Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.54 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn :
Ngày day :
TiÕt :9-10
<b>Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao </b>
<b>trong tam giác vng để giải tốn </b>
<b> A.Mơc tiªu : </b>
-HS biết vận dụng 4 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải một số bài
tốn
-Rèn kỹ năng đọc hiểu hình vẽ , nhận biết ,biến đổi hệ thức áp dụng
- HS có thái độ tích cực tìm hiểu và nỗ lc lm bi tp khú .
<b>B. Chuẩn bị </b>
Thầy : Soạn bài
HS : ễn tp cỏc h thc ó hc.
<b>C.Ph ơng pháp : </b>Đàm thoại
<b>D . Tiến trình dạy học </b>
<i><b>I.ổn định tổ chức lớp .</b></i>
<i><b>II.Bi c</b></i>
<i><b>III. Bài mới </b></i>
HĐ của thầy HĐ của trò
GV yêu cầu HS lên bảng viết các hệ thức đã học ứng
II.Bài tập:
Tìm x ,y trong các tam giác vuông ở hình vẽ
GV hớng dẫn
HS lên bảng giải
14
x y
1
<i>ABC</i><b>,</b> <i>A</i> 900<b>,</b><i>AH</i><i>BC</i>
c b
b'
h
A
B H C
c'
a
1. AB2<sub> = BC. BH</sub>
AC2<sub> = BC.CH</sub>
2. AH2<sub> = BH.CH</sub>
3. AB.AC = BC.AH
4.<i>AH</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
2 2 2
1 1 1
5 7
x y
Đại diện 4 nhóm trình bày b¶ng
a,
<b>.(</b> <b>)</b>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2 2
2
2
5 7 74
5
5 25
74
25 49
74 74
x y
2 6
y
2
x
8
GV yêu cầu HS nêu các hệ thức áp dụng trong bài.
Gv Gợi ý để học sinh áp dụng linh hoạt các công thức
b,
<b>.</b>
<b>,</b>
<b>,</b> <b>,</b>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
2
7 16
12 25
16 16 12 25 3 75
c,
<b>.</b>
<b>.</b>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
2
2
2 8 4
6 8 48
d,
<b>.</b>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2
2 2 2 2
2 8 4
8 4 8 80
TiÕt : 10
Tìm x ,y trong các tam giác vuông ở hình vẽ
9
7
x
y
HS làm việc theo nhóm:
D·y1: Lµm ý a ,b
D·y2: Lµm ý c,d
x
y
3
2
y
y
x
5
x
a,
<b>.</b> <b>.</b>
<i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
2 2
7 9 130
7 9
63 63
130
b,
<b>.</b>
<b>,</b>
<b>,</b> <b>,</b>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2
2 2 2 2
3 2
4 5
3 3 4 5 29 25
c,Trong tam giác vuông , trung tuyến thuộc cạnh
hun b»ng nưa c¹nh hun.
=> x =5
<i>y</i> 52 <i>x</i>2 5252 5 2
d,
<b>.</b> <b>.</b>
<b>.</b>
<i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i>
2 2
15 20 25
15 20
15 20
20
15 <sub>x</sub>
C
B
A
H
y
GV yêu cầu HS nêu các hệ thức áp dụng trong bài.
? Còn có cách tính khác không?
<i><b>IV. Củng cố </b></i>
GV yờu cu HS nhắc lại một số kiến thức áp dụng trong các bài tập
Chú ý : Có nhiều cách để tính một đoạn thẳng
Trình tự tính cũng có nhiều cách, cần phân tích kỹ đề bài tìm cách tính ngắn gọn ,
đơn giản nhất .
<i><b>V. Híng dÉn vỊ nhµ</b></i>
Xem lại các bài tập đã làm.
Bài 5,6,7,9,10 (90+91 SBT)
---o0o---Ngµy soạn :
Ngày day :
Tiết :11-12
<b>Vn dng mt s hệ thức giữa cạnh và đờng cao </b>
<b>trong tam giác vng để giải tốn (tiếp)</b>
<b> A.Mơc tiªu : </b>
-HS biết vận dụng 4 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải một số bài
toán
-Rèn kỹ năng đọc hiểu hình vẽ , nhận biết ,biến đổi hệ thức áp dụng
<b>B. Chuẩn bị </b>
Thầy : Soạn bài
HS : ễn tp các hệ thức đã học.
<b>C.Ph ơng pháp : </b>Đàm thoại
<b>D . Tiến trình dạy học </b>
<i><b>I.n nh t chc lp .</b></i>
<i><b>II.Bi c</b></i>
<i><b>III. Bài mới </b></i>
HĐ của thầy HĐ của trò
Bài 1:
Cho tam giỏc vuụng với các cạnh góc vng có
độ dài 5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh huyền .
Hãy tính đờng cao này và các đoạn thẳng mà nó
chia ra trờn cnh huyn .
Bài giải:
5 7
A
B H C
? Trình tự giải bài tập ?
Tính BC=>AH =>BH=>CH
Từng hs đứng tại chỗ nêu cách tính
?Tính BC , AH
Cã thĨ tÝnh AH theo hƯ thøc nµo ?
? Còn cách nào tính AH?
? Tính BH, CH.
Bài 2:
ng cao của tam giác vuông chia cạnh huyền
thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3 và 4 . Hãy
tính các cạnh góc vng của tam giác vng
Gv u cầu hs vẽ hình , ghi GT,KL
Bµi 3:
Cho tam giác ABCvuông tại A, biết
<i>AB</i>
<i>AC</i>
5
6<sub> , </sub>
đ-ờng cao AH= 30 cm . TÝnh HB, HC
Gv híng dÉn HS tính CH
<b>.</b> <b>.</b>
<b>.</b> <b>.</b>
<i>AH BC</i> <i>AB AC</i>
<i>AB AC</i>
<i>AH</i>
<i>BC</i>
5 7 35
74 74
<i>AH</i>2 <i>AB</i>2 <i>AC</i>2
1 1 1
(Khã )
<b>.</b>
<i>AB</i> <i>BC BH</i>
<i>AB</i>
<i>BH</i>
<i>BC</i>
2
2 2
5 25
74 74
=> CH= BC- BH =
25 49
74
74 74
<b>.</b> <b>.</b>
<b>.</b> <b>.</b>
<i>AB</i> <i>BH BC</i>
<i>AB</i>
<i>AC</i> <i>CH BC</i>
<i>AC</i>
2
2
3 7
21
4 7
28
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>C</b>
<b>H</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
Bµi 3
30
A
C
B H
Ta cã
<i>AB</i> <i>AH</i>
<i>ABH</i> <i>CAH</i>
<i>CA</i> <i>CH</i>
<i>CH</i>
<i>CH</i>
5 30
36
6
MỈt kh¸c: BH.CH=AH2
=>
<i>AH</i>
<i>BH</i>
<i>CH</i>
2 2
30
25
36
TiÕt
c b
b'
h
A
B H C
c'
a
a, AB=6 cm, AC =8 cm
b, AB= 3 cm, BC= 5 cm
? Trình tự giải bài tập a ?
<b>.</b> <b>.</b>
<b>.</b> <b>.</b>
<b>,</b>
<b>.</b>
<b>,</b>
<b>,</b> <b>,</b>
<i>BC</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AH BC</i> <i>AB AC</i>
<i>AB AC</i>
<i>AH</i>
<i>BC</i>
<i>AC</i> <i>BH BC</i>
<i>AC</i>
<i>BH</i>
<i>BC</i>
<i>CH</i> <i>BC</i> <i>BH</i>
2 2 2 2
2
2 2
6 8 10
6 8
4 8
10
6
3 6
10
10 3 6 6 4
b,
<b>.</b> <b>.</b>
<b>.</b> <b>.</b>
<b>,</b>
<b>.</b>
<b>,</b>
<b>,</b> <b>,</b>
<i>AC</i> <i>BC</i> <i>AB</i>
<i>AH BC</i> <i>AB AC</i>
<i>AB AC</i>
<i>AH</i>
<i>BC</i>
<i>AC</i> <i>BH BC</i>
<i>AC</i>
<i>BH</i>
<i>BC</i>
<i>CH</i> <i>BC</i> <i>BH</i>
2 2 2 2
2
2 2
5 3 4
3 4
2 4
5 3 2 1 8
TH1:TÝnh BC(AC) =>AH=>BH=>CH.
