếp.
- Nhận xét
- GV đọc mẫu
- hs lắng nghe.
- GV nêu câu hỏi về nội dung các bài tập đọc
- HS trả lời câu hỏi theo vở thực
Đ/án: a-3 ; b-1 ; c-2 ; d-1 ; e-3.
hành
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
- hs làm bài cá nhân, chữa bài
3. Củng cố - dặn dò (2 phút)
- N.xét tiết học.
----------------------------------------------THỰC HÀNH TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố về giải toán về tỉ số phần trăm.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán về tỉ số phần trăm.
3. Thái độ: HS yêu thích mơn học.
II. CÁC HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Giới thiệu bài (2 phút)
2. Luyện tập (30 phút)
Bài 1,2: Giải toán.
- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.
Bài giải
Lớp 5A có số học sinh là:
- HS làm bài cá nhân
18 : 60 x 100 = 30 (học sinh)
- 1Hs lên bảng làm - Hs khác
Đáp số: 30 học sinh.
nhận xét
Bài giải
Đội văn nghệ đó có số bạn là:
24 : 40 x 100 = 60 (bạn)
- 1 Hs nêu y/c.
Số học sinh nữ của đội văn nghệ là:
- 1Hs lên bảng làm.
60 - 24 = 36 (bạn)
- lớp nx.
Đáp số: 36 bạn.
- GV chữa bài, nx, tuyên dương.
Bài 3: Giải tốn.
- Gọi Hs đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Hs làm bài cá nhân, chữa bài.
Bài giải
Số tiền đem gửi tiết kiệm là:
- 1HS nêu
100 000 : 0,5 x 100 = 20 000 000 (đồng)
- 1 Hs lên bảng giải bài tốn.
Người đó được số tiền sau khi thu cả vốn và lãi là
1 00 000 + 20 000 000 = 20 100 000 (đồng)
Đáp số: 20 100 000 đồng.
3. Củng cố - dặn dò (2 phút) - Nhận xét tiết học.
----------------------------------------------NS: 18/12/2017
NG: Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2017
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 82. LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Chuyển các hỗn số thành số thập phân - Tìm các thành phần chưa biết
của các phép tính với các số thập phân - Giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần
trăm - Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng tính tốn và giải tốn thành thạo.
3. Thái độ: Giáo dục HS tự tin,ham học toán.
II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng nhóm, bảng phụ.
III. CÁC HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Y/c Hs: Tìm 14% của 345 ; 35% của - 2 HS bảng làm, lớp làm nháp.
2345 - Nhận xét, củng cố, tuyên dương.
B. Bài mới
1. GTB (1’) GV nêu MĐ, y/c của tiết học. - Hs lắng nghe
2. Luyện tập (30’)
*Bài 1 (8’) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
*Bài 1: (VBT-101)
T/c cho HS làm cá nhân vào VBT
- HS tự làm bài - 2 hs nêu
1
3
? nêu cách chuyển một hỗn số thành số
1
3 : 2 1, 2
2
2
thập phân.
1
13
3
13 : 4 3, 25
- Y/c hs đổi vở kiểm tra chéo kết quả
4
4
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
3
13
2
13 : 5 2, 6
5
5
- Gv nhận xét, chữa bài.
4
*Bài 2: (10’) Tìm x:
- Gọi HS nêu y/c bài - Gv HD hs tìm x.
- Y/c HS làm bài cá nhân vào vở
7
107
107 : 25 4, 28
25
25
*Bài 2:
- Chữa bài lên bảng, giải thích cách làm
- Gv nhận xét, chữa bài
a) x x 1,2 - 3,45 = 4,68
x x 1,2 = 4,68 + 3,45
x x 1,2 = 8,13
x = 8,13 : 1,2
x = 6,775
*Bài 3 (12’)
*Bài 3.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- 2 hs nêu
? Bài tốn cho biết gì?.
- HS đọc đầu bài và nhận dạng bài tốn
? Bài tốn hỏi gì?
rồi nêu cách giải bài tốn
- Gọi HS lên bảng làm bài; Giải thích
Bài giải
cách làm
BS bán được số ki-lô-gam gạo là:
- Y/c HS nêu ý nghĩa của các tỉ số phần
45 x 500 : 100= 225 (kg)
trăm trong bài
Sau khi bán hết số gạo BS, cửa hàng
? Nêu cách tính tỉ số phần trăm của 2 số
còn lại số kilogam gạo là;
500 - 225 = 225 (kg)
- Gv Nhận xét, chữa bài.
