Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (204.85 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trờng THPT Đông Sơn 1 k× thi KSCL tríc tun sinh năm 2009 (lần 2)</b>
<b>Môn Thi: Toán </b>
<i><b>Thi gian: 180 phỳt (khơng kể thời gian giao đề)</b></i>
<i><b>(Đề thi gồm 02 trang)</b></i>
<i><b>PhÇn chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm )</b></i>
<b>Câu I: (2 điểm) </b>
Cho hàm số <i>y=2 x 3</i>
<i>x − 2</i>
<i>1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.</i>
<i>2. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đờng tiệm cận của (C) tại</i>
<i>A và B. Gọi I là giao điểm của các đờng tiệm cận. Tìm toạ độ điểm M sao cho đờng trũn</i>
<i>ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất. </i>
<b>Câu II (2 điểm) </b>
1. Giải phơng trình 1+sin <i>x</i>
2<i>sin x cos</i>
<i>x</i>
2sin
2
<i>x =2cos</i>2
<i>x</i>
2
1
2<i>− x</i>
Tính tích phân <i>I=</i>
<i>Cho hình chóp S.ABC cã AB = AC = a, BC = </i> <i>a</i>
2 , <i>SA=a</i>
0
SABSAC30 <sub>. Tính</sub>
<i>thể tích khối chóp S.ABC. </i>
<i><b>Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dơng thoả mÃn : a + b + c = </b></i>
3
4 <sub>. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu</sub>
thức <i>P=</i><sub>3</sub> 1
<i><b>Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc phn 2</b></i>
<i><b>Phn 1:(Theo chng trỡnh chun )</b></i>
<b>Câu VIa (2 điểm) </b>
<i><b>1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đờng thẳng </b></i> <i>d</i><sub>1</sub><i>:2 x − y +5=0</i> .
d2<i>: 3x +6y – 7 = 0. Lập phơng trình đờng thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đờng thẳng</i>
<i>đó cắt hai đờng thẳng d</i>1<i> và d</i>2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đờng
<i>th¼ng d</i>1<i>, d</i>2.
<i>2. Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),</i>
<i>D( 4; -1; 2) và mặt phẳng (P) có phơng trình:</i> <i>x+ y+ z 2=0</i> <i>. Gọi Alà hình chiếu của A</i>
<i>lờn mt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D. Xác định toạ độ tâm và</i>
<i>bán kính của đờng trịn (C) là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S). </i>
<b>C©u VIIa (1 điểm) </b>
Tìm số nguyên dơng n biết:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 3.2.2 .... ( 1) (<i>k</i> 1)2<i>k</i> <i>k</i> .... 2 (2 1)2 <i>n</i> <i>n</i> 40200
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>k k</i> <i>C</i> <i>n n</i> <i>C</i>
<i><b>Phần 2: (Theo chơng trình nâng cao) </b></i>
<b>Câu VIb (2 ®iÓm) </b>
<i>1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phơng trình: </i> <i>x</i>
2
16<i>−</i>
<i>2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho </i> (<i>P</i>)<i>: x +2 y − z+5=0</i> và đờng thẳng
2 =<i>y +1=z− 3</i> <i>, điểm A( -2; 3; 4). Gọi là đờng thẳng nằm trên (P) đi qua giao</i>
<i>điểm của ( d) và (P) đồng thời vng góc với d. Tìm trên điểm M sao cho khoảng cách AM</i>
ngắn nht.
