Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

§ò kióm tra häc sinh giái §ò kióm tra häc sinh giái m«n to¸n líp 1 thêi gian lµm bµi 40 phót bµi 1 a cho c¸c sè 2 0 5 h y lëp c¸c sè cã 2 ch÷ sè kh¸c nhau c¸c sè ®ã lµ b trong c¸c sè tõ 0 ®õn 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.69 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b> §Ị kiĨm tra học sinh giỏi</b>



Môn: Toán lớp 1



<i><b>( Thời gian làm bài: 40 phút).</b></i>



<b>Bài 1: a) Cho các số 2, 0, 5. HÃy lập các số có 2 chữ số khác nhau.</b>


Các số đó là: ...
b) Trong các số từ 0 đến 100:


- Cã sè cã mét ch÷ sè, là những số: ...
- Có sè cã hai ch÷ sè gièng nhau, là những số: ...
...
<b>Bài 2: a) Nối ô trống với sè thÝch hỵp:</b>


10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0


b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả
bằng 10:


c) DiỊn dÊu ( +, -, = ):
50 30 2


1 2 3 4 5 = 5


<b>Bài 3: Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên. Trong đó, phấn đỏ nhiều </b>
nhất, phấn xanh ít nhất.



Hãy khoanh trịn số trên mỗi dịng để có thể điền vào số ở phía trớc:
- Có viên phấn đỏ. 6, 5, 1, 7, 8


- Cã viªn phÊn xanh. 3, 1, 2, 4, 5
- Cã viên phấn vàng. 3, 2, 4, 5, 6


<b>Bài 4: An, Bình, Chi có một số kẹo. An nói: Tớ có nhiều hơn Bình 5 cái kẹo </b>
và ít hơn Chi 2 cái kẹo. Hỏi trong hai bạn Bình và Chi, ai nhiều kẹo hơn và
nhiều hơn bao nhiêu cái kẹo?


Hon chnh s sau:


Bài giải


...
...


<b>Bài 5:</b>


Hình bên cã:


a) ... h×nh tam giác
b) ... đoạn thẳng.


Viết tên các đoạn thẳng: ...
...





<b>biểu điểm - đáp án</b>


<b>Bài 1: ( 3 điểm ).</b>


a) Cho c¸c sè 2, 0, 5. H·y lËp c¸c sè cã 2 chữ số khác nhau.


Cỏc s ú l: 20, 25, 50, 52 ( 1 điểm ).


Trêng TiÓu häc
ThÞ TrÊn Vị Th




<b>A</b>


I


D


B C


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) Trong các số từ 0 đến 100:


- Cã 10 sè cã mét ch÷ số, là những số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.(1®).
- Cã 9 sè cã hai ch÷ sè gièng nhau, là những số:


11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99. ( 1 điểm ).
<b>Bài 2: ( 6 điểm ).</b>



a) Nối ô trống víi sè thÝch hỵp:


10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9 ( 2 ®iĨm ).


<b>9</b> <b>8</b> <b>7</b> <b>6</b> <b>5</b> <b>4</b> <b>3</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>0</b>


b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả
bằng 10: ( Học sinh điền đúng cho 1,5 điểm).
Ví dụ:


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>1</b> <b>2</b>


c) DiÒn dÊu ( +, -, = ):


50 = 30 + 20 ( 1 ®iĨm ).
1 + 2 + 3 + 4 - 5 = 5 ( 1,5 điểm ).
<b>Bài 3: ( 3 ®iÓm ).</b>


Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên. Trong đó, phấn đỏ nhiều nhất,
phấn xanh ít nhất.


<i>( Học sinh làm đúng cho 3 điểm ). </i>
Ví dụ học sinh tìm đợc:


- Có 6 viên phấn đỏ.
- Có 1 viên phấn xanh.
- Có 2 viên phấn vàng.
<b>Bài 4: ( 4 điểm ).</b>



<i>( Hoàn chỉnh đúng s cho 1</i>
<i>im).</i>


Bài giải



. Chi nhiều kẹo hơn Bình và nhiều hơn số kẹo lµ:


5 + 2 = 7 (c¸i kĐo)



Đáp số : 7 cái kẹo.