BC bán được số ki-lô-gam gạo là:
80 x 275 :100= 220 (kg)
Cả 2 lần cửa hàng bán được số
kilôgam gạo là;
225 + 220 = 445 (kg)
Đáp số: 445 kg gạo.
C. Củng cố, dặn dò (4’)
- GV nhận xét giờ học.
- Hs lắng nghe
? Nêu lại cách tính tỉ số % của 2 số.
- HDVN, CB bài sau.
--------------------------------------------------LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 33. ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS tìm và phân loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa;
từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập SGK.
2. Kĩ năng: HS phân biệt từ thành thạo.
3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, thích học văn.
II. ĐD DH: VBT, MCVT.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra bài cũ (3’)
- Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, từ đồng
- Gọi 2 HS trình bày .
âm.
- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương.
B. Bài mới
1- GTB (1') GV nêu MĐYC giờ học
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
2- Thực hành (30')
Bài 1(8p) Gọi 1 HS nêu YC bài tập - lớp Bài 1 Lập bảng phân loại từ theo cấu
đọc thầm.
tạo của chúng:
+ Trong tiếng việt có nhiều kiểu cấu tạo KQ:* Từ đơn: hai, bước, đi, trên, cát,
từ như thế nào ?
ánh, biển, xanh, bóng…
- Gọi 2 HS đọc lại bài.
* Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch,
- y/c HS làm bài vào vở
* Từ láy: rực rỡ, lênh khênh.
- Chiếu một số bài lên bảng, nhận xét đánh giá.
- Gọi 3H nêu KN từ đơn, từ ghép, từ láy. - Hs thực hiện
Bài 2 (10p) Gọi 2H đọc ND, YC bài tập - Bài 2: Mối quan hệ giữa các nhóm từ:
lớp đọc thầm.
a. Đánh: đánh cờ, đánh giặc, đánh trống
- Gọi 1H nhắc lại KN từ nhiều nghĩa.
là một từ nhiều nghĩa.
- Y/c H làm bảng lớp - H khác TL theo b. Trong: trong veo, trong xanh
cặp.
đồng nghĩa
- G nhận xét - đánh giá.
c. đậu: các từ đồng âm.
Bài 3 (12p) Gọi 1 HS nêu y/c bài 3 - lớp Bài 3: Tìm các từ đồng nghĩa:
đọc thầm.
- tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh
- Y/c HS trao đổi nhóm bàn.
mãnh, khơn ngoan.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- dâng: cống hiến, nộp, cho, biếu, đưa,
- G nhận xét - chốt lại.
…
- Gọi 1H nhắc lại KN từ đồng nghĩa.
- êm đềm: êm ả, êm ái, êm ấm,…
Bài 4
Bài 4: Tìm từ trái nghĩa:
- Gọi 1H nêu y/c bài tập - lớp đọc thầm.
- có mới nới cũ.
- T/c cho HS làm cá nhân - G chấm vở.
- Xấu gỗ, tốt nước sơn.
- Gọi 1H trình bày kết quả - nhắc lại KN - mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
từ trái nghĩa.
3. Củng cố, dặn dò (2’)
- G hệ thống ND bài. Về ôn lại kiến thức Lắng nghe
các loại câu kể - GV nhận xét giờ
-------------------------------------------KỂ CHUYỆN
Tiết 17. KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS chọn được một truyện nói về những người biết sống đẹp, biết mang
lại niềm hạnh phúc cho người khác và kể lại được rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
- HS tìm được truyện ngồi SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện.
3. Thái độ: Giáo dục HS biết sống vui vẻ hoà thuận với mọi người.
* GDHS quyền được mang lại niềm vui hạnh phúc cho người khác
II. ĐỒ DÙNG DH: GV và HS sưu tầm một số sách, báo có liên quan.
Bảng phụ để viết gợi ý, tiêu chí đánh giá.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3’)
Nêu ý nghĩa chuyện Pát-xtơ và
- Gọi 2 HS kể chuyện, lớp nhận xét
em bé.
- G nhận xét - đánh giá.
B. Bài mới
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
1. GTB (1') GV nêu MĐ, yêu cầu giờ học
2- HD HS kể chuyện (34')
*Đề bài: Hãy kể một câu chuyện
- GV chép đề lên bảng - 2 HS đọc lại đề bài.
