Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.66 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) </b>
<b>Câu 1: Đặt điện áp u = U0 coswt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ </b>
<b>điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng </b>
<b>R 3. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó </b>
<b>A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha </b>
6
p
<b>so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. </b>
<b>B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha </b>
6
p
<b>so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. </b>
<b>C. trong mạch có cộng hưởng điện. </b>
<b>D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha </b>p
<b>6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. </b>
<b>HD: </b>
<i><b>Có </b></i> <i>U</i>ur=<i>U</i><b>uuur uur uuur </b><i><sub>R</sub></i>+<i>U<sub>L</sub></i>+ <i>U <sub>C </sub></i><b>với </b><i>U</i>uur<i><sub>1 </sub></i>=<i>U</i><b>uuur uuur </b><i><sub>R</sub></i> + <i>U <sub>C </sub></i><b>ta có giản đồ vectơ : </b>
<b>Víi </b><i>U</i>1=<i>I Z. </i>1 =<i>I R</i>2+ <i>Z C </i>2
sin
sin <i>sin </i>
<i>L </i>
<i>L </i>
<i>U </i> <i>U</i> <i>U </i>
<i>U </i>
<i>Sin</i>b = a Þ <b>= </b> a b
<b>sin </b>
2 2
1
<i>co </i>
<i>R </i>
<i>C </i>
<i>U </i> <i>R </i>
<i>nst </i>
<i>U </i> <i><sub>R</sub></i> <i><sub>Z</sub></i>
a = = =
<b>+ </b>
<b>Vậy ULmax khi sin </b>b<b> = tức là </b>1 <i><b>U ^ </b>U 1 </i>
<b>Từ giản đồ : </b>
6
3
2
/
3
3
3
tan
R
p
p
p
p
=
<i>= </i> <i>b </i> <i>a </i>
<i>R </i>
<i>R </i>
<i>U </i>
<i>U </i>
<i>b </i> <i><b>C </b></i>
<b>Cách 2: Tìm ZL khi ULmax rồi tính độ lệch pha giữa u và i ( uR cùng pha với i) : </b>
3
1
tan =j
<b>Câu 2: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, </b>
<b>khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai </b>
<b>bức xạ có bước sóng l1 = 450nm và l2 = 600nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở </b>
<b>cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và 22mm. Trên </b>
<b>đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là: </b>
<b>A. 4 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>
<b>HD: Vị trí vân sáng với bức xạ </b>l 1<i><b>: </b></i>
<i>L </i>
<i>U uur </i>
<i>C </i>
<i>U uuur </i>
<i>R </i>
<i>U </i>uuur
<i>1 </i>
<i>U uur </i>
<i>U </i>
uur
b
a
<i>i </i>
<i>L </i>
<i>U uur </i>
<i>C </i>
<i>U uuur </i>
<i>R </i>
<i>U </i>uuur
<i>1 </i>
<i>U uur </i>
<i>U </i>
uur
b
a
i
a
<b>Với bức xạ có </b>l <sub>2</sub> <i><b>là: </b></i>
<i>a </i>
<i>D </i>
<i>k </i>
<i>x </i> 2
2
2
l
=
<b>Khi trùng nhau : </b> 1 2
1
2
2
1
2
2
1
1
2
1
3
4
3
4
450
<i>600 </i>
<i>k </i>
<i>k </i>
<i>k </i>
<i>k </i>
<i>k </i>
<i>k </i>
<i>x </i>
<i>x </i> = Û = Þ = = = Þ =
l
l
l
<b>K1,K2 là các số nguyên nên : k2=3 t suy ra k1=4 t </b>
<i><b>Suy ra : </b></i> <i>t </i> <i>t </i> <i>t m </i> <i>t </i>
<i>a </i>
<i>D </i>
<i>t </i>
<i>a </i>
<i>D </i>
<i>k </i>
<i>x </i> 7200 . 10 72 . 10 ( ) 7 , 2 .