<i> Viết đợc câu lời giải cho 1 điểm.</i>
<i> Viết đợc phép tính cho 1,5 điểm.</i>


<i> Viết đợc đáp số cho 0,5 điểm).</i>
<b>Bài 5: ( 3 điểm ).</b>


a) 8 hình tam giác. ( 1 ®iĨm ).
b)

11

đoạn thẳng. ( 1 ®iĨm ).
<i> Viết tên các đoạn thẳng: </i><b>AD, AE, AC, AI, </b>AE ( 1 ®iÓm ).
BD, BE, BC


<b> CI, CD, EI.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Đề kiểm tra học sinh giỏi</b>



Môn: Tiếng Việt lớp 1



<i><b> (Thêi gian lµm bµi : 40 phót)</b></i>



<b>Bµi 1: ( 3 ®iÓm ).</b>



a) Ghi lại các nguyên âm đã học đợc vit bng:


- 1 chữ cái: ..
- 2 chữ cái: ..


b) Viết lại 3 cặp vần có cùng tên gọi nhng có hai hình thức chữ viết khác
nhau:


<b>Bài 2: ( 2 điểm ).</b>
a) Điền âm:


- l hay n: cái iềm, iềm vui, àng xóm, àng tiªn.
- r - d hay gi: Cô áo ảng bài ất õ àng và ễ hiểu.
b) Điền vần:


- uôi hay ơi: trái b, cá t , t cây, nải ch
- ay hay ây: con c, thứ b, cái c, th thuốc
<b>Bài 3: ( 2 ®iĨm ).</b>


a) Điền dấu thanh thích hợp để câu văn có nghĩa:
Chung em thi đua gi vơ sach, viờt ch ep.


b) HÃy xép các từ sau đây thành hai câu: Bác Hồ, rất, thiếu nhi, yêu.






<b>Bài 4: ( 1 điểm ).</b>



Điền tiếng, từ thích hợp vào chỗ trống:
Kính ., yêu .


.., nết ng


ời.


<b>Bài 5: ( 10 điểm ).</b>


a) Viết lại khổ thơ thứ ba trong bài “ Qun vë cđa em”.


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

………
………


b) Tr¶ lêi câu hỏi:


Em cần viết chữ thế nào? Vì sao?


<i>( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )</i>


<b>ỏp ỏn </b>

<b> biu im</b>



<b>Bài 1: ( 3 điểm ).</b>


a) Ghi 11 nguyên âm viết bằng 1 chữ cái: a, ă, â, o, ô, ơ, e, ê,
i ( y ),u .



(Nếu thiếu hoặc sai 1 nguyên âm trừ 0,1 điểm)
b) Ghi đúng 3 cặp vần cùng tên gọi nhng có 2 hình thức chữ viết:


iªu – yªu, iªn – yên, iêm yêm.


(Nếu thiếu hoặc sai 1cặp vần trừ 0,1 điểm)
<b>Bài 2: ( 2 điểm ).</b>


a) cái liềm, niềm vui, làng xóm, nàng tiên.
Cô giáo giảng bài rất rõ ràng và dễ hiểu.


b) trái bởi, cá tơi, tới cây, nải chuối.
Con cầy, thứ bảy, cái cày, thầy thuốc.


(Nếu thiếu hoặc sai 1 vần trừ 0,1 điểm)
<b>Bài 3: ( 2 ®iĨm ).</b>


<i>a) Chúng em thi đua giữ vở sạch, viết chữ đẹp. ( 0,5 điểm )</i>
b) Mỗi câu ỳng cho 0,5 im


<b>Bài 4: ( 1 điểm ).</b>


<i>Nét chữ, nết ngời.</i>
<i>Kính thầy, yêu bạn.</i>
<b>Bài 5: ( 10 điểm ).</b>


a) Viết đúng, đẹp : 7 điểm. ( Sai hai lỗi trừ 1 điểm ).
b) Trả lời đúng: 3 điểm.



Ví dụ: Em cần viết chữ sạch, đẹp.


Chữ đẹp là tính nết của ngi hc trũ ngoan.


<i>( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Đề kiểm tra học sinh giỏi</b>



Môn: TiÕng ViƯt líp 2



<i><b>(Thêi gian lµm bµi : 40 phót)</b></i>



Hä và tên: ...



<b>Bài 1</b>

<i>: ( 2 điểm )</i>



Điền vào chỗ trống l hay n .


... ăm ...ay bà con ...ông dân ...ô ... ....àm thủy ...ợi đông
xuân ...ên v ...y ...ỳa bi thu.


