Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (267.71 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>NG: Thứ hai ngày 01/10/2018</b></i>
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 16. ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Giúp HS qua ví dụ cụ thể làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biết
cách giải BT liên quan đến dạng quan hệ tỉ lệ đó.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.
3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ, VBT</b>
<b>III. CÁC HĐDH</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra </b><i>(5 phút ) </i>
- Gọi 1HS lên làm BT 3 (SGK-18)
- KT một số bài dưới lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới </b><i>(13 phút)</i>
<i><b>1. GTB: Trực tiếp</b></i>
<i>a/ VD: </i>
- Gv nêu VD để HS tự tìm quãng
đường đi trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi
ghi kết quả vào bảng
? Em có nhận xét gì về thời gian đi và
quãng đường đi được ?
<i>b/ Bài toán: </i>
- Gv đưa ra bài toán
? BT cho biết gì ?
? BT hỏi gì ?
? BT này thuộc loại toán nào ?
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- Gọi 2HS lên bảng giải mỗi em giải 1
cách, lớp làm ra nháp, nhận xét
<b>3 : Luyện tập : </b><i>(19 phút)</i>
- Hs thực hiện.
<i>Ôn tập và bổ sung về giải toán</i>
- Hs thực hiện.
+ Thời gian tăng thì quãng đường đi được
cũng tăng
- 2 Hs đọc bài tốn, sau đó tóm tắt.
+ 2 giờ đi được 90 km
+ 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km
+ BT về đại lượng tỉ lệ
+ P. pháp rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số
Tóm tắt : 2 giờ : 90 km
4 giờ : … km ?
<b>Bài giải </b>
<b>Cách 1 :</b>
<b>Trong 1 giờ ô tô đi được là:</b>
<b>90 : 2 = 45 (km)</b>
<b>Trong 4 giờ ôtô đi được là:</b>
<b>45 x 4 = 180 (km)</b>
<b> Đáp số: 180 km.</b>
<b>Cách 2 :</b>
<b>4 giờ gấp 2 giờ số lần là:</b>
<b>4 : 2 = 2 (lần)</b>
<b>Bài 1:VBT-21 </b>
? Bài tốn cho biết gì?
- ? BT thuộc loại tốn nào ?
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- Y/c HS làm bài cá nhân
- Gv chiếu một số bài lên bảng, nhận
xét
<b>Bài 2 : VBT-21 </b>
? Bài toán cho biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
? BT thuộc loại nào ?
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- Y/c HS làm bài cá nhân.
- Đổi chéo bài kiểm tra, nhận xét
<b>Bài 3 : </b>
? Bài toán cho biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
? Dùng p.pháp nào để giải ?
<b>4. Củng cố dặn dò</b><i> (3 phút )</i>
- GV nhận xét tiết học
- HD bài về nhà. CB bài mới.
<b>Bài 1: 1 HS đọc đề </b>
<i>Tóm tắt: </i>6m: 90000 đồng
10m: … đồng ?
+ BT về đại lượng tỉ lệ
+ PP rút về đơn vị
<b>Bài giải</b>
<b>Mua một mét vải hết số tiền là:</b>
<b>90000 : 6 = 15000 (đồng)</b>
<b>10 mét vải hết số tiền là:</b>
<b>15000 x 10 = 150000 (đồng)</b>
<b> Đáp số: 150000 đồng.</b>
<b>Bài 2 : - 1HS đọc đề </b>
Tóm tắt:
25 hộp : 100 cái bánh
6 hộp: … cái bánh ?
+ BT về đại lượng tỉ lệ
+ P.pháp rút về đơn vị
<b>Bài giải</b>
<b>Số cái bánh trong một hộp là:</b>
<b>100 : 25 = 4 (cái bánh)</b>
<b>6 hộp có số cái bánh là:</b>
<b>4 x 6 = 24 (cái bánh)</b>
<b> Đáp số: 24 cái bánh.</b>
<b>Bài 3 : 1HS đọc đề </b>
Tóm tắt:
1000 người tăng: 21 người
4000 người tăng: …người?
+ Phương pháp tìm tỉ số
Lắng nghe
<b>---Tập đọc</b>
<b>Tiết 7: NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức:
- Đọc trôi chảy, lưu lốt tồn bài. Đọc đúng các tên người, tên địa lý nước ngoài.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm buồn, nhấn giọng những từ ngữ miêu tả
hậu quả nặng nề của chiến tranh hạt nhân, khát vọng sống của cô bé Xa - da - cơ, mơ
ước hồ bình của thiếu nhi.
- Hiểu ND: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng hồ
bình của trẻ em tồn thế giới.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm.
<i>3. </i>Thái độ: GD HS lịng u hồ bình.
<i>* GD quyền TE: HS có quyền được sống trong hồ bình, được bảo vệ khi có xung</i>
<i>đột chiến tranh, có quyền được kết bạn, được yêu thương, chia sẻ.</i>
<b>II. CÁC KNSCB</b>
nhân bị bom nguyên tử sát hại).
<b>III. ĐDDH: ƯD mơ hình lớp học thơng minh.</b>
<b>IV. CÁC HĐDH </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (3’)</b>
- Gọi 2Hs đọc 2 phần vở kịch và nêu ý nghĩa
vở kịch.
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài (1’)</b></i>
- Gv giới thiệu chủ điểm mới “Cánh chim
hồ bình”. (slide 1)
?Tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu bài học.
<i><b>2. Luyện đọc (10’)</b></i>
- Gọi 1H đọc toàn bài.
* Gv chia đoạn: 4 đoạn
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV luyện HS phát âm tên địa lí, nước
ngồi.
- HD phát âm từ khó dễ lẫn
- T/c Hs đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Đọc từ chú giải.
? Em hiểu những <i>truyền thuyết</i> nghĩa là gì?
? Đặt câu có từ <i>truyền thuyết.</i>
* HD đọc câu văn dài (slide 2)
? Nêu cách ngắt nghỉ và từ cần nhấn giọng
trong đoạn văn?
Gv ghi kí hiệu ngắt nghỉ, từ cần nhấn giọng.
- Y/c HS luyện đọc theo cặp. G q.sát HD.
- Thi đọc: Đoạn 2 (3 em/ lượt) đọc 2 - 3 lượt
- G đọc mẫu toàn bài và lưu ý cách đọc cho
từng đoạn<i> .</i>
<i><b>3- Tìm hiểu bài (12’)</b></i>
- Hs đọc phân vai “Lòng dân”
+ Một bạn nhỏ và rất nhiều những
con sếu …
<b>Những con sếu bằng giấy</b>
- Hs thực hiện
+ Đ1: Ngày 16/7/1945 ... đầu hàng.
+ Đ2: Hai quả bom...nguyên tử
+ Đ3: Khi Hi-rơ-si-ma...644 con
+ Đ4: Xúc động ... mãi hồ bình.
- Hs thực hiện
+ <i>Xa - xa - cô Xa - xa - ki</i>
<i>Hi - rô - si - ma, Na - ga - da - ki </i>
- Hs đọc cá nhân 3 - 4 em.
- 2 H đọc phần chú giải SGK.
+ Loại truyện dân gian về các nhân
+ Việt Nam có nhiều truyện truyền
thuyết rất hay.
- 2 H nêu, sau đó 2-3 H đọc câu văn
<i>Mười năm sau, em <b>lâm bệnh</b></i>
<i><b>nặng</b>. Nằm trong bệnh viện/ <b>nhẩm</b></i>
<i><b>đếm</b> từng ngày cịn lại của đời mình,</i>
<i>cơ bé ngây thơ tin vào một truyền</i>
<i>thuyết nói rằng/ nếu gấp đủ <b>một</b></i>
<i><b>nghìn</b> con sếu bằng giấy treo trong</i>
<i>phịng, em sẽ khỏi bệnh.</i>
- Hs thực hiện
- H theo dõi và bình chọn nhóm đọc
tốt
- Lắng nghe.
<i>1.Mỹ ném bom ng.tử xuống N.Bản: </i>
- Gọi 1H đọc đoạn 1- lớp đọc thầm.
? Nước nào chế tạo bom nguyên tử ? Và họ
ném bom xuống nước nào ? Khi nào?
? Nêu nội dung chính đoạn 1
- Gọi 1H đọc đoạn 2 - lớp đọc thầm.
+ Hai quả bom nguyên tử rơi xuống Nhật
Bản đã gây ra hậu quả gì ?
- Y/c Hs dụng máy tính bảng tìm các thơng
tin, h.ảnh về vụ ném bom ngun tử xuống
Nhật Bản sau đó báo cáo.