- Gạch chân các từ cơ bản: đã nghe, đã đọc,
biết sống đẹp, niềm vui, hạnh phúc.
- Cho HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3
trong SGK.
- GV HD:
+ Nhớ lại các nhân vật biết sống đẹp trong
các truyện em đó học.
+ Những câu chuyện đó em đó được nghe kể
hay đọc trong sách, báo nói về tấm gương con
người biết bảo vệ mơi trường(trồng cây gây
rừng, quét dọn vệ sinh đường phố…) chống lại
những hành vi phá hoại môi trường (phá rừng,
đốt rừng…) để giữ gìn cuộc sống bình yên,
đem lại niềm vui cho người khác
- T/c cho HS kể chuyện theo bàn.
- T/c HS thi kể trước lớp và nêu ý nghĩa.
- Y/c HS khá, giỏi tìm chuyện ngồi SGK kể.
- Trả lời câu hỏi của bạn về nội dung chuyện.
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân kể
hay nhất trong tiết học.
em đã nghe hay đã đọc về những
người biết sống đẹp, biết mang
lại niềm vui, hạnh phúc cho
người khác.
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe
câu chuyện của mình.
- HS tiếp nối nhau lên thi kể câu
chuyện.
- HS kể xong, tự nói suy nghĩ của
mình về khơng khí đầm ấm của
gia đình.
- Lớp nhận xét, bình chọn câu
chuyện hay nhất, người kể
chuyện hấp dẫn nhất.
C. Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học.
- Tuyên dương cá nhân và nhóm kể chuyện tốt.
Liên hệ: GDHS quyền được mang lại liềm vui
hạnh phúc cho người khác
--------------------------------------------------LỊCH SỬ
Tiết 17. ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trước chiến dịch Điện Biên
Phủ 1954. (Ví dụ phong trào chống Pháp của Trương Định ; Đảng Cộng sản Việt
Nam ra đời ; khởi nghĩa chính quyền ở Hà Nội ; chiến dịch Việt Bắc, …)
- Tự hào về truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc.
II. ĐỒ DÙNG DH: Phiếu học tập, bảng nhóm
III. CÁC HĐ DẠY HỌC
HĐ của GV
HĐ của HS
1. KTBC (3p)
- GV nhận xét, tuyên dương.
- 2 HS nêu vai trò của hậu phương đối với
cuộc kháng chiến chống Pháp.
2. Bài ôn tập (30 p)
*HĐ1 (20p) GV chia lớp thành 4 Các nhóm thảo luận theo các câu hỏi sau
nhóm, phát bảng nhóm học tập cho các đây rồi cử đại diện nhóm trình bày:
nhóm.
+ Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào
thời gian nào ?
+ Ai là người đã nhiều lần đề nghị vua
Tự Đức canh tân đất nước ?
+ Ai là người đã cổ động, tổ chức
phong trào Đông du ?
+ Ngày 5-6-1911, tại cảng Nhà Rồng
diễn ra sự kiện gì?
*HĐ 2 (10p) HD HS làm việc cá nhân.
GV nhận xét chốt ý đúng.
+ ngày 1/9/1858
+ Nguyễn Trường Tộ
+ Phan Bội Châu
+ Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
- HS trả lời các câu hỏi của các bài đã học
(từ bài 1 đến bài 16)
- HS nhắc lại ý nghĩa lịch sử của một số
sự kiện trọng đại như: Đảng CSVN ra đời,
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập, …
3. Củng cố - Dặn dị
- Dặn HS về nhà ơn lại bài, chuẩn bị thi - Lắng nghe
HKI - Nhận xét tiết học.
--------------------------------------------------NS:19/12/2017
NG: Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2017
TOÁN
Tiết 83. GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I. MỤC TIÊU
1. KT: Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số
thập phân, chuyển một số phân số thành số thập phân.
2. KN: Giáo dục HS tính cẩn thận nhanh nhẹn biết dùng máy tính để kiểm tra kết quả
khi làm tốn.
3. TĐ: GD lịng u thích mơn học.
- Lưu ý: HS lớp 5 chỉ được sử dụng máy tính bỏ túi khi GV cho phép.
II. ĐỒ DÙNG DH: Máy tính bỏ túi.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra bài cũ (3’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
HS chuẩn bị máy tính
B. Bài mới
1-Giới thiệu bài (1’) GV nêu MT của tiết học.
