Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.47 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày soạn: 11/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 8: </b>
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè.
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
2. Kĩ năng: Phân biệt âm l, h với các âm khác
3: Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve.
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu. (2’)
2. Dạy chữ ghi âm:
* Âm l: (15’)
a. Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới.
- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?
- Cho hs ghép âm l vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: l
- Gọi hs đọc: l
- Gv viết bảng lê và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng lê?
(Âm l trước âm ê sau.)
<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh - nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm l.
- Nhiều hs đọc.
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê.
- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê.
* Âm h: (6’)
(Gv hướng dẫn tương tự âm l.)
- So sánh chữ h với chữ l.
(Giống nhau nét khuyết trên. Khác nhau: h có nét
móc hai đầu, l có nét móc ngược).
c. Đọc từ ứng dụng:(5’)
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he, hè,
hẹ.
- Cho hs đọc các tiếng, tìm âm mới học.
- Cho hs đọc lại các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he, hè,
hẹ.
d. Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè.
- Cho hs viết bảng con.
- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc (10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hè
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b. Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le.
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
- Hs thực hành như âm l.
- 1 vài hs nêu.
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.
- Hs qs tranh - nêu nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trơng giống con gì?
+ Lồi vịt sống tự do ko có người chăn gọi là vịt gì?
+ Trong tranh là con le le. Con le le hình dáng giống
con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước
ta.
c. Luyện viết: (13’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: l, h, lê, hè.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
<b>C. Củng cố, dặn dị: (5’)</b>
- Trị chơi: Thi tìm tiếng có âm mới. Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện.
- Hs viết bài.
- Hs tham gia chơi.
<b>Toán</b>
<b>Bài 9: </b>
1. Kiến thức:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết các số trong thực tế. Biết vận dụng trong thực tế.
3. Thái độ: u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bộ đồ dùng học Toán 1.
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Điền số?
1 3
5 2
- Đọc số.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu (2’)
2. Luyện tập: (25’)
a. Bài 1: Số?
- Gv hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào?
- Yêu cầu hs đếm hình rồi điền số thích hợp vào ơ
trống.
- Gọi hs nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là,
2 tam giác, 4 bông hoa.
- Cho hs đổi bài kiểm tra.
- Yêu cầu hs nhận xét bài.
b. Bài 2: Số?
- Yêu cầu hs đếm số que diêm rồi điền số tương ứng.
1 2 3 4 5
- Đọc lại kết quả.
- Yêu cầu hs nhận xét bài.
c. Bài 3: Số?
- Yêu cầu hs tự điền các số vào ô trống cho phù hợp.
- Gọi hs đọc lại các dãy số.
- Cho hs nhận xét bài.
d. Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5:
- Cho hs tự viết các số từ 1 đến 5.
- Gọi hs đọc lại các số trong bài
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét bài làm của hs.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs điền số.
- 2 hs đọc số.
- 1 hs nêu.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu.
- Hs kiểm tra chéo.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- 1 vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- 3 hs lên bảng làm bài.
- Vài hs đọc.
<i><b>Ngày soạn: 11/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 9:</b>
1. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: o, c, bò, cỏ.
- Đọc được câu ứng dụng: bị bê có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè.
2. Kĩ năng: Phân biệt âm l, h với các âm khác.
3: Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè.
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu. (3’)
2. Dạy chữ ghi âm:
<b>* Âm o: (10’)</b>
a. Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o.
- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
- Chữ o giống vật gì?
- Cho hs ghép âm o vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: o.
- Gọi hs đọc: o.
- Gv viết bảng bò và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng bò?
(Âm b trước âm o sau và thanh huyền trên
âm o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò.
<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh.
- Nêu nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm o.
- Nhiều hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự ghép.
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo-
huyền-bò.
- Gọi hs đọc tồn phần: o- bờ- o- bo-
huyền-bị- bị.
<b>* Âm c: (10’)</b>
- (Gv hướng dẫn tương tự âm o.)
- So sánh chữ c với chữ o.
(Giống nhau nét cong. Khác nhau: c có nét
cong hở, o có nét cong kín).
c. Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bo, bị, bó,
co, cị, cọ
d. Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ.
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai
cho hs yếu.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
a. Luyện đọc: (10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bị bê có bó cỏ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng.
- Hs xác định tiếng có âm mới: bị, có, bó,
cỏ.
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b. Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè.
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
- Hs thực hành như âm o.
- 1 vài hs nêu.
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè
ko?
c. Luyện viết: (13’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét chữ viết, cách trình bày.
<b>C. Củng cố, dặn dị: (5’)</b>
- Trị chơi: Thi tìm tiếng có âm mới. Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước
bài 10.
- Hs tham gia chơi.
<b>____________________________________________</b>
<b>Toán</b>
<b>Bài 10: </b>
<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU</b>: Giúp hs:
1. Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so
sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
2. Kĩ năng: Biết phân biệt số lớn, bé. So sánh trong thực tế.
3. Thái độ: Biết vận dụng so sánh trong thực tế.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Bảng phụ.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số.
- Gọi hs viết số 4, 5.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu (2’)
<b>Hoạt động của hs</b>
2. Nhận biết quan hệ bé hơn: (15’)
- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ơ tơ? Số nào chỉ số lượng ơ tơ?
+ Bên phải cơ có mấy ơ tơ? Số nào chỉ số lượng ơ tơ?
+ Bên nào có số ơ tơ ít hơn?
- Kết luận: 1 ơ tơ ít hơn 2 ơ tơ
(Tương tự gv đưa số hình tam giác và hỏi như trên)
- Hướng dẫn hs so sánh 1 với 2:
+ Ta nói: 1 bé hơn 2
+ Ta viết: 1 < 2
- Giới thiệu dấu bé hơn và hướng dẫn hs viết.
- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn.
- Đưa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5
2 < 5 3 < 4
3. Thực hành: (15’)
a. Bài 1: Viết dấu <:
- Giúp hs nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs viết dấu <.
- Cho hs đổi bài kiểm tra.
b. Bài 2: (Chương trình giảm tải)
c. Bài 3: Cho hs làm tương tự bài 2 rồi chữa bài.
d. Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.
- Yêu cầu hs viết dấu <.
- Hướng dẫn hs nhận xét.
e. Bài 5:
- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh"
- Gv nêu cách chơi.
- Cho hs nhắc lại cách chơi.
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh.
- Gv nhận xét.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
+ 2 hs nêu.
+ 2 hs nêu.
+ 1 hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự viết.
- Hs kiểm tra chéo.
- Cho hs viết dấu < vào ô
trống.
- Hs nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- 1 hs nhắc lại.
- Hs đại diện 3 tổ thi nối
nhanh.
<i><b>Ngày soạn: 12/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 10:</b>
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ.
- Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
2. Kĩ năng: Phân biệt dấu ô, ơ với các âm khác
3: Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài
<b>* Hs thấy được cảnh đẹp: bờ hồ, con đường, từ đó có ý thức giữ gìn vệ sinh</b>
<b>nơi cơng cộng, góp phần BVMT sạch đẹp.</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Học sinh đọc và viết: o, c, bò, cỏ.
- Đọc câu ứng dụng: bị bê có bó cỏ.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu. (2’)
2. Dạy chữ ghi âm:
* Âm ô:
a. Nhận diện chữ: (3’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô
- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.
- So sánh ô với o.
- Cho hs ghép âm ô vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng: (15’)
- Gv phát âm mẫu: ô
- Gọi hs đọc: ô
- Gv viết bảng cô và đọc.
<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh - nêu nhận
xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm ô.
- Nêu cách ghép tiếng cô?
(Âm c trước âm ô sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô.
- Gọi hs đọc tồn phần: ơ- cờ- ơ- cơ- cơ.
* Âm ơ:
(Gv hướng dẫn tương tự âm ô.)
- So sánh chữ ơ với chữ ơ.
(Giống nhau: đều có chữ o. Khác nhau: ơ có dấu mũ,
o có râu ở bên phải).
c. Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ,
bở.
d. Luyện viết bảng con: (6’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
yếu.
e. Củng cố bài ( 3’)
- Nhận xét bài viết của hs.
<b>Tiết 2</b>
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bé có vở vẽ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng.
- Hs xác định tiếng có âm mới: vở.
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b. Luyện nói: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bờ hồ.
- Hs tự ghép.
- Nhiều hs đánh vần và
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành như âm ô.
- 1 vài hs nêu.
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
+ Em cần làm gì để con đường thường xuyên được
sạch đẹp như thế?
<i>* Kết luận: - Trẻ em có quyền được vui chơi trong</i>
<i>mơi trường trong lành.</i>
<i>- Trẻ em có bổn phận giữ gìn mơi trường trong lành</i>
<i>để thực hiện tốt quyền của mình.</i>
c. Luyện viết: (6’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
<b>C. Củng cố, dặn dị: (5’)</b>
- Trị chơi: Thi tìm tiếng có âm mới. Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học. Về nhà luyện đọc và viết bài;
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện.
- Hs viết bài.
- Hs tham gia chơi.
<b>______________________________________</b>
<b>Toán</b>
<b>Bài 11: </b>
1. Kiến thức: Giúp hs:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "lớn hơn", dấu >, khi so sánh các
số.
2. Kĩ năng: Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn.
3 Thái độ: Biết u thích mơn học so sánh trong thực tế
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bộ đồ dùng học toán ,
- Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:
1 2 1 5
2 3 3 5
2 4 3 4
- Gv nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
Nhận biết các quan hệ lớn hơn. (7’)
- Gv gắn hình lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cơ gắn mấy con bướm?
+ Bên phải cô gắn mấy con bướm?
- Gv gắn số chấm tròn và hỏi tương tự như trên.
- Kết luận:
+ 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
+ Hai chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn
+ 2 chấm trịn nhiều hơn 1 chấm trịn.
+ Ta nói: 2 lớn hơn 1.
+ Ta viết: 2 > 1
- Thực hiện tương tự với tranh bên
- Gv ghi bảng 2 > 1 3 > 2
- Cho hs đọc.
2. Thực hành:
a. Bài 1: Viết dấu >: (4’)
- Hướng dẫn hs viết 1 dòng dấu >.
- Quan sát và nhận xét.
b. Bài 2: Viết (theo mẫu) (5’)
- Hướng dẫn hs làm theo mẫu: Quan sát số quả bóng
và, so sánh và điền dấu >: 5 > 3
- Cho hs làm bài.
- Gọi hs đọc kết quả.
- Hớng dẫn hs nhận xét, bổ sung.
c. Bài 3: (Thực hiện tương tự bài 2). (5’)
d. Bài 4: Viết dấu > vào ô trống: (5’)
- Yêu cầu hs so sánh từng cặp số rồi điền dấu >.
- 2 hs làm bài.
- Hs quan sát.
+ Hs nêu.
+ Hs nêu
- Hs lắng nghe.
- Cho hs đọc
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs viết dấu >.
- Hs theo dõi.
- Hs làm bài.
- Hs đọc kết quả.
- Hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- Hs theo dõi.
- Đọc lại kết quả và nhận xét.
e. Bài 5: Nêu thành trò chơi: Thi nối nhanh. (6’)
- Gv nêu cách chơi.
- Tổ chức cho hs chơi.
- Nhận xét, tuyên dương hs thắng cuộc.
<b>C. Củng cố, dặn dị: (3’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn hs hồn thành bài tập
<b>______________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 12/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 11:</b>
1. Kiến thức:
- Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c,
ô, ơ.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể hổ.
2. Kĩ năng: Phân biệt các âm đã học với các âm khác.
3. Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng ôn như sgk.
- Tranh minh hoạ bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (6’)</b>
- Cho hs viết: ô, ơ, cơ, cờ.
- Gọi hs đọc: bé có vở vẽ
- Gv nhận xét.
<b>B. Bài mới: </b>
1. Giới thiệu bài: (3’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần.
- Gv ghi bảng ơn.
2. Ơn tập: (28’)
<b>Hoạt động của hs</b>
- 2 hs viết bảng.
- 2 hs đọc.
a, Các chữ và âm vừa học:
- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng.
b, Ghép chữ thành tiếng:
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.
- Cho hs đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết
hợp với các dấu thanh ở dịng ngang.
- Gv giải thích một số từ đơn ở bảng 2.
c, Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: lò cị, vơ cỏ
d, Tập viết:
- Cho hs viết bảng: lò cò, vơ cỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc (15’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1.
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh.
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ
cờ.
<i>* Kết luận: Trẻ em có quyền phát triển năng khiếu</i>
<i>hát nhạc, mỹ thuật.</i>
b. Kể chuyện: hổ (10’)
- Gv giới thiệu: Câu chuyện hổ lấy từ truyện Mèo
dạy Hổ.
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ.
- Gv tổ chức cho hs thi kể.
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Hổ là con
vật vô ơn đáng khinh bỉ.
c. Luyện viết: ( 8’)
- Cho hs luyện viết bài trong vở tập viết.
- Gv quan sát, nhận xét.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Hs thực hiện.
- Vài hs chỉ bảng.
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.
- Hs lắng nghe.
- Hs đọc cá nhân.
- Hs viết bảng con.
- Vài hs đọc.
- Hs quan sát và nêu.
- Hs đọc nhóm, cá nhân, cả
lớp.
- Hs lắng nghe.
- Hs theo dõi.
- Đại diện nhóm kể thi kể
theo tranh.
- Hs lắng nghe.
- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn.
<b>______________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 13/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Học vần</b>
<b>Bài 12:</b>
1. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: i, a, bi, cá.
- Đọc được câu ứng dụng: bé hà có vở ơ li.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ.
2. Kĩ năng: Phân biệt dấu i, a với các âm khác
3. Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
- Học sinh đọc và viết: lò cò, vơ cỏ.
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu. (3’)
2. Dạy chữ ghi âm:
* Âm i:
a. Nhận diện chữ: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: i
- Gv giới thiệu: Chữ i gồm nét xiên phải và nét móc
ngược. Phía trên có dấu chấm.
- So sánh i với đồ vật trong thực tế.
- Cho hs ghép âm i vào bảng gài.
b. Phát âm và đánh vần tiếng: (15’)
- Gv phát âm mẫu: i
- Gọi hs đọc: i
- Gv viết bảng bi và đọc.
<b>Hoạt động của hs</b>
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh - nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm i.
- Nêu cách ghép tiếng bi.
(Âm b trước âm i sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bi
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- i- bi.
- Gọi hs đọc toàn phần: i- bờ- i- bi- bi.
* Âm a:
(Gv hướng dẫn tương tự âm i.)
- So sánh chữ a với chữ i.
(Giống nhau: đều có nét móc ngược. Khác nhau: a
có thêm nét cong).
c. Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Cho hs đọc các tiếng, từ ứng dụng: bi, vi, li, ba, va,
la, bi ve, ba lô.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
- Gv giới thiệu cách viết chữ i, a, bi, cá.
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs
yếu.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bé hà có vở ô li.
- Cho hs đọc câu ứng dụng.
- Hs xác định tiếng có âm mới: hà, li.
<i>* Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.</i>
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b. Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: lá cờ.
- Nhiều hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành như âm i.
- 1 vài hs nêu.
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh - nhận xét.
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Trong sách vẽ mấy lá cờ?
+ Những lá cờ đó dùng để làm gì? Em hay thấy
chúng ở đâu?
c. Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: i, a, bi, cá.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
<b>C. Củng cố, dặn dị: (5’)</b>
- Trị chơi: Thi tìm tiếng có âm mới. Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 13.
- Hs viết bài.
- