Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De thi thu dai hoc 2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.73 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI VẬT LÝ SỐ 1 - THỜI GIAN 90 PHÚT </b>


<b>Câu 1. Hiệu điện thế giữa hai bản (A, B) của một tụ điện có điện dung C = 0,1F là U</b>AB = 120V. Lúc t = 0 tụ điện được mắc


vào hai đầu (M, N) của một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H và điện trở thuần không đáng kể. Lúc này cường độ dịng
điện bằng 0. Biểu thức tính điện tích của tụ vào lúc t là:


a. q = 2.103sin(3,16.104t) (C) b. q = 1,2.105sin


3160t


2











<sub> (C) </sub>


c. q = 2,4.105sin


3160t


2












<sub> (C)</sub> <sub>d. q = 1,2.10</sub>5sin


4


3,16.10 t


2











<sub> (C)</sub>


<b>Câu 2. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:</b>


a. Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại để gây hiện tượng quang điện.


b. Bước sóng nhỏ nhất của chùm ánh sáng để gây hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại đó.


c. Bước sóng lớn nhất của chùm ánh sáng kích thích để gây hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại đó.
d. Bước sóng của ánh sáng làm bứt ra các electron quang điện có vận tốc cực đại khi chiếu vào kim loại đó.



<b>Câu 3. Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần. Độ phóng xạ của chất đó so với lúc đầu (tính ra phần trăm) sau 3</b>


giờ là: a. 12,5% b. 20% c. 16,7% d. 8,5%


<b>Câu 4. Cho con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g, độ cứng K = 10 N/m treo thẳng đứng </b> vật được giữ ở vị trí lị xo có chiều
dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2<sub>. Giá trị nhỏ nhất (f</sub>


min) và lớn nhất (fmax) của lực


đàn hồi lò xo là: a. fmin = 1N ; fmax = 2N b. fmin = 1N ; fmax = 3N c. fmin = 0 ; fmax = 3N d. fmin = 0 ; fmax = 2N


<b>Câu 5. Rôto của máy phát điện xoay chiều quay với vận tốc 900 vịng/phút thì suất điện động hiệu dụng là 100V. Muốn lấy</b>
ra suất điện động hiệu dụng là 120V thì mỗi giây rơto phải quay được:


a. 2 voøng b. 11 voøng c. 18 voøng d. 50 voøng


<b>Câu 6. Năng lượng của quỹ đạo K của nguyên tử H</b>2 là 13,6 MeV (1 MeV = 1,6.1013J). Năng lượng cần thiết để bứt electron


ra khỏi nguyên tử H2 khi electron ở quỹ đạo K là:


a. W = 13,60J b. W = 8,5.1013<sub>J</sub> <sub>c. W = 21,76.10</sub>13<sub>J </sub> <sub> d. W = 1,18.10</sub>12<sub>J</sub>


<b>Caâu 7. Cho 4 tia phóng xạ , </b>+<sub>, </sub> và . Tia phóng xạ có khả năng đâm xuyên mạnh nhất laø:


a. tia +<sub> </sub> <sub>b. tia  </sub> <sub>c. tia </sub> <sub>d. tia </sub>


<b>Câu 8. Mức cường độ âm tại điểm A là L</b>A = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io = 1010 W/m2. Cường độ âm tại A là:


a. IA = 0,1 W/m2 b. IA = 100 dB c. IA = 9.109 W/m2 d. IA = 9.1012 dB



<b>Câu 9. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ với các điện trở vơn kế R</b>V = , điện trở ampe kế bằng 0. Đặt vào hai điểm


M, N hiệu điện thế xoay chiều thì hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế V2 là

u

V2 = 100

2

sin


t


4







 





<sub> (V) và</sub>


cường độ dịng điện qua ampe kế A là i =

2

sin


t


12







 






<sub> (A). Công suất tiêu thụ đoạn mạch là:</sub>


a. P = 30W b. P = 100W c. P = 50

3

W d. P = 50W


<b>Câu 10. Hai khe Iâng S</b>1, S2 cách nhau a = 2mm được chiếu bởi nguồn sáng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Trên


màn quan sát cách S1S2 khoảng D = 1,2m ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngồi


cùng đo được 2,16mm. Bước sóng  là: a. 0,40m b. 0,68m c. 0,60m d. 0,55m
<b>Câu 11. Người ta dùng proton có động năng W</b>p = 1,6 MeV bắn vào hạt nhân


