Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Giaó án lớp 3 tuần 28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.35 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 2 8 </b>


<i><b> Ngày soạn: 1/06/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai 08/06/2020</b></i>


<b>Tiếng Việt: Tiết 65 + 66 </b>


<b>Tập đọc - Kể chuyện- Chính tả</b>
<b>Cóc kiện trời</b>


<b>I/ Mục tiêu</b>
<b>A. Tập đọc.</b>
<i>a)Kiến thức: </i>


- Nắm được nghĩa của các từ ngữ trong bài: thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét,
<i>địch thủ, túng thế, trần gian.</i>


- Hiểu nội dung câu chuyện : Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu
tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời,
buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới.


<i>b)Kỹ năng: Rèn Hs:</i>


- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung của mỗi đoạn.


- Chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai: nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, hùng hổ…….
<i>c)Thái độ: - Giáo dục Hs biết bảo vệ muông thú trong rừng.</i>


<b>B. Kể Chuyện.</b>



- Hs dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, nhớ và kể đúng nội dung câu chuyện
theo lời của nhân vật. Lời kể tự nhiên với giọng diễn cảm.


- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
<b>C. Chính tả</b>


<i>a)Kiến thức: </i>


- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng, đẹp bài : “ Cóc kiện trời”.


<i>b)Kỹ năng: Làm bài chính xác. Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần</i>
dễ lẫn: s/x ; o/ô.


<i>c)Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ </i>


<b>II/ Chuẩn bị: Tranh minh họa trong SGK. Bảng phụ viết đoạn văn cần HD</b>
luyện đọc.


<b>III/ Các hoạt động dạy học</b>
<b>1)Bài cũ:</b> Cuốn sổ tay.(3’)


- Gv gọi 2 Hs lên đọc bài và hỏi:
+ Thanh dùng cuốn sổ tay để làm gì?


+ Hãy nói một điều lí thú ghi trong cuốn sổ tay.
- Gv nhận xét bài.


<b>2)Bài mới:(28’)</b>


<b>*Hoạt động 1: Luyện đọc</b><i><b>.</b></i>


- Gv đọc mẫu bài văn.
- Gv đọc diễm cảm toàn bài,
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.


Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ.
- Gv mời Hs đọc từng câu.


+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp.


- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài.


- Giúp Hs giải thích các từ mới: thiên đình, náo động, lưỡi tầm


Học sinh đọc thầm theo Gv.
Hs lắng nghe.


Hs xem tranh minh họa.
Hs đọc từng câu.


Hs đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn.
Hs đọc từng đoạn trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>sét, địch thủ, túng thế, trần gian.</i>
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.


+ Một số Hs thi đọc.


*<b> Hoạt động 2</b>: Hướng dẫn tìm hiểu bài<b>.</b>



- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và TLCH:
<i>+ Vì sao Cóc phải lên kiện trời?</i>


- Y/c Hs đọc thầm đoạn 2.


<i>+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh trống?</i>


<i>+ Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?</i>


- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3 và Hs thảo luận câu hỏi:
+ Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi như thế nào?
- Gv nhận xét, chốt lại: Trời mời Cóc vào thương lượng, nói
<i><b>rất dịu giọng, lại cịn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần</b></i>
<i><b>nghiếng răng báo hiệu.</b></i>


+ Theo em, Cóc có những điểm gỡ đáng khen ?


<b>*Hoạt động 3</b>: Luyện đọc lại, củng cố.


- Gv cho các em hình thành các nhóm. Mỗi nhóm 4 Hs tự phân
thành các vai.


- Gv yêu cầu các nhóm đọc truyện theo vai.
- Gv yêu cầu các nhóm thi đọc truyện theo vai
- Gv yêu cầu 2 Hs thi đọc cả bài.


- Gv nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc hay


<b>* Hoạt động 4: </b> Kể chuyện.



- Gv cho Hs quan sát tranh. Và tóm tắt nội dung bức tranh.
+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện trời.


+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện trời.
+ Tranh 3: Trời phải thương lượng với Cóc.
+ Tranh 4: Trời làm mưa.


- Gv gợi ý cho các em có thể kể theo các vai: Vai Cóc, vai các
bạn của Cóc, vai Trời.


- Một Hs kể mẫu đoạn.
- Gv y/cầu từng cặp Hs kể.


- T/c cho Hs thi kể chuyện trước lớp.


- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt.


<b>*Chính tả</b>


<b>Hoạt động 1: </b>Gv hướng dẫn viết từ khó


<b>Hoạt động 2</b>: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
<i><b>+ Bài 1.</b></i>


- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.


- Gv nhắc cho Hs cách viết tên riêng nước ngoài.
- Gv y/cầu Hs làm bài cá nhân.



- Gv mời 1 Hs viết trên bảng lớp.
- Gv nhận xét, chốt lại:


<i>+ Bài tập 2</i><b>: </b>


- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv mời 3 bạn lên bảng thi làm bài.
- Gv y/cầu cả lớp làm bài vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại:


a) Cõy sào – xào nấu – lịch sự – đối xử.
Chín mọng – mơ mộng – hoạt động – ứ đọng


<b>3. Tổng kềt – dặn dò(3’)</b>


- Về luyện đọc lại câu chuyện.Chuẩn bị bài: Mặt trời xanh của


Hs đọc từng đoạn trong nhóm.
Đọc từng đoạn trứơc lớp.
Một số Hs thi đọc.
.


Hs đọc thầm đoạn 1.


<i>+ Vì trời lâu ngày khơng mưa, hạ giới bị hạn lớn,</i>
<i>mn lồi đều khổ sở..</i>


Hs đọc thầm.


<i>+ Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy</i>


<i>được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum</i>
<i>nước; Ong đợi sau cánh cửa; Cáo, Gấu và Cọp nấp</i>
<i>hai bên cánh cửa.</i>


<i>+ Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh ba hồi trống.</i>
<i>Trời nổi giận sai Gà ra trị tội. Gà vừa bay đến, Cóc ra</i>
<i>hiệu, Cáo nhảy xổ tới, cắn cổ Gà tha đi. Trời sai Chó</i>
<i>ra bắt Cáo. Chó vừa ra đến cửa, Gấu đó quật Chó</i>
<i>chết tươi.</i>


Hs thảo luận câu hỏi.


Đại diện các nhóm lên trình bày.
Hs nhận xét, chốt lại.


Hs phát biểu cá nhân.


<i>-Hs phân vai đọc truyện.</i>


-các nhóm thi đọc truyện theo vai.
Hs cả lớp nhận xét.


Hs quan sát tranh.