C2:
<b>.</b>
<b>,</b>
<i>AH</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AH</i>
2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 100
6 8 6 8
4 8
C2:<i>BH</i> <i>AB</i> <i>AH</i> <b>,</b> <b>,</b>
2 2 2 2
6 4 8 3 6
<b>.</b>
<b>.(</b> <b>)</b>
<b>.(</b> <b>)</b> <b>,</b>
<b>,</b>
<b>,</b> <b>,</b> <b>,</b>
<b>(</b> <b>, )</b> <b>, (</b> <b>, )</b>
<b>(</b> <b>, )(</b> <b>, )</b>
<b>, (</b> <b>)</b>
<b>, (</b> <b>)</b>
<i>AH</i> <i>BH CH</i>
<i>AH</i>
<i>BH</i>
<i>CH</i>
<i>AH</i>
<i>BH</i>
<i>BC</i> <i>BH</i>
<i>BH BC</i> <i>BH</i> <i>AH</i>
<i>BH</i> <i>BH</i>
<i>BH</i> <i>BH</i>
<i>BH</i> <i>BH</i> <i>BH</i>
<i>BH BH</i> <i>BH</i>
<i>BH</i> <i>BH</i>
<i>BH</i> <i>tm</i>
<i>BH</i> <i>K tm</i>
2
2
2
2
2
2
10 4 8
10 23 04 0
3 6 6 4 23 04 0
3 6 6 4 3 6 0
3 6 6 4 0
3 6
6 4
C3:
C1, C2, C3 nh c¸ch tÝnh BH (cã 4 c¸ch)
TH2: AH=>BH=>CH=>BC
TH3: AH=>BC =>BH=>CH
TH4:BC=>BH=>CH=>AH
<i><b>3. Cđng cè </b></i>
Trình tự tính cũng có nhiều cách, cần phân tích kỹ đề bài tìm cách tính ngắn gọn , đơn
giản nhất .
<i><b>4 . Híng dÉn </b></i>
Xem lại các bài tập đã làm.
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác.
---o0o---Ngày soạn :
Ngày day :
TiÕt : 15-16 ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn
trong giải toán và trong thực tế
<b>A.Mục tiªu : </b>
-HS biết nắm vững định nghĩa , tính chất của 4 tỉ số lợng giác trong tam giác vuông , vận
dụng để giải một số bài toán về so sánh các TSLG
-Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác , sử dụng máy tính bỏ túi để tìm số đo góc và tìm TSLG
của 1 góc cho trớc
- HS có thái độ tích cực , cẩn thận trong tính tốn , sử dụng máy tính .
<b>B. Chuẩn bị </b>
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học .
<b>C.Ph ơng pháp : </b>Đàm thoại
<b>D . Tiến trình dạy học </b>
<i><b>I.ổn nh t chc lp .</b></i>
<i><b>II.Bi c</b></i>
<i><b>III. Bài mới </b></i>
HĐ của thầy HĐ của trò
I. Lý thuyết
1. Định nghĩa các tỉ số lợng giác
<i>ABC</i><b>,</b> <i>A</i> 900
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
HS phát biểu các nh ngha
viết các công thức dới dạng ng¾n gän:
<b>sin</b>
<b>cos</b>
<b>cot</b>
<i>AC</i>
<i>B</i>
<i>BC</i>
<i>AB</i>
<i>B</i>
<i>BC</i>
<i>AC</i>
<i>tgB</i>
<i>AB</i>
<i>AB</i>
<i>gB</i>
<i>AC</i>
2. Cho
<b>sin</b> <b>,</b><i>cos</i>
0
0 90
1 1
<b>Bài 1:</b> Cho hình vẽ . Tính các TSLG của góc M
từ đó suy ra các TSLG của góc N
P
N M
? cách suy ra các TSLG của góc N?