7


4

Li

<sub> đứng yên và thu được hai hạt  có cùng</sub>


động năng. Biết khối lượng : mp = 1,0073u ; mLi = 7,0144u ; m =4,0015u ; u = 931 MeV/c2. Động năng của mỗi hạt 


laø: a. W = 9,5 MeV b. W = 19 MeV c. W = 2,8 MeV d. W = 12,8 MeV


<b>Câu 12. Một con lắc đơn dao động với biên độ 4cm, thời gian mỗi dao động là 0,1s. Lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng O của</b>
vật. Khoảng thời gian bé nhất để nó dao động từ li độ S1 = 2cm đến li độ S2 = 4cm là:


a. t =


1



120

<sub>s</sub> <sub>b. t = </sub>


1




100

<sub>s</sub> <sub>c. t = </sub>


1



80

<sub>s</sub> <sub>d. t = </sub>


1


60

<sub>s</sub>


<b>Câu 13. Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa. Dây dẫn có điện trở 3</b>. Điện áp và công suất
truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là U = 6 kV ; P = 540 kW. Hệ số công suất của mạch điện là cos = 0,9. Cơng
suất hao phí trên đường dây và hiệu suất truyền tải là:


a. P = 30 kW và H = 56,8% b. P = 30 kW và H = 94,4% c. P = 50 kW và H = 56,8% d. P = 50 kW và H = 94,4%
<b>Câu 14. Chiếu lên bề mặt một kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng </b>
 = 4850


o


A

thì thấy có hiện tượng quang điện. Biết cơng thốt electron của kim loại làm catot là 2,1 eV.
Vận tốc ánh sáng : c = 3.108<sub> m/s ; hằng số Plăng : h = 6,625.10</sub>34 Js ; khối lượng electron : m


e = 9,1.1031 kg. Vận tốc


ban đầu cực đại của electron quang điện là:


a. vo max = 2.106 m/s b. vo max = 5.106 m/s c. vo max = 4.105 m/s d. vo max = 8.105 m/s


<b>Caâu 15. Ta dùng proton bắn phá hạt nhân </b>



9


4

Be

<sub> đứng n, phản ứng cho ra hạt  và hạt Liti </sub>63

Li

<sub>. Biết động năng của hạt</sub>


proton là Wp = 5,45 MeV, của hạt  là W = 4 MeV, của hạt Liti là WLi = 3,575 MeV. Năng lượng phản ứng tỏa ra là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 16. Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm có phương trình dao động: u</b>A = uB =


sin100t (cm). Vận tốc truyền sáng là v = 4 m/s. Coi biên độ sóng khơng đổi. Gọi I là điểm trên đường trung trực
của AB dao động cùng pha với các nguồn A, B và gần O nhất (hình vẽ).


a. OI = 15cm b. OI =

156

cm c. OI =

125

cm d. OI =

115

cm
<b>Câu 17. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ trong đó R = 20 ; C = </b>


4


10



<sub>F ; cuộn dây chỉ có L = </sub>


0,8



<sub>H, tần số dòng</sub>
điện f = 50Hz. So sánh độ lệch pha giữa uAB và uMB thì:


a. uAB sớm pha hơn uMB góc

6





b. uAB trễ pha hơn uMB góc

3






c. uAB trễ pha hơn uMB góc

4





d. uAB sớm pha hơn uMB góc

4




<b>Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?</b>


a. Hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng gọi là hiện tượng quang dẫn.


b. Khi ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại, thì electron bật ra khỏi kim loại, đó là hiện tượng quang dẫn.
c. Hiện tượng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện


bên trong.


d. Để gây hiện tượng quang dẫn, khơng địi hỏi photon có năng lượng lớn.
<b>Câu 19. Trong phản ứng hạt nhân : A + B  C + D tỏa năng lượng thì:</b>


a. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân ban đầu (A và B) nhỏ hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sinh
ra (C và D).


b. Các hạt nhân sinh ra có độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu.
c. Các hạt nhân ban đầu bền vững hơn các hạt nhân sinh ra.


d. Năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt sinh ra.