<b>Bài 2: </b>

<i>( 3 điểm ).</i>



Cho các từ : ngoan ngoãn, học sinh, nghe giảng, sạch sẽ, nhà trờng,
lắng nghe, giáo viên, viết bài thà, bác bảo vệ, khiêm tốn, vui chơ. Hãy sắp xếp
chúng vào 3 nhóm từ đã học và đặt tên cho mỗi nhóm.


- Tõ

: ...


...


- Tõ : ...



...


- Tõ : ...


...



<b>Bµi 3: </b>

<i>( 3 ®iĨm )</i>



a) Em hiểu “ lá lành đùm lá rách” là nh thế nào? Lấy ví dụ minh
họa:


...


...



b) Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành 3 câu hợp lý.
Trên cành, hót, chim, véo von


- ...


- ...


- ...



Các câu trên thuộc kiểu câu ...


<b>Bài 4: </b>

( 10 ®iĨm )



Bốn mùa xn, hạ, thu, đơng đều có vẻ đẹp riêng. Em hãy viết
một đoạn văn ngắn k v mt mựa m em yờu thớch.


<i><b>Trình bày, chữ viết : ( 2 điểm )</b></i>


<b>Biểu điểm chi tiết</b>




<b>Bài 1: </b>

<i>( 2 ®iĨm )</i>



Mỗi chỗ trống điền đúng đợc :( 0,2 điểm).


<b>Bµi 2: </b>

<i>( 3 ®iĨm ).</i>



Xếp đúng mỗi nhóm từ và đặt tên đúng: 1 điểm


- Tõ

: chØ sù vËt:

: häc sinh, nhµ trêng, giáo viên, bác bảo vệ


- T : ch hoạt động :

nghe giảng, viết bài, lắng nghe, vui chơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Mỗi từ đúng vị trí

<i>: (0,25 điểm).</i>



<b>Bài 3: </b>

<i>( 3 điểm )</i>



a) Gii ngha ỳng ( 1 điểm).


“ lá lành đùm lá rách” là đùm bọc cu mang giúp đỡ nhau lúc
khó khăn hoạn nạn


VÝ dơ : Quyªn gãp ñng hé b·o lôt,....



b) Sắp xếp đúng 3 câu hợp lý. mỗi câu (0,5 điểm).
Trờn cnh, hút, chim, vộo von


Các câu trên thuộc kiểu câu :


<b>Bài 4: </b>

<i>( 10 điểm )</i>




- HS nờu đợc các ý ví dụ nh thời điểm bắt đầu đến ... đặc điểm của mùa
đó ( thời tiết, hoa quả, hoặc sự nổi bật riêng biệt của mùa đó.)


+ Nếu viết đúng diễn đạt tốt, giàu hình ảnh, sinh động ( 9 đến 10 điểm )
+ Nếu sai một vài lỗi chính tả song vẫn giữ đợc các ý trên


( 7 đến 8 điểm )
+ Nếu sai lỗi, cha đủ các chi tiết về mùa ( 5 đến 6 điểm )


+ T«n träng ý riêng của từng học sinh không gò ép theo khuân mẫu cụ
thể nào.


<i><b>Trình bày, chữ viết : ( 2 ®iĨm )</b></i>


<b>§Ị kiĨm tra học sinh giỏi</b>



Môn: Toán lớp 2



<i><b>(Thời gian làm bài : 40 phút)</b></i>



Họ và tên:


<b>Bài 1: (4 điểm)</b>.


a) Viết vào ô trèng.


5 , 10 , 15 , , , , ; 100 , 200 , 300 , , ,,


b) Viết số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đơi chữ số hàng đơn vị ?



………


<b>Bµi 2: ( 4 ®iĨm).</b>


a) §iỊn dÊu.


14 7 5 = 12 ; 20 4 = 5
a) Điền số vào ô trống.


+12 : 4 x 6 -10


<b>Bµi 3: ( 3 điểm).</b>


a) Thứ t tuần này là ngày 17 tháng 4 . Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nµo?
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

b) - Bè vỊ nhµ lóc 17 giê. Hái bè vỊ nhµ vµo bi nµo?


………
- Em tan häc lóc 11 giê. Hái em tan häc vµo bi nào?




