Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.09 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 20</b>
<i><b>Ngày soạn: 11/01/2021</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 18/01/2021</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Bài 40. CÁC SỐ 17, 18, 19, 20</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Đếm, đọc, viết các số từ 17 đến 20.
- Nhận biết thứ tự các số từ 17 đến 20.
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
- Phát triển các NL tốn học: NL mơ hình hố tốn học, NL giao tiếp tốn học, NL
giải quyết vấn đề toán học
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Tranh khởi động.
- Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời ghép lại) và khối lập phương
rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tính rời để đếm.
- Các thẻ số từ 10 đến 20 và các thẻ chữ: mười, hai mươi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.Hoạt động khởi động (5’)</b> HS thực hiện các hoạt động
sau:
<i>- Quan sát tranh khởi động, đếm số lượng từng</i>
loại cây trong vườn rau và nói, chẳng hạn: “Có
18 cây su hào”, ...
- Chia sẻ trong nhóm học tập
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (20’)</b>
<b>Bài 2. </b>
- Đếm số lượng các đối tượng, đặt thẻ số tương
ứng vào ô ?
- HS thực hiện các thao tác:
- Nói cho bạn nghe kết quả,
chắng hạn: Có 17 quả bóng đá
nên đặt thẻ số “17” vầo ơ ?
bên cạnh.
<b>Bài 3. Cho HS đọc rồi viết số tương ứng vào vở.</b>
Chẳng hạn: đọc “mười chín”, viết “19”. GV tổ
chức cho HS chơi “Ghép thẻ” theo cặp:
- HS thực hiện HS ghép từng
cặp thẻ số và thẻ chữ, chẳng
hạn ghép thẻ số “19” với thẻ
chữ “mười chín”.
<i><b>Lưu ý: GV hướng dần HS xếp các thẻ số theo</b></i>
thứ tự từ 11 đến 20 và đọc các số theo thứ tự.
- Cho HS đặt các thẻ số thích họp vào bơng hoa
có dấu “?”.
- HS thực hiện
- Cho HS đếm tiếp từ 11 đến 20 và đếm lùi từ 20
đó hoặc từ một số bất kì đến số đó; từ số đó đếm
thêm 1, thêm 2,..., hoặc từ số đó đếm bớt 1, bớt
2,...
<b>D. Hoạt động vận dụng (5’)</b>
<b>Bài 5</b>
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
nghe số lượng các bạn nhỏ trong bức tranh.
- Chia sẻ trước lóp. HS lắng
nghe và nhận xét cách đếm của
bạn.
- GV khuyến khích HS quan sát tranh, đặt câu
hỏi và trả lời theo cặp về bức tranh. Chẳng hạn:
Có bao nhiêu bạn nam? Có bao nhiêu bạn nữ?
Có mấy bạn quàng khăn? ...
E.Củng cố, dặn dị (5’)
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để đếm chính xác em nhắn bạn điều gì?
- Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống
các số 11 đến 20 được sử dụng vào các tình
huống nào.
__________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 20A: Bạn bè tuổi thơ</b>
(SGV trang 228-229)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>
1. Nghe- nói (SGV) ( 7’)
<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ ( SGV)</b>
2. Đọc ( SGV)
a. Đọc từng đoạn trong nhóm ( SGV) ( 28’)
- Nghe đọc: ( SGV)
- Đọc Trơn:
- HS nêu từ ngữ khó đọc
- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó,
- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu ( 9 câu)
- Đọc nối tiếp câu.
- GV giới thiệu bài có 4 đọạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc.
b. Nhìn tranh số 3 và cho biết Linh mang quà gì cho bạn. ( SGV)
c. Trong câu chuyện này em học được điều tốt gì ở bạn Linh?( SGV)
<b>IV. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG ( SGV)( 15’)</b>
<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>
__________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 22/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 29/12/2020</b></i>
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 20A: Bạn bè tuổi thơ</b>
(SGV trang 228-229)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 3</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (30’)</b>
<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>
__________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT </b>
<b>Bài 20B: Bạn thích đồ chơi gì?</b>
(SGV trang 230-231)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>
1. Nghe- nói (SGV) ( 7’)
<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ ( SGV)</b>
2. Đọc ( SGV)
a. Đọc từng đoạn trong nhóm ( SGV) ( 28’)
- Nghe đọc: ( SGV)
- Đọc Trơn:
- HS nêu từ ngữ khó đọc
- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó,
- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu ( 5 câu)
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- GVHD hs ngắt câu dài: “Hùng chọn cho bé Hoa/ bộ con giống nhựa/ và cô búp
bê váy hồng//.” Vài hs đọc câu.
