Tải bản đầy đủ (.docx) (37 trang)

Giáo án lớp 4 tuần 17 năm học 2020-2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.23 KB, 37 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 17 </b>



<i>Ngày soạn: 23/12/2020 </i>


<i>Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2020</i>


<b> TOÁN</b>


<b>Tiết 81. LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Biết chia cho só có ba chữ số.</b></i>


<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b> Bảng phụ - VBT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ</b> <b>5’</b> -Chữa bài tập 1,2 (VBT).


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B</b>. <b>Bài mới</b>: <b>32’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2. Bài giảng: HD hs làm bài tập.</b></i>



<b>Bài 1a: Đặt tính rồi tính:</b>


- Gọi 3 hs lên bảng làm bài tập.
- Cho hs tự làm bài- Chữa bài.
- Nhận xét sửa sai.


<b>Bài 2: Tìm x: </b>


- Gọi hs đọc yc bài tập.


a) x là thành phần nào của phép tính?
? Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
ntn?


- Muốn tìm số bị chia ta làm ntn?
- Cho hs tự làm - chữa bài.


- Thực hiện yc của gv.


- Nêu YC bài tập.
- Làm bài, chữa bài


109408 526 810866 23
4208 208 968 3407
000 1666


000
- Nêu YC bài tập.
- Làm bài - chữa bài.
a. 517 x <b>x</b> = 151481


x = 151481: 517
x = 293


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Nhận xét - chữa bài.


<b>Bài 3: Bài toán:</b>


- Gọi hs đọc bài tốn.


- Cho hs tìm hiểu và tóm tắt bài tốn.
- Cho hs thảo luận tìm cách giải bài
toán.


- Gọi hs lên bảng chữa bài.
- Nhận xét chốt cách giải đúng.


<b>Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu</b>


<b>trả lời đúng </b> 13660 : 130 = ?


- Gọi hs nêu lại yc bài tập.


? Muốn khoanh vào chữ đặt trước câu
TL đúng của phép tính ta phải làm gì ?
- Nxét - khẳng định khoanh vào chữ D.


<b>C. Củng cố - Dặn dò. 3’</b>


- Nhận xét giờ học.



- Dặn dị hs về nhà ơn lại bài và chuẩn
bị bài sau.


x = 195906: 634
x = 309


- Nêu YC bài tập.


- Thảo luận tìm hiểu bài tốn và thảo
luận cách giải bài tập.


- Trình bày bài giải:


Phân xưởng A dệt được:
144x 84 = 12096 (cái áo)
TB mỗi người dệt được số áo là:
12096:112 = 108 (cái áo)
Đáp số: 108 cái áo.


- Nêu YC bài tập.


- Tính xem kq đó đã đúng chưa.
- Thực hiện tính và nêu kết quả:




<b> TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 33. RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



<i><b>1. Kiến thức: Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn - Giọng</b></i>
nhẹ nhàng, chậm rãi, phân biệt được lời nhân vật.


<i><b>2. Kĩ năng: Hiểu ND bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ</b></i>
nghĩnh, đáng yêu.


<i><b>3. Thái độ: GD lòng u thích mơn học.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ. 5’ </b>- Gọi 1 tốp hs đọc truyện


<i>Trong quán ăn "Ba cá bống"</i> theo cách
phân vai.


? Em thấy những hình ảnh chi tiết nào
trong truyện ngộ nghĩnh và lí thú?
- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới.32’</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b> Trực tiếp.


<b>2. Bài giảng:</b>


<i>*Luyện đọc: Chia bài thành 3 đoạn.</i>
- YC hs đọc nối tiếp toàn bài:



+ Lần 1:K/hợp sửa phát âm sai cho hs.
+ Lần 2: Cho hs đọc thầm chú giải, kết
hợp giải nghĩa từ khó cho hs hiểu.
+ Lần 3.


- Cho hs luyện đọc theo bàn
- Gọi hs đọc tồn bài.


- GV đọc diễn cảm tồn bài.
<i>*Tìm hiểu bài.</i>


+ Đoạn 1: YC hs đọc thầm TLCH.
? Cô cơng chúa nhỏ có nguyện vọng gì
?


? Trước y/c của cơng chúa, nhà vua đã
làm gì ?


? Các vị đại thần và các nhà khoa học
nói với nhà vua như thế nào về địi hỏi
của cơng chúa ?


?Tại sao họ cho rằng đó là địi hỏi
khơng thể thực hiện được ?


+ Đoạn 1 nói lên điều gì?


- Thực hiện yc của gv.



- HS trả lời, nhận xét


- Đọc nối tiếp 3 đoạn:
+ Đoạn 1: 8 dòng đầu.
+ Đoạn 2: … vàng rồi.
+ Đoạn 3: Phần cịn lại.


- Luyện đọc theo nhóm bàn
- Đọc tồn bài.


- Nghe.


- Đọc - TLCH.


+ Cơng chúa muốn có mặt trăng và nói là
cơ sẽ khỏi ngay nếu có được mặt trăng.
+ Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần,
các nhà khoa học đến bàn cách lấy mặt
trăng cho cơng chúa.


+ Họ nói địi hỏi đó khơng thể thực hiện
được.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Đoạn 2: YC hs đọc và TL:


? Cách nghĩ của chú hề có gì khác với
các vị đại thần và cac nhà khoa học?
? Tìm những chi tiết cho thấy các nghĩ
của cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất
khác với cách nghĩ của người lớn?



+ Đoạn 2 nói lên điều gì?


* Đoạn 3: YC hs đọc trả lời CH phụ:
? Sau khi biết rõ cơng chúa muốn có
"Mặt trăng" theo ý nàng, chú hề đã
làm gì?


+ Thái độ của cơng chúa thế nào khi
nhận món quà?


- Nội dung đoạn 3 là gì?


- Câu chuyện cho em hiểu điều gì?


<i>*Luyện đọc diễn cảm:</i>
- Y/c Hs nối tiếp đọc đoạn
- Gọi HS đọc phân vai.


- HD hs luyện đọc 1 đoạn. <b>Slide1</b>


- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, khen hs đọc tốt.


<b>3.Củng cố - Dặn dị</b> (3’)


- Em thích nh.vật nào trong chuyện ?
- GDQTE: Quyền được suy nghĩ riêng
tư …



hàng nghìn lần đất nước của nhà vua.
<i>* Triều đình tìm cách lấy mặt trăng cho</i>
<i>cơng chúa.</i>


- Đọc - TLCH.


+ Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi
xem công chúa nghĩ về mặt trăng ntn đã.
+ MT chỉ to hơn móng tay của công
chúa.


+ MT treo ngang ngọn cây.
+ MT được làm bằng vàng.


<i>* Cách suy nghĩ về mặt trăng của công</i>
<i>chúa.</i>


- Đọc - TLCH.


+ Chú tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn,
đặt làm ngay 1 MT bằng vàng, lớn hơn
móng tay cơng chúa, cho mt vào 1 sợi
dây chuyền để công chúa đeo vào cổ.
+ Cơng chúa thấy MT thì sung sướng ra
khỏi giường bệnh, chạy tung tăng khắp
vườn.


<i>* Chú hề đã mang đến mặt trăng như cô</i>
<i>mong muốn.</i>



+ <b>ND:</b> Cách nghĩ của trẻ em về thế giới,
<i><b>về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu. </b></i>


- 3 Hs đọc nối tiếp


- HS đọc theo vai và tìm giọng đọc đúng
- Đoạn: "Thế là chú hề… bằng vàng rồi".
- Thi đọc diễn cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Nh.xét giờ học. Dặn dị hs về nhà ơn
lại bài và CB bài sau.