Hs kể.


Từng cặp Hs kể chuyện.
Một vài Hs thi kể trước lớp.
Hs nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>tơi.</b></i>


Nhận xét bài học.


<i><b>–––––––––––––––––––––––––––––––––</b></i>
<i><b>Tốn</b></i>


<i><b>Tiết 154:</b><b>Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số</b></i> <i><b>(tiếptheo)</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU </b>
<i>a) Kiến thức</i>


- Biết thực hiện phép chia trường hợp chia có dư.
<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhân, chia.
<i>c) Thái độ</i>


- Vận dụng vào thực tế có liên quan.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>1,KTBC(3’):</b> Gọi 2 hs nêu cách thực hiện phép chia:
24693 : 3 84848 : 4


- Gv nhận xét


<b>2, HD H cách chia(13‘) </b><i><b>Ví dụ 12485 : 3</b></i>


<b>12485 3</b>


<b> 04 4161</b>
<b> 18</b>
<b> 05</b>
<b> 2</b>


- Gọi hs nêu cách thực hiện.


- YC hs nêu miệng cách chia - gv ghi bảng
+ Em có nhận xét gì về phép chia?


<b>3, Thực hành:</b>


<i><b>*Bài 1: Tính</b></i>


15607 5 27068 6 14789 7
06 3121 30 4511 07 2112
10 06 08
07 08 19
2 2 5
- Gọi hs nêu yêu cầu.Gọi 3 em lên chữa bài.
+ Nhắc lại cách thực hiện phép chia ?
- Nx


<i><b>*Bài 2: Giải tốn.</b></i>


<i><b>Bài giải</b></i>


<i><b>Ta có phép tính: 32850 : 4 = 8212 (dư 2)</b></i>


<i><b> Vậy mỗi trường được nhận nhiều nhất 8212 quyển vở và còn</b></i>


<i><b>thừa 2 quyển vở. </b></i>


<i><b> Đáp số: 8212 quyển vở và thừa 2 quyển vở.</b></i>
<i><b>- Gọi hs nêu yc</b></i>


+ Bài tốn cho biết gì? hỏi gì?
- YC hs tự giải vào vở
- Gọi 1 em chữa bài.
<i><b>*Bài 3: </b></i>


Số bị chia Số chia Thương Số dư


<b>12 729</b> <b>6</b> <i><b>2121</b></i> <i><b>3</b></i>


<b>21 798</b> <b>7</b> <i><b>3114</b></i> <i><b>0</b></i>


- 2 hs thực hiện. Lớp làm ra bảng con.


- 1 em nêu
- Hs thực hiện yc
- Đây là phép chia có dư.


- Hs nêu yc, 3 hs làm bảng con
+ Chia theo thứ tự từ trái sang phải.


- Hs nêu yc
- Hs nêu
- Hs giải vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>49 687</b> <b>8</b> <i><b>6210</b></i> <i><b>7</b></i>



<b>30 627</b> <b>9</b> <i><b>3408</b></i> <i><b>0</b></i>


- YC hs tính ra nháp và lên điền vào bảng ở trên bảng (hs NK hồn
thành cả 4 dịng)


- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.


<b>4, Hoạt động(3‘):</b> Củng cố - Dặn dị


––––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>H</b>


<b> oạt động ngồi giờ</b>


<i><b>Bác Hồ với bài học về đạo đức lối sông</b></i>


<b>Bài 9: Các dân tộc phải đồn kết.</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Hiểu được tình cảm yêu thương của Bác với đồng bào các dân tộc Tây
Nguyên .


 Hiểu thế nào là đoàn kết và ý nghĩa của đoàn kết trong cuộc sống. Phê
phán những việc làm ảnh hưởng khơng tốt đến tình đồn kết


 Thực hiện lối sống: đoàn kết, thân ái giúp đỡ mọi người
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


 Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 3 - Phiếu học


tập


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>1. KT bài cũ: Giản dị, hịa mình với nhân dân</b>


 Vì sao khơng nên sống tách mình khỏi tập thể? HS trả lời, nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>HS</b>
a. Giới thiệu bài: Các dân tộc phải đoàn kết


b. Các hoạt động:
Hoạt động 1: Đọc hiểu


- GV kể lại câu chuyện “Các dân tộc phải đoàn kết ” (Tài
liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 3–
Trang 32)


+ Trả lời câu hỏi sau bằng cách khoanh vào chữ cái trước
câu trả lời đúng:


<b>1. Bác hoan nghênh các dân tộc</b>
a) Đến dự đông đủ


b) Khởi nghĩa cùng một lúc
c) Các dân tộc tự lực, tự cường
d) Các dân tộc đồn kết



<b>2. Lời Bác nói với đồng bào các dân tộc về đất nước </b>
<b>VN:</b>


- Hs lắng nghe


- HS lắng nghe


- GV cho HS
làm trên phiếu
học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

a) Việt Nam có Quốc hội, Chính phủ chung


b) VN là nước chung của người Kinh, người Thượng.
c) Các dân tộc tự lực, tự cường


d) Các dân tộc đoàn kết


<b>3. Bác kêu gọi đồng bào dân tộc làm gì để chống kẻ thù</b>
<b>xâm lược:</b>


a) Gia nhập Việt Minh để cứu quốc


b) Đoàn kết với người Kinh để tiếp tục làm công việc của
Việt Minh.


<b>4. Các em hãy thi xem ai tìm nhanh được một từ thể </b>
<b>hiện ý nghĩa câu chuyện.</b>



Hoạt động 2: Thực hành- ứng dụng


1. Em hãy nêu các biểu hiện về tình đồn kết trong nhóm
của các bạn trong lớp em


2. Em đã có việc làm nào thể hiện tinh thần đồn kết của
mình với bạn bè trong hoạt động tập thể? Việc làm đó
mang lại cho em lợi ích gì ?