10
.
5
,
0
2
.
10
.
450
4
4 <sub>3 </sub> 6 4
9
1
1
1
1 = = = = = =
-
-
-
-l
l
<b>mm </b>
<b>Với </b> 5 , 5 <i>£ </i>7 , 2 <i>t </i>£ 22 Þ 0 , 76 £ <i>t </i>£ 3 , 05 Þ <i>t </i>= 1 , 2 , 3 <b>Vậy có 3 vị trí vân trùng nhau </b>
<b>Cách 2: Các bạn tự giải </b>
<b>Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt có U0 khơng đổi và w thay đổi được vào hai đầu </b>
<b>đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi w thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch </b>
<b>khi w = w1 bằng cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w2. Hệ thức đúng là </b>
w w =
w + w =
w + w
w w =
=
1 2
1 2
1
2
2
1
1
C
1
A.
LC
2
B.
LC
2
D.
.
LC
<b>LC </b>
<b>HD : </b>
ỵ
í
ì
=
Þ
+
=
+
Û
<b>A. 20m/s </b> <b>B. 600m/s </b> <b>C. 60m/s </b> <b>D. 10m/s </b>
<b>HD : </b>
2
<i>l = </i> <i><b>với k= 6 ,l=1,8 m Suy ra </b></i>l =0 , 6 <i>m </i>
<i><b>Và </b>v </i>= l <i>f </i>= 0 , 6 <i>m </i>. 100 <i>Hz </i>= 60 <i>m </i>/ <i>s </i>
<b>Câu 5: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ khơng </b>
<b>khí tới mặt nước thì </b>
<b>B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. </b>
<b>C. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. </b>
<b>D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, cịn tia sáng lam bị phản xạ tồn phần. </b>
<b>HD : +Trường hợp A và D khơng thể xảy ra </b>
<b>+Chiết suất của mơi trường tăng khi bước sóng của ánh sáng giảm vì vậy theo định luật </b>
<b>khúc xạ cho hai tia vàng và lam thì rvàng> rlam, tức là tia vàng lệch ít hơn tia lam </b>
<b>Câu 6: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm </b>
<b>A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. </b>
<b>B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. </b>
<b>C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. </b>
<b>D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. </b>
<b>HD : Xem định nghĩa bước sóng </b>
<b>Câu 7: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân X lớn </b>
<b>A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. </b>
<b>B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. </b>
<b>C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. </b>
<b>D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. </b>
<b>HD : Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững </b> )
A
m.c
W
(
2
LKR
D
=
<b>Ta chỉ cần so sánh AX>AY từ đó suy ra đáp án </b>
<b>Câu 8: Cho phản ứng: </b>31T+21D® 4 2 He+ <b>X. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt </b>
<b>nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u 931,5MeV/c 2 . Năng lượng toả ra </b>
<b>của phản ứng xấp xỉ bằng </b>
<b>A. 21,076 MeV </b> <b>B. 200,025 MeV </b> <b>C. 17,498 MeV </b> <b>D. 15,017 MeV. </b>
<i><b>HD: Độ hụt khối của hạt nhân : </b></i>D <i>m </i>= <i>Z </i>. <i>m <sub>p </sub></i>+ ( <i>A </i>- <i>Z </i>) <i>m <sub>n </sub></i>- <i>m <sub>hn </sub></i>Þ <i>m <sub>hn </sub></i>= <i>Zm <sub>p </sub></i>+ ( <i>A </i>- <i>Z </i>) <i>m <sub>n </sub></i>- D <i>m </i>
<i><b>Ap Dụng cho T,D,He4, X là </b></i><sub>0 </sub>1 <i>n </i>
<b>Năng lượng toả ra : W=(mT+mDmHemX)c 2 =17,498 MeV </b>
<b>Câu 9: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? </b>
<b>A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phơtơn. </b>
<b>C. Phơtơn có thể chuyển động hay đứng n tuỳ thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay </b>
<b>đứng n. </b>
<b>D. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đó càng nhỏ. </b>
<b>Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? </b>
<b>A. Dao động cưỡng bức có biên độ khơng đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. </b>
<b>B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. </b>
<b>C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. </b>
