Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Giáo án lớp 1C - Tuần 7 - GV Huyền

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.26 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 7</b>
<i><b>Ngày soạn: 15 /10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 27</b>:

Ôn tập



<b>A. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> - Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong


tuần: <i>p- ph, nh, g, gh, q- qu, gi, ng, ngh, y, tr.</i>


- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.


- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể <i>tre ngà.</i>


<b>2. Kĩ năng: </b>Phân biệt các âm đã học trong bài, ngồibài học. Đọc thơng thạo


<b>3. thái độ:</b> u thích mơn học.Chịu khó học bài


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<i>- Bảng ôn như sgk.</i>


- Tranh minh hoạ bài học.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>


<i>I- </i>Kiểm tra bài cũ: (5)



- Cho hs viết: y tá, tre ngà.


- Gọi hs đọc: + <i>y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ.</i>


<i> + bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.</i>


- Gv nhận xét.


- Tìm tiếng ngồi bài có chứa vần đã học?


<i>II</i>- Bài mới:


1. Giới thiệu bài:


- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần.
- Gv ghi bảng ơn.


2. Ơn tập:


a, Các chữ và âm vừa học: (10)


- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng.


b, Ghép chữ thành tiếng: (10)


- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
dấu thanh ở dòng ngang.



c, Đọc từ ngữ ứng dụng: (8)


- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: <i>nhà ga, quả</i>


<i>nho, tre già, ý nghĩ.</i>


<b>Hoạt động của hs</b>


- 2 hs viết bảng.
- 2 hs đọc.


- Vài học sinh trả lời
- Nhiều hs nêu.


- Hs thực hiện.
- Vài hs chỉ bảng.


- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ.
d, Tập viết: (7)


- Cho hs viết bảng: tre già, quả nho
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.


<i>Tiết 2</i>


3. Luyện tập:


a. Luyện đọc: (18)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1


- Quan sát tranh nêu nội dung tranh.
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:


<i> quê bé hà có nghề xẻ gỗ,</i>
<i> phố bé nga có nghề giã giị.</i>


b. Kể chuyện: <i>Tre ngà. (10)</i>


- Gv giới thiệu: Câu chuyện <i>tre ngà có nguồn gốc từ</i>


truyện Thánh Gióng.


<i>- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ.</i>


- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.


- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tuyền
thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam.


c. Luyện viết: (7)


- Cho hs luyện viết bài trong vở tập viết.
- Gv quan sát, nhận xét.


- Vài hs đọc.



- Hs quan sát và nêu.


- Hs đọc nhóm, cá nhân, cả
lớp.


- Hs lắng nghe.
- Hs theo dõi.


- Đại diện nhóm kể thi kể.
- Hs lắng nghe.


- Hs viết bài


<i>III</i>- Củng cố, dặn dị: (5)


- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.


- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ơn.- Dặn hs về nhà đọc lại bài.


<b>____________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 16/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Toán</b>


<b>Kiểm tra</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức:



- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10.
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10.


- Nhận biết hình vng, hình tam giác, hình trịn.
2. Kĩ năng: Làm thành thạo các số trong phạm vi 10


3. Thái độ<b>:</b> Có ý thức làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III- CÁCH ĐÁNH GIÁ:</b>


- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh.


____________________________________________


<b>Học vần</b>


<b>Ôn tập âm và chữ ghi âm (tiết 1,2)</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: - Hs đọc và viết được các âm, chữ ghi âm đã học trong 6 tuần qua.
- Đọc được chắc chắn các từ và câu ứng dụng trong các bài đã học.


2. Kĩ năng: Phân biệt tất cả các âm đã học


3. thái độ<b>:</b> Chăm chỉ đọc, viết bài


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng ơn tập có chữ ghi âm đã học.



<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>


<i>I</i>. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Kể lại câu chuyện: Tre ngà
- Gv nhận xét.


<i>II</i>. Bài mới:


1. Ôn các âm đã học: (20)


- Yêu cầu hs viết các âm đã học từ tuần 1 đến tuần 6.
- Gọi hs trình bày trước lớp.


- Gv đưa bảng ơn đã chuẩn bị.


- Yêu cầu hs tự so sánh với nhóm mình.
- Gọi hs đọc các âm trên bảng ơn.


2. Ơn chữ ghi âm: (25)


- Cho hs đọc nhẩm bảng chữ mẫu.
- Cho hs viết chữ ghi âm.


3. Trò chơi: (10) Ghép chữ
- Gv đọc các tiếng cho hs ghép.
- Gv nhận xét sau mỗi lần thi.


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>



- 3 hs kể chuyện.


- Hs viết theo nhóm 5.
- Hs đại diện nhóm trình
bày.