<b>Bài 4: ( 4 điểm).</b>


Hai bạn An và Bình có tất cả 20 cái kẹo. Nếu An cho Bình 2 cái kẹo thì sè kĐo
cđa hai b¹n b»ng nhau. Hái An cã bao nhiêu cái kẹo?


Tóm tắt Bài giải



.


……… ………


.


……… ………


.


……… ………


.


……… ………


.


……… ………


<b>Bµi 5: ( 4 điểm).</b>


Hình vẽ bên:


- Có . tam giác
- Có . tứ giác


Biểu điểm Đề kiĨm tra HSG To¸n 2

<b>.</b>




<i> </i>

<i>Năm học: 2005-2006</i>



<b>Bài 1: (4 điểm)</b>.


Mi ý ỳng: 2 im.


<b>Bài 2: (4 điểm)</b>.


Mi ý ỳng: 2 im


<b>Bài 3: (3 điểm)</b>.


a) Thứ t tuần này là ngày 17 tháng 4 . Thứ năm tuần sau là ngày 25 tháng 4.
b) - Bè vỊ nhµ lóc 17 giê. Bè vỊ nhµ vµo bi chiỊu.


- Em tan häc lóc 11 giê. Em tan häc vµo bi tra.


<i>Mỗi ý ỳng: 1 im</i>


<b>Bài 4: (4 điểm)</b>.


Tóm tắt




<i>Tóm tắt đúng : 0,5 im</i>
<i>Bi gii</i>


<i>An nhiều hơn Bình số kẹo là:</i>
<i>2 + 2 = 4 ( cái kẹo)</i>



<i>Số kẹo của An là:</i>
<i>(20 </i><i> 4) : 2+ 4 =12( cái kẹo) </i>


<i>Đáp số: 12 cái kẹo </i>


An


Bình 2


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Bi gii ỳng : 3,5 im</i>


<b>Bài 5: (4 điểm)</b>.


Có 5 hình tam giác
Có 4 hình tứ giác


<i>Mi ý ỳng 2 im</i>
<i>Trỡnh by bi sch 1 im</i>


<b>Đề kiểm tra học sinh giỏi</b>



Môn: Toán lớp 3



<i><b> (Thêi gian lµm bµi : 40 phót)</b></i>



Họ và tên: ...




<b>Bài 1</b>

<i>: ( 4 ®iÓm</i>

<b> ) </b>



Cho d·y sè sau : 1, 4, 9, 16, ...


a. Viết thêm 3 số hạng vào dÃy số trên?


b. Số 40 có thuộc vào dÃy số trên không?


c. Số hạng thứ 9 của dÃy là số nào?



<b>Bài 2: </b>

<i>( 3 ®iĨm )</i>



TÝnh nhanh:



a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6


b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81



c) m + m + ... + m



100 số hạng là m víi m = 165



<b>Bµi 3</b>

<i>: ( 2 điểm )</i>



Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong c¸c phÐp tÝnh sau:


743 * * * * * 4



** 5 0 * 1111


802 0

0 *



0 *


*



<b>Bài 4: </b>

<i>( 6 điểm )</i>




Cú 6 hp ng vở, lấy ra ở mỗi hộp 150 quyển vở thì


thấy số quyển vở còn lại trong 6 hộp bằng đúng số quyển vở của 4


hộp nguyên. Hỏi 9 hộp đựng vở nh thế có bao nhiêu quyển vở?



<b>Bµi 5: </b>

<i>( 5 ®iĨm )</i>



Một hình chữ nhật và 1 hình vng có cùng chu vi. Biết


hình chữ nhật có chiều dài bằng 115cm, chiều rộng 85 cm. Tính diện


tích hình vng đó.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>biểu điểm </b>

<b> đáp án</b>



<b>Bµi 1: </b>

<i>( 4 ®iĨm ) </i>



Cho d·y sè sau : 1, 4, 9, 16, ...



a) Viết thêm 3 số hạng vào dÃy sè lµ: 1, 4, 9, 16, 25, 36, 49


b) Sè 40 không thuộc vào dÃy số trên



c) Số hạng thø 9 cđa d·y lµ sè 81



<b>Bµi 2: </b>

<i>( 3 ®iÓm )</i>



TÝnh nhanh:



a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6


= 2 + 18 - 16 + 14 - 12 +10 - 8 + 6 -4



= 2 + (18 - 16) + (14 - 12) +(10 - 8) + (6 -4)