<b>D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. </b>
<b>HD: Đặt điểm của dao động cưỡng bức </b>
<b>Câu 11: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau </b>
<b>đây sai? </b>
<b>A. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch ln cùng tăng hoặc ln </b>
<b>cùng giảm. </b>
<b>B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường. </b>
<b>C. Cường độ dịng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều </b>
<b>hồ theo thời gian cùng với tần số. </b>
<b>D. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dịng điện trong mạch biến thiên điều hồ theo </b>
<b>thời gian lệch pha nhau p/2. </b>
<b>Câu 12: Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần </b>
<b>lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. </b>
<b>A. 10000 lần </b> <b>B. 1000 lần </b> <b>C. 40 lần </b> <b>D. 2 lần </b>
<b>HD: </b> 10 lg 80 lg 8 lg lg <sub>0 </sub> 8 ( 1 )
0
0
=
-
Þ
=
Þ
=
<i>= </i> <i>I </i> <i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>L </i> <i>N </i> <i>N </i> <i><sub>N </sub></i>
<i>N </i>
<b>Và </b> 10 lg 40 lg 4 lg lg <sub>0 </sub> 4 ( 2 )
0
0
=
-
Þ
=
Þ
=
<i>= </i> <i>I </i> <i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>L </i> <i>M </i> <i>M </i> <i><sub>M </sub></i>
<i>M </i>
<i><b>Lấy (1) trừ (2) : </b></i> <i><sub>N </sub></i> <i><sub>M </sub></i>
<i>M </i>
<i>N </i>
<i>M </i>
<i>N </i>
<i>M </i>
<i>N </i> <i>I </i> <i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i> lg 8 4 4 lg 4 10 10 . 000 10 . 000
lg - = - = Û = Þ = 4 = Þ =
<i><b>Cách 2: </b></i> <i>N </i> <i>M </i> <i><sub>N </sub></i> <i><sub>M </sub></i>
<i>M </i>
<i>N </i> <i>dB </i> <i>dB </i> <i>dB </i> <i>I </i> <i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>I </i>
<i>L </i>
<i>L </i> 10 . lg 10 lg 80 40 40 10000
0
0
=
Þ
=
-
=
-
=
-
<b>Câu 13: Trong chân khơng, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: </b>
<b>A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen. </b>
<b>C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại. </b>
<b>D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen. </b>
<b>Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm </b>
<b>biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100W. Khi điều chỉnh R thì tại </b>
<b>hai giá trị R1 và R2 cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa </b>
<b>hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các </b>
<b>giá trị R1 và R2 là: </b>
<b>A. R1 = 50W, R2 = 100W. </b>
<b>B. R1 = 40W, R2 = 250W. </b>
<b>C. R1 = 50W, R2 = 200W. </b>
<b>D. R1 = 25W, R2 = 100W. </b>
<b>HD: </b> <sub>2 </sub> <sub>2 </sub> 2 2 2 0
2
2
2
2
=
+
-
Þ
+
=
=
<b>Theo đề bài phương trình có 2 nghiệm R1 và R2 theo định lí Viet : R1.R2=c/a =ZC 2 =100 2 .(1) </b>
<b>Mà </b>
<b>UC1=2UC2 </b>
4
100
100
)
(
4
1
2
1
<i>Û </i> <i>Z </i> <i>Z </i> <i>Z </i> <i>R </i> <i>Z </i> <i>R </i> <i>Z </i> <i>R </i> <i>R </i>
<i>Z </i>
<i>U </i>
<i>Z </i>
<i>Z </i>
<i>U </i>
<i>Z </i>
<i>I </i>
<i>Z </i>
<i>I </i> <i><sub>C </sub></i> <i><sub>C </sub></i> <i><sub>C </sub></i> <i><sub>C </sub></i> <i><sub>C </sub></i> <i><sub>C </sub></i> <b>(2) </b>
<b>Kết hợp (1) và (2) ta có kết quả như ý muốn </b>
<b>Câu 15: Một con lắc lị xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hồ theo một </b>
<b>trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s </b>
<b>thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p 2 = 10. Lị xo của con lắc có độ cứng </b>
<b>bằng: </b>
<b>A. 25 N/m </b> <b>B. 200 N/m </b> <b>C. 100 N/m </b> <b>D. 50 N/m </b>
<b>HD: </b> <b>Khoảng </b> <b>thời </b> <b>gian </b> <b>liên </b> <b>tiếp </b> <b>thế </b> <b>năng </b> <b>bằng </b> <b>động </b> <b>năng </b> <b>là </b> <i><b>: </b></i>
<i>m </i>
<i>N </i>
<i>t </i> 50 /
05
,
0
.