3. Nối ý mà em cho là đúng nhất:


Đồn
kết


Thành cơng trong cơng
việc


Là sự gắn kết góp sức
của nhiều người


Chia rẻ nhau khơng cần
hợp tác


Cơng việc khó thành
cơng


Phát huy được sức
mạnh của tập thể
Giúp giải quyết công
việc được dễ dàng hơn



- Cả lớp hát bài Lớp chúng ta đoàn kết


<b>3. Củng cố, dặn dị: Em đã có việc làm nào thể hiện tinh </b>
thần đồn kết của mình với bạn bè trong hoạt động tập
thể? Việc làm đó mang lại cho em lợi ích gì ? Nhận xét
tiết học.


nhân


- Lớp nhận xét
- HS trả lời cá
nhân


Lớp nhận xét


- HS trả lời


––––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Phòng học trải nghiệm</b>


<b>Bài 13: ĐỘNG VẬT SĂN MỒI VÀ CON MỒI </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- HS nắm được cấu tạo máy bay trực thăng


- Hiểu được các mối nguy hiểm đến từ thiên nhiên


- Một số cách giúp con người thoát khỏi mối nguy hiểm đến từ thiên nhiên
<b>2. Kĩ năng:</b>



- Rèn kĩ năng lắp ghép mơ hình máy bay trực thăng
<b>3. Thái độ , tình cảm:</b>


- u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


<b>- GV: Giáo án, Bộ lắp ghép Wedo</b>
<b>- HS: Vở ghi</b>


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Bài cũ: 3p</b>


<b>- Giờ trước học bài gì? </b>
<b>B. Bài mới: 30p</b>


<b>1. GTB: ghi đầu bài</b>


<b>2. Kết nối: gv cho hs tìm hiểu qua các câu hỏi,</b>
cho hs quan sát một số hình ảnh


<b>- Động vật săn mồi là gì?</b>


- Động vật săn mồi là những lồi thú vật hay
côn trùng trong thế giới tự nhiên săn mồi và ăn
thịt theo bản năng sinh tồn của chúng. Tùy
thuộc vào giống loài, mơi trường sống, v.v., mà
mỗi lồi có cách săn mồi khác nhau. Ví dụ, sư
tử, hổ, mèo, nhện, cá mập, v.v.



- Con mồi là gì?


- Con mồi là một thuật ngữ sinh học dùng để chỉ
về các loài động vật bị săn bắt và ăn thịt bởi
động vật săn mồi, ăn thịt để cung cấp nguồn
thức ăn và duy trì sự sống cho các lồi ăn thịt.
Ví dụ, hươu, nai, thỏ, v.v


- Mối quan hệ giữa động vật săn mồi và con
mồi?


- Kể tên một vài ví dụ về mối quan hệ giữa động
vật săn mồi và con mồi mà các em biết?


<b>- </b>HS trả lời


<b>- </b>HS suy nghĩ ttrả lời


<b>- </b>HS suy nghĩ ttrả lời


<b>- </b>HS suy nghĩ ttrả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>B. Lắp ráp: gv cho hs tìm hiểu qua các câu hỏi,</b>
cho hs quan sát một số hình ảnh


Trong bài học lần này các em sẽ được chọn lựa
và lắp ráp nhiều mơ hình khác nhau để có thể
hiểu rõ hơn về mối quan hệ giữa động vật săn
mồi và con mồi. Các em có thể tham khảo các
giải pháp sau trong Thư viện lắp ráp



<b>C. Củng cố dặn dò: 3p</b>


- Nhận xét giờ học - dặn dò giờ sau.


––––––––––––––––––––––––––––––––––––


<i><b>Ngày soạn: 1/06/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba 09/06/2020</b></i>


<b>Toán</b>
<b>Tiết 155: </b><i><b>Luyện tập</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i>a) Kiến thức</i>


- Củng cố về cách thực hiện phép chia trường hợp thương có chữ số 0 .
- Củng cố cách thực hiện các phép tính trên số có năm chữ số và giải tốn.
<i>* Bỏ bài 1( dịng 2) /165 ; bài 3(165)( theo cơng văn 5842 BGD&ĐT).</i>
<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn kỹ năng đặt tính và thực hiện phép chia.
<i>c) Thái độ</i>


- Gd tính nhanh nhạy, cẩn thận.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết bài 3</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>*HĐ 1:Thực hành(32’)</b>


<i><b>+ Bài 1:</b></i> Tính.


18540 2 21421 3 33686 4
05 9270 04 7140 16 8421
14 12 08


00 01 06
0 1 2
- GV ghi 1 phép tính lên bảng,


- YC hs nêu cách thực hiện.


- Ghi các phép tính cịn lại lên bảng. Gọi 3 em lên
chữa bài.


- GV nhận xét chốt kết quả đúng.


<i><b>+ Bài 2:</b></i> Đặt tính rồi tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> 10600 : 5 24903 : 6 30175 :</b>
<b>7</b>


10600 5 24903 6 30175 7
06 2120 09 4150 21 4310
10 30 07


00 03 05
0 3 5


- YC hs làm vào vở. Gọi 3 em chữa bài.


- Nhắc lại cách thực hiện phép chia số có 5 chữ số
cho số có 1 chữ số.


<i><b>*Bài 3:</b></i> Giải tốn.


<i><b>Bài giải</b></i>


<i><b>Số ki – lơ - gam đường kính là: </b></i>
<i><b>10 848 : 4 = 2712 (kg)</b></i>


<i><b>Số ki –lô – gam bột là:</b></i>


<i><b>10 848 – 2712 = 8136 (kg) </b></i>
<i><b> Đáp số: 2712kg và</b></i>


<i><b>8136kg. </b></i>
<i><b>- </b></i>Gọi hs nêu yc<i><b> </b></i>


+ BT cho biết gì, hỏi gì?
- Gọi 1 em chữa bài.


- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
<b>Bài 1. Đặt tính rồi tính:</b>


<b>4182 x 4 16728 : 4 62146 : 3</b>


- Gọi H nêu y/c sau đó t/c cho h làm bài cá nhân.
- Gọi 3 H chữa bài



- Gv nx.
<b>Bài 2. </b>


- Gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H chữa bài, củng cố.


- HS làm vào vở, chữa bài.
- Hs nêu


- 1 em nêu yc
- Hs nêu
- hs làm vào vở
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài cá nhân


- HS đọc đề bài, nêu tóm tắt miệng.
- HS làm bài vào vở ơ li.


- Chữa bài trên bảng, giải thích phép
tính của bài tốn.


<i><b>Bài giải:</b></i>


<i><b>Số bánh nhà trường đã mua là:</b></i>
<i><b>4 x 235 = 1410 (cái)</b></i>
<i><b>Số bạn được nhận bánh là:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>*HĐ 2: Củng cố, dặn dò(3’)</b>



- Y/c H nêu lại cách thực hiện phép chia số có 5 cs
cho số có 1 cs.


–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: BẰNG GÌ? DẤU HAI CHẤM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i>a) Kiến thức</i>


- Biết đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?
- Nắm được cách dùng dấu 2 chấm.


