Tải bản đầy đủ (.pptx) (69 trang)

CÁC yếu tố vật lý TRONG LAO ĐỘNG (sức KHỎE môi TRƯỜNG SLIDE)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.18 MB, 69 trang )

CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ TRONG LAO
ĐỘNG


CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ TRONG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Vi khí hậu (nhiệt)
Tiếng Ồn
Rung chuyển
Bức xạ


MỤC TIÊU


Vi khí hậu, stress nhiệt; các biến đổi bệnh lý, biện pháp phòng chống trong lao động ở điều kiện vi
khí hậu nóng




Các đặc tính của âm thanh, phân loại tiếng ồn, tác hại và biện pháp phòng chống
Rung chuyển nghề nghiệp


ĐỊNH NGHĨA

• Khí hậu
• Vi khí hậu
• Vi khí hậu trong môi trường lao động/sản xuất



ĐỊNH NGHĨA


Vi khí hậu trong lao động là điều kiện khí tượng mơi trường trong một khoảng
khơng gian hẹp, có liên quan tới q trình điều hịa nhiệt độ cơ thể.


CÁC YẾU TỐ VI KHÍ HẬU





NHIỆT ĐỘ
TỐC ĐỘ
ẨM ĐỘ
ÁP SUẤT
(KHƠNG KHÍ)



BỨC XẠ NHIỆT


NHIỆT ĐỘ
NHIỆT ĐỘ KHƠNG KHÍ (oC, oF, oK)

-

Nhiệt độ là gì?


-

Yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ?

=> Điều kiện sản xuất “NÓNG”???

-

Nhiệt độ cho phép tại nơi làm việc?

-

<32 độ C (khơng q 37 độ C nơi sản xuất nóng)
Chênh lệch giữa nơi sản xuất và nhiệtd dộ ngoài trời 3-5 độ C


ĐỘ ẨM
ĐỘ ẨM KHƠNG KHÍ (g/m3)

-

Độ ẩm là gì?

•Độ ẩm tuyệt đối (Ha): là độ ẩm được tính bằng số gam hơi nước có trong 1m3 khơng khí (g/m3) ở một thời điểm và
nhiệt độ nhất định

•Độ ẩm tối đa (Hm): là độ ẩm được tính bằng lượng hơi nước đã bão hòa tối đa ở một nhiệt độ nhất định
•Độ ẩm tương đối(Hr): là tỉ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tối đa
Độ ẩm tương đối giúp đánh giá khả năng bốc hơi của mồ hôi


-

Độ ẩm tương đối cho phép: 75-85%


VI KHÍ HẬU
CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHƠNG KHÍ

-

Chuyển động khơng khí (gió) là gì?

-

Gió nóng
Gió lạnh
Gió tự nhiên
Gió nhân tạo

- Tiêu chuẩn vận tốc gió: 2m/s
- Tiêu chuẩn thơng gió cơng nghiệp:
-

3
30m /giờ (lao động nhẹ)
3
40m /giờ (lao động trung bình)
3
50m /giờ (lao động nặng)



VI KHÍ HẬU
BỨC XẠ NHIỆT

-

Bức xạ nhiệt là gì?

-

Là tia bức xạ có năng lượng nhiệt, phát ra từ các vật thể
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại

-

Nhiệt độ bề mặt của vật thể càng cao càng có nhiều tia sóng ngắn và cường độ bức xạ nhiệt càng mạnh

-

Tiêu chuẩn bức xạ nhiệt: 1cal/cm2/phút


Nhiệt độ hiệu lực ET – Effective temperature
Là chỉ số phối hợp xác định tác động của nhiệt độ,
chuyển động của khơng khí.
Webb

tk: Nhiệt độ khơng khí

:
tư Nhiệt độ ướt của khơng khí

V: Tốc độ vận chuyển của khơng khí

độ ẩm khơng khí và

Nhiệt độ hiệu lực được tính theo công thức của


Nhiệt độ hiệu lực tương đương: CET

CET là nhiệt độ của môi trường làm việc gây ra cảm giác
nhiệt tương đương với một nhiệt độ trong điều kiện môi trường có độ ẩm tương
đối là 100% và vận tốc gió bằng 0