4
10
05
,
0
.
4
05
,
0
.
10
4 2 2
2
2
2
=
=
=
D
=
Þ
=
D
Þ
=
=
=
D p p p
p
<b>Câu 16: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng </b>
<b>trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76 mm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc </b>
<i><b>HD : </b></i>
<i>a </i>
<i>D </i>
<i>x </i><sub>4 </sub>= 4 . 0, 76 <b>=3,04D/a mm </b>
<i><b>Vị trí các vân sáng sắc trùng với với vân sáng bậc 4 là : </b></i> <i>m </i>
<i>k </i>
<i>kD </i>
<i>a </i>
<i>x </i>
<i>kD </i>
<i>xa </i>
<i>a </i>
<i>D </i>
<i>k </i>
<i>x</i> l l 4 3 , 04 m
=
=
=
Þ
<i><b>ĐK : </b></i> <i>m </i> <i>m </i>
<i>k </i>
<i>m</i> m m
m 3 , 04 0 , 76
38
,
0 £ £ <b>với </b>4 <i>£ k </i>£ 8 Þ <i>k</i>= 4,5,6,7,8<b>vi</b>l <i>=</i>0 ,76m <i>m</i>ị <i>k</i>= 4
<b>Vycũn4võnsỏngnscna</b>
<b>Cõu17:Pinquanginlngunin,trongú:</b>
<b>A.hoỏnngcbinitrctipthnhinnng.</b>
<b>B.quangnngcbinitrctipthnhinnng.</b>
<b>C.nhitnngcbinitrctipthnhinnng.</b>
<b>D.cnngcbinitrctipthnhinnng.</b>
<b>Cõu18:MtmchdaongintLClớtnggmcuncmthuncútcm5àHv</b>
<b>tincúindung5àF.Trongmchcúdaonginttdo.Khongthigiangiahai</b>
<b>lnliờntipmintớchtrờnmtbntincúlnccil:</b>
<b>A.2,5p.10ư6s</b> <b>B.10p.10ư6s</b> <b>C.5p.10ư6s</b> <b>D.10ư6s</b>
<i><b>HD:t=T/2=</b></i>p <i>LC</i>
<b>Câu 19: Máy biến áp là thiết bị </b>
<b>A. Biến đổi tần số của dịng điện xoay chiều </b>
<b>B. Có khả năng biến đổi điện áp của dịng điện xoay chiều </b>
<b>C. Biến đổi dịng điện xoay chiều thành dịng điện một chiều </b>
<b>D. Làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều </b>
<b>Câu 20: Một con lắc lị xo dao động điều hịa. Biết lị xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có </b>
<b>khối lượng 100g. Lấy p 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số: </b>
<b>A. 3 Hz </b> <b>B. 6 Hz </b> <b>C. 1 Hz </b> <b>D. 12 Hz. </b>
<i><b>HD: +Tần số dao động của con lắc lị xo là : </b></i> <i>Hz </i>
<i>m </i>
<i>k </i>
<i>f </i> 3
1
,
0
36
2
1
2
1
=
=
=
p
p
<b>+Tần số biến đổi của động năng : f’=2f = 6 Hz </b>
<b>Câu 21: Quang phổ liên tục </b>
<b>A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát </b>
<b>C. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát </b>
<b>D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát </b>
<b>Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn </b>
<b>mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm </b>0, 4
p <b>(H) và tụ điện </b>
<b>có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai </b>
<b>đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng: </b>
<b>A. 250 V </b> <b>B. 100 V </b> <b>C. 160 V </b> <b>D. 150 V </b>
<b>HD: </b>
2
2
)
(
2
.