= 2 + 2 + 2 + 2 + 2



= 2 x 5



= 10 ( cã thĨ cã nhiỊu c¸ch giải khác nhau)


b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81



= 6 x (7 + 12 + 81)


= 6 x 100



= 600



c) m + m + ... + m



100 sè hạng là m với m = 165


= m x 100



Thay m = 165 ta cã 165 x 100 = 16500



<b>Bài 3: </b>

<i>( 2 điểm )</i>



Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong các phép tính sau:


743 5 4 4 4 4 4



58 5 0 4 1111


802 0

0 4



0 4


0




<b>Bµi 4: </b>

<i>( 6 ®iĨm )</i>



Số quyển vở đã lấy ra là:


150 x 6 = 900 ( quyển)



900 quyển vở đựng trong số hộp là:


6 - 4 = 2 ( hộp )



Một hộp có số quyển vở là:


900 : 2 = 450 (quyển)


Chín hộp nh thế đựng số vở là:



450 x 9 = 4050 quyển vở.



<b>Bài 5: </b>

<i>( 5 điểm )</i>



Chu vi hình chữ nhËt lµ :



( 115 + 85 ) x 2 = 400 (cm)



Theo bài ra hình chữ nhật và hình vuông có


cùng chu vi, nên chu vi hình vuông là 400


cm



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

400 : 4 = 100 ( cm )


Diện tích hình vuông là:



100 x 100 = 10000 ( cm

2

<sub>)</sub>


Đáp số: 10000 cm

2



<b> kho sỏt hc sinh giỏi </b>


mơn tiếng việt 4


<i>Thêi gian lµm bµi : 60 phút</i>




<i>đ</i>

<b>ọc thầm bài thơ : </b>


quyển s¸ch


Đây rồi biển chữ bao la
Dới tay em mở lòng ra trắng ngần
Mỗi dòng là một hàng quân
Đang đều bớc tiến vào dần mắt em
Từng trang chữ cứ lung linh
Bao điều mới lạ dắt mình vợt lên


(TrÇn Ngäc Hëng)


<i><b>I) Lun tõ và câu:(5 điểm)</b></i>


1. Tỡm trong bi th : 6 từ đơn ,3 từ ghép và1 từ láy.
2. Tìm trong bài thơ : 4 danh từ ,4 động từ và 3 tính từ.


3. a-Dịng thơ:"Mỗi dịng là một hàng quân" thuộc kiểu câu nào?
b-Tìm bộ phận chủ ngữ và vị ngữ ca cõu ú.


<i><b>II) Bài tập cảm thụ :(3 điểm)</b></i>



Bài thơ "Quyển sách " của Trần Ngọc Hởng giúp em hiểu điều gì gần gũi ,thân
th-ơng.


<i><b>III)</b><b> Tập làm văn:(10 điểm)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

HÃy tả lại quyển sách Tiếng việt 4- tập I, ngời bạn thân thiết giúp em rất nhiều trong
việc học môn Tiếng việt.


(Chữ viết và trình bày: 2 điểm)


Họ và tên thÝ sinh:...
Sè b¸o danh :...


<b>Định hớng chấm môn Tiếng việt 4</b>
I. <b>Luyện từ và câu</b> (5 ®iĨm)


1. Tìm 6 từ đơn , 3 từ ghép và 1 từ láy <i>1,5 điểm.</i>


Cơ thĨ:


- 6 từ đơn: Đây, rồi, biển, chữ , dới, tay, em, ...


- 3 tõ ghÐp: Qun s¸ch, bao la, hàng quân, mới lạ, ...


- 1 từ láy:Lung linh.


2. Tìm 4 danh từ, 4 động từ và 3 tính từ đúng đựơc 1,5 điểm. Cụ thể:


- 4 danh tõ: Quyển sách, chữ, tay, hàng quân, dòng,...



- 4 ng t: Mở , tiến , vào , dắt, ...


- 3 tÝnh từ: Trắng ngần , mới lạ , lung linh.


3. a, Dòng thơ:" Mỗi dòng là một hàng quân"thuộc kiểu câu : Ai là gì.


<i>Tr li ỳng c 1 im.</i>


b. CN: "Mỗi dòng"; VN:"là một hàng quân".