- Hs tự đối chiếu.
- Nhiều hs đọc.
- Cả lớp đọc nhẩm.
- Hs viết vở.


- Hs thi đua theo tổ.


<i>III.</i> Củng cố, dặn dò: (5)


- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà ôn lại các âm đã học.


<i><b>Ngày soạn: 16/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Toán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I. <b>MỤC TIÊU: </b>Giúp hs:


1. Kiến thức: - Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.



- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.


2. Kĩ năng: Biết tự thành lập các phép tính trong phạm vi 3
3. thái độ: Tự học, vận dụng bảng công trong thực tế


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bộ đồ dùng học tốn.


- Mơ hình phù hợp với bài học.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<i>I</i>. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gv kiểm tra bộ đồ dùng mơn tốn của hs.


<i>- Gv nhận xét.</i>


<i>II</i>. Bài mới:


1. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
(10)


a. Hướng dẫn hs học phép cộng 1 + 1 = 2


- Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ trong bài học và nêu
bài tốn: Có một con gà, thêm một con gà nữa. Hỏi có
tất cả mấy con gà?



- Cho hs nêu lại bài toán.
- Gọi hs nêu câu trả lời.


- Gv hỏi: 1 thêm 1 bằng mấy?
- Gv viết 1 + 1 = 2


- Gv hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy?


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>


- Học sinh quan sát
- Vài hs đọc.


- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Hs nêu.


- Nhiều hs đọc.
- Hs nêu.


b. Hướng dẫn hs học phép cộng 2 + 1 = 3
(Thực hiện tương tự như trên).


- Gv hướng dẫn hs nêu bài tốn: Có 2 ơ tơ, thêm 1 ơ tơ
nữa. Hỏi có tất cả mấy ơ tơ?


- Gv viết phép cộng: 2 + 1 = 3


c. Hướng dẫn hs học phép cộng 1 + 2 = 3 theo các
bước tương tự như đối với 2 + 1 = 3.



d. Gv giữ lại 3 công thức trên và nêu: 3 công thức trên
là các phép cộng trong phạm vi 3.


- Gọi hs đọc lại bảng cộng


- Gv hỏi: 3 bằng mấy cộng mấy?


d. Cho hs quan sát hình vẽ cuối cùng trong bài học và


- Hs nêu tương tự như
trên.


- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

hỏi: Nhận xét về hai phép tính 2 + 1 và 1 + 2?
- Cho hs điền kết quả các phép công trong bài học.
2. Thực hành: (20)


a. Bài 1: Số?


- Yêu cầu hs tự điền số thích hợp vào ơ trống.
- Gọi hs nhận xét.


b. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Hướng dẫn hs viết số quả theo cột dọc.
- Gọi hs nhận xét.


c. Bài 3: Trò chơi: Nối phép cộng với số thích hợp.


- Gv tổ chức cho hs thi nối nhanh và đúng.


- Gv nhận xét .


- Hs tự điền.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 3 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- Hs tự làm bài.
- 4 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- Hs 3 tổ thi đua.
- Hs 3 tổ thi đua.


<i><b>III.Củng cố, dặn dò</b></i>: (5)
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3


<i><b>_________________________________________</b></i>
<b>Học vần</b>


Bài 28:

<b>Chữ thường - chữ hoa</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: - Hs biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa.


- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V.


- Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì


2. Kĩ năng: Phân biệt các chữ in hoa với chữ thường
3. Thái độ: Yêu thích, luyện đọc, viết


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng chữ thường - chữ hoa.
- Tranh minh hoạ bài học.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>


<i>I</i>- Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, quả nho, tre già, ý
nghĩ.


- Đọc câu: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có
nghề giã giị.


<i>II</i>- Bài mới:


1. Giới thiệu bài: Gv giới thiệu và ghi đầu bài.


<b>Hoạt động của hs</b>



- 2 hs thực hiện
- 2 hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2. Nhận diện chữ hoa: (30)


- Cho hs quan sát bảng chữ in hoa và hỏi: Chữ in
hoa nào gần giống chữ in thường?


- Gv nhận xét và bổ sung thêm cho đủ.


- Gv chỉ vào chữ in hoa, hs dựa vào chữ in thường
để nhận diện và đọc âm của chữ.


- Gv chỉ vào chữ in hoa và gọi hs đọc.


<i>Tiết 2</i>


3. Luyện tập:
a. Luyện đọc: (20)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1.


- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị
Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.


- Cho hs chỉ những chữ in hoa có trong câu: Bố,
Kha, Sa Pa.


- Gv giải thích vì sao viết hoa.
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng.


- Gọi hs đọc câu ứng dụng.