<i>. </i>
<i>C </i>
<i>L </i>
<i>L </i>
<i>L </i>
<i>L </i>
<i>Z </i>
<i>Z </i>
<i>R </i>
<i>f </i>
<i>L </i>
<i>U </i>
<i>Z </i>
<i>Z </i>
-
+
=
=
= p <b>Để ULmax thì Zmin khi ZL=ZC có cộng hưởng điện </b>
<b>Suy ra : ULmax</b><i><b>= </b></i> <i>L </i> <i>f </i> <i>V </i>
<i>R </i>
<i>U </i>
160
2 p =
<b>Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm </b>
<b>cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp </b>
<b>theo thứ tự trên. Gọi UL, UR, và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần </b>
<b>tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha </b>
2
p
<b>so với điện áp giữa hai đầu đoạn </b>
= + +
= + + =
= + +
+ +
2 2 2 2
R C L
2 2 2 2 2 2 2 2
R
2 2 2 2
L R
C
C
C L R L
B.U U U U
C.
A
U U U U D
.U U U
U U
U
.U <b>U </b>
<b>HD: Vẽ giản đồ vectơ và áp dụng định lí hàm cos </b>
<b>Câu 24: Cơng thốt electron của một kim loại là 7,64.10 19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm </b>
<b>kim loại này các bức xạ có bước sóng là l1 = 0,18µm, l2 = 0,21µm và l3 = 0,35µm. Lấy h = </b>
<b>6,625.10 34 J.s, c = 3.10 8 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại </b>
<b>đó? </b>
<b>A. Cả ba bức xạ (l1, </b>l<b>2 và l3) </b>
<b>B. Khơng có bức xạ nào trong ba bức xạ trên </b>
<b>C. Hai bức xạ (l1 và l2). </b>
<b>D. Chỉ có bức xạ l1. </b>
<b>Câu 25: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của </b>
<b>một bản tụ điện và cường độ dịng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hịa theo thời gian </b>
<b>C. ln cùng pha nhau. </b> <b>D. ln ngược pha nhau. </b>
<b>Câu 26: Ngun tử hiđrơ đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV. Để </b>
<b>chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì ngun tử hiđrơ phải hấp thụ một </b>
<b>photon có năng lượng </b>
<b>A. 17 eV. </b> <b>B. 10,2 eV. </b> <b>C. 4 eV. </b> <b>D. –10,2 eV. </b>
<b>HD: Áp dụng tiên đề Bo :e = Em En=3,4eV ( 13,6eV)=10,2 eV </b>
<b>Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10W, </b>
<b>cuộn cảm thuần có </b> =
p
1
L (H)
<b>10 </b> <b>, tụ điện có </b>
-
=
p
3
10
C (F)
<b>2 </b> <b>và in ỏp gia hai u cun cm</b>
<b>thunl </b> = ổ<sub>ỗ</sub> p + p ư <sub>÷ </sub>
è ø
L
u 20 2cos 100 t (V)
<b>2</b> <b>.Biuthcinỏpgiahaiuonmchl </b>
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p + <sub>ữ </sub>
ố ứ
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p - <sub>÷ </sub>
è ø
p
p
= p
= p +
-
A. u 40cos 100 t (V).
4
B. u 40 2cos 100 t (V).
4
C. u 4
D. u 40cos(1
0 2cos(100 t ) (V
00 t ) (V).