<b>---Mĩ thuật</b>


<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b></b>
<b>---Kĩ thuật</b>


<i>Bài</i><b> : </b> <b>CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN( T 3)</b>


<b>I .MỤC TIÊU : </b>


<b> 1. Kiến thức:</b> Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu cắt , khâu , thêu để tạo


thành sản phẩm đơn giản . Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt , khâu ,
thêu đã học .



Không bắt buộc HS nam thêu .
- Với HS khéo tay:


<b>2. Kĩ năng</b>:Vận dụng kiến thức , kĩ năng cắt , khâu , thêu để làm được đồ dùng đơn


giản , phù hợp với học sinh .


<b>3. Thái độ:</b> u thích mơn học


<b>II .CHUẨN BỊ :</b>


- Bộ đồ dùng kĩ thuật .


- Tranh qui trình các bài trong chương


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU </b>


GIÁO VIÊN HỌC SINH


<b>I / Ổn định tổ chức</b>
<b>II / Kiểm tra bài cũ </b>


- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu của HS
- Yêu cầu HS nhắc lại phần ghi nhớ.


- GV nhận xét


<b>III. Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>
<b>b .Hướng dẫn</b>



- 2 - 3 học sinh nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ <b>Hoạt động 4 </b>:


- HS tự chọn sản phẩm và thực hành làm
sản phẩm tự chọn .


- Nêu yêu cầu thực hành và hướng dẫn
chọn sản phẩm : sản phẩm tự chọn được
thực hiện bằng cách vận dụng những kĩ
thuật cắt khâu thêu đã học .


- GV quan sát và hướng dẫn những Hs còn
lúng túng


- GV nhận xét


+ <b>Hoạt động 5 </b>: Đánh gia, nhận xét


- GV nhận xét bài làm của HS tuyên
dương những bài thêu đẹp


<b>IV / CỦNG CỐ –DĂN DÒ</b>


- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ và
kết quả học tập của HS.


- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.



- HS lựa chọn tùy theo khả năng và ý
thíchđể thực hành .


- HS bắt đầu thêu tiếp tục .


- HS thêu xong trình bày sản phẩm


<b></b>
<b> HĐNG</b>


<b>Bác Hồ với những bài học về đạo đức lối sống </b>
<b>Bài 5: NHỚ ƠN THẦY CÔ THEO GƯƠNG BÁC HỒ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Biết và hiểu được ý nghĩ của Bác Hồ về vai trị của thầy, cơ giáo, sự


vinh quang của nghề dạy học.


<b>2. Kĩ năng:</b> Có ý thức và hành động đúng đối với thầy, cô giáo: trân trọng, biết ơn


và làm theo lời dạy của thầy cô giáo.


<b>3. Thái độ:</b>Biết ơn thầy, cô giáo


<b>II.CHUẨN BỊ: </b>Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống


<b>III. NỘI DUNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>a) Bài cũ (2’)</b> Tại sao phải quý trọng thời
gian?



<b>b)Bài mới (30’) </b>Nhớ ơn thầy cô theo gương


Bác Hồ


<b>1. Hoạt động 1: </b>


- GV đọc tài liệu (Tài liệu Bác Hồ và những
bài học về đạo đức, lối sống trang 18)


- Đối với những người làm nghề dạy học, Bác
Hồ có những ý nghĩ và tình cảm như thế nào ?
- Bác Hồ đã nghĩ gì về vai trị của các thầy cô
giáo ?


<b>2. Hoạt động 2:</b>


GV cho HS thảo luận nhóm 4 câu hỏi:
- Em hiểu thế nào về ý kiến của Bác Hồ:
Những người thầy giáo tốt, dù không được
thưởng huân chương nhưng vẫn là những
người anh hùng?


<b>3. Hoạt động 3</b>:


- Em hãy kể một vài việc làm của em hoặc của
các bạn trong lớp thể hiện sự biết ơn các thầy
cô giáo?


- Em hãy viết thư đến thầy, cô giáo nhân ngày


20/11. GV Nhận xét


<b>3.Củng cố, dặn dò (3’) </b>


+ Em làm gì để thể hiện sự biết ơn thầy cơ
giáo?


- Nhận xét tiết học


2 HS trả lời


- HS lắng nghe


- HS trả lời cá nhân


- Hoạt động nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung


- Hoạt động cá nhân
- HS làm trên giấy nháp
- Vài HS đọc cho cả lớp nghe


<b> LỊCH SỬ</b>
<b>Tiết 17. ÔN TẬP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

1. Kiến thức: Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn LS từ buổi đầu
dựng nước đến cuối TK XIII: Nước Văn Lang, nước Âu Lạc; hơn 1 nghìn năm đấu
tranh giành độc lập; buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý; nước Đại Việt thời
Trần.



<b>2. Kĩ năng:</b> Nắm được Nước Văn Lang, nước Âu Lạc; hơn 1 nghìn năm đấu tranh


giành độc lập; buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý; nước Đại Việt thời Trần.


<b> 3. Thái độ:</b> u thích mơn học


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>


- VBT, phiếu BT


<b>III. CÁC HĐ DẠY - HỌC</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Giới thiệu bài: 1’</b> Nêu MT cần đạt được


<b>2. HD HS ôn tập (31’)</b>


- Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi tổ thành một
nhóm


- Giao nhiệm vụ cho các nhóm


<b>Nhóm 1: </b>


1. Mô tả sơ lược về đời sống vật chất và tinh
thần của người Lạc Việt.


2. Kể lại một số chính sách áp bức bóc lột


của các triều đại phong kiến phương Bắc đối
với nhdân ta?


3. Vì sao Hai Bà Trưng phất cờ khời nghĩa,
thuật lại diễn biến của cuộc khởi nghĩa?
4. Kể lại diễn biến chính của trận Bạch
Đằng?


<b>Nhóm 2:</b>


1. Nêu tình hình đất nước ta trước khi quân
Tống sang xâm lược.


2. Vì sao nhà Lý dời đơ ra Thăng Long?
3. Vì sao chùa thời Lý lại phát triển?


<b>Nhóm 3:</b>


1. Trình bày ngun nhân, diễn biến, kết quả
của cuộc kháng chiến chống quân Tống lần


- Lắng nghe.


- HS chia nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

thứ 2 ?


2. Vì sao nhà Trần lại coi trọng việc đắp đê?
3. Nêu ý chí quyết tâm đánh giặc của vua tơi
nhà Trần ?



- Y/c các nhóm trao đổi, thảo luận.
- Gọi đại diện trình bày kết quả.
- Nhận xét, kết luận.


<b>3. Củng cố - dặn dò (3’)</b>


- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn tập.


- Các nhóm thảo luận và ghi vào
phiếu


- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.


- Các nhóm nhận xét, BS.




<b> CHÍNH TẢ (nghe - viết)</b>


<b>Tiết 17:</b> <b>MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn miêu tả "Mùa đông</b></i>
trên rẻo cao".


<i><b>2. Kĩ năng: Viết chính xác, trình bày đúng đoạn viết, tìm đúng, viết đúng chính tả. </b></i>


<i><b>3. Thái độ :u thích mơn học, có thói quen cẩn thận.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH : </b>Phiếu học tập - VBT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Bài cũ</b> :5’ - Gọi 2 hs viết bảng lớp, lời


giải bài tập 2a- tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá.


<b>2.Bài mới :</b>32’


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


* <b>HD hs nghe viết.</b>


- Đọc bài Mùa đông trên rẻo cao.


- Nhắc các em chú ý các từ ngữ mình dễ


- Thực hiện yc của gv.


