Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.7 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KiÓm tra 1 tiÕt kú I </b>–<b> sinh 9</b>
<b>I.Ma trËn:</b>
Chủ đề chính Các mức độ nhận thức
Tỉng
NhËn biết Thông hiểu Vận dụng
Các thí
nghiệm của
Men đen
TN TL TN TL TN TL
Câu 1.1
0.5đ
Câu 1.2
0.5
Câu 2
2.0 3 Câu3.0
Nhiễm sắc
thể. Câu 1.30.5 Câu 32.5 2 Câu 3.0
ADN và Gen Câu 5
2.5 Câu 1.40.5 C©u 41.0 3 C©u 3,5
Tỉng 1 c©u
2.5 4 c©u2.0 1 câu2.5 2 câu3.0 8 câu10
<b>I.Trắc nghiệm khách quan: </b>
<i><b>Cõu 1:(2 đ). Khoanh tròn vào 1 chữ cái trớc câu trả lời đúng.</b></i>
<i><b>1. Mục đích của phép lai phân tích là gì? </b></i>
A.Phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp
B.Phát hiện thể đồng hợp trội và đồng hợp lặn.
C.Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp.
D.Cả a và b.
<i><b>2.Qui luật phân li độc lập là gì? </b></i>
A.Cung cấp cơ sở lý luận cho việc chọn giống cây trång.
B.Dựa vào qui luật phân li độc lập để tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng đa
dạng phong phú.
C.Giải thích đợc sự đa dạng trong thế giới thực vật và động vật.
D.Cả a, b, và c.
<i><b>3.Tại sao những loài giao phối ( động vật có vú và ngời),tỉ lệ đực cái sấp xỉ</b></i>
<i><b>1/1.</b></i>
A.Vì số giao tử đực mang NST Y tơng đơng với số giao tử cái mang NST X.
B.Vì số con cái và con đực trong lồi bằng nhau.
C.Vì số giao tử đực bằng số giao tử cái.
D.Cả a v b.
<i><b>4.Chức năng của ADN là gì?</b></i>
A.T nhõn ụi để duy trì sự ổn định qua các thế hệ.
B.Lu giữ và truyền đạt thơng tin di truyền.
C.§iỊu khiĨn sù hình thành các tính trạng cơ thể.
D.Cả b, và c.
<b>II.Tự luận: (8 điểm)</b>
<i><b>Câu 2: (2điểm)</b></i>
lỳa ht di tri hon tồn so với hạt trịn. Cho lúa hạt dài thuần chủng lai
với lúa hạt ngắn thu đợc F1 cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2.
Viết sơ đồ lai từ P F2 để tìm kết quả F2 .
Nêu những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm
phân.
<i><b>Câu 4: (1 điểm)</b></i>
Một đoạn mạch ADN có trình tự các nuclêôtít nh sau:
- G A – X – X – T – A – T G
HÃy viết đoạn mạch bổ sung với nó.
<i><b> Câu 5: ( 2 .5điểm)</b></i>
ARN đợc tổng hợp dựa tên những nguyên tắc nào? Nêu bản chất mối quan
hệ gen ARN.
<b>Đáp án:</b>
<b>I.Trắc nghiệm khách quan: </b>
<i><b>Cõu 1:( 2im). Mỗi câu đúng cho 0.5đ</b></i>
1.1-A
1.2-D
1.3-A
1.4-B .
<i><b>Câu 2: 2 đ</b></i>
Qui ớc A Hạt dài ; a hạt ngắn.
Cây hạt dài thuần chủng cã kiÓu gen AA.
Cây hạt trịn thuần chủng có kiểu gen aa. ( 0.5đ)
Ta có sơ đồ lai sau:
P: AA x aa.
GP: A a.
F1: Aa
F1xF1: Aa x Aa.
G F1 A,a A, a.
Kiểu hình: 3 hạt dài : 1 hạt tròn. (0.5đ)
<i><b>Câu 3:( 2.5đ) So sánh nguyên phân với giảm ph©n.</b></i>
- <i><b>Giống nhau: + Đều có sự nhân đơi NST, tập trung NST ở mặt phẳng</b></i>
xích đạo và phân ly về 2 cự của tế bào.
+ Đều có sự thay đổi hình thái NST.
+ Đều là cơ chế duy trì sự ổn định bộ NST lỡng bội qua các thế hệ( 1.0đ)
<i><b>- Khác nhau: 1.5đ. Mỗi ý đúng cho 0.5đ </b></i>
<b>Nguyên phân</b>
- Xảy ra ë tÕ bµo sinh dìng, tÕ bào
mầm, hợp tử.
- Trải qua 1 lần phân bµo.
- Tõ 1 tÕ bµo sinh dìng qua nguyên
phân hình thành 2 tÕ bµo con cã bé
NST gièng tÕ bào mẹ (2n)
<b>Giảm phân</b>
- Xảy ra ở tế bào sinh dôc.
- Trải qua 2 lần phân bào liên tiếp.
- Từ 1 tế bào sinh dục(2n) qua giảm
phân hình thành 4 tế bào con có b
NST n bi (n)
<i><b>Câu 4: (1 đ): Trình tự N của đoạn mạch bổ sung với nó:</b></i>
<i><b>X-T-G-G-A-T-X-Câu 5: 2.5®</b></i>
- ARN đợc tổng hợp dựa trên 2 nguyên tắc :
+ Khuôn mẫu:Dựa trên 1 mạch đơn của gen (0.5)
+ Nguyên tắc bổ sung: Các N trên mạch khuôn liên kết với các N tù do cđa m«i
trêng A-U; T- A; G-X ; X-G (0.5®)