4
).
<b>4 </b>
<b>HD :i trễ pha </b>p<b> </b>/2 <b>so với uL và tan </b>j<b> </b>=- 1 <b>tức là u trễ pha </b> p<b> </b>/4 <b>so với i </b>
<b>U0=I0Z=U0L.Z/ZL=40 V </b>
<b>Câu 28: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về sóng điện từ? </b>
<b>A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln cùng phương với vectơ </b>
<b>B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln vng góc với vectơ cảm </b>
<b>ứng từ. </b>
<b>C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân khơng. </b>
<b>D. Sóng điện từ là sóng ngang. </b>
<b>Câu 29: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng phương. Hai </b>
1 2
3
x 4cos 10t (cm) và x 3cos 10t (cm)
4 4
p p
ổ ử ổ ử
= <sub>ỗ</sub> + <sub>ữ</sub> = <sub>ỗ</sub> - <sub>÷ </sub>
è ø è ø <b>. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng </b>
<b>là: </b>
<b>A. 80 cm/s. </b> <b>B. 100 cm/s. </b> <b>C. 10 cm/s. </b> <b>D. 50 cm/s. </b>
<b>HD : Tìm biên độ của dao động tổng hợp : </b> 2 A. co s ( 2 1 )
2
2
2
1 <i>A </i> <i>A </i> j<i> </i> j
<i>A </i>
<i>A </i>= + + <b>=1 cm </b>
<i><b>Và </b>v </i>= w <i>A </i>. = 10 <i>A </i>= 10 <i>cm </i>/ <i>s </i>
<b>Câu 30: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. </b>
<b>Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40pt </b>
<b>(mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm </b>
<b>dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: </b>
<b>A. 11. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 10. </b> <b>D. 8. </b>
<b>HD :Hai nguồn sóng dao động ngược pha .Số cực đại được xác định : </b>
10
2 1 2 <sub>ú </sub>=
û
ù
ê
ë
l<i> </i>
<i>S </i>
<i>S </i>
<i>N </i> <i><b>với </b></i> <i>cm </i>
<i>f </i>
<i>v </i>
4
=
=
l <b>và </b> <sub>ú </sub>
û
ù
ê
ë
é
l
2
<i>1 S </i>
<i>S </i>
<b>là phần ngun của S1S2/l </b>
<b>Cách 2 : Vì 2 nguồn ngược pha ,Gọi M là điểm thuộc S1S2 :d1=MS1 ; d2=MS2 </b>
<b>Điều kiện có cực đại giao thoa là : </b>
2
)
1
2
(
1
2
l
+
=
<i>- d </i> <i>k </i>
<i>d </i> <b>và </b><i>d 1 </i>+ <i>d </i>2 = <i>S </i>1 <i>S </i>2
4
)
1
2
(
2
2
1
2
l
+
+
=
<i>Þ d </i> <i>S S </i> <i>k </i>
<b>Mà </b>
2
2
2
2
2
2
0 1 2 1 2
2
1
l
l
-
£
-
-
Þ
£
<i>£ d </i> <i>S S </i> <i>S S </i> <i>k </i> <i>S S </i> <b>Suy ra các giá trị của k </b>
<b>Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện ln cho quang phổ vạch. </b>
<b>B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ </b>
<b>liên tục. </b>
<b>C. Quang phổ liên tục của ngun tố nào thì đặc trưng cho ngun tố ấy. </b>
<b>D. Quang phổ vạch của ngun tố nào thì đặc trưng cho ngun tố ấy. </b>
<b>Câu 32: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao </b>
<b>nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân cịn lại </b>
<b>của đồng vị ấy? </b>
<b>Câu 33: Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định (mốc thế năng luôn ở vị trí cân </b>
<b>bằng) thì </b>
<b>A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật ln cùng dấu. </b>
<b>B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. </b>
<b>C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. </b>
<b>D. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. </b>
<b>Câu 34: Một đám ngun tử hiđrơ đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên </b>