- Đọc nối tiếp câu.
- HS nêu đoạn trong bài: Có 4 đọạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc.
<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết các số từ 11 đến 20.
- Nhận biết thứ tự các số từ 11 đến 20.
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
- Phát triển các NL tốn học NL mơ hình hoa toán học, NL giao tiếp toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Tranh khởi động.
- Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời ghép lại) và các khối lập
phương rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tính rời để đếm.
- Các thẻ số từ 10 đến 20 và các thẻ chữ: mười, hai mươi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
<b>A. Hoạt động khởi động (5’)</b>
Chơi trị chơi “Đếm tiếp” theo nhóm hoặc
cả lớp như sau:
- Đưa ra một số, chẳng hạn số 17 (GV viết
hoặc gắn thẻ số đó lên bảng coi đó là số
“đích”).
- Một HS đếm tiếp từ 1 (hoặc từ
một số cho trước) đến số “đích”.
HS khác theo dõi, nhận xét.
<b>B. Hoạt động thực hành, luyện tập (25’)</b>
<b>Bài 1. - Nêu hoặc đặt các thẻ số thích hợp</b>
- HS thực hiện các thao tác:
- Đọc cho bạn nghe các số từ 1 đến 20 và
từ 20 về 1.
<i><b>Lưu ỷ: GV có thể tổ chức hoạt động: Yêu</b></i>
cầu HS lấy thước kẻ thẳng, quan sát và đọc
các số ghi dưới mỗi vạch của thước, nhận
xét. Hoặc phát cho mỗi nhóm một băng
giấy có vạch chia (như thước kẻ 20 trong
hình vẽ). HS thảo luận và viết các số thích
họp dưới mỗi vạch để tạo thành một chiếc
thước. HS đánh dấu một số đố bạn đếm
tiếp, đem lùi, đếm thêm từ sổ đó.
<b>Bài 2. </b>
- Cho HS quan sát các số, đếm số theo thứ
tự từ trái qua phải, tìm số thích hợp rồi đặt
thẻ số đó vào ơ trống có dấu
- HS thực hiện các thao tác:- Đọc
kết quả cho bạn kiểm tra và nói cho
bạn nghe cách làm.
<b>Bài 3. - Cho HS quan sát tranh, đếm và nói</b>
cho bạn nghe: số hình ghép thành bức
tranh; số hình vng, hình trịn, hình tam
giác, hình chữ nhật trong bức tranh.
<b>Bài 4. Cho HS quan sát tranh vẽ, suy nghĩ</b>
rồi nêu hoặc gắn thẻ số thích họp cho mỗi
toa tàu.
- HS quan sát tranh vẽ, Chia sẻ cách
làm với bạn.
<b>C. Hoạt động vận dụng (4’)</b>
<b>Bài 5</b>
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho
bạn nghe số lượng mỗi loại cây trong bức
tranh.
- Chia sẻ trước lóp. Các HS khác
lắng nghe và nhận xét cách đếm của
bạn.
- GV khuyến khích HS quan sát tranh, đặt
câu hỏi và trả lời theo cặp về bức tranh.
Chẳng hạn: HS chỉ vào một giá cây rồi hỏi:
“Trên giá này, có tất cả bao nhiêu cây?”.
<b>D. Củng cố, dặn dị (1’)</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều
gì? Những điều đó giúp ích gì chc em trong
cuộc sơng hằng ngày?
- Đê đếm chính xác em nhắn bạn điều gì?
__________________________________________
<b>Luyện Tập Tiếng Việt (T1)</b>
<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TUẦN 20 (T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh phát triển lời nói hỏi – đáp, đọc đúng và đọc trơn đoạn bài : Học
<b>Tốn đâu có khó! Trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn văn.</b>
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn
ngữ thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.
- Phẩm chất:
+ Yêu nước: thông qua việc yêu q hương của chính mình.