Giới thiệu máy tính bỏ túi
2-Làm quen với máy tính bỏ túi (7’)
- Cho HS quan sát máy tính bỏ túi.
- Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?
+ Giúp ta thực hiện các phép
tính thường dùng như : + ; - ;
x;:
- Em thấy trên mặt máy tính có những gì?
+ Màn hình, các phím.
- Em thấy ghi gì trên các phím?
- HS trả lời.
- Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF và nói kết
quả quan sát được.
GV : Chúng ta sẽ tìm hiểu dần về các phím khác.
3-Thực hiện các phép tính (7’)
- GV ghi phép cộng lên bảng: 25,3 + 7,09
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- GV đọc cho HS ấn lần lượt các phím, đồng thời của GV.
quan sát trên màn hình.
- Làm tương tự với 3 phép tính: trừ, nhân, chia.
4-Thực hành (18’)
*Bài 1 (VBT-102) (6p)
*Bài 1
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
952,30; 034,88; 2070,36;
- GV hướng dẫn HS cách làm.
24,708
- Cho HS làm vào vở.
- 4-5 HS nêu kết quả - Nhận xét, chữa bài.
*Bài 2
*Bài 2 (VBT-102) (6p)
a) 43,75%;
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
b) 60%;
- Y/c 1 HS nêu cách làm.
c) 153,75%
- Cho HS làm bài vào vở rồi nêu kết quả bài làm.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài 3
*Bài 3 (VBT-102) (6p)
a) 9,35
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
b) 3 x 6 : 1,6 – 1,9
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm lời giải.
- Mời HS trình bày - Nhận xét, chữa bài.
C. Củng cố, dặn dò (4’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa học và Lắng nghe
chuẩn bị cho bài sau.
----------------------------------------------TẬP ĐỌC
Tiết 34. CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.
- Hiểu ý nghĩa của bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của người nông dân
đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người. (trả lời được các câu hỏi
trong SGK) - Thuộc lòng 2-3 bài ca dao.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm.
3. Thái độ: GDHS biết quý trọng người nông dân trên đồng ruộng.
*GDQTE: HS có quyền tự hào về người LĐ. Bổn phận yêu quý, biết ơn người LĐ.
II. ĐỒ DÙNG DH: Tranh ảnh về cảnh cấy cày.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3’)
- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Hs đọc bài Ngu Công xã Trịnh
- Lớp nhận xét, GV tuyên dương.
Tường.
B. Bài mới
1- GTB (1') Dùng tranh minh hoạ.
2-Nội dung
a. Luyện đọc (10’)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm.
- Hs đọc toàn bài
GV chia 3 bài nhỏ
+ Bài 1: 4 câu đầu
- T/c cho HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao lần 1
GV ghi từ luyện đọc, y/c HS phát âm
- T/c cho HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao lần 2
GV đưa ra câu thơ ngắt nghỉ
? Nêu cách ngắt nhịp thơ?
GV dùng kí hiệu ngắt nhịp thơ - 3 HS đọc
- T/c cho Hs đọc thầm theo cặp đơi
- G đọc mẫu
b. Tìm hiểu bài (12')
- Gọi 1H đọc bài thơ 1,3 - lớp đọc thầm.
+ Bài 2: 6 câu tiếp theo
+ Bài 3: 6 câu còn lại
- Hs thực hiện
+ thánh thót, tấc đất, tấc vàng.
- Hs thực hiện
Ơn trời/ mưa nắng phải thì
Người ta đi cấy lấy cơng,
Tơi nay đi cấy/ cịn trơng nhiều bề.
- Hs thực hiện, 3 Hs đọc trước lớp.
1. Sự vất vả, lo lắng của người nông
dân khi làm ra hạt gạo:
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo - Vất vả: cày buổi trưa, mồ hôi như
lắng của người nông dân trong sản xuất ?
mưa,
- Bưng bát cơm ăn dẻo, thơm một
hạt- đắng cay muôn phần.
- lo lắng: trông trời, trông đất….mới
* G tiểu kết - H nêu ý bài 1,3.
yên tấm lòng.
- Gọi 1H đọc bài thơ 2 - lớp đọc thầm.
2. Tinh thần lạc quan của người
nông dân:
+ Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan - Công lênh chẳng quản lâu đâu
của người nông dân ?
- Ngày nay nước bạc ngày sau cơm
+ Tìm những câu ca dao ứng với mỗi nội vàng.
dung a, b, c.
*G tiểu kết- H nêu ý bài 2.
