Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

bài 2một vật dao động điều hoà với biên độ 5cm khi vật đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc 314cms chu kỳ dao động của vật là a 2s b 1s c 4s d 05s ba× 3 cho pt tinh chu k× dao ®éng cñavët a 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.67 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Bài 2</b>Một vật dao động điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc 31,4cm/s. </i>
<i>Chu kỳ dao động của vật là :</i>


<i><b>A. </b>2s</i> <i><b>B. </b>1s<b>C. </b>4s<b>D. </b>0,5s</i>


Ba× 3 Cho pt <i>x=2 cos(20πt −π</i>


2)cm Tinh chu kì dao động củavật?


a. 10 b. 1 c. 0.1 d. 0.2


Ba×4 Cho pt <i>x=2 cos(20πt −π</i>


2)cm , hỏi tại t=0.3 s, vật ở vị trí nào?


a/ VTCB B. VT biªn A C. VT biªn -A D. x=1 cm


Ba× 5Cho pt <i>x=2 cos(20πt −π</i>


2)cm Hái trong thêi gian 1s đầu tiên có bao nhiêu lần vận tốc cđa vËt b»ng 0?


a. 10 lÇn b. 5 lÇn c. 20 lần d. 15 lần


Baì 6 Cho pt <i>x=2 cos(20πt −π</i>


2)cm hỏi ở vị trí nào sau đây thì thế năng bằng 1/3 động năng?


a. x=-1 cm d. x=2 cm c. x=-0.5 cm d. x=-1,5 cm


Bài 7. Trong d đ đ h chuyển động củ vật giữa hai biên là chuyển động gì?



a. Nhanh dần đều b. Chậm dần đều c. Cả a và b d. Biến đổi không đều
Bài 8. Trong d đ đ h, vận tốc trung bình trong một chu kỳ là bao nhiêu?


a. 2A/T b. 4A/T c. 0.25A/T d. 0.5A/T


Bài 9. Trong d đ đ h , A=10cm, k=100N/m. Tính cơ năng?
a. 5000 J B. 0,5 J C. 500 J D.1000 J


Bài 10.Con lắc đơn có chiều dài 9m, dao động điều hồ, lấy <i><sub>π</sub></i>2 =10, tính chu kì dao động?


a. 2 s b. 4 s c. 6s d. 8s


Bài 11. Con lắc đơn, vật có khối lợng m. Khi tăng khối lợng 4 lần, đồng thời tăng chiều dài 9 lần, hỏi chu khi
thay đổi nh thế nào?


a. Tăng 6 lần b. Tăng 3 lần c. Tăng 2 lần d. Khơngđổi


Bài 12. Tính biên độ tổng hợp của hai dddh có biên độ lần lợt là: 1 cm,

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> cm. Pha ban đầu lần lợt là 0, <i>π</i>
2
?


a. 2cm b. 1,5 c. 1,41cm d. 1,73cm


Bµi 13. vËn tèc vËt biĨu diƠn theo pt: v=50cos(10t)cm/s
Hỏi ban đầu vật ở vị trí nào?


a/ VTCB B. VT biªn A C. VT biªn -A D. x=1 cm


1 Một vật dao động theo phương <i>x=5 cos(πt)</i> cm trình (cm,s) sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ ba vào thời điểm
t là



<b>A. 2,5 s</b> <b>B. 6 sC. 2,4 sD. 2 s</b>


2 Nếu tăng khối lượng viên bi của con lắc lị xo và khơng thay đổi biên độ dao động thì
<b>A. Thế năng giảm. </b> <b>B. Cơ năng tồn phần khơng thay đổi.</b>


<b>C. Động năng tăng.</b> <b>D. Lực đàn hồi tăng. </b>


6 Nếu treo vật m vào đầu một lò xo làm cho lo xo bị dãn thêm 10cm, với thì chu kì dao động của nó sẽ


<b>A. 0,52s</b> <b>B. 0,628sC. 0,15sD. 0,314s</b>


7 Một vật dao động điều hịa, trong q trình dịch chuyển từ vị trí cân bằng ra biên thì
<b>A. Động năng tăng dần</b> <b>B. Thế năng giảm dầnC. Thế năng tăng dầnD. Vận tốc tăng dần</b>


10Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hịa theo phương ngang với phương trình:
<i>x=2 cos(10πt</i>+<i>π</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. 4N</b> <b>B. 6N</b> <b>C. 2N</b> <b>D. 1N</b>


12 Một con lắc lò xo độ cứng dao động với chu kỳ . Khi pha dao động là thì gia tốc là
. Năng lượng của nó là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


13 Một lị xo có độ cứng ban đầu là K với quả cầu khối lượng m. Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng khối lượng vật
lên 2 lần thì chu kỳ mới


<b>A. T</b>ăng 6 lần <b>B. Gi</b>ảm 6 lần<b>C. </b>Không đổi<b><sub>D. Gi</sub></b><sub>ả</sub><sub>m l</sub><sub>ầ</sub><sub>n</sub>



14 Một lò xo độ cứng treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật . Vật dao động điều hòa
với tần số , cơ năng là lấy


Tỉ số động năng và thế năng đàn hồi tại li độ là
<b>A. 3</b> <b>B. 1/2C. 1/4D. 4</b>


16 Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình: <i>x=10 cos(</i>2<i>πt</i>) cm. Thời gian ngắn nhất từ
lúc đến thời điểm vật có li độ là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


17 Một lò xo chiều dài tự nhiên độ cứng . Lúc đầu cắt thành 2 lò xo có chiều dài
lần lượt là và . Sau đó ghép chúng song song với nhau và gắn vật vào thì chu kỳ dao
động là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. Tất cả đều sai.</b>


20 Một lò xo độ cứng treo vào 1 điểm cố định, đầu dưới có vật . Vật dao động điều
hịa và có vận tốc tại vị trí cân bằng là: . Lấy .


Lấy 1 lò xo giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật , thì thấy nó dao động với cơ năng
vẫn bằng cơ năng của nó khi có 1 lị xo. Biên độ dao động của con lắc lò xo ghép là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b><sub>D. </sub></b>


23 Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên. Khi treo vật bằng lị xo K1 thì nó dao động với chu kỳ
. Thay bằng lị xo thì chu kỳ là .


Nối hai lò xo trên thành một lị xo dài gấp đơi rồi treo vật trên vào thì chu kỳ là:


<b>A. 0,7 s</b> <b>B. 0,35 sC. 0,5 sD. 0,24 s</b>


24 Một lò xo độ cứng , đầu dưới treo vật , vật dao động với cơ năng . Ở thời điểm ban
đầu nó có vận tốc và gia tốc . Phương trình dao động là:


<b>A. </b> <i>x=4 cos(10πt</i>)


cm <b>B. </b> <i>x=2 cos(t</i>+


<i>π</i>
2)


<b>C.</b>


<i>x=2 cos(10t −π</i>
6)


<b>D.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

25 Một vật dao động điều hịa với phương trình: <i>x=5 cos(</i>20t −<i>π</i>
2) cm
Vận tốc trung bình trong 1 chu kì là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b><sub>C. </sub></b> <b><sub>D. </sub></b>


30 Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ
A, vận tốc v và tần số góc của vật dao động điều hòa là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>



34 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g và lị xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng:
<b>A. 0,18m/s</b> <b>B. 0,3m/sC. 1,8m/sD. 3m/s</b>


37 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4kg và lị xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật khỏi VTCB
2cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu . Lấy . Năng lượng dao động của vật là:
<b>A. 245J</b> <b>B. 24,5JC. 2,45JD. 0,245J</b>


53 Một vật có khối lượng m = 500g gắn với lị xo có độ cứng k = 5000N/m, dao động điều hoà với biên độ A =
4cm. Li độ của vật tại nơi động năng bằng ba lần thế năng là:


<b>A. 2cm</b> <b>B. -2cm</b> <b>C. Câu A và B đều đúng.</b> <b>D. Một giá trị khác.</b>


54 Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 30N/m. Mắc hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng khối lượng m = 150g.
Lấy . Chu kì dao động tự do của hệ là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. 4s</b>


Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phơng trình: x = 10 sin10t(cm) với k = 50 N/m. Biết
chiều dài ban đầu: l0 = 50 cm, g = 10m/s2.


