<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Come, get, give, go, keep, act, make, put, seem, take, be, do, have, say, see, send,
may, will, about, across, after, against,
among ,at, before, between, by, down, from, in, off, on, over, through, to, under, up, with, as, for,
of, till, than, a, the, all, any, every, no, other, some, such, that, this, I, she, he, you, who, and,
because, but, or, if, though, while, how, when, where, why, again,ever, far, forward, here, near,
now, out, still, the, there, together, well, almost, enough, even, little, much, not, only, quite, so,
very, tomorrow, yesterday, north, south, east, west, please, yes, account, act, addition, adjustment,
advertisement, agreement, air, amount, amusement, animal, answer, apparatus, approval,
argument, art, attack, attempt, attention, authority,back, balance, base, baheviour, belief, birth, bit,
bite, blood, blow, body, brass, bread, breath, brother, building,burn, burst, business, butter, canvas,
vare, cause, chalk, chance, change, cloth, coal, colour, comfort, company, committee, comparison,
competition,condition, connection, control, cook, copper, copy, cork, cotton, cough, country,
cover, crack, credit, crime, crush, cry, current, curve, damage, danger, daughter, day, death, debt,
decision, degree, design, desire, destruction, dedail, development, digestion, direction, discovery,
discussion, discuss, disgust, distance, distribution, division, doubt, drink, driving, dust, earth,
edge, education, effect, end, error,event, example, exchange, existence, expansion, experience,
expert, fact, fall, family, father,,fear, feeling, fiction, field, fight, fire, flame, flight, flower, fold,
food, force, form, friend, front, fruit, glass, fold, government, grain, grass, grip, group, growth,
guide, harbour, harmony, hate, hearing, heat, help, history, hole, hope, hour, humour, ice, idea,
impulse, increase, industry, ink, insect, instrument, insurance, interest, intervention, iron, jelly,
join, journey, judge, jump, kick, kiss, knowledge, land, language, laugh, law, lead, learning,
leather, letter, level, lift, light, limit, linen, liquid, list, look, loss, love, machine, man, manager,
mark, market, mass, meal, measure, meat, meeting, memory, meatle, middle, milk, mind, mine,
minute, mist, money, month, morning, mother, motion, mountain, move, music, name, nation,
need, news, night, noise,note,number, observaiion, offer, oil, operation, opinion, order,
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
second, separate, serious, sharp, smooth, sticky, stiff, straight, strong, sudden, sweet, tall, thick,
tight, tired, true, violent, waiting, warm, wet, wide, wise, yellow, young. awake, bad, bent, bitter,
blue, certain, cold, complete, cruel, dark, dead, dear, delicate, different, dirty, dry, false, feeble
,female, foolish, future, green, ill, last, late, lept, loose, loud, low, mixed, narrow, old, opposite,
public, rough, sad, safe, secret, short, shut, simple, slow, small, soft, solid, special, strange, thin,
white, wrong.
<b>SỐ ĐẾM </b>
0 ZERO
1
one 11 eleven 21 twenty-one
31
thirty-one
2
two 12 twelve 22 twenty-two
40
forty
3 three 13 thirteen 23 twenty-three
50
fifty
4
four 14 fourteen 24 twenty-four
60
sixty
5
five 15 fifteen 25 twenty-five
70
seventy
6
six 16 sixteen 26 twenty-six
80
eighty
7 seven 17 seventeen 27 twenty-seven
90
ninety
8 eight 18 eighteen 28 twenty-eight
100
a/one hundred
9 nine 19 nineteen 29 twenty-nine
1,000
a/one thousand
10 ten 20 twenty 30
thirty
1,000,000 a/one million
<b>* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng </b>
<b>đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.</b>
Thí dụ:
110 - one hundred
<i><b>and</b></i>
ten
1,250 - one thousand, two hundred
<i><b>and</b></i>
fifty
2,001 - two thousand
<i><b>and</b></i>
one
<b>* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu . (dấu chấm) để phân cách mỗi 3 đơn vị số từ </b>
<b>phải sang trái. Nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy)</b>
57,458,302
<b>* Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm S khi chỉ muốn cho biết số lượng của </b>
<b>danh từ đi liền sau số.</b>
VD: THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )
<b>* Nhưng khi bạn muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm S vào</b>
<b>số chỉ số lượng con số</b>
VD: FOUR NINES, 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 SỐ 0
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
TENS OF = hàng chục..
