Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

slide 1 trung t©m gdtx ii th¸i thôy bộ môn vật lý líp 10 gi¸o viªn tr­¬ng b×nh nguyªn năm học 2007 2008 chuyển động của mặt trăng quanh trái đất i löïc haáp daãn 1 khaùi nieäm trong töï nhieân moïi v

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (640.33 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trung tâm GDTX II Thái thụy</b>



<b>Trung tâm GDTX II Th¸i thơy</b>



<b>Bộ mơn: Vật lý </b>


<b>Bộ mơn: Vật lý lớp 10lớp 10</b>


<b>Giáo viên: Tr ơng Bình Nguyên</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I. Lực hấp dẫn</b>



<i><b>1. Khái niệm</b></i>

<i><b>: </b></i>


Trong tự nhiên,


mọi vật đều hút


nhau với một lực


gọi là

<b>lực hấp </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

F

<sub>1hd</sub>

F

<sub>2hd</sub>


R


<b>m</b>

<b><sub>1</sub></b>

<b>m</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>II. ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN</b>


Hai vật ( coi như chất điểm ) bất kỳ hút
nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với tích của
hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch
với bình phương khoảng cách giửa chúng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

F<sub>hd</sub>


R


<b>m</b>

<b><sub>1</sub></b>

<b>m</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>II. ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN </b>


F<sub>hd</sub> : Lực hấp dẫn (N)


m<sub>1</sub>, m<sub>2</sub> : Khối lượng của hai vật (kg)


R : Khỏang cách giữa hai chất điểm (m)
G : Hằng số hấp dẫn ; G  6,68.10-11 Nm2/kg2


F<sub>hd</sub>


F

<sub>hd</sub>

= G

m

1

m

2

R

2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. TRỌNG LỰC </b>


<i><b>1) Định nghóa : </b></i>


Lực hấp dẫn do Trái Đất
đặt lên một vật được gọi là


trọng lực của vật đó.

P


m



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II. TRỌNG LỰC </b>


<i><b>2) Gia tốc rơi tự do : </b></i>


- Khi thả rơi một vật có khối lượng m ở độ
cao h so với mặt đất thì trọng lực P tác
dụng lên vật là :


P = G

m.M



(R+h)

2

(1)



- Lực này truyền cho vật m gia tốc rơi tự
do g. Theo định luật II Newton, ta có :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>III. TRỌNG LỰC </b>


<i><b>2) Gia tốc rơi tự do : </b></i>


- Từ (1) và (2), ta có :


g = G

M



(R+h)

2


P


m


M



g



O


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Củng cố bài



• 1. Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn<sub>1. Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn</sub>?<sub>?</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

• 2. Lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy có cùng khối lượng 50 <sub>2. Lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy có cùng khối lượng 50 </sub>


000 tấn ở cách nhau 1 Km là:


000 tấn ở cách nhau 1 Km là:


– <sub> </sub>a. 16,7 .10a. 16,7 .10-2-2 N N


– <sub> </sub>b. 16,7 .10b. 16,7 .10-3-3 N N


– <sub> </sub>c. 1,67 .10c. 1,67 .10-5 -5 N N


– <sub> </sub><sub> </sub><sub>d. 1,67 .10</sub><sub>d. 1,67 .10</sub>-9-9 N N


<b>30</b>



<b>30</b>

<b>29</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>29</b>

<b>28</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>28</b>

<b>27</b>

<b> S</b>

<b> S</b>




<b>27</b>

<b>26</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>26</b>

<b>25</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>25</b>

<b>24</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>24</b>

<b>23</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>23</b>

<b>22</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>22</b>

<b>21</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>21</b>

<b>20</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>20</b>

<b>19</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>19</b>

<b>18</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>18</b>

<b>17</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>17</b>

<b>16</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>16</b>

<b>15</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>15</b>

<b>14</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>14</b>

<b>13</b>

<b> S</b>

<b> S</b>



<b>13</b>

<b>12 </b>

<b> S</b>

<b> S</b>




<b>12 </b>

<b>11 </b>

<b>S</b>

<b>S</b>



<b>11 </b>

<b>10 </b>

<b>S</b>

<b>S</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

• <sub>3. Chọn câu trả lời đúng.</sub><sub>3. Chọn câu trả lời đúng.</sub>


<b>10 S</b>



<b>10 S</b>

<b>6 S</b>

<b>1 S</b>

<b>2 S</b>

<b>3 S</b>

<b>4 S</b>

<b>5 S</b>

<b>7 S</b>

<b>8 S</b>

<b>9 S</b>

<b>0 S</b>

<b><sub>6 S</sub></b>

<b><sub>5 S</sub></b>

<b><sub>9 S</sub></b>

<b><sub>4 S</sub></b>

<b><sub>7 S</sub></b>

<b><sub>3 S</sub></b>

<b><sub>2 S</sub></b>

<b><sub>8 S</sub></b>

<b><sub>1 S</sub></b>

<b><sub>0 S</sub></b>



<b>a. Cả viên gạch rơi nhanh gấp đôi nửa viên gạch </b>


<b>a. Cả viên gạch rơi nhanh gấp đôi nửa viên gạch </b>


<b>vì Trái đất hút nó với một lực gấp đơi.</b>


<b>vì Trái đất hút nó với một lực gấp đôi.</b>


<b>b. Cả viên gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì </b>


<b>b. Cả viên gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì </b>


<b>nó có qn tính gấp đơi.</b>


<b>nó có qn tính gấp đơi.</b>


<b>c. Cả hai viên gạch đều rơi xuống nhanh như nhau </b>


<b>c. Cả hai viên gạch đều rơi xuống nhanh như nhau </b>



<b>với cùng một gia tốc. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->

×