- Cho Hs xem một số hình ảnh (slide 3, 4)
* Gv tiểu kết - Gọi HS nêu ý đoạn 2.
- Gọi 1H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm. Tiến
hành gửi tập tin cho Hs như sau:
*) Chọn đáp án đúng:
<i><b>Câu 1. Xa - xa - cơ bị nhiễm phóng xạ khi</b></i>
nào?
A. Khi đi học B. Khi đi chơi
<i>C. Khi chính phủ Mỹ ra lệnh ném 2 quả bom</i>
<i>nguyên tử xuống Nhật Bản.</i>
D. Khi bạn đó ra xem bom nổ.
<i><b>Câu 2. Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống của</b></i>
mình bằng cách nào?
A. Chữa bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ.
B. Hằng ngày cầu nguyện.
C. Cùng GĐ gấp các con sếu bằng giấy.
<i>D. Gấp 1000 con sếu treo quanh phòng. </i>
<i><b>Đáp án: Câu 1: </b>C</i> Câu 2: <i>D</i>
- Gv nhận bài, chốt KT. Cho Hs xem tranh
minh họa (slide 5)
*G tiểu kết- HS nêu ý đoạn 3.
- Gọi 1H đọc đoạn 4 - lớp đọc thầm.
+ Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ tình đồn
kết với Xa - xa – cô ?
+ Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ nguyện
vọng hồ bình ?
+ Nếu được đứng trước tượng đài, em sẽ nói
gì với Xa - xa – cô ?
- GV chốt ý, cho HS quan sát ảnh trong
+ Câu chuyện này muốn nói với các em điều
gì? (slide 7)
4- Đọc diễn cảm (10’) )
- Gọi Hs đọc nối tiếp 4 đoạn của bài; 2Hs
nguyên tử.
- Nửa tháng sau Mỹ ném 2 quả bom
xuống Nhật Bản.
<i>2. Hậu quả của 2 quả bom gây ra:</i>
- Gần nửa triệu người chết.
- Đến năm 1951: 100 000 người chết
do nhiễm phóng xạ nguyên tử.
- Hs thực hiện theo nhóm 4.
<i>3. Khát vọng sống của xa-cơ </i>
<i>Xa-xa-ki:</i>
- Hs nhận tập tin, làm bài sau đó gửi
bài.
+ Khi chính phủ Mỹ ra lệnh ném 2
+ Gấp 1000 con sếu treo quanh
phịng sẽ khỏi bệnh.
<i>4.Ước vọng Hồ Bình của HS thành</i>
<i>phố Hi-rơ-si-ma:</i>
+ Gấp sếu gửi cho Xa-da-cơ.
+ Góp tiền xây dựng tượng đài.
- 5-6 HS nêu ý kiến.
<i><b>* Tố cáo tội ác chiến tranh hạt</b></i>
<i><b>nhân, nói lên khát vọng sống, khát</b></i>
<i><b>vọng HB của trẻ em toàn thế giới.</b></i>
- Hs thực hiện.
nhắc lại giọng đọc bài văn
+ Từ ngữ cần nhấn giọng
- T/c cho Hs luyện đọc diễn cảm (cá nhân,
nhóm)
- GV và HS cùng nhận xét đánh giá bình
chọn bạn đọc hay nhất.
<b>3. Củng cố - dặn dò (2’)</b>
? Chiến tranh ở VN trong thời kì kháng
chống Mĩ, chúng ta đã bị ném những loại
- Đưa ra cho Hs xem tranh ảnh về hậu quả
của chiến tranh, sự phản đối chiến tranh.
(slide 8)
<i>*Liên hệ: Chúng ta có quyền được sống</i>
<i>trong HB, được BV khi xung đột chiến</i>
<i>tranh, có quyền được kết bạn, được yêu</i>
<i>thương, chia sẻ. Biết cảm thông chia sẻ</i>
<i>những nạn nhân bị bom ng.tử sát hại.</i>
- Gửi cho Hs nghe bài hát <i>Chúng em là thế</i>
<i>giới ngày mai.</i>
<i>chóng, nửa triệu người, may mắn,</i>
<i>phóng xạ, lâm bệnh nặng, nhẩm</i>
<i>đếm, ngây thơ...</i>
- Hs thực hiện. Sau đó đại diện các
tổ thi đọc diễn cảm.
- 4 - 5 H nêu
- Lắng nghe
---
<i><b>---NS: 18/9/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ ba ngày 02/10/2018</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 17: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức:
- Giúp HS củng cố, rèn kĩ năng giải BT liên quan đến quan hệ tỉ lệ.
- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ bằng một trong hai cách “rút về đơn
vị” hoặc “tìm tỉ số”.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.
3. Thái độ: HS u thích mơn học, biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐD DẠY HỌC: VBT Toán 5/1.phấn màu</b>
<b>III. CÁC HĐDH </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Bài cũ</b><i> (5 phút ) </i>
- Gọi 1 Hs lên làm BT 2(19) - Hs thực hiện.
Tóm tắt: 3 ngày trồng : 1200 cây
12 ngày trồng : ....cây ?
<i>Bài giải</i>
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>2. Luyện tập (</b><i>32 phút ) </i>
<b>Bài 1. C.cố về BT về QHTL </b>
- Y/c Hs đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
? BT thuộc loại tốn nào ? Dùng
p. pháp nào để giải ?
- Nh.xét, củng cố, tuyên dương.
<b>Bài 2. Củng cố giải BT về QH tỉ</b>
lệ
- Cách làm tương tự BT1
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- GV nhận xét, củng cố.
<b>Bài 3. Củng cố giải BT về QH tỉ</b>
lệ. HD hs làm tương tự bài 1và 2
? Dùng P . pháp nào để giải ?
- Nh.xét, củng cố.
<b>3. Củng cố dặn dò (3’)</b>
<i>12 ngày đội đó trồng được số cây thông là :</i>
<i>1200 </i>x<i> 4 = 4800 (cây)</i>
<i> Đáp số: 4800 cây.</i>
<b>Bài 1 (VBT-22): 1HS đọc bài tốn.</b>
Tóm tắt: 20 quyển : 40000 đồng
21 quyển : … đồng?
+ BT về QH tỉ lệ
- Hs tóm tắt và giải BT, 1 Hs lên bảng làm.
<i>Bài giải</i>
<i>Mua một quyển vở hết số tiền là:</i>
<i>40000 : 20 = 2000 (đồng)</i>
<i>Mua 21 quyển vở hết số tiền là:</i>
<i>2000 </i>x<i> 21 = 42000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 42000 đồng.</i>
<b>Bài 2 (VBT-22) - 1HS đọc đề </b>
Tóm tắt: 1 tá bút chì : 15000 đồng
6 bút chì : … đồng?
<i>Bài giải</i>
<i>Đổi: 1 tá bút chì = 12 cái bút chì</i>
<i>Giá một chiếc bút chì là:</i>
<i>15000 : 12 = 1250 (đồng)</i>
<i>Giá 6 chiếc bút chì là:</i>
<i>1250 </i>x<i> 6 = 7500 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 7500 đồng.</i>
+ P.pháp rút về đơn vị
- HS làm bài, đổi chéo kiểm tra, nhận xét
<b>Bài 3. Tóm tắt:</b>
2 ngày : 72000 đồng
3 ngày : … đồng? (Đáp số: 108000
đồng)
+ P.pháp rút về đơn vị
- HS làm bài, 1 hs lên bảng làm.
<b>---Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 7 : TỪ TRÁI NGHĨA</b>
1. Kiến thức:
- Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
- Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu, phân biệt những từ trái nghĩa.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng dùng từ đặt câu.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: PHTM( bài 2), VBT.</b>
<b>III. CÁC HDDH</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. KTBC (3’)</b>
- Gọi 2 Hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn
của mình trước lớp.
- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1’) Trực tiếp</b></i>
<i><b>2- Nhận xét (10’)</b></i>
*Bài 1: Gọi Hs đọc y/c bài 1 và đoạn
văn.
- Y/c Hs dùng từ điển nêu nghĩa 2 từ:
<i>chính nghĩa, phi nghĩa</i>.
- Y/c Hs so sánh nghĩa của 2 từ. GV
chốt ý : (Là trái với đạo lí - Đúng với
đạo lí)
+ Vậy thế nào là từ trái nghĩa?
*Bài 2: - GV đọc câu tục ngữ.
- Y/c Hs tìm từ trái nghĩa, sau đó 2, 3
HS nêu ý kiến.
