Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 11 NĂM HỌC 2016 - 2017 VÀ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.27 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Nguyễn Trãi</b> <b> Kiểm Tra Học Kì I – Năm Học:</b>
<b>2016 - 2017</b>


<b> Môn: Hoá - Lớp 11</b>
<b> </b><i><b> Thời gian: 45 phút (không kể thời </b></i>
<i><b>gian phát đề)</b></i>


<b>Mã đề thi 208</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Cho 320 ml dung dịch axit H</b>3PO4 0,5M tác dụng với dung dịch chứa 500 ml NaOH 0,4M.
Xác định sản phẩm thu được sau phản ứng?


<b>A. NaH</b>2PO4, Na3PO4. <b>B. Na</b>2HPO4, Na3PO4.
<b>C. NaH</b>2PO4, Na2HPO4. <b>D. Na</b>3PO4 và NaOH.


<b>Câu 2: Những kim loại nào sau đây bị thụ động khi tác dụng được với dung dịch HNO</b>3 đặc, nguội.


<b>A. Al, Mn</b> <b>B. Mg, Al</b> <b>C. Al, Zn</b> <b>D. Al, Fe</b>


<b>Câu 3: Phương trình ion thu gọn: H</b>+<sub> + OH</sub>-<sub></sub><sub> H</sub>


2O biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào
sau đây?


<b>A. 3HCl + Fe(OH)</b>3 FeCl3 + 3H2O. <b>B. HCl + NaOH </b> H2O + NaCl.
<b>C. H</b>2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4. <b>D. NaOH + NaHCO</b>3  H2O + Na2CO3.
<b>Câu 4: (Cho hình ảnh dưới đây) và cho biết hiện tượng xảy ra ở cốc đựng dung dịch Ca(OH)</b>2 là


<b>A. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan</b> <b>B. có kết tủa trắng và khơng đổi</b>
<b>C. có kết tủa màu xanh và khơng đổi</b> <b>D. có khí mùi khai bay lên</b>


<b>Câu 5: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết</b>


<b>A. không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.</b>
<b>B. nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất .</b>
<b>C. những ion nào tồn tại trong dung dịch.</b>


<b>D. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li .</b>


<b>Câu 6: Chất hóa học nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?</b>


<b>A. H</b>2S. <b>B. O</b>3. <b>C. CO</b>2. <b>D. CO.</b>


<b>Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các</b>
<b>A. ion tồn tại tự do.</b> <b>B. chất điện li.</b> <b>C. anion.</b> <b>D. cation.</b>


<b>Câu 8: “ nước đá khơ “ khơng nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô</b>
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:


<b>A. SO</b>2. <b>B. H</b>2O rắn. <b>C. CO rắn.</b> <b>D. CO</b>2 rắn.


<b>Câu 9: Dung dịch X có chứa a mol Na</b>+<sub>, b mol Al</sub>3+<sub>, c mol Cl</sub>-<sub> và d mol SO</sub>


42-. Biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d là


<b>A. a + 3b = c + 2d</b> <b>B. 3a + b = 2c + d</b> <b>C. a + 3b = 2c + d</b> <b>D. a + 2b = c + 2d</b>
<b>Câu 10: Trong dung dịch Al</b>2(SO4)3 lỗng có chứa 0,75 mol SO42- thì số mol của Al3+ tương ứng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 11: Nhận định nào sau đây là sai về axit cacbonic?</b>



<b>A. Mạnh hơn axit H</b>2SiO3. <b>B. Axit yếu.</b>


<b>C. Bền.</b> <b>D. Axit 2 lần axit.</b>


<b>Câu 12:</b> Phát biểu nào sau đây sai ?


<b>A. </b>Dung dịch amoniac có tính bazơ.


<b>B. </b>Amoniac là chất khí khơng màu, khơng mùi, tan nhiều trong nước.