<b>qũy đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các qũy đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch </b>
<b>phát xạ của đám ngun tử đó có bao nhiêu vạch? </b>
<b>A. 3. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 6. </b>
<b>HD:Dựa vào sơ đồ mức năng lượng </b>
<b>Dãy Pasen : 1 </b>
<b>Dãy Banme: 2 </b>
<b>Dãy Laiman :3 </b>
<b>Tổng 6 vạch </b>
<b>Hoặc sử dụng cơng thức sau :Số vạch là :N=1+2+3+...+(n1) trong đó (n=1;2;3;4;5;6...) </b>
<b>Vở quỹ đạo N thì n=4 tứ là N=1+2+3 =6 vạch </b>
<b>Câu 35: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời </b>
<b>gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động tồn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm </b>
<b>thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động tồn phần. Chiều dài ban </b>
<b>đầu của con lắc là: </b>
<b>A. 80 cm. </b> <b>B. 100 cm. </b> <b>C. 60 cm. </b> <b>D. 144 cm. </b>
<b>HD: Xem phần bài tập ơn thi </b>
<b>Câu 36: Trong sự phân hạch của hạt nhân </b>235
92 <b>U, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào </b>
<b>sau đây là đúng? </b>
<b>A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền khơng xảy ra. </b>
<b>B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh. </b>
<b>C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ. </b>
<b>D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền khơng xảy ra. </b>
<b>Câu 37: Hạt nào sau đây khơng phải là hạt sơ cấp? </b>
<b>C. êlectron (e ). </b>
<b>D. anpha (a). </b>
<b>Câu 38: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối </b>
<b>tiếp. Biết cảm kháng gấp đơi dung kháng. Dùng vơn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện </b>
<b>áp giữa hai đầu tụ điẹn và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của kế là như nhau. Độ </b>
<b>lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dịng điện trong đoạn mạch </b>
<b>là: </b>
p
-
p p p
B. C. D.
3 6
A.
4 <b>3 </b>
<b>Câu 39: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc </b>
<b>nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm </b> 1 (H)
4p <b>thì dịng điện trong đoạn mạch là dịng </b>
<b>điện một chiều có cường độ 1A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp </b>
u=150 2cos120 t (V) p <b>thỡbiuthccacngdũngintrongonmchl: </b>
p p
ổ ử ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p + <sub>ữ</sub> = <sub>ỗ</sub> p - <sub>ữ </sub>
ố ứ ố ứ
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p + <sub>ữ </sub>
ố
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> - <sub>ữ </sub>
è ø
ø
p
A.i 5 2 cos 120 t (A) B.i 5 2 cos 120 t (A)
D.i 5 cos 12
4 4
C.i 5 cos 120 t (A ) 0
4 t <b>4 </b> (A)
<b>Câu 40: Một vật dao động điều hịa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là </b>
<b>vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: </b>
+ =
w w
w
+ = + =
w w
=
w
w
+
w
2 2
2 2
2
4 2
2 2 2 2
2 2
2
2
2
2
4
4
2
v a
A. A
a v a
C
v a
B. A
. A D. A
<b>v</b>
<i><b>HD:</b></i> <i><sub>a</sub></i> <i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>t</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>A</i>
<i>v </i>
ị
ù
ợ
ù
í
ì
-
=
Þ
-
=
+
=
+
-
=
Þ
2
2
)
cos(
.