- Gv giải thích về địa danh: Sa Pa là một thị trấn
nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai.Vì ở cao hơn mặt
biển 1.600 m nên khí hậu ở đây mát mẻ quanh
năm...


b. Luyện nói: (10)


- Cho hs nêu tên bài luyện nói: Ba Vì


- Gv giải thích: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh
Hà Tây. Tương truyền, cuộc chiến giữa Sơn Tinh
và Thuỷ Tinh đã xảy ra ở đây....


- Gv gợi ý cho hs nói về: Sự tích Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh; về nơi nghỉ mát; về bò sữa...


- Hướng dẫn hs có thể nói về cảnh đẹp của địa
phương mình hoặc của dất nước.


- Hs thảo luận nhóm 4 và ghi
ra giấy.


- Hs nhận iện và đọc.
- Nhiều hs đọc.


- 5 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Vài hs thực hiện.



- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Hs lắng nghe.


- Vài hs nêu.
- Hs lắng nghe.


- Nhiều hs luyện nói.
- Vài hs nói.


<i><b>III- Củng cố, dặn dị:</b></i> (5)


- Gọi hs đọc bài trong sgk.- Thi tìm chữ vừa học.


<i><b>Ngày soạn: 18/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Toán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>A. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: - Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng.


2. Kĩ năng: Kĩ năng nêu tình huống, thực hiện nhanh các phép tính


3. Thái độ: Gi¸o dơc hs tÝnh cÈn thËn tØ mØ khi lµm bµi.


<b>B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của gv</b>


<i>I</i>. Kiểm tra bài cũ: Số? (5)


- Gọi hs làm bài.


1 + 2 = ... 3 = +
2 + 1 = ... 3 = +
- Gv nhận xét.


<i>II</i>. Bài luyện tập: (25)


1. Bài 1: Số?


- Hướng dẫn hs nhìn hình vẽ nêu bài rồi viết 2 phép
tính cộng thích hợp.


2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.


<i>2. Bài 2: Tính:</i>


- Yêu cầu hs tự làm bài.


- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.


<i>3. Bài 3: Số?</i>


- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp.
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.


4. Bài 4: Tính:


- Yêu cầu hs quan sát tranh, nêu bài tốn rồi viết
kết quả phép tính tương ứng với bài toán.


- Đọc kết quả và nhận xét: 1 + 1 = 2; 1 + 2 = 3...
5. Bài 5: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài tốn rồi
viết phép tính thích hợp vào ơ trống.


- Đọc phép tính trong bài và nhận xét.


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>


- 2 hs lên bảng làm.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs lên bảng làm.
- 2 hs đọc và nhận xét.
- Hs tự làm bài.


- 1 hs lên bảng làm.
- 1 hs thực hiện.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.


- 3 hs làm bảng phụ.
- 3 hs thực hiện.



- Yêu cầu hs thực hiện theo
cặp.


- Hs đổi chéo kiểm tra.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài theo cặp.
- 2 hs thực hiện.


<i>III</i>- Củng cố, dặn dò: (5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>_________________________________________</b></i>
<b>Học vần</b>


<b>Bài 29:</b>

<b>ia</b>


<b>A. MỤC TIÊU </b>


1. Kiến thức: - Hs đọc và viết được: ia, lá tía tơ.
- Đọc được câu ứng dụng.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề <i>chia quà.</i>


2. Kĩ năng: Phân biệt âm với vần, đọc, viết thành thạo
3. Thái độ:Tự học, vận dụng trong thực tế


<b>B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


Tranh minh họa bài học.


<b>C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>


<i><b>Hoạt động của gv</b></i>
<i><b>I - Kiểm tra bài cũ</b></i>: (5)


- Hs đọc câu: <i>Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè</i>


<i>ở Sa Pa.</i>


- Gv nhận xét


<i><b>II- Bài mới</b></i>:


1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần:


a. Nhận diện vần: (3)


<i><b> ia</b></i>


- Gv giới thiệu vần <i>ia</i> và ghi bảng


- Đánh vần và đọc vần <i>ia</i>


- Phân tích vần <i>ia</i>


- So sánh vần <i>ia</i> với <i>i</i>


b. Đánh vần: (20)


- Hướng dẫn hs đánh vần vần <i>i- a- ia</i>



- Viết tiếng <i>tía</i>


- Đánh vần và đọc tiếng<i> tía</i>.


- Phân tích tiếng<i> tía</i>.


- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng <i>tờ- ia- tia- sắc- tía</i>.


- Gv cho hs quan sát lá tía tơ.
+ Đây là lá gì?


+ Lá tía tơ dùng để làm gì?