<b>Câu 20. Một vật chuyển động theo phương trình có dạng : x = Asin(t + ) dọc theo trục x’Ox xung quanh vị trí cân bằng 0.</b>
Đồ thị gia tốc theo thời gian t như hình bên. Lấy 2<sub>  10. Phương trình chuyển động của vật là:</sub>


a. x = 150sin


t


2







 





<sub> (cm)</sub> <sub>b. x = 150sin</sub>

2 t

2







 





<sub> (cm)</sub>


c. x = 1,5sin



10t


2











<sub> (cm)</sub> <sub>d. x = 1,5sin</sub>

10t

2











<sub> (cm)</sub>


<b>Câu 21. Cho 4 sóng điện từ có các bước sóng: </b>1 = 50 Hz; 2 = 500 Hz; 3 = 10 kHz; 4 = 50 kHz. Trong thông tin vô tuyến ta


có thể sử dụng:


a. tất cả 4 sóng nói trên b. 3 sóng có bước sóng 2, 3, 4 c. 2 sóng có bước sóng 3, 4 d. sóng có bước sóng 4


<i>Câu 22: Trong thí nghiệm GTAS với khe Iang, khoảng cách 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn là</i>



<i>2m.Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng </i>

1

0, 602

<i>m</i>

<i><sub>và bức xạ </sub></i>

2<i><sub>thì thấy vân sáng thứ 3 của</sub></i>


<i>bức xạ </i>

2<i><sub>trùng với vân sáng thứ 2 của bức xạ </sub></i>

1<i><sub>.Tìm </sub></i>

2<i><sub> và khoảng vân i</sub><sub>2</sub><sub>:)(86/45)</sub></i>


a.

2

4,01

<i>m</i>

<sub>, i</sub><sub>2</sub><sub> =0,802mm; </sub> <sub>b.</sub>

2

40,1

<i>m</i>

<sub>, i</sub><sub>2</sub><sub> =8,02mm; </sub>


c.

2

0, 401

<i>m</i>

<sub>, i</sub><sub>2</sub><sub> =0,802mm; </sub> <sub>d.</sub>

2

0, 401

<i>m</i>

<sub>, i</sub><sub>2</sub><sub> =8,02mm;</sub>


<b>Caâu 23. Hạt nhân Thôri </b>


232


90

Th

<sub> sau nhiều lần phóng xạ  và phóng xạ  cùng loại sẽ biến đổi thành hạt nhân chì </sub>20882

Pb

<sub>.</sub>


Quá trình phóng xạ này gồm:


a. 6 phóng xạ  ; 4 phóng xạ  và đó là phóng xạ  b. 4 phóng xạ  ; 6 phóng xạ  và đó là phóng xạ 


c. 3 phóng xạ  ; 5 phóng xạ  và đó là phóng xạ +<sub> </sub> <sub>d. 5 phóng xạ  ; 3 phóng xạ  và đó là phóng xạ </sub>+<sub> </sub>


<b>Câu 24. Một con lắc dao động bé có chu kỳ bằng 1,5s khi nó dao động trên mặt đất. Biết gia tốc trọng trường trên mặt</b>
trăng nhỏ hơn trên trái đất 5,9 lần. Đưa con lắc lên mặt trăng thì chu kỳ dao động của nó là:


a. Tt = 1s b. Tt = 2,5s c. Tt = 4,5s d. Tt = 3,6s


<b>Câu 25. Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì cơng suất</b>
hao phí trên đường dây: a. giảm 20 lần b. giảm 400 lần c. tăng 20 lần d. tăng 400 lần
<b>Câu 26. Đặt hiệu điện thế U = 2.10</b>4<sub> (V) vào hai cực của ống Rơnghen. Bỏ qua động năng khi electron bứt ra khỏi catot. Lấy</sub>



e = 1,6.1019<sub>C, m</sub>


e = 9,1.1031kg. Vận tốc của electron khi chạm vào đối âm cực là:


a. v = 5,6.106<sub> m/s</sub> <sub>b. v = 7,8.10</sub>6<sub> m/s</sub> <sub>c. v = 8,4.10</sub>7<sub> m/s</sub> <sub>d. v = 4,5.10</sub>7<sub> m/s</sub>