- Y/c H nêu nội dung bài
*Những câu ca dao nói lên nỗi vất vả
- G+H nhận xét-chốt lại.
của người nông dân đã mang lại
- Gọi 2H đọc lại - lớp đọc thầm.
cuộc sống ấm no, HP cho mọi người.
c. Đọc diễn cảm (10')
- Y/c 3 Hs đọc nối tiếp 3 bài thơ
Người ta đi cấy /lấy công.
- GV hướng dẫn HS đọc 3 bài ca dao.
Tơi nay đi cấy/ cịn trông nhiều bề.
- Hướng dẫn đọc diễn cảm bài 1.
Trông trời, trông đất ,trông mây ,
- Gọi 5 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lịng cả Trơng mưa, trơng nắng, trông ngày,
bài trông đêm.
- HS nhận xét- GV tuyên dương.
Trông cho/ chân cứng đá mềm,
Trời yên, biển lặng/mới yên tấm
lòng.
C. Củng cố, dặn dò (2’)
- G hệ thống ND bài
- Liên hệ: GDHS quyền được tự hào về - Lắng nghe
người lao động. Bổn phận yêu quý, biết ơn
người lao động
- Về nhà học thuộc bài - CB bài sau.
BUỔI CHIỀU
THỰC HÀNH TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán về tỉ số phần trăm.
- GDHS u thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG DH: Vở THTV& Toán.
III. CÁC HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Giới thiệu bài (2 phút)
2. Luyện tập (30 phút)
Bài 1, 2: Giải toán.
- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.
- HS làm bài cá nhân
- GV chữa bài, nx, đánh giá.
- 1Hs lên bảng làm
Bài giải
- Hs khác nhận xét
Số dân tăng thêm là:
1632 - 1600 = 32 (người)
Số dân tăng thêm số phần trăm là:
32 : 1600 x 100 = 2%
Đáp số: 2%.
Bài giải
- 1 Hs nêu y/c.
Diện tích làm vườn là:
- Hs lên bảng làm.
2
150 x 60 : 100 = 90 (m )
- lớp nx.
Diện tích để xây nhà là:
150 - 90 = 60 (m2)
Đáp số: 60m2.
Bài 3: Giải toán.
- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.
Bài giải
YC HS làm và chữa bài
Số tấn gạo tẻ có trong kho là:
- Hs làm bài cá nhân, chữa
120 x 75 : 100 = 90 (tấn)
bài.
Trong kho có số tấn gạo tẻ là:
120 - 90 = 30 (tấn)
Đáp số: 30 tấn.
- GV chữa bài, nx, đánh giá.
3. Củng cố - dặn dò (2 phút) - Nhận xét tiết học.
-------------------------------------------------NS:20/12/2017
NG: Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2017
BUỔI SÁNG
TỐN
Tiết 84. SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN
VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I. MỤC TIÊU
1. KT: HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
2. KN: Rèn HS kĩ năng giải toán.
3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DH: VBT
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
A. KTBC (5’)
- Cho HS tính bằng máy tính các phép tính:
53,408 + 67,52
108,73 - 95,678
485,3 x 6,72
77,5 : 2,5
B. Bài mới
1-GTB (1’) GV nêu mục tiêu của tiết học.
2- HD sử dụng máy tính bỏ túi để giải tốn về
tỉ số phần trăm (12’)
a) VD1: Tính tỉ số phần trăm của 7 và 40.
- Cho HS nêu cách tính theo quy tắc:
+ Tìm thương của 7 và 40.
+ Nhân thương đó với 100
- GV HD: Bước thứ nhất có thể sử dụng máy
tính bỏ túi. Sau đó cho HS tính và suy ra kết
quả.
b) VD 2: Tính 34% của 56
- Mời 1 HS nêu cách tính
- Cho HS tính theo nhóm 4.
- HS nêu kết quả, GV ghi bảng. Sau đó nói: ta
có thể thay thế 34 : 100 bằng 34%. Do đó ta có
thể ấn phím như nêu trong SGK.
c) VD 3: Tìm một số biết 65% của nó bằng 78.
- Mời 1 HS nêu cách tính.
- GV gợi ý cách ấn các phím để tính.
- Cho HS tính và nêu kết quả - GV ghi bảng.
3-Thực hành (18’)
*Bài tập 1 (6p) Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho từng cặp HS thực hành, một em bấm máy
tính , một em ghi vào nháp. Sau đó đổi lại để
kiểm tra kết quả.