- Gv viết bảng <i>lá tía tơ.</i>


- Gọi hs đọc: <i>ia, tía, lá tía tơ. </i>


* Cho hs đọc từ ứng dụng: <i>tờ bìa, lá mía, vỉa hè, </i>


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>


- 3 hs


- 5 hs


- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu



- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 10 hs


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>tỉa lá.</i>


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: <i>bìa, mía, vỉa, tỉa</i>.


- Đọc lại các từ ứng dụng.
c. Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu: ia, lá tía tơ
- Cho hs viết bảng con.
- Gv quan sát, nhận xét.


<i><b>Tiết 2</b></i>


3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (20)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1.


- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét.


- Cho hs đọc câu ưd: <i>Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.</i>


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ia.
- Gv đọc mẫu.


- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.


- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.


<i>* Kết luận: Trẻ em có bổn phận phải giúp đỡ cha </i>
<i>mẹ.</i>


b. luyện viết: (7)


- Gv hướng dẫn lại cách viết: ia, lá tía tô.
- Luyện viết vở tập viết


- Gv nhận xét
c - Luyện nói: (6)


- Nêu chủ đề luyện nói: <i>Chia quà</i>


- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?


+ Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có
tranh nhau ko?


+ Khi em được chia quà, em tự nhận lấy phần ít
hơn. Vậy em là người như thế nào?


<i>* Kết luận: Chúng ta phải biết yêu thương nhường </i>
<i>nhịn em nhỏ.</i>


- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.



- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.


- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.


- Hs viết bài


- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu


+ Vài hs nêu


<i><b>III- Củng cố- dặn dò</b></i>: (5)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Ngày soạn: 17/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Tập viết</b>


Tiết 5:

<b>Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, các rô</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>


1. Kiến thức: - Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá


2. Kĩ năng: - Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng.
3. Thái độ: - Hs ngồi viết đúng tư thế.


<b>II. ĐỒ DUNG:</b>


- Chữ viết mẫu- bảng phụ.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>


1. Kiểm tra bài cũ: (5)
- Hs viết bài : mơ, do, thơ
- Cả lớp quan sát và nhận xét
- Gv nhận xét.


2.Bài mới:


a<i>. Giới thiệu</i>: (Gv nêu và ghi đầu bài).
b.<i>Hướng dẫn cách viết</i>: (15)


- Gv giới thiệu chữ viết mẫu.
- Giáo viên viết mẫu lần 1.
- Giáo viên viết mẫu lần 2


- Giáo viên viết mẫu vừa hướng dẫn viết các từ:



<i>+ cử tạ</i>: Gồm tiếng cử viết trước, tiếng cử có dấu hỏi
trên chữ cái ư. Tiếng tạ viết sau, có dấu nặng dưới a,
kết thúc nét cuối của chữ a nằm trên dòng kẻ thứ 2.


<i>+thợ xẻ</i>: Viết tiếng thợ trước, tiếng thợ có chữ t cao
3 ơ li, chữ h cao 5 ô li, lia bút lên để viết chữ cái ơ
và dấu nặng dưới ơ. Tiếng xẻ viết chữ x trước, chữ e
nối liền, dấu hỏi trên e.


<i>+ chữ số</i>: Viết tiếng chữ trứớc sau đó viết tiếng số
sau, tiếng chữ có chữ cái h cao 5 ô li.


+ cá rô: giáo viên hướng dẫn tương tự như các từ


trên.


- Cho hs viết vào bảng con.
- Giáo viên quan sát.


c. Thực hành: (10)


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>


- 3 hs viết bảng.


- Học sinh quan sát và nhận
xét.


<i>- Hs quan sát.</i>



<i>+ Hs theo dõi.</i>


<i>+ Hs quan sát.</i>


+ Hs quan sát.


+ Hs quan sát.


- Học sinh viết vào bảng
con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Gv quan sát sửa sai.


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>: (5)


- Gv chấm bài và nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con.


<b>________________________________________________</b>
<b>Tập viết</b>


Tiết 6:

<b>Nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê</b>


<b>I. MỤC TIÊU </b>


1. Kiến thức: - Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý,
cá trê.


2. Kĩ năng: - Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng.


3. Thái độ: - Hs ngồi viết đúng tư thế.


<b>II. ĐỒ DUNG:</b>


Chữ viết mẫu- bảng phụ.


<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>Hoạt động của gv</b>


1. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Hs viết bài : thợ xẻ, chữ số, cá rô
- Cả lớp quan sát và nhận xét
- Gv nhận xét.


