Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

Bài giảng GAn L4 Tuan 16 CKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.68 KB, 18 trang )

Trường TH Vĩnh Hòa Giáo án L4 – T16 GV Hồng Hảo
TUẦN 16

Thứ hai ngày tháng 12 năm 2010
Tập đọc: KÉO CO
I. Mục tiêu:
1.KT: Hiểu ND : Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được giữ gìn,
phát huy.(Trả lời được các CH trong SGK).
2. KN: Đọc rành mạch, trơi chảy. Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo co sơi nổi
trong bài.
3.TĐ: Giữ gìn, phát huy những trò chơi dân gian .
II. ĐỒ D Ù NG : Tranh m. hoạ bài đọc, bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A. Kiểm tra: 4’ bài thơ “ Tuổi ngựa”
- Nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: 2’
2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: 10’ Gọi 1 hs
- Nh.xét, nêu cách đọc, phân 3 đoạn
- H.dẫn L.đọc từ khú: Hữu Trấp, trỏng, ...
- Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
- Giỳp HS hiểu nghĩa của từ chỳ thớch
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
- Gọi vài cặp thi đọc
+ Nh.xét,biểudương
-GV đọc diễn cảm tồn bài.
b) Tìm hiểu bài: 9’Y/cầu hs
+ Qua .. em hiểu cách kéo co như thế nào?
+ Thi g. thiệu về cách chơi kéo co ở làng Hữu


Trấp
+ Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì đặc
biệt?
+ Vì sao trò chơi kéo co bao giờ cũng vui?
+ Ngồi kéo co ... trò chơi dân gian nào?
c) Luyện đọc diễn cảm: 10’
- Gọi 3 hs
- H.dẫn L.đọc d cảm
- Nh.xét, điểm
3. Củng cố, dặn dò: 3’
Hỏi + chốt nội dung bài
-Dặn dò xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- 2 HS đọc, trả lời.
- Lớp nhận xét.
-Lắng nghe.
-1HS đọc bài- lớp thầm
-3 HS đọc lượt 1- lớp thầm
-HS đọc cá nhân.
-3 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chú thích sgk
-HS luyện đọc theo cặp(1’)
-Vài cặp thi đọc-lớp nh.xét, biểu dương
-Th.dõi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài trả lời các câu hỏi
-... 2 đội có số người ... đội mình sẽ thắng.
-Nối tiếp kể, giới thiệu.
-Nh.xét, biểu dương
+ Đó là cuộc thi của trai tráng hai giáp trong làng
+ Vì có đơng người ... những tiếng hò reo

+ Đấu vật, đá cầu, múa võ, thổi cơm thi.
-3 HS n tiếp đọc -Lớp tìm giọng đọc
-Đọc d.cảm đoạn:Hội làng Hữu Trấp xem hội”-HS
thi đọc d .cảm
-Nh xét
-Kéo co là ........ cần được giữ gìn, phát huy.
-Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
ĐẠO ĐỨC: YÊU LAO ĐỘNG
I.Mục tiêu:
1
Trường TH Vĩnh Hòa Giáo án L4 – T16 GV Hồng Hảo
- Nêu được ích lợi của lao động.
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản
thân.
- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động.
* KS khá, giỏi biết được ý nghóa của lao động.
II.Đồ dùng dạy học: SGK Đạo đức 4.
III.Hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1.KTBC:
- GV kiểm tra các phần chuẩn bò của HS.
2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: “Yêu lao động”
*HĐ1: Đọc truyện “Một ngày của Pê-chi- a”
- GV đọc truyện lần thứ nhất.
- GV gọi 1 HS đọc lại truyện lần thứ hai.
- GV cho lớp thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi
(SGK/25)
+ Hãy so sánh một ngày của Pê-chi-a với những