- Đọc thầm đoạn văn cần viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

viết sai.



- Cách trình bày bài.


* Viết bài: Đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn của câu cho hs viết bài.


- Đọc lại tồn bài chính tả cho hs soát lỗi.
- GV nhận xét một số bài viết của Hs


* <b>HD HS làm bài tập chính tả.</b>


<b>Bài tập 2a.</b>


- Gọi hs đọc yc bài tập.
- YC hs đọc thầm đoạn văn.


- Dán lên bảng 2 phiếu cho hs làm bài.


- Y/c hs đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh.
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.


- YC hs sửa bài theo lời giải đúng.


<b>Bài tập 3.</b>


- Gọi hs đọc yc bài tập.


- Dán lên bảng 2 phiếu khổ to
- Yêu cầu hs thi làm bài.


- Nhận xét tun dương nhóm thắng



<b>3. Củng cố- Dặn dị</b> (3’)


- Nhận xét giờ học.


- Dặn dị về nhà ơn lại bài và CB bài sau.


<i>xạo...</i>


- Viết bài.


- Sốt lỗi chính tả.


- Đổi chéo vở kiểm tra nhau.


- Làm bài tập chính tả.
- Đọc thầm đoạn văn


- Làm bài, nêu kết quả: loại nhạc cụ
<i>- lễ hội - nổi tiếng.</i>


- Đọc bài làm.


- Nhận xét. Sửa vào VBT.


- Đọc yc bài tập.
- Làm bài.


<i>giấc mộng làm người xuất hiện </i>
<i>-nửa mặt - lấc láo - cất tiếng - lên</i>


<i>tiếng nhấc chàng đất lảo đảo </i>
<i>-thật dài - nắm tay.</i>


- Nắm ND học ở nhà.



<i>---Ngày soạn: 24/12/2019 </i>


<i>Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2020</i>


<b> Thể dục</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> </b>
<b> TOÁN</b>


<b>Tiết 82.LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Thực hiện được phép nhân, phép chia.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Biết đọc thông tin trên biểu đồ</b></i>


<i><b>3. Thái độ: GDHS u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>UD PHTM ( BT1)


<i><b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b></i>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>



<b>A. Kiểm tra bài cũ. 5’</b>


- Gọi HS chữa BT1 - VBT
- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới: 30’</b>


<b>1. </b><i><b>Giới thiệu bài. Nêu MT tiết học.</b></i>


<b>2. Luyện tập:27’</b>


<i><b>Bài 1</b></i><b>:</b> - Gửi bài cho HS


- Nhận bài và cho HS kiểm tra đối chiếu
kết quả


- Nhận xét và chốt đáp án đúng


<b>Bài 2. </b>- YC HS làm bài


- Gọi HS lên bảng chữa bài
- NX chốt kết quả đúng.


<b>Bài 3. </b> - Gọi HS đọc đầu bài


- HD HS phân tích đầu bài
- YC HS làm bài


- Gọi HS chữa bài
- NX, chốt đáp án đúng



<b>Bài 4</b>- Gọi HS đọc đề bài.


- Gọi HS đọc kết quả trên biểu đồ và trả
lời câu hỏi.


- 2 HS làm bảng, dưới lớp làm vở.
- Lớp nhận xét.


- Lắng nghe


- Nhận bài và làm bài
- Gửi bài cho GV


- Nhận xét bài của bạn
- 1 HS nêu


- HS lên bảng chữa bài, nêu lại cách
làm.


- HS làm vào vở
- 3 em


- Dưới lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Gv nhận xét, tuyên dương


<b>C. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- Củng cố tiết học - Nhận xét tiết học.



- Làm bài cá nhân
- 1 em lên bảng chữ bài
- Lớp NX


- 2 HS đọc trước lớp.


a) Tuần 1 bán được ít hơn tuần 4
là1000 cuốn sách


b) Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3
là 500 cuốn sách


- Lắng nghe




<b> LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 33. CÂU KỂ </b><i><b>AI LÀM GÌ ?</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì? (ND Ghi nhớ).</b></i>


<i><b>2. Kĩ năng: Nhận biết được câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn và xác định được chủ</b></i>
ngữ và vị ngữ trong mỗi câu (BT1, BT2 mục III) ; viết được đoạn văn kể việc đó
làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì? (BT3, mục III).


<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích mơn học.</b></i>



<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>MT, MC, BGPP.


<b>III. CÁC HĐ</b> DẠY HỌC


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. KTBC (3’) </b>- Y/c HS TLCH: Thế nào là câu


kể ? Nêu VD.


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1’)</b>
<b>2. Nhận xét (12’)</b>


<i><b>Bài P1, 2: (slide 1) Gọi HS đọc y/c và ND </b></i>
- Y/c HS tìm các từ chỉ HĐ, từ chỉ người trong


câu<b> Người lớn đánh trâu ra cày.</b>


- Tương tự các câu cịn lại cho HS tìm hiểu.


- HS trả lời, đặt câu kể - lớp nhận
xét.


- Lắng nghe



- 2 HS nối tiếp đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Lưu ý: câu Trên nương, mỗi người một
<i><b>việc. cũng là câu kể nhưng khơng có từ chỉ</b></i>
hoạt động, VN của câu là cụm danh từ.


<i><b>Bài 3</b></i><b>:</b> Gọi HS đọc y/c của bài.
? Câu hỏi cho từ chỉ hoạt động là gì?
- Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu kể.
- Nhận xét HS đặt câu.


- Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ SGK.
- Gọi HS đặt câu kể, xác định CN, VN


<b>3. Luyện tập (15’)</b>


<i><b>Bài 1</b></i><b>:</b> Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Y/c HS làm bài


- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<i><b>Bài 2</b></i><b>:</b> Gọi HS đọc y/c.


- Y/c HS xác định các bộ phận CN và VN.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>4. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- Củng cố KT của bài



- Nhận xét tiết học – HDVN.


+ Từ chỉ người: người lớn


- HS nối tiếp đặt câu hỏi.


- 2 HS trả lời.
- Mỗi em đặt 1 câu


- 2 HS đọc ND ghi nhớ SGK
- HS đặt câu kể


- 1 HS nêu yêu cầu. HS làm bài
- HS lên bảng chữa bài.


Cha/làm cho tôi ... quét sân.
CN VN


Mẹ/đựng hạt giống ... mùa sau.
CN VN


- 1 HS đọc đề bài - HS làm bài.
- 2 - 3 HS trình bày.


- 2 HS nhắc lại nội dung bài học


<b> KỂ CHUYỆN</b>


<b>Tiết 17.MỘT PHÁT MINH NHO NHỎ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>1. Kiến thức :</b> HS dựa theo lời kể của GV và tranh minh họa bước đầu kể lại được
câu chuyện "Một phát minh nho nhỏ" rõ ý, đúng diễn biến.


<b>2. Kĩ năng</b>: Hiểu ND câu chuyện biết cách trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện


<b>3. Thái độ:</b><i><b> GD lịng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH : </b>BGPP, MC, MT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Bài cũ (</b>5’)


- Gọi hs kể lại một câu chuyện em đã
được chứng kiến hoặc tham gia.


- Nhận xét, đánh giá.


<b>2.Bài mới</b> (32’)


<i><b>a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


* <b>HD hs kể toàn bộ câu chuyện.</b>


- GV kể lần 1.



- Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ tranh minh
họa - SGK.