2. Bài mới:


a<i>. Giới thiệu</i>: (Gv nêu và ghi đầu bài).
b. <i>Hướng dẫn cách viết</i>: (13)


- Gv giới thiệu chữ viết mẫu.
- Giáo viên viết mẫu lần 1.
- Giáo viên viết mẫu lần 2


- Giáo viên viết mẫu vừa hướng dẫn viết các từ:


<i>+ nho khô</i>: Gồm tiếng nho viết trước, tiếng nho có
chữ h cao 5 li. Tiếng khô viết sau.


<i>+ nghé ọ</i>: Viết tiếng nghé trước, tiếng nghé có chữ


ngh ghép, chữ h cao 5 ơ li, lia bút lên để viết chữ cái
e và dấu sắc trên e.


<i>+ chú ý</i>: Viết tiếng chú trứớc sau đó viết tiếng ý sau,
tiếng ý có chữ cái y cao 5 ô li.


+ cá trê:giáo viên hướng dẫn tương tự như các từ


<i><b>Hoạt động của hs</b></i>


- 3 hs viết bảng.


- Học sinh quan sát và nhận
xét.


<i>- Hs quan sát.</i>


<i>- Hs quan sát.</i>
<i>- Hs quan sát.</i>


<i>- Hs quan sát.</i>
<i>- Hs quan sát.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

trên.


- Cho hs viết vào bảng con.
- Giáo viên quan sát.


c. Thực hành: (10)



- Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Gv quan sát sửa sai.


con.


- Hs viết bài.


<b>3. Củng cố, dặn dò</b>: (5)


- Gv chấm bài và nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con.


<b>Toán</b>


Bài 27: Phép cộng trong phạm vi 4


<b>A. MỤC TIÊU</b>: Giúp hs:


1. Kiến thức- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.


2. Kĩ năng: Kĩ năng nêu tình huống, thực hiện nhanh các phép tính
3. Thái độ: - Biết làm tính cộng trong phạm vi 4.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bộ đồ dùng học tốn.


- Mơ hình phù hợp với bài học.



<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>


<i>I</i>. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gọi hs làm bài tập: Tính:


1 + 2 =.... 2 + 1 =....
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 3.
- Gv nhận xét.


<i>II</i>. Bài mới:


1. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4.
(10)


- Cách giới thiệu mỗi phép cộng: 3 + 1 = 4;


2 + 2 = 4; 1 + 3 = 4 gv đều hướng dẫn tương tự như
với phép cộng trong phạm vi 3.


- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 4.
- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán.


- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.
2. Thực hành: (20)


a. Bài 1: Tính:


<b>Hoạt động của hs</b>



- 2 hs làm bài trên bảng.
- 2 hs đọc.


- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán.
- Vài hs đọc.


- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Gọi hs nhận xét.


b. Bài 2: Tính:


- Hướng dẫn hs tính theo cột dọc.
- Gọi hs nhận xét.


c. Bài 3: (>, <, =)?


- HD Hs làm cột 2, cột 1 giảm tải
- Cho hs nêu cách làm.


- Yêu cầu hs làm bài.
- Gọi hs nhận xét.



d. Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình, nêu bài tốn rồi viết phép
tính thích hợp.


- Gọi hs nêu trước lớp.
- Cho hs nhận xét.


- Vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs làm trên bảng.
- 1 hs nêu.


- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.
- 1 vài hs nêu.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài theo cặp.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu.


<i><b>III.Củng cố, dặn dò</b></i>: (3)
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.


<b>Sinh hoạt (20p)</b>


<b>_____________________________________</b>


<b>An tồn giao thơng (20p)</b>


<b>_______________________________________________</b>
<b>BUỔI CHIỀU</b>


<i><b>Ngày soạn: 22/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Thực hành Tiếng Việt</b>
<b>THỰC HÀNH (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức


- Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm y, tr


- Hs biết đọc và làm đúng các dạng bài tập đã học
2. Kĩ năng


- Rèn chữ viết cho hs
3. Thái độ


- Học sinh u thích mơn học


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRề</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>- </b>GV kiểm tra viết bảng con : ngõ nhỏ


- GV nhận xét



<b>B. HD học sinh làm bài trong vở thực hành</b>
<b>Bài 1: </b>Tiếng nào có âm y, Tiếng nào có am tr?
- HD học sinh quan sát và đọc các tiếng từ đó.


- Gv gọi học sinh nêu các tiếng có âm y: <i>y tá, y tế</i>


<i>xã</i>


- Gv gọi học sinh nêu các tiếng có âm tr: <i>tre, cá</i>


<i>trê, nhà trẻ, trà, trĩ, cá tra</i>


- GVNX


<b>Bài 2</b>: Đọc


- HS đọc thầm 2p
- GV đọc mẫu bài đọc
- Cho hs đọc từng câu.
- HD học sinh đọc cả bài
? Các tiếng có chứa âm y, tr?
- GVNX


<b>Bài 3:</b>


- Cho 1 hs đọc các từ: Dì là y tá trẻ
- HD: Phân tích từ: Dì là y tá trẻ
- HD HS viết bài vào bảng con
- HD học sinh viết vở bài tập



<b>2. Củng cố, dặn dò</b>


- Cho học sinh đọc lại bài


- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào vở ô
li.