- Lớp và GV chốt ý, c.cố nghĩa của từ.
*Bài 3: - Gọi H đọc yêu cầu 3.
- Gọi 2, 4 H nêu ý kiến, GV chốt ý.
<i><b>3- Ghi nhớ: SGK (39)</b></i>
- Gọi 3H đọc ghi nhớ.
- T/c cho Hs tìm cặp từ trái nghĩa, GV
chốt ý.
<i><b>4- Luyện tập (20’)</b></i>
<b>*Bài 1: - Gọi 2H đọc yêu cầu.</b>
- Gọi 1H đọc các câu thành ngữ, tục ngữ
- Y/c Hs tìm các cặp từ trái nghĩa cá
nhân.
- Chiếu một số bài lên bảng, nhận xét.
<b>*Bài 2( PHTM) </b>
-Y/c HS vào phòng học
- Gửi tệp tin và gọi và đọc y/c.
- Y/c HS làm việc cặp đôi
- Kiểm tra bài làm của HS
- Nhận xét và kết luận
*Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài 3
- T/c cho HS trao đổi nhóm (bàn)
- Gọi đại diện nhóm nêu ý kiến, lớp
- Hs thực hiện.
<i>Từ trái nghĩa</i>
<b>*Bài 1: So sánh từ : </b>
- <i>Phi nghĩa</i>: Trái với đạo lý…
- <i>Chính nghĩa</i>: Đúng với đạo lý…
<b>*Bài 2: Tìm từ trái nghĩa:</b>
Vinh - nhục
<b>*Bài 3: Tác dụng của cách dùng từ trái</b>
nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra 2 vế
tương phản, làm nổi bật quan niệm sống
cao đẹp của người Việt Nam.
- Hs thực hiện
- Hs tìm từ và viết ra bảng con.
<b>*Bài 1: Tìm cặp từ trái nghĩa:</b>
đục / trong đen / sáng
rách / lành dở / hay
<b>*Bài 2: Điền từ trái nghĩa vào chỗ chấm:</b>
hẹp /… (rộng) ; (xấu)…. / đẹp ;
trên / …..(dưới)
- Làm việc cặp đôi và gửi bài
- Lớp nhận xét
<b>*Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với các từ đã</b>
cho.
- Hồ bình / chiến tranh, xung đột.
- Đồn kết / chia rẽ, bè phái.
nhận xét. GV chốt kiến thức
- Y/c HS đặt câu có chứa 1 từ trái nghĩa
- Y/c HS khá, giỏi đặt câu có chứa 1 cặp
từ trái nghĩa
*Bài 4: - Gọi HS nêu miệng, GV chốt ý
nhanh
(Đ - S)
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
? Thế nào là từ trái nghĩa ?
? Từ trái nghĩa có tác dụng gì ?
- Hồn thành bài tập 4.
- Giữ gìn/ chia rẽ, bè phái…
<b>*Bài 4: Đặt câu:</b>
VD: Em rất yêu hồ bình và ghét chiến
tranh.
- 3-4 HS nêu
<b>Chính tả (nghe – viết)</b>
<b>Tiết 4: ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ</b>
1. Kiến thức
- Nghe viết đúng chính tả bài <i>Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ</i>
- Tiếp tục củng cố về mơ hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng viết đẹp.
3. Thái độ: GD HS tính cẩn thận, sạch sẽ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH : CNTT( bài 2,3), 2bảng phụ, bút dạ.</b>
<b>III. CÁC HĐDH </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (3’)</b>
- Gv ghi lên bảng câu: <i>Chúng tôi muốn</i>
<i>thế giới này mãi mãi hồ bình </i>và y/c Hs
nêu miệng phần vần của các tiếng.
- Gv nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1’) </b></i>
<i><b>2- HD viết chính tả (25’)</b></i>
<i>a) Tìm hiểu nội dung: </i>
- Gv đọc bài
- Y/c HS đọc thầm lại
+ Vì sao Phrăng Đơ Bô - en rất trung
thành với đất nước Việt Nam?
+ Vì sao đoạn văn lại đặt tên là “Anh bộ
đội Cụ Hồ gốc Bỉ”?
<i>b) Hướng dẫn viết từ khó:</i>
- Y/c Hs nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết.
- G đọc cho HS viết.
- G đọc HS soát lỗi.
- GV chấm 7 bài, nhận xét
<i><b>3- HD làm bài tập chính tả (10’)</b></i>
- 2 Hs thực hiện, sau đó phân tích các
bộ phận của một số vần.
- Lớp nhận xét.
<i>Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ</i>
- Hs theo dõi.
- Hs thực hiện.
+ Là người lính Bỉ nhưng lại làm việc
cho quân đội ta, nhân dân ta thương
yêu anh gọi anh là bộ đội Cụ Hồ.
<i>+ Phrăng Đơ-bô-en;Phan Lăng; dụ dỗ.</i>
- Hs viết chính tả.
- Gọi 1H đọc yêu cầu bài tập.
- Lớp làm bài tập vào vở, sau đó Gv chiếu
2-3 bài lên bảng để chữa.
? Tiếng <i>nghĩa</i> và tiếng <i>chiến</i> về cấu tạo có
gì giống và khác nhau?
- Lớp nhận xét, GV kết luận.
- G nêu yêu cầu.
- GV nhận xét, kết luận.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’) </b>
- G hệ thống ND bài - nhận xét tiết học.
- Ghi nhớ quy tắc đánh dấu thanh trong
tiếng - Chuẩn bị bài tuần 5.
<b>* Bài 1: Chép phần vần của các tiếng</b>
+ Cùng có âm chính là ngun đơi âm,
tiếng <i>chiến</i> có âm cuối, tiếng <i>nghĩa</i>
khơng có âm cuối.
<b>*Bài 2: Quy tắc đánh dấu thanh của</b>
các tiếng.
- H nối tiếp nhau nêu ý kiến.
+ Tiếng khơng có âm cuối: Đặt dấu
thanh ở chữ cái đầu ghi ngun âm đơi.
Tiếng có âm cuối : Đặt dấu thanh ở chữ
cái thứ 2 ghi nguyên âm đôi.
- Hs lắng nghe
<b>Khoa häc</b>
<b>Từ tuổi thành niên đến tuổi già</b>
<b>I. MỤC TIấU</b>
- Biết nêu 1 số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành, tuổi già.
- Xác định bản thân học sinh đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Th«ng tin và hình trang 16, 17 sgk.
- Su tầm tranh ảnh cđa ngêi lín ë c¸c ti kh¸c nhau.
<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>
<i><b>A. Kiểm tra:</b></i> Nêu đặc điểm chung của
trẻ em ở từng giai đoạn?
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>
1) Giíi thiƯu bài.
2) Giảng bài.
* Hot ng 1: Lm vic vi sgk.
+ Nêu 1 số đặc điểm chung của tuổi vị
thành niên, tuổi trởng thành, tuổi già?
- GV nhận xét tóm tắt theo bảng sau.
- Học sinh đọc các thông tin sgk trang 16,
17 rồi thảo luận nhóm.
- Häc sinh thảo luận.
- Các nhóm lên trình bày.
Giai đoạn Đặc điểm
Tuổi vị thành
niên Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành ngời lớn ở tuổi này có sự phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần và mối quan hƯ víi b¹n bÌ.
thành Tuổi trởng thành đợc đánh dấu bằng sự phát triển cả về mặt sinh học và cả về xã hội …
Tuổi già ở tuổi này cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần.
Tuy nhiên, những ngời cao tuổi có thể kéo dài tuổi thọ bằng sự rèn luyện thân thể,
sống điều độ và tham gia các hoạt động xã hội …
* Hoạt động 2: Chơi trò chơi: “Ai ? họ
đang ở đâu vào giai on no ca cuc
i?
- Giáo viên su tầm tranh ở mọi lứa tuổi,
làm nghề khác nhau.
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, phát
- Học sinh su tÇm tranh.
cho mỗi nhóm 3 đến 4 hình xác định xem
những ngời trong ảnh ở vào giai đoạn nào
và nêu đặc điểm của giai đoạn đó.
- Giáo viên nhận xét.
<b>C. Cng c- dn dũ( 2p)</b>
- Gi HS đọc ghi nhớ cuối bài.
- NhËn xÐt giê häc, nhc HS v hc bi.
- Các nhóm cử ngời lên trình bày.
- 2HS
<b>Lch s</b>
<b>Bi 4. X HI VIT NAM CUI THẾ KỈ XIX - ĐẦU THẾ KỈ XX</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. KT: Hs biết cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, nền kinh tế, xã hội nước ta có nhiều
biến đổi do chính sách khai thác thuộc địa của Pháp.