);
sin(
.
w
w
j
w
w
w
j
w
w
<b>II. Phần riêng (10 câu) </b>
<b>Câu 41: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở </b>
<b>hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là </b>
2
p
<b>thì tần số </b>
<b>của sóng bằng: </b>
<b>A. 1000 Hz </b> <b>B. 1250 Hz </b> <b>C. 5000 Hz </b> <b>D. 2500 Hz. </b>
<b>Câu 42: Từ thơng qua một vòng dây dẫn là </b>
2
2.10
cos 100 t + (Wb)
4
-
p
ổ ử
f = <sub>ỗ</sub> p <sub>ữ </sub>
p è ø <b>. Biểu thức của </b>
<b>suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là: </b>
p
= p p = - p +
= - p p = p + p
A. e 2 sin100 t (V) B.e 2 sin(100 t )(V)
4
C . e 2 sin100 t ( V) D.e 2sin(100 t )(V)
<b>4 </b>
<i><b>HD: </b>e </i> <i><sub>t </sub></i> <i>t </i> )<i>V </i>
4
100
sin(
.
2
' p p
f = +
-
=
<b>Câu 43: Đặt điện áp </b>u U cos 100 tư<sub>0</sub> (V)
3
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p <sub>ữ </sub>
è ø
<b>vào hai đầu một tụ điện có điện dung </b>
4
2.10
(F)
-
p <b>. </b>
<b>Ở thời điểm điện áp giữa ahi đầu tụ điện là 150V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A. </b>
<b>Biểu thức của cường độ dịng điện trong mạch là: </b>
p
ỉ ư
= <sub>ỗ</sub> p <sub>ữ </sub>
ố ứ
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p - <sub>ữ </sub>
ố ứ
p p
ổ ử ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p + <sub>ữ</sub> = <sub>ỗ</sub> p <sub>ữ </sub>
ố ứ ố ứ
B.i 4 2cos 100 t (A)
6
C.
A.i 5cos 100
i 4 2cos 100 t (A) D.i 5cos 1
t + (A)
6
00 t (A)
6 <b>6 </b>
<b>Câu 44: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy </b>
<b>tinh, tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là: </b>
<b>A. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh </b>
<b>B. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh </b>
<b>C. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh </b>
<b>D. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh. </b>
<b>HD: Xem lý thuyết SGK </b>
p
p
p
p
1 2 1 2
1 2 1 2
A. t 4 LC n 4 LC . B. t 2 LC n 2 LC .
D.
C. t 4 LC n 4 LC . t õ 2 LC n 2 LC
ừ đế ừ đ
Õ
Õ ®
Õ
õ <b>® </b>
<i>T </i>
<i>A </i>
<i>t </i>
<i>S </i>
<i>v <sub>tb </sub></i>= = 4
p
p
w 2
.
2
max
max
<i>max </i> <i>T v </i>
<i>T </i>
<i>v </i>
<i>v </i>
<i>A </i>= = =
0 0 0
0 <sub>B.</sub> N <sub>.</sub> <sub>C.</sub>N <sub>.</sub> <sub>D. </sub>N
N
A. .
9 4 6 <b>16 </b>.
A. 12 cm. B. 12 2 cm. C. 6 cm. D. 6 <b>2 cm. </b>
2
2
1
2
1
.
2
W
W
W
W
W <sub>2 </sub> <sub>2 </sub>
t
d
t
<i>d </i> <i>A </i>
<i>x </i>
<i>kA </i>
<i>kx </i> = Þ =
ị
ợ
ớ
ỡ
=
+
=
<i>cm</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i> 0,0036 0 , 06 2 6 2
100
36
,
0
2
10
6
,
0
2
2
2
2
2
2
=
=
Þ
=
=
Þ
+
=
+
=
3
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p + <sub>ữ </sub>
ố ứ
2
=
p
p p
ỉ ư ỉ ư
= p + =
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p - <sub>ữ </sub>
ố
p -
ỗ ữ ỗ ữ
ố ứ ố ứ
p
ổ ử
= <sub>ỗ </sub> p +
ø
÷
è ø
A. i 2 3 cos 100 t (A). B. i 2 2 cos 100 t (A).
6 6
C . i 2 2 cos 100 t (A). D. i 2 3 cos 10 0
6 t <b>6 </b> (A).
84 <b>Po </b>
<b>23 </b>
4
p
ổ ử
= <sub>ỗ</sub> p - <sub>ữ </sub>
è ø