- GV nhận xét một số bài
- NX giờ học


-HS viết bảng con
- 2 Hs đọc


- 1số học sinh nêu
- 1số học sinh nêu


- HS đọc lần lợt cá nhân, tổ,
đồng thanh.


- HS trả lời
- 3-4 HS đọc từ
- 2 HS phân tích
- HS viết bảng
- HS viết vở


<b>____________________________________________________</b>
<b>Bồi dưỡng Học sinh</b>


<b>ÔN TẬP CÁC SỐ TỪ 0 - 10</b>




<b>I. MỤC TIÊU</b>:


<b>1. Kiến thức:</b>


- Ôn tập về đọc và viết số 0.
- Củng cố lại dãy số từ 0 đến 9.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- So sánh các số trong phạm vi 10.
- Nhận biết hình đã học.


<b>3. Thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>II. ĐỒ DUNG</b>:


Vở ô li và SGK Toán 1


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>:


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1. Luyện tập: (30’)
Bài 1: Viết số 0


- Gv cho hs viết 5 dòng số 0.
? Chữ số 0 cao mấy li?
- Hs viết vở ơ li.



Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống


- Hs nhớ lại dãy số để làm bài
- Hs làm bài vào vở.


- GVNX.


Bài 3:<b> >, <, =?</b>


- Gọi hs đọc yc.


0... 1 0...5 7... 0 8…8
2....0 8...0 0…3 0...0
-Con dựa vào đâu để làm bài?


- Hs làm bài.


2. Củng cố – dặn dò: (5’)


- Gọi hs đọc lại dãy số từ 0 đến 9
- GVNX


- <sub>Hs nêu: Chữ số 0 cao 2 li</sub>


- Hs làm bài.


- 2 hs đọc yc.


- Hs nêu: Dựa vào dãy số.



<i><b>__________________________________________________</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 24/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Bồi dưỡng Học sinh</b>


<b>ÔN TẬP CHỮ THƯỜNG, CHỮ HOA</b>
<b>A. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Ôn lại bài chữ thường, chữ hoa.


- Hs nắm chắc được chữ hoa, nhận biết được chữ hoa trong các bài học.


<b>2. Kĩ năng</b>


0 1 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng.


<b>3. Thái độ</b>


-GDHS yêu thích môn Tiếng việt.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ như sgk.
- Vở TH T.Việt


C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:



GV HS


1 .Ôn lại bảng chữ cái thường (10’)
- Chữ cái thường


- Đọc bảng chữ hoa


2. Luyện viết chữ thường và chữ hoa và chữ in hoa.
(15’)


A a a
D d d


- Tìm chữ in hoa trong câu:


+ Bố me cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
+ Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.


+ Dì Na vừa gửi thư về. Cả nhà vui quà.
- Hs và gv nhận xét.


3. Hướng dẫn làm bài tập (8’)


- Nối từ chữ in hoa sang chữ thường.


- Gv: Danh từ riêng chỉ tên địa phương cần phải viết
hoa


3. Củng cố dặn dò (3’)


- G nhận xét tiết học


- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.


- Hs đọc cá nhân, ĐT.
- Hs viết vào vở li


- Hs tìm cá nhân.


Bố, Kha, SaPa, Bé Hà, Dì
Na, Cả


- Hs làm bài tập vào vở ơ li


Dì Na dì na


Sa Pa sa pa


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

_____________________________________________


<i><b>Ngày soạn: 25/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 01 tháng 11 năm 2018</b></i>
<b>Thực hành Tiếng Việt</b>
<b>THỰC HÀNH (TIẾT 2)</b>
<b>A. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: <i>p- ph, nh, g, </i>



<i>gh, q- qu, gi, ng, ngh, y, tr.</i>


- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.


- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể <i>tre ngà.</i>


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


<b>- </b>Phát âm đúng các âm đã học trong bài, ngồi bài học. Đọc lưu lốt.


<b>3. Thái độ:</b>


- u thích mơn học. Chịu khó học bài


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng ôn như sgk<i>.</i>


- Tranh minh hoạ bài học.


<b>C. CÁC HOẠTĐ</b>ỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động của Gv</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Cho hs viết: y tá, tre ngà.


- Gọi hs đọc: + <i>y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ.</i>


<i> + bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.</i>



- Gv nhận xét.