* Bài 3( giảm ý a)( theo công văn 5842 BGD&ĐT).
<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn kỹ năng đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì. Dùng đúng dấu câu.
<i>c) Thái độ</i>


- Giáo dục ý thức học tập tích cực cho học sinh
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ (BT2)</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>A, Kiểm tra bài cũ(5’)</b>


- Gọi hs chữa bài 1, 3 tuần 29
<b>B, Hướng dẫn hs làm bài tập</b>
Bài 1: (VBT-55) Treo bảng phụ



- Gọi 1 em nêu yc: Hãy gạch chân dưới
bộ phận trả lời cho câu hỏi: Bằng gì?
- Gọi 3 em làm 3 phần.


Bài 2:(VBT-55)- Gv treo bảng phụ:
Trả lời các câu hỏi sau


a. Hằng ngày, em viết bài bằng gì?
b. Chiếc bàn em ngồi học được làm
bằng gì?


c. Cá thở bằng gì?
- GV nhận xét.


Bài 3: (VBT-55)- Gọi hs nêu yc: Hỏi
đáp với bạn bằng cách đặt và TL câu
hỏi có cụm từ: bằng gì?


- YC hs thảo luận theo cặp 1 em hỏi 1
em TL


- Gọi 1số cặp lên bảng thực hành hỏi
đáp


- Hs thực hiện yc


- HS nêu yêu cầu, Hs nối tiếp nhau trả lời
- Hs quan sát


- Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi.


- Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ.
- Cá thở bằng mang.


- Hs nêu yc


- HS thảo luận theo cặp thực hiện yc
- Hs thực hiện yc


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV nhận xét


Bài 4: (VBT-55)- Điền dấu câu vào ô
trống


- YC hs tự điền vào vở.
- Gọi 1 em lên điền.
GV cùng cả lớp nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: VN xem lại bài.</b>


––––––––––––––––––––––––––––––––––––––


<i><b>Ngày soạn: 2/06/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư 10/06/2020</b></i>


<b>Toán: Tiết 13 8 </b>


<b>Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



<i>a) Kiến thức</i>


- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn kĩ năng giải tốn có lời văn.
<i>c) Thái độ</i>


- GD tính ham học, nhanh nhạy
<b>II. Đồ dùng dạy học : bảng phụ.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>A/ Bài mới: (12’)</b>


<b>*Hướng dẫn giải bài tốn: </b>


<i><b>Có 35l mật ong đựng đều vào 7 can. Nếu</b></i>
<i><b>có 10l mật ong thì đựng đều vào mấy can</b></i>
<i><b>như thế?</b></i>


Tóm tắt:


<i><b>35 l: 7 can</b></i>
<i><b>10 l: ...can?</b></i>


<i>* Lập kế hoạch giải bài tốn.</i>


+ Tìm số lít mật ong trong mỗi can.
+ Tìm số can chứa 10<i><b>l</b></i> mật ong.
<i>* Thực hiện kế hoạch giải tốn.</i>
+ Tìm số lít mật ong trong mỗi can.


7 can chứa 35l mật ong


1 can chứa ...l mật ong?
(Chọn phép tính 35 : 7 = 5 (l))
+ Tìm số can chứa 10l mật ong.
5l mật ong chứa trong 1 can


10l mật ong chứa trong ... can? (Chọn phép
tính 10 : 5 = 2 (can))


<i><b>Bài giải:</b></i>


<i><b>Số lít mật ong trong mỗi can là:</b></i>
<i><b>35 : 7 = 5 (l)</b></i>


- HS đọc và phân tích bài tốn (đã
cho cái gì? phải tìm cái gì?)


- HS lập kế hoạch giải bài toán.
- HS giải bài toán.


- Chữa bài, kết luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Số can cần có để đựng 10 l mật onglà:</b></i>
<i><b>10 : 5 = 2 (can)</b></i>


<i><b> Đáp số: 2 can.</b></i>


<b>B/ Thực hành:(20’)</b>
<b>Bài 1. </b>



- Gọi H đọc bài toán, tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.


- HS đọc đề bài, tóm tắt và làm bài
vào vở ơ li.


Chữa bài trên bảng.


<i><b>Bài giải:</b></i>


<i><b>Số ki-lô-gam kẹo đựng trong mỗi</b></i>
<i><b>hộp là:</b></i>


<i><b>16 : 8 = 2 (kg)</b></i>


<i><b>Số hộp cần có để đựng hết 10kg</b></i>
<i><b>đường là:</b></i>


<i><b>10 : 2 = 5 (hộp)</b></i>


<i><b> Đáp số: 5 hộp.</b></i>


<b>Bài 2. </b>


- Gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.
- Nx, củng cố


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm


bài vào vở ô li.


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra
kết quả bài tốn.


<i><b>Bài giải:</b></i>


<i><b>Số quạt trần lắp trong một phịng</b></i>
<i><b>học là:</b></i>


<i><b>20 : 5 = 4 (cái)</b></i>


<i><b>Số phòng học được lắp quạt trần</b></i>
<i><b>là:</b></i>


<i><b>24 : 4 = 6 (cái)</b></i>


<i><b> Đáp số: 6 cái quạt.</b></i>


<b>Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. </b>
- Yc hs nêu cách thực hiện biểu thức
- Yc hs làm bài, chữa bài


- HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức.
- HS làm bài, chữa bài.


- Giải thích đáp án.
a) 32 : 4 : 2


= 8 : 2


= 4


<b>Đ</b> b) 18 : 2 x 3
= 18 : 6
= 3


<b>S</b>


32 : 4 : 2
= 32 : 2
= 16


<b>S</b> 18 : 2 x 3
= 9 x 3
= 27


<b>Đ</b>


<b>C/ Củng cố – dặn dò: (2’)</b>


- Nhận xét tiết học. - Hs lắng nghe


––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Tiếng việt : Tiết 66</b>


<b>Tập viết</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>I/ Mục tiêu</b>
<i>a) Kiến thức</i>



Giúp Hs củng cố cách viết chữ hoa <i><b>X</b></i>. Viết tên riêng <i><b>Đồng Xuân</b></i><b> và câu ứng</b>
dụng bằng chữ cỡ nhỏ.


<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và câu đúng.
<i>c) Thái độ</i>


- Có ý thức rèn luyện chữ, giữ vở.


<b>II/ Chuẩn bị: Mẫu viết hoa X; Các chữ Đồng Xuân.</b>
<b>III/ Các hoạt động</b>


<b>1. 1)Bài cũ(5’)</b>


- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà.


- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước.
- Gv nhận xét bài cũ.


<b>2) Bài mới(28’)</b>


<b>*Hoạt động 1: Giới thiệu chữ hoa X.</b>
- Gv treo chữ mẫu cho Hs quan sát.
- Y/c H nêu cấu tạo của chữ hoa X.