- Kể lần 3


* <b>HD hs kể và trao đổi ý nghĩa câu</b>


<b>chuyện</b>


- Gọi hs đọc yc bài tập 1,2:


- YC hs kể theo nhóm. Dựa vào lời kể
của Gv và tranh minh họa kể lại câu
chuyện.


- Đến từng nhóm hd thêm cho các em.


* <b>Tổ chức thi kể chuyện trước lớp</b>


- Mời 2 tốp hs lên thi kể có thể theo


- Thực hiện yc của gv.


- Nghe.


- Nghe và quan sát tranh.


T1: Ma-ri-a phát hiện khi bưng trà, bát
đựng trà rất dễ trượt trong đĩa.



T2: Ma-ri-a làm thí nghiệm.
T3: Anh trai Ma-ri-a trêu em.
T4: Hai anh em tranh luận.


T5 : Cha ơn tồn giải thích cho 2 con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

đoạn hoặc theo vai…


- Cùng bình chọn người kể hay nhất.
- Trao đổi ý nghĩa câu chuyện


? Câu chuyện giúp em hiểu ra điều gì?
- YC hs thảo luận cặp nói về ý nghĩa câu
chuyện.


- Nhận xét tuyên dương.


<b>C. Củng cố- Dặn dò (3’)</b>


- Nhận xét giờ học.


- Dặn hs VN ôn lại bài và CB bài sau.


- Thi kể chuyện trước lớp.


- Trao đổi ý nghĩa câu chuyện.


- Nêu ý nghĩa câu chuyện: Nếu chịu khó
tìm hiểu thế giới xung quanh ta sẽ phát
hiện ra nhiều điều lí thú và bổ ích.



- Nắm ND học ở nhà.


<b> </b>
<b> Đạo đức</b> :
<b>YÊU LAO ĐỘNG ( tiết 2)</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>: Học xong bài này HS có khả năng:


<b>1. Kiến thức:</b> Vận dụng kiến thức đã học để áp dụng trong cuộc sống, biết yêu lao


động có ý thức tham gia lao động phù hợp với khả năng của mình. .


<b>2. Kĩ năng:</b> Nêu được ước mơ của mình về nghề nghiệp.


GDKNS-Kỹ năng nhận thức giá trị của lao động.


-Kỹ năng quản lý thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường


<b>3. Thái độ : </b>u thích mơn học


<b>II/ Chuẩn bị</b>: HS Sưu tầm câu chuyện, ca dao tục ngữ về lao động.


III/ Hoạt động trên lớp


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>


1/ Kiểm tra bài cũ: Yêu lao động
2/ Bài mới : Giới thiệu bài



<b>HĐ1: Nêu được ước mơ của mình trong </b>
<b>việc chọn nghề nghiệp.</b>


Gv hướng dẫn tổ chức HS làm bài tập.
Bài tập 5: (tr/26 SGK)


Kiểm tra 2 HS


Kiểm tra vở BT 4 HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Gv giao nhiệm vụ cho các nhóm.


- Gv nhận xét tuyên dương.


- Để thực hiện được ước mơ của mình thì
bây giờ em phải làm gì ?


GV nhận xét, kết luận.


<b>HĐ2: Trình bày các tư liệu đã sưu tầm </b>
<b>được.</b>


Bài tập 3/ (tr26):


GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS trình bày
các tấm gương có ý thức trong lao động đã
sưu tầm được .


Gv nhận xét,kết luận
Bài tập 4( tr/26)



Gv nhận xét kết luận


Củng cố: Vì sao ta phải biết yêu lao động?
Nhận xét tiết học .


Dặn dò: chuẩn bị bài sau: Kính trọng…….


HS trao đổi nhóm đơi để nêu ước
mơ của mình và giải thích vì sao
em thích.


Một số HS trình bày trước lớp
HS trả lời


Lớp nhận xét ,bổ sung


HS hoạt động cá nhân


Lần lượt HS trình bày các mẫu
chuyện đã sưu tầm được và trình
bày trước lớp ; nêu bài học của
bản thân qua câu chuyện .
Lớp nhận xét hoặc có thể tranh
luận về nội dung,ý nghĩa chuyện
HS hoạt động nhóm


Sắp xếp lại các câu ca dao,thành
ngữ,tục ngữ nói về ý nghĩa,tác
dụng của lao động,thảo luận ý


nghĩa của các câu đó .


Lần lượt các nhóm trình bày .
- HS lắng nghe .


<i>Ngày soạn: 24/12/2019 </i>


<i>Ngày giảng: Thứ tư ngày 01 tháng 01 năm 2020</i>


<b> TOÁN</b>


<b>Tiết 83:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>2. Kĩ năng: Vận dụng để giải bài tập liên quan đến chia hết cho 2.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>


-Bảng phụ, BC, VBT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A.</b> <b>Bài cũ 4’</b>


<b>B.</b> <b>Bài mới (32’)</b>



<i><b>a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


*<b>HD HS tìm ra dấu hiệu</b> <b>chia hết</b>


<b>cho 2</b>.


- Đặt vấn đề.


- Cho hs tự phát hiện ra dấu hiệu chia
hết cho 2.


- Tổ chức thảo luận phát hiện ra dấu
hiệu chia hết cho 2.


- Lưu ý HS: Muốn biết một số có chia
<i>hết cho 2 hay khơng chỉ cần xét chữ</i>
<i>số tận cùng của số đó.</i>


* <b>Giới thiệu số chẵn và số lẻ</b>.


- Nêu: Số chia hết cho 2 là số chẵn.


- Các số không chia hết cho 2 là số lẻ.


* <b>Thực hành</b>.


<b>Bài 1:</b> Gọi hs đọc yc.


- Cho hs thảo luận theo cặp rồi đưa ra


kết quả của 2 phần.


- Giải thích tại sao lại ra kết quả đó.


- Thực hiện yc của gv.


- Tìm vài số chia hết cho 2 và không chia
hết cho 2.


VD: 8, 10, 12, 14, 16…
3, 5, 7, 13, 25…
- Quan sát rồi rút ra kl.


+ Các số có tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 chia
hết cho 2.


+ Như: các số có tận cùng là: 1, 3, 5, 7, 9.


- Nêu yc bài tập.
- Làm bài, chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bài 2: </b>Gọi hs đọc yc.
- Cho hs chơi trò chơi.
- Gọi 2 HS thi làm nhanh.


- Nhận xét, chọn ra đội thắng cuộc.


<b>Bài 3:</b> Gọi hs đọc yc.


- HD hs làm bài.



- Gọi 2 hs lên bảng làm bài.
- Nhận xét, bổ sung.


<b>Bài 4:</b> Gọi hs đọc yc.


- Cho hs thảo luận nhóm tìm lời giải.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài.


- Nhận xét- bổ sung.


<b>C. Củng cố - Dặn dò (3’)</b>


- Y/c Hs nêu lại cách nhận biết dấu
hiệu chia hết cho 2.


- Nhận xét giờ học. Dặn dò hs về nhà
ôn lại bài và CB bài sau.


904, 108, 200, 6012, 70126.
b. Các số không chia hết cho 2 là:
65, 79 , 213, 98717, 7621.
- Nêu yc bài tập.


- Làm bài, chữa bài.


a. 82, 76 b. 13, 11
19, 15 32, 18
- Nêu yc bài tập.



- Làm bài, chữa bài.


a.Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ
chấm:


652, 654, 656, 658, 660, 662, 664, 666,
668.


b. Viết các số lẻ vào chỗ chấm:


4569, 4571, 4573, 4575, 4579, 4581,
4573.


- Nêu yc bài tập.
- Làm bài, chữa bài.
a. 568, 658, 586, 856.
b. 685, 865.


- Nắm ND học ở nhà.


<b>---TANN</b>


<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b></b>


<i> </i><b>TẬP ĐỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. MỤC TIÊU</b>



<i><b>1. Kiến thức: Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, linh hoạt. Bước đầu biết</b></i>
đọc diễn cảm đoạn văn với lời nhân vật và lời người dẫn chuyện.


<i><b>2. Kĩ năng: Hiểu ND chính của bài: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật</b></i>
xung quanh rất ngộ nghĩnh đáng u.


<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Tranh minh họa.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ (5’)</b>


- KT 2 hs nối tiếp nhau đọc bài Rất nhiều
<i>Mặt trăng (tiết 1) - TLCH - SGK.</i>


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới (32’)</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


* <b>Luyện đọc</b>. GV chia đoạn


- Gọi hs đọc nối tiếp bài:



+ Lần 1: Kết hợp sửa phát âm sai cho hs.
+ Lần 2: Gọi hs đọc chú giải, kết hợp đọc
bài và giải nghĩa các từ khó.


- Kết hợp đọc câu khó nếu cần.
+ Lần 3: Đọc theo nhóm bàn
- Gọi hs đọc cả bài.


* GV đọc diễn cảm toàn bài.


* <b>Tìm hiểu bài</b>:


- Gọi hs đọc đoạn 1:


? Nhà vua lo lắng về điều gì?


- Thực hiện yc của gv.


- Đọc nối tiếp 3 đoạn:
Đ1: 6 dòng dầu.
Đ2: 5 dịng tiếp.
Đ3: Phần cịn lại.


- Đọc theo nhóm
- Đọc cả bài.
- Nghe.


- Đọc đoạn 1- TLCH.



+ Đêm đó MT sẽ sáng rực bên ngồi
bầu trời, nếu cơng chúa thấy MT thật,
sẽ nhận ra MT đeo trên cổ là giả và sẽ
ốm lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

? Nhà vua cho mời các vị đại thần và các
nhà khoa học đến để làm gì?


?Vì sao các vị đại thần và các nhà khoa
học lại khơng giúp được nhà vua?


+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
- YC hs đọc đoạn 2:


? Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về 2
MT để làm gì?


? Cơng chúa trả lời ntn?


? Cách giải thích của cơng chúa nói lên
điều gì?


+ Nội dung bài ?


*<b>Luyện đọc diễn cảm</b>.


- Gọi 1 tốp hs đọc truyện theo vai.


- HD hs đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách
phân vai.



- HD đọc đoạn "Làm sao mặt trăng
...Nàng đã ngủ"


- Cho hs luyện đọc, thi đọc.


- Nhận xét- tuyên dương.


<b>C. Củng cố - Dặn dò(3’)</b>


- Nh.xét giờ học - Dặn dị hs về nhà ơn
lại bài và chuẩn bị bài sau.


nhìn thấy MT.


+ Vì MT ở rất xa và to gấp nghìn lần
đất nước của nhà vua, tỏa sáng rất
rộng nên khơng có cách nào làm cho
cơng chúa khơng nhìn thấy được.


<b>Ý 1: </b><i><b>Nỗi lo lắng của nhà vua.</b></i>


- HS thực hiện


+ Chú muốn dị hỏi cơng chúa thế nào
khi thấy 1 mặt trăng đang chiếu sáng
trên bầu trời và 1 mặt trăng đang nằm
trên cổ công chúa.


+ Khi ta nhổ 1 chiếc răng, chiếc răng


mới sẽ mọc lên… MT cũng vậy, mọi
thứ đều như vậy.


+ Cách nhìn của trẻ em về thế giới
x.quanh thường rất khác người lớn.
*Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và
<i><b>sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh,</b></i>
<i><b>đáng yêu. </b></i>


- Đọc bài và tìm ra cách đọc
- Luyện đọc trong nhóm


- Thi đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>



<b> TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 33. ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>1. Kiến thức: Hiểu được cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật,</b></i>
hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn.


<i><b>2. Kĩ năng: Nhận biết được cấu tạo của đoạn văn; viết được một đoạn văn tả bao</b></i>
quát chiếc bút.


<i><b>3. Thái độ: GD lòng yêu thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH :</b> Phiếu bài tập - VBT.



<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ</b> 5’ Trả bài viết (Tả 1 đồ chơi


mà em thích).


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới. 32’</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


<b>Bài tập 1,2,3:</b>


- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc yc.


- Cho hs suy nghĩ làm bài cá nhân, trao
đổi với bạn bên cạnh để xác định những
đoạn văn trong bài: Nêu ý chính của mỗi
đoạn.


- Cho hs phát biểu ý kiến.


- Dán lên bảng tờ giấy đã viết kết quả
làm bài - Chốt lại.



Bài văn có 4 đoạn.


* <b>Ghi nhớ</b>:


- Gọi hs đọc ghi nhớ.


* <b>Luyện tập</b>


- Thực hiện yc của gv.


- Đọc nối tiếp yc bài tập.
- Làm bài cá nhân.


M
B


Đ1: GT về cái cối được mt
trong bài.


TB Đ2:


Đ3:


- Tả hình dáng bên ngồi
của cái cối.


- Tả HĐ của cái cối.


KL Đ4: Nêu cảm nghĩ về cái cối



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 1: </b>Gọi hs đọc yc bài tập.


- YC cả lớp đọc thầm bài: Cây bút máy
thực hiện lần lượt từng yc của bài tập.
- Phát phiếu cho 1 số hs.


- Cho hs phát biểu ý kiến.


- Nhận xét, kết hợp giải nghĩa từ.
- Gọi hs làm bài trên phiếu trình bày.
- Chốt lại lời giải đúng.


<b>Bài 2: </b>Gọi hs đọc yc bài tập.


- Nói: Đề bài chỉ yc các em viết 1 đoạn
văn tả bao quát cây bút của em.


+ Để viết đoạn văn đạt yc cần quan sát
kĩ chiếc bút về hình dáng, kích thước,
màu sắc, cấu tạo… Chú ý những đặc
điểm riêng khiến cái bút của em khác
bút của các bạn. Kết hợp quan sát với
tìm ý.


+ Tập diễn đạt sắp xếp các ý, kết hợp
bộc lộ cảm xúc khi tả.


- YC hs viết bài.


- Gọi hs đọc bài viết của mình.


- Nhận xét, đánh giá.


<i><b>c. Củng cố - Dặn dò (3’)</b></i>


- Nhận xét giờ học. Dặn dị hs về nhà ơn
lại bài và chuẩn bị bài sau.


- Đọc yc bài tập.


- Đọc bài và thực hiện lần lượt từng yc
của bài - Phát biểu ý kiến.


a) Bài văn gồm có 4 đoạn:...


b) Đoạn 2: Tả hình dáng của cây bút..
c) Đoạn 3 : Tả cái ngòi bút


d) Trong 3 đoạn: Câu mở đoạn :" Mở
nắp ra ... không rõ - Câu kết đoạn : Rồi
em tra nắp...vào cặp


- Đọc yc bài tập.


- Không cần tả chi tiết từng bộ phận.


- Suy nghĩ viết bài.
- Đọc bài làm của mình.


- Nắm ND học ở nhà.



<b>---Tiếng anh</b>


<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b> </b>


<i>---Ngày soạn:26/12/2020 </i>


<i>Ngày giảng: Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2020</i>


<b> TOÁN</b>


<b>Tiết 84:DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>


<i><b>1. Kiến thức: Biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5.</b></i>


- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 để chọn hay viết các số chia hết cho 5.
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 5.


<i><b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích môn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH : </b>Bảng phụ - VBT.



<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A</b>. <b>Bài cũ</b> (5’)


-Chữa bài tập 3 (SGK)
- Nhận xét, đánh giá.


<b>B</b>. <b>Bài mới (32’)</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2. Bài giảng</b></i>


<b>*HD hs tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5</b>


- Cho hs nêu VD về các số chia hết cho 5,
các số không chia hết cho 5, viết thành 2
cột phép chia như phần bài " Dấu hiệu chia
hết cho 2".


- KL: Các số có chữ số tận cùng là 5 hoặc 0
thì chia hết cho 5.


- Cho hs chú ý đến các số không chia hết
cho 5, rút ra kl chung: Các số khơng có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5 thì khơng chia hết


- Thực hiện yc của gv.



- Nêu các VD về số chia hết cho 5: 5,
15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50,…
- VD về các số không chia hết cho 5:
6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 24, 26, 37, 38,
39, 46, 49,…


- Nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

cho 5.


- Cho hs nêu lại KL.


- Chốt lại: Muốn biết số đó có chia hết cho
5 hay không chỉ cần chú ý đến các chữ số
tận cùng bên phải, nếu là 0 hoặc 5 thì số đó
chia hết cho 5, nếu chữ số đó khác 0 và 5
thì số đó khơng chia hết cho 5.


*<b>Thực hành</b>:


<b>Bài 1:</b> Gọi hs nêu YC bài tập.


- Cho hs tự làm bài và chữa bài.
a. Các số chia hết cho 5:


b. Các số không chia hết cho 5:


<b>Bài 2: </b>Cho hs nêu YC bài tập.



- Cho hs tự làm bài.


- Gọi 1 hs lên bảng chữa bài. Cho hs đổi vở
chữa bài cho nhau.


- Gọi hs khác nêu kết quả của mình.
- Nhận xét chốt kết quả.


<b>Bài 3</b>: Cho hs nêu YC bài tập.


- Cho hs thảo luận tìm ra cách giải bài tốn:
Cần chọn chữ số nào.


- Cho hs tự làm, thông bào kết quả của
mình.


- Nhận xét nêu kết quả đúng. Chú ý hs :
Nếu 075 là khơng được vì đó là số có hai
chữ số.


<b>Bài 4:</b> Cho hs nêu YC bài tập.


a. Cho hs tìm các số chia hết cho 5 trước.
Sau đó tìm số chia hết cho 2 trong những số
đó.


- Gọi hs nêu KQ.


- Cho hs nhận xét các số này, có điểm gì
đặc biệt.



- HS nhắc lại.


- Nêu YC bài tập.
- Làm bài tập.


- 35, 660, 3000, 945.
- 8,57, 4674, 5553.
- Nêu YC bài tập.
- Làm bài tập.
- Chữa bài.


- Đổi vở kiểm tra bài của nhau.
a. 150 < 155 < 160


b. 3575 < <b>3580</b> < 3585


c. 335, 340, 345, <b>350, 355</b>, 360.
- Nêu YC bài tập.


- Làm bài tập.


- Tự ghép các số chia hết cho 5 từ 3
chữ số đã cho, rồi thông báo kết quả.
- Nhận xét.


- 750, 570, 705.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

b. Làm tương tự.



<b>C. Củng cố- Dặn dò (</b>3')


- Nhận xét giờ học. Dặn dò hs về nhà ôn lại
bài và chuẩn bị bài sau.


- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và
dấu hiệu chia hết cho 5.


- 660, 3000.


- Đều có chữ số tận cùng bên phải là
0.


- Nắm ND học ở nhà.


<b>---Âm nhạc</b>
<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b> </b>


<b> </b>


<b> LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 34: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ: AI LÀM GÌ ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<i><b>1. Kiến thức: Nắn được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết VN trong</b></i>
câu kể Ai làm gì?



<i><b>2. Kĩ năng: Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai làm gì? Theo YC cho trước,</b></i>
qua thực hành luyện tập.


<i><b>3. Thái độ: GD lòng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>Bảng phụ - VBT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ :5’</b>


- KT 2-3 hs đặt câu theo kiểu "Ai làm
gì?"


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới :32’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2. Bài giảng:</b></i>


* <b>Nhận xét</b>:


- Gọi hs đọc nội dung các bài tập.
+ YC 1: - Tìm câu kể.


- Nhận xét chốt KQ.



- GV có thể giải thích thêm các câu
cịn lại là câu kể theo mẫu câu khác.


+ YC 2,3:


- Cho hs làm bài cá nhân.


- Dán băng giấy cho hs làm bài.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.


Câu


1. Hàng trăm con voi đang tiến về
bãi.


2. Người các buôn làng kéo về nườm
nượp.


3. Mấy anh thanh niên khua chiêng
rộn ràng.


+YC 4:


- Cho hs suy nghĩ, chọn ý đúng.


* <b>Phần ghi nhớ:</b>


- Mời hs đọc ghi nhớ và nêu VD minh
họa.



* <b>Luyệntập</b>.


<b>Bài tập 1: </b>- Gọi hs đọc yc bài tập.


- Cho hs làm bài- chữa bài.
- Phát phiếu cho hs làm bài.
- Chốt kết quả đúng.


- Đọc thầm đoạn văn, tìm các câu kể, phát
biểu ý kiến.


+ Hàng trăm con voi đang tiến về bãi.
+ Người các buôn làng kéo về nườm
nượp.


+ Mấy thanh niên khua chiêng rộn ràng.


- Suy nghĩ làm bài cá nhân.
- 3 hs lên bảng làm bài.
- Nhận xét.


VN Ý nghĩa của VN


- đang tiến về
bãi.


- kéo về nườm
nượp.



- khua chiêng
rộn ràng.


- Nêu hđ của người,
của vật trong câu.


- Suy nghĩ, chọn ý đúng, phát biểu ý kiến
đúng.


- Đọc ghi nhớ và nêu VD minh họa.


- Nêu yc bài tập.


- Tìm câu kể trong đoạn văn, phát biểu
miệng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Bài tập 2: </b>- Gọi hs đọc yc bài tập.
- Cho hs làm bài- chữa bài.


- Cho 2 hs làm bài trên bảng phụ.
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.


<b>Bài tập 3: </b>- Gọi hs đọc yc bài tập.


- Cho hs làm bài- chữa bài.


- HD hs quan sát tranh minh họa.
- Mời hs nêu ý kiến - Nhận xét.
<i><b>3. Củng cố- Dặn dò :3’</b></i>



- Nhận xét giờ học.


- Dặn dị hs về nhà ơn lại bài và chuẩn
bị bài sau.


VN trong câu:
+ đeo gùi vào rừng.


<i><b>+ giặt rũ bên những giếng nước.</b></i>
<i><b>+ đùa vui trước nhà sàn.</b></i>


<i><b>+ chụm đầu bên những ché rượu cần.</b></i>
<i><b>+ sửa soạn bên khung cửi.</b></i>


- Nêu yc bài tập.
- Phát biểu ý kiến.
- Lên bảng làm bài.


<i>+ Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng</i>
<i>+ Bà em kể chuyện cổ tích</i>


<i>+ Bộ đội giúp dân gặt lúa</i>
- Nêu Yc bài tập.


- Làm bài, chữa bài.


- Quan sát tranh, suy nghĩ, tiếp nối nhau
đọc bài làm





<b>---Tiếng anh</b>
<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b> --- </b>
<b> ĐỊA LÝ</b>


<b>Tiết 17. ÔN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> Học xong bài này, HS biết:


<b>1. Kiến thức:</b>Chỉ trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam vị trí dãy núi Hoàng Liên


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>2. Kĩ năng:</b>So sánh, hệ thống hoá ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên,
con người, hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc
Bộ và Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ.


