Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (601.82 KB, 44 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TUẦN 15:</b>
<i><b>Ngày soạn: 11/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2020</b></i>
<b>T</b>
<b> oán </b>
<b>TIẾT 71: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai
chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số trịn chục.
<b>2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính.</b>
<b>3.Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. Yêu thích học toán.</b>
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Tự chủ và tự học; Giải</b>
quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mơ hình hóa tốn học; Giao
tiếp tốn học.
<b>II.</b>
<b> CHUẨN BỊ: </b>
<b>1.Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: 10 bó 1 chục que tính.
- Học sinh: bộ đồ dùng Tốn.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3phút)</b>
- TBHT điều hành trị chơi:
<i><b>Đốn nhanh đáp số:</b></i>
- ND chơi: TBHT đưa ra phép tính cho học sinh
nêu kết quả tương ứng: 35 - 8; 81 – 45; 94 - 36;
45 - 9
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học
sinh tích cực.
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
<i><b>100 trừ đi một số</b></i>
- Học sinh tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa,
trình bày bài vào vở.
<b>2. HĐ hình thành kiến thức mới: (15 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong dạng: 100 trừ đi một số có</b>
một hoặc hai chữ số.
<b>*Cách tiến hành: Làm việc cả lớp.</b>
<b>Việc 1: Phép tính 100 – 36: </b>
- Nêu bài tốn: Có 100 que tính bớt đi 36 que
tính. Cịn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào?
- Quan sát và lắng nghe và phân
tích đề toán.
- Viết lên bảng 100 - 36
- u cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả.
- u cầu lớp tính vào nháp (khơng dùng que
tính).
- Ta bắt đầu tính từ đâu?
- Hãy nêu kết quả từng bước tính?
- Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 100 - 36.
<b>Việc 2: Phép tính 100 – 5: </b>
- u cầu lớp khơng sử dụng que tính.
- Đặt tính và tính ra kết quả.
- Mời 1 em lên bảng làm.
- Yêu cầu lớp làm vào nháp.
- Yêu cầu lớp đọc lại cách trừ 100 trừ đi một số
<i>Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2</i>
- Học sinh quan sát.
- Đặt tính và tính:
100
- 36
064
+ Viết 100 rồi viết 36
xuống dưới.
6 thẳng cột với 0 ( đơn
vị).
+ Viết 3 thẳng cột với
0 (chục).
+ Viết dấu trừ và vạch
kẻ ngang
- Trừ từ phải sang trái. 0 không
trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4.
Viết 4, nhớ 1. 3 thêm 1 bằng 4, 0
không trừ được 4 lấy 10 trừ 4
bằng 6, viết 6 nhớ 1.
1 trừ 1 bằng 0 , viết 0.
- 100 trừ 36 bằng 64.
- Nhiều em nhắc lại cách trừ 100
- 36.
- Học sinh thực hiện:
100
- 5
95
+Viết 100 rồi viết 5
xuống dưới, 5 thẳng cột
với 0 (đơn vị). Viết dấu
trừ và vạch kẻ ngang.
Trừ từ phải sang trái. 0
- Lớp đọc lại cách trừ 100 trừ đi
một số
<b>3. HĐ thực hành: (14 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai
chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
<b>*Cách tiến hành: </b>
<b>Bài 1: Làm việc cá nhân – chia sẻ trước lớp</b> - HS tự làm bài
<i>- HS chia sẻ kết quả</i>
- Yêu cầu nêu rõ cách làm 100 - 4 và 100 - 69.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung.
<b>Bài 2: Làm bài cá nhân – chia sẻ trước lớp</b>
- Mời một em nêu bài mẫu.
- 100 là bao nhiêu chục?
- 20 là mấy chục?
- 10 chục trừ 2 chục bằng mấy chục?
- Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả các
phép tính cịn lại.
<i>Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn thành BT</i>
µBài tập PTNL (M3, M4):
<b>Bài tập 3 (Cá nhân)</b>
- HS đàm thoại và báo cáo KQ với GV
- Bài toán thuộc dạng tốn gì?
- u cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo với
giáo viên.
- Em khác nhận xét bài bạn .
- HS nêu
- Tính nhẩm.
- Một em đọc mẫu: 100 trừ 20
bằng 80.
- 100 là 10 chục.
- 20 là 2 chục.
- Vậy 100 trừ 20 bằng 80.
- Tự nhẩm và ghi kết quả vào vở.
- Chia sẻ kết quả trước lớp
- Bài toán thuộc dạng tốn ít hơn.
- Học sinh tự làm bài vào vở
Buổi chiều cửa hàng bán được là:
100 – 24 = 76 (hộp sữa)
Đáp số: 76 hộp sữa
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
-Trò chơi: Bắn tên
+ ND chơi: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy
<b>5. HĐ sáng tạo: (2 phút)</b>
<i>- Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán: Một cửa hàng.Một cửa hàng buổi sáng bán</i>
<i>được 100 l dầu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 42 l dầu. Hỏi... lít dầu?</i>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Xem trước bài: Tìm số trừ
<b>__________________________________________</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>HAI ANH EM</b>
<b>1.Kiến thức: </b>
- Hiểu ý nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
- Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa.
<b>2. Kỹ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ</b>
của nhân vật trong bài. Chú ý các từ: để cả, nghĩ,...
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học.</b>
<b>*THGDBVMT: Anh em cùng một nhà nên yêu thương, lo lắng, đùm bọc lẫn nhau</b>
trong mọi hồn cảnh.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
-Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa, bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn
cần luyện đọc.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm đơi, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
-TBVN bắt nhịp bài:Anh em một nhà
- Cho học sinh nêu nội dung bài hát.
- Giáo viên đưa tranh vẽ và đàm thoại: Tranh vẽ
cảnh gì?
- Giới thiệu kết nối nội dung ghi bài: Hơm nay
chúng ta tìm hiểu tiếp về tình cảm anh em trong
gia đình qua bài “Hai anh em”
- HS hát tập thể
-HS nêu
-Học sinh trả lời
- Học sinh nhắc lại tên bài và mở
sách giáo khoa.
<b>2. HĐ Luyện đọc: (30 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Rèn đọc đúng từ: lấy lúa, trong, ôm chầm, để cả, nghĩ,...
<b>- Rèn đọc đúng câu, từ, đoạn.</b>
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: cơng bằng, kì lạ,...
<b>*Cách tiến hành: HĐ cá nhân-> Nhóm -> Cả lớp</b>
<i>a. Giáo viên đọc mẫu tồn bài.</i>
- Lưu ý giọng đọc cho học sinh.
<i>b. Học sinh đọc nối tiếp từng câu trước lớp.</i>
-Tổ chức cho học sinh tiếp nối nhau đọc từng
câu trong bài.
* Dự kiến một số từ để HS cần đọc đúng: lấy
<i><b>lúa, trong, ôm chầm, để cả, nghĩ,...</b></i>
<i>+ Chú ý phát cách phát âm của HS đối với phụ</i>
<i>âm l/n, ch/tr , dấu ?/~</i>
<i>c. Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp.</i>
- Giải nghĩa từ: cơng bằng, kì lạ,...
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và
cách đọc với giọng thích hợp:
*Dự kiến một số câu:
<i>+ Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành</i>
<i>hai đống bằng nhau,/ để cả ở ngồi đồng.// Nếu</i>
<i>phần lúa của mình/ bằng phần lúa của anh/ thì</i>
<i>thật khơng cơng bằng.// </i>
- Học sinh lắng nghe, theo dõi.
+ HS đọc nối tiếp câu trong
nhóm.
- Học sinh luyện từ khó (cá nhân,
cả lớp).
-HS chia sẻ đọc từng câu trước
lớp (2-3 nhóm)
+Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
câu trong bài trước lớp.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài kết hợp giải nghĩa
từ và luyện đọc câu khó
+ Đặt câu có từ cơng bằng
- Học sinh hoạt động theo cặp,
luân phiên nhau đọc từng đoạn
trong bài.
<i>+ Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ</i>
<i>thêm vào phần của em. // </i>
<b>Lưu ý: </b><i>Quan sát và theo dõi tốc độ đọc của đối</i>
<i>tượng M1</i>
<i>e. Học sinh thi đọc giữa các nhóm.</i>
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc.
- Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét chung và tun dương các
nhóm
g. Đọc tồn bài.
- u cầu học sinh đọc.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
+
- Các nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét, bình chọn nhóm
đọc tốt.
- Lắng nghe.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc lại
toàn bộ bài tập đọc.
TIẾT 2:
<b>3. HĐ Tìm hiểu bài: (20 phút)</b>
<b>*Mục tiêu:</b>
- Hiểu ý nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh
em
- GV giao nhiệm vụ (CH cuối bài đọc)
-YC trưởng nhóm điều hành chung
- GV trợ giúp nhóm đối tượng M1, M2
µTBHT điều hành HĐ chia sẻ trước lớp.
- Mời đại diện các nhóm chia sẻ
- Yêu cầu lớp đọc thầm trả lời câu hỏi:
+ Ngày mùa đến họ đã chia nhau lúa
như thế nào?
+ Họ để lúa ở đâu?
+ Người em có suy nghĩ như thế nào?
+ Nghĩ vậy và người em đã làm gì?
+ Tình cảm của người em đối với anh
như thế nào?
+ Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?
- Yêu cầu đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi:
+ Người anh bàn với vợ điều gì?
+ Người anh đã làm gì sau đó?
+ Điều kì lạ gì đã xảy ra?
+ Theo người anh thì người em vất vả
+ Người anh cho thế nào là công bằng?
+ Những từ ngữ nào cho thấy hai anh
em rất yêu quý nhau?
+ Tình cảm của hai anh em đối với nhau
như thế nào?
<b>*THGDBVMT: </b><i>Anh em cùng một nhà</i>
<i>nên yêu thương, lo lắng, đùm bọc lẫn</i>
<i>nhau trong mọi hồn cảnh.</i>
µGV kết luận...
- Giáo dục học sinh sự quan tâm chia
sẻ,...
- HS nhận nhiệm vụ
- Trưởng nhóm điều hành HĐ của nhóm
- HS làm việc cá nhân -> Cặp đơi-> Cả
nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo:
* Dự kiến ND chia sẻ:
- Lớp đọc thầm đoạn 1, 2
+ Chia lúa thành hai đống bằng nhau.
+ Họ để lúa ở ngồi đồng.
+ Anh mình cịn phải ni vợ con. Nếu
phần lúa của mình cũng bằng của anh thì
thật khơng cơng bằng.
+ Ra đồng lấy phần lúa của mình bỏ
thêm vào phần lúa của anh.
+ Rất u thương, nhường nhịn anh.
+Cịn phải ni vợ con.