<i>Đúng mỗi bộ phận đợc 0,5 điểm.</i>


II. <b>C¶m thơ: </b>


<i> 3 ®iĨm.</i>


Bài thơ " Quyển sách" của Trần Ngọc Hởng đã để lại cho em điều đẹp đẽ thân
th-ơng. Đó là quyển sách nh một ngời bạn hiền thân thiết và gần gũi với em, giúp em trong
học tập, vơn lên học giỏi và chiếm lĩnh kiến thức. Dới bàn tay em cùng sự dạy bảo tận tình
của thầy cơ, sách đang cùng em khám phá biết bao điều hay, điều mới lạ, sách cũng nhắc
nhở em biết nâng niu gìn giữ sách vở cn thn.


III. <b>Tập làm văn</b>:


<b>Yờu cu</b>: Hc sinh bit viết một bài văn tả đồ vật là một quyển sách tiếng việt lớp 4 tập 1 -
ngời bạn thân thiết, giúp em nhiều trong họctập môn TV. Bài vit phi m bo cỏc ý sau:


- Tả bao quát hình dáng của quyển sách: Bìa, trang, các bài cụ thể, ấn tợng nhất của em
về bài hoặc tranh vÏ trong qun s¸ch.



- Tả sự gắn bó thân thiết của em với quyển sách(Sách đã giúp em khám phá những bài
văn thơ hay, thêm yêu đất nớc con ngời Việt Nam, sách dạy em biết làm văn , bit iu
hay ý p...


- Sách nh một nhà thông thái giúp em học tốt môn văn, trở thành học sinh giỏi văn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Gii: 8-10 im
Khỏ: 7-7,5 im
TB: 5-6,5 im
Yu: 3-4 im
Lc : 2 im


Đề khảo sát Học sinh giỏi lớp 4



Môn Toán



<i><b> </b>( Thêi gian lµm bµi : 60 phót )</i>


<i><b> ………</b></i>


<b>Bµi 1:</b> ( 5 ®iĨm)


1/ Tìm số có 4 chữ số chia hết cho cả 3 và 5.Biết rằng số đó đọc xi cũng nh đọc ngợc có
giá trị khơng đổi.


2/ Khơng quy đồng mẫu số , hãy so sánh các phân số:
2005


2006 vµ



2006
2007


<b>Bµi 2</b>:( 6 điểm)


1/ Tìm các phân số có tử số là 3, lớn hơn 1


6 nhng bé hơn
1
5 .
2/ Cho dÃy các phân số: 1


2 ;
1


6 ;


1
12 ;


1


20 …


 Nªu quy luËt viết dÃy phân số trên.


Tớnh nhanh tng 10 s hạng đầu tiên của dãy phân số đó.


<b>Bµi 3:</b> ( 4 ®iĨm)



Hiện nay ơng hơn cháu 66 tuổi , biết tuổi cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ơng bấy nhiêu
năm. Hỏi đến năm 2010 thì mồi ngời bao nhiêu tuổi?


<b>Bµi 4</b>:( 5 ®iĨm)


Mảnh vờn hình chữ nhật, ở chính giữa vờn có một cái ao hình vng .Cạnh ao cách chiều
dài vờn 15 m và cách chiều rộng vờn 25 m .Sau khi đào ao, diện tích vờn cịn lại 1820 m2
.Tìm diện tích của vờn và diện tích của ao.


Trờng Tiểu học
Thị Trấn Vũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Đáp án tóm tắt và biểu điểm lớp 4</b>



<b>Bài 1: ( 5 điểm)</b>


Câu 1: (3 ®iĨm)


Gọi số đó là abba ( a 0) 0,25 điểm.
Theo bài ra <i>abba</i> 5 => a=5 0,5 điểm


Ta cã sè 5 bb 5  3 <i>⇒</i> ( 5 + b + b + 5 ) ⋮ 3 0,75 ®iĨm


<i>⇒</i> b = 1 ; 4 ; 7 0,75 ®iĨm


Ta có các số thoả mãn đề bài là : 5115 ; 5445 ; 5775 0,75 điểm
Câu 2: ( 2điểm)


