Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Giáo án lớp 1A tuần 25

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.42 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 25</b>


<i><b>Ngày soạn: 11/ 5/ 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 5 năm 2020</b></i>
<b>Toán</b>


<b>Bài 101: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; về tìm số liền sau của 1 số có
hai chữ số.


- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
<b>2. Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số. Vận dụng làm nhanh các bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài, u thích tìm hiểu mơn học.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
- Bảng phụ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>


- Điền dấu >, < =?
a) 38... 48 29... 61
60... 79 76... 79
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài luyện tập: ( 25’)</b>


Bài 1: Viết số:


- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Đọc lại các số trong bài.
- Nhận xét.


Bài 2: Viết (theo mẫu) (làm cột a,b)


- Gv hướng dẫn hs cách tìm số liền sau của 1 số.
- Yêu cầu hs tự làm bài.


- Nhận xét.


Bài 3: (>, <, =)?(làm cột a,b)
- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Vì sao diền dấu >, <, =?
- Nhận xét.


Bài 4: Viết (theo mẫu):


- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu:


87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87= 80+ 7
- Tương tự yc hs làm tiếp bài.


- Đọc lại kq.
- Nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>



- Gọi hs đếm các số từ 1 đến 99.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs lên bảng làm bài.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm vở bài tập.
- 3 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- 1 hs nêu yc.
- Hs làm bài tập.
- 2 hs lên bảng làm.
- 1 hs nêu yc.


- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm.
- Vài hs nêu.


- 1 hs nêu yc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tập đọc</b>
<b>NGÔI NHÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


1.1. Học sinh đọc trơn cả bài thơ. Chú ý:



- Phát âm đúng các từ: hàng xoan, xao xuyến, nở, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc,
ngõ.


- Ngắt hơi sau mỗi dịng thơ.
1.2. Ơn các vần yêu-iêu. Cụ thể:


- Phát âm đúng các tiếng có vần u, iêu.


- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên.
1.3. Hiểu các từ ngữ và câu thơ trong bài.


- Trả lời được các câu hỏi về hình ảnh ngôi nhà, âm thanh, hương vị bao quanh
ngôi nhà. Hiểu được tình cảm với ngơi nhà của bạn nhỏ.


- Nói được tự nhiên, hồn nhiên về ngơi nhà em mơ ước.
- Học thuộc lòng một khổ thơ mà em thích.


<b>2. Kĩ năng: Đọc lưu lốt, đọc có ngữ điệu bài.</b>


<b>3. Thái độ: Yêu quý thiên nhiên, ngôi nhà của mình.</b>
<b>* QTE</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh họa bài Tập đọc.
- Bộ chữ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>



- Gọi hs đọc bài “mưu chú sẻ”kết hợp trả lời câu
hỏi 1, 2.


- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu: (5’)</b>


<b>2. Hướng dẫn luyện đọc: (15’)</b>
- Giáo viên đọc diễn cảm.


- Cho hs luyện đọc tiếng từ: Hàng xoan, xao xuyến,
nở, lảnh lót, thơm phức.


- u cầu hs phân tích và đánh vần.


- Cho hs đọc to từng câu, Gv quan sát và sửa sai.
- Luyện đọc đoạn bài:


+ Gv chia bài thơ thành 3 đoạn.
+ Cho hs đọc nối tiếp đoạn.


- Luyện đọc cả bài: Cho hs đọc toàn bài.
- Gv quan sát và sửa sai cho hs.


<b>3. Ơn vần: n- uông (15’)</b>
- Cho hs nêu yêu cầu 1.


- Cho hs tìm tiếng trong bài có vần u.



<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs đọc và trả lời.


- Hs đọc thầm toàn bài.
- Học sinh đọc tiếng từ.
- Hs phân tích và đọc.
- Học sinh đọc câu.


- Học sinh đọc nối đoạn.
- Đọc cả bài.


- 1 hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Giáo viên nêu u cầu 2: Tìm tiếng ngồi bài có
vần iêu.


- Cho HS nêu yêu cầu 3 của bài.


- Cho hs quan tranh - yêu cầu nhận xét tranh. Sau
đó nói câu chứa tiếng có vần iêu.


- Gv tuyên dương.


<b>Tiết 2</b>
<b>4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.</b>
a. Tìm hiểu bài:(15’)


- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ.


- Đặt câu hỏi: ở ngơi nhà mình, bạn nhỏ:


+ Nhìn thấy gì?


+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?


- u cầu hs: Đọc những câu thơ nói về tình u
ngơi nhà của bạn.


<i><b>* GV: Trẻ em có quyền được sống trong ngôi nhà</b></i>
<i><b>với bao nhiêu kỉ niệm yêu thương gắn bó. Bên</b></i>
<i><b>cạnh đó TE cũng phải có bổn phận yêu thương</b></i>
<i><b>gia đình và những người thân.</b></i>


b. Luyện đọc thuộc lịng: (5’)


- Giáo viên cho hs đọc tồn bài trong sách.
- Gọi hs đọc nối đoạn.


- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng khổ thơ mình u
thích.


c. Luyện nói:(5’)


- u cầu học sinh nêu chủ đề: Nói về ngơi nhà mơ
ước của mình.


- Giáo viên gợi ý hs nói.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>
- Gọi học sinh đọc lại bài thơ.
- Nhận xét giờ học.



- Nhiều hs nêu.
- Hs nhận xét.


- Hs nhìn tranh nói theo mẫu.
- Nhiều hs nói.


- Hs theo dõi và đọc thầm.
- Cá nhân đọc bài.


- Vài hs trả lời.


- Vài hs đọc.


- Đọc theo nhóm.
- Các tổ thi đọc.


- Hs thi đọc thuộc lịng.


- Hs nêu chủ đề luyện nói.
- Hs nói theo cặp.


<b>________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 11/ 5/ 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 5 năm 2020</b></i>
<b>Tập đọc</b>


<b>VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức</b>


1.1. Hs đọc trơn cả bài. Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: khóc ịa, hoảng hốt, cắt
bánh, đứt tay.


- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm, dấu phẩy, biết đọc câu có dấu chấm hỏi.
1.2. Ơn các vần ưt, ưc; tìm được các tiếng, nói được câu có vần ưt, vần ưc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Hiểu nội dung bài: Cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc.
- Nói năng tự nhiên, hồn nhiên theo yêu cầu luyện nói.
<b>2. Kĩ năng: Đọc lưu lốt, đọc có ngữ điệu bài.</b>


<b>3. Thái độ: Chịu khó đọc bài, yêu thương những người trong gia đình.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh minh họa bài Tập đọc.
- Bộ chữ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Đọc thuộc lòng bài Quà của bố và trả lời câu hỏi 1, 2
trong sgk.


- Gv đọc cho hs viết: lần nào, luôn luôn.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>



<b>1. Giới thiệu bài: Gv nêu.(5’)</b>
<b>2. Hướng dẫn hs luyện đọc: (15’)</b>
a. Gv đọc mẫu bài văn.


b. Hs luyện đọc:


* Luỵên đọc tiếng, từ ngữ:


- Luyện đọc các tiếng, từ khó: khóc ịa, đứt tay, cắt
bánh.


- Gv giải nghĩa từ: hoảng hốt
- Đọc nối tiếp câu trong bài.
- Luyện đọc cả bài.


- Thi đọc trước lớp cả bài.
- Nhận xét, tính điểm thi đua.
- Đọc đồng thanh tồn bài.
<b>3. Ơn các vần ưt, ưc. (15’)</b>
a. Tìm tiếng trong bài có vần ưt.


b. Tìm tiếng ngồi bài có vần ưt, vần ưc.
c. Nói câu chứa tiếng có vần ưt, ưc.
- Đọc mẫu trong sgk.


- Tổ chức cho hs thi nói câu chứa tiếng có vần ưt, ưc.
<b>Tiết 2</b>


<b>4. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói:</b>


a. Tìm hiểu bài: (15’)


- Cho hs đọc thầm cả bài.


+ Khi bị đứt tay cậu bé có khóc ko?
+ Lúc nào cậu bé mới khóc?


+ Tìm các câu hỏi trong bài.


- Hướng dẫn hs đọc các câu hỏi trong bài.
- Cho hs luyện đọc các câu hỏi.


- Gv đọc mẫu lần 2.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs đọc và trả lời.
- 2 hs viết bảng.


- Hs theo dõi.


- Vài hs đọc.


- Hs đọc nối tiếp nhau.
- Vài hs đọc.


- Hs thi đọc.


- Đọc cá nhân, tập thể.
- Hs nêu.



- Vài hs nêu.
- Vài hs đọc.
- Nhiều hs nêu.


- 1 hs đọc.
- 2 hs


- 1 vài hs nêu.
- Vài hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Thi đọc toàn bài: Đọc phân vai.
b. Luyện nói: (10’)


- Nhìn tranh 1 thực hành hỏi đáp theo mẫu.
- Yêu cầu hs tự hỏi đáp.


- Gọi hs nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Đọc lại toàn bài.


- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài.


- Vài cặp hs.
- 2 hs nói.


- Thực hành theo cặp.
- Vài cặp hỏi- đáp.


- Hs nhận xét.


<b>_________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 12/ 5/ 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 5 năm 2020</b></i>
<b>Toán</b>


<b>Bài 102: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp hs:</b>


- Nhận biết 100 là số liền sau của 99.
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100.


- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.


<b>2. Kĩ năng: Đọc viết nhanh các số có hai chữ số. Vận dụng làm nhanh các bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài, u thích tìm hiểu mơn học.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ dùng tốn.


- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>



- Viết số liền sau của các số: 85, 70, 41, 98, 39, 54.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bước đầu về số 100. (5’)</b>


- Hướng dẫn hs làm bài tập 1: Tìm và điền số liền
sau của 97, 98, 99


- Gọi hs nêu kq.


<b>2. Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100. (10’)</b>
- Yêu cầu hs tự diền các số còn thiếu vào bài tập 2.
- Đọc kết quả từng dòng, gv ghi bảng.


- Gv hướng dẫn hs có thể sử dụng bảng số để tìm số
liền sau, số liền trước của 1 số.


<b>3. Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các số từ 1</b>
<b>đến 100. (10’)</b>


- Yêu cầu hs tự làm 3 bài tập.
- Đọc kết quả của bài.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs lên bảng điền.


- Hs tự làm bài.
- Vài hs nêu.


- Hs làm cá nhân.
- Hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Gọi hs đọc các số trong bảng theo các hàng hoặc
theo cột.