Bài 2 : So sánh (không dùng bảng số và MT )
<b>a,</b> sin 200<sub> vµ sin 75</sub>0
cos 400<sub> vµ cos 70</sub>0
tg 500<sub>18</sub>'<sub> vµ tg 63</sub>0
cotg 140<sub> vµ cotg35</sub>0<sub>12</sub>'
<b>b, </b>sin 380<sub> vµ cos 38</sub>0
tg 270<sub> vµ cotg 27</sub>0
GV híng dẫn HS làm câu c, d
<b>c, +</b>tg 280<sub> vµ sin 28</sub>0
Bg: tg 280<sub> = </sub>
<b>sin</b>
<i>cos</i>
0
0
28
28
cã :
<b>sin</b>
<i>cos</i>
0
0
28
28 <sub> > sin 28</sub>0<sub>( v× cos 28</sub>0<sub>< 1)</sub>
=> tg 280<sub> > sin 28</sub>0
+cotg 420<sub> vµ cos 42 </sub>
<b>d,</b> + cotg 730<sub> vµ sin 17</sub>0
cotg 730<sub>= tg 17</sub>0<sub>=</sub>
<b>sin</b>
<i>cos</i>
0
0
17
17
sin , tg tăng
cos , cotg gi¶m
4. Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
<b>sin</b>
<b>sin</b>
<b>cot</b>
<b>cot</b>
<i>cos</i>
<i>cos</i>
<i>tg</i> <i>g</i>
<i>g</i> <i>tg</i>
0
90
Bµi 1.
<b>sin</b> <b>cos</b>
<b>cos</b> <b>sin</b>
<b>cot</b>
<b>cot</b>
<i>PN</i>
<i>M</i> <i>N</i>
<i>MN</i>
<i>PM</i>
<i>M</i> <i>N</i>
<i>MN</i>
<i>PN</i>
<i>tgM</i> <i>gN</i>
<i>PM</i>
<i>PM</i>
<i>gM</i> <i>tgN</i>
<i>PN</i>
- Sư dơng tØ sè lỵng gi¸c cđa hai gãc phơ nhau
HS nêu cách xác định:
a, sin 200<sub> < sin 75</sub>0<sub>(v× 20</sub>0 <sub><</sub><sub>75</sub>0<sub>)</sub>
cos 400<sub> > cos 70</sub>0<sub> (v× 40</sub>0 <sub><</sub><sub>70</sub>0<sub>)</sub>
tg 500<sub>18</sub>'<sub> < tg 63</sub>0<sub> (v× 50</sub>0<sub>18</sub>' <sub><</sub><sub>63</sub>0<sub>)</sub>
cotg 140<sub> > cotg35</sub>0<sub>12</sub>'<sub>(v× 14</sub>0' <sub><</sub><sub>35</sub>0<sub>12</sub>'<sub>)</sub>
b,Đổi về cùng 1 loại TSLG
sin 380<sub> và cos 38</sub>0
=> sin 380<sub> vµ sin 52</sub>0
cã : sin 380<sub> < sin 52</sub>0<sub>(38</sub>0<sub><52</sub>0<sub>)</sub>
=> sin 380<sub> < cos 38</sub>0
T¬ng tù ta có : tg 270<sub> < cotg 27</sub>0
HS tự trình bày phần còn lại:
Kết quả : cotg 420<sub> > cos 42 </sub>0
Cã :
<b>sin</b>
<i>cos</i>
0
0
17
17 <sub>> sin 17</sub>0<sub>(v× cos 17</sub>0<sub>< 1)</sub>
cotg 730<sub> > sin 17</sub>0\
tg 320<sub> vµ cos 58</sub>0
Gv hớng dẫn HS trình bày theo mẫu
<b>Bài 1:</b> Tìm x,y trong hình vẽ
x 63
47
16
x
38
8 y
30
x
x
y
7
50
40
60
Cách tìm hệ thức áp dụng trongcâu a?
GV chỳ ý cho hs xác định rõ hệ thức áp dụng
trong tam giác vng nào
Bài 2 : Cho hình vẽ . Tính BC , khoảng cách từ
B đến AD
Gợi ý : Kẻ thêm đờng vng góc để tạo ra tam
giác vng tính cạnh BC
AB= BC . Sin C = BC . cos B
AB= AC . tg C =AC .cotg B
b,16 = x . cos 380
=> x =
<b>,</b>
<i>cos</i> 0
16
20 305
38
c, x= 8. sin 300 <sub></sub><sub>4</sub>
x= y. cos 500
=> y =
<b>,</b>
<i>x</i>
<i>cos</i><sub>50</sub>0 6 223
d, x= 7. sin400 <sub>4,5</sub>
y= x. cotg 600 <sub></sub><sub>4,5 .cotg 60</sub>0<sub>=2,598</sub>
8
8
A
B
C
D
H
K
42
+KỴ AHBC tại H
<sub>ABC có AB=AC(gt)</sub>
=> HB=HC và góc HAC= 340<sub>:2 = 17</sub>0
cã BC = 2.HC = 2 .AC. sin 170<sub></sub><sub>2.8.sin17</sub>0<sub>=4,678 </sub>
+KỴ BKAD
BK= AB. sin 760<sub>= 8. sin 76</sub>0<sub></sub><sub>7,762</sub>
<i><b>3. Cđng cè </b></i>
Chú ý : cần xác định rõ tam gíc vng chứa cạnh cần tính
Xem lại các bài tập đã làm.
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giácvuông, cách giải tam giác vuông.
Bài 60,62 SBT
Ngày soạn : 5/11/2008
Ngày day : TiÕt : 17-18
øng dơng c¸c tØ số lợng giác của góc nhọn
trong giải toán và trong thực tế (tiếp)
<b>A.Mục tiêu : </b>
-HS biết nắm vững định nghĩa 4 tỉ số lợng giác trong tam giác vuông , các hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác , vận dụng để giải tam giác vuông.
-Rèn kỹ năng sử dụng tỉ số lợng giác , hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vng để
tìm góc và cạnh trong tam giác vng.Kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG , góc nhọn
- HS có thái độ tích cực , cẩn thận trong tính tốn , tìm nhiều cách giải 1 bài tốn .
<b>B. Chuẩn bị </b>
HS : Ơn tập các định nghĩa , hệ thức đã học .
<b>C.Ph ơng pháp : </b>Đàm thoại
<b>D . Tiến trình dạy học </b>
<i><b>I.ổn định tổ chức lớp .</b></i>
<i><b>II.Bài c</b></i>
<i><b>III. Bài mới </b></i>
HĐ của thầy và trò Nội dung
<b>I. Lý thuyết </b>
1. Giải tam giác vuông: Tìm các góc ,các cạnh
còn lại của tam giác vuông khi biết 2 cạnh
hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn
2.Cách tính :
a. Tính góc: Tỉ số lợng giác.
Sư dơng t/c hai gãc nhän phơ
nhau
b. Tính cạnh : Hệ thức giữa góc - cạnh
Định lý Py- ta - go
<b>II.Bài tập: </b>
Giải tam giác ABC vuông tại A biÕt:
a, b = 10 cm, <i>C</i>= 300
10
A
B C
30
? Có thể tính ngay đợc yếu tố nào ?
? Tìm hệ thức liên hệ giữa AC,AB và góc C để
tính cạnh AB => BC ?
? Cịn cách nào khác để tính cạnh BC ?
Gợi ý : Sử dụng t/c đặc biệt của gúc 300<sub> trong </sub>
tam giác vuông .
b, a = 20 cm , <i>B</i> 450
20
A
B C
45
<i>B</i> 900 <i>C</i>900 300 600
AB = AC . tg C = 10.tg 300<sub> </sub><sub></sub><sub>5,774 cm</sub>
cã : AC = BC . cos C
=> BC =
<b>,</b>
<b>cos</b>
<i>AC</i>
<i>cm</i>
<i>C</i> <i>cos</i> 0
10
11 547
30
Ta cã
<b>,</b> <b>,</b>
<b>.</b> <b>. ,</b> <b>,</b>
<i>ABC</i> <i>A</i> <i>C</i>
<i>BC</i>
<i>AB</i>
<i>BC</i> <i>AB</i>
0 0
90 30
2
2 2 5 774 11 548
Hs th¶o luận nhóm làm phần b
Đại diện 2 nhóm trình bày b¶ng
ˆ ˆ
<i>C</i><sub>90</sub>0 <i>B</i><sub>90</sub>0 <sub>45</sub>0 <sub>45</sub>0
C1: AC= BC .sin B = 20 . sin 450 14,142 cm
Thu bài giải của một các nhóm, chọn 2 nhóm
có 2 cách làm lên bảng trình bày .
c, c = 21 cm, b = 18 cm
18 21
A
C B
? Nªn tÝnh ngay yÕu tè nµo ?