Ta cã : 1 -2006
2005



=
1


2006 <sub>0,5 ®iĨm</sub>


1 - 2006
2007 =


1


2007 0,5 ®iĨm


Mà 1
2006 >


1


2007 nên
2005
2006 <


2006


2007 1 điểm


<b>Bài 2: ( 6 điểm) </b>


Câu 1: ( 2 điểm)
Theo bài ra, ta cã : 1



6 <
3


<i>x</i> <


1


5 0,25 ®iĨm


Quy đồng tử số, ta có : 18
3


<
3


<i>x</i> <sub> < </sub>


3


15 <sub>0,5 ®iĨm</sub>


<i>⇒</i> 18 > x > 15 0,5 ®iĨm


<i>⇒</i> x = 17 ; 16 0,25 điểm


Ta có các phân số thoả mÃn là : 3
17 ;


3



16 0,5 điểm


<b>Câu 2: ( 4 ®iĨm)</b>


* NhËn xÐt mÉu sè:
2 = 1 x 2
6 = 2 x 3


12 = 3 x 4 0,75 ®iĨm


……


* Quy luật : Đây là dãy phân số có tử bằng 1 , mẫu là tích hai số tự nhiên liên tiếp, trong đó
thừa số bé hơn chính là số chỉ vị trí của số hạng ấy trong dãy.


- Số hạng thứ 10 của dÃy là . 0,75 ®iÓm


1


10<i>x</i>11 =
1


110 0,5 điểm
* Đặt tổng của 10 số hạng đầu tiên của dÃy là A, ta cã :


A = 1


1<i>x</i>2 +
1



2<i>x</i>3 +
1


3<i>x</i>4 + …. +
1


10<i>x</i>11 0,5 ®iĨm


A = 2<i>−</i>1
1<i>x</i>2 +


3<i>−</i>2
2<i>x</i>3 +


4<i>−</i>3


3<i>x</i>4 + …. +


11<i>−</i>10


10<i>x</i>11 0,5 ®iÓm


A = 1- 1
2 +


1
2 -


1


3 +


1
3 -


1


4 +….+
1
10 -


1


11 0,5 ®iĨm
A = 1- 1


11 =
10


11 0,5 điểm


<b>Bài 3: (4điểm</b>)


- Tìm đợc tỷ số tuổi của ơng và cháu 0,25 điểm


- Tính đợc tuổi ơng, tuổi cháu hiện nay 1 điểm


- Tinhs đợc khoảng cách từ nay (2006) đến 2010 0,25 điểm
- Tính đợc tuổi ơng, tuổi cháu năm 2010 1 im



Trờng Tiểu học
Thị Trấn Vũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Đáp số 0,5 điểm


<b>Bài 4 ( 5 điểm)</b>


Vẽ hình minh hoạ:


0,5 điểm


Ta thấy : Các hình chữ nhật A, B, C, D đều bằng nhauvà
mỗi hình có diện tích là:


25 x 15 =


375 ( m2<sub>)</sub> <sub>0,5 ®iĨm</sub>


Tỉng diƯn tÝch cđa 4 hình chữ nhật trên là:
375 x 4 = 1500 ( m2<sub>) 0,5 điểm</sub>
Tổng diện tích các hình còn lại là:


1820 1500 = 320 ( m2<sub>)</sub> <sub>0,5 điểm</sub>


Ghép các hình còn lại ta có HCN ghép có nhiều rộng bằng cạnh ao.
0,5 điểm
25m 15m
Chiều dài HCN trên lµ:


( 25 + 15 ) x 2 = 80 (m) 0,5 điểm



Chiều rộng HCN trên ( hay cạnh ao) là:


320 : 80 = 4 (m) 0,5 điểm


Diện tích ao là:


4 x 4 = 16 ( m2<sub>)</sub> <sub>0,5 điểm</sub>


Diện tÝch vên lµ


1820 + 16 = 1836 ( m2<sub>)</sub> <sub>0,5 điểm</sub>


Đáp số : 16 ( m2<sub>) ; 1836( m</sub>2<sub>) 0,5 ®iĨm</sub>


<i><b>( Nếu học sinh làm bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa)</b></i>


<b>§Ị kiĨm tra häc sinh giỏi</b>



Môn: Tiếng Việt lớp 5



<i><b> (Thời gian làm bài : 40 phút)</b></i>



<b>Đọc bài thơ:</b>


<i><b>Lời ru</b></i>



<i> Tuổi thơ tơi có thang ba</i>
<i> Đầu làng cây gạo đơm hoa đỏ trời</i>



<i> Tháng ba giọt ngắn giọt dài</i>


<i> Ma trong mắt mẹ, ma ngoài sân phơi.</i>
<i> Hẳn trong câu hát à ơi...</i>


<i>M ru ht thúc ch vi trong bồ</i>
<i>Ru bao cánh vạc, cánh cò</i>
<i> Ru con sơng với con đị thân quen!</i>


<i><b> Trơng Xơng</b></i>
<i>1.</i> Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy? ( 2 điểm).