<b>Caâu 27. Hạt nhân Pôlôni </b>


210


84

Po

<sub> phóng xạ  có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban đầu có 1g Po. Để có 875 mg Pơlơni bị</sub>


phóng xạ thì cần thời gian là: a. t = 400 ngày b. t = 384 ngày c. t = 276 ngày d. t = 350 ngày
<b>Câu 28. Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?</b>


a. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
b. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.


c. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
d. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T b. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T


c. khơng biến thiên tuần hồn theo thời gian d. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ


T


2



<b>Câu 30. Chiếu đồng thời hai bức xạ </b>1 = 0,75m và 2 = 0,45m vào hai khe Iâng của thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Tại vị



trí trùng nhau của hai vân tối trên màn thỏa mãn hệ thức:


a. 5k1 = 3k2 b. 3k1 = 5k2 c. 5k1 = 3k2  1 d. 3k1 = 5k2 + 2 Với k1, k2 là có số nguyên 0; 1; 2; ...


<b>Câu 31. Các nguyên tố đồng vị có cùng: a. số khối</b> b. số proton c. số nơtron d. số khối và số proton


<b>Câu 32. Cho hai dao động cùng phương:</b> x1 = 2asin


100 t


3







 





<sub> và x</sub><sub>2</sub><sub> = asin100t</sub>
Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:


a. x = a

3

sin


100 t


2








 





<sub>b. x = asin</sub>

100 t

2







 







c. x = a

7

sin


41


100 t



180







 






<sub>d. x = a</sub>

7

<sub>sin</sub>

100 t

4







 







<b>Câu 33. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây AM thuần cảm, cuộn dây MB có r = 50</b>

3

 và độ tự cảm L2.


Bieát uAM = U01sin100t ; uMB = U02sin


100 t


3







 





<sub>Độ tự cảm L</sub><sub>2</sub><sub> của cuộn dây MB là:</sub>

a. L2 = 0,515H b. L2 = 0,216H c. L2 = 0,318H d. L2 = 0,159H


<b>Câu 34. Lần lượt chiếu vào catot của tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng </b>1 = 0,40m và 2 = 0,50m thì vận


tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bứt ra lần lượt là v1, v2 với v1 = 2v2. Giới hạn quang điện o của catot


laø: a. o = 0,45m b. o = 0,62m c. o = 0,55m d. o = 0,68m


<b>Câu 35. Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (với lne = 1). Sau khoảng</b>
thời gian 0,51t, lượng chất phóng xạ cịn lại so với ban đầu (tính theo phần trăm) là:


a. H = 60% b. H = 30% c. H = 85% d. H = 52%


<i>Câu 36: Một dao động truyền dọc theo sợi dây đàn hồi đến điểm A ở một vật cản cố định, sóng tới tại A có phương trình</i>


1

sin(

1

)



<i>u</i>

<i>a</i>

<i>t</i>

<i><sub>, sóng phản xạ </sub></i>

<i>u</i>

<sub>2</sub>

<i>a</i>

sin(

<i>t</i>

<sub>2</sub>

)

<i><sub>.Kết luận nào sau đây là Đúng(220/84)</sub></i>


a. 2 1

2







; b. 2 1

2








; c.

2



1<sub>; </sub> <sub>d.</sub>

2

1



<b>Câu 37. Cho đoạn mạch như hình vẽ:</b>


Trong đó R là biến trở, cuộn dây thuần cảm, C là tụ. Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều
uAB = 120

2

sin100t (V) ổn định. Khi để biến trở ở giá trị R1 = 18 và R2 = 32 thì công suất tiêu thụ trên đoạn


mạch là như nhau. Công suất của đoạn mạch ứng với biến trở có giá trị R1 và R2 là:


a. P = 200W b. P = 276W c. P = 288W d. P = 300W


<b>Câu 38. Gọi r</b>o là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng M là: a. rM = 4ro b. rM = 3
2
o


r

<sub> c. r</sub>


M = 9ro d. rM = 16
2
o


r



<b>Caâu 39. Photpho (</b>


32


15

P

<sub>) phóng xạ </sub> và biến đổi thành hạt nhân con X. Hạt nhân X có tên và số hạt nơtron là:



a. Silic với 15 nơtron b. Silic với 14 nơtron c. Lưu huỳnh với 15 nơtron d. Lưu huỳnh với 16 nơtron