<b>*Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên bảng con.</b>
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bài: Đ, X, T.
- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết
từng chữ.



- Gv y/cầu Hs viết chữ hoa X vào bảng con.
- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Đồng Xuân


- Gv giới thiệu: Đồng Xuân là là tên một chợ có từ
lâu đời ở Hà Nội. Đây là nơi mua bán sầm uất nổi
tiếng.


- Gv y/cầu Hs viết vào bảng con.
- Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.


<i><b>Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.</b></i>


<i><b>Xấu người đẹp nết cịn hơn đẹp người.</b></i>


- Gv giải thích câu ứng dụng: Câu tục ngữ đề cao
vẻ đẹp của tính nết con người so với vẻ đẹp hình
thức.


<b>*Hoạt động 3 Hướng dẫn Hs viết vào vở tập viết.</b>
- Gv nêu y/cầu:


+ Viết chữ X: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ Đ, T: 1 dòng


+ Viế chữ Đồng Xuân: 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng 2 lần.


- Gv theo dõi, uốn nắn. Nhắc nhở các em viết đúng
nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ.



<b>*Hoạt động 4 Chấm chữa bài.</b>
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm.


- H thực hiện.


- H quan sát và nêu cấu tạo.
- Hs nêu.


- H theo dõi, ghi nhớ.
- H luyện viết cá nhân.
- 2 H đọc từ.


- H nêu những điều hiểu biết về chợ
Đồng Xuân.


- Hs viết trên bảng con.
- Hs đọc câu ứng dụng:


- Hs viết trên bảng con các chữ: Tốt,
Xấu.


- Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, để vở.


- Hs viết vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng,
viết đẹp.



- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp.


- Cho học sinh viết tên một địa danh có chữ cái đầu
câu là X, yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.


- Gv công bố nhóm thắng cuộc.


<b>3)Tổng kết- dặn dị(3’)Về luyện viết phần bài ở </b>
nhà.


Chuẩn bị bài: chữ hoa Y
Nhận xét tiết học.


–––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Tiếng việt : Tiết 67</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>Nói, viết về bảo vệ môi trường.</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


<i>a)Kiến thức</i>


- Biết kể lại một việc làm để bảo vệ môi trường theo trình tự hợp lí. Lời kể tự
nhiên.


<i>b) Kỹ năng </i>


- Biết viết được một đoạn văn ngắn (từ 7 – 10 câu) kể lại việc làm trên. Bài viết
hợp lí, diễn đạt rõ ràng.



<i>c) Thái độ</i>


- Giáo dục Hs biết làm những việc làm thiết thực góp phần bảo vệ môi trường.


<i><b>*THBVMT:</b></i> GD ý thức BV môi trường thiên nhiên.


<b>II/ Chuẩn bị: Bảng lớp viết các câu hỏi gợi ý.Tranh ảnh minh họa.</b>
<b>III/ Các hoạt động</b>


<b>1.Bài cũ(5’):</b> Gv gọi 3 Hs đọc lại bài viết về thảo
luận BVMT.


- Gv nhận xét.


<b>2.Bài mới(28’)</b>


<i><b>Bài 1. Kể lại một việc tốt</b></i><b> …</b>


- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài.


- Gv giới thiệu một số tranh, ảnh về hoạt động bảo vệ
mơi trường.


- Gv y/cầu Hs:


+ Nói tên đề tài mình chọn kể.


+ Các em có thể bổ sung tên những việc làm khác có
ý nghĩa bảo vệ mơi trường.



- Gv y/cầu Hs chia thành các nhóm nhỏ, kể cho nhau
nghe việc tốt có ý nghĩa bảo vệ mơi trường mình đã
làm.


- Gv theo dõi, giúp đỡ các em.
- Gv nhận xét, bình chọn.
<i><b>Bài 2:</b><b>Viết một đoạn văn …</b></i>


- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu đề bài sau đó y/c H viết
bài vào vở.


- Gv mời vài Hs đứng đọc bài viết của mình.
- Gv nhận xét, tuyên dương các bạn viết tốt.


- 3 H đọc
- lớp nx.


- Hs đọc yêu cầu của bài .
- Hs quan sát tranh.


- Hs trao đổi, kể cho nhau nghe việc tốt
có ý nghĩa bảo vệ mơi trường mình đã
làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3.Tổng kết – dặn dò(3’)</b>


Về nhà tập kể lại chuyện - Nhận xét tiết học.



- Hs viết bài vào vở.


- Hs đọc bài viết của mình.


<i>Ví dụ: Một hơm, trên đường đi học, em</i>
thấy có hai bạn đang bám vào một cành
cây ven đường đánh đu. Các bạn vừa đu
vừa cười rất thích thú. Cành cây oằn
xuống như sắp gãy. Thấy em đứng lại
nhìn, một bạn bảo: “ Có chơi đu với
chúng tớ không?”. Em liền nói: “ Các
bạn đừng làm thế, gãy cành mất.”. Hai
bạn lắc đầu có vẻ khơng bằng lịng,
nhưng rồi cũng bng cành cây ra, nói:
“Ừ nhỉ. Cảm ơn bạn nhé!”. Em rất vui
vì đó làm được một việc tốt.


Hs nhận xét.


–––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Thủ công</b>


<b>Tiết 32: LÀM QUẠT GIẤY TRÒN (T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i>a) Kiến thức</i>


- Học sinh biết cách làm quạt giấy trịn.(Cũng khơng u cầu HS phải làm chiếc
quạt tròn xoe.)



<i>b) Kĩ năng</i>


- Làm được quạt giấy trịn đúng quy trình kĩ thuật.
<i>c) Thái độ</i>


- Học sinh thích làm đồ chơi.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Mẫu quạt giấy trịn có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát.
- Tranh quy trình gấp quạt trịn.


- Giấy thủ công, sợi chỉ, kéo, hồ dán, cán quạt chỉ buột.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
1. Khởi động (ổn định tổ chức).


2. Kiểm tra bài cũ(5’)


- Kiểm tra đồ dùng của học sinh để làm
quạt giấy tròn.


3. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Mục tiêu: HS gấp được chiếc quạt theo
đúng quy trình, kỹ thuật)


Cách tiến hành:


+ Giáo viên gọi 2 học sinh nhắc lại các
bước làm quạt giấy tròn.



+ Giáo viên nhận xét và hệ thống lại các
bước làm quạt giấy tròn.