- Bước đầu nhận biết về mối quan hệ giữa kinh tế và xã hội.
2. KN: Nhận biết, nêu đúng, nhanh những biến đổi của xã hội Việt Nam từ cuối thế
kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
3. TĐ: u thích mơn học.
<b>II. ĐD DH: ƯDCNTT, máy tính, máy chiếu,bút chỉ</b>
<b>III. CÁC HĐ DH</b>
<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>
<b>1. Kiểm tra (5p’)</b>
? Cuộc phản cơng ở kinh thành Huế
đêm 5/7/1885 có tác động gì đến lịch
sử nước ta khi đó?
- GV nhận xét, củng cố.
<b>2. Bài mới </b>
<b>HĐ 1 (14p’)</b>
<i>a) Những thay đổi của nền KT Việt</i>
<i>Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.</i>
- T/c cho hs thảo luận.
? Trước khi thực dân Pháp xâm lược,
nền kinh tế Việt Nam có những
ngành nào chủ yếu?
? Những biểu hiện về sự thay đổi
trong nền kinh tế ở nước ta cuối thế
kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
? Ai là người được hưởng những
nguồn lợi do phát triển kinh tế?
<b>- Gv nhận xét, chốt ý chính. </b>
<b>HĐ2 (15p’)</b>
<i>b) Những thay đổi trong XH Việt</i>
<i>Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX</i>
<i>và đời sống của nhân dân.</i>
- Y/c Hs đọc nội dung trong SGK,
thảo luận và nêu ý kiến
- Hs nêu ý kiến. Hs khác nhận xét.
- Hs thảo luận cặp, trình bày.
- Nhận xét, đánh giá.
+ Nền kinh tế Việt Nam dựa vào nông
nghiệp là chủ yếu, tiểu thủ công nghiệp
cũng phát triển một số ngành như dệt, gốm,
đúc đồng,
+ Thực dân Pháp tăng cường khai mỏ, lập
nhà máy, đồn điền để vơ vét tài ngun và
bó lột nơng dân.
+ Người Pháp là những người được hưởng
nguồn lợi của sự phát triển kinh tế.
? Trước khi Thực dân Pháp xâm lược
xã hội VN có những tầng lớp nào?
? Sau khi thực dân Pháp đặt ách
thống trị ở Việt Nam, xã hội thay đổi
có thêm những tầng lớp mới nào?
? Nêu những nét chính về đời sống
của nông dân và công nhân Việt Nam
cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
- GV bao quát, nhận xét, chốt lại ý
chính.
<b> * Slide 1: Cho hs xem hình ảnh về</b>
XH VN thời kì này
<b>* Slide 2: Gọi Hs đọc ND bài </b>
<b>4. Củng cố, dặn dò (1p’)</b>
- Hệ thống nội dung.
- Liên hệ, nhận xét.
- Hs thảo luận, trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
+ Xã hội Việt Nam có 2 giai cấp là địa chủ
phong kiến và nông dân.
+ Sự xuất hiện của các ngành KT mới kéo
theo sự thay đổi của XH. Bộ máy cai trị
thuộc địa hình thành, thành thị phát triển,
bn bán mở mang làm xuất hiện các tầng
lớp: viên chức, tri thức, chủ xưởng nhỏ, đặc
biệt là giai cấp công nhân.
+ Nơng dân VN bị mất ruộng đất, đói nghèo
phải vào làm việc trong các nhà máy xí
nghiệp, đồn điền và nhận đồng lương rẻ mạt
nên đời sống rất cực khổ.
- Hs quan sát
- Học sinh nối tiếp đọc.
<i><b>---NS: 29/9/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ tư ngày 04/10/2018</b></i>
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 1: ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức:
- Giúp HS qua VD cụ thể, làm quen với 1 dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải BT liên
quan đến dạng quan hệ tỉ lệ đó .
- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng
tương ứng giảm đi bấy nhiêu lần). Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này
bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.</b>
<b>III. CÁC HĐDH </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Bài cũ (5 phút) </b>
- Gọi 1HS lên làm BT 4 (20)
- Nhận xét, củng cố, tuyên dương.
- Tóm tắt
2 ngày : 72000 đồng
5 ngày : ...đồng ?
<i>Bài giải </i>
<i>Làm 1 ngày được trả số tiền là :</i>
<i>72 000 : 2 = 36 000 (đồng)</i>
<i>Làm trong 5 ngày được trả số tiền là :</i>
<i>36 000 </i>x<i> 5 = 180 000 (đồng)</i>
<b>2. Bài mới (12 phút)</b>
- G nêu VD trong SGK, kẻ bảng.
- Gọi Hs nêu k.quả số bao gạo có được
khi chia hết 100 kg gạo vào các bao…
- G gợi ý cho H q.sát bảng nêu n.xét.
- G gợi ý tóm tắt phân tích.
- G gợi ý cho Hs giải theo 2 cách.
- Gọi 1 số hs nêu miệng cách giải, G
ghi bảng.
- H+G: nhận xét, sửa chữa.G chốt lại.
? Nhìn vào bảng kết quả nêu nhận xét ?
? Đây là BT thuộc dạng nào ?
? Có những p. pháp giải nào ?
- Gv nhận xét, chốt kết quả.
<b>3. Luyện tập </b><i>( 20 phút )</i>
<b>Bài 1 : - Gọi 1HS đọc đề, HD hs p.tích</b>
đề tốn.
? BT thuộc loại tốn nào ?
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- Y/c HS tự tóm tắt và giải
- Gọi HS lên bảng làm, nhận xét
<b>Bài 2 : </b>
Cách làm tương tự bài 1
? Dùng p. pháp nào để giải ?
- Y/c Hs phân tích bài tốn, chữa bài,
nhận xét.
<b>Bài 3: Tương tự cách làm trên </b>
- Y/c HS làm bài
- Đối chiếu kết quả với bảng phụ, n.xét
<b>4. Củng cố, dặn dò (3 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học
- HD : 1,2,3 (21)
- Hs quan sát.
+ Nhận xét: Khi số kg gạo ở mỗi bao gấp
lên bao nhiêu lần thì số bao gạo… giảm đi
bấy nhiêu lần.
- 2H đọc bài tốn. - Bài tốn(SGK): Tóm
tắt
2 ngày: 12 người.
4 ngày: … người ?
+ Khi số kg gạo tăng thì số bao gạo giảm
+ BT về QH tỉ lệ
+ P.Pháp tìm tỉ số và p. pháp rút về đ.vị
Giải : SGK (20, 21)
- 1HS lên bảng làm, lớp làm nháp, n.xét
<b>Bài 1 : Tóm tắt:</b>
10 ngày: 14 người
1 tuần lễ: … người?
+ BT về QH tỉ lệ
+ P. pháp rút về đơn vị (ĐS: 20 ngày)
- Hs thực hiện cá nhân.
<b>Bài 2 : TT: 100 học sinh: 26 ngày</b>
130 học sinh: …ngày?
+ P. pháp rút về đơn vị (ĐS: 20 ngày)
- HS làm bài - 1 HS lên bảng làm
<b>Bài 3 : Tóm tắt:</b>
18 giờ : 5 máy
10 giờ : … máy?
(ĐS : 4 máy)
- Lắng nghe
<b>Tập đọc</b>
<b>Tiết 8. BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
1. Kiến thức:
- Đọc đúng các từ ngữ và đọc trơi chảy, diễn cảm tồn bài thơ với giọng nhẹ nhàng
tha thiết.
và quyền bình đẳng của các dân tộc.
- Học thuộc lòng bài thơ.
2. Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm.
3. GD HS tinh thần đoàn kết, bình đẳng giữa các dân tộc.
<i>* GDHS bảo vệ mơi trường: giữ gìn trái đất ln xanh, sạch, đẹp </i>
<i>* GDQTE: HS có quyền được kết bạn với bè bạn năm châu, được sống trong hồ</i>
<i>bình, đồng thời phải có bổn phận giữ gìn bảo vệ trái đất.</i>
<b>II. ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT, máy tính, bút chỉ.</b>
<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (3’)</b>
- Gọi 2H đọc bài, nêu ND chính từng đoạn.
- Lớp nhận xét, GV tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<b>* Slide 1: Cho Hs xem tranh? Bức tranh gợi</b>
cho em nhớ tới điều gì ?
- Cho Hs nghe bài hát: <i>Trái đất này là của</i>
<i>chúng mình, </i>giới thiệu bài mới.