- Lớp đọc thầm theo
+ Em ta sống một mình vất vả. Nếu phần
của ta bằng phần của chú ấy thì thật
khơng cơng bằng.
+ Lấy lúa của mình bỏ vào phần lúa của
người em.
+ Hai đống lúa ấy vẫn bằng nhau.
+ Em phải sống một mình.
+ Phải chia cho em nhiều hơn.
+ Họ xúc động ôm chầm lấy nhau.
+ Hai anh em rất thương yêu nhau / Hai
anh em luôn lo lắng cho nhau / Tình cảm
hai anh em thật cảm động ...
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ, thực hiện.
<b>4. HĐ Đọc diễn cảm: (10 phút)</b>
<b>*Mục tiêu:</b>
- Học sinh đọc đúng, ngắt nghỉ đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ ngữ cần
thiết.
<b>*Cách tiến hành:</b>
- Hướng dẫn học sinh giọng đọc các
nhân vật.
- Chia lớp thành các nhóm, học sinh tự
phân vai thi đọc tồn truyện.
- Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp
bình chọn học sinh đọc tốt nhất.
<b>Lưu ý:</b>
<i> - Đọc đúng:M1,M2</i>
<i> - Đọc hay:M3, M4</i>
- Học sinh lắng nghe.
- HS của mỗi nhóm tự chọn vai (Người
anh, người em, người chị dâu, ...) lên thi
- Lớp lắng nghe, nhận xét.
-HS bình chọn học sinh đọc tốt nhất,
tuyên dương bạn.
<b>5. HĐ vận dụng, ứng dụng (3 phút)</b>
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Liên hệ thực tiễn - Giáo dục học sinh:
Anh em cùng một nhà nên yêu thương,
lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong mọi
hoàn cảnh.
+ Giáo dục học sinh: Giáo dục tình cảm
đẹp đẽ của anh em trong nhà.
- Giáo viên chốt lại những phần chính
trong tiết học.
- Anh em phải biết yêu thương đùm bọc
lẫn nhau.
- Lắng nghe
<b>6.HĐ sáng tạo (2 phút)</b>
- Sắm vai nhân vật anh, em ,...để thể hiện tình yêu thương đùm bọc lẫn nhau.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về luyện đọc và chuẩn bị bài: “Bé Hoa.”
<b>___________________________________________</b>
<b>Chính tả : (Tập chép)</b>
<b>HAI ANH EM</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật
trong ngoặc kép. Bài viết không mắc quá 5 lỗi chính tả
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng, viết đẹp. Rèn cho học sinh các quy</b>
tắc chính tả: ai/ay, s/x, ât/âc.
<b>3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>II.CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3a.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- Tuần qua em đã làm gì để chữ viết được tiến
bộ hơn?
- Nhận xét bài làm của học sinh ở tiết trước,
khen em viết tốt.
- TBVN bắt nhịp cho lớp hát bài: <i>Anh em một</i>
<i>nhà.</i>
-ND bài hát muốn nói điều gì?
- GV kết nối vơí nội dung bài - Ghi đầu bài lên
bảng.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh hát tập thể
- Học sinh trả lời
- Mở sách giáo khoa.
<b>2. HĐ chuẩn bị viết chính tả. (5 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh có tâm thế tốt để viết bài.
- Nắm được nội dung bài chép để viết cho đúng chính tả.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp </b>
- Giáo viên giới thiệu và đọc bài chính tả: Đọc
chậm và rõ ràng, phát âm chuẩn.
- Yêu cầu 3 em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
theo.
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
<i>+ Đoạn văn này kể về ai?</i>
+ Người em đã nghĩ gì và làm gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+Ý nghĩ của người em được viết như thế nào?
+ Những chữ nào được viết hoa?
- Hướng dẫn học sinh viết chữ khó vào bảng
con: nghĩ, nuôi, công bằng
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh.
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý.
- Học sinh nêu những điểm (âm, vần) hay viết
- Giáo viên nhận xét.
- Học sinh lắng nghe
- 3 em đọc lại bài, lớp đọc thầm
tìm hiểu bài
- Học sinh trả lời từng câu hỏi
của giáo viên. Qua đó nắm được
nội dung đoạn viết, cách trình
bày, những điều cần lưu ý
<i>* Dự kiến ND chia sẻ:</i>
+ Đoạn văn kể về người em.
+ Anh mình cịn phải ni vợ
con nếu phần lúa của mình cũng
bằng phần lúa của anh thì thật
khơng cơng bằng, và lấy lúa
mình bỏ vào cho anh.
- Có 4 câu.
- Trong dấu ngoặc kép.
- Các chữ: Đêm, Anh, Nếu,
<i><b>Nghĩ</b></i>
- Luyện viết vào bảng con, 1 học
sinh viết trên bảng lớp.
- Lắng nghe.
- Quan sát.
- Học sinh nêu.
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh viết lại chính xác một đoạn trong bài: Hai anh em.
- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân</b>
- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần
thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang vở.
Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1 ô, quan sát kĩ
từng chữ trên bảng, đọc nhẩm từng cụm từ để
viết cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư
thế, cầm viết đúng qui định.
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo hiệu
lệnh của giáo viên)
<b>Lưu ý: </b>
<i>- Tư thế ngồi: Trung, Tuệ, </i>
<i>- Cách cầm bút: Kì Anh, My</i>
<i>- Tốc độ: Trâm Anh, Bảo Trâm, Hiếu A</i>
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
<b>4. HĐ chấm và nhận xét bài. (3 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân</b>
- Cho học sinh tự sốt lại bài của mình theo bài
trong sách giáo khoa.
- Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh.
- Học sinh xem lại bài của mình,
dùng bút chì gạch chân lỗi viết
sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng
bút mực.
- Lắng nghe
<b>5. HĐ làm bài tập: (6 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: Rèn cho học sinh các quy tắc chính tả: ai/ay, s/x, ât/âc.</b>
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bài 2: Hoạt động cá nhân – Chia sẻ trước lớp</b>
- Gọi một em nêu bài tập 2
- Mời 1 em lên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được.
- Cho học sinh ghi vở các từ tìm được.
- Nhận xét chung.
<b>Bài 3a : Hoạt động theo nhóm – Chia sẻ trước</b>
<b>lớp</b>
- Gọi một em nêu bài tập 3.
- Treo bảng phụ đã chép sẵn.
- Yêu cầu lớp làm việc theo 4 nhóm.
- Mời 4 em đại diện lên làm trên bảng.
- Đọc yêu cầu đề bài.
- 1 Học sinh lên bảng tìm các từ.
<i>*Dự kiến KQ:</i>
- chai - trái - tai - hái - mái,...
- chảy - trảy - vay - máy, tay,...
- Học sinh lắng nghe.
- Đọc lại các từ khi đã điền xong.
- Ghi vào vở các từ vừa tìm
được.
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi điền.
bác sĩ sáo sẻ sơn ca xấu
-mất - gật - bậc.
- Lớp thực hiện vào vở.
- Học sinh lắng nghe.
- Đọc lại các từ sau khi điền xong
<b>6. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Học sinh nhắc lại các quy tắc chính tả: ai/ay, s/x, ât/âc.
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết học
- Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch, đẹp, không mắc lỗi cho cả lớp xem.
<b>7. HĐ sáng tạo: (1 phút)</b>
- Nhắc HS xem lại những từ khó và từ viết sai chính tả để ghi nhớ, tránh viết sai lần
sau. Học thuộc các quy tắc chính tả: ai/ay, s/x, ât/âc.
- Viết tên một số sự vật có phụ âm s/x
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà viết lại các từ đã viết sai (10 lần). Xem
trước bài chính tả sau.
_______________________________________________
<b> ạo đức</b>
<b>GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh.
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng ra quyết định.</b>
<b>3.Thái độ: </b>Học sinh thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp. Biết nhắc nhở bạn bè
giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>*THGDBVMT: </b><i>Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là</i>
<i>góp phần làm mơi trường thêm sạch đẹp, góp phần BVMT.</i>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giao</b>
tiếp – hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL tư duy, NL quan sát, ...
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu học tập.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, khăn trải bàn, động não
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
+ Nêu những việc làm để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trường lớp sạch đẹp có lợi gì?
- G V kết nối nội dung bài mới, ghi tựa bài lên
bảng.
+ …
+ Học sinh lắng nghe, bổ sung.
- Học sinh ghi bài vào vở
<b>2. HĐ thực hành: (27 phút)</b>
<b>*Mục tiêu:</b>
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh.
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Việc 1: Đóng vai xử lí tình huống: Làm việc</b>
<b>theo nhóm – Chia sẻ trước lớp</b>
- Giao cho mỗi nhóm thực hiện đóng vai xử lí
một tình huống:
- Mời các nhóm lên trình bày tiểu phẩm.
+ Tình huống 1: Mai và An cùng làm trực nhật,
Mai định đổ rác ra cửa sổ lớp cho tiện. An sẽ ...
+ Tình huống 2: Nam rủ Hà: “Mình cùng vẽ Đơ
rê mon lên tường đi”. Hà sẽ …
+ Tình huống 3: Thứ bảy nhà trường tổ chức
trồng cây, trồng hoa trong sân trường mà bố lại
hứa cho Long đi chơi cơng viên. Long sẽ...
+ Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao?
- Hướng dẫn rút ra kết luận (Như SGV).
<b>Việc 2: Thực hành làm sạch, đẹp lớp học:</b>
<b>Làm việc cả lớp</b>
- Yêu cầu học sinh thực hành xếp dọn lại lớp
học cho sạch đẹp.
- Yêu cầu học sinh quan sát lớp học sau khi đã
thu dọn và phát biểu cảm tưởng.
- Hướng dẫn kết luận.
<b>Việc 3: TC Trị chơi: “Tìm đơi”.</b>
- Mời học sinh trong lớp tham gia chơi. Các em
sẽ bốc thăm ngẫu nhiên mỗi em 1 phiếu. Mỗi
phiếu là một câu hỏi hoặc một câu trả lời về chủ
đề bài học.
- Đội nào tìm được nhau đúng và nhanh, đội đó
sẽ thắng cuộc.
- Tổng kết, tuyên dương.
<i>Khuyến khích các đối tượng M1 bày tỏ ý kiến</i>
- Các nhóm thảo luận đóng vai.
- Các nhóm lên trình bày tiểu
phẩm.
*Dự kiến ND chia sẻ:
+ An nhắc Mai đổ rác đúng nơi
quy định.
+ Hà khun bạn khơng nên vẽ
lên tường.
+ Long nên nói với bố sẽ đi chơi
công viên vào ngày khác và đến
trường trồng cây cùng với các
bạn.
- Trả lời.
- Các tổ trải nghiệm thực hành
xếp, dọn lớp học cho sạch đẹp.