người khác trong câu chuyện.
+ Theo em, Pê-chi-a, sẽ thay đổi như thế nào
sau chuyện xảy ra?
+ Nếu là Pê-chi-a, em sẽ làm gì? Vì sao?
- GV kết luận: SGV
*HĐ2: Thảo luận nhóm (Bài tập 1-SGK/25)
- GV chia 2 nhóm và giải thích yêu cầu làm
việc.
 Nhóm 1: Tìm những biểu hiện của yêu lao
động.
 Nhóm 2: Tìm những biểu hiện của lười lao
động.
- GV kết luận về các biểu hiện của yêu lao
động, của lười lao động.
*HĐ 3: Đóng vai (Bài tập 2- SGK/26)
- GV chia 2 nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận, đóng vai một tình huống.
- GV nhận xét và kết luận về cách ứng xử trong
mỗi tình huống.
3.Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và học thuộc ghi nhớ.
-Làm đúng theo những gì đã học.
-Chuẩn bò trước bài tập 3, 4, 5, 6- SGK/26.
- HS đặt đồ dùng học tập lên bàn.
- Nghe tạo hứng thú học tập.
- Lắng nghe, hiểu truyện.
-1 HS đọc lại truyện.
- HS cả lớp thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- HS cả lớp trao đổi, tranh luận.

- HS đọc và tìm hiểu ý nghóa của phần ghi nhớ
của bài.
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Các nhóm thảo luận, chuẩn bò đóng vai.
- Mỗi nhóm lên đóng vai.
- Đại diện nhóm trình bày các cách ứng xử.
- Nghe thực hiện.
To¸n: LUYỆN TẬP
I. Mơc tiªu:
2
Trng TH Vnh Hũa Giỏo ỏn L4 T16 GV Hong Ho
1. KT: Luyện tập về phép chia cho số có hai chữ số.
2. KN: Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số .Giải các bài toán có lời văn.
3. TĐ: Có tính cẩn thận, chính xác.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
1.Giới thiệu bài: 1
2. H ớng dẫn luyện tập :
Bài 1: 12 (dòng 1,2 ): Đặt tính rồi tính .
-Y.cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
Bài 2: 8 Y/cầu hs
-H.dẫn phântích,tóm tắt :
25 viên gạch : 1m
2
1050 viên gạch: ........m
2
?

-Nh.xét, điểm
Bài 3: 5 Y/cầu hs
-H.dẫn các bớc giải.
-Tính tổng số sản phẩm của đội làm trong 3
tháng.
-Tính sản phẩm TB mỗi ngời làm.
Bài 4: 5 Sai ở đâu? Y/cầu hs
a) 12345 67 b)12345 67
564 1714 564 184
95 285
285 47
17
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
3. Củng cố, dặn dò: 3 Củng cố đặt tính.
- Dặn dò về học bài, chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, biu dng.
- HS theo dõi.
1/ HS nêu y/c + cách tính: Tính từ trái sang phải.
-Vài hs làm bảng-lớp vở.
*HSkhá, giỏi làm thêm dòng 3
-Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
2/ Đọc đề, ph.tích bài toán
-1hs làm bảng- lớp vở + nh.xét
Giải:
Số mét vuông nền nhà lát đợc là:
1050 : 25 = 42 (m
2 )

Đáp số:42 (m

2 )
*HSkhá, giỏi làm thêm BT3, 4
3/ Đọc đề, ph.tích bài toán
-Vài hs làm bảng- lớp vở
- Nh.xét, bổ sung
4/ Đọc đề, đặt tính và tính+so sánh , phát hiện chỗ
sai
a,sai ở lần chia thứ 2; 564:67=7 (d 95>67) kết
quả phép chia sai.
b,Sai ở số d cuối cùng của phép chia 47 d bằng 17
-Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
-Th.dõi, trả lời
-Th.dừi, thc hin
Khoa học: KHễNG KH Cể NHNG TNH CHT Gè ?

I. Mục tiêu:
1. KT: Hiểu đợc một số tính chất của không khí .
2. KN: Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí : trong suốt, không
màu,không mùi, không có hình dạng nhất định , không khí có thể bị nén lại và giản ra. Nêu đợcví dụ
về ứng dụng một số tính chất của kh khí trong đời sống: bơm xe,...
3. TĐ: Gĩ gìn bảo về không khí, môi trờng xung quanh.
II. Chuẩn bị: Theo nhóm: 8- 10 quả bóng bay. Chỉ để buộc bóng, bơm xe đạp.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
A Bài cũ: 3Không khí có ở những nơi nào?
Cho ví dụ.
-Nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài, ghi đề 1
-Không khí có ở xung quanh ta.