- Gọi HS nêu kết quả - Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2 (6p) Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho từng cặp HS thực hành, một em bấm máy
tính , một em ghi vào nháp. Sau đó đổi lại để
kiểm tra kết quả.
- Gọi HS nêu kết quả - Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3 (6p) - 1 HS đọc đề bài.
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải.
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
bài.
- Nhận xét, chữa bài.
C. Củng cố, dặn dò (4’)
- GV nhận xét giờ học.
HĐ của HS
- HS thực hiện tính trên máy
tính.
- 3 HS nêu cách tính.
- HS sử dụng máy tính để tính
theo sự hướng dẫn của GV.
- HS nêu: 56 x 34 : 100
- HS thực hiện bằng máy tính
theo nhóm 4.
- HS nêu: 78 : 65 x 100
- HS thực hiện bằng máy tính
theo nhóm 2.
*Bài tập 1:
99,19%; 99,19%.
*Bài tập 2:
65; 61,75; 58,5.
*Bài tập 3:
Bài giải
a) Số tiền cần gửi là:
20000 : 0,5 x 100 = 4000000 (đồng)
b) Số tiền cần gửi là:
40000 : 0,5 x 100 = 8000000 (đồng)
Đáp số: a) 4000000 đồng.
b) 8000000 đồng.
Lắng nghe
- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa học và
chuẩn bị cho bài sau.
------------------------------------------------------TẬP LÀM VĂN
Tiết 33. ÔN LUYỆN VỀ VIẾT ĐƠN
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức: HS biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (Bt1).
- Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ (hoặc Tin học) đúng thể thức, đủ
nội dung cần thiết.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết đơn.
3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
* GDHS: HS có quyền được tham gia ý kiến, trình bày nhu cầu nguyện vọng của bản
thân.
II. CÁC KNSCB
- Ra quyết định, giải quyết vấn đề - Hợp tác làm việc nhóm, hồn thành biên bản.
III. ĐỒ DÙNG DH: Phơ tô mẫu đơn xin học trong SGK/170 (mỗi em một bản)
IV. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3’)
- Gọi 2 HS đọc đơn.
Đọc lại Biên bản cụ Ún trốn viện.
- Lớp nhận xét, GV đánh giá.
B. Bài mới
1- Giới thiệu bài (1')
- GV nêu MĐYC giờ học.
Ôn luyện về viết đơn
2. Thực hành: (34')
Bài 1 (14p)
*Bài 1: Hoàn thành đơn xin học (theo mẫu):
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu, ND bài tập
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- lớp đọc thầm.
Độc lập - từ do - hạnh phúc
- HS làm bài cá nhân - G chấm vở.
Xuân Sơn, ngày 27/12/2017
- Y/c 1H làm bảng lớp.
ĐƠN XIN HỌC
- G nhận xét - đánh giá.
Kính gửi: cơ hiệu trưởng trường THCS XS
- G tuyên dương cá nhân viết tốt.
Tên em là: ………………..
- Nam / nữ
Sinh ngày:…………………
Tại:………………………..
Địa chỉ thường trú:…………………
Đã hồn thành chương trình tiểu học tại:…
Em làm đơn này xin đề nghị cô ….vào học
lớp 6 của trường. Em hứa ………
Em xin trân trọng cảm ơn
Ý kiến cha mẹ
Người làm đơn
Bài 2: (20p) Gọi 1 HS nêu yêu cầu Bài 2: Hãy viết đơn gửi Ban giám hiệu xin
bài tập - lớp đọc thầm.
được học môn tự chọn về Ngoại ngữ hoặc Tin
- HS làm cá nhân - 2H làm bảng học.
lớp - G chấm vở - Nhận xét - đánh
giá - 4H đọc bài mình viết
C. Củng cố, dặn dò (2’)
- G hệ thống nội dung bài.
Liên hệ: Các em có quyền được Lắng nghe
tham gia ý kiến, trình bày nhu cầu
nguyện vọng của bản thân.
- GV nhận xét giờ học.
--------------------------------------------------LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 34. ÔN TẬP VỀ CÂU
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Tìm được một câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến và nêu được
dấu hiệu của mỗi câu đó (BT1).
- Phân loại được các kiểu câu kể (Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?) xác định được
chủ ngữ, vị ngữ của từng câu theo yêu cầu của BT2.
