Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔNG TẬP MÔN HÓA 11 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.24 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HỌC MƠN HĨA - KÌ II </b>


<b>KHỐI 11- MƠN HĨA - NĂM 2019 - 2020</b>



<b>PHẦN I: KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG </b>
<b> </b>Chương 5: HIDROCACBON NO: Ankan


Chương 6. HIDROCACBON KHÔNG NO : Anken, ankadien, ankin.
Chương 7. HIDROCACBON THƠM: Benzen, toluen, stiren


Chương 8. ANCOL – PHENOL
<b>PHẦN II: BÀI TẬP TỰ LUẬN</b>

<b>A. Dạng câu hỏi và bài tập </b>



- Câu hỏi giáo khoa -Viết đồng phân-gọi tên các loại hợp chất đã học


- Bài tập vận dụng tính chất hóa học-điều chế - Bài tìm CTPT của hydrocacbon dựa vào pt đốt cháy
- Bài tập vận dụng tính chất đặc trưng để nhận biết tinh chế -Bài tập tìm CTCT từ CTPT và tính chất
- Bài tập hỗn hợp 2 chất đã biết


- Bài tìm CTPT của hợp chất dựa t/c hóa học xảy ra ở nhóm chức


<b>B. Một số câu hỏi và bài tập minh họa </b>



<b>DẠNG 1: VIẾT CTCT - DANH PHÁP CÁC ĐỒNG PHÂN VÀ PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG:</b>
<b>Bài 1:</b> Viết các đồng phân và gọi tên thay thế cho các ankan, anken, ankin, ancol, ancol thơm ứng với
công thức phân tử lần lượt là C5H12, C4H8, C5H8, C4H10O, C7H8O.


<b>Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:</b>
1. CH4 + Cl2 ( ánh sáng, tỉ lệ 1:1) 


2. Propan + Cl2 ( ánh sáng, tỉ lệ 1:1) 



3. Butan de hidro hoa


   
4. Butan (crackinh) 


5. CH3COONa + NaOH (xt: CaO, t0) 


6. Etilen + dd KMnO4


7. C2H4 + H2O (xt: H+, t0) 


8. Propen + HCl (tỉ lệ 1:1) 


9. Etilen <sub> PE</sub>


10. Vinyl clorua <sub> PVC</sub>


11. C2H5OH  C2H4


12. Buta-1,3-dien + Br2 (t0 : -800C)


13. Buta-1,3-dien + HBr (t0<sub> : 40</sub>0<sub>C)</sub>


14. Buta-1,3-dien <sub> cao su bu na</sub>


15. Axetilen + H2 (Pd/PbCO3, t0) 


16. Axetilen + Br2 dư 



17. Axetilen + H2O (HgSO4, H2SO4) 


18. C2H2 C6H6


19. Axeilen + AgNO3/ NH3


20. Propin + AgNO3/ NH3


21. Benzen + Br2 (bột Fe, tỉ lệ 1:1)


22. Toluen + Br2 (bột Fe, tỉ lệ 1:1)


23. Toluen + HNO3 dư (H2SO4 đặc)


24. Benzen <sub> 666</sub>


25. C2H5OH + Na 


26. C2H5OH + HCl 


27. C2H5OH + CuO (t0) 


28. Propan-2-ol + CuO (t0<sub>)</sub><sub></sub>


29. Butan-2-ol 2 4
oC


H SO
170



  
30. C2H5OH (H2SO4 đ, 1400C)


31. C3H5(OH)3 + Cu(OH)2


32. Phenol + Na 


33. Phenol + NaOH 


34. Phenol + dd brom 


35. Phenol + HNO3 dư (H2SO4 đặc)


36. Toluen + dd KMnO4, t0


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 3:</b> Phân biệt các hóa chất sau bằng phương pháp hóa học
a. Axetilen, etilen và metan.


b. But-1-in, but-2-in và butan.


c. Benzen, toluen và hexan.


d. Etanol, glixerol, phenol và benzen.
<b>Bài 4: </b>Viết sơ đồ điều chế:


a. Ancol etylic từ tinh bột. b. PE, PVC, benzen, phenol từ metan (canxi cacbua)
<b>DẠNG 3: BÀI TẬP TÍNH CĨ HIỆU SUẤT H%</b>


<b>Bài 1:</b> Để điều chế được 3,36 lit etilen (đktc) cần bao nhiêu gam ancol etylic? Biết hiệu suất phản ứng
là 80%.