- HS....
- 10 em tham gia chơi.
VD:
+ Nếu em lỡ tay làm dây mực ra
bàn …
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
+ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có lợi gì?
+ Em sẽ làm gì để góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
<b>*THGDBVMT: </b><i>Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là</i>
<i>góp phần làm mơi trường thêm sạch đẹp, góp phần BVMT.</i>
<b>4. HĐ sáng tạo (1 phút)</b>
- Mỗi chúng ta ln phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh.
Thường xuyên nhắc nhở mọi người giữ gìnvệ sinh chung như ở lớp, ở nhà và ở nơi
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về làm vở bài tập. Chuẩn bị bài: Giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công
<i><b>cộng</b></i>
- Quan sát tìm hiểu về đặc điểm con vật mà mình biết.
- Chuẩn bị đầy đủ: Bìa, đất nặn, kéo, bút, màu vẽ, giấy màu...
<b>___________________________________</b>
<b>Phòng học trải nghiệm</b>
<b>GIỚI THIỆU ROBOT BÁO ĐỘNG ( TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Tìm hiểu về Robot
- Cảm biến chuyển động, báo động
- Khi cảm thấy có vật tới gần, Roboot sẽ phát ra âm thanh để báo động.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Học sinh có kĩ năng lắp ráp mơ hình theo đúng hướng dẫn.
- Học sinh sử dụng được phần mềm lập trình, kết nối điều khiển robot.
- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe.
<b>3. Thái độ:</b>
- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.
- Hịa nhã có tinh thần trách nhiệm.
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp robot.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Robot Wedo.
- Máy tính bảng.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>
- Nêu lại cách sáng tạo lập trình vệ tinh
- GV nhận xét tuyên dương HS trả lời
đúng.
<b>2. Bài mới</b>
<b> a. Giới thiệu bài: (1’)</b>
- Giới thiệu: Bài học ngày hôm nay cô và
các con sẽ làm quen với Robot Wedo chủ
đề “ Robot báo động”
- HS nhắc lại.
<b>b. Bài mới: (30’)</b>
* GV hướng dẫn các nhóm phân chia
các thành viên của nhóm .
- Gv hướng dẫn Hs cách sử dụng phần
mềm Wedo trên máy tính bảng
* Nêu các bước thực hiện:
Bước 1: Giáo viên giới thiệu bài học
Bước 2: Các nhóm tiến hành lắp ráp mơ
hình theo hướng dẫn trên phần mềm.
Bước 3: Kết nối máy tính bảng với bộ
điều khiển trung tâm.
Bước 4: Tiến hành phân tích, vận hành
thử nghiệm.
<b>3. Tổng kết- đánh giá (3’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương nhắc nhở học sinh dọn
dẹp lớp học.
- HS các nhóm quan sát thao tác thực
hiện của GV.
- Hs thu nhặt các chi tiết cần lắp ở từng
- Hs lấy các chi tiết đã thu nhặt lắp ghép
- Các nhóm quan sát các bước lắp ghép
trong máy tính bảng và nghe giáo viên
nêu lại các bước.
- HS lắng nghe
<b>_____________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 12/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2020</b></i>
<b>T</b>
<b> oán </b>
<b>TIẾT 72: TÌM SỐ TRỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b; (với a,b là các số có khơng q hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cách
tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ).
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
- Biết giải tốn dạng tìm số trừ chưa biết.
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải tốn dạng tìm số trừ chưa</b>
biết.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. Yêu thích học</b>
toán.
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (cột 1,2), bài tập 2 (cột 1,2,3), bài tập 3.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Tự chủ và tự học; Giải</b>
quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận tốn học; Mơ hình hóa tốn học; Giao
tiếp toán học.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- TBHT điều hành trò chơi: Ai nhanh ai đúng:
-ND chơi: tổ chức cho 2 đội tham gia chơi thi
tìm nhanh kết quả của phép tính dạng: 100 trừ đi
một số. Đội nào đúng và xong trước là đội thắng
cuộc.
- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên
dương những học sinh trả lời đúng và nhanh.
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
<i><b>Tìm số trừ</b></i>
- Học sinh tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa,
trình bày bài vào vở.
<b>2. HĐ hình thành kiến thức mới: (15 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b; (với a,b là các số có khơng q hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cách
tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ).
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
<b>*Cách tiến hành: Làm việc cả lớp</b>
- Bài tốn 1: Có 10 ô vuông sau khi bớt đi một
số ô vng thì cịn lại 6 ơ vng. Hỏi đã bớt đi
bao nhiêu ơ vng?
- Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông?
- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Gắn thanh thẻ ghi tên gọi.
- 10 ô vuông bớt đi x ô vng cịn lại là 6 ơ
vng, hãy đọc phép tính tương ứng.
- Ghi bảng: 10 - x = 6.
- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm như thế
nào?
- Ghi bảng: x = 10 - 6
x = 4
- Yêu cầu đọc thành phần trong phép tính 10 - x
= 6.
- Vậy muốn tìm số trừ x ta làm như thế nào?
- Gọi nhiều em nhắc lại.
<i>Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2</i>
- Học sinh lắng nghe, quan sát.
- Có 10 ơ vng.
- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu
ô vuông.
- Quan sát.
- Học sinh lắng nghe, tương tác
- Cịn lại 6 ơ vng.
- Phép tính: 10 - x = 6
- Thực hiện phép tính 10 - 6
- Học sinh quan sát.
- Học sinh đọc:
10 - x = 6
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
- Nhiều em nhắc lại quy tắc.
<b>3. HĐ thực hành: (14 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b; (với a,b là các số có khơng quá hai chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cách
tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ).
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết.
<b>*Cách tiến hành: </b>
<b>Bài 1 (cột 1, 2): Làm việc cá nhân – chia sẻ</b>
<b>cặp đơi – chia sẻ trước lớp.</b>
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm sao?
-Yêu cầu 4 em chia sẻ kết quả trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung.
<b>Bài 2 (cột 1,2,3): Làm việc cá nhân – Kiểm</b>
<b>tra chéo – chia sẻ trước lớp.</b>
- Muốn tính số trừ ta làm như thế nào?
- Muốn tính hiệu ta làm sao?
- Yêu cầu 3 HS chia sẻ kết quả của 3 cột tính
- Nhận xét bài làm học sinh.
<b>Bài 3: Cá nhân – chia sẻ trước lớp</b>
- Bài toán cho biết gì?
- Bài tốn u cầu làm gì?
- Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế nào?
- Yêu cầu học sinh chia sẻ kết quả bài giải
- GV nhận xét bài làm
<i>Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hồn thành BT</i>
µBài tập PTNL:
<b>Bài tập 1 (cột 3) (M3)</b>
<b>- Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo cáo với</b>
giáo viên.
<i>*Dự kiến ND chia sẻ:</i>
- Ta lấy số bị trừ, trừ đi hiệu.
- 4 em nêu kết quả
15-x=10 32-x=14
x=15-10 x=32-14
x=5 x=18
15-x=8 32-x=18
x=15-8 x=32-18
x=7 x=14
- Nhận xét bài bạn.
- HS tự tìm hiểu và làm bài
- Trao đổi cặp đôi.
- Nêu lại cách tính từng thành
phần.
- *Dự kiến ND chia sẻ:
Số bị trừ 75 84 58
Số trừ 36 24 24
Hiệu 39 60 34
- Học sinh lắng nghe. Nhận xét
<i>*Dự kiến ND chia sẻ:</i>
- Có 35 ơ tơ. Sau khi rời bến cịn
lại 10 ôtô
- Hỏi số ô tô đã rời bến?
- Thực hiện phép tính 35 - 10.
- 1 Học sinh chia sẻ
-Hs tương tác -> thống nhất:
Bài giải:
Số ô tô đã rời bến là:
35 - 10 = 25 (ô tô)
Đáp số: 25 ơ tơ.
- Học sinh trình bày bài vào vở,
báo cáo với giáo viên:
<b>Bài tập 2 (cột 4,5) (M4)</b>
<b>- Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo với</b>
giáo viên.
x=37 x =32
- Học sinh làm bài và báo cáo với giáo
viên:
Số bị trừ 72 55
Số trừ 53 37
Hiệu 19 18
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Giáo viên nhắc lại nội dung tiết học.
+ Cách tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
thành phần và kết quả của pháp tính ,...
+ Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.
+Biết giải tốn dạng tìm số trừ chưa biết.
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh tích cực
<b>4.HĐ sáng tạo: (1 phút)</b>
- Lớp 2C có 35 học sinh, sau khi chuyển đi một số học sinh đến các lớp học khác
<i>thì lớp 2C cịn lại 30 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh đã chuyển đi lớp học</i>
<i>khác? </i>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Xem trước bài: Đường thẳng
<b>_____________________________________</b>
<b>K</b>
<b> ể chuyện</b>
<b>HAI ANH EM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩ của hai an
hem khi gặp nhau trên đồng (BT2). Một số học sinh kể được toàn bộ câu chuyện
(BT3) (M3, M4)
<b>2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nói. Biết kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với nội dung. Có</b>
khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện và biết nhận xét lời kể của bạn.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích kể chuyện.</b>
<b>*THGDBVMT: Anh em cùng một nhà cần yêu thương, lo lắng, đùm bọc lẫn nhau</b>
<i>trong mọi hoàn cảnh. </i>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Năng lực tự học, NL giao</b>
tiếp – hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL tư duy – lập luận logic, NL quan sát, ...
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa từng đoạn câu chuyện. Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, rị chơi học
tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- GV tổ chức cho 2 đội lên tham gia thi đóng vai
và kể lại câu chuyện Câu chuyện bó đũa.
- Giáo viên nhận xét chung.
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
- Học sinh tham gia thi đóng vai.
- Lắng nghe
<b>2. HĐ kể chuyện. (22 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh biết kể lại từng phần câu chuyện.
- Nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi găp nhau trên đồng.
- Một số học sinh kể được toàn bộ câu chuyện. (M3, M4)
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Việc 1: Hướng dẫn kể từng đoạn: Làm việc</b>
*TBHT điều hành:
<b>Bước 1: Kể lại từng đoạn:</b>
- Treo tranh minh họa mời một em nêu yêu cầu.
- Yêu cầu quan sát và nêu nội dung từng bức
tranh, kể lại từng phần của câu chuyện
- Nhận xét sửa từng câu cho học sinh.
<b>Bước 2: Kể theo nhóm:</b>
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Yêu cầu học sinh kể trong từng nhóm.
<b>Bước 3: Kể trước lớp:</b>
- Yêu cầu học sinh kể trước lớp.
- Yêu cầu nhận xét bạn sau mỗi lần kể.