<i><b>2- Luyện đọc và tìm hiểu bài</b></i>
<i>a) Luyện đọc (10’)</i>
- Gọi 1Hs đọc toàn bài.
*G chia đoạn: 3 khổ thơ
- T/c cho HS đọc nối tiếp khổ thơ lần 1
- HD phát âm từ khó dễ lẫn.
- T/c cho Hs đọc nối tiếp khổ thơ lần 2- lớp
theo dõi
- Gọi Hs đọc phần chú giải SGK.
*HD đọc câu văn dài (slide 2) ? Nêu cách
ngắt nghỉ và từ cần nhấn giọng trong câu
thơ?
- G ghi kí hiệu ngắt nghỉ, từ cần nhấn giọng.
- HS luyện đọc theo cặp. GV QSHD.
- Thi đọc: khổ thơ 2 đọc 2- 3 lượt
- G đọc diễn cảm bài thơ.
<i>b) Tìm hiểu bài (12’)</i>
- Gọi 1Hs đọc khổ1 - Lớp đọc thầm.
+ Hình ảnh trái đất có gì đẹp ?
* GV tiểu kết - HS nêu ý khổ 1.
- Gọi 1Hs đọc khổ 2 - lớp đọc thầm.
- Gọi HS đọc khổ 3 - lớp đọc thầm.
- Hs thực hiện
- Hs nêu ý kiến.
- Hs lắng nghe.
- Hs thực hiện.
- Hs thực hiện.
+ Bom H; bom A
- Hs thực hiện.
+ Tiếng cười ran / cho trái đất
không già.
- 2 H nêu
- 2-3 H đọc nhận xét
- H theo dõi và n.xét bình chọn
nhóm đọc tốt.
*Khổ 1: Hình ảnh đẹp của trái đất.
- Trái đất giống như quả bóng xanh
có tiếng hải âu, bồ câu,…
*Khổ 2: Sự bình đẳng các dân tộc
trên trái đất.
- Hoa nào cũng quý, cũng thơm. Trẻ
em khác màu gia đều đáng quý,
đáng yêu
*Khổ 3: Giữ bình yên, trẻ mãi cho
trái đất.
+ Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho
trái đất ?
+ Bài thơ muốn nói với em điều gì ?
* Slide 3:Nội dung bài học
<i>c) Đọc thuộc lòng (10’)</i>
- Gọi Hs đọc nối tiếp bài thơ.
- Gv HD cách đọc
- Gọi Hs nối tiếp nhau đọc đoạn, cả bài.
- T/c cho Hs thi đọc thuộc lòng bài thơ.
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>3. Củng cố, dặn dò (2p ) </b>
- Gọi Hs đọc lại bài thơ.
Các em làm gì để bảo vệ trái đất xanh
- Gv nhận xét tiết học - VN học thuộc bài thơ
- CB bài <i>Một chuyên gia máy xúc </i>
- Cả lớp hát “<i>Bài ca trái đất</i>”.
nguyên tử hạt nhân.
<i><b>* Bài thơ kêu gọi đồn kết chống</b></i>
<i><b>chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình</b></i>
<i><b>n, quyền bình đẳng giữa các dân</b></i>
<i><b>tộc.</b></i>
- Hs thực hiện
- 2H nêu giọng đọc bài thơ, từ ngữ
nhấn giọng.
<i>+Trái đất trẻ/ của bạn trẻ năm châu</i>
<i>Vàng, trắng, đen…/ dù da khác màu</i>
- Hs thực hiện.
- HS nêu ý kiến.
- Lắng nghe
<i><b>BUỔI CHIỀU</b></i>
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tiết 7. LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I . MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Giúp học sinh:
- Từ kết quả quan sát cảnh trường học của mình, lập được dàn ý chi tiết bài văn miêu
tả ngôi trường.
- Viết một đoạn văn miêu tả trường học từ dàn ý đã lập.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng lập dàn ý, viết đoạn văn.
3. Thái độ: HS u thích mơn học
<b>II.ĐD DẠY HỌC: VBT, 1 phiếu to, bút dạ, nam châm.</b>
<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (3p)</b>
- G KT sự CB của HS - NX.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1p)</b></i>
- G nêu MĐYC giờ học.
<i><b>2- H.dẫn HS luyện tập (34p)</b></i>
*Bài 1: Gọi 1H nêu y/c bài tập
-lớp đọc thầm.
- Gọi 2H trình bày quan sát ở nhà
- Các tổ báo cáo.
<i>Luyện tập tả cảnh</i>
<b>*Bài 1: Lập dàn ý cho bài văn miêu tả môi</b>
trường:
a) MB: Giới thiệu bao quát
- Trường nằm trên một khoảng đất rộng
nhân)
- Gọi 5,6 H trình bày ý kiến
*Bài 2: - G nêu yêu cầu bài 2.
- Y/c Hs chọn 1 đoạn TB để hoàn
chỉnh - Hs viết đoạn.
- Gọi HS làm phiếu dán bảng và
trình bày
- G , chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- G hệ thống ND bài. NX giờ học.
- Xem bài TLV tả cảnh đã học,
các gợi ý - CB bài viết.
bóng mát bao quanh.
b) TB: Tả từng bộ phận cảnh:
+ Sân trường: xi măng, cột cờ….
- Cây phượng, bàng, hoa sữa,..
- Hoạt động chào cờ, giờ ra chơi,…
+ Lớp học:
- 2 toà nhà xếp hình chữ L
- Lớp học thống mát, đầy đủ tiện nghi…
- Trang trí các lớp học…
+ Vườn trường (Vườn hoa):
- Cây trong vườn…
- Hoạt động chăm sóc…
c) KB:
- Ngày một đẹp hơn nhờ sự quan tâm của
phụ huynh - Yêu quý, tự hào về trường.
<b>*Bài 2: Viết đoạn văn theo dàn ý trên (đoạn</b>
thân bài).
- Hs thực hiện cá nhân.
Lắng nghe
<b>Địa lí</b>
<b>Sông ngòi</b>
<b>I. MC TIấU</b>
a) KT: Hc sinh ch c trên bản đồ 1 số sơng chính của Việt Nam.
- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của sơng ngịi Việt Nam.
- Biết đợc vai trị của sơng ngịi đối với đời sống sản xuất.
b) KN: Hiểu và lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu với sơng ngịi
c) TĐ: Có ý thức và vận động mọi người bảo vệ MT sơng ngịi
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ¶nh về sông trong mùa lũ và mùa cạn.
<b>III. CC H DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A.Bµi cị( 4p) </b>
- Gọi HS trả lời :
+ Khí hậu nước ta có c im gỡ?
+ Nêu sự khác nhau giữa khí hậu miền
Bắc và khí hậu miền Nam?
<b>B. Bài mới</b>
1) Giới thiệu bài( 1p): Nờu MT tit hc
2) Giảng bài.( 28p)
<b>1. Nớc ta có mạng lới sơng ngòi dày </b>
<b>đặc.</b>
* Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân.
+ Nớc ta có nhiều sơng hay ít sơng, hãy
kể tên 1 số con sơng chính ở Việt Nam?
+ NhËn xét các sông ở miền Trung?
- Giỏo viờn túm tt: Sơng ngịi nớc ta dày
đặc phân bố khắp cả nớc.
<b>2. Sơng ngịi nớc ta có lợng nớc thay </b>
<b>đổi theo mùa và có nhiều phù sa.</b>
* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)
+ Nêu đặc điểm (thời gian) về sông vào
mùa ma và sông vào mùa khô?
+ Nớc sơng lên xuống theo mùa có ảnh
hởng gì đến đời sống và sản xuất của
nhân dân ta?
<b>3) Vai trị của sơng ngịi (hoạt động cả </b>
<b>lớp)</b>
+ Nªu vai trò của sông ngòi?
- Giáo viên tổng kết ý chính.
- Gọi HS đọc ghi nhớ sgk.
<b>C. Cđng cè- dỈn dß( 2p)</b>
- NhËn xÐt giê häc.
- Nhắc HS về ơn bài
- Học sinh quan sát hình 1 sgk để trả lời.
- Nớc ta có nhiều sơng nhng ít sơng lớn.
Các sơng chính: sơng Hồng, sơng Đà,
sơng Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông
Đà Rằng, sông Tiền, sông Hậu, sơng
Đồng Nai.
- Thêng nhá, ng¾n, dèc.
- Häc sinh quan sát hình 2, 3 sgk.
+ Mùa ma: nớc sông dâng lên nhanh
chóng, gây lũ lụt.