+ Nhân ái: u thương những người sống xung quanh mình.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Phiếu luyện đọc, loa nhạc, video bài hát: Quê hương tươi đẹp.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Hoạt động khởi động</b>
<b>HĐ1: Nghe – nói (7p)</b>
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm 4,
trao đổi với bạn trong nhóm về điều em
thích nhất ngày đầu đến trường
- Nhận xét
<b>2. Hoạt động khám phá( 25p)</b>
<b>HĐ2: Đọc</b>
- Học sinh làm việc nhóm 4
<b>Nghe đọc</b>
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh
họa và đoán nội dung bài học
- Giới thiệu bài học
- Đọc mẫu cả bài rõ rang, ngắt nghỉ hơi
đúng, dừng hơi lâu sau mỗi đoạn
<b>Đọc trơn</b>
a) Để thực hiện yêu cầu
- Cho học sinh đọc một số từ dễ phát âm
sai
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
bàn
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh (nếu có)
<b>3. Củng cố, dặn dò: (3p)</b>
- Nhắc học sinh đọc lại bài
- Quan sát tranh và đưa ra ý kiến của
mình
- Lắng nghe
- Theo dõi và lắng nghe giáo viên đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh ghé sát, nói
chuyện,
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- 2-3 cặp thi đọc trước lớp, các nhóm
khác nhận xét và bình chọn nhóm đọc
tốt nhất
<b>__________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 23/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 30/12/2020</b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 20B: Bạn thích đồ chơi gì?</b>
(SGV trang 230-231)
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 2</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) </b>
<b>c. Đọc hiểu ( SGV) ( 15’)</b>
<b>3. Viết (SGV) ( 15’)</b>
<b>TIẾT 3</b>
<b>4. Nghe - nói (SGV) </b>
a. Nghe kể từng đoạn câu chuyện “Vịt con đi học” và TLCH (15’)
b. Kể từng đoạn câu chuyện (15’)
<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>
______________________________________
<b>Luyện tập Tốn (T2)</b>
<b>Bồi dưỡng Tốn</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>2. Kĩ năng: Rèn các em đặt tính và tính nhẩm nhanh .</b>
<b>3. Thái độ: HS tích cực học tập .</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- GV: Bảng phụ.
- HS: Bảng con. Bó que tính
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- HS đọc viết các số từ 10 đến 20; 20 về 10.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới: (25’)</b>
1. Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu tiết học.
2. Hướng dẫn HS làm các bài tập.
<b>Bài 1. Đặt tính rồi tính.</b>
12 + 3 11 + 5 16 + 2 13 + 6 13 + 5
17 + 2 14 + 4 7 + 2 12 + 3 15 + 1
- Cho học sinh thực hiện làm bài vào vở.
- Gọi học sinh nêu kết quả.
- Gọi học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
<b>Bài 2. Tính:</b>
10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 = 12 + 3 + 4 =
16 + 1 + 2 = 15 + 3 + 1 = 11 + 2 + 3 =
- Gọi học sinh lên bảng làm. Hs dưới lớp làm vào vở.
- Gọi học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Củng cố dặn dò: (5’)</b>
- GV nhận xét giờ học.
- 2 hs thực hiện
- Lắng nghe.
- Hs đọc đề bài
- Hs làm vào vở.
- Hs nhận xét.
- 3 học sinh.
- Hs dưới lớp nhận xét bài
làm trên bảng.
__________________________________________
<b>Luyện tập Tốn (T3 )</b>
<b>1. Kiến thức: Giúp hs củng cố về:</b>
- Củng cố về giảI tốn có lời văn.
- Đo độ dài các đoạn thẳng.
<b>2. Kĩ năng: Giải bài tốn có lời văn.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng ơn như sgk.
- Tranh minh hoạ bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) Số?</b>
- Gọi hs làm bài.
16 + 3 = ... 7 = 2 + …
15 + 4 = 10 = ... + 0
- Gv nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài luyện tập: (25’)</b>
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài
toán.
- Hướng dẫn hs đọc nội dung bài toán rồi làm bài.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức.
Bài 2.
a, Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo vào chỗ
chấm.
b. Khoanh vào tên đoạn thẳng ngắn nhất.
- Hướng dẫn hs so sánh rồi khanh vào đoạn thẳng
ngắn nhất.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS tích cực
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 2 hs lên bảng làm.