<b>Câu 40. Một con lắc đơn treo ở trần thang máy. Lúc thang máy chuyển động đều thì chu kỳ con lắc là 1,5s. Lấy g = 9,8 m/s</b>2<sub>.</sub>


Lúc thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc 1 m/s2<sub> có chu kỳ dao động là:</sub>


a. T = 1,58s b. T = 1,46s c. T = 1,23s d. T = 1,62s


<b>PHẦN DAØNH CHO BAN TỰ NHIÊN:</b>


<b>Câu 41: Một người đứng ở giữa ghế Giu-cốp-xki( ghế có trục quay ở giữa) cầm hai quả tạ ở hai tay, mỗi quả có khối lượng </b>
m=5kg.Hai tay dang thẳng ra cho quả tạ cách trục quay 0,8m và ghế quay với vận tốc

1<sub>=2 vòng /giây.Biết momen quán </sub>


tính của người và ghế đối với trục quay là I0=2kg.m2.Nếu người này hạ hai tay xuống để quả tạ cách trục quay 0,2m thì ghế


quay với vận tốc

2<sub>là : a.</sub>

2<sub>= 2,5vong/s; b.</sub>

2<sub>=3,5vòng/s; </sub> <sub>c.</sub>

2<sub>= 3 vòng/s; d.</sub>

2<sub>= 4 vòng /s</sub>


<b>Câu 42: M là momen lực đối với trục quay, I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay,L là momen động lượng của </b>
vật rắn đối với trục quay. Công thức nào sau đây là sai:


a.

<i>M</i>

<i>I</i>

<sub>; </sub> <sub>b.</sub>


<i>d</i>


<i>M</i>

<i>I</i>



<i>dt</i>







; c.


(

)



<i>d I</i>


<i>M</i>



<i>dt</i>






; d.


<i>dL</i>


<i>M</i>



<i>dt</i>





<b>Câu 43: Một bánh đà đang quay với vận tốc góc 1,5 rad/s thì bắt đầu quay chậm và dừng lại sau 40 vòng.Thời gian quay </b>
chậm lại là : a.10 phút 20 giây; b.8 phút 42s; c.21 phút 15s; d.5 phút 35s


<b>Câu 44: Electron là điện tích nguyên tố thì hạt sơ cấp có điện tích laø :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 45: Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động xe đạt vận tốc 36km/h , biết bán kính bánh xe là 50cm.Gia tốc góc quay trung</b>
bình của bánh xe là : a.

 

1,5

<i>rad s</i>

/

2; b.

 

5, 2

<i>rad s</i>

/

2; c.

 

4

<i>rad s</i>

/

2; d.

 

0,5

<i>rad s</i>

/

2


<b>Câu 46: Chọn câu sai: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:</b>


a. Là một lực song song cùng chiều với lực lớn hơn.
b. Có độ lớn bằng hiệu hai độ lớn


c. Có đường tác dụng chia ngồi khoảng cách giữa hai đường tác dụng.


d. Có khoảng cách đến hai lực lần lượt là d1; d2 (ứng với hai lực có độ lớn F1và F2) là :


1 1


2 2


<i>d</i>

<i>F</i>



<i>d</i>

<i>F</i>



<b>Câu 47: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm </b>


1


2



<i>L</i>

<i>H</i>






, điện trở thuần

<i>R</i>

100

ghép nối
tiếp với tụ C. Đật vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f =50Hz thì điện áp uAM lệch pha

2






so với uAB


.Điện dung của tụ có giá trị : a.


5


4.10



<i>F</i>







; b.


4


10



<i>F</i>







; c.


3



10



25

<i>F</i>





; d.