<b>II. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2')</b>


- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần.
- Gv ghi bảng ôn.


<b>2. Ôn tập:</b>
<b>3. Luyện tập:</b>


<i>a. Luyện đọc: (10')</i>


- Gọi hs đọc lại bài ôn tập


- Quan sát tranh nêu nội dung tranh.
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:


<i> quê bé hà có nghề xẻ gỗ,</i>
<i> phố bé nga có nghề giã giị.</i>


<b>*. Luyện viết: </b>(Vở TH)(15')


- GV viết mẫu lần lượt các chữ (vừa viết vừa HD
miệng):


- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:
+ HS viết lần lượt vào bảng con.



+ Cho hs luyện viết bài trong vở thực hành.


<b>Hoạt động của Hs</b>


- 2 hs viết bảng.
- 2 hs đọc.


- Nhiều hs nêu.


- Vài hs đọc.


- Hs quan sát và nêu.


- Hs đọc nhóm, cá nhân, cả
lớp.


- Hs lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Gv quan sát, hướng dẫn.


+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng.


- GV nhận xét. Tuyên dương những bài viết


đúng, đẹp


- HS viết bảng con.


- HS viết vào vở.



- HS viết: Phố cú nhà ga


<b>III.CỦNG CỐ, DẶN DỊ:(3')</b>


- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ơn.


______________________________________________


<i><b>Ngày soạn: 26/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 02 tháng 10 năm 2018</b></i>
<b>Thực hành Tiếng Việt</b>
<b>THỰC HÀNH (TIẾT 3)</b>
<b>A. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hs đọc và viết được: bà chia quà.
- Đọc được các câu ứng dụng.
- Đọc đúng âm, vần


<b>2. Kĩ năng</b>


- Đọc lưu lốt


<b>3. Thái độ</b>


- u thích mơn học.



<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng ôn như sgk.


- Tranh minh hoạ bài học.


<b>C. CÁC HOẠT Đ</b>ỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động của Gv</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Cho hs viết: Dì là y tá trẻ
- Gọi hs đọc đoạn văn: Dì Trà.
- Gv nhận xét.


<b>II. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1’)</b>


- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần.


<b>2. Ôn tập</b>


<b>Bài 1: Nối chữ với hình.(5')</b>


<b>- </b>Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc tiếng, từ ở giữa


tranh và tìm rồi nối tiếng, từ với hình thích hợp.
+ tiếng nào có vần ia?



- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm và nối đúng.


<b>Bài 2:Đọc: Chia quà (8')</b>


- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ.


<b>Hoạt động của Hs</b>


- 2 hs viết bảng.
- 2 hs đọc.


- Nhiều hs nêu.


- HS tìm và đọc lên trước
lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ia.


<b>*. Luyện viết: </b>(Vở TH)(12')


- GV viết mẫu lần lượt các chữ (vừa viết vừa HD
miệng):


- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:
+ HS viết lần lượt vào bảng con.


+ Cho hs luyện viết bài trong vở thực hành.


- Gv quan sát, hướng dẫn.



+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng.


GV nhận xét. Tuyên dương những bài viết đúng, đẹp
- Cho hs luyện viết bài trong vở thực hành.


- Gv quan sát, nhận xét.


- HS: từng em đọc.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.


- HS viết bảng con.


- HS viết vào vở.


- HS viết: Bà chia quà


<b>III. CỦNG CỐ, DẶN DỊ:</b> (5')


- Cho hs tìm tiếng chưa âm vừa học ở ngoài bài.
- GV nhận xét tiết học.


<b>_____________________________________________</b>
<b>Hoạt động Ngoài giờ</b>


<b>Hoạt động làm sạch trường lớp</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>



- HS biết tác dụng của việc giữ sạch đẹp trường lớp
- HS có ý thức bảo vệ vệ sinh trường lớp.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<i>Hoạt động của gv</i> <i>Hoạt động của hs</i>


<b>1. Thảo luận :</b> 10p


- GV chia lớp thành 4 nhóm để thảo luận:
? Giữ vệ sinh trường lớp có tác động gì tới con
người?


? Mơi trường ảnh hưởng tới sức khoẻ của con
người như thế nào?


? Nếu trường lớp sạch đẹp thì các em cảm thấy
như thế nào?


- GV cho các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận.


<b>* Kết luận:</b>


- Giữ sạch trường lớp có ảnh hưởng rất lớn tới sức
khoẻ con người, con người cảm thấy khoan khối
khoẻ mạnh. Vì vậy chúng ta phải giữ sạch đẹp
trường lớp.


<b>2. Biện pháp bảo vệ trường lớp: 10p</b>



? Làm thế nào để bảo vệ trường lớp?