<b>Câu VIIb (1 điểm): </b>
Giải hệ phơng trình
2<i>3 x+ 1</i>+2<i>y− 2</i>=3 .2<i>y+3 x</i>
¿{
¿
---
<i><b>HÕt---Chó ý: ThÝ sinh dự thi khối B và D không phải làm câu V</b></i>
<i><b>Thí sinh khơng đợc sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khụng gii thớch gỡ thờm</b></i>
<b>Họ và tên thí sinh:--- Sè b¸o </b>
<b>danh:---Trờng THPT đơng sơn I kì thi KSCL trớc tuyển sinh năm 2009 ( lần II)</b>
<b> Hớng dẫn chấm mơn tốn</b>
<i><b>- §iĨm toàn bài thi không làm tròn</b></i>
<i><b>- Hc sinh lm cỏch khác nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.</b></i>
<i><b>- NÕu häc sinh làm cả hai phần trong phần tự chọn thì không tính điểm phần tự chọn</b></i>
<i><b>- Thí sinh dự thi khối B, D không phải làm câu V, thang điểm dành cho câu I. 1 và câu III là 1,5 </b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<i><b>I. 1</b></i> <i><b> Kho sỏt v v đồ thị hàm số ...</b></i> <b>1,00</b>
<i>1) Hàm số có TXĐ: </i> <i>R {2</i>
0,25
<i>2) Sự biến thiên của hàm số:</i>
a) Gii hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đờng tiệm cận:
* <i>x → 2</i>
+¿
<i>y =+ ∞</i>
lim
<i>x → 2−y=− ∞; lim</i><sub>¿</sub>
Do đó đờng thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi x 2và x 2
* <i>x</i>lim <i>y</i><i>x</i>lim <i>y</i> 2 <sub> đờng thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số khi x</sub>
b) B¶ng biÕn thiªn:
Ta cã:
' 0, 2
2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Bảng biến thiên:
x - 2 +
y -
-y
-
+
2
* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (<i> ;2</i>) và (<i>2;+</i>)
0,25
<i>3) Đồ thị:</i>
+ Đồ thị cắt trục tung tại
2
<i>+ Nhn xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng.</i>
0,25
<i><b>I. 2</b></i> <i><b>Tìm M để đờng trịn ngoại tiếptam giác AIB có diện tích nhỏ nhất </b></i> <b>1,00</b>
Ta có: <i>M</i>
<i>x</i><sub>0</sub><i>− 2</i>
Phơng trình tiếp tun víi ( C) t¹i M cã d¹ng: <i>Δ: y =</i> <i>− 1</i>
2(<i>x − x</i>0)+
<i>2 x</i><sub>0</sub><i>−3</i>
<i>x</i>0<i>−2</i>
0,25
Toạ độ giao điểm A, B của <sub>(</sub><i><sub>Δ</sub></i><sub>)</sub> và hai tiệm cận là: <i>A</i>
<i>x</i><sub>0</sub><i>−2</i>
2 =
<i>2+2 x</i><sub>0</sub><i>− 2</i>
2 =<i>x</i>0=<i>xM</i> ,
<i>y<sub>A</sub></i>+<i>y<sub>B</sub></i>
2 =
<i>2 x</i><sub>0</sub><i>−3</i>
<i>x</i>0<i>− 2</i>
=<i>y<sub>M</sub></i> suy ra M là
trung điểm của AB.
0,25
Mt khác I = (2; 2) và tam giác IAB vuông tại I nên đờng tròn ngoại tiếp tam giác
IAB có diện tích
0,25
O
y
x
2
3/2
S =
<i>x</i><sub>0</sub><i>− 2</i>¿2+
2
<i>x</i><sub>0</sub><i>− 2</i>¿2
¿<i>≥ 2 π</i>
<i>x</i>0<i>−2</i>¿
2
+1
¿
¿
¿=π¿
<i>π IM</i>2=<i>π</i>¿
DÊu “=” x¶y ra khi
<i>x</i>0<i>− 2</i>¿
2
¿
<i>⇔</i>
¿
<i>x</i>0=1