- 2 hs đọc và nhận xét.
- Hs tự làm bài.
- 3hs lên bảng làm.
- 1 hs thực hiện.
- Hs đọc bài làm.
__________________________________________
<b>Luyện Tập Tiếng Việt</b>
<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TUẦN 20 (T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh viết chữ và trình bày sạch đẹp.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn
ngữ thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.
- Phẩm chất:
+ Yêu nước: thông qua việc u q hương của chính mình.
+ Nhân ái: u thương những người sống xung quanh mình.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Phiếu luyện đọc, loa nhạc
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>TIẾT 2</b>
<b>I. Khởi động (5p)</b>
- Chơi trị chơi giải cứu đại dương; Hs
tìm tiếng viết đúng trong các đáp án
<b>3. Hoạt động luyện tập</b>
<b>HĐ3: Viết ( 25p)</b>
Tập chép đoạn trong bài Ngỗng và vịt
- Gọi học sinh đọc đoạn cần chép
- Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở
-HS chơi
- Đọc lại đoạn văn cho học sinh soát lỗi
- Nhận xét bài của một số bạn
<b>HĐ4: Viết từ ngữ có tiếng mở đầu </b>
<b>bằng c hoặc k</b>
- Giáo viên hướng dẫn cách viết để
luyện viết đúng từ có âm đầu viết bằng
c, k.
Mỗi nhóm 4 là 1 đội. Nhóm trưởng chơi
đầu tiên, điền c hoặc k vào chỗ trống
sâu đó truyền phiếu cho bạn bên cạnh.
Lần lượt mỗi bạn điền 1 từ đến hết. Đội
điền đúng và nhanh nhất là đội thắng
cuộc
- Nhận xét các nhóm chơi và chọn đội
thắng cuộc
<b>3. Củng cố, dặn dò: (5p)</b>
- Nhắc học sinh làm bài tập trong VBT
- Học sinh chép bài theo hướng dẫn của
giáo viên
- Lắng nghe và soát lỗi
- Học sinh sửa lỗi theo hướng dẫn của
giáo viên
- Lắng nghe
- Các nhóm tham gia chơi
__________________________________________
<b>Hoạt động Trải nghiệm</b>
<b>CHỦ ĐỀ 6: TẬP LÀM VIỆC NHÀ, VIỆC TRƯỜNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Sau bài học học sinh:
+ Nêu được một số việc làm giúp nhà cửa gọn gàng, sạc sẽ.
+ Thực hiện được một số việc làm để nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ.
+ Giữ được an toàn khi tham gia làm việc nhà
- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:
+ Năng lực thích ứng với cuộc sống: Hình thành một số thói quen, nếp sống sinh
hoạt và kỹ năng tự phục vục
+ Phẩm chất:
* Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
* Chăm chỉ: Tích cực tham gia sắp xếp nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ
* Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn và bảo quản đồ dùng trong nhà, trong lớp.
<b>II. Chuẩn bị</b>
- GV: + Các bức tranh trong chủ đề
+ Hình ảnh nhà cửa gọn gàng, bừa bộn
- HS: SGK hoạt động trải nghiệm 1, VBT HĐTN 1
+ Giấy màu kéo, hồ dán, bút màu, bút chì, khăn lau khơ, áo sơ mi
+ Bộ thẻ ngôi sao màu xanh, màu đỏ, màu vàng.
<b>II. Nội dung hoạt động</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi đông (5’)</b>
<b>- GV cho HS hát bài: Tết tết tết tết đến rồi</b>
<b>2. Hoạt động khám phá – kết nối kinh </b>
<b>nghiệm(30’)</b>
<b>Hoạt động 1.Giới thiệu chủ đề</b>
*Mục tiêu: - Giúp HS tạo hứng thú, chia sẻ
kinh nghiệm về những việc làm góp phần giữ
gìn nhà cửa gọn gàng
* Cách tiến hành
- Gv tổ chức cho HS chơi TC: Ai nhanh nhất/
- Cách chơi: + Gv lần lượt chiếu trên màn
hình hoặc đính lên bảng các hình ảnh trong
trang chủ đề (SGK trang 53)
+ GV yêu cầu HS gọi tên hoạt động / việc làm
có trong tranh, trong vịng 5 giây.