(Có thể gợi ý bằng các câu hỏi):
<i>+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?</i>
<i>+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào? </i>
<i>+ Người em đã nghĩ gì? Làm gì?</i>
<i>+ Người anh đã nghĩ gì? Làm gì?</i>
<i>+ Câu chuyện kết thúc ra sao? </i>
<b>Việc 2: Nói ý nghĩ hai anh em khi gặp nhau</b>
<b>trên đồng: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước</b>
<b>lớp</b>
- Gọi một em đọc yêu cầu bài 2.
- Gọi 2 học sinh đọc lại đoạn 4 của câu chuyện.
- Câu chuyện kết thúc khi hai anh em ôm nhau
*Dự kiến ND tương tác:
- Quan sát và lần lượt kể lại từng
phần của câu chuyện.
- Lắng nghe và ghi nhớ nội dung
câu chuyện.
- 3 em kể từng phần trong nhóm.
- Các bạn trong nhóm theo dõi và
bổ sung.
- Đại diện các nhóm lên kể
chuyện. Mỗi em kể một đoạn của
câu chuyện
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn
kể hay
<i>+ Ở một làng nọ.</i>
<i>+ Chia thành hai đống bằng</i>
<i>nhau.</i>
<i>+ Thương anh vất vả nên bỏ lúa</i>
<i>của mình cho anh.</i>
<i>+ Thương em sống một mình nên</i>
<i>bỏ lúa của mình cho em.</i>
<i>+ Hai anh em gặp nhau khi mỗi</i>
<i>người đang ơm một bó lúa họ rất</i>
<i>xúc động.</i>
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- 2 em đọc lại đoạn 4, lớp đọc
thầm.
trên đồng. Mỗi người trong họ có một ý nghĩ.
Các em hãy đốn thử mỗi người nghĩ gì.
<b>Việc 3: Kể lại tồn bộ câu chuyện: Chia sẻ</b>
<b>trước lớp </b>
- Yêu cầu 4 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện.
- Cho học sinh nhận xét.
- Mời 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét cách kể của từng em.
<i>- Kể đúng văn bản: Đối tượng M1, M2</i>
<i>- Kể theo lời kể của bản thân: M3, M4</i>
bỏ lúa cho anh/ Em luôn lo lắng
cho anh, anh hạnh phúc quá!
- Người em: -Ơi! anh đã làm việc
này./ Mình phải u thương anh
hơn.
- 4 em kể tiếp nhau đến hết câu
chuyện.
- Nhận xét theo yêu cầu.
- 1 em kể lại câu chuyện.
<b>3. HĐ tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện: (5 phút)</b>
<b>*Mục tiêu:</b>
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
<b>*Cách tiến hành: Làm việc cá nhân -> Thảo luận trong cặp -> Chia sẻ trước</b>
<b>lớp</b>
- GV giao nhiệm vụ
- YC trưởng nhóm điều hành HĐ của nhóm
- CT.HĐTQ điều hành HĐ chia sẻ
<i>- Câu chuyện kể về việc gì?</i>
<i>- Em học tập được điều gì từ câu chuyện trên?</i>
<b>*THGDBVMT: Anh em cùng một nhà cần yêu</b>
<i>thương, lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong mọi</i>
<i>hồn cảnh. </i>
<i>Khuyến khích đối tượng M1 trả lời CH1, M2 trả</i>
<i>lời CH2</i>
- Học sinh thực hiện theo YC
-Đại diện các nhóm chia sẻ
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3phút)</b>
- Hỏi lại tên câu chuyện.
- Hỏi lại những điều cần nhớ.
- Khi kể chuyện ta phải chú ý điều gì?
(Kể bằng lời của mình. Khi kể phải thay đổi nét mặt, cử chỉ, điệu bộ).
- Giáo dục học sinh: Anh em cùng một nhà cần yêu thương, lo lắng, đùm bọc lẫn
nhau trong mọi hoàn cảnh.
<b>5. HĐ sáng tạo: (2phút)</b>
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe bằng lời kể của người anh hoặc
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
<b>T</b>
<b> ập viết</b>
<b>CHỮ HOA N</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Nghĩ
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)
<b>2. Kỹ năng: Hiểu nội dung câu ứng dụng: </b><i><b>Nghĩ trước nghĩ sau là trước khi làm</b></i>
việc gì cũng cần suy nghĩ chín chắn.
<b>3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác. u thích luyện chữ đẹp.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: Mẫu chữ (cỡ vừa), bảng phụ viết sẵn mẫu chữ, câu ứng dụng trên dòng
kẻ (cỡ vừa và nhỏ)
- Học sinh: Bảng con.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp.
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
- TBHT bắt nhịp cho lớp hát tập thể
-GV cho HS viết:
+Viết bảng con chữ: M
+ Viết câu: Miệng nói tay làm
- Cho học sinh xem một số vở của những bạn
viết đẹp giờ trước. Nhắc nhở lớp học tập các
bạn
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng.
- Hát bài: Chữ đẹp, nết càng
<i>ngoan</i>
- Viết bảng con.
- Học sinh quan sát và lắng nghe
- Theo dõi
<b>2. HĐ nhận diện đặc điểm và cách viết: (10 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: Biết viết chữ hoa theo cỡ vừa và nhỏ, chữ trong câu ứng dụng trên bảng</b>
con. Hiểu nghĩa câu ứng dụng.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp </b>
<b>Việc 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét:</b>
- Giáo viên treo chữ N hoa (đặt trong khung)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét:
+ Chữ hoa N giống với chữ hoa nào?
- Học sinh quan sát.
+Học sinh chia sẻ cặp đôi
-> Thống nhất trước lớp:
+ Chữ hoa N cao mấy li?
+ Chữ hoa N gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
<b>Việc 2: Hướng dẫn viết:</b>
- Giáo viên nhắc lại cấu tạo nét chữ.
- Nêu cách viết chữ.
- Giáo viên viết mẫu chữ N cỡ vừa trên bảng
lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con.
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách
viết các nét.
<b>Việc 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng </b>
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng: Nghĩ
<i><b>trước nghĩ sau nghĩa là trước khi làm việc gì </b></i>
cũng cần suy nghĩ chín chắn.
- Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét:
<i>+ Các chữ N, g, h cao mấy li?</i>
<i>+ Con chữ t cao mấy li?</i>
<i>+ Con chữ r, s cao mấy li?</i>
<i>+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và </i>
<i>cao mấy li?</i>
<i>+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?</i>
<i>+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?</i>
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn. Lưu ý học sinh
cách viết liền mạch.
+ Cao 5 li.
+ Gồm 3 nét: móc ngược trái,
thẳng xiên, móc xi phải.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ.
- Quan sát và thực hành
- Lắng nghe
- Quan sát
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
<i>*Dự kiến ND chia sẻ:</i>
+ Cao 2 li rưỡi.
+ Cao 1 li rưỡi.
+ Cao hơn 1 li.
+ Các chữ i, ư, ơ, c, n, a, u có độ
+ Dấu ngã đặt trên con chữ i
trong chữ Nghĩ và chữ nghĩ, dấu
sắc trên con chữ ơ trong chữ
<i><b>trước.</b></i>
+ Khoảng cách giữa các chữ rộng
bằng khoảng 1 con chữ.
- Quan sát.
- Học sinh viết chữ Nghĩ trên
bảng con.
- Lắng nghe và thực hiện
<b>3. HĐ thực hành viết trong vở: (15 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: Học sinh trình bày đúng và đẹp nội dung trong vở tập viết.</b>
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - cá nhân</b>
<b>Việc 1: Hướng dẫn viết vào vở.</b>
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ N cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Nghĩ cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết và các
lưu ý cần thiết.
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu
chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút.
<b>Việc 2: Viết bài:</b>
- Quan sát, lắng nghe
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng dòng
theo hiệu lệnh của giáo viên.
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm.
<i>Lưu ý theo dõi và giúp đỡ đối tượng HS hạn</i>
<i>chế về chữ viết: Q.Anh, My, Trâm Anh</i>
- Học sinh viết bài vào vở Tập
viết theo hiệu lệnh của giáo viên.
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3 phút)</b>
- Giáo viên chấm một số bài.
- HS nhắc lại quy trình viết chữ N
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viết tốt.
- Trưng bày một số bài đẹp cho cả lớp lên tham khảo.
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học, những điểm cần ghi nhớ khi viết chữ N
<b>5. Hoạt động sáng tạo: (2 phút)</b>
- Viết chữ hoa “N” và câu “Nghĩ trước nghĩ sau” kiểu chữ sáng tạo.
- Về nhà tự luyện viết thêm cho đẹp hơn.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài viết và tự luyện viết một số chữ viết chưa
đẹp.
________________________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 13/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2020</b></i>
<b>T</b>
<b> oán </b>
<b>TIẾT 73: ĐƯỜNG THẲNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.
- Biết gọi tên đường thẳng.
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm</b>
bằng thước và bút.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. u thích học</b>
*Bài tập cần làm: bài tập 1.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Tự chủ và tự học; Giải</b>
quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận tốn học; Mơ hình hóa tốn học; Giao
tiếp tốn học.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thước thẳng, phấn màu.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, kỹ thuật động não
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3phút)</b>
- TBHT điều hành trò chơi: Ai nhanh, ai đúng:
+ND chơi: đưa ra phép tính cho học sinh nêu
kết quả tương ứng:
32-x=14; x-14=18 (…)
- Giáo viên nhận xét chung, tuyên dương học
sinh.
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
<i><b>Đường thẳng.</b></i>
- Học sinh tham gia chơi.
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa,
trình bày bài vào vở.
<b>2. HĐ hình thành kiến thức mới: (15 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.
- Biết gọi tên đường thẳng.
<b>*Cách tiến hành: Làm việc cả lớp</b>
<b>Việc 1: Đoạn thẳng - đường thẳng </b>
- Chấm lên bảng hai điểm.
- Yêu cầu 1 em lên đặt tên cho hai điểm và vẽ
đoạn thẳng đi qua 2 điểm.
- Em vừa vẽ được hình gì?
- Ta kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta sẽ có
đường thẳng AB.
- Yêu cầu học sinh lên kéo dài và nêu tên.
- Làm thế nào để có đường thẳng AB khi đã có
đoạn thẳng AB?
- Yêu cầu học sinh vẽ đường thẳng AB vào
nháp.
<b>Việc 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng </b>
- Chấm thêm một điểm C trên đoạn thẳng vừa
vẽ và giới thiệu.
- 3 điểm A, B , C cùng nằm trên một đường
thẳng với nhau.
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?
- Chấm thêm điểm D ngoài đoạn thẳng AB và
hỏi: Ba điểm A, B , D có thẳng hàng khơng? Vì
sao?
