Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.93 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề số II </b>
<i><b>Thời gian : 120 phút </b></i>
<b>Câu I:</b>Cho hàm số <i>y x</i>= −3 3
2) Với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên tập hợp các giá trị của x sao cho 1≤ ≤<i>x</i> 2.
3) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: <i>y x</i>2 3<i>x</i> <i>m</i> 3
<i>x</i>
= − + + cã 3 điểm cực trị.
Khi ú, chng minh rng c 3 điểm cực trị này đều nằm trên đ−ờng cong <i>y</i>=3
2 2
3 3
cos cos cos . cos 1.
2 2
<i>x</i><sub>+</sub> <sub>−</sub> <i>x</i><sub>−</sub> <i>x</i> <sub>−</sub> <i>x</i> <sub>=</sub>
<b>Câu III</b>: 1) Giải bất phơng trình:
1 1
2 2
1 log 2 5 log 6 0.
<i>x</i><sub>+</sub> <i>x</i><sub>+</sub> <i>x</i><sub>+</sub> <i>x</i><sub>+ ≥</sub>
2) Xác định các giá trị của tham số a để hệ sau đây có nghiệm
5 5
4 2
1 1
1 .
<i>bx</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>e</i> <i>a</i> <i>by</i> <i>a</i>
⎧ <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>=</sub>
⎪
⎨
+ + =
⎪⎩
<b>Câu IV:</b>
với mặt phẳng
<i>a</i>
<i>SA</i><sub>=</sub> . Xỏc nh tõm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
<i>S ABC</i>.
<b>C©u V: </b>Chøng minh rằng nếu <i>ABC</i> thoả mÃn điều kiện
2 3 3 3
2
sin sin sin
3
<i>S</i><sub>=</sub> <i>R</i> <i>A</i><sub>+</sub> <i>B</i><sub>+</sub> <i>C</i> ,
thì ∆<i>ABC</i> là tam giác đều.