Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.13 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>1</b>
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>2</b>
à Áp dụng trong các truy vấn tính tốn trên các miền
của trường dữ liệu
§ Sum: tính tổng
§ Avg: tính trung bình
§ Max: tính max
§ Min: tính min
§ Count: đếm các ô khác Null
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>3</b>
§ Cast(Biểu_thức as Kiểu_dữ_liệu): chuyển biểu thức
sang kiểu dữ liệu mới
§ Convert(Kiểu_dữ_liệu,Biểu_thức[,Định_dạng]): tương
tự hàm Cast xong có hỗ trợ định dạng biểu thức chuyển
§ Str(Số_thực,Số_ký_tự[,Số_ký_tự_phần_thập_phân]):
chuyển một giá trị số sang xâu ký tự
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>4</b>
<b>Định dạng yy</b> <b>Định dạng yyyy</b> <b>Hiển thị dữ liệu</b>
1 101 mm/dd/yy
2 102 yy.mm.dd
3 103 dd/mm/yy
4 104 dd.mm.yy
5 105 dd-mm-yy
6 106 dd mon yy
7 107 mon dd, yy
8 108 hh:mi:ss
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>5</b>
9 109 mon dd yyyy
hh:mi:ss:ms
10 110 mm-dd-yy
11 111 yy/mm/dd
12 112 yymmdd
13 113 dd mon yyyy
hh:mi:ss:ms
14 114 hh:mi:ss:ms
21 hoặc 121 yyyy-mm-dd
hh:mi:ss.mmm
20 hoặc 120 yyyy-mm-dd
hh:mi:ss
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>6</b>
§Bảng ký hiệu các đơn vị thời gian:
<b>Ký </b>
<b>hiệu</b> <b>Ý nghĩa</b> <b>Miền giá trị</b>
Yy Năm 1900-1999
qq Quý 1-4
mm Tháng 1-12
dy Ngày trong năm 1-366
dd Ngày trong tháng 1-31
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>7</b>
wk Tuần 1-53
dw Thứ trong tuần 1-7
hh Giờ trong ngày 0-23
mi Phút trong giờ 0-59
ss Giây trong phút 0-59
ms Phần trăm mili giây 0-999
§ Bảng ký hiệu các đơn vị thời gian (tiếp):
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>8</b>
§ Dateadd(đơn_vị_thời_gian,giá_trị,ngày_chỉ_định): trả
về một ngày mới = ngày chỉ định + giá trị (tính theo
đơn vị thời gian)
§ Datediff(đơn_vị_thời_gian,ngày1,ngày2): trả về 1 số là
khoảng chênh lệch giữa 2 giá trị ngày tính theo đơn vị
thời gian (ngày 2 - ngày1)
§ Datename(đơn_vị,ngày): trả về phần giá trị trong ngày
đưa vào theo đơn vị, giá trị trả về có dạng chuỗi
§ Datepart(đơn_vị,ngày): tương tự hàm Datename nhưng
giá trị trả về có dạng số
§ Day/month/year(ngày): trả về ngày/tháng/năm trong
chuỗi ngày đưa vào
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>9</b>
§ Abs(Biểu_thức_số): trả về giá trị tuyệt đối của biểu
thức số
§ Pi(): trả về số Pi
§ Power(Biểu_thức_số,số_mũ): trả về giá trị lũy thừa
của Biểu thức số theo số mũ
§ Rand([Số nguồn]): trả về số thực ngẫu nhiên trong
đoạn [0,1]
§ Round(Biểu_thức_số,vị_trí_làm_trịn): trả về giá
trị làm trịn (vị trí âm là làm trịn cho phần nguyên)
§ Sign(Biểu_thức_số): trả về dấu của biểu thức số
§ Sqrt(Biểu_thức_số): trả về giá trị căn bậc hai của
biểu thức số
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>10</b>
§ Upper(chuỗi): chuyển chuỗi sang chuỗi in hoa
phía bên trái
§ Right(chuỗi_nguồn,số_kí_tự): trích rút các ký tự từ
phía bên phải
§ Substring(chuỗi_nguồn,vị_trí,số_kí_tự): trích rút
chuỗi ký tự con trong chuỗi nguồn
§ Ltrim(chuỗi): cắt đi các ký tự trắng thừa phía bên trái
chuỗi
§ Rtrim(chuỗi): cắt đi các ký tự trắng thừa phía bên
phải chuỗi
§ Space(n): lặp lại ký tự khoảng trắng với số lần được
chỉ ra
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>11</b>
§ Replicate(chuỗi_lặp,n): tương tự hàm Space nhưng có
thể chỉ ra chuỗi giá trị được lặp lại
§ Len(chuỗi): trả về độ dài của chuỗi
§ Reverse(chuỗi): trả về chuỗi đảo ngược
§ Stuff(chuỗi_nguồn,vị_trí,số_kí_tự,chuỗi_thay_thế):
thay thế số các ký tự từ vị trí chỉ định trong chuỗi nguồn
bởi chuỗi thay thế
§Replace(chuỗi_nguồn,chuỗi_tìm_kiếm,chuỗi_thay_thế):
thay thế chuỗi tìm kiếm trong chuỗi nguồn (nếu tìm
thấy) bởi chuỗi thay thế
§ Char(số): trả về ký tự có mã ASCII = số
§ Nchar(số): tương tự hàm Char song hỗ trợ cho chuẩn
Unicode
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>12</b>
§ ASCII(ký_tự): trả về mã ASCII của ký tự
§ Unicode(ký_tự): tương tự hàm ASCII song hỗ trợ cho
chuẩn Unicode
§ Charindex(chuỗi_tìm_kiếm, chuỗi_nguồn): trả về vị
trí của chuỗi tìm kiếm trong chuỗi nguồn (nếu thấy)
§ Patindex(chuỗi_tìm_kiếm, chuỗi_nguồn): tìm kiếm
theo mẫu, có hỗ trợ ký tự đại diện khi tìm kiếm, kết
quả trả về là vị trí của mẫu ký tự cần tìm trong chuỗi:
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>13</b>
§ Row_Number() trả về số nguyên là thứ tự của bản ghi
được đánh tự động theo mệnh đề Order by được đưa
vào. Xem lại ví dụ 44 (slide 31-32) bài giảng
Bai4_T_SQL_dangtruyvanchon
§ Hàm Rank (): trả về thứ hạng của bản ghi, cú pháp
tương tự hàm Row_Number
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>14</b>
§ App_Name(): trả về tên ứng dụng đang kết nối
§ Current_User: trả về tên user hiện thời (giống hàm
User_Name())
§ Host_ID(): trả về ID của máy trong phiên làm việc
hiện tại
§ Host_Name(): trả về tên máy chủ trong phiên làm
việc hiện tại
§ Identity(): thêm giá trị được sinh tự động cho cột định
danh
§ Isdate(): xác định một biểu thức có phải là ngày hợp
lệ hay không (1: hợp lệ, 0: không hợp lệ)
<b>2/8/2018</b> <b>Microsoft SQL Server 2005</b> <b>15</b>
§ Isnull(): xác định giá trị có phải là null hay không,
nếu phải thì trả về giá trị thay thế được chỉ ra. Ví dụ:
Select isnull(Dienthoai,'Chua co')
from NhaCC
§ Isnumeric(): xác định một biểu thức có là kiểu số hợp
lệ hay khơng