<b>Bài 2:</b> Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối
hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Xác định CTPT của olefin.
<b>Bài 3:</b> Từ benzen qua 3 giai đoạn phản ứng có thể điều chế phenol, hiệu suất của quá trình trên là 80%,
nếu lượng benzen ban đầu là 2,34 tấn, tính khối lượng phenol thu được .


<b>Bài 4:</b> Từ 1 tấn tinh bột (có 5% chất xơ) lên men có thể thu được bao nhiêu m3<sub> ancol etylic nguyên </sub>


chất? (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic ngun chất là 0,8
g/ml)


<b>DẠNG 4: TÌM CƠNG THỨC PHÂN TỬ MỘT CHẤT</b>
<b>4.1 : Dựa vào phản ứng cháy</b>


<b>Bài 1: </b>Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon mạch hở A, thu được 5,6 lít khí CO2 ở đktc và 5,4 g H2O.


a. Xác định dãy đồng đẳng của Hidrocacbon A. b. Xác định CTPT,CTCT và gọi tên.


c. Xác định CTCT đúng của A, biết A tác dụng với Cl2 ( ánh sáng, tỉ lệ mol 1 : 1) thu được một sản


phẩm duy nhất.


<b>Bài 2: </b>Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon mạch hở B, thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 3,6 g H2O.


a. Xác định dãy đồng đẳng của Hidrocacbon B. b. Xác định CTPT,CTCT và gọi tên.
c. Cho 4g B trên vào dung dịch AgNO3/NH3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.


<b>Bài 3: </b>Đốt cháy hoàn toàn 12 g một ankyl benzen A thu được 20,16 lit CO2. Xác định công thức phân


tử của A và A có bao nhiêu CTCT thu gọn?



<b>Bài 4:</b> Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O.


a. Xác định dãy đồng đẳng – Viết CTTQ của ancol. b. Xác định CTPT của ancol.


<b>Bài 5:</b> Oxi hóa hồn tồn một ancol A đơn chức bằng oxi khơng khí, sau đó dẫn sản phẩm qua bình 1
đựng H2SO4 đậm đặc rồi dẫn tiếp qua bình 2 đựng dd KOH. Khối lượng bình 1 tăng 0,72 g, bình 2 tăng


1,32 g.


a. Giải thích hiện tượng thí nghiệm trên bằng pthh.
b. Tìm CTPT, CTCT có thể có của A


c. Khi cho ancol trên tác dụng với CuO,t0<sub> thì thu được anđehit tương ứng. Gọi tên A.</sub>


<b>Bài 6:</b> Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam một hợp chất hữu cơ D cần vừa đủ 2,24 lít khí O2 (đkc), chỉ thu


được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích V ❑CO2 : V ❑<i>H</i>2<i>O</i> = 2:1 ở cùng điều kiện nhiệt độ và


áp suất. Xác định CTPT của D biết tỉ khối hơi của D so với H2 bằng 52.


<b>4.2 : Dựa vào tính chất hóa học</b>


<b>Bài 1: </b>Xác định cấu tạo của anken A, biết rằng 2,8 gam A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8 gam
Br2 và khi hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.


<b>Bài 2: </b>Dẫn 2,24 (l) một ankin X ( ở đktc) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thấy có 24 gam kết tủa


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 3: </b>Đem 4,6 gam ancol no đơn chức A tác dụng hết với Na thu 1,12 lít H2 (đkc)



a. Định CTPT A ? b. Lấy 8 lít ancol nguyên chất A đem pha thành ancol 320<sub> thì được bao nhiêu lít ?</sub>


<b>Bài 4</b>: Cho 1,2g một ancol X là đồng đẳng của etanol tác dụng với CuO ( dư) thu được một andehit A.
Sau khí phản ứng hồn tồn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32g.


a. Xác định CTPT của X ? Xác định CTCT đúng của X ?


b. Viết phương trình phản ứng của X với Na, HCl, H2SO4 đặc ở 180oC.