+ Giáo viên nhắc học sinh kĩ thuật làm
quạt đẹp:


+ Học sinh trang trí quạt giấy bằng cách
vẽ hình, kẻ các đường màu song song
theo chiều dài tờ giấy trước khi gấp
quạt.


+ Sau khi gấp xong mỗi nếp gấp phải
miết thẳng và kĩ. Gấp xong cần buộc
chặt bằng chỉ vào đúng nếp gấp giữa.
Khi dán,cần bôi hồ mỏng, đều.


+ Gv yc hs thực hành làm quạt


+ Giáo viên quan sát và giúp đỡ học
sinh còn lúng túng


- Yc hs trưng bày sản phẩm
- Gọi hsnx, bình chọn quạt đẹp
<b>4. Củng cố & dặn dò(3’)</b>


+ Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái
độ học tập, kĩ năng thực hành và sản
phẩm của học sinh.


+ Dặn dị học sinh ơn lại bài và chuẩn bị


thủ công, kéo. hồ dán để làm bài.


+ Học sinh thực hành làm quạt giấy tròn
và trang trí.


Bước 1: cắt giấy.
Bước 2: gấp, dán quạt.


Bước 3: làm cán quạt và hoàn chỉnh
quạt.


- Hs lắng nghe


+ Học sinh thực hành làm quạt giấy
tròn.


- Hs lắng nghe


––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––


<i><b>Ngày soạn: 2/06/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm 12/06/2020</b></i>


<b>Toán</b>


<i><b>Luyện tập(2tiết)</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>
<i>a) Kiến thức</i>



- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.


- Củng cố cách giải bài toán liên quan rút về đơn vị. Luyện tập bài toán về lập
bảng thống kê.


* Bỏ bài 3(167); bài 3,4/167( theo công văn 5842 BGD&ĐT).
<i>b) Kĩ năng</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>c) Thái độ</i>


- GD lòng say mê môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ. </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>A/ Luyện tập: (33’)</b>


<b>Bài 1. </b>


- Gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.
<i>Tóm tắt:</i>


<i> 10 học sinh: 5 bàn</i>
<i> 36 học sinh: … bàn?</i>


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài
vào vở ô li.


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra
kết quả bài tốn.



<i>Bài giải:</i>


<i>Số học sinh trong mỗi bàn là:</i>
<i>10 : 5 = 2 (học sinh)</i>


<i>Số bàn cần có để phân cho 36 Hs là:</i>
<i>36 : 2 = 18 (bàn)</i>


<i> Đáp số: 18 bàn học.</i>
<b>Bài 2. </b>


- Gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.
<i>Tóm tắt:</i>


<i> 60 cái cốc: 10 bàn</i>
<i> 78 cái cốc: … bàn?</i>


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài
vào vở ơ li.


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra
kết quả bài toán.


<i><b>Bài giải:</b></i>


<i><b>Số cốc trong mỗi bàn là:</b></i>
<i><b>60 : 10 = 6 (cái)</b></i>



<i><b>Có 78 cái cốc thì xếp được số bàn là:</b></i>
<i><b>78 : 6 = 13 (cái)</b></i>


<i><b> Đáp số: 13 cái cốc</b></i>


<b>Bài 1. </b>


- gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.
- Nx, củng cố


<b>Bài 2. </b>


- Gọi H đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Gọi 1 H lên bảng chữa bài.


- Nx, củng cố


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài
vào vở BT


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra
kết quả bài toán.


<i>Bài giải:</i>
<i>Số phút đi 1km là:</i>


<i>12 : 3 = 4 (phút)</i>


<i>Số ki-lô-mét đi trong 36 phút là:</i>


<i>36 : 4 = 9 (km)</i>


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài
vào vở ô li.


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tìm ra
kết quả bài tốn.


<i>Bài giải:</i>


<i>Số kẹo có trong mỗi hộp là:</i>
<i>56 : 8 = 7 (kg)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i> Đáp số: 5 hộp.</i>
<b>B/ Củng cố – dặn dò: (2’)</b>


- Nhận xét tiết học. - Hs lắng nghe


<b>––––––––––––––––––––––––––––––––––</b>
<b>Tập đọc</b>


<i><b>Mặt trời xanh của tôi</b></i>


<b>I- Mục tiêu</b>


1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trơn ,diễn cảm toàn bài
- đọc đúng các từ ngữ: lắng nghe, lá che, lá xoè, lên rừng…


- Ngắt, nghỉ đúng chỗ; biết đọc bài thơ với giọng tha thiết, trìu mến.



* Bỏ phần hướng dẫn học thuộc lịng, học sinh tự học ở nhà<i>( theo cơng văn</i>
<i>5842 BGD&ĐT).</i>


2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:


- Hiểu các từ ngữ: cọ, mặt trời xanh.


- Hiểu ND bài: Thấy được vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, tình yêu quê hương của
tác giả.


- Học thuộc lòng bài thơ.


<b>II- Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK</b>
<b>III- Các hoạt động dạy - học</b>


<b>A- KTBC(5‘)</b>


- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài: Cóc
<i>kiệnTrời mà em thích nhất và nói rõ vì sao</i>
em thích?


- GV nhận xét , cho điểm.


- 2 học sinh lên bảng.
- Lớp nhận xét.
<b>B - Bài mới(28’)</b>


1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:



a) GV đọc toàn bài:


- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.
b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
(+) Đọc từng câu:- GVHD phát âm từ khó,
dễ lẫn.


-Gv ghi bảng : lắng nghe, lá che, lá xoè, lên
rừng…


(+) Đọc từng đoạn trước lớp:


- Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ
, GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng.


-Gv kết hợp giải nghĩa từ:cọ


(+) Đọc từng khổ thơ trong nhóm: - GV
u cầu hs đọc theo nhóm đơi.


- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu


+ Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh


- Học sinh theo dõi.


- Hs đọc nối tiếp từng dịng thơ.
-Hs đọc từ khó.



- Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- HS luyện đọc nhóm đơi
- Đại diện 1 số nhóm lên đọc.


- Hs đọc thầm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

với những âm thanh nào?


+ Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị?


+ Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như mặt
trời?


+ Em có thích gọi lá cọ là mặt trời khơng vì
sao?


4- Luyện đọc lại: Gv treo bảng phụ chép
sẵn bài thơ.


tiếng gió thổi ào ào


+ nằm dưới rừng cọ nhìn lên, thấy
trời xanh qua từng kẽ lá.


+ lá cọ hình quạt,có gân xoè ra
như các tia nắng


- HS nêu



- Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bài thơ
bằng cách xoá dần bảng.


- Gọi 1 số em đọc thuộc lòng từng khổ thơ.
<b>C. Củng cố - dặn dị(3’)</b>


- Bài thơ tả gì?


- Nx tiết học, HDVN.


- Hs đọc thuộc lòng bài thơ.
- Hs thi đọc.


+Tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ..,
<b>––––––––––––––––––––––––––––––––––</b>


<b>Luyện từ và câu</b>


<i><b>Nhân hoá</b></i>


<b>I- Mục tiêu</b>


- Ơn luyện về nhân hố


- Bước đầu nói được cảm nhận về những hình ảnh nhân hố đẹp.
- Rèn kỹ năng viết đoạn văn có hình ảnh nhân hố.


* GT: Chỉ yêu cầu viết 1 câu có sử dụng phép nhân hóa( theo cơng văn 5842
<i>BGD&ĐT).</i>



<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>
<b>- Bảng phụ (BT1)</b>


<b>III- Hoạt động dạy-học</b>


<i><b>1.Kiểm tra bài cũ: Gọi hs chữa bài 1, tuần 32</b></i>
<i><b>2.Hướng dẫn hs làm bài tập</b></i>


<b>Bài 1:</b> Treo bảng phụ


- Gọi hs đọc đoạn các đoạn thơ, văn.
a) Đồng làng vương chút heo may


<b>Mầm cây</b> tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim


<b>Hạt mưa</b> mải miết trốn tìm


<b>Cây đào</b> trước cửa lim dim mắt cười.
- Yc hs trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi:


+ Những sự vật nào được nhân hoá?


+ Tác giả nhân hoá các sự vật ấy bằng những cách nào?
+ Em thích hình ảnh nào ? Vì sao?


- GV nhận xét, củng cố.


<b>Bài 2</b>


- YC hs đọc nội dung.



- GV nhắc hs chú ý sử dụng phép nhân hoá khi viết đoạn văn.
- YC hs làm bài ra nháp


- Gọi 1số em lên đọc bài cho cả lớp nghe
- GV nhận xét


<i><b>3. Củng cố, dặn dò(3’)</b></i>
- Nx tiết học, HDVN.


- HS đọc đoạn văn, thơ


- Thảo luận nhóm


+ mầm cây, hạt mưa, cây đào, cơn
dông, lá gạo, cây gạo


+ Bằng các từ ngữ chỉ người, đặc
điểm, HĐ … của người..


- HS tự nêu
- 1 em nêu yc
- HS viết bài
- 3 em đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Ngày soạn: 3/06/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu 12/06/2020</b></i>


<b>Toán</b>



<i><b>Luyện tập chung</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>
<i>a) Kiến thức</i>


- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức số, giải toán liên quan đến rút về đơn
vị.


<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức số, giải toán liên quan đến rút về
đơn vị.


<i>c) Thái độ</i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>A/ Luyện tập (33’)</b>


<b>Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:</b>
- Gọi H nêu y/c, nêu lại cách thực
hiện biểu thức ở các trường hợp.
- Phát phiếu học tập cho 2 H làm
sau đó dán lên bảng, nx.


- HS nêu yc và nêu thứ tự thực hiện biểu thức.
- HS làm bài.


- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính.


a) (10728 + 11605) x 2 = 22333 x 2
= 44666
b) (45728 – 24811) x 4 = 20517 x 4
= 82068


c) 40435 – 32528 : 4 = 40435 – 8132
= 32303


d) 82915 – 15283 x 3 = 82915 – 45849
= 37066


<b>Bài 2. </b>


- Yc hs đề bài, tóm tắt và làm bài
- Gv chữa bài,nx


- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài. Chữa bài
trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài tốn.


<i>Bài giải:</i>
<i>1 tuần lễ = 7 ngày</i>


<i>Ta có phép tính: 365 : 7 = 54 (dư 1)</i>
<i>Vậy năm đó có 54 tuần lễ và 1 ngày.</i>
<i> Đáp số: 54 tuần lễ và 1 ngày.</i>
<b>Bài 3. </b>


- Yc hs đề bài, tóm tắt và làm bài
- Gv chữa bài,nx



- HS đọc đề bài, tự tóm tắt và làm bài - Chữa
bài trên bảng, nêu cách tìm ra kết quả bài tốn.


<i>Bài giải:</i>


<i>Mỗi người nhận số tiền là:</i>
<i>75000 : 3 = 25000 (đồng)</i>
<i>Hai người nhận được số tiền là:</i>


<i>25000 x 2 = 50000 (đồng)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Yc hs đề bài, tóm tắt và làm bài
- Gv chữa bài,nx


- HS đọc đề bài, làm bài.
- Chữa bài, giải thích đáp án.


<i>Bài giải:</i>
<i>3dm 2cm = 32cm</i>
<i>Cạnh hình vng dài là:</i>


<i>32 : 4 = 8 (cm)</i>
<i>Diện tích hình vng là:</i>


<i>8 x 8 = 64 (cm2<sub>)</sub></i>


<i> Đáp số: 64cm2<sub>.</sub></i>


<b>B/ Củng cố – dặn dò: (2’)</b>



- Nhận xét tiết học. - Hs lắng nghe


–––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>Tập viết</b>


<i><b>Ôn chữ hoa : Y</b></i>


<b>I/ Mục tiêu</b>


<i>a)Kiến thức: Giúp Hs củng cố cách viết chữ hoa<b> Y</b>. Viết tên riêng <b>Phú Yên</b></i>


bằng chữ cỡ nhỏ


<i>b)Kỹ năng: Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và</i>
câu đúng.


<i>c)Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ, giữ vở.</i>


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Mẫu viết hoa Y ; Các chữ Phú Yên.</b>
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.


<b>III/ Các hoạt động:</b>
<b>2.</b> <b>1.Bài cũ(5’)</b>


- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà.


- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước.
- Gv nhận xét bài cũ.


<b>2.Bài mới(28’)</b>



<b>*Hoạt động 1</b>: Giới thiệu chữ hoa Y
- Gv treo chữ mẫu cho Hs quan sát.
- Nêu cấu tạo chữ Y


<b>*Hoạt động 2: </b>HD Hs viết trên bảng con.
+) Luyện viết chữ hoa.


- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bài: P, K, Y.


- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết từng chữ : Y
- Gv y/cầu Hs viết chữ Y bảng con.


+) Hs luyện viết từ ứng dụng.


- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Phú Yên


- Gv giới thiệu: Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền Trung.
- Gv y/cầu Hs viết vào bảng con.


+) Luyện viết câu ứng dụng.
Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.