<i>Lưu ý giúp đỡ đối tượng HS hạn chế</i>
- Học sinh quan sát.
- 1 em lên vẽ trên bảng.
. .
A B
- Đoạn thẳng AB.
- Lắng nghe.
- Học sinh trải nghiệm:
. .
A B
- Đường thẳng AB.
- Kéo dài đoạn thẳng AB về hai
phía ta có đường thẳng AB.
- Thực hành vẽ vào nháp.
- Quan sát nhận xét.
- Là 3 điểm cùng nằm trên một
đường thẳng.
- 3 điểm A , B , D khơng thẳng
hàng với nhau vì điểm D khơng
cùng nằm trên một đường thẳng
với A và B.
<b>3. HĐ thực hành: (14 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.
- Biết gọi tên đường thẳng.
<b>*Cách tiến hành: </b>
<b>Bài 1: Làm việc cá nhân – chia sẻ trong cặp –</b>
<b>báo cáo</b>
- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở và đặt tên cho từng
đoạn thẳng vừa vẽ.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<i>Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hồn thành BT</i>
µBài tập PTNL (M3, M4):
<b>Bài tập 2:</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kiểm tra mẫu 1
lần, sau đó yêu cầu học sinh tự kiểm tra và báo
cáo với giáo viên.
- HS tự vẽ và đặt tên từng đoạn
vào vở.
- Em khác nhận xét bài bạn.
- Học sinh chia sẻ kết quả
- Học sinh tự làm rồi báo cáo kết
quả với giáo viên.
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy.
<b>5. HĐ sáng tạo: (1 phút)</b>
<i>-Vẽ đoạn thẳng AB = 4cm; BC = 6cm; AC=1dm</i>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Làm lại các bài tập sai. Xem trước bài:
<i><b>Luyện tập</b></i>
<i><b>________________________________</b></i>
<b>T</b>
<b> ập đọc</b>
<b>BÉ HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
- Hiểu nội dung: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.
- Trả lời được câu hỏi trong sách giáo khoa.
<b>2. Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong</b>
bài.Chú ý các từ: Nụ, lớn lên, nắn nót, ngoan,...
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn hoc.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết sẵn nội dung để hướng dẫn học sinh luyện đọc
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- GV kết hợp HĐTQ tổ chức trò chơi: Hộp quà
<i>bí mật.</i>
+ ND bài “Hai anh em”; Nội dung câu hỏi ở
SGK bài tập đọc.
+ Gv đánh giá, tổng kết TC, kết nối bài học.
- Giáo viên đưa ra bức tranh và hỏi: Bức tranh
vẽ gì ?
- Người chị đang viết thư và viết những gì?
Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài: “Bé Hoa”
-Gv kết nối với ND bài ->Ghi bài lên bảng
“ Bé Hoa”.
- HS chủ động tham gia trò chơi
- Học sinh lắng nghe.
- Vẽ một người chị đang ngồi
viết thư bên một người em đang
ngủ.
- Học sinh nhắc lại tên bài và mở
sách giáo khoa.
<b>2. HĐ Luyện đọc: (12 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Rèn đọc đúng từ: Nụ, lớn lên, nắn nót, ngoan,...
<b>- Rèn đọc đúng câu, từ, đoạn.</b>
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: đen láy,...
<b>*Cách tiến hành: HĐ cá nhân -> Nhóm -> Chia sẻ trước lớp</b>
<i><b>a. GV đọc mẫu cả bài .</b></i>
- Lưu ý học sinh cách đọc.
<i><b>b. Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:</b></i>
<i>* Đọc từng câu:</i>
- Tổ chức cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu .
- Đọc đúng từ: Nụ, lớn lên, nắn nót, ngoan,...
<i>* Đọc từng đoạn :</i>
- YC đọc từng đoạn trong nhóm
- Giảng từ mới: đen láy...
+ Đặt câu với từ : đen láy
<i><b> (HS M3, M4)</b></i>
(Chú ý ngắt câu đúng: HS M1)
- GV trợ giúp, hướng dẫn đọc những câu dài
- Luyện câu:
<i>+ Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru em</i>
<i>ngủ.//</i>
<i>+ Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát mà mẹ vẫn</i>
<i>chưa về.//</i>
(Nhấn giọng ở các từ được gạch chân và từ:...)
* GV kết hợp HĐTQ tổ chức chia sẻ bài đọc
trước lớp.
- Đọc từng đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, đánh giá.
* Cả lớp đọc
<b>Lưu ý: - Đọc đúng: M1, M2</b>
-Học sinh lắng nghe
-HS đọc nối tiếp câu trong nhóm.
- Luyện đọc đúng
- HS đọc nối tiếp đoạn trong
nhóm.
-*Dự kiến ND giải nghĩa từ và
đặt câu:
+...
- Luyện đọc ngắt câu, cụm từ
- Đọc bài, chia sẻ cách đọc
- Đại diện nhóm thi đọc
-Thi đua giữa các nhóm
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc
hay.
<i> - Đọc hay: M3, M4</i>
<b>3. HĐ Tìm hiểu bài: (8 phút)</b>
<b>*Mục tiêu:</b>
<b>- Hiểu ý nghĩa: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.</b>
<b>*Cách tiến hành: Làm việc cá nhân -> Chia sẻ cặp đôi -> Chia sẻ trước lớp</b>
<b>* GV giao nhiệm vụ</b>
*YC HS làm việc cá nhân => Chia sẻ cặp đôi
*TBHT điều hành các nhóm chia sẻ trước lớp.
- Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi:
<i>+ Em biết những gì về gia đình bé Hoa?</i>
<i>+ Em Nụ có những nét gì đáng u?</i>
<i>+ Tìm từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em bé?</i>
<i>+ Hoa đã làm gì để giúp mẹ?</i>
<i>+ Hoa thường làm gì để ru em ngủ?</i>
<i>+ Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và mong</i>
<i>ước điều gì?</i>
<i>+ Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào?</i>
+ Khích lệ trả lời (HS M1). Lưu ý cách diễn đạt
ý (HS M3, M4)).
- Giáo viên rút nội dung.
-HS nhận nhiệm vụ
-Thực hiện theo sự điều hành của
trưởng nhóm
+Tương tác, chia sẻ nội dung bài
* Đại diện nhóm chia sẻ
- Các nhóm khác tương tác
- HS đọc theo YC-> Lớp đọc
thầm bài
+ Gia đình Hoa có 4 người. Bố
Hoa đi làm xa, mẹ Hoa, Hoa và
em nụ mới sinh.
+ Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen
láy
+ Cứ nhìn mãi, yêu em, thích đưa
võng ru em.
+ Ru em ngủ và trông em giúp
me.
+ Hát.
+ Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan,
Hoa đã hát hết các bài hát ru em
và mong ước bố về sẽ dạy em
thêm nhiều bài hát nữa .
+ Còn nhỏ đã biết giúp mẹ, rất
yêu thương em
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Học sinh nhắc lại.
<b>*Mục tiêu:</b>
- HS đọc đúng, ngắt nghỉ đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ ngữ cần thiết.
<b>*Cách tiến hành:</b>
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn cách đọc
- Cho các nhóm tự phân vai đọc bài.
- Cho HS thi đọc
-Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp bình
chọn học sinh đọc tốt nhất.
<b>Lưu ý:</b>
-Lắng nghe
- HS thực hiện theo yêu đọc bài
- Các nhóm tự phân vai đọc lại
bài
<i>- Đọc đúng: M1, M2; Đọc hay: M3, M4</i>
<b>5. HĐ vận dụng, ứng dụng (2 phút)</b>
- Hoa ngoan như thế nào?
=> Biết giúp đỡ mẹ và rất yêu thương em
- Ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
<i>=> Học sinh kể: Quét nhà, trông em, rửa bát, gấp quần áo,...</i>
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết học.
<b>6. Hoạt động sáng tạo(2 phút)</b>
- Đọc diễn cảm bài cho cả nhà cùng nghe.
- Về nhà giúp đỡ bố mẹ những công việc vừa sức với bản thân
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về nhà luyện đọc bài và chuẩn bị bài Con chó nhà hàng xóm.
<i><b>______________________________________ </b></i>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nêu được một số từ ngữ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực hiện 3
trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2).
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3
trong số 4 mục ở BT3).
<b>2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học: </b>
+ Tranh minh họa bài tập 1, dưới mỗi tranh viết các từ trong ngoặc đơn.
+ 3 tờ giấy to kẻ thành bảng.
+ Phiếu học tập theo mẫu của bài tập 3 phát cho từng học sinh.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập, thảo luận
nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- TBHT điều hành trò chơi: Truyền điện: Tổ
chức cho học sinh nối tiếp nhau thi đặt câu Ai
<i><b>làm gì?</b></i>
- Giáo viên tổng kết trị chơi, nhận xét, tuyên
dương học sinh.
- Học sinh tham gia chơi.
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng: Từ
<i><b>chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?</b></i>
- Học sinh mở sách giáo khoa và
vở Bài tập
<b>2. HĐ thực hành (27 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Nêu được một số từ ngữ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực hiện 3
trong số 4 mục của BT1, tồn bộ BT2).
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3
trong số 4 mục ở BT3).
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bài 1: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp</b>
- Treo từng bức tranh và yêu cầu học sinh quan
sát
- Yêu cầu trả lời với mỗi bức tranh.
- Cho học sinh đọc câu vừa tìm được
- Nhận xét bình chọn em có câu đúng và hay
<b>Bài 2: Làm việc theo nhóm</b>
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Yêu cầu làm việc theo nhóm.
- Mời 3 em đưa bài của nhóm mình lên trên
bảng
- Mời các nhóm nhận xét bài nhau.
- Nhận xét bài làm học sinh.
- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được.
- Yêu cầu lớp ghi vào vở.
<b>Bài 3: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp</b>
- Mời 1 em đọc yêu cầu đề
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
- Tìm 3 từ nói về đặc điểm tính
chất.
- Tự làm bài, mỗi em nói 1 câu.
<i>*Dự kiến ND chia sẻ: </i>
- Em bé rất xinh/ Em bé rất đẹp/
Em bé rất dễ thương.// Con voi
rất khỏe/ Con voi rất to
- Quyển vở này màu vàng/
Quyển vở kia màu xanh// Cây
cau rất cao/ Cây cau thật xanh
tốt.
- Nối tiếp nhau đọc các câu vừa
tìm được.
- Học sinh lắng nghe.
- Một em đọc đề lớp đọc thầm.
- Lớp làm việc theo nhóm.
- Nhóm nào viết được nhiều từ
và đúng là thắng cuộc.
<i>*Dự kiến ND chia sẻ: </i>
+ Tính tình: tốt, xấu, ngoan, hiền,
hư, chăm chỉ, lười nhác,...
+ Màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng,
trắng, nâu, đen, hồng,...
+ Hình dáng: Cao, thấp, ngắn,
dài, béo, gầy, vng, trịn.
- Học sinh nhận xét.
- Lắng nghe.
- Học sinh đọc.
- Học sinh làm vào vở.
- Học sinh đọc.
- Lớp tự làm bài
<i>*Dự kiến ND chia sẻ: </i>
+ Mái tóc ơng em thế nào?
+ Cái gì bạc trắng?..
- Gọi một em đọc bài.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<i>Theo dõi, giúp đỡ đối tượng M1 hoàn thành BT</i>
em
Mẹ em rất nhân hậu
Tính tình của bố
em
rất vui vẻ
Dáng đi của em
bé
lon ton
- Một vài học sinh đọc.
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3 phút)</b>
- Hỏi lại tựa bài.
- Hỏi lại những điều cần nhớ.
- Em hãy đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?
<i>Lưu ý đối tượng M1, M2.</i>
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết học.
<b>4. HĐ sáng tạo (2 phút)</b>
<b>-Viết một đoạn văn khoảng 3– 5 câu có sử dụng một số từ ngữ đặc điểm, tính chất</b>
của người, vật, sự vật.
- Nhắc nhở học sinh về nhà xem lại bài đã làm, tìm thêm các từ chỉ một số từ ngữ
đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
- Nhận xét tiết học. Tuyên dương những học sinh có tinh thần học tập tốt.
- Nhắc nhở học sinh về nhà xem lại bài đã làm, chuẩn bị bài sau (…)
<i><b>Ngày soạn: 14/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2020</b></i>
<b>T</b>
<b> oán </b>
<b>TI T 74: LUY N T PẾ</b> <b>Ệ</b> <b>Ậ</b>
<b>I. M C TIÊU:Ụ</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tìm số bị trừ.
<b>2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng </b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. u thích học</b>
tốn.
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2 (cột 1,2,5), bài tập 3.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Tự chủ và tự học; Giải</b>
quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mơ hình hóa tốn học; Giao
tiếp tốn học.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thước kẻ, bảng phụ
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
- TBHT điều hành trò chơi Vẽ đúng, nhanh và
<i><b>đẹp.</b></i>
+Với ND: cho học sinh tham gia thi vẽ đường
thẳng đi qua 2 cho trước và chấm thêm 1 điểm
sao cho 3 điểm thẳng hàng với nhau.
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học
sinh.
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
<i><b>Luyệ tập</b></i>
- Học sinh tham gia chơi.
- Học sinh dưới lớp cổ vũ.
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa,
trình bày bài vào vở.
<b>2. HĐ thực hành: (25 phút)</b>
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tìm số bị trừ.
<b>*Cách tiến hành: </b>
<b>Bài 1: Làm việc cá nhân – chia sẻ trước lớp</b>
- Yêu cầu nối tiếp nhau chia sẻ kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2 (cột 1,2,5): HĐ cá nhân – cặp đơi – chia</b>
<b>sẻ trước lớp</b>
- Bài tốn u cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả
- Gv nhận xét chung.
<b>Bài 3: HĐ cá nhân – cặp đôi – chia sẻ trước</b>
<b>lớp</b>
- Câu a yêu cầu tìm gì? Câu b yêu cầu tìm gì?
Câu c yêu cầu tìm gì?
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm sao?
- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như thế
nào?
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả
- Lần lượt theo bàn đọc kết quả
nhẩm.
- Em khác nhận xét bài bạn.
- Tính.
- HS nối tiếp nhau chia sẻ kết qua
56
- 18
38
74
- 29
45
93
- 37
56
38
- 9
29
64
- 27
37
80
- 23
57
- Lớp nhận xét
- HS tự làm bài
- HS chia sẻ trước lớp
+ Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
+ Lấy số trừ cộng với hiệu.
- 3 em nêu (Dự kiến KQ):
a)32-x=18 b)20-x=2
x=32-18 x=20-2
x=14 x=18
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn.
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh.
<i>Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hồn thành BT</i>
µBài tập PTNL:
<b>Bài tập 2 (cột 3,4) (M3)</b>
<b>- Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo với</b>
<b>Bài tập 4 (M4)</b>
<b>- Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết</b>
quả với giáo viên.
x=25+17
x=42
- Các em khác nhận xét bài bạn.
- Học sinh tự làm bài vào vở rồi báo
các kết quả với giáo viên:
88
- 39
49
40
- 11
29
71
- 35
36
66
- 8
58
- Học sinh tự làm bài vào vở rồi
báo các kết quả với giáo viên.
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 54 – 18
-Tổ chức cho HS chơi T/C Bắn tên.
+Nội dung chơi dạng bài: Tìm số bị trừ (phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy
<b>5. HĐ sáng tạo: (1 phút)</b>
- Chấm ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Hãy dùng bút chì nối ba điểm đó để tạo
thành hình tam giác, tơ màu vao hình tam giác đó?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Sửa lại bài làm sai. Xem trước bài:
<i><b>Luyện tập chung</b></i>
<b>____________________________________________</b>
<b>C</b>
<b> hính tả ( Nghe viết)</b>
<b>BÉ HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn xi.
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a.
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả ai/ây; s/x; âc/ât.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trị chơi học
tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
II. Các HOẠT ĐỘnG DẠY - HỌC:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (3 phút)</b>
- TBVN bắt nhịp hát tập thể
- Nhận xét bài làm của học sinh, khen những em
tuần trước viết bài tốt.
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng.
- Học sinh hát bài Thầy cô cho
<i>em mùa xuân</i>
<i>- Lắng nghe.</i>
- Mở sách giáo khoa.
<b>2. HĐ chuẩn bị viết chính tả. (5 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh có tâm thế tốt để viết bài.
- Nắm được nội dung đoạn văn xi để viết cho đúng chính tả.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp </b>
- Giáo viên giới thiệu và đọc bài chính tả: Đọc
chậm và rõ ràng, phát âm chuẩn.
- Yêu cầu học sinh đọc lại.
*Giáo viên giao nhiệm vụ:
+YC HS thảo luận một số câu hỏi
+GV trợ giúp đối tượng HS hạn chế
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
-TBHT điều hành HĐ chia sẻ:
<i>+ Đoạn văn kể về ai?</i>
<i>+ Bé Nụ có những nét nào đáng yêu?</i>
<i>+ Hoa yêu em như thế nào? </i>
<i>+ Đoạn trích có mấy câu?</i>
<i>+ Chữ nào phải viết hoa? Vì sao phải viết hoa?</i>
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý.
- Yêu cầu học sinh nêu những điểm (âm, vần)
hay viết sai.
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con
những từ khó: hồng, yêu, ngủ, mãi, võng,..
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh.
- Giáo viên đọc lần 2.
<i>Quan sát, nhắc nhở, khuyến khích học sinh trả</i>
<i>lời: Vinh, Ngun, Hồng,…</i>
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh đọc lại.
-Thực hiện YC theo nhóm
+ Học sinh trả lời từng câu hỏi
của giáo viên.
+ Lưu ý nội dung bài viết, cách
trình bày, những điều cần lưu ý.
- Đại diện nhóm báo cáo
<i>*Dự kiến ND chia sẻ:</i>
<i>+ Kể về bé Nụ.</i>
<i>+ Mơi đỏ hồng, mắt mở to, trịn</i>
<i>và đen láy.</i>
<i>+ Cứ nhìn em mãi, rất u em và</i>
<i>thích đưa võng cho em ngủ.</i>
<i>+ Có 8 câu </i>
<i>+ Bây , Hoa , Mẹ , Nụ , Em , Có</i>
<i>là tiếng đầu câu và tên riêng </i>
- Học sinh quan sát.
- Học sinh nêu.
- Luyện viết vào bảng con, 1 học
sinh viết trên bảng lớp.
- Lắng nghe.
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh nghe viết chính xác đoạn văn xi trong bài Bé Hoa
- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - cá nhân</b>
- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần
thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang vở.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài.
<b>Lưu ý: </b>
- Tư thế ngồi, cách cầm bút, tốc độ viết của HS:
<i>Trung, Tuấn Anh, </i>
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
<b>4. HĐ chấm và nhận xét bài. (3 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
<b>*Cách tiến hành: HĐ cá nhân - cặp đôi</b>
- Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát lỗi.
\
- Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh.
- Học sinh đổi chéo vở, chấm cho
nhau và tự sửa lại lỗi sai của
- Lắng nghe
<b>5. HĐ làm bài tập: (6 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả ai/ây; s/x; âc/ât.</b>
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bài 2: Làm việc theo cặp.</b>
- Yêu cầu đọc đề.
- Yêu cầu làm việc theo từng cặp: Hai em ngồi
quay mặt vào nhau:
+ Em thứ nhất nêu câu hỏi.
+ Em thứ hai trả lời.
+Ngược lại em thứ hai nêu câu hỏi cho em thứ
nhất trả lời.
- Tổ chức cho học sinh nhận xét.
<b>Bài 3a: TC Trò chơi Ai nhanh, ai đúng</b>
- Treo bảng phụ, tổ chức cho học sinh tham gia
chơi.
- Tìm tiếng có vần ai (hoặc) ay.
+ HS1:Từ chỉ sự vật chuyển
động trên không
+ HS2: Bay.
+ HS2: Từ chỉ nước tn thành
dịng?
+ HS1: Chảy.
+ HS1: Từ trái nghĩa với đúng?
+ HS2: Sai.
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở.
-Thống nhất ghi bài vào vở
- Học sinh tham gia thi đua:
*Dự kiến ND chia sẻ:
+ Sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa,
xôn xao
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương
người thắng cuộc.
- Mời 2 học sinh đọc lại.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung.
nhấc lên
- Hai em đọc lại các từ vừa điền.
<b>6. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày bài viết.
- Viết một số tên một số sự vật có chứa vần ai/ây; s/x; âc/ât.
- Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch đẹp không mắc lỗi cho cả lớp
<b>7. Hoạt động sáng tạo(2 phút)</b>
- Cho HS chơi trò chơi: Điền nhanh, điền đúng.
Điền vào chỗ chấm s/x:
Chim ...âu ...ôn xao sáng ...ủa ...ếp hàng inh ..ắn ...inh...ôi (...)
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà viết lại các từ đã viết sai (10 lần). Xem
trước bài chính tả sau: Con chó nhà hàng xóm.
<b> __________________________________ </b>
<b>T</b>
<b> ự nhiên xã hội</b>
<b>TRƯỜNG HỌC</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nói được tên, địa chỉ và kể một số phòng học phòng làm việc sân chơi, vườn
trường của em.