<b>C. </b>Phản ứng tổng hợp NH3 từ nitơ và hidro là phản ứng thuận nghịch.


<b>D. </b>Đốt cháy NH3 khơng có xúc tác thu được nitơ và nước.


<b>Câu 13: Cho 0,02 mol FeCl</b>3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì khối lượng kết tủa thu được là


<b>A. 1,07 gam.</b> <b>B. 1,34 gam.</b> <b>C. 2,14 gam.</b> <b>D. 1,6 gam.</b>


<b>Câu 14: Nhận định sau đây sai về hợp chất hữu cơ</b>
<b>A. Hợp chất của cacbon.</b>


<b>B. Phản ứng hóa học thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.</b>
<b>C. Dễ cháy, dẫn điện dẫn nhiệt kém.</b>


<b>D. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.</b>


<b>Câu 15: Khử hồn tồn 16 gam Fe</b>2O3 bằng khí CO trong điều kiện thích hợp. Tính thể tích khí CO
(đktc) cần dùng?


<b>A. 7,84 lit.</b> <b>B. 3,36 lit.</b> <b>C. 2,24 lit.</b> <b>D. 6,72 lit.</b>



<b>Câu 16: Cho P vào cốc đựng HNO</b>3 đặc, đun nóng thu được khí NO2 (duy nhất). Tổng hệ số cân bằng
tối giản nhất của phương trình hóa học trên là


<b>A. 15.</b> <b>B. 13.</b> <b>C. 14.</b> <b>D. 12.</b>


<b>Câu 17: Cho 4 lit dung dịch HCl 0,5M vào 6 lit dd Ba(OH)</b>2 0,25M thu được dd X. Tính pH của dung
dịch X?


<b>A. 12</b> <b>B. 13</b> <b>C. 2</b> <b>D. 1</b>


<b>Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 72,6 gam muối Fe(NO</b>3)3 sau một thời gian thu được 53,16 gam chất
rắn. Hiệu suất phản ứng của quá trình nhiệt phân là


<b>A. 30%</b> <b>B. 40%</b> <b>C. 60%</b> <b>D. 50%</b>


<b>Câu 19: Phương trình nhiệt phân muối nitrat nào sau đây sai?</b>


<b>A. NH</b>4NO3 NH3 + HNO3. <b>B. 2Cu(NO</b>3)2 2CuO + 4NO2 + O2.
<b>C. 2AgNO</b>3 2Ag + 2NO2 + O2. <b>D. 2KNO</b>3 2KNO2 + O2.


<b>Câu 20: Đốt cháy hồn tồn 3,6gam C trong 4,48 lit khí oxi (đktc) thu được hỗn hợp khí X (đktc).</b>
Tính % thể tích khí CO2 có trong hỗn hợp X?


<b>A. 50,00%</b> <b>B. 66,67%</b> <b>C. 33,33%</b> <b>D. 100%</b>


<b> II. PHẦN TỰ LUẬN</b>


<b>Câu 1</b> <i>(1 điểm):</i> Hồn thành dãy chuyển hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
NH<sub>3</sub> NO NO1 2 3 4<sub>2</sub> HNO<sub>3</sub> H<sub>3</sub>PO<sub>4</sub>



<b>Câu 2</b> <i>(1 điểm):</i> Hợp chất hữu cơ A chứa 38,7% C; 9,68% H về khối lượng cịn lại là oxi.
Xác định cơng thức phân tử của A. Biết khi hóa hơi hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với hidro
bằng 31.


<b>Câu 3</b> <i>(1 điểm):</i> Viết phương trình phân tử và ion thu gọn từ các cặp chất sau:
a. CuSO4 + NaOH b. CaCO3 + HCl


<b>Câu 4</b> <i>(1 điểm):</i> Cho m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO


và N2 (đktc) (giả thuyết khơng tạo ra NH4NO3) có tỉ khối so với hidro là 14,4. Tìm m?


</div>

<!--links-->

×