<i><b>Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà.</b></i>
<i><b>Kính già, già để tuổi cho.</b></i>


- Gv giải thích câu ứng dụng: Câu tục ngữ khuyên người yêu trẻ,
kính trọng người già và nói rộng ra là sống tốt với mọi người.
Yêu trẻ thơ sẽ được trẻ yêu. Trọng người già thì sẽ được sống lâu
như người già. Sống tốt với mọi người thì sẽ được đền đáp..



<b>*Hoạt động 3:</b> Hdẫn Hs viết vào vở tập viết.
- Gv nêu y/cầu:


Hs quan sát.
Hs nêu.


Hs tìm và nêu.


Hs quan sát, lắng nghe.
Hs viết các chữ vào bảng con.
Hs đọc: tên riêng : Phú Yên.
Một Hs nhắc lại.


Hs viết trên bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ Viết chữ Y: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ P, K: 1 dòng


+ Viế chữ Phú Yên: 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng 2 lần.


- Gv theo dõi, uốn nắn.


- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các
chữ.


<b>*Hoạt động 4:</b> Chấm chữa bài.
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm.



- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng, viết đẹp.
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp.


- Cho học sinh viết tên một địa danh có chữ cái đầu câu là Y. Yêu
cầu: viết đúng, sạch, đẹp.


- Gv cơng bố nhóm thắng cuộc.


<b>3.</b> <b>3.Tổng kết – dặn dò(4’)</b>


Về luyện viết thêm phần bài ở nhà.
Chuẩn bị bài: Ôn chữ A, M, N, V.
Nhận xét tiết học.


Hs viết trên bảng con các chữ: Yêu, kính.


Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở.
Hs viết vào vở


Đại diện 2 dãy lên tham gia.


–––––––––––––––––––––––––––––––––––
<b>SINH HOAT TUẦN 28</b>


<b>Kĩ năng sống: Bài 11: Kĩ năng ứng xử khi người thân gặp sự cố.</b>
<b>Phần 1.</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>A. Sinh hoạt</b>



- Đánh giá các hoạt động tuần 31
- Triển khai các hoạt động tuần 32
<b>B. Kĩ năng sống</b>


<i>a) Kiến thức</i>


- Qua bài HS hiểu: Biết kĩ năng ứng xử khi người thân gặp sự cố.
<i>b) Kĩ năng</i>


- Rèn kĩ năng ứng xử khi người thân gặp sự cố.
<i>c) Thái độ</i>


- Giáo dục HS ý thức khi người thân gặp sự cố.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh họa SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>* Sinh hoạt</b>


<b>A. Đánh giá các hoạt động của tuần học qua.</b>


<i><b>* Ưu điểm:</b></i>


...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

………


……..…..………
….………


<i><b>*Tuyên dương:</b></i> ………...
………
………


<i><b>* Nhắc nhở:</b></i> .……….


………
………
<b>* Phương hướng tuần 29</b>


+ Duy trì sĩ số 100%


+ Thực hiện tốt các nề nếp.


+ Nâng cao chất lượng học tập .Ôn tập tốt chuẩn bị cho KT cuối năm.
+ Thực hiện tốt việc giữ vệ sinh mơi trường và phịng chống dịch covid 19
+ Đảm bảo an tồn giao thơng trên đường đến trường


<b>Phần 2: Kĩ năng sống</b>


<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của Hs</b>


<b>1.KTBC: </b>


- Hãy kể những việc em đã làm thể hiện sự
hợp tác với mọi người.



- GV gọi HS nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1.Hoạt động 1: </b><i><b>Tự liên hệ</b></i> (BT5).
- HS đọc yêu cầu của BT5.


- HS tự liên hệ bản thân để làm bài.
- Gọi HS trình bày bài làm của mình.


+ Khi hợp tác với bạn bè làm một việc gì đó,
em thấy thế nào?


<b>*GVKL: Khi hợp tác với bạn bè làm một việc</b>
gì đó, chúng ta thấy vui hơn, kết quả công việc
tốt hơn.


<b>2.2.Hoạt động 2: </b><i><b>Bày tỏ ý kiến</b></i> (BT8).
- HS đọc yêu cầu của BT8.


-Yêu cầu HS suy nghĩ, sau đó đưa ra ý kiến
của mình.


- Gv hỏi:


+ Vì sao em khơng tán thành ý kiến 1?
+ Vì sao em tán thành ý kiến 5?


………..


<b>*GVKL: Chúng ta cần phải hợp tác với nhau </b>



- 2 Hs kể


- HS đọc yêu cầu của BT5


- HS tự liên hệ theo các câu hỏi trong sbt
- Hs nhận xét


- HS đọc yêu cầu của BT8.


- HS suy nghĩ, sau đó đưa ra ý kiến của mình.
+ Tán thành các ý kiến:2, 5.


+ Không tán thành các ý kiến: 1,3,4.
- Hs giải thích


- HS đọc yêu cầu của BT6,7.
- HS đọc phần hướng dẫn cách chơi.
- HS ra sân chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

ở những cơng việc phù hợp. Có như vậy mới
đem lại kết quả tốt đẹp.


<b>2.3.Hoạt động 3: </b><i><b>Trò chơi </b></i>(BT6,7).
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT6,7.


- GV chia đội chơi và cho HS ra sân chơi.
- Tuyên dương đội thắng cuộc.


<b>*GVKL: Biết hợp tác với mọi người trong cả </b>


khi chơi thì chúng ta ln giành được chiến
thắng.


<b>2.4.Hoạt động 4: </b><i><b>Thực hành</b></i> (BT9).
-Gọi HS đọc yêu cầu của BT9.


- GV chia nhóm 5.


- Các nhóm cùng nhau xây dựng kế hoạch hợp
tác cùng nhau thực hiện một cơng việc mà cả
nhóm lựa chọn.


- Sau đó đại diện của nhóm sẽ trình bày trước
lớp kế hoạch đó.


- GV cùng nhóm khác nhận xét, chỉnh sửa, bổ
sung những chỗ chưa hợp lí.


- GV dặn HS ở từng nhóm sẽ thực hiện kế
hoạch đó trong thời gian gần nhất.


<b>* GVKL: Ghi nhớ/32.</b>
- Gọi vài HS đọc.
<b>3. Củng cố, dặn dò:2’</b>
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học


- Hs thảo luận nhóm: Xây dựng kế hoạch hợp tác
cùng nhau thực hiện một cơng việc mà cả nhóm
lựa chọn.



- Đại diện của nhóm sẽ trình bày trước lớp kế
hoạch đó.


- Nhóm khác nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung


- HS đọc Ghi nhớ/32.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×