Nhiệt độ tam cầu: WBGT

WBGT còn được gọi là nhiệt độ Yaglow, hay chỉ số Yaglow. Là chỉ
số đo lường sự kết hợp các yếu tố nhiệt độ khô, nhiệt độ ướt và nhiệt độ
cầu


WBGT được tính như sau:
. Trong nhà:
WBGT = 0,7t

WB


o
+ 0,3 t

GT

. Ngồi trời:
WBGT = 0,7 t

WB

+ 0,2t

o
o
+ 0,1t
GT
DB

Trong đó:
t
: nhiệt độ ướt tự nhiên: Natural wet.bulb
WB
o
t
: nhiệt độ khô: Day bulb temperature
DB
o
t
Nhiệt độ cầu: Globe temperature
GT:


temperature


Tổ chức lao động Quốc tế ILO
(Internation Labour Organization)

Chế độ lao động, nghỉ ngơi

Mức lao động
Nhẹ

Trung bình

Nặng

Lao động liên tục

30,0

26,7

25,0

75% lao động 25% nghỉ

30,6

28,0


25,9

50% lao động 50% nghỉ

31,4

29,4

27,9

25% lao động 75% nghỉ

32,2

31,1

30,0


Vi khí hậu nóng
Lao động trong điều kiện như thế nào có khả
năng làm tăng nguy cơ cho người lao động?


STRESS NHIỆT


Là nhiệt lượng cần thải trừ để duy trì vật thể ở trạng thái cân bằng nhiệt. Đối
với cơ thể người đó nhiệt tổng hợp từ hai nguồn: nhiệt nội sinh do chuyển hóa
và nhiệt ngoại sinh từ bên ngồi cơ thể tác động đến cơ thể




Dưới ảnh hưởng của stress nhiệt cơ thể sẽ có các biến đổi sinh lý và bệnh lý
nhất định tùy thuộc vào tác động của chúng và các yếu tố khác bên trong, bên
ngoài cơ thể


SỰ TRAO ĐỔI NHIỆT


TRAO ĐỔI
NHIỆT



STRESS NHIỆT


Các chỉ tiêu đánh giá Stress Nhiệt
VI KHÍ HẬU

Tác động

Phản ứng

Chỉ tiêu đánh giá
NGƯỜI LAO
(Heat Stress)


(Heat Strain)

Tốc độ bài tiết mồ hôi

o
Nhiệt độ cơ thể ( C)
Trạng thái
Tần số mạch (nhịp/phút)

nhiệt
cơ thể

Vùng A

Vùng B

Ko có stress nhiệt

Có stress nhiệt

Vùng C
Stress nhiệt tăng nhiều

ĐỘNG


BiẾN ĐỔI SINH LÝ


Biến đổi nhiệt độ cơ thể:








Nhiệt độ da
Nhiệt độ thân

Bài tiết mồ hôi: Tăng bài tiết mồ hơi
Hệ tuần hồn:




Mạch tăng, HA tối đa tăng, HA tối thiểu giảm
Số lượng hồng cầu tăng, độ quánh máu tăng, tỷ lệ hồng cầu trên huyết tương tăng


BiẾN ĐỔI SINH LÝ (tt)



Hệ hơ hấp: Nhịp thở tăng, biên độ hơ hấp tăng
Hệ tiết niệu:



Lượng nước tiểu thải qua thận giảm




Nước tiểu xuất hiện HC, Albumin niệu, trụ niệu




Hệ tiêu hóa: Độ toan dịch vị dạ dày giảm, dịch vị bị lỗng
Thần kinh trung ương:



Nhiệt độ cao làm rối loạn chức năng tế bào vỏ não


BIẾN ĐỔI BỆNH LÝ


Ban nhiệt (Heat rashes)



Chuột rút do nhiệt (Heat Cramps)



Kiệt sức do nhiệt (Heat Exhaustion)




Đột quỵ do nhiệt (Heat stroke)


Ban nhiệt


Co giật do nhiệt


Kiệt sức do nhiệt


×