4


2.10



<i>F</i>







<b>Câu 48: :Trong thí nghiệm Iang, khoảng cách giữa 2 khe đến màn là 1m.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là</b>


0, 6

<i>m</i>

<sub>.Tính hiệu đường đi từ hai khe S</sub>


1, S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm và khoảng vân


a.
3

15.10


0,6


<i>mm</i>


<i>i</i>

<i>m</i>








<sub>; b.</sub>


3

1,5.10


0,6


<i>mm</i>


<i>i</i>

<i>mm</i>


<sub></sub>



<sub>; </sub> <sub>c.</sub>


3

15.10


0,6


<i>mm</i>


<i>i</i>

<i>mm</i>


<sub></sub>



<sub>; </sub> <sub>d.</sub>


3

1,5.10


0,6


<i>mm</i>


<i>i</i>

<i>m</i>








<b>Caâu 49: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ :</b>


Biết

1


<i>L</i>

<i>H</i>




;
4

10


2


<i>C</i>

<i>F</i>






; uAM và uMN lệch pha nhau


2



3

<i>rad</i>





, và :



100



cos(100

)



6


2



<i>AM</i>


<i>u</i>

<i>t</i>

<i>V</i>



.Giá trị r của cuộn


dây là : a.100

; b.200

; c.

100 3

; d.


100



2



<b>Câu 50: Notron có động năng K =1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đang đứng yên:</b>01

<i>n</i>

36

<i>Li</i>

<i>X</i>

24

<i>He</i>



Hạt nhân heli bay ra vng góc với hạt nhân X , biết : mHe = 4,0016u; mn = 1,0086u; mX = 3,016u; mLi = 6,00808u;


Và u= 931MeV/C2<sub> .</sub> <sub>Động năng của hạt X và heli có giá trị là :</sub>


a.

0, 2


0,1


<i>X</i>

<i>K</i>

<i>MeV</i>


<i>K</i>

<i>MeV</i>







<sub>; b.</sub>


0,1


0, 2


<i>X</i>

<i>K</i>

<i>MeV</i>


<i>K</i>

<i>MeV</i>







<sub>; </sub> <sub>c.</sub>


0, 2


0,1


<i>X</i>

<i>K</i>

<i>eV</i>


<i>K</i>

<i>eV</i>








<sub>; </sub> <sub>d. </sub>


0,1


0, 2


<i>X</i>

<i>K</i>

<i>eV</i>


<i>K</i>

<i>eV</i>







<b>PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN :</b>


<b>Câu 51:Phương trình dao động điều hịa của một chất điểm có dạng : </b>

<i>x</i>

<i>A</i>

sin(

<i>t</i>

4

)

<i>cm</i>







.Gốc thời gian được chọn từ lúc
nào :


a.Chất điểm đi qua vị trí có li độ

2



<i>A</i>


<i>x</i>



theo chiều dương. b.Chất điểm đi qua vị trí có li độ



2


2



<i>A</i>


<i>x</i>



theo chiều dương.


c.Chất điểm đi qua vị trí có li độ


2


2



<i>A</i>


<i>x</i>



theo chiều âm. d.Chất điểm đi qua vị trí có li độ

2



<i>A</i>


<i>x</i>



theo chiều âm.


<b>Câu 52: Một vật dao động điều hịa có phương trình : </b>

<i>x</i>

4sin(10

<i>t</i>

6

)

<i>cm</i>








.Vào thời điểm t =0 vật đang ở đâu và di
chuyển theo chiều nào? Vận tốc bằng bao nhiêu:


Khi đó : x =2 cm ,

<i>v</i>



20

3

<i>cm s</i>

/

, vật di chuyển theo chiều âm.
Khi đó : x =2 cm ,

<i>v</i>

20

3

<i>cm s</i>

/

, vật di chuyển theo chiều dương.
Khi đó :

<i>x</i>



2 3

<i>cm</i>

,

<i>v</i>

20

<i>cm s</i>

/

, vật di chuyển theo chiều dương.
Khi đó :

<i>x</i>

2 3

<i>cm</i>

,

<i>v</i>

20

<i>cm s</i>

/

, vật di chuyển theo chiều dương.