<b>3. Thái độ</b>:Trình bày đặc điểm tiêu biểu cảu các thành phố đã học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b>


- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Các bảng hệ thống cho HS điền, phiếu HT


A B


1. Tây Nguyên


2. ĐBBB



3. Hoàng Liên Sơn


4. Trung Du BB


a) SX nhiều lúa gạo, trái cây, thuỷ sản nhất cả nước
b) Nhiều đất đỏ ba dan, trồng nhiều cà phê nhất nước ta.
c) Vựa lúa lớn thứ hai, trồng nhiều sau xứ lạnh.


d) Trồng lúa nước trên ruộng bậc thang, cung cấp quặng
a-pa-tít làm phân bón.


e) Trồng rừng để phủ xanh đất trống, đồi trọc có nhiều
đồi chè nổi tiếng ở nước ta.


III. CÁC HĐ DẠY HỌC


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích u cầu</b></i>
của giờ học.


<i><b>2. Hướng dẫn Hs ơn tập:</b></i>


Hoạt động 1: Làm việc cả lớp: Yêu cầu
Hs lên chỉ trên bản đồ Địa lý tự nhiên
Việt Nam treo tường các địa danh được
nói đến trong phần mục tiêu - Giáo viên
nhận xét, kết luận.


Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm:


- Giáo viên phát phiếu cho 4 nhóm mỗi
nhóm 1 bảng hệ thống như sau


- Giáo viên nhận xét, chốt đáp án đúng.


- Hs lắng nghe


- HS chia nhóm nhận phiếu và nắm
được yêu cầu ghi trong phiếu


- HS thảo luận và hoàn thiện bảng, dán
lên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Hoạt động 3: Làm việc theo cặp:


- Giáo viên u cầu các nhóm đơi kể tên
một số dân tộc ở:


a) Dãy núi Hoàng Liên Sơn.
b) Tây Nguyên.


c) Trung du Bắc bộ.
d) Đồng bằng Bắc Bộ.


Hoạt động 4: Làm việc theo nhóm.
- Yêu cầu HS chọn ý em cho là đúng:
* Dãy núi HLS là dãy núi:


a) Cao nhất nướ ta, có đỉnh trịn, sườn dốc.
d) Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh


nhọn, sườn dốc


HĐ5: Làm bài tập: Đọc và ghép các ý ở
cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp.


<b>3. Tổng kết tiết học (3’)</b>


- GV tổng kết, khen ngợi các nhóm, cá
nhân chuẩn bị bài tốt.


- Trao đổi cả lớp để thống nhất KQ.


- HS trao đổi theo nhóm đơi u cầu của
Giáo viên.


- Một số HS trình bày trước lớp.
- HS khác nhận xét.


- Cả lớp thống nhất kết quả.


- Các nhóm làmviệc.


* Tây Nguyên là xử sở của:


a) Các CN có độ cao sàn sàn bằng nhau
b) Các CN xếp tầng cao, thấp khác nhau
c) Các CNcó nhiều núi cao, khe sâu.





<b>---ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


Giúp HS củng cố các kiến thức:
-“Tháp dinh dưỡng cân đối”.
-Tính chất của nước.


-Tính chất các thành phần của khơng khí.
-Vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên.


-Vai trị của nước và khơng khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải
trí.


-Ln có ý thức bảo vệ mơi trường nước, khơng khí và vận động mọi người cùng
thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

-HS chuẩn bị các tranh, ảnh về việc sử dụng nước, khơng khí trong sinh hoạt, lao
động sản xuất và vui chơi giải trí.


-Các thẻ điểm 8, 9, 10.


<b>III/ Hoạt động dạy- học:</b>


<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>


<b>1.Ổn định lớp:</b>


<b>2.Kiểm tra bài cũ</b><i>: Gọi 3 HS lên bảng trả lời</i>



câu hỏi:


+ Em hãy mô tả hiện tượng và kết quả của thí
nghiệm 1 ?


+ Em hãy mô tả hiện tượng và kết quả của thí
nghiệm 2 ?


+ Khơng khí gồm những thành phần nào ?
-GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>3.Dạy bài mới:</b>


* Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ củng cố
lại cho các em những kiến thức cơ bản về vật
chất đề chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối học kỳ I.
* Hoạt động 1: Ôn tập về phần vật chất.
<sub></sub>Mục tiêu.




Cách tiến hành:


-GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân và phát
cho từng HS.


-GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu khoảng 5
phút.


-GV thu bài, chấm 5 bài tại lớp.


-GV nhận xét bài làm của HS.


* Hoạt động 2: Vai trị của nước, khơng khí
<i><b>trong đời sống sinh hoạt. </b></i>


<sub></sub> Mục tiêu.




Cách tiến hành:


-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm.


-HS trả lời.


-HS lắng nghe.


-HS nhận phiếu và làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

-Chia nhóm HS, yêu cầu các nhóm trưởng
báo cáo việc chuẩn bị của nhóm mình.


- u cầu các nhóm thi kể về vai trị của nước
và khơng khí đối với sự sống và hoạt động vui
chơi giải trí của con người.


+Vai trị của nước.
+Vai trị của khơng khí.
+Xen kẽ nước và khơng khí.



-Yêu cầu mỗi nhóm cử một đại diện vào ban
giám khảo.


-Gọi các nhóm lên trình bày, các nhóm khác
có thể đặt câu hỏi.


-Ban giám khảo đánh giá theo các tiêu chí.
+Nội dung đầy đủ.


+Trình bày rõ ràng, mạch lạc.


+Trả lời các câu hỏi đặt ra (nếu có).
-GV chấm điểm trực tiếp cho mỗi nhóm.
-GV nhận xét chung.


<b>4. Củng cố – Dặn dị</b>: Tiết sau ơn tập tiếp


theo.


<b>Tiết 34</b>


* Hoạt động 3: Cuộc thi: Tuyên truyền viên
<i><b>xuất sắc.</b></i>


<sub></sub>Mục tiêu.




Cách tiến hành:



-GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp đôi.


-GV giới thiệu: Mơi trường nước, khơng khí
của chúng ta đang ngày càng bị tàn phá. Vậy
các em hãy gửi thông điệp tới tất cả mọi người.
Hãy bảo vệ môi trường nước và khơng khí.
Lớp mình sẽ thi xem đơi bạn nào sẽ là người
tuyên truyền viên xuất sắc.


-HS hoạt động.


-Kiểm tra việc chuẩn bị của mỗi cá
nhân.


-Trong nhóm thảo luận cách trình bày,


-Các nhóm khác có thể đặt câu hỏi cho
nhóm vừa trình bày để hiểu rõ hơn về ý
tưởng, nội dung của nhóm bạn.


-HS lắng nghe.


-2 HS cùng bàn.


-HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Củng cố- dặn dị:</b>


-Dặn HS về nhà ơn lại các kiến thức đã học
để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra.



-GV nhận xét tiết học.


-HS lắng nghe.




<b> PHTN</b>


<b> Tiết 16. ROBOT DÒ VẬT CẢN (tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS nắm được các bước lắp ghép robots


<b>2. Kĩ năng</b>: Hs lắp ghép nhanh, đúng robots, điều khiển được robots hoạt động.


<b>3. Thái độ:</b>GD lòng yêu thích khoa học, phát triển tính sáng tạo.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Bộ robots Mini


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Ổn định lớp (2’)</b>


- Y/c các nhóm học tập về vị trí quy định. Nhóm trưởng
nhận đồ dùng.