¿
<i>x</i><sub>0</sub>=3
¿
¿
¿
<i>x</i><sub>0</sub><i>− 2</i>¿2=1
¿
¿
¿
Do đó có hai điểm M cần tìm là M(1; 1) và M(3; 3)
0,25
<i><b>II. 1</b></i> <i><b> Gi¶i phơng trình lợng giác ...</b></i> <b>1 điểm</b>
1+sin<i>x</i>
2<i>sin x cos</i>
<i>x</i>
2sin
2<i><sub>x =2cos</sub></i>2
<i>x</i>
2
2<i>sin x − cos</i>
<i>x</i>
2sin
2<i><sub>x=1+cos</sub></i>
0,25
<i>⇔sin x</i>
<i>x</i>
2<i>sin x −1</i>
<i>x</i>
2. 2 sin
<i>x</i>
2cos
<i>x</i>
2<i>−1</i>
<i>⇔sin x</i>
2<i>−1</i>
2+2 sin
2+1
2
sin 0
sin 1
4
2 2
2 2
2sin 2sin 1 0
2 2
<i>x</i>
<i>x k</i>
<i>x k</i>
<i>x</i>
<i>x k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
0,25
§K:
1
2<i>− x >0</i>
<i>4 x</i>2<i><sub>−4 x+1>0</sub></i>
<i>⇔</i>
¿<i>x<</i>1
2
<i>2 x −1</i>¿2>0
¿
<i>⇔</i>
¿
2
¿
<i>x ≠</i>1
2
¿
0,25
Với điều kiện (*) bất phơng trình tơng đơng với:
2 log2(1− 2 x )− 2 x >2+(x+2)
0,25
<i>⇔</i>
¿<i>x >0</i>
log<sub>2</sub>(1 −2 x)+1<0
¿
¿
¿
<i>x <0</i>
¿
log2(1 −2 x)+1>0
¿
¿
¿
<i>⇔</i>
¿
¿
¿
<i>x >0</i>
¿
log2<i>2(1− 2 x )<0</i>
¿
¿
¿
¿
¿
<i>x <0</i>
¿
log<sub>2</sub><i>2(1− 2 x )>0</i>
¿
¿
¿
¿
<i>⇔</i>
¿
0,25
KÕt hợp với điều kiện (*) ta có: 1
4<<i>x <</i>
1
2 hc x < 0. 0,25
<i>I=</i>
<i>ln x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>2<sub>ln xdx</sub>
+) Tính <i>I</i><sub>1</sub>=
<i>ln x</i>
<i>x</i>
<i>1+ln x</i>dx . Đặt <i>t=</i>=1+ln x ;2 tdt=1
<i>x</i>dx
§ỉi cËn: <i><sub>x=1⇒ t=1; x=e⇒t=</sub></i>
0,25
<i>I</i><sub>1</sub>=
√2
<i>t</i> . 2 tdt=2
2
3 0,25
+) TÝnh <i>I</i><sub>2</sub>=
<i>x</i>2<i><sub>ln x dx</sub></i> <sub>. Đặt </sub>
<i>u=ln x</i>
<i>dv=x</i>2dx
<i></i>
du=dx
<i>x</i>
<i>v=x</i>
3
3
{
3 3 3 3 3 3
2
2 1 1
1
1 1 1 2 1
.ln .
3 3 3 3 3 3 9 9 9
<i>e</i>
<i>e</i> <i>e</i>
<i>x</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
<i>I</i> <i>x</i>
<i>I=I</i>1+3 I2=¿ <i>5 − 2</i>
3 0,25
<b>IV</b> <i><b>Tính thể tích hình chóp ...</b></i> 1 điểm
Theo nh lí cơsin ta có:
2 2 2 2 2 0 2
SB SA AB 2SA.AB.cos SAB 3a a 2.a 3.a. cos 30 a
Suy ra <i>SB=a</i> . T¬ng tù ta cũng có SC = a.
0,25
Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân
nên MB SA, MC SA. Suy ra SA (MBC).
Ta cã <i>V<sub>S . ABC</sub></i>=V<i><sub>S .MBC</sub></i>+V<i><sub>A .MBC</sub></i>=1
3<i>MA . S</i>MBC+1<sub>3</sub><i>SA . S</i>MBC=1<sub>3</sub><i>SA. S</i>MBC
0,25
Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tơng ứng bằng nhau nên chúng bằng
nhau. Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M. Gọi N là trung điểm của BC suy
ra MN BC. Tơng tự ta cũng có MN SA.
MN2
=AN2<i>− AM</i>2=AB2<i>−BN</i>2<i>− AM</i>2=a2<i>−</i>
2
<i>−</i>
2
=<i>3 a</i>
2
16 <i>⇒MN= a</i>
0,25
S
A
B
C
M
Do đó <i><sub>V</sub><sub>S . ABC</sub></i>=1
3SA .