? TÝnh gãc B bằng kiến thức gì ?
GV chú ý cho hs xác định rõ hệ thức áp dụng
trong tam giác vng
C2 : <i>ABC</i>vu«ng cân tại A
=> AB = AC= BC .sin B = 20 . sin 450
<sub>14,142 cm</sub>
<b>,</b>
<i>BC</i> <i>AB</i>2 <i>AC</i>2 182212 27 659<i>cm</i><sub> </sub>
AB: cạnh góc vuông
AC :cạnh gãc vu«ng kia
=> Tính đợc tg B hoặc cotg B
Ta cã tg B =
<b>,</b>
<i>AC</i>
<i>AB</i>
<i>B</i> 0
21
1 1667
18
49
=> <i>C</i>900 <i>B</i> 900 490 410
TiÕt 18
<b>Bài 1:</b> Một cái thang dài 6,7 m tựa vào tờng làm
thành góc 630<sub> với mặt đất . Hỏi chiều cao của </sub>
thang đạt đợc so với mặt đất ?
GV hớng dẫn HS vẽ hình theo diễn đạt của bài
toán :
Yêu cầu HS độc lập tính AH.
GV gọc vài hs đọc kết quả
<b>Bµi 2:</b>
Một cột cờ cao 3,5 m có bóng trên mặt đất dài
4,8 m . Hỏi góc giữa tia sáng mặt trời và bóng
cột cờ là bao nhiờu?
GV yêu cầu hs tự vẽ hình, điền các số liệu lên
hình
<b>Bài 3: </b>
T đỉnh của một toà nhà cao 60 m , ngời ta nhìn
thấy một chiếc ơ tơ đang đỗ dới một góc 280<sub> so </sub>
với đờng nằm ngang.Hỏi chiếc ơ tơ đang đỗ cách
tồ nhà đó bao nhiêu mét ?
Mặt đất : Đờng thẳng BH
Tờng : Đờng thẳng AH
Thang : đoạn thẳng AB
Góc của thang và mặt đất : góc B
6,7
A
H
B
63
AH: cạnh góc vuông
630<sub> : góc đối của cạnh AH</sub>
=> AH= AB. sin B = 6,7 .sin 630 <sub></sub><sub>6 m</sub>
Vậy chiều cao đạt đợc của thang là 6 m.
HS vẽ hình :
3,5
4,8
A
B
C
AB: chiỊu cao cét cê
BC : Bãng cña cét cê
ˆ
<i>C</i><sub> : Góc tạo bởi tia nắng và bóng cột cờ</sub>
1 HS lên bảng tính góc C:
<b>'</b>
<b>,</b>
<b>,</b>
<b>,</b>
<i>AB</i>
<i>tgC</i>
<i>BC</i>
<i>C</i> 0
3 5
0 7292
4 8
36 6
Vậy góc giữa tia sáng mặt trêi vµ bãng cét cê lµ
360<sub>6</sub>'
GV u cầu hs vẽ hình mơ tả :
AB: Chiều cao toà nhà
CB: K/c từ ơ tơ đến tồ nhà
? Xác định cách tính BC?
60
?
A
B
C
28
HS : TÝnh gãc C => BC
Ta cã <i>C</i>= 280<sub> ( hai gãc so le trong)</sub>
BC = AB . cotg <i>C</i>= 60 . cotg 280 <sub></sub><sub>112,844 m</sub>
Vậy chiếc ơ tơ đang đỗ cách tồ nhà 112,844 m
<i><b>3. Cng c </b></i>
GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức áp dụng trong các bài tập
Chỳ ý : cần xác định rõ sự tơng ứng giữa khái niệm trong thực tế và yếu tố trong hình học
<i><b>4 . Hớng dẫn </b></i>
Xem lại các bài tập đã làm.