<i>2.</i> T×m TN, CN, VN ë 4 câu thơ đầu? ( 2 điểm).


A (2) B


(1) AO 25 m


(3)


D (4) C


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>3.</i> Tìm 3 danh từ, động từ, tính từ có trong bài thơ? ( 2 điểm).
<i>4.</i> Đọc bài thơ, em hiểu đợc điều gì đẹp đẽ, sâu sắc? ( 2 điểm).
<i>5.</i> <b>Tập làm văn: ( 10 im).</b>


HÃy kể lại một câu chuyệncó nội dung nh câu tục ngữ Thơng ngời
<i>nh thể thơng thân</i>


<i>( Chữ viết và trình bày: 2 điểm)</i>



<b>Định hớng chấm môn tiÕng viƯt 5</b>


C©u 1:


Học sinh chỉ dúng đợc các từ đơn ,từ ghép ,từ láy mỗi từ cho 0,1 điểm
. Ví dụ :


- Từ đơn : Tơi ,có ,đơm ,hoa ,đỏ ,trời , giọt ,ngắn ,giọt ,dài ,ma , trong ,
mắt, mẹ ,ngồi ....


- Tõ ghÐp ; Lêi ru ,ti th¬ , tháng ba , cây gạo , hạt thóc , cánh vạc,
cánh cò , con sông...


- Từ láy: à ơi .


<i>(Đủ 20 từ mới cho 2điểm ) </i>
<b>Câu 2 : </b>


TN : Tuổi thơ , đầu làng .
CN : Tôi , cây gạo .


VN : Có tháng ba , m hoa tri .


( Đúng mỗi trạng ngữ , chủ ngữ ,vị ngữ cho 0,3,3 điểm . Thiếu 1 bộ phận trừ
<i>đi 0,25 điểm) .</i>


<b>Câu 3 :</b>


<i> Học sinh tìm đúng đợc mỗi danh từ ,động từ ,tính từ cho 0,1 điểm . </i>
Ví dụ :



-Danh tõ : Lêi ru , ti th¬ , tôi , tháng ba , làng cây gạo , hoa ,trời ...
-Động từ : Đơm , ru ,có, thành,àơi .


-Tính từ : Đỏ ,ngắn ,dài ,vơi ,cứng ,mềm ,khuyết ,tròn


<i>(Đủ 20 từ mới đợc 2điểm ).</i>
<b>Câu4 : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

lòng biết ơn mẹ , biết sống đúng đạo lí làm con . Đó cũng là ý nghĩa sâu sắc
mà bài thơ muốn nói với chúng ta .


<i>( Tuỳ theo ý hiểu của học sinh mà GV đánh giá cho điểm ) .</i>
<b>Câu 5 : </b>


Yêu cầu : Học sinh kể đợc câu chuyện do bản thân làm, hoặc ngời khác
làm có nội dung nh câu tục ngữ '' Thơng ngời nh thể thơng thân " ( thơng u
ngời khác nh chính bản thân mình ) . Hoc sinh có thể chọn các cốt chuyện
khác nhau nh: giúp đỡ ngời già gặp hoàn cảnh khó khăn hoạn nạn ,giúp bạn
nghèo , giúp em nhỏ bị lạc ...miễn là câu chuyện em kể phải có nhân vật ( do
em làm hay ngời khác làm ) với những chi tiết hợp lí , liền mạch ,và có tính
hấp dẫn thể hiện đợc ý nghĩa đẹp đẽ đó là lịng u thơng con ngời với con
ng-ời với nhau .


<i>Tuỳ theo mức độ làm bài của học sinh mà GVcho điểm ở các thang điểm : </i>
<i>Giỏi từ 8-10; Khá từ 7-7,5; TB từ 5-6,5; Yếu t3-4; lạc đề :2điểm .</i>


<i> ( Chữ viết đẹp khơng sai lỗi chính tả đợc 1điểm .</i>


</div>


<!--links-->

×