1
2MN . BC=
1
6<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
2=
<i>a</i>3
16 0,25
<i><b>V</b></i> <i><b>Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ...</b></i> <b>1 điểm</b>
áp dụng bất đẳng thức Cơsi cho ba số dơng ta có
(<i>x+ y+ z)</i>
1
<i>y</i>+
1
<i>z</i>
3
<i>x + y +z</i> (*)
¸p dơng (*) ta cã <i>P=</i><sub>3</sub> 1
9
3
0,25
Lại áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dơng ta có
a 3b 1 1 1
a 3b 1.1 a 3b 2
3 3
b 3c 1 1 1
b 3c 1.1 b 3c 2
3 3
c 3a 1 1 1
c 3a 1.1 c 3a 2
3 3
Suy ra
3<sub>a 3b</sub> 3<sub>b 3c</sub> 3 <sub>c 3a</sub> 1 <sub>4 a b c 6</sub>
3
<sub></sub> <sub></sub> 1 4.3 6 3
3 4
<sub></sub> <sub></sub>
Do đó <i>P≥ 3</i>
0,25
DÊu = x¶y ra
3
a b c <sub>4</sub> <sub>a b c</sub> 1
4
a 3b b 3c c 3a 1
<sub></sub>
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi <i>a=b=c=1/4</i>
0,25
<i><b>VIa.1</b></i> <i><b> Lập phơng trình đờng thẳng ...</b></i> <b>1 điểm</b>
<b>Cách 1: d</b>1 có vectơ chỉ phơng ⃗<i>a</i><sub>1</sub>(2 ;−1) ; d2 có vectơ chỉ phơng ⃗<i>a</i><sub>2</sub>(3 ;6)
Ta cã: ⃗<i>a</i><sub>1</sub>. ⃗<i>a</i><sub>2</sub>=2 .3 −1 . 6=0 nên <i>d</i><sub>1</sub><i> d</i><sub>2</sub> và d1 cắt d2 tại một điểm I khác P. Gọi
d l ng thẳng đi qua P( 2; -1) có phơng trình:
<i>d : A (x − 2)+B( y +1)=0⇔ Ax+By −2 A +B=0</i>
0,25
d cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh I khi và chỉ khi d tạo với d1 ( hoặc d2) một
gãc 450
<i>− 1</i>¿2
¿=cos 450<i>⇔ 3 A</i>2<i>− 8 AB −3 B</i>2=0<i>⇔</i>
¿
<i>A=3 B</i>
¿
<i>B=− 3 A</i>
¿
¿
22+¿
¿
<i>⇔</i>|<i>2 A − B</i>|
¿
0,25
* Nếu A = 3B ta có đờng thẳng <i>d :3 x + y −5=0</i> 0,25
* Nếu B = -3A ta có đờng thẳng <i>d : x −3 y −5=0</i>
Vậy qua P có hai đờng thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán. <i>d :3 x + y −5=0</i>
<b>Cách 2: Gọi d là đờng thẳng cần tìm, khi đó d song song với đờng phân giác ngoài </b>
của đỉnh là giao điểm của d1, d2 của tam giác đã cho.
Các đờng phân giác của góc tạo bởi d1, d2 có phơng trình
<i>−1</i>¿2
¿
¿=|<i>3 x +6 y −7</i>|
|<i>2 x − y+5</i>|=|<i>3 x +6 y −7</i>|<i>⇔</i>
¿
<i>3 x −9 y +22=0 (Δ</i><sub>1</sub>)
¿
<i>9 x+3 y +8=0 (Δ</i>2)
¿
¿
22+¿
√¿
¿
|<i>2 x − y+5</i>|
¿
0,25
+) NÕu d // 1 thì d có phơng trình <i>3 x 9 y +c=0</i> .
Do P d nªn <i>6+9+c=0⇔ c=−15 ⇒d : x− 3 y −5=0</i> 0,25
+) NÕu d // 2 thì d có phơng trình <i>9 x+3 y +c=0</i> .
Do P d nªn <i>18 −3+c=0⇔c=− 15⇒ d :3 x+ y −5=0</i> 0,25
Vậy qua P có hai đờng thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán. <i>d :3 x + y −5=0</i>
<i>d : x −3 y −5=0</i> 0,25
<b>VIa. 2</b> <i><b>Xác định tâm và bán kính của đờng trịn...</b></i> <b>1 điểm</b>
DƠ thÊy A’ ( 1; -1; 0)
* Gi¶ sử phơng trình mặt cầu ( S) đi qua A, B, C, D lµ: 0,25
<i>x</i>2+<i>y</i>2+<i>z</i>2+2 ax+2 by+2cz +d=0 ,
V× <i>A ', B , C , D∈ (S )</i> nªn ta cã hƯ:
¿
<i>2 a −2 b+d+2=0</i>
<i>2a+6 b+4 c +d +14=0</i>
<i>8 a+6 b+4 c +d +29=0</i>
<i>8 a −2 b+4 c +d −21=0</i>
<i>⇔</i>
¿<i>a=−</i>5
2
<i>b=−1</i>
<i>c=− 1</i>
<i>d=−1</i>
¿{ { {
¿
VËy mỈt cầu ( S) có phơng trình: 5 2 2 1 0
2
2
2
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i>
0,25
(S) cã t©m <i>I</i>
2<i>;1;1</i>
+) Gọi H là hình chiếu của I lên (P). H là tâm của đờng tròn ( C)
+) Gọi ( d) là đờng thẳng đi qua I và vng góc với (P).
(d) cã vect¬ chØ phơng là: <i>n (1;1 ;1)</i>
Suy ra phơng trình của d:
¿
<i>x=5 /2+t</i>
<i>y=1+t</i>
<i>z=1+t</i>
<i>⇒ H</i>
2+<i>t ;1+t ;1+t</i>
¿{ {
¿
Do <i>H=( d )∩(P)</i> nªn: 5
2+t +1+t+1+t −2=0<i>⇔ 3 t=− 5</i>2<i>⇔t=− 5</i>6
<i>⇒ H</i>
3<i>;</i>
1
6<i>;</i>
1
6
IH=
5
6 , (C) cã b¸n kÝnh <i>r=</i>
<i>R</i>2<i><sub>IH</sub></i>2
=
2975
36=
31
6 =
6 0,25
<b>VII a.</b> <i><b>Tìm số nguyên dơng n biÕt...</b></i> <b>1 ®iĨm</b>
* XÐt
<i>− 1</i>¿<i>kC<sub>2 n+1</sub>k</i> <i>xk</i>+. .. . −C<i><sub>2n +1</sub>2n +1x2 n+1</i>
<i>1− x</i>¿<i>2 n +1</i>=C<i><sub>2n +1</sub></i>0 <i>− C<sub>2 n+1</sub></i>1 <i>x+C<sub>2 n+ 1</sub></i>2 <i>x</i>2<i>−. . ..+</i>¿
¿
(1)
* Lấy đạo hàm cả hai vế của (1) ta có:
<i>−1</i>¿<i>k</i>kC<i>2 n+1k</i> <i>xk − 1</i>+. . .. −(2 n+1)C<i>2 n +12 n +1x2 n</i>
<i>1− x</i>¿<i>2 n</i>=<i>−C2n +1</i>
1
+<i>2C2 n+1</i>
2
<i>x −. ..+</i>¿
<i>−(2 n+1)</i>¿
(2)
0,25
Lại lấy đạo hàm cả hai vế của (2) ta có:
<i>−1</i>¿<i>kk (k − 1)C2n +1k</i> <i>xk −2</i>+. .. . −2 n(2 n+1)C<i>2 n+12 n+1x2 n −1</i>
<i>1 − x</i>¿<i>2 n −1</i>=2 C<i>2 n +1</i>2 <i>− 3. 2 .C2 n+1</i>3 <i>x +. ..+</i>¿
<i>2 n(2 n+1)</i>¿
0,25
Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 (2 1) 2 3.2. ... ( 1) (<i>k</i> 1)2<i>k</i> <i>k</i> ... 2 (2 1)2 <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n n</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>k k</i> <i>C</i> <i>n n</i> <i>C</i>
0,25
Phơng trình đã cho
<i>⇔2 n(2 n+1)=40200 ⇔2 n</i>2
+<i>n− 20100=0⇔n=100</i> (v× n<i>N</i>*) 0,25
<i><b>VIb.1</b></i> <i><b>Viết phơng trình chính tắc của E líp </b></i> <b>1 ®iĨm</b>
(H) có các tiêu điểm <i>F</i><sub>1</sub><i>(−5 ; 0) ; F</i><sub>2</sub><i>(5 ; 0)</i> . Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh
lµ M( 4; 3), 0,25
Giả sử phơng trình chính tắc của (E) có dạng: <i>x</i>
2
<i>a</i>2+
<i>y</i>2
<i>b</i>2=1 ( víi a > b)
(E) cịng có hai tiêu điểm
2 2 2
1 5;0 ; 2 5;0 5 1
<i>F</i> <i>F</i> <i>a</i> <i>b</i>
0,25
<i>M ( 4 ;3)∈( E )⇔ 9 a</i>2
+16 b2=<i>a</i>2<i>b</i>2(2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã hƯ:
