Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Kết quả, khen thưởng thi IOE (Tiếng anh internet) vòng tỉnh Tây Ninh 2013-2014 - CLB Tiếng Anh - Lê Xuân Long - E-Learning, Website trường THCS Suối Ngô, Tân Châu, Tây Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.6 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

UBND TỈNH TÂY NINH


<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>



Số:

<b> 729/</b>

QĐ-SGDĐT



<b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>


<b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>



<i>Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014</i>


<b>QUYẾT ĐỊNH</b>



Về việc khen thưởng tập thể và cá nhân đạt giải trong



cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014



<b>GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>



Căn cứ Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh


về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo


dục và Đào tạo Tây Ninh;



Căn cứ Công văn số 7343/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2013 của Bộ Giáo dục và Đào


tạo về việc hướng dẫn tổ chức cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet dành cho học sinh


phổ thông năm học 2013-2014;



Căn cứ kết quả cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh ngày 22/3/2014 dành


cho học sinh khối lớp 4,5; 8,9; 10,11 năm học 2013-2014;



Theo đề nghị của Trưởng phòng Giáo dục trung học,



<b>QUYẾT ĐỊNH:</b>




<b>Điều 1.</b>

Cơng nhận thành tích của các cá nhân và tập thể trong cuộc thi Olympic tiếng


Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014, gồm:



<b>* Giải cá nhân:</b>

240 giải, trong đó:



- Lớp 4: 37 giải/65 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 5; Giải ba: 10; Giải KK: 21


- Lớp 5: 45 giải/86 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 6; Giải ba: 17; Giải KK: 21


- Lớp 8: 51 giải/96 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 6; Giải ba: 14; Giải KK: 30


- Lớp 9: 59 giải/113 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 7; Giải ba: 17; Giải KK: 34


- Lớp 10: 28 giải/55 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 2; Giải ba: 12; Giải KK: 13


- Lớp 11: 20 giải/40 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 2; Giải ba: 9; Giải KK: 8



<b>Giá trị giải thưởng:</b>



Giải nhất: 200.000đ/giải;


Giải nhì: 170.000đ/giải;


Giải ba: 140.000đ/giải;


Giải KK: 100.000đ/giải.



<b>* Giải tập thể: </b>

14 giải, trong đó:



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Cấp THPT: 4 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 0; Giải ba: 3



<b>Giá trị giải thưởng:</b>



Giải nhất: 500.000đ/giải;


Giải nhì: 400.000đ/giải;


Giải ba: 300.000đ/giải.




<i> (Danh sách kèm theo)</i>



<b>Điều 2.</b>

Ban tổ chức cấp tỉnh có trách nhiệm trao giải cho các cá nhân và tập thể đạt


thành tích trong cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014


theo quy định.



<b>Điều 3.</b>

Các ông/bà Chánh Văn phịng, Trưởng phịng Kế hoạch Tài chính, Trưởng


phịng Giáo dục trung học, Trưởng phòng Giáo dục tiểu học thuộc Sở Giáo dục và Đào


tạo, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các cá nhân và tập thể có tên trong điều 1 căn cứ


quyết định thi hành./.



<i><b>Nơi nhận:</b></i>


- Như điều 3;
- Lưu VP, GDTrH.


<b>GIÁM ĐỐC</b>



<i>(đã ký)</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

UBND TỈNH TÂY NINH


<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>



<b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>


<b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>



<i>Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014</i>


<b>DANH SÁCH KHEN THƯỞNG CÁ NHÂN VÀ TẬP THỂ</b>



(kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2014)





<b>---* Giải cá nhân</b>


Lớp 4



<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường TH</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
1 Hà Ngọc Quế Nghi 14/01/2004 4C Kim Đồng Thành phố Nhất
2 Nguyễn Thiện Toàn 03/09/2004 4D Võ Thị Sáu Thành phố Nhì
3 Trần Hồng Đức 9/11/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng Nhì
4 Lâm Đăng Thanh 2004 4 Trường Tây C Hịa Thành Nhì
5 Huỳnh Đỗ Minh Huy 2004 4 Nguyễn Đình Chiểu Hịa Thành Nhì