- Gv thu vở, nhận xét.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.


- Nhiều hs đọc.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
<b>______________________________________</b>


<b>Tập viết</b>


<b>TÔ CHỮ HOA E, Ê, G</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs biết tô chữ hoa E, Ê, G.


- Viết các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn- chữ thường, cỡ vừa đúng
kiểu.


- Viết đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn cách giữa các con chữ theo
mẫu chữ trong vở tập viết.



<b>2. Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học, thích luyện viết.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Chữ viết mẫu


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Viết các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>
- Gv nêu.


<b>2. Hướng dẫn tô chữ cái hoa </b>
- Gv cho hs quan sát chữ hoa E.


- Gv giới thiệu về số lượng nét và kiểu nét.
- Gv giới thiệu chữ Ê có thêm dấu mũ.
- Gv hướng dẫn quy trình viết.


- Gv cho hs luyện viết bảng chữ E, Ê.
- Gv nhận xét, sửa sai.


<b>3. Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng. </b>


- Đọc các vần và từ ngữ: ăm, ăp, chăm học, khắp
vườn.


- Yêu cầu hs luyện viết bảng con.
- Gv nhận xét, sửa sai.


<b>4. Hướng dẫn hs viết vở tập viết. </b>
- Cho hs tô các chữ hoa E, Ê.


- Luyện viét các vần: ăm, ăp; các từ ngữ: chăm


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs viết bảng.


- Hs quan sát.


- Hs quan sát.
- Hs viết bảng con.


- Vài hs đọc.


- Hs viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

học, khắp vườn.
- Gv nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà viết bài.



- Lắng nghe.
<b>______________________________________</b>


<b>Tập viết</b>


<b>TÔ CHỮ HOA: H, I, K</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Học sinh tô đúng đẹp các chữ: H, I, K.


- Viết chính xác vần: i, ươi, iêt, uyêt; Các từ: nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt
binh. Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu.


- Viết đều nét; đưa bút theo quy trình viết; dãn cách đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Tập viết.


<b>2. Kĩ năng: Viết đẹp nhanh các tiếng, từ, câu.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học, thích luyện viết.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ viết mẫu</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Kiểm tra học sinh viết bài: vườn hoa, chăm học.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>



<b>1. Giới thiệu bài: Gv giới thiệu.</b>
<b>2. Hướng dẫn cách viết: </b>


- Gv treo bảng có viết chữ hoa: H, I, K
- Gv hỏi: + Chữ H gồm mấy nét?
+ Cao mấy li?


- Gv hướng dẫn cách viết: Cuối nét 1 và đầu nét 2
đều hơi lượn, chụm vào nhau thành góc nhọn. Để
khoảng cách giữa hai nét khuyết vừa phải (không
hẹp quá, hay rộng quá), 2 đầu khuyết đối xứng
nhau.


+ Chữ I: Gồm mấy nét?
+ Cao mấy li?


- Gv hướng dẫn cách viết. Chân nét móc rộng
hơn nét cong ở đầu chữ.


- Gv vừa viết vừa hướng dẫn.
- Hướng dẫn chữ K tương tự.


c. Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:


- Gv treo bảng phụ viết sẵn gọi hs đọc: uôi, ươi,
nải chuối, tưới cây, iêt, uyêt, viết đẹp, duyệt binh,
- Hướng dẫn viết vào bảng con.


<b>Hoạt động của hs</b>


- 2 hs viết bảng.


- Hs quan sát trả lời :


- Hs theo dõi.


- Hs quan sát.
- Hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Gv quan sát và nhận xét.
d. Hướng dẫn viết vào vở
- Nhắc hs ngồi đứng tư thế.
- Cho hs viết bài.


- GV nx một số bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>


- Gv nhận xét bài viết, giờ học.


- Học sinh viết vào vở.


<b>________________________________________</b>
<b>Chính tả</b>


<b>CÂU ĐỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong.


- Làm đúng các bài tập chính tả.


<b>2. Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp </b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học, chịu khó luyện viết</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Gv chép sẵn đoạn chính tả lên bảng.
- Bảng phụ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Làm lại bài tập 2, 3 của giờ trước.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: Gv nêu. (5’)</b>
<b>2. Hướng dẫn hs tập chép. (15’)</b>
- Đọc bài câu đố.


- Yêu cầu hs tự giải đố.


-Ttìm và viết các từ khó trong bài: chăm chỉ, suốt
ngày, khắp, vườn cây.


- Yêu cầu hs tự chép câu đố vào vở.
- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.
- Yêu cầu hs kiểm tra bài.


- Gv nhận xét.


<b>3. Hướng dẫn hs làm bài tập. (10’)</b>
a. Điền ch hay tr?


- Yêu cầu hs tự làm bài.
(thi chạy, tranh bóng...)
- Đọc các từ vừa điền.
- Nhận xét.


b. Điền v, d, hay gi?
- Yêu cầu hs làm bài.
(vỏ trứng, giỏ cá, cặp da).


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs lên bảng làm.


- 3 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs viết bảng con.
- Hs viết bài.


- Hs tự soát lỗi.


- Hs đổi chéo kiểm tra.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm vở bài tập.
- 3 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Đọc lại các từ trong bài.
- Nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.


- Vài hs đọc.