- GV nhận xét HS khi tham gia trò chơi
- GV: + Bốn bức tranh chủ đề có những điểm
gì giống nhau?
+ Bạn nhỏ trong từng bức tranh đang làm cơng
việc gì để giúp nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ?
- GV nhận xét tổng kết hoạt động:
Bác Hồ kính yêu đã từng nói: Tuổi nhỏ làm
việc nhỏ/ Tùy theo sức của mình. Mỗi chúng
ta hãy tham gia làm việc nhà phù hợp với lứa
tuổi, sức khỏe để giúp đỡ bố mẹ, đó cũng là
những hành động tốt để trở thành người tốt.
<b>Hoạt động 2: Nhận biết nhà cửa sạch sẽ</b>
*Mục tiêu: HS nhận biết được nhà cửa sạch sẽ,
gọn gàng, qua đó HS nhận thức được trách
nhiệm của bản thân với gia đình.
* Cách tiến hành:
- GV chiếu trên màn hình 5 bức ảnh/ tranh
hoặc đính lên bảng các bức tranh ở nhiệm vụ 1
trong SGK trang 54 để HS quan sát
- GV: + Bức tranh nào thể hiện nhà cửa sạch
sẽ, gọn gàng? Vì sao
+ Nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng được thể hiện
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh
- HS dự đoán và trả lời tên chủ
đề của mỗi tranh
- Tranh 1: Gấp quần áo, giũ
áo, ...
- Tranh 2: Quét nhà, quét phòng,
...
- Tranh 3: Rửa bát, rửa chén, rửa
đĩa, ...
- Tranh 4: Dọn dẹp bàn học, lau
bàn học,....
- HS: Điểm giống nhau của cả
bốn bức tranh là các bạn nhỏ đều
+ Việc làm giúp nhà cửa gọn
gàng: tranh 1
+ Việc làm giúp nhà cửa sạch sẽ:
tranh 2,3,4
- HS: công việc của bạn
trong tranh
+ Tranh 1: Bạn nữ đang gấp
quần áo
+ Tranh 2: Bạn nam đang rửa
bát, đĩa
+ Tranh 3: Bạn nam đang quét
nhà
như thế nào?
- GV tổng kết, nhận xét
- Gv lưu ý: Nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng được
thể hiện qua tất cả các vị trí, đồ dùng có trong
nhà.
Hoạt động 3: Tìm hiểu các cơng việc e thường
*Mục tiêu: HS tìm hiểu việc thực hiện những
cơng việc nhà của các bạn trong nhóm và chia
sẻ các kinh nghiệm làm việc nhà để giữ gìn
nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng. Qua đó HS có thêm
kinh nghiệm làm việc nhà
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở nhiệm vụ 2
trong SGK và TLCH: Nêu những việc làm của
các bạn nhỏ để giữ gìn nhà cửa gọn gàng, sạch
sẽ.
- GV tổng kết, nhận xét
- GV: Ở nhà em đã giúp bố mẹ những việc làm
nào để nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ?
GV: + Ai thường xuyên quét nhà?
+ Ai luôn sắp xếp góc học tập của mình ngăn
nắp?
+ Ai tự gấp quần áo và để ngăn nắp trong tủ?
+ Ai lau bàn ghể hằng ngày?
- GV: Bao nhiêu bạn làm được nhiều hơn bốn
việc thì giơ tay? (Gv tuyên dương
+ Bạn nào làm được ba việc? Bạn nào làm
được hai việc? Bạn nào làm được một việc?
+ Bạn nào chưa làm được việc nào? ( Nếu có
HS, có thể hỏi vì sao HS chưa làm được)
- GV tổng kết: Chúng ta thấy những việc làm
trên đều hướng đến mục đích giữ gìn nhà cửa
sạch sẽ, gọn gàng, đồng thời rèn lyện sức
khỏe.
<b>3. Tổng kết(5’)</b>
- GV: Các em về nhà và quan sát xem rong gia
đình các em phong nào đã được sắp xếp gọn
gàng ngăn năp?
- HS quan sát tranh
- HS: tranh 1: Giường ngủ bừa
bộn với nhiều quần áo, chăn màn
chưa gấp
+ Tranh 2: Phòng khách sạch sẽ,
gọn gàng.
+ Tranh 3: Tủ quần áo ddwuocj
xếp gọn gàng, ngăn nắp.
+ Tranh 4: Giá sách và bàn học
có nhiều sách vở đồ dùng học tập
+ Tranh 5: Khu bếp bẩn, xoong
chảo, bát đũa không sạch sẽ, dao
thớt để dưới sàn nhà.
- HS quan sát tranh và TLCH:
+ Tranh 1: Bạn nữ đang sắp xếp
sách vở lên giá sách
Phòng nào chưa được săp xếp gọn gàng ngăn
nắp?
- GV: em được ra việc làm phù hợp để các
phòng trong gia đình nhà mình được sạch sẽ,
gọn gàng
+ Tranh 3: Bạn nữ đang gấp
quần áo
+ Tranh 4: Bạn nam đang lau nhà
+ Tranh 5: Bạn nữ đang quét sân
- HS lắng nghe
- HS trả lời bằng cách sử dụng bộ
thẻ ngôi sao màu xanh, màu
vàng, màu đỏ để trả lời.
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- HS về nhà quan sát và thực
hiện
__________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 24/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 31/12/2020 </b></i>
<b>Bài 20C: Em nói lời hay</b>
(SGV trang 232-233)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>
1. Nghe- nói (SGV) ( 7’)
<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ ( SGV)</b>
2. Đọc: Lời chào đi trước ( SGV)
a. Đọc từng đoạn trong nhóm ( SGV) ( 28’)
- Nghe đọc: ( SGV)
- Đọc Trơn:
- HS nêu từ ngữ khó đọc
- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó,
<b>TIẾT 2</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (30’)</b>
<b>II . NGHE- NÓI ( SGV) </b>
- HS đọc thầm . Hs nêu câu ( 16 câu)
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- Đọc nối tiếp câu.
- HS nêu đoạn trong bài: Có 3 khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Thi đọc.
<b>TIẾT 3</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (30’)</b>
HDD3. Viết
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>
<i><b>Ngày soạn: 24/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01/01/2021</b></i>
<b>Bài 20D: Giúp bạn vượt khó</b>
(SGV trang 234-235)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>
1. Nghe- nói (SGV) ( 7’)
<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ ( SGV)</b>
2.Viết ( SGV)
a. ( SGV) ( 30’)
<b>TIẾT 2</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV)</b>
2.Viết ( SGV)
b. ( SGV) ( 20’)
c.( SGV ) ( 10’)
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>
__________________________________________
<b>Tốn</b>
<b>Bài. CÁC S 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90Ố</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Đếm số lượng bằng cách tạo mười.
- Đọc, viết các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
- Phát triển các NL tốn học: NL mơ hình hoa toán học, NL giao tiếp toán
học, NL giải quyết vấn đề toán học.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời ghép lại) và các khối lập
phương rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tính rời để đếm.
- Các thẻ số 10, 20, ..., 90 và các thẻ chữ: mười, hai mươỉ, chỉn mươi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. Hoạt động khởi động (5’)</b>
HS thực hiện các hoạt động sau:
<i>- Quan sát tranh khởi động.</i> - Suy nghĩ th o lu n theo bàn: Có cách nào đ m s ả ậế ố
kh i l p phố ậ ương d dàng ễ
và ít nh m l n không?ầ ẫ -
Chia sẻ trước lóp.
lập phương rồi đếm.
<b>B. Hoạt động hình thành kiến thức (10’)</b>
1.GV hướng dẫn HS đếm 10, 20, 30 khối lập
phương (như một thao tác mẫu)
- Theo dõi
- GV lấy 10 khối lập phương (hoặc que tính), HS
đếm và nói kết quả: “Có 10 khối lập phương”. GV
thực hiện thao tác xếp 10 khối lập phương thành 1
thanh; nói: “mười”; gắn thẻ chữ “mười”, thẻ số
“10”.
- GV lấy 20 khối lập phương (hoặc que tính), HS
đếm và nói kết quả: “Có 20 khối lập phương”. GV
thực hiện thao tác xếp 10 khối lập phương thành 1
thanh, 20 khối lập phương thành 2 thanh, mỗi
thanh 10 khối lập phương; chỉ vào từng thanh
đếm: “mười, hai mươi”; gắn thẻ chữ “hai mươi”,
thẻ số “20”.
- HS theo dõi
- GV giới thiệu: Khi có nhiều khối lập phương,
các em có thể đếm từ ỉ đến 20 nhưng cũng có thể
gạt ra từng nhóm 10 khối lập phương rồi đếm:
“mười, hai mươi”. Cách đếm này sẽ giúp chúng ta
ít nhầm lẫn hơn.
- HS theo dõi
- Tương tự như vậy, GV lấy 30 khối lập phương
xếp thành 3 thanh, mỗi thanh 10 khối lập phương
rồi đếm: “mười, hai mươi, ba mươi” và trả lời có
30 khối lập phương; gắn thẻ chữ “ba mươi”, thẻ số
“30”.
2.HS thực hành đếm khối lập phương:
- Cho HS thực hiện theo nhóm, sau đó báo cáo kết
quả. - HS th c hi n theo nhómự ệ
GV có thể giao cho mỗi nhóm một số khối lập
phương rời có số lượng khác nhau (chẳnghạn:
nhóm 1: 40; nhóm 2: 50; ...; nhóm 6: 90).
HS báo cáo kết quả, nói
cách đếm của nhóm.
- GV nhận xét, gắn kết quả lên bảng, Cho HS chỉ
vào từng thanh đếm, đọc số Chẳng hạn: chỉ vào 4
thanh; đếm: “mười, hai mươi, ba mươi, bốn
mươi”; nói “Có 40 khối lập phương”.
3.Trò chơi “Lấy đủ số lượng”
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (10’)</b>
<b>Bài 1. Đem số lượng hạt, nói kết quả: “Có ba</b>
mươi hạt vịng”, đặt thẻ số 30 bên cạnh các chuỗi
GV đật câu hỏi để HS chia sẻ cách làm và nhận ra
để đếm có tất cả bao nhiêu hạt vòng, ta nhận xét 3
chuỗi vòng giống nhau đều có 10 hạt vịng. Ta
đếm mười, hai mươi, ba mươi. Có tất cả ba mươi
hạt vịng.
HS thực hiện các thao tác:
- Đếm số lượng viên kẹo, nói kết quả: “Có bốn
mươi viên kẹo”, đặt thẻ số 40 bên cạnh các túi
kẹo.
<b>Bài 2. </b> HS th c hi n các thao tác:ự ệ
- HS nêu số còn thiếu trên
mỗi quả chuông ghi dấu “?”,
rồi chia sẻ với bạn cách làm.
- HS đọc các số từ 10, 20,...,
90 và ngược lại: 90, 80,...,
10.
<b>D.Hoạt động vận dụng(5’)</b>
<b>Bài 3. HS thực hiện theo nhóm bàn, mỗi HS chọn</b>
một thẻ số trong các thẻ số: 10, 20, ..., 90 rồi lấy
đủ số đồ vật tương ứng. Chẳng hạn, HS A chọn
thẻ 40 thì HS A sẽ lấy ra đủ 40 que tính, hoặc 40
khối lập phương,...
<b>E.Củng cố, dặn dị (5’)</b>
- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?
Những điều đó giúp ích gì cho em trong cuộc sống
hằng ngày?
- Khi phải đếm nhiều đồ vật, em nhắc bạn nên
đếm thế nào cho dễ dàng và chính xác.
• - về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống
các số 10 đến 90 được sử dụng trong các tình
huống nào.
__________________________________________
<b>Luyện Tập Tiếng Việt</b>
<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TUẦN 20 (T3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp học sinh viết chữ và trình bày sạch đẹp.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực ngôn
ngữ thông qua việc đọc đúng và đọc hiểu nội dung của đoạn.
- Phẩm chất:
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Phiếu luyện đọc, loa nhạc
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>TIẾT 2</b>
<b>I. Khởi động (5p)</b>
- Chơi trò chơi Truyền điện ; Hs kể tên
các đồ vật, đồ dùng trong trường học.
<b>3. Hoạt động luyện tập (25p)</b>
<b>HĐ6: Nói 2-3 câu về các bạn nhỏ </b>
<b>trong tranh </b>
- Hs nói về các bạn trong tranh
- Nhận xét
<b>HĐ4: Viết 2-3 câu về cổng trường em </b>
<b>trước giờ vào lớp</b>
- Giáo viên hướng dẫn cách viết để
luyện viết.
- HS viết
- Hs đọc bài
- Gv và Hs nx
- Nhận xét
<b>3. Củng cố, dặn dò: (5p)</b>
- Nhắc học sinh làm bài tập trong VBT
-HS chơi
- 1 học sinh nói
- Lắng nghe và nx
- Học sinh sửa lỗi theo hướng dẫn của
giáo viên
- Lắng nghe
__________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 20D: Giúp bạn vượt khó</b>
(SGV trang 234-235)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>
<b>TIẾT 3</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) (30’)</b>
HĐ3. Đọc
b. SGV
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>
__________________________________________
<b>Hoạt động Trải nghiệm (SHL)</b>
<b>Chủ điểm: Cùng bạn tham gia trang trí lớp học ngày Xuân</b>
<b>Phần 1: SINH HOẠT LỚP TUẦN 20 (10p)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp học sinh thấy được ưu, nhược điểm về nề nếp của lớp cũng như của mình
trong tuần qua.
- Đánh giá ý thức của học sinh.
- HS có thói quen phê và tự phê.
- Giáo dục HS ý thức chấp hành nội quy trường lớp.
<b>II. NỘI DUNG: </b>
<b>1. Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần qua:</b>
<b>a. Về nề nếp học tập:</b>
- Các tổ trưởng nhận xét về tình hình học tập của các bạn trong nhóm mình.
- Nêu đánh giá, xếp loại các thành viên trong nhóm.
- Giáo viên nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần qua .
<b>b. Về nề nếp quy định của nhà trường:</b>
+ Các em thực hiện tương đối tốt các nội quy của lớp, của trường.
- Tồn tại:
+ Nề nếp xếp hàng ra vào lớp còn chưa nhanh.
<b>2. Phương hướng tuần sau:</b>
- Nhanh ổn định các nề nếp của trường, lớp.
- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc.
<b></b>
<b>---Phần 2: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (25p)</b>
<b>Chủ điểm: Cùng bạn tham gia trang trí lớp học ngày Xuân</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Sau bài học học sinh:
+ Nghe - hiểu vui khơng khí tết.
+ Biết làm một số trang trí lớp học để cùng góp vui khơng khí ngày tết.
- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:
+ Năng lực giao tiếp: cùng các bạn tham gia tập thể dục, múa hát giữa giờ để rèn
luyện sức khỏe.
<b>II. DÙNG, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>
- Tranh ảnh, video
- Nguyên vật liệu để trang trí lớp học
- Sách hoạt động trải nghiệm
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Các hoạt động của gv</b> <b>Các hoạt động của hs</b>
<b>1. HĐ khởi động: 5p</b>
- Gv cho hs hát 1 bài hát: Sắp đến Tết
rồi
<b>2. HĐ khám phá: 5p</b>
<b>* Tìm hiểu về ngày Tết truyền thống</b>
- Đưa video về ngày Tết.
- Các con thấy gì trong vi deo?
- Gv NX
- Cả lớp vừa hát vừa vận động
- Hs lắng nghe
- Gv Nêu: Ý nghĩa ngày Tết, trang trí
nhà cửa tạo khơng khí mới mẻ, mang
điều mới đến mọi người.
- Vào ngày Tết các con thường làm việc
gì để trang trí trong nhà?
- Gv nhận xét
<b>3. HĐ vận dụng: 10p</b>
<b>- Hs thực hành trang trí lớp học</b>
+ Tổ 2: Trang trí tủ, bàn ghế
+ Tổ 3: Trang trí cây cảnh, cành đào
- GVnx
- Nêu cảm nhận của con khi đã trang trí
lớp học ?
- Các con đã gửi những lời chúc Tết
cho ông bà, bố mẹ, và các thành viên
trong gia đình mình như thế nào?
<b>3 Củng cố, dặn dò: 5p</b>
- Nhận xét phần trang trí của từng tổ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà trang trí nhà giúp bố mẹ đón
Tết
- Dặn hs về nhà xem lại bài và chuẩn bì
bài sau
- Hs lắng nghe
- Hs nêu
- HS trang trí lớp học
- Hs lắng nghe
- Hs nêu
- Hs lắng nghe