- Nói được ý nghĩa của của tên trường em : Tên trường em là tên danh nhân hoặc tên
của xã, phường...
<b>2. Kỹ năng: Học sinh </b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự học, NL giao tiếp – hợp</b>
tác, NL giải quyết vấn đề, NL tư duy logic, NL quan sát,...
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh ảnh phóng to trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trị chơi học
tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, kỹ thuật khăn trải bàn, động não
- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân.
<b>III. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
- - Giáo viên tổ chức trò chơi: Hái hoa dân chủ
-TBHT điều hành
-Nội dung chơi:
+ Cần làm gì để phịng tránh ngộ độc?
+ Khi bản thân hoặc người khác bị ngộ độc ta phải làm
thế nào?
- Giáo viên tổng kết trò chơi.
- Giáo viên kết nối nội dụng bài: Trong lớp ta có bạn
nào thuộc bài hát về trường học không?
- Mời cả lớp hát.
- Hỏi: Bài hát mà các em vữa trình bày có ý nghĩa gì?
Nói về ai?
- Giáo viên nói: Để giúp cho các em biết trong trường
có cơ sở vật chất gì? Hơm nay thầy sẽ hướng dẫn các
em học bài: <i><b>Trường học.-> Giáo viên ghi tựa bài lên</b></i>
- Lắng nghe.
- Học sinh trả lời.
- Cả lớp hát.
- Học sinh phát biểu.
- Học sinh lắng nghe.
<b>2. HĐ hình thành kiến thức mới: (25 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Học sinh biết quan sát và mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường mình.
Biết một số hoạt động thường diễn ra ở lớp học, thư viện, phòng truyền thống,
phòng y tế.
- Học sinh biết sử dụng vốn từ riêng để giới thiệu trường học của mình.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Việc 1: Quan sát trường học: Làm việc cả lớp –</b>
<b>Làm việc theo cặp</b>
<b>*Mục tiêu: Biết quan sát và mô tả một cách đơn giản</b>
cảnh quan của trường mình.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1:</b>
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đi tham quan trường
học để khai thác các nội dung sau: Tên trường và ý
- Giáo viên tập trung học sinh trước cổng trường, yêu
cầu học sinh đọc tên trường trước biển trường, nói địa
chỉ của trường và gợi ý cho học sinh trao đổi về ý nghĩa
của tên trường + Các lớp học.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đứng ở sân để quan
sát các lớp học và phân biệt được từng khối lớp.
- Mời học sinh nói tên và chỉ vị trí của từng khối lớp và
các phịng khác.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tham quan các phòng
làm việc của ban giám hiệu, phòng hội đồng, thư viện.
- Sân trường và vườn trường: Giáo viên tổ chức cho
học sinh quan sát sân trường, vườn trường và nhận xét
chúng rộng hay hẹp, ở đó trồng những cây gì...
<b>Bước 2: Trong lớp.</b>
- Giáo viên tổng kết buổi tham quan giúp học sinh nhở
lại cảnh quan giúp học sinh nhớ lại cảnh tham quan của
trường.
- Học sinh lắng nghe, ghi
nhớ và thực hiện
- Học sinh xếp hàng đi
tham quan trường học.
- Học sinh phát biểu.
- Học sinh tham quan các
phòng, nhận xét.
<b>Bước 3: Giáo viên yêu cầu học sinh nói với nhau</b>
<b>theo cặp về cảnh quan của trường mình: </b>
- Giáo viên mời 1, 2 học sinh nói trước lớp về cảnh
quan.
- Giáo viên kết luận: Trường học thường có sân, vườn
và nhiều phịng như: Phịng làm việc của Ban Giám
hiệu, phòng hội đồng... và các phòng học.
<b>Việc 2: Làm việc với sách giáo khoa: Làm việc theo</b>
<b>cặp – Làm việc cả lớp</b>
<b>*Mục tiêu: Biết một số hoạt động thường diễn ra ở lớp</b>
học, thư viện, phòng truyền thống, phòng y tế.
<b>* Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1: Làm việc theo cặp.</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình 3, 4, 5 ở
trang 33 sách giáo khoa và trả lời các câu hỏi sau với
bạn.
+ Ngồi các phịng học, trường của bạn cịn có những
+ Nói về hoạt động diễn ra ở lớp học, thư viện, phòng
truyền thống, phịng y tế trong các hình.
+ Bạn thích phịng nào? Tại sao?
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- Giáo viên gọi một số học sinh trả lời câu hỏi trước
lớp.
- Giáo viên kết luận: Ở trường, học sinh học tập trong
lớp học hay ngoài sân trường, vườn trường, ngoài ra
các em có thể đến thư viện để đọc và mượn sách, đến
phòng y tế để khám bệnh khi cần thiết,...
<b>Việc 3: Trò chơi: Hướng dẫn viên du lịch: Làm việc</b>
<b>cả lớp</b>
<b>*Mục tiêu: Biết sử dụng vốn từ riêng để giới thiệu</b>
trường học của mình.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1: Mời một số học sinh tự nguyện tham gia trò</b>
<b>chơi.</b>
- Giáo viên phân vai và cho học sinh nhập vai:
+ 1 học sinh đóng vai hướng dẫn viên du lịch: Giới
+ 1 học sinh đóng làm nhân viên thư viện giới thiệu
hoạt động diễn ra ở thư viện.
+ 1 học sinh đóng vai bác sĩ ở phịng y tế: Giới thiệu
hoạt động diễn ra ở phòng y tế.
+ Một số học sinh đóng vai là khách tham quan nhà
trường hỏi một số câu hỏi.
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>
- Mời 1 học sinh lên diễn trước lớp.
- 1, 2 học sinh tập nói.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh quan sát các
hình ở sách giáo khoa,
thảo luận và trả lời các
câu hỏi.
- Học sinh chia sẻ.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh tập đóng vai.
- Đại diện nhóm lên chia
sẻ.
- HS NX, bổ sung.
- Cả lớp, giáo viên theo dõi, nhận xét, góp ý. - Học sinh lắng nghe.
<b>4. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3 phút)</b>
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy.
- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn, bảo vệ trường lớp thêm xanh, sạch, đẹp và an
toàn .
<b>5. HĐ sáng tạo: (2 phút)</b>
- Dặn học sinh giữ sạch môi trường xung quanh lớp học,... và cùng phát động
phong trào 5 phút sạch: sạch trường, sạch lớp,...
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh tích cực.
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Xem trước bài: <i><b>Các thành viên trong</b></i>
<i><b>nhà trường.</b></i>
<i><b>___________________________________ </b></i>
<b>T</b>
<b> h côngủ</b>
<b>G P, C T, DÁN BI N BÁOẤ</b> <b>Ắ</b> <b>Ể</b> <b> GIAO THÔNG</b>
<b>C M XE I NGẤ</b> <b>Đ</b> <b>ƯỢC CHI U (Ti t 1)Ề</b> <b>ế</b>
<b>I. M C TIÊU:Ụ</b>
- Biết cách gấp ,cắt ,dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều. Đường cắt có thể
mấp mơ. Biển báo tương đối cân đối. Có thể làm biển báo giao thơng có kích thước
to hoặc bé hơn kích thước giáo viên hướng dẫn.
- Với học sinh khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi
ngược chiều. Đường cắt ít mấp mơ. Biển báo cân đối.
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh đôi bàn tay khéo léo. </b>
<b>3. Thái độ: Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thơng góp phần giảm tai nạn</b>
<i>và tiết kiệm nhiên liệu (GDSDTKNL&HQ).</i>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp</b>
tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Phát triển bản thân; Tự tìm tịi và khám phá đồ
vật; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giáo viên: Mẫu biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều. Tranh quy trình gấp,
cắt, dán biển báo.
- Học sinh: Giấy thủ công, vở, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
- TBVN bắt nhịp cho lớp hát bài: Đôi bàn tay
<i>khéo léo</i>
- Kiểm tra đồ dùng học tập phục vụ tiết học.
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng.
- Học sinh báo cáo
- Học sinh quan sát
<b>2. HĐ quan sát và nhận xét: (10 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: Học sinh nắm được hình dáng, kích thước, màu sắc của biển báo giao</b>
thông.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp</b>
- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu biển báo giao
thơng:
+ Hình dáng, kích thước màu sắc của biển báo
như thế nào?
+ Mặt biển báo hình gì?
+ Màu sắc ra sao?
+ Chân biển báo hình gì?
- Quan sát và chia sẻ:
+ Hình trịn.
+ Hình trịn
+ Màu đỏ giữa là màu trắng.
+ Hình chữ nhật.
<b>3. HĐ thực hành: (15 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều. Đường cắt có thể
mấp mơ. Biển báo tương đối cân đối. Có thể làm biển báo giao thơng có kích thước
to hoặc bé hơn kích thước giáo viên hướng dẫn.
- Với học sinh khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thơng cấm xe đi ngược
chiều. Đường cắt ít mấp mô. Biển báo cân đối.
<b>*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - > Hoạt động cá nhân</b>
<b>Việc 1: Cho học sinh quan sát tranh quy </b>
<b>trình.</b>
- Hướng dẫn gấp - kết hợp với quy trình.
Vừa gấp, cắt vừa đặt câu hỏi:
<b>Bước 1: Gấp cắt biển báo giao thông cấm xe </b>
<b>đi ngược chiều</b>
- Gấp cắt hình trịn màu đỏ từ hình nào có cạnh
mấy ơ?
- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài và
chiều rộng mấy ơ?
- Hình chữ nhật màu sậm có chiều dài 10 ô
rộng 1 ô. Để làm gì?
<b>Bước 2: Dán biển báo:</b>
- Hình 1 là bộ phận nào? (chân biển báo).
- Muốn được hình 2 ta làm gì? (dán hình tròn
màu đỏ trên chân biển báo).
- Cuối cùng ta làm gì? (dán hình chữ nhật màu
trắng vào giữa hình trịn H.3)
- Chú ý: Nên bơi hồ mỏng, đặt hình cân đối,
miết nhẹ tay để hình được phẳng.
<b>Việc 2: Thực hành gấp, cắt, dán biển báo.</b>
- Giáo viên cho học sinh thực hành.
<b>Lưu ý:</b>
- Học sinh quan sát.
- Học sinh chia sẻ
- Hình vng có cạnh 6 ơ.
- Cắt hình chữ nhật màu trắng có
chiều dài 4 ô rộng 1 ô.
- Làm chân biển báo.
- Học sinh chia sẻ
<i>Quan sát, theo dõi và giúp đỡ các đối tượng</i>
<i>M1 để hoàn thành sản phẩm</i>
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3 phút)</b>
- Trưng bày và đánh giá sản phẩm
+ Học sinh trưng bày sản phẩm trên lớp
- Cho học sinh đánh giá sản phẩm
- Giáo viên kết luận chung. Tuyên dương học sinh có sản phẩm đẹp.
- Nhắc lại nội dung tiết học.
<b>4. Hoạt động sáng tạo: ( 2 phút)</b>
- Tập gấp nhiều lần cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
- Trang trí đẹp mắt, hấp dẫn: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi
ngược chiều.
- Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả học tập của HS.
- Nhắc nhở học sinh khi đi đường cần tuân theo luật lệ giao thông và không đi xe
vào đoạn đường có biển báo này. Nếu chúng ta luôn chấp hành đúng luật giao thông
sẽ giúp làm giảm thiểu tai nạn giao thông.
- Dặn học sinh về nhà thực hành tiếp. Chuẩn bị đỳ đủ đồ dùng cho tiết sau.
<b>_______________________________________</b>
<b>Ho t ạ động ngoài giờ</b>
<b>K ni m ngày thành l p Q NDVN 22/12( nhà trỷ ệ</b> <b>ậ</b> <b>Đ</b> <b>ường t ch c)ổ</b> <b>ứ</b>
<b>______________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 15/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2020</b></i>
<b>T</b>
<b> oán </b>
<b>TI T 75: LUY N T P CHUNGẾ</b> <b>Ệ</b> <b>Ậ</b>
<b>I. M C TIÊU:Ụ</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải tốn với các số có kèm đơn vị cm.
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. u thích học</b>
tốn.
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2 (cột 1,3), bài tập 3, bài tập 5.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực:Tự chủ và tự học; Giải</b>
quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mơ hình hóa tốn học; Giao
tiếp tốn học.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, T/C học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
<b>III. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
- TBHT điều hành trị chơi: Hộp q bí ẩn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh.
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
<i><b>Luyện tập chung.</b></i>
-HS tham gia chơi
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa,
trình bày bài vào vở.
<b>2. HĐ thực hành: (25 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.
- Biết giải tốn với các số có kèm đơn vị cm.
<b>*Cách tiến hành: </b>
<b>Bài 1: Trò chơi Truyền điện</b>
-TBHT điều hành
- Mời HS tham gia chơi
<b>Bài 2 (cột 1,3): HĐ cá nhân</b>
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính:
44 - 8; 53 - 29. (...)
- Nhận xét chung.
<b> Bài 3: HĐ cá nhân – chia sẻ trước lớp</b>
- Bài toán u cầu làm gì?
- Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu?
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<b>Bài 5: HĐ cá nhân – cặp đôi – chia sẻ trước </b>
<b>lớp.</b>
- Bài này thuộc dạng tốn gì?
- u cầu học sinh tự tóm tắt đề bài bằng sơ đồ
đoạn thẳng
- Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài.
-HS tham gia chơi
- Mỗi em KQ quả 1 phép tính.
-VD: 16 – 7 = 9 12 – 6 = 6 ...
- Đọc yêu cầu đề bài.
- Chia sẻ kết quả trước lớp
32
- 25
7
44
- 8
36
53
- 29
24
30
- 6
24
- Học sinh nêu.
- Tính.
- Tính trừ trái sang phải.
- 4 em chia sẻ kết quả của mình.
42-12-8=12
58-24-6=28
36+14-28=22
72-36+24=12
- Em khác nhận xét bài bạn
- Tốn ít hơn.
- 1 em lên bảng làm bài.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở.
- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng.
- Nhận xét, chấm nhanh bài làm một số em.
<i>Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hồn thành BT</i>
µBài tập PTNL:
<b>Bài tập 2 (cột 2) (M3): Yêu cầu học sinh tự làm</b>
bài sau đó báo cáo kết quả với giáo viên.
<b>Bài tập 4 (M4): Yêu cầu học sinh tự làm bài và</b>
báo cáo kết quả với giáo viên.
<b>Bài giải:</b>
Băng giấy màu xanh dài là:
65 - 17 = 48 ( cm )
Đáp số: 48 cm
- Nhận xét.
- Học sinh làm bài và báo cáo với giáo
viên:
61
- 19
42
94
- 57
37
- Học sinh làm bài và báo cáo với
giáo viên:
a)x+14=40 b)x-22=38
x=40-14 x=38+22
x=26 x=60
c)52-x=17
x=52-17
x=35
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)</b>
- Tổ chức cho HS làm bài tập sau ; HS làm việc theo cặp.
a) x + 18 = 50 b) x – 35 = 25 c) 60 – x = 27
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy.
Giải bài toán sau: anh cao 15 dm, em thấp hơn anh 6 dm. Hỏi em cao bao nhiêu
<i>xăng –ti- mét?</i>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp. Sửa bài sai. Xem trước bài: Ngày, giờ.
<b>______________________________________</b>
<b>T</b>
<b> ập làm văn</b>
<b>CHIA VUI. KỂ VỀ ANH CHỊ EM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1, BT2)
- Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em (BT3).
<b>2. Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết câu.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích mơn học.</b>
<b>*THGDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong gia đình.</b>
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
- Tranh vẽ minh họa.
- Một số tình huống để học sinh nói lời chia vui.
<b>2. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:</b>
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. HĐ khởi động: (5 phút)</b>
-GV tổ chức đàm thoại
<i>+ Gia đình em có anh/chị/em không?</i>
<i>+ Hãy giới thiệu đôi chút về họ cho các bạn</i>
<i>cùng biết?</i>
- Nhận xét, tuyên dương học sinh.
- GV kết nối nội dung bài, ghi bài lên bảng.
- Học sinh trả lời.
- Lắng nghe.
- Học sinh mở sách giáo khoa và
vở bài tập
<b>2. HĐ thực hành: (25 phút)</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
- Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1, BT2)
- Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em (BT3).
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bài 1 và 2: Làm việc cả lớp</b>
*TBHT điều hành HĐ chia sẻ:
- Treo tranh minh họa.
- Bức tranh vẽ gì?
- Chị Liên có niềm vui gì?
- Nam chúc mừng chị Liên như thế nào?
- Nếu là em, em sẽ nói gì với chị Liên để chúc
mừng chị?
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt.
<b>*THGDBVMT: Khi nói như vậy là chúng ta đã</b>
thể hiện sự quan tâm đối với những người thân
của mình.
<b>Bài 3: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp.</b>
- Mời một em đọc nội dung bài tập 3.
- Yêu cầu học sinh tự viết vào vở.
- Mời một số học sinh đọc lại bài viết của mình.
- Quan sát tìm hiểu đề bài-> chia
sẻ:
- Một bạn trai đang ơm bó hoa
tặng chị
- Bạn Nam chúc mừng chị Liên
đạt giải nhì trong kì thi học sinh
giỏi tỉnh.
- Đạt giải nhì trong kì thi học
sinh giỏi của tỉnh.
+ Tặng hoa và nói: Em chúc
mừng chị. Chúc chị sang năm đạt
giải nhất.
+ Em xin chúc mừng chị/ Chúc
chị đạt thành tích cao hơn/ Em
rất khâm phục chị...
- Học sinh nghe.
- Học sinh lắng nghe.
- Hãy viết từ 3 - 4 câu kể về anh,
- Nhận xét, tuyên dương học sinh.
- Em rất yêu bé Nam. Nam năm
nay hai tuổi. Môi bé Nam đỏ
hồng, da trắng. Nam luôn tươi
cười thật ngộ nghĩnh/ Anh trai
em tên là Minh. Năm nay hai
mươi tuổi. Dáng người cao,
khuôn mặt bầu, vầng trán cao rất
thông minh.
- Nhận xét bài bạn.
<b>3. HĐ vận dụng, ứng dụng: (3phút)</b>
-Em sẽ nói gì với anh (chị) em của mình khi anh (chị) đạt giải cao trong các sân
chơi trí tuệ ?
- Đánh giá chung kết quả làm bài của học sinh.
<b>4.HĐ sáng tạo: (2 phút)</b>
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 5- 7 câu kể về thành tích của em trong học tập hoặc
trong HĐGD.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về nhà Chuẩn bị bài sau.
<b>___________________________________________</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
- Biết đọc đúng, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung bài thơ Dạy em học chữ.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Rèn đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu lốt.
<b>3. Thái độ</b>
- Có thái độ yêu quý và trân trọng tình cảm của người thân trong gia đình.
<b>4. Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao</b>
tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>- Bảng phụ viết sẵn ND câu hỏi tìm hiểu bài.</b>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>
1. Kiểm tra bài cũ (3p)
- Hs đọc lại nội dung bài tập 2.
2. Bài mới
2.1. Gtb (1p)
- Gv giới thiệu bài
2.2. luyện đọc(15p)
- Gv đọc mẫu
- Hs khá đọc
- Hs đọc nối tiếp câu thơ
- Đọc từ tiếng khó
- Đọc đoạn
- Hs đọc từng khổ thơ.
1hs
- Đọc đồng thanh
2.3. Hướng dẫn hs tìm hiểu bài (8p)
- Chọn câu trả lời đúng
a. Thấy anh mở sách, em làm gì?
b. Anh nói chữ A như cái ghế của thợ
qt vơi, em bảo gì?
c. Em nói gì khi thấy chữ T?
d. Anh sững sờ ngạc nhiên vì điều gì?
e. Dịng nào dưới đây gồm những từ
chỉ phẩm chất của người?
2.4. Luyện đọc lại (7p)
- Hs đọc cá nhân
a. Lẫm chẫm đến bên.
b. Đầu chữ A nhọn có ngồi được khơng?
c. Chữ T giống cái bơm xe đạp.
d. Chữ T đúng là giống cái bơm. Em giỏi
quá.
e. Giỏi, thơng minh, nhanh trí.
- Hs đọc bài trong nhóm
- Hs đọc cá nhân
<b>_________________________</b>
<b>Sinh hoạt lớp</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Đánh giá các hoạt động tuần 14
- Triển khai các hoạt động tuần 15
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:</b>
<i><b>1. Lớp hát đồng ca</b></i>
<i><b>2. Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:</b></i>
- Các tổ trưởng lên nhận xét hoạt động của tổ mình trong tuần qua. Tổ viên đóng
góp ý kiến.
- Lớp trưởnglên nhận xét chung, xếp loại thi đua. Đề nghị danh sách tuyên dương,
phê bình thành viên của lớp.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
...
...
+ Học
tập: ...
...
...
<i><b>3.Tuyên dương – Phê bình</b></i>
- Tuyên dương: ...
- Phê bình ...
<i><b>4. Phương hướng tuần sau: </b></i>
- Thực hiện và duy trì tốt nề nếp dạy và học, nề nếp truy bài đầu giờ.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân và phòng chống dịch covid 19
- Tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp. vâng lời thầy cơ, nói lời hay làm
việc tốt.