Ví dụ: Quạt- không khí tạt vào ngời.
3
Trng TH Vnh Hũa Giỏo ỏn L4 T16 GV Hong Ho
2.HĐ1:9 Phát hiện màu, mùi, vị của không
khí.
+ Em có nhìn thấy không khí không? Tại sao?
+ Dùng mũi ngửi, lởi nếm, em nhận thấy không
khí có những mùi gì, vị gì?
+ Đôi khi ta ngửi thấymột hơng thơm hay một
mùi khó chịu, đó có phải là mùi của không khí
không? Cho ví dụ.
-Hdẫn HS rút ra kết luận về không khí
3.HĐ2: 11Thi thổi bóng, phát hiện hình dạng
của không khí .
- GV phổ biến luật chơi.
Y/c đại diện từng nhóm mô tả hình dạng của
các quả bóng vừa đợc thổi.
+ Cái gì chứa trong quả bóng và làm cho chúng
có hình dạng nh vậy?
+ Qua đó rút ra không khí có hình dạng nhất
định không?
+ Nêu ví dụ: Không khí có hình dạng nhất định.
* Kêt luận: Không khí không có hình dạng nhất
định mà có hình dạng của toàn bộ khoảng trống
bên trong vật chứa nó.
4.HĐ3: 10Tìm hiểu tính chất bị nén, giản ra
của không khí
+ Mô tả hiện tợng sảy ra ở hình 2a, 2b, 2c và sử
dụng các từ nén lại, giản ra để nói vể tính chất
của không khí qua thí nghiệm này.

+ Tác động kéo chiếc bơm nh thế nào để chứng
tỏ: Không khí có thể nén lại và giản ra.?
+ Nêu một số ví dụ về việc ứng dụng một số
tính chất của không khí trong đời sống.
C. Củng cố dặn dò: Dặn HS ứng dụng một số
tính chất của không khí trong đời sống hàng
ngày, và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
HĐ cá nhân.
- Mắt ta không nhìn thấy không khí vì không khí
không có màu, mùi và trong suốt.
- Không khí không có màu, không mùi, không vị.
- Mùi của chất khác có trong không khí Ví dụ: Mùi
nớc hoa, hoặc mùi của giác thải.
+ Không khí trong suốt, không màu, không mùi,
không vị.
HĐ nhóm 4
- Các nhóm có số bóng bằng nhau, cùng nhau thổi
vào một thời điểm. Nhóm nào thổi xong trớc sẽ
thắng.
- To, nhỏ khác nhau.
- Không khí không có hình dạng nhất định.
- Bơm xe đạp, bơm bóng thổi.
- HS nhắc lại.
HĐ nhóm.
- Quan sát trang 65( sgk).
- HS thực hiện làm thí nghiệm.
+ Hình 2bL Dùng taýân thân bơm tiêm vào sâu
trong vỏ.
+ H 2c: Thả tay ra. Ban đầu.

- Không khí có thể bị nén lại(2b) giản ra(2c)
- GV cho HS làm thử, vừa làm vừa nói.
+ Làm bơm kim tiêm, bơm xe......
Kết luận: Không khí có thể bị nén lại hoặc giản ra.
Lắng nghe, thực hiện.
-Th.dừi, biu dng
BUOI CHIEU:
Kĩ thuật: Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn (Tiết 2,3)
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của
học sinh.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng cắt, khâu, thêu thành thạo
3. Thái độ: - Có ý thức vận dung kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
II/Chuẩn bị :
- Mẫu khâu, thêu đã học
III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4
Trng TH Vnh Hũa Giỏo ỏn L4 T16 GV Hong Ho
1. n định : 2 Khởi động.
2.KTBC: 2Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: 1
b)H ớng dẫn cách làm :
* HĐ 1: 25 HS tự chọn sản phẩm và thực hành
làm sản phẩm tự chọn.

* Hoạt động 3: HS thực hành cắt, khâu, thêu.
-Tổ chức cho HS cắt, khâu, thêu các sản phẩm tự
chọn.

-Nêu thời gian hoàn thành sản phẩm.