<b>_________________________________________</b>
<b>Thực hành Tiếng việt</b>


<b>ÔN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>


- Củng cố cách đọc và viết: vần oan - oat . Điền chữ có chứa s/x;điền chữ thích
hợp vào ơ trống.


- Làm tốt bài tập ở vở thực hành.


- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC: </b>


<b> Sách giáo khoa TV1tập 1. Vở thực hành.</b>
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


Hoạt động dạy của GV Hoạt động dạy của HS
1.Giới thiệu bài


<b> 2. Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực</b>


<b>hành trang 68 ; 69.</b>


<b>TIẾT 2</b>


<b>Bài 1 Điền vần, tiếng cú vần oan - oat .</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1.


-Yêu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xét kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 2 Điền chữ : s/x</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2.


-Yêu cầu HS làm vào vở thực hành.
-Nhận xét kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 3 Viết: đức thích mứt dâu .</b>
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-Nhắc HS nét nối các con chữ.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dò</b>


<b> - GV nhận xét giờ học.</b>


Lắng nghe.


* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả
đó điền.


* Lớp làm vào vở . 2 HS nêu kết quả
đó điền.



* HS viết vào vở .


<b> Văn hóa giao thơng</b>


<b>Bài 7: KHƠNG ĐÙA NGHỊCH TRÊN HÈ PHỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: HS biết được tác hại của việc đùa nghịch trên hè phố, trên đường</b>
làng.


<b>2. Kĩ năng: HS biết chơi ở chỗ phù hợp và an toàn.</b>


<b>3. Thái độ: HS thực hiện và nhắc nhở bạn bè, người thân không đùa nghịch trên hè</b>
phố.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>1.Giáo viên:</b>


- Tranh ảnh, video về các hành động có ý thức/ khơng có ý thức khi đi trên hè phố
để trình chiếu minh họa.


- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1
<b>2. Học sinh </b>


- Sách Văn hóa giao thơng dành cho học sinh lớp 1.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>



- Em thường vui chơi với các bạn ở
những nơi nào?


- Em đã bao giờ chơi đùa trên vỉa hè
chưa?


- Em chơi trị gì trên hè phố và điều đó
có ảnh hưởng tới những người xung
quanh không?


- Gv nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1’)</b>
- GV giới thiệu bài mới.


<b>2. Các hoạt động cơ bản (27’)</b>


- GV kể câu chuyện “Trận đấu quyết
liệt”.


- GV nêu câu hỏi:


H: Chiều thứ bảy Sang, Tuấn, Kiệt và
Danh đã làm gì? HS trả lời


H: Tại sao Sang và chị đi xe đạp bị
ngã? HS trả lời.


- HS trao đổi thảo luận theo nhóm đơi.


H: Chúng ta có nên chơi đùa trên hè
phố khơng? Tại sao ?


- GV mời đại diện các nhóm trả lời câu
hỏi, các nhóm khác bổ sung ý kiến.
- GV nhận xét.


<b>3. Hoạt động thực hành</b>


- GV cho HS quan sát hình trong sách
và yêu cầu HS và xác định những việc
nên và khơng nên làm bằng hình thức
giơ thẻ Đúng/ Sai.


- Yêu cầu HS giải thích ở một số
trường hợp em cho là Sai.


- GV hỏi thêm: Ngoài những việc đã
nêu trong sách giáo khoa. Em hãy nêu
những việc không nên làm khi đi trên


- 2 Học sinh trả lời.


- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- 4 Học sinh trả lời.


- Đại diện nhóm 2 lên trình bày.


- HS nhận xét.



- HS quan sát hình trong sách .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

vỉa hè?


- GV nhận xét.


<b>4. Hoạt động ứng dụng</b>


- Cho HS xem một video nói về việc
chơi đùa trên vỉa hè:


(Xem đến đoạn Sơn rủ Tony đá bóng
trên vỉa hè thì dừng lại).


H: Theo em, Sơn và Tonny ai đúng, ai
sai? Tại sao ?


- GV nhận xét.


H: Nếu bạn Sơn rủ em cùng chơi đá
bóng trên vỉa hè, em sẽ trả lời bạn Sơn
thế nào?


- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>


GV liên hệ giáo dục: Vỉa hè dùng để
làm gì? Khi đi trên vỉa hè thì ta nên đi
như thế nào?



- GV nhận xét và liên hệ giáo dục HS
không được đùa nghịch trên hè phố.
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
chuẩn bị bài sau.


tự câu chuyện.


- Học sinh nêu những việc không nên
làm khi đi trên vỉa hè.


- Học sinh một video nói về việc chơi
đùa trên vỉa hè.


- Học sinh thảo luận nhóm 4 và nêu
cách xử lí tình huống.


- HS nêu cách xử lí tình huống. Sau đó
mời một số nhóm lên đóng vai.


- Đại diện nhóm 1 lên trình bày.
- HS nhận xét.


- Học sinh trả lời.


- Học sinh lắng nghe.


<b>____________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 12/ 5/ 2020</b></i>



<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 5 năm 2020</b></i>
<b>Chính tả</b>
<b>NGƠI NHÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài Ngơi nhà.


- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần iêu hoặc yêu, điền chữ c hoặc k?
- Nhớ quy tắc chính tả: k+ i, ê, e.