1.1/ Khèi lỵng cđa vËt b»ng bao nhiªu?


A) 1kg B) 0,5 kg C) 0,25 kg D) 0,1 kg


1.2/ Độ biến dạng ban đầu tại vị trí cân bằng là bao nhiêu?


A) <i>l</i><sub>0</sub>=1 cm B) <i>Δl</i><sub>0</sub>=5 cm C) <i>Δl</i><sub>0</sub>=10 cm D)


<i>Δl</i><sub>0</sub>=50 cm



1.3/ Trong q trình dao động, chiầu dài lị xo biến thiên trong khoảng nào?


A) 50 – 70 cm B) 60 – 70 cm C) 50 – 60 cm D) 50 – 51 cm


1.4/ Chon trục toạ độ 0x hớng xuống dới, 0 tại vị trí cân bằng và lo xo dãn 6 cm. Toạ độ của vật là:


A) x = 16cm B) x = 6cm C) x = - 4cm D) x = - 6cm


1.5/ Lực đàn hồi lớn nhất, nhỏ nhất trong quá trình dao động là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

1.6/ Cơ năng của hệ bằng bao nhiêu?


A) 2500J B) 250J C) 500J D) 0,25J


1.7/ Tại vị trí cân bằng vận tốc của vật là:


A) 100m/s B) 0 C) 10cm/s D) 100cm/s


1.8/ Đi từ vị trí cân bằng tới biên chuyển động của vật là:


A) Nhanh dần đều B) Chậm dần đều C) Chậm dần, nhanh dần D) Thẳng đều


Câu 2. Công thức nào sau đây đúng:
A) <i>A</i>=

<i>x</i>2+<i>v</i>


2


<i>ω</i>2 B) <i>A=ω</i>

<i>x</i>
2


+<i>v</i>2 C) <i>A</i>=

<i>v</i>
2


<i>ω</i>2<i>− x</i>


2 <sub>D) </sub> <i><sub>A</sub></i><sub>=</sub><i>v</i>


<i>ω</i>


Câu 3. Một con lắc lò xo T = 0,5s và A = 5cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc thả vật tại vị trí biên A.
3.1/ Phơng trình dao động của con lắc là:


A) <i>x=5 cos</i>

(

0,5<i>t</i>+<i>π</i>


2

)

cm B) <i>x</i>=5 sin 2<i>π</i>tcm


C) <i>x=5 sin</i>

(

4<i>πt</i>+<i>π</i>


2

)

cm D) <i>x</i>=5 sin 4<i>π</i>tcm


3.2/ Sau thêi gian 1


16 <i>s</i> vật ở vị trí nào?


A) <i>x=5 cm</i> B) <i>x=−</i>5 cm C) <i><sub>x=2,5</sub></i>

<sub>√</sub>

<sub>2cm</sub> D)


<i>x=−2,5</i>

2 cm


3.3/ Sau thời gian 0,25s đầu, vật đi đợc quãng đờng bằng bao nhiêu?



A) 5cm B) 10cm C) 15cm D) 5

<sub></sub>

<sub>2</sub> cm


3.4/ Tại vị trí nào thế năng bằng 1


3 ng nng?


A) <i>x=</i> <i>A</i>


3=±
5


3cm B) <i>x=±</i>


<i>A</i>


2=±2,5 cm


C) <i>x=±</i>1


4<i>A</i>=±
5


4cm D) <i>x</i>=<i>±</i>5 cm


3.5/ Tại vị trí x =2,5

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> cm.Tỉ số thế năng và động năng bằng bao nhiêu?


A) 1 B)

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> C) 2,5

<sub>√</sub>

<sub>2</sub> D) 1


4



Câu 4. Con lắc lị xo. Nếu dùng vật m1 thì tần số f1 = 3 Hz. Nếu dùng vật m2 thì f2 = 4 Hz. Hi nu dựng ng


m1, m2 thì tần số là bao nhiêu?


A) <i>f</i>=f<sub>1</sub>+<i>f</i><sub>2</sub>=7 Hz B) <i>f</i>=f<sub>2</sub><i> f</i><sub>1</sub>=1 Hz
C) <i>f</i>= <i>f</i>1<i>× f</i>2


<i>f</i>1
2


+f2


2=2,4 Hz D) <i>f</i>=

<i>f</i>1


2


+<i>f</i><sub>2</sub>2=5 Hz


Câu 5. Năng lợng(cơ năng) của con lắclò xo thay đổi nh thế nào nếu đồng thời tăng tần số 2 lần, gim biờn
2 ln?


A) Tăng 1,5 lần B) Giảm 1,5 lần C) Tăng 2,25 lần D) Giảm 2,25 lần


Cõu 6. Con lắc lị xo thẳng đứng. Khi dao động thì chiều dài biến đổi từ 22cm dến 26cm. Chiều dài ban đầu
l0= 23cm, g =10m/s2.


6.1/ Biên độ dao độg bằng bao nhiêu?


A) A = 4 cm B) A = 2 cm C) A = 1 cm D) A = 3 cm



6.2/ Tần số góc tính theo công thức nào sau ®©y?


A) <i>ω=</i>

<i>g</i>


<i>Δl</i>0


B) <i>ω=2π</i>

<i>g</i>


<i>Δl</i>0


C) <i>ω=</i> 1


2<i>π</i>


<i>g</i>
<i>Δl</i>0


D)


<i>ω=</i>

<i>Δl</i>0
<i>g</i>


6.3/ Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng bao nhiªu?


A) 20

<sub>√</sub>

<sub>10</sub> cm/s B) 20 cm/s C) 0 D) 40

<sub></sub>

<sub>10</sub> cm/s


6.4/ Tại vị trí lò xo không biến dạng vận tốc của vật bằng bao nhiêu?


A) 20

<sub>√</sub>

<sub>10</sub> cm/s B) 10

<sub>√</sub>

<sub>30</sub> cm/s C) 10

<sub>√</sub>

<sub>10</sub> cm/s D) 10 cm/s



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A) 100 N/m B) 10 N/m C)

<sub>√</sub>

<sub>10</sub> N/m D) 1000 N/m


Câu 7. Cho phơng trình dao động: <i>x=10 sin</i>

(

2<i>πt</i>+<i>π</i>


2

)

cm


7.1/ Chu kì tần số dao động bằng bao nhiêu?


A) 1s – 2Hz B) 1s – 1Hz C) 0,5s – 0,5Hz D) 2s – 2Hz


7.2/ Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí nào?


A) Vị trí cân bằng B) Vị trí biên AC) Vị trÝ biªn – A D) x = 5 cm


7.3/ Xác định vị trí của vật sau thời gian 1


8<i>s</i> ;
1
4<i>s</i>


A) <sub>5</sub>

<sub>√</sub>

<sub>2 cm</sub> ; - <sub>5</sub>

<sub>√</sub>

<sub>2 cm</sub> B) <sub>5</sub>

<sub>√</sub>

<sub>2 cm</sub> ; 0 C) 5 cm ; - 2,5 cm


D) 0; - 2,5 cm


7.4/ VËn tốc trung bình trong một chu kì là bao nhiêu?


A) 20 cm.s B) 10 cm/s C) 40 cm/s D) Ph¬ng ¸n kh¸c


7.5/ BiÕt m = 100g; <i><sub>π</sub></i>2<sub>=</sub><sub>10</sub> Hái cơ năng của con lắc là bao nhiêu?



A) 10 mJ B) 20 mJ C) 30 mJ D) 5 mJ


7.6/ Trong một chu kì thì thế năng tăng, giảm bao nhiêu lần.


A) Tăng 1 lần, giảm 1 lần B) Tăng 2 lần, giảm 2 lần


C) Tng 4 ln, gim 4 lần D) Khơng thay đổi vì cơ năng bảo toàn


7.7/ Cơ năng thay đổi nh thế nào nếu đồng thời tăng khối lợng, biên độ gấp 2 lần?


</div>

<!--links-->

×