* HĐ 2: GV đánh giá kết quả học tập của HS.
-GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm thực
hành.
-GV nhận xét, đánh giá sản phẩm.
-Đánh giá kết qủa kiểm tra theo hai mức: Hoàn
thành và cha hoàn thành.
-Những sản phẩm tự chọn có nhiều sáng tạo, thể
hiện rõ năng khiếu khâu thêu đợc đánh giá ở mức
hoàn thành tốt (A+).
3. Nhận xét- dặn dò: 3
-Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
-Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- HS hát
- Soạn dụng cụ học tập
- HS tự chọn và tiến hành cắt, khâu, thêu một sản
phẩm mình đã chọn.
- Nêu yêu cầu thực hành HS lựa chọn sản phẩm
tuỳ khả năng , ý thích
+ Cắt, khâu thêu khăn tay: vẽ mẫu thêu đơn giản
nh hình bông hoa, gà con, thuyền buồm, cây nấm,
tên
+ Cắt, khâu thêu túi rút dây.
+ Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác váy liền áo cho
búp bê, gối ôm
- HS trng bày sản phẩm thực hành.
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm.

Nghe thc hin.

LUY N VI T : LUYN VIT THEO CH
I.MC TIấU:
- Hc sinh luyn vit bi Nún lỏ Hu.
- Luyn vit ging ch bi mu; c, ngm ngh v ghi nh ni dung tri thc trong bi vit.
- Rốn tớnh cn thn, ý thc Gi v sch vit ch p cho hc sinh.
II. CHUN B: V luyn vit.
III. CC HOT NG DY - HC:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
1.Gii thiu bi:
2.Hng dn luyn vit:
- Gi HS c bi vit trong v luyn vit.
- GV hng dn HS vit.
+ Vit ỳng cao cỏc con ch.
+ Vit ỳng khong cỏch gia con ch, ting.
+ Trỡnh by bi vit ỳng mu; vit theo hai kiu:
ng thanh m v nghiờng thanh m.
+ Vit ch ngay ngn, u, p.
- GV cho HS vit bi theo mu
- GV kim tra bi vit mt s em,nhn xột
- GV cho HS c li bi vit, hi HS ghi nh
ni dung tri thc, thụng tin trong bi.
3.Cng c,dn dũ:
- Khen nhng HS vit p
- HS c bi, theo dừi
- HS nghe, theo dừi nm k thut vit v cỏch trỡnh
by.
- HS vit bi trong v LV
- Theo dừi
5
Trng TH Vnh Hũa Giỏo ỏn L4 T16 GV Hong Ho

- GDHS lũng t ho, yờu quý v bit bo v, gi
gỡn di sn Hu.
- Dn HS v luyn vit nh.
- HS c li bi, tỡm hiu v thụng tin trong bi vit.
- HS lng nghe.
Thửự ba ngaứy thaựng 12 naờm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đ CHI- TRề CHI.
I.Mục tiêu:
1. KT: Hiểu đợc đồ chơi, trò chơi bổ ích
2. KN: Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc (BT1); tìm đợc một
vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trớc liên quan đến chủ điểm(BT2);bớc đầu biết sử dụng một vài
thành ngữ, tục ngữ ở BT2 trong tình huống cụ thể (BT3)
3.TĐ: Yêu quý, giữ gìn đồ chơi
II.Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn BT1, 2. Tranh ảnh về trò chơi: Ô ăn quan, nhảy lò cò.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A. Bài cũ: 4Gọi một số HS nêu
-Nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. GTB: 2Nêu mục đích, y/c tiết học .
2. H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1: 10 Gọi HS đọc y/c của bài.
- Cho HS trao i lm bi vo v ri nờu.
- Nhn xột chm cha bi.
+ Trò chơi rèn luyện sức mạnh.
+ Trò chơi rèn luyện sự khéo léo.
+ Trò chơi rèn luyện trí tuệ.
Bài 2:9 Gọiđọc y/c bài, h.dẫn th.luận cặp
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, chốt lại

- Chm cha bi.
Bài 3:11 Gọi HS đọc y/c bài tập.
-GV nhắc HS nêu tình huống đầy đủ.
VD: a) Nếu bạn em chơi với một số bạn h, học
kém hẳn đi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chổ cao chênh
vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra mình gan dạ.
3.Củng cố, dn dũ : 3
- Dặn dò về nhà học thuộc 4 thành ngữ, tục ngữ
trong bài, chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
Vài HS nêucâu hỏi(có giữ phép lịch sự)
-Lớp nhận xét, bổ sung.
1/ HS đọc thầm y/c, suy nghĩ, làm bài.
-Từng cặp trao đổi, làm bài, nêu k qủa.
- HS nói về cách chơi trò chơi: ô ăn quan, nhảy lò
cò, xếp hình.
+ Kéo co, vật.
+ Nhảy dây, lò cò, đá cầu.
+ Ô ăn quan, cờ vua, xếp hình.
-2/ HS đọc các thành ngữ , tục ngữ
- Vài HS làm bảng - lớp vở
.Làm một việc nguy hiểm: Chơi với lửa.
.Mất trắng tay: Chơi diều đứt dây.
.Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ: Chơi daođứt tay
.Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống: ở...bạn
3/ HS đọc y/cầu, suy nghĩ, tìm câu thích hợp.
-Em sẽ nói với bạn: ở chọn nơi, chơi chọn bạn ,
cậu nên chọn bạn tốt mà chơi.
-Em sẽ nói cậu xuống ngay đi đừng có chơi với