DOZENS OF = hàng tá...
HUNDREDS OF = hàng trăm
THOUSANDS OF = hàng ngàn
MILLIONS OF = hàng triệu
BILLIONS OF = hàng tỷ
Thí dụ: EVERYDAY, MILLIONS OF PEOPLE IN THE WORLD ARE HUNGRY.
(Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói)
* Cách đếm số lần:
- ONCE = một lần (có thể nói ONE TIME nhưng khơng thơng dụng bằng ONCE)
- TWICE = hai lần (có thể nói TWO TIMES nhưng khơng thơng dụng bằng TWICE)
- Từ ba lần trở lên, ta phải dùng " Số từ + TIMES" :
+ THREE TIMES = 3 lần
+ FOUR TIMES = 4 lần
- Thí dụ:
+ I HAVE SEEN THAT MOVIE TWICE. = Tơi đã xem phim đó hai lần rồi.
<b>SỐ THỨ TỰ</b>
1 st first
11 th eleventh
21 st twenty-first
31
st thirty-first
2 nd second 12 th twelfth
22 nd twenty-second 40
th fortieth
3 rd third
13 th thirteenth
23 rd twenty-third
50
th fiftieth
4 th fourth 14 th fourteenth 24 th twenty-fourth 60
th sixtieth
5 th fifth
15 th fifteenth
25 th twenty-fifth
70
th seventieth
6 th sixth
16 th sixteenth
26 th twenty-sixth
80
th eightieth
7 th seventh 17 th seventeenth 27 th twenty-seventh 90
th ninetieth
8 th eighth 18 th eighteenth 28 th twenty-eighth 100
th one hundredth
9 th ninth
19 th nineteenth 29 th twenty-ninth 1,000
th one thousandth
10 th tenth
20 th twentieth
30 th thirtieth
1,000,000 th one millionth
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>* Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyển nó thành số thứ tự. Với số </b>
<b>tận cùng bằng Y, phải đổi Y thành I rồi mới thêm TH</b>
-VD: four --> fourth, eleven --> eleventh
Twenty-->twentieth
<b>Ngoại lệ:</b>
one - first
two - second
three - third
five - fifth
eight - eighth
nine - ninth
twelve - twelfth
<b>* Khi số kết hợp nhiều hàng, chỉ cần thêm TH ở số cuối cùng, nếu số cuối cùng </b>
<b>nằm trong danh sách ngoài lệ trên thì dùng theo danh sách đó.</b>
VD:
5,111th = five thousand, one hundred and eleventh
421st = four hundred and twenty-first
<b>* Khi muốn viết số ra chữ số ( viết như số đếm nhưng đằng sau cùng thêm TH </b>
<b>hoặc ST với số thứ tự 1, ND với số thứ tự 2, RD với số thứ tự 3</b>
VD:
first = 1st
second = 2nd
third = 3rd
fourth = 4th
twenty-sixth = 26th
hundred and first = 101st
<b>* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự </b>
<b>bằng số La Mã, khi đọc thì thêm THE trước số thứ tự.</b>
VD:
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN</b>
MONDAY = thứ hai , viết tắt = MON
TUESDAY = thứ ba, viết tắt = TUE
WEDNESDAY = thứ tư, viết tắt = WED
THURSDAY = thứ năm, viết tắt = THU
FRIDAY = thứ sáu, viết tắt = FRI
SATURDAY = thứ bảy, viết tắt = SAT
SUNDAY = Chủ nhật, viết tắt = SUN
<b>* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ ON đằng trước thứ.</b>
VD: On Sunday, I stay at home. (Vào ngày chủ nhật. tôi ở nhà).
CÁC THÁNG TRONG NĂM
<b>» 1. January ( viết tắt = Jan )</b>
<b>» 2. February ( viết tắt = Feb)</b>
<b>» 3. March ( viết tắt = Mar)</b>
<b>» 4. April ( viết tắt = Apr)</b>
<b>» 5. May ( 0 viết tắt )</b>
<b>» 6. June ( 0 viết tắt ) </b>
<b>» 7. July ( 0 viết tắt )</b>
<b>» 8. August ( viết tắt = Aug )</b>
<b>» 9. September ( viết tắt = Sept )</b>
<b>» 10. October ( viết tắt = Oct )</b>
<b>» 11. November ( viết tắt = Nov )</b>
<b>» 12. December ( viết tắt = Dec )</b>
<b>*Khi nói, vào tháng mấy, phải dùng giới từ IN đằng trước tháng</b>
VD: IN SEPTEMBER, STUDENTS GO BACK TO SCHOOL AFTER THEIR
SUMMER VACATION. (Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghỉ hè)
NÓI NGÀY TRONG THÁNG
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
VD: September the second = ngày 2 tháng 9. Khi viết, có thể viết September 2nd
<b>* Nếu muốn nói ngày âm lịch, chỉ cần thêm cụm từ ON THE LUNAR </b>
<b>CALENDAR đằng sau.</b>
VD:
<b> August 15th</b> on the <b>Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival. (15 tháng 8 âm lịch là ngày tết </b>
<b>Trung Thu)</b>
<b>* Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước ngày.</b>
VD: On the 4th of July, Americans celebrate their Independence Day. (Vào ngày 4
tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh của họ).
4 MÙA
SPRING = Mùa xuân
SUMMER = Mùa hè
AUTUMN = Mùa thu (Người Mỹ dùng chữ FALL thay cho AUTUMN -"fall" có
nghĩa là "rơi", mà mùa thu thì lá rụng nhiều!?)
WINTER = Mùa đơng
<b>* Khi nói vào mùa nào, ta dùng giới từ IN.</b>
VD: IT ALWAYS SNOWS IN WINTER HERE = Ở đây ln có tuyết rơi vào mùa
đơng.
CÁCH NĨI GIỜ
Ở đây ta sẽ lấy 9 giờ làm mẫu. Bạn có thể dựa vào mẫu để thay đổi con số cần thiết
khi nói giờ.
9:00 = IT'S NINE O'CLOCK hoặc IT'S NINE.
9:05 = IT'S NINE OH FIVE hoặc IT'S FIVE PAST NINE hoặc IT'S FIVE MINUTES
AFTER NINE.
9:10 = IT'S NINE TEN hoặc IT'S TEN PAST NINE hoặc IT'S TEN MINUTES
AFTER NINE.
9:15 = IT'S NINE FIFTEEN hoặc IT'S A QUARTER PAST NINE hoặc IT'S A
QUARTER AFTER NINE.
9:30 = IT'S NINE THIRTY hoặc IT'S HALF PAST NINE.
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
9:50 = IT'S NINE FIFTY hoặc IT'S TEN TO TEN (9 giờ 50 hoặc 10 giờ kém 10)
12:00 = IT'S TWELVE O'CLOCK hoặc IT'S NOON (giữa trưa nếu là 12 giờ trưa)
hoặc IT'S MIDNIGHT (đúng nửa đêm, nếu là 12 giờ đêm)
* Để nói rõ ràng giờ trưa, chiều, tối hay giờ sáng ta chỉ cần thêm AM hoặc PM ở cuối
câu nói giờ.
AM: chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa)
PM: chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi)
- Chú thích:
-Dành cho bạn nào tò mò muốn biết AM và PM viết tắt của chữ gì thơi, vì ngay cả
người bản xứ có khi cũng khơng nhớ thơng tin này:
+ AM viết tắt của chữ Latin
ante meridiem (nghĩa là trước giữa trưa)
+ PM viết tắt của chữ Latin
post meridiem (nghĩa là sau giữa trưa)
- Thí dụ:
+ IT'S NINE AM = 9 giờ sáng.
+ IT'S NINE PM. = 9 giờ tối.
STT <b> Tính từ</b> <b>Phiên âm </b> <b>Nghĩa </b> <b>Ví dụ </b>
1. NEW /nju:/ mới This is a <b>new</b> lesson.
2. GOOD /gud/ tốt You are a <b>good</b> student.
3. FREE /fri:/ tự do, miễn phí This web service is <b>free.</b>
4. FRESH /freʃ/ tươi You should eat <b>fresh</b> fruit.
5. DELICIOUS /di'liʃəs/ ngon Vietnamese food is <b>delicious</b>.
6. FULL /ful/ đầy, no The glass is <b>full</b>.
7. SURE /ʃuə/ chắc chắn Are you <b>sure</b>?
8. CLEAN /kli:n/ sạch The floor is <b>clean</b> now.
9. WONDERFU<sub>L</sub> /'wʌndəful/ tuyệt vời You are <b>wonderful</b>.
10. SPECIAL /'speʃəl/ đặc biệt This is a <b>special</b> present.
11. SMALL /smɔ:l/ nhỏ All I want is a <b>small</b> house.
12. FINE /fain/ tốt, khỏe She has such <b>fine</b> complexion.
13. BIG /big/ to Talk soft, but carry a <b>big</b> stick!
14. GREAT /greit/ vĩ đại, lớn, tuyệt vời I have <b>great</b> news for you.
15. REAL /ˈri əl/ thực, thật Is that <b>real</b>?
16. EASY /'i:zi/ dễ English is <b>easy</b> to learn.
17. BRIGHT /brait/ sáng I like a <b>bright</b> room.
18. DARK /dɑ:k/ tối He prefers a <b>dark</b> room.
19. SAFE /seif/ an toàn It is not <b>safe</b> to go out late at night.
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b> Động từ Phiên âm </b>
<b> Nghĩa</b>
<b>BE</b>
/bi:/
xem bài "TO BE"
<b>HAVE</b>
/hæv/
có
<b>DO </b>
/du:/
làm
<b>SAY</b>
/sei/
nói
<b>GET</b>
/get/
(nên tra từ điển)
<b>MAKE </b>
/meik/
làm ra
<b>GO</b>
/go/
đi
<b>KNOW</b>
/nou/
biết
<b>TAKE</b>
/teik
lấy
<b>SEE</b>
/si:/
thấy
<b>COME</b>
/kʌm/
đến
<b>THINK</b>
/θiɳk/
suy nghĩ
<b>LOOK </b>
/luk/
nhìn
<b>WANT</b>
/wɔnt/
muốn
<b>GIVE</b>
/giv/
cho
<b>USE</b>
/ju:s/
sử dụng
<b>FIND</b>
/faind/
tìm thấy
<b>TELL</b>
/tel/
nói cho ai biết
<b>ASK</b>
/ɑ:sk/
hỏi
<b>WORK</b>
/wə:k/
làm việc
<b>SEEM</b>
/si:m/
có vẻ
<b>FEEL</b>
/fi:l/
cảm thấy
<b>TRY</b>
/trai/
cố gắng, thử
<b>LEAVE</b>
/li:v/
rời khỏi
<b>CALL</b>
/kɔ:l/
gọi, gọi điện
<b>aboard, about, above, across, after, against, along, among, around, as, at, </b>
<b>before, behind, below, beneath, beside, between, beyond, but (except), by, </b>
<b>concerning, despite, down, during, except for, from, in, into, like, near, of, </b>
<b>off, on, onto, out, outside, over, past, per, regarding, since, through, </b>
</div>
<!--links-->
LÀO – GÓC NHÌN VỀ SỰ CHIA CẮT