2. Kĩ năng: Rèn HS biết phân biệt câu.
3. Thái độ: Giáo dục HS nói và viết đúng câu theo mục đích.
II. ĐỒ DÙNG DH: VBT, MCVT.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3') - 3 HS trình bày.
Nhắc lại 3 kiểu câu kể đã học ở lớp 4.
- Lớp và GV nhận xét - đánh giá.
B. Bài mới
1- Giới thiệu bài (1')
- GV nêu mục đích, u cầu giờ học. Ơn tập về câu
2- Thực hành(30')
*Bài 1: (15p) 1 HS đọc yêu cầu, nội *Bài tập 1: Đọc mẩu chuyện:
Nghĩa của từ "cũng"
dung bài tập 1 - Lớp đọc thầm.
+ Câu hỏi dùng để làm gì? dấu hiệu? a. Tìm trong mẩu chuyện và nêu dấu hiệu:
+ Một câu hỏi: Nhưng vì sao biết cháu cóp
+ Nêu t/dụng của câu kể? dấu hiệu?
+ Câu cảm dùng để làm gì? dấu bài của bạn ạ ?
+ Một câu kể: Cô giáo phàn nàn với mẹ của
hiệu?
+ Câu cầu khiến là loại câu như thế một học sinh.
+ Một câu cảm: Thế thì đáng buồn quá !
nào ? dấu hiệu ?
- HS đọc thầm mẩu chuyện. Viết các + Một câu khiến: Em hãy cho biết đại từ là
gì !
kiểu câu theo yêu cầu.
- 4HS nối tiếp làm bảng lớp.
- H và GV nhận xét chốt lại.
*Bài tập 2: Phân các loại câu kể trong mẩu
*Bài 2 (15p)
truyện Quyết định độc đáo.
- Gọi 2 HS đọc - lớp đọc thầm.
- xác định CN, VN, TN của từng câu.
+ Y/c H nêu các kiểu câu kể.
+ Ai - làm gì? Ơng chủ tịnh hội đồng thành
- Y/c HS đọc thầm mẩu chuyện
phố// tuyên bố sẽ khơng kí bất kì văn bản…
- T/c cho HS làm bài tập
lỗi ngữ pháp và chính tả.
- Chiếu một số bài lên bảng
+ Ai - thế nào? Số công chức trong thành
- Lớp và GV nhận xét
phố// khá đông.
+ Ai - là gì? Đây// là một biện pháp mạnh
nhằm giữ vững sự trong sáng của tiếng Anh.
C. Củng cố, dặn dò (2’)
Lắng nghe
- G hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học
---------------------------------------------------BUỔI CHIỀU
TH TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Củng cố về từ đồng nghĩa; lập được dàn ý tả hoạt động của người.
II. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Giới thiệu bài (2 phút)
2. Luyện tập (30 phút)
*Bài 1. Nối…
- Gọi HS đọc y/c của bài
- HS đọc y/c
- T/c cho Hs làm bài cá nhân.
- HS thực hiện
- Chiếu một số bài lên bảng
- GV nhận xét
*Bài 2. Lập dàn ý ...
- Y/c Hs làm bài cá nhân
- hs làm bài cá nhân, chữa bài
- Gọi một số Hs đọc bài làm
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố - dặn dò (2 phút)
- N.xét tiết học.
----------------------------------------------NS: 21/12/2017
NG: Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2017
TỐN
Tiết 85. HÌNH TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết:
- Đặc điểm của hìng tam giác có: 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.
- Phân biệt ba dạng hình tam giác (phân loại theo góc).
- Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác.
2. Kĩ năng: HS nhận biết hình chính xác.
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng nhóm, bảng phụ, bộ đồ dùng học Toán.
III. CÁC HĐ DH
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Y/cầu HS vẽ 1 hình tam giác trên - HS vẽ hình tam giác.
bảng con.
A
A A
B. Bài mới
1-GTB(1’)GV nêu MT của tiết học.
2- GT đặc điểm của HTG (4’)
- Cho HS q.sát hình tam gác ABC:
+ Em hãy chỉ ba cạnh của hình tam
giác ?
+ Em hãy chỉ ba đỉnh của hình tam
giác ?
+ Em hãy chỉ ba góc của hình tam
giác ?
3.GT ba dạng HTG (theo góc) (4’)
- GV vẽ 3 dạng hình tam giác lên
bảng.
- Cho HS nhận xét góc của các tam
giác để đi đến thống nhất có 3 dạng
hình tam giác.