lửa
-Th.dõi, trả lời
- HS lng nghe.
Toán :
Thơng có chữ số 0
I.Mục tiêu:
1. KT: Hiểu đợc phép chia cho số có 2 chữ số trong trờng hợp có chữ số 0 ở thơng
2. KN: Thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ số trong trờng hợp có chữ số 0 ở thơng.
6
Trng TH Vnh Hũa Giỏo ỏn L4 T16 GV Hong Ho
3. TĐ: Yêu môn học, có tính cẩn thận, chính xác.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
1. Giới thiệu bài:
2. H ớng dẫn thực hiện phép chia .
a) 9450 : 35 =
- Lu ý hs ở lợt chia thứ 3.
b) Trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng chục 2
448 : 24
GV: ở lần chia nào mà SBC nhỏ hơn SC -Taviết
Ovào thơng rồi hạsốtiếp theovà chia tiếp lần sau.
3.Luyện tập- Thực hành:
Bài 1(dòng 1, 2): Đặt tính rồi tính.
-Y/cầu hs
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
*Y/cầu HS khá, giỏi làm thêm BT2,3
Bài 2: Y/cầu hs
-H.dẫn hs đổi: 1giờ12 phút =72phút.
-Y/cầu hs + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, điểm
Bài 3:
-H.dẫn c ác bớc giải:
-Tìm chu vi mảnh đất.
-Tìm CD,CR( tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
3.Củng cố, dn dũ : Hỏi + chốt nội dung bài
- Dặndò về xem lại bài, ch bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
-Lắng nghe.
-HS đặt tính, tính( nh đã học )
9450 35 - ở lần chia thứ 3 hạ 0
245 270 0 chia cho 35đợc 0
000 viết 0 vào vị trí thứ 3 của thơng
- HS thực hiện tơng tự.
2448 24 - ở lần chia thứ 2 hạ 4;
048 1024 chia 24 đợc 0 viết 0
0
- Th.dõi, nhắc lại
1/ Đọc đề ,thầm
- 4 hs làm bảng- lớp vở
*HS khá, giỏi làm thêm dòng 3 BT1
-Nh.xét, chữa
*HS khá, giỏi làm thêm BT2,3
2/ Đọc đề ,thầm+ ph.tích bài toán
-1hs làm bảng-lớp vở + nh.xét, bổ sung
Giải : 1 giờ 12phút = 72 phút
Trung bình mỗi phút bơm đợc là :
97200 : 72 = 1350 ( l )
Đáp số :1350 lít nớc
3/ Đọc đề ,thầm+ ph.tích bài toán

-1hs làm bảng-lớp vở + nh.xét, bổ sung
Giải :Chu vi mảnh đất là :307 x2=614(m).
Ch.rộng ...: (307 97 ) : 2 = 105(m)
Ch.dài.......: 105 + 97 = 202(m).
Diện tích .....: 202x105 = 21210(m
2
)
-Th.dõi, trả lời
-Lắng nghe, thực hiện.
-Th.dừi, biu dng
Chính tả (Nghe - viết): KẫO CO
I/ Mục tiêu :
1. KT: Hiểu ND bài chính tả, bài tập.
2. KN: Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn, không mắc quá 5 lỗi trong bài viết.Làm
đúng BT 2 a/ b
3. TĐ: Có tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình.
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ bài tập 2b.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
A. Kiểm tra : 3
Gọi một HS tìm đọc 5 từ ngữ chứa tiếng có
thanh hỏi, thanh ngã
- Nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
- Vài hs viết bảng- lớp nháp
-Lớp th.dõi+ Nh.xét
7

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×