<b>2. Kĩ năng: Viết nhanh, đúng chính tả đều, đẹp </b>
<b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học, chịu khó luyện viết</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép.
- Bảng phụ viết bài tập 2, 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Điền ch hay tr?
Thi ...ạy; ...anh bóng.


- Gọi Hs đọc lại các từ trên bảng.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>



<b>1. Hướng dẫn hs tập chép: (15’)</b>
- Đọc khổ thơ 3 của bài Ngôi nhà.


- Tìm và viết những tiếng dễ sai trong bài.
- Tập chép đoạn văn vào vở.


- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.
- Gv nhận xét.


<b>2. Hướng dẫn hs làm bài tập (15’)</b>
a. Điền vần: iêu hay yêu?


- Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs tự làm bài.


(Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ.
Bố mẹ rất yêu quý Hiếu.)


- Gọi hs đọc lại bài.
- Nhận xét, chữa bài.
b. Điền chữ: c hay k?
- Yêu cầu hs tự làm bài.


(Ơng trơng cây cảnh./ Bà kể chuyện./ Chị xâu
kim.)


- Đọc lại các tiếng trong bài.


- Hướng dẫn hs ghi nhớ quy tắc: k+ i, ê, e.
- Cho hs nhắc lại quy tắc.



<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- Vài hs đọc.


- Hs viết bảng con.
- Hs tự viết.


- Hs tự chữa lỗi.


- 1 hs đọc.


- Hs làm bài tập.
- 1 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- Hs nêu.


- 1 hs đọc yêu cầu.
- Hs làm bài tập.
- 3 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- Hs theo dõi.
- Vài hs nhắc lại.



<i>______________________________________</i>
<b>Kể chuyện</b>


<b>Niềm vui bất ngờ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Hs nghe gv kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, hs kể lại được từng
đoạn câu chuyện. Biết thay đổi giọng kể để phân biệt lời các nhân vật và lời người
dẫn chuyện.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.
- Kể được toàn bộ câu chuyện.


<b>2. Kĩ năng: Kể được câu chuyện có điệu bộ, cử chỉ, đúng giọng nhân vật.</b>
<b>3. Thái độ: Có tình yêu mẹ, lòng hiếu thảo.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kể chuyện Bông hoa cúc trắng.
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Gv nhận xét.



<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: Gv nêu. </b>
<b>2. Gv kể chuyện. </b>


- Gv kể lần 1 để hs biết câu chuyện.


- Gv kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh họa.


<b>3. Hướng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện theo</b>
<b>tranh. </b>


- Quan sát tranh 1, đọc và trả lời câu hỏi dưới
tranh.


+ Tranh 1 vẽ cảnh gì?
+ Câu hỏi dưới tranh là gì?
+ Gọi hs kể đoạn 1.


- Các tranh 2, 3, 4 thực hiện tương tự nt.
- Cho hs thi kể trước lớp.


- Nhận xét phần kể chuyện của bạn.
<b>4. Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện. </b>


- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?


- Gv chốt lại: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu
nhi rất yêu Bác Hồ.



<i><b>*GV: Trẻ em có quyền được hưởng tình u</b></i>
<i><b>thương, chăm sóc của Bác Hồ.</b></i>


<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>
- Gv nhận xét giờ học.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs kể.


- 1 hs nêu.


- Hs lắng nghe.


- Hs nghe để nhớ câu
chuyện.


- 1 hs nêu.
- 1 hs đọc.


- Hs tập kể theo cặp.
- Hs đại diện 3 tổ thi kể.
- Hs nêu.


- Vài hs nêu.


<i><b>_________________________________________</b></i>
<b>Kể chuyện</b>


<b>SÓI VÀ SÓC</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs hào hứng nghe gv kể chuyện Sói và Sóc.


- Hs nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới
tranh.


- Hs hiểu ra Sóc là con vật thơng minh nên thốt khỏi tình thế nguy hiểm.
<b>2. Kĩ năng: Đọc lưu lốt, đọc có ngữ điệu bài.</b>


<b>3. Thái độ: học tập sự thơng minh, nhanh trí của Sóc.</b>


<b>II. CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
- Xác định giá trị bản thân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Thể hiện sự tự tin.
- Lắng nghe tích cực.
- Ra quyết định.
- Thương lượng.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh họa truyện trong sgk.
- Mặt nạ Sói và Sóc.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>



- Kể chuyện Niềm vui bất ngờ.
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: Gv nêu.</b>
<b>2. Gv kể chuyện.</b>


- Gv kể lần 1 để hs biết câu chuyện.


- Gv kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh họa.


<b>3. Hướng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện theo </b>
<b>tranh.</b>


- Quan sát tranh 1, đọc và trả lời câu hỏi dưới tranh.
- Gọi hs kể đoạn 1.


- Các tranh 2, 3, 4 thực hiện tương tự nt.
- Nhận xét phần kể chuyện của bạn.
<b>4. Hs phân vai kể tồn truyện:</b>


- Gv chia nhóm, u cầu hs kể theo cách phân vai.
- Nhận xét.


<b>5. Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện.</b>


- Sói và Sóc, ai là người thông minh? Hãy nêu 1 việc
chứng tỏ sự thông minh đó.



- Gv chốt lại: Sóc là nhân vật thơng minh...
<b>C. Củng cố, dặn dò: </b>


- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs kể.


- 1 hs nêu.


- Hs lắng nghe.