<i><b>Câu 53</b>: Khi treo vật m vịa lị xo thì lị xo giãn ra 25cm.Từ VTCB O kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn </i>
<i>20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.</i>


Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống.Cho g=

2m/s2<sub> .Phương trình chuyển động của vật có</sub>


dạng nào sau ñaây: (122/54)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 54: Một hệ cơ học như hình vẽ với K</b>1 = 75N/m ; K2 = 50N/m, m =0,8Kg, độ dài tự nhiên của các lò xo l01;l02. Ở VTCB hai


lò xo đều bị giãn.Đưa vật từ VTCB đến vị trí C sao cho lị xo K1 giãn 6cm , lò xo k2 bị nén 1cm sau đó thả nhẹ.Bỏ qua ma sát,


Độ giãn của mỗi lò xo khi ở VTCB và độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây:


a.

 

<i>l</i>

1

2

<i>cm l</i>

;

2

3

<i>cm</i>

<sub>; k</sub><sub>h</sub><sub> = 125 N/m ; </sub> <sub>b.</sub>

 

<i>l</i>

1

2

<i>cm l</i>

;

2

4

<i>cm</i>

<sub>; k</sub><sub>h</sub><sub> = 30 N/m ;</sub>


c.

 

<i>l</i>

1

2

<i>cm l</i>

;

2

3

<i>cm</i>

<sub>; k</sub><sub>h</sub><sub> = 30 N/m ;</sub> <sub>d.</sub>

 

<i>l</i>

1

3 ;

<i>cm l</i>

2

2

<i>cm</i>

<sub>; k</sub><sub>h</sub><sub> = 125 N/m ;</sub>


<b>Câu 55:Cho đoạn mạch như hình vẽ </b>


Đặt vào hai đầu đoạn mạch :

<i>u</i>

160cos100 ( )

<i>t V</i>

, cuộn dây có điện trở r .Điều chỉnh C để công suất của mạch có giá trị
cực đại Pmax = 160W thì lúc đó biểu thức i qua mạch là :



a.

<i>i</i>

2cos100 ( )

<i>t A</i>

; b.

<i>i</i>

2 2 cos100 ( )

<i>t A</i>

; c.

<i>i</i>

2 cos100 ( )

<i>t A</i>

; d.

<i>i</i>

4cos100 ( )

<i>t A</i>



<b>Câu 56: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với: </b>

<i>u</i>

<i>AB</i>

60 2 cos100 ( )

<i>t V</i>

<sub>, U</sub><sub>AM</sub><sub> = U</sub><sub>MB</sub><sub> = 60V.Hệ số công suất của đoạn mạch </sub>


laø : a.


3



2

<sub>; </sub> <sub>b.</sub>


2



2

<sub>; </sub> <sub>c.0,5; </sub> <sub>d.1/3 </sub>


<b>Câu 57:Cuộn cảm L mắc nối tiếp với C</b>1 thì mạch dao động với tần số f1 = 7,5kHZ, khi L mắc nối tiếp với C2 thì mạch dao


động với tần số f2 = 10kHZ, nếu L mắc nối tiếp với (C1ntC2) thì mạch dao động với tần số là :


a.12,5 kHz; b.17,5 kHz; c.2,5 kHz; d.8,5 kHz


<b>Câu 58: Mạch dao động LC gồm C=10</b>

<i>F</i>

và cuộn cảm L .Để mạch dao động với năng lượng 50mJ thì phải tích cho tụ một
hiệu điện thế : a.50V ; b.100V; c.150V; d.200V


<b>Câu 59:Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng </b>

1

0,35

<i>m</i>

<sub> và </sub>

1

0,54

<i>m</i>

<sub> vào tấm kim loại thì thấy vận tốc ban đầu </sub>


cực đại của các e bật ra ứng với 2 bức xạ gấp nhau 2 lần.Giới hạn quang điện của kim loại trên theo

1<sub>và </sub>

2<sub>là : </sub>


a.


1 2



1 2


4


3



 



<sub>; </sub> <sub>b.</sub>


1 2


1 2


 



<sub>; </sub> <sub>c.</sub>


1 2


1 2


 



<sub>; </sub> <sub>d.</sub>


1 2


1 2



3


4



 





<b>Câu 60: Chọn câu đúng :</b>


Tính tuổi của một cái tuong gỗ bằng độ phóng xạ

 của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa
mới chặt .Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T=5600 năm. Cho ln0,77= 0,2614


a.1200 naêm ; b.21000 naêm ; c.2100 naêm ; d.12000 naêm.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×