+ Mùa khô: Nớc sông hạ thấp.
- nh hng n giao thụng trờn sụng, tới
hoạt động của các nhà máy thủy điện,
n-ớc lũ đe doạ mùa màng và đời sống của
nhân dân ven sơng.
- Sơng ngịi bồi đắp phù sa cho nhiều
Đồng Bằng, cung cấp nớc cho sản xuất và
là đờng giao thông quan trọng, là nguồn
thuỷ điện lớn và cho ta nhiều thuỷ sản.
- Học sinh đọc
<b>HĐNG</b>
<b>Bác Hồ với những bài học về đạo đức lối sống</b>
<b>Bài 2: AI CHẲNG CÓ LẦN LỠ TAY </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Nhận thấy được tấm lòng bao dung, độ lượng của Bác Hồ .
2. kĩ năng: Biết cách thể hiện tinh thần trách nhiệm khi mắc lỗi
3. Thái độ: Biết nhận lỗi và sửa lỗi của mình
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống – Bảng phụ ghi bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A.KT bài cũ(4 p)</b>
- Em đã học được ở Bác Hồ đức tính gì trong bài này?
<b>B. Bài mới </b>
<b>1.Giới thiệu bài ( 1p)</b>
Ai chẳng có lần lỡ tay
<b>2.Các hoạt động( 28p)</b>
*H Đ 1: Truyện “Ai chẳng có lần lỡ tay ”
- GV đọc đoạn truyện “Ai chẳng có lần lỡ tay ”
+ Cho HS làm trên bảng phụ:
Hãy sắp xếp các nội dung dưới đây theo diễn biến
câu chuyện bằng cách đánh số từ 1 đến 4 vào ô º trước
mỗi nội dung đó:
+ Đồng chí Lâm rụng rời tay chân, mặt tái mét, run
như lên cơn sốt
+ Khi chuyển món q q này lên máy bay,đồng chí
Lâm đã làm gãy một cành lớn.
º Bác Hồ vỗ vai đồng chí nhẹ nhàng nói: “Ai chẳng có
lần lỡ tay”
+ Đồng chí Lâm lắp bắp mãi khơng thưa được câu gì
với Bác.
+ Món q q được nhắc dến trong câu chuyện là gì?
+ Món q đó được dùng để làm gì? Vì sao món q
đó lại quý?
- Gv chữa bà, nhận xét, tuyên dương
*HĐ 2: Khai thác truyện
- GV chia lớp làm 6 nhóm, thảo luận :
+Nhận xét về thái độ cử chỉ của đồng chí Lâm khi làm
gãy cành san hơ
+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?
*HĐ 3: Thực hành, ứng dụng
- 1. Những hành vi và việc làm nào sau đây biểu hiện
tinh thần dám chịu trách nhiệm? Khoanh tròn vào chữ
cái trước hành vi và việc làm đó.( ghi sẵn trên bảng
phụ)
a) Sẵn sàng nói xin lỗi khi em làm sai
b) Đổ lỗi cho bạn
c) Tiếp thu ý kiến của cha mẹ, thầy cơ
d) Ln cố gắng hồn thành nhiệm vụ được giao
e) Ngại đóng góp ý kiến cho bạn vì sợ mất lịng
2) Em hiểu thế nào về câu danh ngôn sau: Nếu một
người sợ trách nhiệm về việc mình làm thì đó là một
kẻ hèn nhát
* HĐ 4 : GV cho HS thảo luận nhóm đôi
+ Kể cho bạn nghe câu chuyện về một lần em đã từng
mắc lỗi và các giải quyết của em lúc đó.
+ Thảo luận và chia sẻ những việc em sẽ làm để
tránh(hạn chế) mắc lỗi trong học tập và cuộc sống.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời tốt
<b>C. Củng cố, dặn dò( 1p)</b>
- hs lắng nghe
-HS lắng nghe
- HS lên bảng làm
Các bạn trong lớp chỉnh
sửa, bổ sung
-- Nhận xét
-Hoạt động nhóm 6
- HS thảo luận theo
nhóm-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm khác bổ sung
- HS lên bảng làm bài
- Các bạn sửa sai, bổ
sung
- HS trả lời cá nhân theo
suy nghĩ của mình
-Hoạt động nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét
-Câu chuyện này có ý nghĩa gì?
Nhận xét tiết học
<i><b>NS: 01/10/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ năm ngày 04/10/2018</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 19: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Mối quan hệ giữa các đại lượng tỉ lệ (nghịch)
- Giải bài tốn có liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch).
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐD DẠY HỌC: VBT, bảng phụ ; phấn màu, nam châm</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. KTBC (5’)</b>
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<i><b>2. Luyện tập (30’)</b></i>
<b>Bài 1 </b>
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS p.tích đề bài tốn - tóm
tắt bài tốn.
- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS
lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>Bài 2</b>
- Gọi HS đọc đề bài.
Gọi HS phân tích đề bài tốn
- Y/c lớp làm bài vào vở + Bảng
phụ
- GV gọi HS dán bài lên bảng,
nhận xét, chữa bài.
- GV củng cố cách giải toán rút
về ĐV.
<b>Bài 3</b>
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn –
- HS lên bảng làm bài.
<b>Bài 1 </b>
<i>Bài giải</i>
<i>6 ngày gấp 3 ngày số lần là:</i>
<i>6 : 3 = 2 (lần)</i>
<i>Để sửa xong đoạn đường trong 3 ngày thì cần</i>
<i>số người là: </i>
<i>15 </i>x <i>2 = 30 (người)</i>
<i>30 - 15 = 15 (người)</i>
<i> Đáp số: 15 người.</i>
<b>Bài 2 </b>
<b> </b><i>Bài giải</i>
<i> Mua 15 gói kẹo loại 5000 đồng hết số tiền là: </i>
<i>5000 </i>x<i> 15 = 75000 (đồng)</i>
<i> Mua kẹo loại 7500 đồng thì được số gói kẹo là:</i>
<i>75000 : 7500 = 10 (gói)</i>
<i>Đáp số: 10 gói kẹo.</i>
<b>Bài 3 </b>
<i>Bài giải</i>
tóm tắt bài tốn.
- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS
lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài. Liên hệ
cho Hs về việc thu nhập liên
quan đến việc sinh con...
<b>Bài 4 </b>
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn
- Cho HS thảo luận làm bài theo
nhóm sau đó các nhóm đọc kết
quả của bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2p)</b>
- GV chốt lại 2 cách giải các
bước giải tốn
+ B1: Tóm tắt bài toán
+ B2: Phân tích đề, lựa chọn
cách giải.
+ B3: Trình bày bài giải.
- N/xét, đánh giá giờ học
- Y/c HS về ôn tập và chuẩn bị
bài cho giờ sau.
<i> 800000 </i>x<i> 4 = 3200000 (đồng)</i>
<i> Khi gia đình có thêm một người con thì bình</i>
<i> Như vậy bình quân thu nhập hàng tháng của</i>
<i>mỗi người đã giảm là: </i>
<i> 800000 - 640000 = 160000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 160000 đồng.</i>
<b>Bài 4</b>
* Kết quả :
C. 105 m.
- Lắng nghe
<b>Kể chuyên</b>
<b>Tiết 4: TIẾNG VĨ CẦM Ở MỸ LAI</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh, kể lại được câu
chuyện đúng ý, ngắn gọn, rõ các chi tiết trong truyện.
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi người Mĩ có lương tâm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác của
quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lượcViệt Nam.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng kể chuyện.
3. Thái độ: HS biết u hồ bình và ghét chiến tranh.
<b>II. CÁC KNSCB</b>
- Thể hiện sự cảm thông với những nạn nhân của vụ thảm sát Mĩ Lai, đồng cảm với
hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tri.
- Phản hồi, lắng nghe tích cực
<b>III. ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT, máy tính , máy chiếu, bút chỉ.</b>
<b>IV. CÁC HDDH</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (5’)</b>
- Gọi 2 Hs k.chuyện việc làm
tốt góp phần XD quê hương.
- Lớp và GV nx.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- GTB (1’) Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2- Nội dung (32’)</b></i>
<i>a. GV kể chuyện: </i>
<b>* Slide 1: Gv y/c Hs qs các h/ả</b>
- Gọi 1H đọc lời thuyết minh
<b>* Slide 2,3: Gv kể 2 lần, kết</b>
hợp tranh ảnh
<i>b. HD HS kể, trao đổi ý nghĩa</i>
<i>câu chuyện.</i>
- HD Hs cách kể:
+) Đ1: đọc chậm dãi, trầm lắng.
+) Đ2: giọng nhanh hơn, căm
hờn, nhấn giọng những từ ngữ
tả tội ác của lính Mỹ.
+) Đ3: giọng hồi hộp.
+) Đ4: giới thiệu ảnh tư liệu.
+) Đ5: giới thiệu ảnh 6, 7.
- T/c cho Hs kể trong nhóm,
trước lớp.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
<b>C. Củng cố, dặn dò (3’)</b>
- G hệ thống ND bài.
- K/c cho người thân nghe.
- Lắng nghe.
- Hs quan sát.
+ Ảnh 1: Cựu chiến binh Mỹ Mai - cơ, ông trở lại
VN với mong ước đánh một bản đàn cầu nguyện
cho linh hồn của những người đã khuất ở Mỹ Lai
+ Ảnh 2: Năm 1968 quân đội Mỹ đã huỷ diệt Mỹ
Lai, với những tấm ảnh là bằng chứng về vụ thảm
sát.
+ Ảnh 3: Hình ảnh chiếc trực thăng của Tơm-xơn
và đồng đội đậu trên cánh đồng Mỹ Lai tiếp cứu
10 người dân vơ tội.
+ Ảnh 4: Hai lính Mỹ đang dìu anh lính da đen
Hơ-bớt - tự bắn vào chân mình để khỏi tham gia
tội ác.
+ Ảnh 5: Nhà báo Tô-nan đã tố cáo vụ thảm sát
Mỹ Lai trước công chúng.
+ Tôm-xơn và Côn-bơn đã trở lại VN sau 30 năm
xảy ra vụ thảm sát.
- Hs theo dõi.
- Hs lắng nghe.
- Hs kể chuyện trong nhóm.
- 2H kể toàn bộ câu chuyện, trao đổi với bạn bè
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
<i>*Ý nghĩa:</i> Ca ngợi hành động dũng cảm của
những người Mĩ có lương tâm đã ngăn chặn và tố
cáo tội ác của quân đội Mĩ trong cuộc chiến tranh
xâm lược Việt Nam.
<b>Khoa häc</b>
<b>VƯ sinh ti dËy th×</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b> Gióp häc sinh:
a)KT: - Nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì.
- Xác định những việc nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dy
thỡ.
b) KN: Bit giữ vệ sinh cơ thể ở ti dËy th×.
c) TĐ: Tham gia tích cực và tự giác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- PhiÕu häc tËp( 3 phiÕu)
Khoanh vào những ý kiến em cho là đúng:
1. Cần rửa cơ quan sinh dục:
a) 2 ngày 1 lần. b) Hàng ngày.
2. Khi rửa cơ quan sinh dục cần chú ý:
a) Dïng níc s¹ch. b) Dïng xà phòng tắm.
c) Dùng xà phòng giặt.
3. Khi dùng quần lót cần chú ý:
a)2 ngày thay 1 lần. b) 1 ngày thay 1 lần.
c) Giặt và phơi trong bóng giâm. d) Giặt và phơi ngồi nắng.
- 1 phiếu 2: Khoanh vào những ý kiến em cho là ỳng:
1. Cần rửa cơ quan sinh dục:
a) 2 ngày 1 lần. b) Hàng ngày. c) Khi thay băng vệ sinh.
2. Khi rửa cơ quan sinh dục cần chú ý:
a) Dùng nớc sạch. b) Dùng xà phòng giặt. c) Dùng xà phòng tắm.
3. Sau khi đi vệ sinh cÇn lu ý:
a) Lau tõ phÝa tríc ra sau.b) Lau tõ phÝa sau lªn tríc.
<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<i><b>A. ổn định lớp( 1p)</b></i>
<i><b>B. Bài mới</b></i>
1. Giới thiệu bài ( 1p): Nêu MT tiết học
2. Tìm hiểu bài ( 31p)
* Hoạt động 1: Hoạt động đôi
- Ở tuổi dậy thì, các tuyến mồ hơi và da
hoạt động mạnh.
? Nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ
thể ở tuổi dậy thì?
Kết luận: Tất cả những việc làm trên cần
thiết để giữ vệ sinh cơ thể nói chung.
Nh-ng ở tuổi dậy thì cơ quan sinh dục bắt đầu
phát triển, vì vậy chúng ta cần biết cách
giữ vệ sinh cơ quan sinh dục.
* Hoạt động 2: Nhóm
Chia lớp làm 3 nhóm.
- Giáo viên đến các nhóm, giúp đỡ.
* Hoạt động 3: Thảo luận đơi:
- Giáo viên kẻ bảng.
- Cho häc sinh lÇn lợt phát biểu ý kiến.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò ( 2p)</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài. Nhận xét giờ:
Hỏt tp th
- Học sinh thảo luận và trả lời.
Rửa mặt, gội đầu, tắm rửa, thay quần áo
thờng xuyên bằng nớc sạch.
- 2 nhóm nam phát phiếu 1.
- 2 nhóm nữ phát phiếu 2.
- Phiếu 1: 1- b; 2- a,b ; 3- b,d
- PhiÕu 2: 1- c,b; 2- a,b ; 3- a
Thảo luận:
Nên làm Không nên làm
Thể dục TT
Vui chơi
lành mạnh
Dặn chuẩn bị bài giờ sau
<i><b>NS: 02/10/2018 </b></i>
<i><b>NG: Thứ sáu ngày 05/10/2018</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 20. LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. KT: Giúp Hs luyện tập giải BT liên quan đến tỉ số và BT liên quan đến tỷ lệ.
2. KN: Rèn kỹ năng giải BT liên quan đến tỉ số và BT liên quan đến tỷ lệ.
3. TĐ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐD DẠY HỌC: Vở bài tập, phấn mầu.</b>
<b>III. HĐ DẠY HỌC</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>
- Gọi HS lên bảng làm BT 4 (SGK).
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài (1’) trực tiếp</b></i>
<i><b>b. Luyện tập (30’)</b></i>
<b>Bài 1</b>
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn - tóm
tắt bài tốn.
- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV củng cố cách giải toán về tổng và
<b>Bài 2</b>
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn – tóm
tắt bài toán.
- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV củng cố cách giải toán về hiệu và
tỉ số của hai số.
<b>Bài 3 </b>
- HS lên bảng làm bài.
<i>Luyện tập chung</i>
<b>Bài 1: Tóm tắt:</b>
-2 HS
Nữ:
Nam:
<i>Bài giải</i>
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần)
Số học sinh nữ là:
36 : 4 x 3 = 27 (em)
Số học sinh nam là:
36 – 27 = 9 (em)
Đáp số: Nữ: 27 em; Nam: 9 em<i>.</i>
<b>Bài 2: Tóm tắt</b>
Chiều dài:
Chiều rộng:
<i>Bài giải</i>
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 2 = 1 (phần)
Chiều dài mảnh đất HCN là:
10 : 1 x 3 = 30 (m)
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
30 – 10 = 20 (m)
Chu vi mảnh đất HCN là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn – tóm
tắt bài tốn.
- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV củng cố cách giải tốn theo cách
tìm tỉ số.
Bài 4: (Dành cho HS NK)
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS phân tích đề bài tốn – tóm
tắt bài tốn.
- Y/c lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò (2p)</b>
- GV chốt lại các cách giải.
- Nhận xét giờ học.
- Y/c HS về ôn tập và CB bài mới.
Đổi: 1 tạ = 100 kg.
300 kg thóc gấp 100kg thóc số lần là:
300 : 100 = 3 (lần)
Số gạo xát được là:
60 x 3 = 180 (kg)
Đáp số: 180 kg gạo.
<b>Bài 4 </b>
<i>Bài giải</i>
Số sản phẩm dệt trong 15 ngày là:
300 x 15 = 4500 (sản phẩm)
Số ngày hoàn thành kế hoạch là:
4500 : 450 = 10 (ngày)
Đáp số: 10 ngày.
- Lắng nghe
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 8. LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
1. Kiến thức:
- HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa vừa tìm được.
2. Kĩ năng: rèn cho HS kĩ năng dùng từ đặt câu.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt
<b>II. ĐD DẠY HỌC: PHTM( bài 3)</b>
III. CÁC H DH CH Y UĐ Ủ Ế
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra (3’)</b>
- Gọi 2H đọc, lớp nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1p)</b></i>
- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học.
<i><b>2- HD HS làm bài tập (34p)</b></i>
<b>*Bài 1: - Gọi 1H đọc y/c đề bài.</b>
- Y/c Hs làm vào vở.