- Hs nghe để nhớ câu
chuyện.


- Hs tập kể theo cặp.
- Hs đại diện 3 tổ thi kể.
- Hs nêu.


- Vài nhóm hs kể.
- Hs nêu.


- Vài hs nêu.


<b>__________________________________________</b>
<b>Toán</b>



<b>Bài 103: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:Giúp hs củng cố về:</b>


- Viết số có 2 chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh các số; thứ tự
của các số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>2. Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.</b>


<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài, u thích tìm hiểu môn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Điền số liền sau của các số: 97, 98, 99.
- Nêu số bé nhất có 1 chữ số.


- Nêu số lớn nhất có 2 chữ số.
<b>B. Bài luyện tập: (30’)</b>


Bài 1: Viết số:
- Nêu cách làm.


- Yêu cầu hs tự làm bài: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71,


66, 100.


- Đọc lại bài.
- Nhận xét.
Bài 2:Viết số:


- Nêu cách tìm số liền trước của 1 số.
- Nêu cách tìm số liền sau của 1 số.
- Yêu cầu hs tự làm bài.


- Nhận xét bài.
Bài 3:


- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Đọc các số trong bài.


- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra.
- Nhận xét.


Bài 4: Dùng thước và bút nối các điểm để có 2
hình vng.(HS khá, giỏi)


- Gv hướng dẫn hs làm bài.
- Yêu cầu hs đổi bài kt.
- Nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.



<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs làm.


- 1 hs nêu.
- 1 hs nêu.


- 1 hs đọc yêu cầu.
- 1 hs nêu.


- Hs làm bài.


- 1 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- 1 hs nêu yc.
- 1 hs nêu.
- 1 hs nêu.
- Hs làm bài.


- 2 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu yc.


- Hs làm vở bài tập.
- 2 hs đọc.


- Hs kiểm tra chéo.
- 1 hs đọc yêu cầu.
- Hs làm vở bài tập.


- 1 hs lên bảng làm.
- Hs kiểm tra chéo.


<i>_____________________________________</i>
<b>Hoạt động ngồi giờ</b>


<b>Trị chơi “Lửa thiêng”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giáo dục HS lịng u hịa bình, ghét chiến tranh.
<b>II. Tài liệu và phương tiện:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>* Bước 1: Chuẩn bị</b>


GV phổ biến trò chơi để hoc sinh nắm
được:


- Tên trò chơi: “Lửa thiêng”.
- Cách chơi:


+ Cả lớp đứng thành 1 vòng tròn, GV
đứng giữa vịng trịn.


+ GV hơ: “Lửa thiêng! Lửa thiêng!”
+ HS: Chúng ta nhóm lửa. (tay phải chụm
5 đầu ngón tay và giơ cao, tay trái đưa
sang đụng vào những ngón tay phải như
nhóm lửa)



+ GV hô: “Lửa chiến tranh căm thù”
+ HS: Chúng ta dập tắt (Tay trái xòe ra,
chụp lên 5 đầu ngón tay phải).


+ GV hơ: “Lửa gia đình êm ấm”


+ HS: Chúng ta nhóm lên. (Tay phải
chụm lại giơ cao).


+ GV hơ: “Lửa bom đạn ốn thù”


+ HS: Chúng ta dập tắt. (Tay trái xòe ra,
chụp lên 5 đầu ngón tay phải).


+ GV hơ: “Lửa hữu nghị, hịa bình”
+ HS: hoan hơ, Hoan hơ. (Tất cả nhảy lên
hô lớn).


<b>*Bước 2: Tiến hành chơi</b>


- Tổ chức cho HS chơi thử (3 lần)
- Tổ chức cho HS chơi thật.
<b>*Bước 3: Đánh giá</b>


- GV khen HS đã thực hiện lời đáp và làm
đúng theo yêu cầu. Nhắc nhở HS u hịa
bình, phản đối chiến tranh phi nghĩa.


- Lắng nghe.



- HS chơi trò chơi


- HS lắng nghe


<b>________________________________________</b>
<b>Phòng học trải nghiệm</b>


<b>GIỚI THIỆU VỀ MƠ HÌNH HÊ MẶT TRỜI</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp học sinh có những hiểu biết đơn giản về hệ mặt trời: trái đất và
các hành tinh, vệ tinh quanh trái đất.


2. Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống.
3. Thái độ: Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Mơ hình hệ mặt trời.
<b>III. TIẾN TRÌNH</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định: (3’)</b>


- Giáo viên u cầu học sinh vào vị trí nhóm
mình.


- u cầu các nhóm trưởng lên nhận mơ hình hệ
mặt trời.



<b>2. Kiểm tra bài cũ:(5’)</b>


- YC học sinh nêu một số bộ phận của mơ hình
kính thiên văn.


- Nhận xét.


<b>3. Giới thiệu mơ hình hệ mặt trời: (30’)</b>


- Giáo viên giới thiệu từng chi tiết của mơ hình
hệ mặt trời.


- u cầu học sinh quan sát mơ hình hệ mặt trời
và khi giáo viên giới thiệu đến phần nào thì yêu
cầu học sinh chỉ tay vào các phần đó.


- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác:
phân loại, đọc tên các thành phần của mơ hình
hệ mặt trời.


- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>4. Nhận xét tiết học – HD tiết sau:(2’)</b>


- Gọi học sinh nhắc lại tên các thành phần của
mơ hình hệ mặt trời trong bài học hơm nay.
- Giáo viên tổng hợp kiến thức.



- Hs thực hiện.
- Nhận thiết bị.


- 3 – 4 hs nhắc lại.


- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu.
- Hs thực hiện.


- Học sinh chia sẻ trong nhóm.


- Hs trình bày.
- Hsnx, bổ sung.


- Hs nhắc lại kiến thức có trong
bài mà các con nhớ được.


<b>________________________________________</b>
<b>Phịng học trải nghiệm</b>


<b>GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH BẢNG,</b>
<b> CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BẢNG (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Học sinh biết về máy tính bảng, cách mở, tắt máy, một số biểu tượng
trên máy.


2. Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống.
3. Thái độ: Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.



- Hịa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm.
- Nhiệt tình, năng động trong q trình học tập.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Máy tính bảng.
<b>III. TIẾN TRÌNH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>1. Ổn định:(3’)</b>


- Giáo viên u cầu học sinh vào vị trí nhóm
mình.


- u cầu các nhóm trưởng lên nhận máy tính
bảng.


<b>2. Kiểm tra bài cũ:(5’)</b>


- YC học sinh nêu một số bộ phận của mơ hình
hệ mặt trời.


- Nhận xét.


<b>3. Giới thiệu máy tính bảng: (30’)</b>


- Giáo viên giới thiệu cách tắt mở và một số
biểu tượng trên máy tính bảng.


- Yêu cầu học sinh quan sát máy tính bảng và
giáo viên giới thiệu đến phần nào thì yêu cầu
học sinh thực hành thao tác các phần đó.



- Tổ chức cho học sinh thực hành trước lớp.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>4. Nhận xét tiết học – HD tiết sau:(2’)</b>


- Gọi học sinh nhắc lại cách tắt mở và một số
biểu tượng trên máy tính bảng.


- Giáo viên tổng hợp kiến thức.


- Hs thực hiện.
- Nhận thiết bị.


- 3 – 4 hs nhắc lại.


- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu.
- Hs thực hiện.


- Đại diện hs lên thao tác trước
lớp.


- Hsnx, bổ sung.


- Hs nhắc lại kiến thức có trong
bài mà các con nhớ được.


<b>________________________________________</b>



<i><b>Ngày soạn: 13/ 5/ 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 tháng 5 năm 2020</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<b>Đầm sen</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


1. Hs đọc trơn cả bài. Chú ý:


- Phát âm đúng các tiếng có âm dầu là s hoặc x (sen, xanh, xòe) và các tiếng có âm
cuối là t (mát, ngát, khiết, dẹt).


- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm.


2. Ôn các vần en, oen; tìm được các tiếng, nói được câu có vần en, vần oen.
3. Hiểu các từ ngữ: đài sen, nhị (nhụy), thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát.
- Nói được vẻ đẹp của lá, hoa và hương sen.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Đọc Hs đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó.
- Hiểu các từ ngữ trong bài, nội dung bài.


<b>3. Thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Tự tin trong giao tiếp
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh họa bài đọc.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi hs đọc lại bài Vì bây giờ mẹ mới về, trả lời
các câu hỏi trong bài.


- Gv đọc cho hs viết: cắt bánh, đứt tay, hoảng hốt.
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Gv nêu.</b>
<b>2. Luyện đọc: (20’)</b>


a. Gv đọc mẫu bài.
b. Hs luyện đọc:


- Luyện đọc các từ ngữ: xanh mát, cánh hoa, xòe
ra, ngan ngát, thanh khiết.


- Gv giải nghĩa các từ: đài sen, nhị (nhụy), thanh
khiết, thu hoạch, ngan ngát.


- Luyện đọc các câu trong bài.
- Luyện đọc cả bài:


+ Đọc nối tiếp các đoạn trong bài.
+ Gọi hs đọc cả bài.



+ Đọc đồng thanh cả bài.
<b>3. Ôn các vần en, oen.(10’)</b>
a. Tìm tiếng trong bài có vần en.
b. Tìm từ chứa tiếng có vần en, oen.
c. Nói câu chứa tiếng có vần en, vần oen.
- Gọi hs nhìn tranh đọc 2 câu mẫu.


- Yêu cầu hs thi nói nối tiếp câu có tiếng chứa
vần en, vần oen.


<b>Tiết 2</b>
4. Tìm hiểu bài và luyện nói:
a. Tìm hiểu bài:(20’)


- Đọc thầm cả bài văn.


+ Khi nở hoa sen trông đẹp ntn?
- Đọc câu văn tả hương sen.
- Gv đọc diễn cảm cả bài văn.
- Gọi hs đọc lại bài.


b. Luyện nói:(10’)


- Nêu yêu cầu luyện nói.


- Yêu cầu hs nhìn tranh nói theo mẫu.
- Luyện nói trước lớp.


<b>C. Củng cố, dặn dò:(3’)</b>



<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs đọc và trả lời.
- Hs viết bảng con.


- Lắng nghe.
- Vài hs đọc.
- Hs lắng nghe.


- Đọc nối tiếp các câu.
- Đọc nối đoạn.


- Vài hs đọc.
- Cả lớp đọc.
- Hs nêu.


- Nhiều hs nêu.
- 1 hs đọc.