6 Hồng Hà Vy 2004 4 Thị trấn Hịa Thành Nhì


7 Trần Thị Hồng Hân 28/11/2004 4A Ấp 5 Bàu Đồn Gò Dầu Ba
8 Phạm Bá Tỷ 04/02/2004 4 Thạnh Trung Tân Biên Ba
9 Trương Hà Đoan Khánh 09/06/2004 4C Thị Trấn Gò Dầu Ba
10 Phạm Minh Mẫn 21/03/2004 4C Kim Đồng Thành phố Ba
11 Trần Thúy Vy 01/12/2004 4C Kim Đồng Thành phố Ba
12 Nguyễn Ngọc Trà Giang 26/02/2004 4D Kim Đồng Thành phố Ba
13 Phạm Bùi Gia Huy 17/02/2004 4B Trần Quốc Toản Thành phố Ba
14 Tạ Thị Thanh Tâm 11/09/2004 4 Long Vĩnh Châu Thành Ba
15 Trần Nhật Thanh 26/06/2004 4D Thị Trấn Gò Dầu Ba
16 Nguyễn Đình Lân 25/08/2004 4D Thị Trấn Gị Dầu Ba
17 Nguyễn Thanh An 14/04/2004 4B Võ Thị Sáu Thành phố KK
18 Đặng Hương Giang 9/11/2004 4 Thạnh Tây Tân Biên KK
19 Phạm Nguyễn Long Vũ 05/04/2004 4D Thị Trấn Gò Dầu KK
20 Nguyễn Hữu Thịnh 24/10/2004 4A Phước Trạch Gò Dầu KK
21 Trần Thị Nhã Trúc 5/29/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK
22 Phạm Tấn Khoa 11/23/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK
23 Phạm Quỳnh Như 17/07/2004 4 Hoàng Lê Kha Châu Thành KK


24 Huỳnh Công Toại 28/08/2004 4C Võ Thị Sáu Thành phố KK
25 Chen Lin En 30/05/2004 4 Bàu Năng A Dương Minh Châu KK


26 Lâm Lâm 10/08/2004 4A Thị Trấn Gò Dầu KK


27 Yang Shu Ting 2004 4 Thị trấn Hòa Thành KK


28 Đào Ngọc Khả Hân 2004 4 Phước Hội Dương Minh Châu KK
29 Võ Diễm Quỳnh 30/10/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK


30 Huỳnh Việt Lâm 11/7/2004 4A Thị Trấn Gò Dầu KK


31 Mạch Tuấn Phương 28/03/2004 4B Thị Trấn Gò Dầu KK


32 Lê Vy 8/22/2005 <sub>4</sub> <sub>Tân Phú B</sub> <sub>Tân Châu</sub> <sub>KK</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường TH</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
35 Nguyễn Diệp Phúc Bình 12/02/2004 4A Lê Văn Tám Thành phố KK
36 Trang Thị Thanh Thảo 2004 4 Thị trấn Hòa Thành KK
37 Lê Ái My 7/18/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Lớp 5



<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh Lớp</b> <b>Trường TH</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
1 Nguyễn Giao Bảo Ngọc 27/05/2003 5B Võ Thị Sáu Thành phố Nhất
2 Nguyễn Quỳnh Lam 21/12/2003 5E Kim Đồng Thành phố Nhì


3 Lê Thanh Khiêm 30/11/2003 5A Ấp 5 Bàu Đồn Gị Dầu Nhì


4 Trần Phương Tú 05/10/2003 5D Thị Trấn Gị Dầu Nhì


5 Hồng Gia Hưng 16/07/2003 5E Võ Thị Sáu Thành phố Nhì
6 Nguyễn Ngọc Thảo Ngân 14/11/2003 5E Kim Đồng Thành phố Nhì
7 Phạm Minh Trường 21/10/2003 5C Võ Thị Sáu Thành phố Nhì
8 Trương Gia Phúc 6/10/2003 5 Đặng Văn Trước Trảng Bàng Ba
9 Nguyễn Ngọc Uyên Phương 21/11/2003 5E Kim Đồng Thành phố Ba
10 Nguyễn Hoàng Hân 31/08/2003 5 Thị Trấn B Dương Minh Châu Ba
11 Ngô Nguyễn Mai Nghi 20/10/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba


12 Phan Huy Hoàng 05/09/2003 5A Thị Trấn Gò Dầu Ba


13 Nguyễn Đỗ Ngọc Minh 2003 5 Nguyễn Đình Chiểu Hịa Thành Ba
14 Phạm Lưu Thúy Nga 1/10/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
15 Đỗ Hồng Mỹ Phương 18/12/2003 5E Kim Đồng Thành phố Ba
16 Trần Phước Mỹ 15/11/2003 5C Lương Định Của Tân Châu Ba
17 Tạ Mai Phương 10/05/2003 5D Võ Thị Sáu Thành phố Ba
18 Phạm Huỳnh Quốc Thịnh 2003 5 Thị trấn Hòa Thành Ba


19 Mai Nhật Huy 08/04/2003 5D Thị Trấn Gò Dầu Ba


20 Võ Khánh Quỳnh 01/01/2003 5E Kim Đồng Thành phố Ba
21 Thân Hoàng Nhật Tiến 11/01/2003 5E Thị Trấn Gò Dầu Ba
22 Nguyễn Hoàn Mỹ 11/7/2003 5B Lương Định Của Tân Châu Ba
23 Đặng Ngọc Anh 03/03/2003 5E Võ Thị Sáu Thành phố Ba
24 Lê Võ Phương Vy 19/7/2003 5 Thị Trấn A Dương Minh Châu Ba
25 Ngơ Phạm Đình Huy 04/03/2003 5B Lê Văn Tám Thành phố KK
26 Nguyễn Lê Tuyết Lan 05/12/2003 5A Thị Trấn Gò Dầu KK
27 Đặng Minh Phúc Tâm 2003 5 Thị trấn Hòa Thành KK
28 Phan Mạnh Tân 16/06/2003 5 Bình Phong Châu Thành KK
29 Tạ Vũ Tiến Hải 09/01/2003 5 Thị trấn Châu Thành KK
30 Nguyễn Thị Băng My 21/11/2003 5E Võ Thị Sáu Thành phố KK


31 Liêu Thùy Đan 01/01/2003 5E Kim Đồng Thành phố KK
32 Dương Thị Liên Hoa 2003 5 Cầu Khởi A Dương Minh Châu KK
33 Nguyễn Trương Đan Huy 04/10/2003 5A Kim Đồng Thành phố KK
34 Đỗ Ngọc Anh Thư 19/08/2003 5 Thị trấn Châu Thành KK
35 Lê Nguyễn Mai Lâm 24/07/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
36 Trần Lê Bảo Ngân 11/08/2003 5 Thị trấn Châu Thành KK


37 Nguyễn Lê Mỹ Ngọc 2003 5 Thị trấn Hòa Thành KK


38 Nguyễn Thị Mỹ Linh 14/07/2003 5B Võ Thị Sáu Thành phố KK


39 Trần Đình Thảo Vy 2003 5 Thị trấn Hịa Thành KK


40 La Anh Tú 17/02/2003 5 Thị Trấn A Dương Minh Châu KK
41 Trần Thị Thanh Ngân 5/31/2003 5C Thị Trấn Gò Dầu KK


42 Lê Trường Thiện 5 An Thạnh A Bến Cầu KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh Lớp</b> <b>Trường TH</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
45 Dương Hồng Anh 4/21/2003 5 Gia Bình Trảng Bàng KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Lớp 8



<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh Lớp</b> <b>Trường THCS</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
1 Điền Thục Anh 04/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhất
2 Dương Tuấn Dũng 11/01/2002 6A5 Chu Văn An Thành phố Nhì
3 Dương Bảo Phúc 30/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
4 Nguyễn Phạm Thảo Ly 2/6/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Nhì
5 Nguyễn Ngọc Thu Trang 19/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
6 Trương Mạn Ngọc 31/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì


7 Võ Thị Trâm Anh 2000 8 Nguyễn Thái Bình Hịa Thành Nhì


8 Mai Thùy Duyên 2000 8 Trường Tây Hòa Thành Ba


9 Phan Thị Mỹ Uyên 09/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba


10 Lê Hiền Khải 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hịa Thành Ba


11 Hồng Thị Phương Thanh 23/10/2000 8A4 Thị Trấn Châu Thành Ba
12 Trần Tâm Như 23/9/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố Ba
13 Phạm Ngô Phương Uyên 10/9/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố Ba
14 Lê Anh Hào 14/02/2000 8 Bàu Năng Dương Minh Châu Ba
15 Nguyễn Gia Thịnh 2000 8 Nguyễn Thái Bình Hịa Thành Ba
16 Nguyễn Lương Hoài Sơn 29/12/2000 8A3 Tân Phú Tân Châu Ba
17 Nguyễn Huỳnh Khả Ái 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành Ba
18 Trần Yến Xuân 1/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
19 Nguyễn Gia Bình 2000 8 Nguyễn Thái Bình Hịa Thành Ba
20 Tiêu Thành Nhân 26/6/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
21 Nguyễn Tâm Nhi 18/10/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố Ba
22 Lê Thị Huỳnh Như 02/03/2000 8 An Thành Trảng Bàng KK
23 Đỗ Ngọc Anh 16/04/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
24 Nguyễn Hà Nhất Phương 27/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
25 Nguyễn Hạnh Kim Khánh 9/2/2000 8A1 Thị Trấn Tân Châu KK
26 Lê Quang Huy 14/09/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
27 Lê Gia Hưng 25/5/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố KK
28 Huỳnh Kim Ngân 02/02/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố KK
29 Quách Gia Huy 9/10/2000 8A1 Tân Hưng Tân Châu KK
30 Nguyễn Trần Công Duy 4/5/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
31 Lê Thọ Đạt 10/9/2000 8 Thị Trấn Dương Minh Châu KK
32 Trịnh Hà Minh Hạnh 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK


33 Nguyễn Hoàng Tùng 2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
34 Phạm Thanh Tùng 27/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố KK
35 Đặng Nguyễn Phương Nguyên 08/6/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố KK
36 Nguyễn Đình Duy 2000 8 Lý Tự Trọng Hòa Thành KK


37 Vương Khiết Phương 2000 8.2 Thị trấn Gò Dầu KK


38 Văn Nguyễn Quế Trân 21/02/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
39 Nguyễn Văn Phước 15/03/2000 8 Lộc Hưng Trảng Bàng KK
40 Lê Trọng Tín 08/3/2000 8A1 Nguyễn Trãi Thành phố KK


41 Nguyễn Hữu Tài 2000 8 Lý Tự Trọng Hòa Thành KK


42 Đặng Thái Sơn 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh Lớp</b> <b>Trường THCS</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>


45 Võ Minh Huy 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK


46 Trần Bảo Ngân 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK


47 Võ Thảo Nghi 19/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố KK


48 Hồ Lý Hải Vy 2000 8 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK


49 Đinh Thoại Nhi 16/02/2000 8.5 Lê Văn Thới Gò Dầu KK
50 Trần Vĩ Thái 30/9/2000 8A1 Võ Văn Truyện Châu Thành KK


51 Vương Mai Trang 2000 8.4 Thị trấn Gò Dầu KK



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Lớp 9</b>



<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường THCS</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
1 Lê Thạnh Tín 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành Nhất
2 Điền Thục Anh 4/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
3 Hà Mai Thy 22/8/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
4 Huỳnh Quế Như 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hịa Thành Nhì
5 Võ Nguyễn Thảo Sương 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành Nhì
6 Võ Huỳnh Phương Nghi 12/4/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
7 Nguyễn Bảo Duy 28/8/1999 9 Cầu Khởi Dương Minh Châu Nhì
8 Dương Bảo Phúc 30/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
9 Nguyễn Ngọc Thu Trang 19/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
10 Dương Thành Đạt 4/1/1999 9 Cầu Khởi Dương Minh Châu Ba
11 Dương Tuấn Dũng 11/1/2002 6A5 Chu Văn An Thành phố Ba
12 Nguyễn Lê Mai Linh 30/04/1999 9 Phước Minh Dương Minh Châu Ba
13 Huỳnh Thanh Nguyên 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành Ba
14 Lê Trường Phúc 11/8/1999 9A1 Chu Văn An Thành phố Ba
15 Trần Nguyễn Nhật Thắng 28/10/1999 9 Trương Tùng Quân Trảng Bàng Ba


16 Nguyễn Việt Phú 1999 9.4 Thị trấn Gò Dầu Ba


17 Đặng Ngọc Châu 1999 9 Nguyễn Thái Bình Hịa Thành Ba
18 Ngơ Nguyễn Duy An 18/04/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
19 Trần Thị Tường Vy 23/03/1999 9A4 Thị Trấn Châu Thành Ba
20 Nguyễn Thị Thanh Vy 9/9/1999 9A1 Thị Trấn Tân Châu Ba


21 Đoàn Lê Dũng 9 Thị trấn Bến Cầu Ba


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường THCS</b> <b>Huyện/tp</b> <b>Giải</b>
45 Trần Minh Triết Đam 25/12/1999 9.3 Lê Văn Thới Gò Dầu KK


46 Nguyễn Thành Đạt 7/9/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
47 Nguyễn Tiến Huy 25/4/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố KK
48 Lý Hoàng Quân 08.02.1999 9 Phước Ninh Dương Minh Châu KK


49 Do Gia Hao 9 An Thạnh Bến Cầu KK


50 Nguyễn Thị Kim Ngân 21/02/1999 9 An Hòa Trảng Bàng KK
51 Lê Đình Phúc 20/11/1999 9 Hưng Thuận Trảng Bàng KK
52 Nguyễn Ngọc Khánh Uyên 1999 9 Lý Tự Trọng Hòa Thành KK
53 Phan Thị Quế Trâm 25/9/1999 9A1 Chu Văn An Thành phố KK
54 Phạm Ngô Phương Uyên 10/9/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố KK
55 Trần Thúy Uyên 24/4/1999 9A2 Trần Hưng Đạo Thành phố KK
56 Nguyễn Lương Hoài Sơn 29/12/2000 8A3 Tân Phú Tân Châu KK
57 Nguyễn Phương Uyên 25/09/1999 9A2 Thị Trấn Châu Thành KK
58 Đào Bích Vân 27/5/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố KK
59 Trần Yến Xuân 1/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Lớp 10



<b>STT</b> <b>Họ</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường THPT</b> <b>Giải</b>


1 Vũ Lê Mai Thảo 2/12/1998 10A Chuyên HLK Nhất
2 Phan Phương Nhung 3/5/1998 10A Chuyên HLK Nhì
3 Đào Thị Cẩm Vân 17/05/1998 10A Chuyên HLK Nhì
4 Nguyễn Xuân Thư 9/7/1998 10A12 Tây Ninh Ba
5 Phạm Nguyễn Nhật Thy 23/07/1998 10A Chuyên HLK Ba


6 Đặng Kim Hòa 10/6/1998 10A Chuyên HLK Ba


7 Di Thanh Phong 1/10/1998 10A Chuyên HLK Ba


8 Trịnh Hà Lam Anh 13/11/1998 10A Chuyên HLK Ba
9 Phan Xuân Linh 13/01/1998 10A Chuyên HLK Ba
10 Đặng Thị Hiền Linh 19/10/1998 10A Chuyên HLK Ba
11 Hà Thị Mai Thùy 15/09/1998 10A Chuyên HLK Ba
12 Từ Nguyễn Tuấn Khang 22/09/1998 10TN1 Quang Trung Ba
13 Võ Nguyễn Phúc Ngọc 17/02/1998 10A Chuyên HLK Ba


14 Lê Thanh Hải 12/3/1998 10A Chuyên HLK Ba


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Lớp 11



<b>STT</b> <b>Họ và</b> <b>tên</b> <b>Ngày sinh</b> <b>Lớp</b> <b>Trường THPT</b> <b>Giải</b>


1 Rương Đặng Thiên Trang 7/11/1997 11A Chuyên HLK Nhất
2 Lê Thị Kim Thoa 21/08/1997 11A Chuyên HLK Nhì


3 Huỳnh Hồng Diệu 8/6/1997 11A Chuyên HLK Nhì


4 Nguyễn Huân Đan Nguyên 6/8/1997 11A1 Nguyễn Huệ Ba


5 Mai Hồng Yến 31/03/1997 11A Chuyên HLK Ba


6 Đào Nguyễn Châu Ngân 20/09/1997 11A Chuyên HLK Ba
7 Phạm Thị Trúc Linh 2/8/1997 11A Chuyên HLK Ba
8 Võ Thụy Thùy Trang 27/11/1997 11A Chuyên HLK Ba
9 Nguyễn Lê Kiều Nhật 7/9/1997 11A Chuyên HLK Ba
10 Đoàn Vũ Ngọc Hân 4/8/1997 11A Chuyên HLK Ba


11 Huỳnh Ngân Trâm 7/6/1997 11A Chuyên HLK Ba



12 Trần Cát Tường 3/9/1997 11A Chuyên HLK Ba


13 Trần Hải Anh 8/7/1997 11A Chuyên HLK KK


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>* Giải tập thể</b>


<b>1. Cấp tiểu học</b>



Giải nhất: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh


Giải nhì: Phịng Giáo dục và Đào tạo Hịa Thành



Giải ba:



Phịng Giáo dục và Đào tạo Gò Dầu;


Phòng Giáo dục và Đào tạo Trảng Bàng;


Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Châu.


<b>2. Cấp THCS</b>



Giải nhất: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh.


Giải nhì: Phịng Giáo dục và Đào tạo Hịa Thành



Giải ba:



Trường Thực nghiệm Giáo dục phổ thơng tỉnh;


Phòng Giáo dục và Đào tạo Dương Minh Châu;


Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành.


<b>3. Cấp THPT</b>



Giải nhất: Trường THPT Chun Hồng Lê Kha


Giải nhì: Khơng có




Giải ba:



</div>

<!--links-->

×