<b>DẠNG 5: BÀI TẬP HỖN HỢP</b>
<b>5.1 . Cùng dãy đồng đẳng:</b>


<b>Bài 1: </b>Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy
11,2 lít hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam H2O. Xác định CTPT X, Y và tính khối lượng


của X, Y ?


<b>Bài 2: </b>Biết 14,8g hỗn hợp X gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với 960g dung dịch
brom 10%. Tìm cơng thức phân tử 2 ankin, tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.


<b>Bài 3</b>: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng liên tiếp nhau, tác dụng hồn
tồn với Na dư thì thu được 3,36 lít khí H2 đktc.


a.Xác định cơng thức phân tử của hai rượu đó ? b.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
<b>Bài 4:</b> Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan -1-ol tác dụng với natri (dư) thu được 5,6 lít khí
(đktc)


a. Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X.


b. Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng. Viết phương trình hóa học của phản ứng.


<b>5.2 . Khác dãy đồng đẳng:</b>


<b>Bài 1: </b>Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam h2<sub> A gồm C</sub>


3H4 và C2H4 thu 14,56 lít khí CO2 (đkc) .


a. Tính % thể tích các khí trong h2<sub> A ? Tính % khối lượng các khí trong h</sub>2<sub> A ?</sub>


b. Tính V KK cần đốt hh trên.


<b>Bài 2: </b>Một hh khí gồm Metan , etylen , axetylen . Dẫn 1,344 lít (đkc) hh khí đó lần lượt qua bình 1
chứa AgNO3/NH3 dư , bình hai chứa Brom dư . Ở bình 1 thu 2,4 g kết tủa , khối lượng bình 2 tăng 0,56


g . Tính %V của các khí trên trong hỗn hợp đầu, biết các pứ xảy ra hoàn toàn ?


<b>Bài 3 :</b> Cho 4,28 gam hỗn hợp gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và phenol tác dụng vừa đủ với 20 ml
dung dịch NaOH 1M.


<b>a.</b> Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu.


<b>b.</b> Nếu cho 4,28 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư Na thì thu được 0,672 lít khí (đkc). Xác
định CTCT của ancol trên biết nó tác dụng với CuO, to<sub> tạo xeton.</sub>


<b>c.</b> Cho 4,28 gam hỗn hợp trên tác dụng với Br2 vừa đủ thu được m gam kết tủa. Tính m.


<b>Bài 4: </b>Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư, thu 6,72 lit khí ở (đktc). Nếu cũng hỗn
hợp trên tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ thu 39,72 g tủa trắng. Tính % m các chất trong hỗn hợp
đầu ?


<b>Bài 5: </b>Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no mạch hở A phản ứng với Na thì


thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam


Cu(OH)2. Xác định CTPT của ancol.


<b>Bài 6: </b>Hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức, mạch hở Y. Cho 52,2 gam X tác dụng với
natri dư thấy có 7,84 lit khí thốt ra (đktc).


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a. Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X ? b. Xác định CTPT Y ?
<b>PHẦN III : TRẮC NGHIỆM</b>


<i><b>Dùng cho câu 1 và câu 2:</b></i> Cho các chất sau : CH4, C2H4, C2H6, C2H2, CH3OH, C2H4(OH)2, C4H10,


C3H5(OH)3, C3H6, C3H8,


<b>Câu 1: </b>Những chất nào là ankan
<b>A.</b> CH4, C2H4, C2H6, C2H4(OH)2, C4H10.


<b>B. </b>C2H6, C2H2, CH3OH, C3H6, C3H8.


<b>C. </b>CH4, C2H6, C4H10, C3H8.


<b>D.</b> C4H10, C3H5(OH)3, C3H6, C3H8.


<b>Câu 2: </b>Những chất nào là ancol
<b>A.</b> CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3.


<b>B. </b>C2H6, C2H2, CH3OH, C3H6, C3H8.


<b>C. </b>CH4, CH3OH, C4H10, C3H5(OH)3,



<b>D.</b> C4H10, C3H5(OH)3, C3H6, C3H8.


<b>Câu 3:</b>Trong các chất sau chất nào <b>không phải</b> phenol


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b>
<b>D. </b>


<b>Câu 4:</b> Phát biểu nào sau đây <i><b>sai</b></i> ?


<b>A</b>. Ankan là những hidrocacbon no khơng có mạch vịng.


<b>B</b>. Anken là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đơi C=C.


<b>C</b>. Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên
tử cacbon no.


<b>D.</b> Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon của vòng benzen.


<b>Câu 5:</b> Nhận định nào sau đây <i><b>sai</b></i> ?


<b>A. </b>Ankan có CTC : CnH2n+2 ( <i>n ≥</i>1 ) <b>B.</b> Ankin có CTC : CnH2n-2 ( <i>n ≥</i>3 )


<b>C</b>. Ancol no, đơn chức, mạch hở có CTC : CnH2n+1OH ( <i>n ≥1</i> )


<b>D.</b> Ankylbenzen có CTC : CnH2n-6 ( <i>n ≥</i>6 )


<b>Câu 6:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức phân tử C5H12 ?


<b>A.</b> 5 đồng phân. <b>B.</b> 2 đồng phân. <b>C.</b> 3 đồng phân. <b>D.</b> 4 đồng phân


<b>Câu 7:</b> Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D</b>. 4


<b>Câu 8:</b> Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken ?


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 9: </b>Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa<b> </b>


<b>A.</b> 3. <b>B. </b>2. <b>C.</b> 4. <b>D. </b>1.


<b>Câu 10:</b> C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?


<b>A. </b>2 <b>B. </b>3 <b>C. </b>4 <b>D. </b>5


<b>Câu 11:</b> Hợp chất C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol ?


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 2.


<b>Câu 12:</b> Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là


<b>A. </b>1, 2, 3. <b>B. </b>1, 3, 2. <b>C. </b>2, 1, 3. <b>D. </b>2, 3, 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.</b> CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.


<b>B.</b> CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.


<b>C.</b> CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.



<b>D.</b> CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.


<b>Câu 14.</b> Chất nào sau đây là ancol bậc III?
<b>A.</b> ancol n-butylic.


<b>B.</b> ancol sec-butylic.


<b>C.</b> ancol iso-butylic.
<b>D.</b> ancol tert-butylic.
<b>Câu 15:</b> Tên đúng của CH3-CH2-CH2-OH là:


<b>A.</b> propan-1-ol <b>B.</b> propanol <b>C.</b> butan-1-ol <b>D.</b> propan-2-ol
<b>Câu 16:</b> Anken X có cơng thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là


<b>A.</b> isohexan.


<b>B.</b> 3-metylpent-3-en.


<b>C.</b> 3-metylpent-2-en.
<b>D.</b> 2-etylbut-2-en.
<b>Câu 17:</b> Nhận dịnh nào sau đây sai ?


<b>A.</b> Ankan có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử
khối.


<b>B.</b> Các ankin có nhiệt độ sơi cao hơn và khối lượng riêng lớn hơn các anken tương ứng.
<b>C. </b>Ankan, anken, ankin không tan trong nước và nhẹ hơn nước.


<b>D.</b> Độ tan trong nước của các ancol tăng theo chiều tăng của phân tử khối.



<b>Câu 18:</b> Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):


(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.


(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước khơng làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.


(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.


Số phát biểu đúng là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4
<b>Câu 19:</b> Phản ứng chứng minh tính chất no; khơng no của benzen lần lượt là:


<b>A. </b>thế, cộng.


<b>B.</b> cộng, nitro hoá.


<b>C. </b>cháy, cộng.
<b>D. </b>cộng, brom hoá.


<b>Câu 20:</b> Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan. Số lượng chất tạo một sản phẩm thế monoclo duy
nhất là:


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.


<b>Câu 21 : </b>Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí <b>ortho và para</b> là: (R
là gốc hidrocacbon)



<b>A.</b> –R , –NO2.


<b>B. </b>–OH , –NH2 , gốc ankyl , halogen.


<b>C.</b> –OH , –NH2 , –CHO.


<b>D.</b> –R , –COOH.
<b>Câu 22. </b>Chất <b>không</b> phản ứng với NaOH là


<b>A. </b>Ancol etylic <b>B. </b>phenol <b>C. </b>axit axetic <b>D. </b>axit clohiđric
<b>Câu 23:</b> Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:


<b>A.</b> MnO2, C2H4(OH)2, KOH.


