Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (539.44 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>O</b>
a
a
a
A B
<b>O</b>
nhauư làư haiư đườngư trònư phânư biệt.ư Vìư
saoưhaiưđườngưtrònưphânưbiệtưkhôngưthểư
cóưquáưhaiưđiểmưchung?ư
<b>O</b>
<b>O</b>
<b>O’</b>
(O) (O’) ={A ; B}
(O) tiếp xúc (O) tiếp điểm A
<b>O</b>
a)ưHaiưđườngưtrònưcắtưnhau:
ưưưư(cóưhaiưđiểmưchung)
b)ưHaiưđườngưtrònưtiếpưxúcưnhau:ư(chỉưcóư
c)ưHaiưđườngưtrònưkhôngưgiaoưnhau:ư(khôngư
ưưưcóưđiểmưchung)
-ưĐườngưthẳngưOO ưgọiưlàưđườngưnốiưtâm<b></b>
-ưĐoạnưthẳngưOO ưgọiưlàưđoạnưnốiưtâm<b></b>
A
B
A
A
Hình 85
Hình 86
a) b)
H×nh 87
a) b)
<b>O</b>
<b>O</b>
<b>O’</b>
(O) (O’) ={A ; B}
(O) tiÕp xóc (O) tiếp điểm A
<b>O</b>
a)ưHaiưđườngưtrònưcắtưnhau:
ưưưư(cóưhaiưđiểmưchung)
b)ưHaiưđườngưtrònưtiếpưxúcưnhau:ư(chỉưcóư
ưưưmộtưđiểmưchung)
c)ưHaiưđườngưtrònưkhôngưgiaoưnhau:ư(khôngư
ưưưcóưđiểmưchung)
- ng ni tõm l trc đốiư xứngư củaư hìnhư
gồmưcảưhaiưđườngưtrịnưđó.
A
B
A
A
Hình 85
Hình 86
a) b)
Hình 87
a) b)
<b>?2</b> a)ưQuanưsátưhìnhư85,ưchứngưminhưrằngư
OO ưlàưtrungưtrựcưcủaưAB.<b></b>
b)Quansỏthỡnh86,hóydoỏnv
vtrớcaimAivingnitõm
OO .<b></b>
Taưcó:ưOAư=ưOBư(bánưkínhư(O))ư
ưưưưưưưưưưưOưưtrungưtrựcưđoạnưABưưưư(1)ư
Taưcó:ưO Aư=ưO Bư(bánưkínhư(O ))<b></b> <b></b> <b></b>
ưưưưưưưưưưưO ư<b> ưtrungưtrựcưđoạnưABưưư(2)</b>
Từư(1),(2)ưưOO ưlàưtrungưtrựcưđoạnưABư<b></b>
Bàiưlàm
_
_
a)
b)ưĐiểmưAưnằmưtrênưđườngưnốiưtâmư
<b>O</b>
<b>O</b>
<b>O’</b>
(O) (O) ={A ; B}
(O) tiếp xúc (O) tiếp điểm A
- Đườngư nốiư tâmư làư trụcư đốiư xứngư củaư hìnhư
gồmưcảưhaiưđườngưtrịnưđó.
A
B
A
A
Địnhưlíư(sgkư trư.119)<i></i>
(O) (O) ={A ; B}
OO’ AB t¹i I
IA = IB
gt
kl
a)
(O)ưvàư(O )ưtiếpưxúcưnhauưtạiưAưư<b></b>
gt
kl <sub>Oư,ưO ,ưAưthẳngưhàng.</sub><b><sub></sub></b>
b)
<b>I</b>
<b>?3</b>
<b>O</b>
A
B
C <sub>D</sub>
a)ư(O)ưvàư(O )ưcắtưnhauưtạiư<b></b>
ưưưưưưhaiưđiểmưAưvàưB
<b>I</b>
XétưABCưcó:
<i>OA=OC(bỏn kớnh (O))</i>
IA=IB(nh lớ )
ưOIưlàưđườngưtrungưbìnhưcủaưABC
BC // OI hay BC // OO’ (1)
Chứngưminhưtươngưtựưtaưcó:ưBDư//ưOO ưư(<b>’</b> 2)ư
Từư(1),(2)ưưBCưưBDưư(tiênưđềưƠưclítư)
ưbaưđiểmưC,ưB,ưDưthẳngưhàng.
b) GäiIlµgiaocđaOO vµAB<b>’</b>
<b>O</b>
<b>O</b>
<b>O’</b>
(O) (O’) ={A ; B}
(O) tiÕp xóc (O’) tiÕp ®iĨm A
<b>O</b>
a)ưHaiưđườngưtrònưcắtưnhau:
ưưưư(cóưhaiưđiểmưchung)
b)ưHaiưđườngưtrònưtiếpưxúcưnhau:ư(chỉưcóư
ưưưmộtưđiểmưchung)
c)ưHaiưđườngưtrònưkhôngưgiaoưnhau:ư(khôngư
ưưưcóưđiểmưchung)
- ng ni tõm l trc i xng ca hìnhư
gồmưcảưhaiưđườngưtrịnưđó.
A
B
A
Hình 85
Hình 86
a) b)
Hình 87
a) b)
_
_
Địnhưlíư(sgkư–trư.119)
(O) (O’) ={A ; B}
OO’ AB t¹i I
IA = IB
gt
kl
(O)ưvàư(O )ưtiếpưxúcưnhauưtạiưAưư<b></b>
gt
kl <sub>Oư,ưO ,ưAưthẳngưhàng.</sub><b><sub></sub></b>
b)
<b>I</b>
Bàiư33:(sgk-tr.119)
OAC cân tại O ( vì OC = OA bán kính (O))
C = A<sub>1 </sub> (1)
Chứng minh t ơng tự ta có D = A<sub>2</sub> (2)
O, A, O’ thẳng hàng (t/c đ ờng nối tâm)
A<sub>1</sub> = A<sub>2 </sub>(hai góc đối đỉnh) (3)
Từ (1),(2),(3) C = D mà hai góc này ở vị