<i>- 4 nhóm hs</i>


- Đại diện các nhóm trỡnh bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

? Vì sao con lại phải giữ vệ sinh trường lớp?


<b>* Kết luận:</b>


Có rất nhiều cách để bảo vệ trường lớp sạch
đẹp. Trước hết các con phải có ý thức tự giác giữ
sạch đẹp trường lớp


<b>3. Thực hiện làm sạch trường lớp : 10p</b>


- GV hướng dẫn hs làm sạch trường lớp.


<b>III. Củng cố dặn dò</b>


- GV nhắc lại nội dung bài


- Về nhà các con cũng phải giữ vệ sinh nhà ở và
nơi công cộng.


<b>_____________________________________________</b>
<b>Sinh hoạt </b>


<b>PHẦN I: SINH HOẠT TUẦN 7</b>



<b>I. MỤC TIÊU </b>


- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần .


- Phát huy những ưu điểm đã đạt được . khắc phục những mặt còn tồn tại
- Tiếp tục thi đua vơn lên trong học tập , nề nếp .


<b>II. NỘI DUNG: ( 20’)</b>


<b>1.Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ</b>.
Tổ 1, 2, 3


Gv căn cứ vào nhận xét ,xếp thi đua trong tổ


<b>2. GV nhận xét chung </b>
<b>* Ưu điểm</b>


...
...
...
...
...
...
...


<b>* Nhược điểm</b>


...
...


...


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

...
...
...


<b>3. Phương hướng hoạt động tuần tới </b>


- Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được .


- Tập trung cao độ vào học tập , phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cùng
tiến bộ trong học tập .


<b>__________________________________</b>
<b>PHẦN II. KỸ NĂNG SỐNG</b>


<b>Bài 1: </b>

<b>Kĩ năng hịa nhập với mơi trường mới</b>


<b>Tiết 1</b>


<b>I/ MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức


- Biết được một số thay đổi khi vào lớp 1.


2. Kĩ năng:


Hiểu được một số yêu cầu cần thực hện để hịa nhập mơi trường mới.
3. Thái độ:



Thực hiện được một số hành động để thích nghi với môi trường mới.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


 <sub>Tranh TH kỹ năng sống Lớp 1, SGK, bút chì, bút màu sáp…</sub>


<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1. Khởi động ( 5’)</b></i>


Chơi trò chơi “ Trời nắng, trời mưa”


<b>2. Bài mới:</b> GV giới thiệu bài, ghi mục bài lên
bảng.


<i>Hoạt động 1:</i>Trải nghiệm. ( 5’)


GV đọc cho HS nghe câu chuyện “ Bạn Vũ đi
học”


- Khi ngày mai đi học, bạn Vũ nói gì?


- Mẹ đưa bạn Vũ đi đâu? Mẹ nói gì với bạn Vũ?
- Sau khi được mẹ giới thiệu bạn Vũ đã nói gì
với mẹ?


- Cịn em, em có suy nghĩ gì trước khi chuẩn bị
vào trường tiểu học?



- Em đã làm gì khi đến với ngơi trường mới?
HS trả lời, GV chốt ý kiến.


<i>Hoạt động 2:</i>Chia sẻ, phản hồi. (5’)


- GV yêu cầu HS quan sát 4 hình ảnh bên dưới.
- GV đọc cho HS nghe bài thơ “Bạn mới đến


- HS lắng nghe và nêu lại tựa bài.


- HS trả lời
- HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

trường”


- Yêu cầu HS dựa theo nội dung bài thơ và đánh
số thứ tự xuất hiện các hình ảnh.


- HS làm việc nhóm 2 thực hiện nhiệm vụ trên.
- GV nhận xét.


<i>Hoạt động 3:</i>Xử lí tình huống (5’)
- GV nêu tình huống


Tình huống 1: Khi có một người bạn mới đến,
Em rất muốn biết tên bạn đó. Em sẽ nói gì với
bạn?


Tình huống 2: Khi cô giáo vừa giảng bài xong,


em nghe chưa rõ. Em sẽ hỏi lại thế nào?


Tình huống 3: Đến ngơi trường mới em rất
muốn đi vệ sinh nhưng không biết nhà vệ sinh ở
đâu, em sẽ làm gì?


GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4, thảo
luận ( mỗi nhóm 1 tình huống)


- GV gọi đại diện các nhóm trình bày.
- HS nhận xét, GV nhận xét. Chốt ý đúng.


-Hs quan sát


- <sub>HS làm việc nhóm 2</sub>


- <sub>HS theo dõi</sub>


- <sub>Hs làm việc nhóm</sub>


- <sub>Hs trình bày</sub>


</div>

<!--links-->

×