- Gọi 3H đọc kết quả.
- Lớp và GV nh.xét, chốt lời giải đúng
- Gọi 2H khá, giỏi đọc TL 4 thành ngữ,
tục ngữ.
<b>*Bài 2: - G nêu y/c bài tập..</b>
- Gọi Hs nêu ý kiến.
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng.
<b>*Bài 3( PHTM) </b>
- Y/c Hs vào phòng học
- Hs đọc
<b>*Bài 1. Tìm từ trái nghĩa trong các thành</b>
ngữ tục ngữ.
Ít - nhiều Nắng - mưa
Chìm - nổi Trẻ - già
<b>*Bài 2. Điền vào ô trống 1 từ trái nghĩa</b>
với từ đã cho:
Kết quả: lớn, già, dưới, sống.
<b>- Gửi tệp tin và gọi 2H nêu y/c của bài.</b>
GV gợi ý: những từ trái nghĩa có cấu tạo
giống nhau sẽ tạo ra cặp đối xứng đẹp
hơn.
- T/c cho Hs thảo luận nhóm.
- Chiếu bài của các nhóm chiếu lên
bảng.
- Lớp và GV chốt ý.
<b>*Bài 4: - Gọi 1H đọc yêu cầu. </b>
- G lưu ý, nhấn mạnh yêu cầu.
- Y/c H làm vào vở, đọc cho lớp nghe.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2p)</b>
- G hệ thống nội dung bài.
- Gọi 1 Hs nhắc lại k/niệm từ trái nghĩa.
- Học thuộc câu TN, tục ngữ BT1,3.
- HS làm bài và nộp bài
- Tả hành động: Khóc - cười; đứng- ngồi
Tả hình dáng: Cao thấp; cao vống
-lùn tịt.
- Tả trạng thái: Buồn - vui; lạc quan - bi
quan.
- Tả phẩm chất : Tốt - xấu; hiền - dữ .
<b>*Bài 4. Đặt câu:</b>
VD: Đáng quý nhất là tính trung thực
cịn dối trá thì chẳng ai ưa.
- Lắng nghe
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tiết 8. TẢ CẢNH (Kiểm tra viết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Dựa trên kết quả của những tiết tập làm văn tả cảnh đã học, HS viết
được một bài văn tả cảnh hoàn chỉnh.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết văn tả cảnh.
3. Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở viết văn.</b>
III. CÁC HĐ DẠY HỌC
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra</b>
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (1’) </b></i>
<i><b>2- Nội dung (35’)</b></i>
- Gọi 2H đọc lại đề bài - Lớp đọc
thầm.
- G lưu ý HS chọn 1 trong 3 đề.
- G lưu ý HS giới hạn, nội dung của đề.
- Gọi 1H nhắc lại <i>Cấu tạo bài văn tả</i>
<i>cảnh.</i>
3.Viết bài (30’) qsát, giúp đỡ HS yếu
4- Thu bài:
- Gv thu bài chấm (cả lớp)
- Nhận xét giờ kiểm tra
Vở viết văn của cả lớp.
* Đề bài:
Chọn 1 trong 3 đề bài sau:
a) Tả cảnh buổi sáng (trưa hoặc chiều)
trong một vườn cây (công viên, trên
đường phố, cánh đồng …)
b) Tả một cơn mưa
c) Tả trường em vào buổi sáng một ngày
đẹp trời trước khi vào học
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’) </b>
- G hệ thống nội dung bài.
- Y/c HS về nhà đọc trước đề bài, gợi ý
của tiết tập là văn tuần sau “Luyện tập
- Lắng nghe
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
1. Đánh giái các HĐ trong tuần và đề ra phương hướng tuần tới
2.Học ATGT bài 4
<b>II. TIẾN TRÌNH </b>
<b>Phần thứ nhất: Sinh hoạt lớp</b>
1 .Cán sự lớp nhận xét
2. Gv nhận xét chung
<i><b>* Ưu điểm:</b></i>
...
...
...
...
...
<i><b>*Tồn tại: ………..………….………...……..</b></i>
<i><b>*Tuyên dương: ………..……..</b></i>
<i><b>*Nhắc nhở: ………..………</b></i>
<b>2. Phương hướng tuần 5 </b>
...
...
...
<b>Bài 4: NGUYÊN NHÂN GÂY TAI NẠN GIAO THÔNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS hiểu được các nguyên nhân khác nhau gây tai nạn giao thông. Nhận xét, đánh
giá được các hành vi an tồn và khơng an tồn của người tham gia giao thơng.
- HS có ý thức chấp hành đúng luật giao thông đường bộ để tránh tai nạn giao thông,
vận động các bạn và những người khác thực hiện đúng luật giao thông đường bộ để
bảo đảm an tồn giao thơng.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
- Chuẩn bị một câu chuyện về tai nạn giao thông.
- Một số bức tranh vẽ các tình huống sang đường của người đi bộ và đi xe đạp.
<b>III. CÁC HĐ DH</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. Ổn định lớp( 1p)</b>
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài ( 1p) : Nêu MT tiết học</b>
<b>2. Tìm hiểu bài ( 17p)</b>
<b>* HĐ 1: Tìm hiểu nguyên nhân một tai nạn GT.</b>
* Mục tiêu: HS hiểu được các nguyên nhân khác
nhau dẫn đến tai nạn giao thơng, trong đó ngun
nhân chính là do sự bất cẩn của người điều khiển
phương tiện, từ đó hình thành ý thức chấp hành
nghiêm chỉnh luật giao thông đường bộ. Biết vận
dụng để tìm hiểu ngun nhân của các tai nạn giao
thơng khác nhau.
* Cách tiến hành:
- GV đọc mẩu tin về tai nạn giao thơng trong (SGK
- 34), phân tích hiện tượng, hậu quả, nguyên nhân.
? Qua mẩu chuyện vừa phân tích trên, em cho biết
có mấy ngun nhân dẫn đến tai nạn, nguyên nhân
nào là nguyên nhân chính?
- GV kết luận: Hằng ngày đều có các tai nạn giao
thơng xảy ra, nếu có các tai nạn ở gần trường học
hoặc nơi ta ở, ta cần biết rõ nguyên nhân chính để
biết cánh phịng tránh tai nạn giao thơng.
<b>* HĐ 2: Thử xác định nguyên nhân gây tai nạn GT.</b>
* Mục tiêu: HS nắm được một cách đầy đủ những
nguyên nhân gây ra tai nạn giao thơng, hiểu được
ngun nhân chính, chủ yếu là do người tham gia
giao thơng chưa có ý thức chấp hành luật giao thông
đường bộ. Nâng cao ý thức chấp hành theo luật giao
thông đường bộ để tránh tai nạn giao thông.
* Cách tiến hành:
- Y/cầu một số em kể các câu chuyện về tai nạn
giao thông mà em biết.
- Y/cầu các em phân tích những nguyên nhân của
câu chuyện đó.
- HS nghe.
+ Có 5 nguyên nhân, trong
5 nguyên nhân thì có 3
nguyên nhân là do người
điều khiển phương tiện
gây ra, vì thế đó là ngun
nhân chính.
- GV kết luận (SGV- 35).
<b>* HĐ 3: Thực hành làm chủ tốc độ.</b>
* Mục tiêu: Cho HS thấy sự liên quan trực tiếp giữa
tốc độ và tai nạn giao thông, hầu hết các tai nạn giao
thông đều do tốc độ xe đi quá nhanh, khơng xử lí
kịp. HS có ý thức khi đi xe đạp phải đảm bảo tốc độ
hợp lí, khơng được phóng nhanh để tránh xảy ra tai
nạn.
* Cách tiến hành:
- Cho HS thử bằng việc đi xe đạp, rồi hô: “Dừng
lại”. Cả lớp quan sát khoảng cách từ lúc hô “ Dừng
lại” người đi xe đạp bóp phanh đến lúc xe đạp dừng
hẳn.
- Qua trò chơi thử nghiệm này, chỉ ra cho các em
thấy: Nêu các em chạy nhanh thì không dừng lại
ngay được so với người đi bộ, xe đạp đang đi khi
bóp phanh cũng cần có một khoảng cách xe mới
dừng hẳn,...
- GV kết luận: Khi điều khiển bất cứ một phương
tiện nào cần phải bảo đảm tốc độ hợp lí, khơng
được phóng nhanh để tránh tai nạn.
<b>C. Củng cố, dặn dò ( 1p)</b>
- GV chốt lại nội dung bài.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau.
- HS thực hành đi xe đạp
rồi bóp phanh.