4.Giới thiệu đáy và đường cao
(tương ứng) (4’)
- GV GT hình tam giác ABC, nêu tên
đáy BC và đường cao AH.
- Độ dài từ đỉnh vng góc với đáy
tương ứng gọi là gì?
- Cho HS nhận biết đường cao của
các dạng hình tam giác khác.
5-Luyện tập (18’)
*Bài 1 (9p)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn mẫu.
- Cho HS làm bài vào vở rồi nêu kết
quả của bài làm - Nhận xét, chữa bài.
*Bài 2 (9p)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài - Nhận xét, chữa bài.
C. Củng cố, dặn dò (4’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa
học và chuẩn bị cho bài sau.
C
B
Hình tam giác
- HS nối tiếp nhau lên bảng chỉ.
A
C
B
+ Hình tam giác có 3 góc nhọn
+ Hình tam giác có một góc vng và 2 góc
nhọn (tam giác vng)
+ Hình tam giác có một góc tù và 2 góc
nhọn.
A
B
H
C
+ BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy
BC. Độ dài AH là chiều cao.
- HS dùng e ke để nhận biết.
Bài 1:
- Hình tam giác có 1 góc tù, 2 góc nhọn.
- Hình tam giác có 1 góc vng, 2 góc nhọn.
Bài 2:
Lắng nghe
---------------------------------------------------TẬP LÀM VĂN
Tiết 34. TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I. MỤC TIÊU. Giúp HS:
1. Kiến thức: HS biết rút kinh nghiệm để làm tốt bài văn tả người (bố cục, trình tự
miêu tả, chọn lọc chi tiết, cách diễn đạt, trình bày).
- Nhận biết được lỗi trong bài văn và viết lại một đoạn văn cho đúng.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết văn.
3. Thái độ: HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ chép lỗi sửa chung.
III. CÁC HĐ DH:
HĐ của GV
HĐ của HS
A. Kiểm tra (3’)
- Gọi 2 HS đọc đơn.
Đọc Đơn xin học môn tự chọn.
- Lớp và GV nhận xét - đánh giá.
B. Bài mới
Trả bài văn tả người
1- GTB (1') GV nêu MT giờ học
2- Nội dung (34')
- Gọi 1H đọc lại đề bài - lớp đọc * Nh.xét chung kết quả bài làm của lớp.
- Nắm vững yêu cầu của bài, bố cục đủ 3
thầm.
- Gọi 1H nhắc lại Cấu tạo của bài phần.
- Biết bám sát vào dàn ý để miêu tả, một số
văn tả người.
bài tả đã nêu bật trọng tâm, diễn đạt lưu
* GV nhận xét chung bài viết.
lốt, dùng từ hay…
- Trình bày bài sạch, đẹp.
* Nhược điểm: một số bài còn thiếu phần tả
hoạt động (hoặc tả cịn ít )
Phần tả ngoại hình cịn theo kiểu liệt kê.
- Câu văn cịn rườm rà, chưa có hình ảnh…
- GV thông báo kết quả bài làm.
* Hướng dẫn HS chữa bài (23’)
a) Lỗi chính tả.
- GV trả bài cho từng HS .
(Dùng bảng phụ).
b) Lỗi dùng từ, đặt câu:
- HS lần lượt chữa lỗi.
- Lớp trao đổi, chữa chung.
- GV HDHS chữa từng lỗi trong bài c) Tìm hiểu đoạn, bài văn hay:
+ Đọc lời phê của thầy cơ.
d) Viết lại đoạn văn:
+ Đổi bài rà sốt lỗi.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV đọc bài văn hay (B.Ngọc, Lâm,
Ngô Anh).
- HDHs chỉ ra ưu, nhược của bài văn.
- Y/c HS tự chọn 1 đoạn trong bài để
viết lại cho hay hơn.
- Gọi 2H đọc bài mình viết – N.xét.
C. Củng cố, dặn dò (2’)
Lắng nghe
- G hệ thống nội dung bài.
- GV nh.xét giờ học- CB bài sau.
--------------------------------------------------SINH HOẠT LỚP
TUẦN 17 – PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 18
1. Nhận xét tuần 17
* Ưu điểm:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.........................................................................................................................
*Tồn tại:.………………………………………………………………………......
*Tuyên dương: ……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………...
*Nhắc nhở: .………………………………………………………………………
2. Phương hướng tuần 18:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
==========================================================