- Hs nối tiếp nói.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài: Mời
vào.


<i>_____________________________________</i>
<b>Toán</b>


<b>Bài 104: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp hs củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số và giải tốn</b>
có lời văn.


<b>2. Kĩ năng: Vận dụng làm nhanh các bài tập.</b>


<b>3. Thái độ: Tích cực làm bài, u thích tìm hiểu mơn học</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)</b>


- Điền số liền trước, số liền sau của các số: 45, 69,
99.


- Gv nhận xét.


<b>B. Bài luyện tập: ( 20’)</b>
Bài 1: Viết số.


- Yêu cầu hs tự viết các số theo yêu cầu.
- Đọc lại các số trong bài.


- Nhận xét.
Bài 2: Đọc số.



- Yêu cầu hs đọc các số trong bài.
- Nhận xét.


Bài 3: (>, <, =)?(làm cột b,c)


- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích hợp.
- Nhận xét bài của bạn.


- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.
- Nhận xét.


Bài 4:


- Nêu tóm tắt bài toán.


- Yêu cầu hs tự giải bài toán.
Bài giải:
Tất cả có số cây là:


10+ 8= 18 (cây )
Đáp số: 18 cây
- Nhận xét bài giải.


Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số.


<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs lên bảng làm.


- 1 hs đọc yêu cầu.
- Hs làm vở bài tập.


- 2 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs đọc theo cặp.
- Vài hs đọc trước lớp.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài tập.


- 3 hs lên bảng làm bài.
- Hs nêu.


- Hs đổi chéo kiểm tra.
- 1 hs Đọc đầu bài.
- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.


- 1 hs lên bảng làm.


- Hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.
- Nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.


- Hs tự làm bài.



- 1hs lên bảng làm bài.
- 1 hs thực hiện.


- Lắng nghe.
<b>______________________________________</b>


<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>TUẦN 25</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.


- Phát huy những ưu điểm đã đạt được, khắc phục những mặt còn tồn tại.
- Tiếp tục thi đua vươn lên trong học tập, nề nếp.


<b>II. NỘI DUNG</b>


1. Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ. (7’)
- Tổ: 1, 2, 3.


- Gv căn cứ vào nhận xét, xếp thi đua trong tổ.
2. GV nhận xét chung (8’)


<b>* Ưu điểm:</b>


...
...
...
...


<b>* Tồn tại</b>


...
...
...
...
3. Phương hướng hoạt động tuần tới (5’)


- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những ưu điểm đã đạt được.
- Tiếp tục duy trì nề nếp và các quy định trường đã đề ra.


- Phát huy tinh thần học nhóm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập.
- Tiếp tục thực hiện tốt luật an tồn giao thơng và phịng chống dịch bệnh.


<b>______________________________________</b>
<b>Kĩ năng sống</b>


<b>BÀI 9: KĨ NĂNG GIỮ GÌN VỆ SINH CHUNG</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết được lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh chung.


- Hiểu được một số yêu cầu của việc giữ gìn vệ sinh chung.
- Tích cực hành động và duy trì thói quen giữ gìn vệ sinh chung.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b> III. Hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của gv</b>



<b>A. Khởi động:</b>


- Lớp phó văn nghệ cho cả lớp hát bài: "Em
yêu bầu trời xanh”


<b>B. Bài mới: </b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- GV giới thiệu bài, ghi mục bài lên bảng.


<b>2. Các hoạt động:</b>


<b>* Hoạt động 1: Hoạt động cơ bản.</b>


- Trải nghiệm: Hãy chọn một hình ảnh em
thích và tơ màu hành động trong hình.


- Chia sẻ phản hồi:


+ Vẽ mặt cười ở hình ảnh thể hiện việc nên
làm.


+ Vẽ mặt mếu ở hình ảnh thể hiện việc
khơng nên làm.


<b>* Hoạt động 2: Xử lí tình huống</b>


- Em sẽ làm gì trong các tình huống sau?
1. Khi đang ở bãi biển, muốn vứt rác, em


sẽ:...
2. Bố đang chở em trên xe máy, nếu muốn
vứt rác, em sẽ: ...
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động thực hành</b>


- Hãy tô màu đỏ vào bông hoa, tặng cho
những người bạn đã biết giữ gìn vệ sinh
chung.


a. Bạn Hoa nhờ mẹ dừng xe ở gần thùng rác
để bỏ vỏ bánh vào.


b. Bạn Hùng đi tiểu ở gốc cây ven đường.
c. Bạn Mai quét rác hất ra đường.


- Tổ chức cho học tự sắp xếp đồ đạc trong
lớp học gọn gàng, ngăn nắp.


<b>* Hoạt động 4: Hoạt động ứng dụng</b>


- Hãy viết lời cảm ơn phù hợp để động viên
mọi người xung quanh giữ gì vệ sinh chung
bằng những lá phiếu biết ơn.


- GV hướng dẫn.


- HS đọc bài viết của mình.
- GV chốt ý đúng, nhận xét.
- Tổng kết tiết học.



- Cả lớp hát.


- Lắng nghe.
- Hs thực hiện.


- Hs nêu cách xử lí tình huống.


- Hs thực hiện.


- Hs thực hiện.


- HS tự làm lá phiếu theo hướng
dẫn của cô.


- Nhận xét bài viết của bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×