¿
<i>a</i>2<sub>=5</sub>2<sub>+b</sub>2
<i>9 a</i>2+16 b2=a2<i>b</i>2
<i></i>
<i>a</i>2=40
<i>b</i>2<sub>=15</sub>
{
0,25
Vậy phơng trình chính tắc của (E) là: <i>x</i>
2
40+
<i>y</i>2
15=1 0,25
<i><b>VIb. 2</b></i> <i><b>Tìm điểm M thuộc </b></i> <i>Δ</i> <i><b> để AM ngắn nhất </b></i> <b>1 điểm</b>
Chuyển phơng trình d về dạng tham số ta đợc:
¿
<i>x=2 t 3</i>
<i>y=t 1</i>
<i>z=t+3</i>
{ {
Gọi I là giao điểm của (d) và (P) <i><sub>⇒ I (2 t −3 ;t −1 ;t+3)</sub></i>
Do <i>I∈ (P )⇒2 t − 3+2(t −1)−(t −3)+5=0 ⇔t=1⇒ I (−1 ;0 ;4 )</i>
0,25
* (d) cã vect¬ chØ ph¬ng lµ ⃗<i>a(2;1 ;1)</i> , mp( P) cã vectơ pháp tuyến là
<i>n</i>(<i>1;2 ;1</i>)
<i></i>
:
4
<i>x</i> <i>u</i>
<i>y u</i>
<i>z</i> <i>u</i>
<sub></sub>
<sub> . V× </sub>
<i>M∈ Δ⇒ M (−1− u ;u ;4+u)</i>
,
<i>⇒⃗AM(1 −u ;u −3 ;u)</i> 0,25
AM ng¾n nhÊt <i>⇔ AM⊥ Δ</i>
<i>⇔⃗</i>AM⊥ ⃗u ⇔⃗<i>AM . ⃗u=0⇔−1(1−u)+1(u − 3)+1 .u=0</i>
<i>⇔u=</i>4
3 . VËy <i>M</i>
3 <i>;</i>
4
3<i>;</i>
16
3
0,25
<i><b>VIIb</b></i> <i><b>Giải hệ phơng trình:...</b></i> <b>1 ®iĨm</b>
¿
2<i>3 x+1</i>+2<i>y− 2</i>=3 .2<i>y+3 x</i> (1)
¿{
¿
Ph¬ng tr×nh (2)
<i>⇔</i>
<i>x +1 ≥ 0</i>
<i>3 x</i>2<sub>+1+xy=x+1</sub>
<i>⇔</i>
¿<i>x ≥− 1</i>
<i>x (3 x + y − 1)=0</i>
¿{
<i>⇔</i>
<i>x ≥ −1</i>
<i>x=0</i>
¿
<i>3 x+ y −1=0</i>
¿
¿<i>⇔</i>
¿
¿
¿
<i>x ≥ −1</i>
¿
¿
<i>y=1− 3 x</i>
¿
¿
0,25
* Víi x = 0 thay vµo (1) 2+2<i>y −2</i>=3 . 2<i>y⇔8+2y</i>=12. 2<i>y⇔2y</i>= 8
11 <i>⇔ y=log</i>2
8
11 0,25
* Víi
¿
<i>x ≥ −1</i>
<i>y=1 −3 x</i>
¿{
¿
thay y = 1 – 3x vào (1) ta đợc: <sub>2</sub><i>3 x+1</i><sub>+</sub><sub>2</sub><i>− 3 x 1</i><sub>=3 . 2</sub>
Đặt <i><sub>t=2</sub>3 x+ 1</i> <sub> Vì </sub> <i><sub>x 1</sub></i> <sub> nên </sub> <i><sub>t </sub></i>1
4
2
2
1
log 3 8 1
3 8 ¹
1
3
(3) 6 6 1 0
3 8 <sub>2 log (3</sub> <sub>8)</sub>
<i>x</i>
<i>t</i> <i>lo i</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i><sub>t</sub></i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm
¿
<i>x =0</i>
<i>y=log</i><sub>2</sub> 8
11
¿{
¿
vµ
¿
<i>x=</i>1
3
<i>y =2− log</i>2(3+
¿{
¿