<b>2. Bài mới: </b>



<b>HĐ 1. </b><i><b>HS tiến hành lắp ghép</b></i><b> (30’) </b>


- GV đưa ra mơ hình robot đã lắp ghép xong, y/c Hs quan
sát, nêu ý kiến:


? Robot dò vật cản được cấu tạo bao gồm những thành
phần nào? Mơ tả chức năng các thành phần đó ?


- Gọi Hs khác nhận xét


- GV nhận xét, củng cố tuyên dương.


- HD hs dựa vào sách HD để thao tác lắp từng bước và có
thể lắp sáng tạo.


- GV quan sát, hỗ trợ


<b>HĐ 2. </b><i><b>Hs trưng bày sản phẩm</b></i>


- T/c cho hs trưng bày, giới thiệu sản phẩm của nhóm
mình.


- Nhận xét, tun dương.


<b>3. Củng cố, dặn dị (5’)</b>


- Y/c Hs thu dọn các chi tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.



- HS thực hiện


- Hs thực hiện, nêu ý
kiến


- Hs thực hiện trong
nhóm



<i>---Ngày soạn: 27/12/2020 </i>


<i>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01 tháng 01 năm 2021</i>


<b> TOÁN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.


<i><b>2. Kĩ năng: Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia hết cho 2 vừa</b></i>
chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải là 0.


<i><b>3. Thái độ: GD lịng u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Bảng phụ - VBT.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Bài cũ (5’)</b>



? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, Cho VD
minh họa?


? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? Cho VD
minh họa?


- Nhận xét, đánh giá.


<b>2.Bài mới :32’</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


- Nêu yc mục tiêu bài học. Liên hệ từ
bài dấu hiệu chia hết cho 2,5.


<i><b>b. Bài giảng:</b></i>


<b>Bài 1: </b>Gọi hs nêu YC bài tập.


- Cho hs tự làm bài, chữa bài.


- YC hs giải thích tại sao lại chọn các số
đó.


- Nhận xét chốt kết quả.


<b>Bài 2:</b>


- Gọi hs nêu YC bài tập.
- Cho hs tự làm bài.



- Cho hs nêu kết quả, yc hs lớp phân
tích, bổ sung.


- YC hs kiểm tra chéo nhau.
- Nhận xét chốt lại.


<b>Bài 3:</b>


- Gọi hs nêu YC bài tập.


- Thực hiện yc của gv.


- Nghe.


- Nêu yc bài tập.
- Làm bài - chữa bài.


+ Các số chia hết cho 2 là :4568; 2050;
3576.


- HS đọc đầu bài


- Nêu kết quả làm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Cho hs thi làm bài nhanh trên bảng
- Nhận xét


- Chốt lại kết quả.



<b>Bài 4:</b>


- Gọi hs nêu YC bài tập.


- HS làm bài tập và nêu kết quả.
- Nhận xét chốt bài.


<b>Bài 5: </b> Gọi hs nêu YC bài tập.


- Cho hs thảo luận theo cặp sau đó nêu
kết luận


<i><b>c. Củng cố - Dặn dị :3</b></i>


- Nhận xét giờ học.Dặn dị hs về nhà ơn
lại bài và chuẩn bị bài sau.


- Nêu yc bài tập.
a) 126; 128; 140; 146
b) 205; 220; 230; 245
- Nhận xét.


- 1 HS nêu


a ) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia
hết cho 5 là: 480, 2000, 9010.


b) Các số chia hết cho 2 nhưng không
chia hết cho 5 là: 296, 324.



c) Các số chia hết cho 5 nhưng không
chia hết cho 2 là: 345, 3995.


- Nêu yc bài tập.


- Làm bài - chữa bài: 0 ; 10; <b>20; 30; 40</b>;
50; 60; <b>70; 80; 90</b>; 100


- Nhận xét - Rút ra kết luận chung.




<b> TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 34: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Nhận biết được đoạn văn thuộc phần nào trong bài văn miêu tả, ND</b></i>
miêu tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạn văn.


<i><b>2. Kĩ năng: Viết được đoạn văn tả hình dáng bên ngồi, đoạn văn tả đặc điểm bên</b></i>
trong của chiếc cặp sách.


<i><b>3. Thái độ: Hs tích cực học tập.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH </b>: Một số kiểu, mẫu cặp sách học sinh.


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>



<b>A. Bài cũ (5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

văn trong bài văn miêu tả đồ vật. Sau
đó, đọc đoạn văn tả bao quát chiếc bút
của em.


- Nhận xét, đánh giá.


<b>B. Bài mới (32’)</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>b. Bài giảng: </b></i><b>HD hs luyện tập</b>.


<b>Bài tập 1:</b>


- YC hs đọc thầm lại đoạn văn tả cái
cặp, làm bài cá nhân.


- Gọi hs phát biểu ý kiến.


- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.


a. Các đoạn văn trên thuộc phần nào
trong bài văn miêu tả?


b. Xác định nd miêu tả của từng đoạn
văn.


c. ND miêu tả của mỗi đoạn được báo


hiệu ở câu mở đầu đoạn bằng những từ
ngữ nào?


<b>Bài tập 2: </b>Gọi hs nêu ý kiến.


- Nhắc hs chú ý:


+ Đề bài y/c các em chỉ viết 1 đoạn văn,
miêu tả hình dáng bên ngồi. Nêu được
các gợi ý a,b,c.


+ Để cho đoạn văn tả cái cặp của em
không giống cặp của các bạn khác, em
cần chú ý các đặc điểm riêng của cái
cặp.


- Cho hs viết bài.


- Gọi hs đọc đoạn văn mình viết.
- Nhận xét.


- Nêu yc bài tập


- Đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân
hoặc trao đổi với bạn bên cạnh.


- Phát biểu ý kiến.


a) Phần thân bài.



b) Đ1: Tả hình dáng bên ngồi của chiếc
cặp; Đ2: Tả quai cặp và dây đeo.


Đ3: Tả cấu tạo bên trong của chiếc cặp.
c) Đ1: Đó là 1 chiếc cặp màu đỏ tươi.
Đ2: Quai cặp làm bằng sắt không rỉ…
Đ3: Mở cặp ra, em thấy trong cặp có tới
ba ngăn…


- Nêu yc bài tập.
- Nghe GV gợi ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Bài tập 3: </b>Gọi hs đọc yc và gọi ý.


- Nhắc hs chú ý: đề bài chỉ yc các em
viết 1 đoạn tả bên trong chiếc cặp của
mình.


- Thực hiện tương tự như BT2.
<i><b>c. Củng cố- Dặn dò :3’</b></i>


- Nhận xét giờ học. Dặn dị hs về nhà ơn
lại bài và chuẩn bị bài sau.


- Viết bài.


- Đọc đoạn văn mình viết.
- Nhận xét bổ sung…


<b>Tin học</b>



<b>GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>




<b>---Khoa học</b>
<b> KIỂM TRA HỌC KÌ</b>


<b></b>
<b>---Kĩ năng sống</b>


<b> GIÁO VIÊN CHUYÊN</b>


<b> </b>
<b> SINH HOẠT LỚP</b>


<b>TUẦN 17 – PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 18</b>


<b>1. Nhận xét tuần 17</b>


* Ưu điểm:


...
...
...
...
...


* Tồn tại: ...………..…...………....



* Tuyên dương: ...………...………...………...…...
……….………...


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>2. Phương hướng tuần 18 </b>


</div>

<!--links-->

×