<b>B.</b> C2H5OH, MnO2, KOH.


<b>C.</b> K2CO3, H2O, MnO2.


<b>D.</b> C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.


<b>Câu 24: </b>Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A  B C  Cao su buna. Công thức của B là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 25: </b>Chất nào sau đây <b>không </b>điều chế trực tiếp được axetilen ?


<b>A.</b> Ag2C2. <b>B.</b> CH4. <b>C.</b> Al4C3. <b>D.</b> CaC2.


<b>Câu 26: </b>Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?
<b>A. </b>Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.


<b>B. </b>Crackinh butan



<b>C. </b>Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.
<b>D. </b>A, C.


<b>Câu 27: </b>Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
<b>A.</b> dd brom dư.


<b>B.</b> dd KMnO4 dư.


<b>C.</b> dd AgNO3 /NH3 dư.


<b>D.</b> Khí H2 ( Ni)dư.


<b>Câu 28:</b> Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:


<b>A. </b>C6H5Cl <b>B. </b>p-C6H4Cl2 <b>C. </b>C6H6Cl6 <b>D. </b>m-C6H4Cl2


<b>Câu 29:</b> Stiren <b>không </b>phản ứng được với những chất nào sau đây ?
<b>A. </b>dd Br2.


<b>B.</b> khí H2 ,Ni,to.


<b>C. </b>dd KMnO4.


<b>D. </b>dd NaOH.
<b>Câu 30:</b> Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen <sub> A </sub><sub> B </sub><sub> C </sub><sub> axit picric. B là</sub>


<b>A. </b>phenylclorua.
<b>B. </b>o –Crezol.



<b>C. </b>Natri phenolat.
<b>D. </b>Phenol.


<b>Câu 31:</b> Câu nào sau đây là đúng ?


<b>A. </b>Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.


<b>B. </b>Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.
<b>C. </b>Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. <b> </b>


<b>D. </b>Chất thỏa công thức CnH2n-2 phải là ankin.


<b>Câu 32:</b> Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
<b>A. </b>Anđehit axetic.


<b>B. </b>Etylclorua.


<b>C. </b>Tinh bột.
<b>D. </b>Etilen.
<b>Câu 33: </b>Cho các hợp chất sau :


(a) HOCH2CH2OH.


(b) HOCH2CH2CH2OH.


(c)HOCH2CH(OH)CH2OH.


(d) CH3CH(OH)CH2OH.


(e) CH3CH2OH.



(f) CH3OCH2CH3.


Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là


<b>A. </b>(a), (b), (c).
<b>B. </b>(c), (d), (f).


<b>C. </b>(a), (c), (d).
<b>D. </b>(c), (d), (e).
<b>Câu 34.</b> X có các tính chất sau:


- Hòa tan Cu(OH)2 - 1 mol X tác dụng với Na tạo ra 1 mol H2.


X là chất nào?


<b>A.</b> CH2OH-CHOH-CH3.


<b>B.</b> CH2OH-CH2-CH2OH.


<b>C. </b>CH2OH-CHOH-CH2OH.


<b>D.</b>CH3-CH2OH.


<b>Câu 35.</b> Chuỗi phản ứng nào sau đây hợp lí?


<b>A.</b> C6H6 → C6H5Cl → C6H5OH → C6H3OH.


<b>B. </b>C6H5Br → C6H5OK → C6H5OH → C6H3Cl.



<b>C. </b>C6H6 →C6H5CH3 →C6H5CH2Cl→C6H5CH2OH.


<b>D. </b>C6H5OH→C6H5ONa → Na2CO3 → NaHCO3.


<b>Câu 36.</b> Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?


<b>A.</b> C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½H2. <b>B. </b>C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 37:</b> Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu


sản phẩm ?


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.


<b>Câu 38: </b>Cho các chất sau: phenol, etanol, natri phenolat,axit clohidric, natri hiđroxit. Số cặp chất tác
dụng được với nhau là:


<b>A.</b> 3 <b>B. </b>4 <b>C. </b>1 <b>D. </b>2


<b>Câu 39</b>. Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dd AgNO3/NH3.


Mấy trường hợp tạo kết tủa?


<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 2 <b>C. </b>1 <b>D.</b> 3


<b>Câu 40</b>. Cho các chất: metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2), buta-1,3-dien (C4H6). Số chất làm


mất màu dd KMnO4:


<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 2



<b> Câu 41</b>. Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?


<b> A.</b> dd Br2 <b>B.</b> dd KMnO4 <b>C.</b> dd AgNO3/NH3 <b>D.</b> A, B, C đều đúng


<b>Câu 42</b>: Cho chuỗi phản ứng sau:


Al4C3  1 CH4  2 C2H2  3 X  4 PE (poli etilen). X là chất nào sau đây:


<b>A.</b> CH2=CH2 <b>B</b>. CH3-CH3 <b>C.</b> CH2=CH-CH3 <b>D.</b> CH3CH2Cl


<b>Câu 43</b>. Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr  (A). CTCT (A) là:


<b>A.</b> BrCH2-CH2-CH3. <b>B.</b> BrCH2=CH2-CH3. <b>C.</b> CH3-CHBr-CH3. <b>D.</b> CH3=CHBr-CH3.


<b>Câu 44.</b> Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:


Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn <b>X</b> thì thấy có khí <b>Y</b> tạo thành đồng thời màu của dung dịch
Br2 nhạt dần rồi mất hẳn. Chất rắn <b>X</b> trong thí nghiệm là


<b>A.</b> Al4C3 <b>B.</b> CH3COONa <b>C.</b> CaO <b>D.</b> CaC2


<b>Câu 45:</b>Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y


<b>A.</b> C2H6. <b>B.</b> C3H8. <b>C.</b> C4H10. <b>D.</b> C5H12.


<b>Câu 46:</b> Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp


sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là


<b>A. </b>C3H8O. <b>B. </b>C2H6O. <b>C. </b>CH4O. <b>D. </b>C4H8O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A.</b> 0,05 và 0,1.
<b>B.</b> 0,1 và 0,05.


<b>C.</b> 0,12 và 0,03.
<b>D.</b> 0,03 và 0,12.


<b>Câu 48: </b>Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 ngun chất) vào nước dư, thì thu được 3,36


lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là


<b>A.</b> 9,6 gam. <b>B.</b> 4,8 gam <b>C.</b> 4,6 gam. <b>D.</b> 12 gam


<b>Câu 49.</b> Từ benzen điều chế 184 kg phenol theo sơ đồ:


C6H6 ⃗<i>H</i>1=70 % C6H5Cl ⃗<i>H</i>2=80 % C6H5ONa ⃗<i>H</i>3=90 % C6H5OH.


Khối lượng benzen đã dùng:


<b>A. </b>285,12 Kg <b>B. </b>322,44 Kg <b>C. </b>418,25 Kg <b>D. </b>302,94 Kg


<b>Câu 50: </b>Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá


trị m là


<b>A.</b> 14,4. <b>B.</b> 10,8. <b>C. </b>12. <b>D.</b> 56,8.


<b>Câu 51: </b>13,8 gam ancol A tác dụng với Na dư giải phóng 5,04 lít H2 ở đktc, biết MA < 100. Vậy A có



CTCT thu gọn là


<b>A. </b>CH3OH <b>B. </b>C2H5OH <b>C. </b>C3H6(OH)2 <b>D. </b>C3H5(OH)3


<b>Câu 52: </b>Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol


tương ứng là 3 : 2. Công thức phân tử của X là:


<b>A.</b> C2H6O2. <b>B.</b> C2H6O. <b>C.</b> C4H10O2. <b>D.</b> C3H8O2.


<b>Câu 53: </b>Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng
hồn tồn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro
là 15,5. Giá trị của m là


<b>A. </b>0,92 <b>B.</b> 0,32 <b>C.</b> 0,64 <b>D.</b> 0,46


<b>Câu 54: </b>Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là:


<b>A. </b>2 <b>B. </b>3 <b>C. </b>4 <b>D.</b> 1


<b>Câu 55:</b> Cho Na dư vào 0,92 gam glixerol thấy thốt ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:


<b>A.</b> 0,224 <b>B.</b> 0,112 <b>C.</b> 0,336 <b>D.</b> 0,448


</div>

<!--links-->

×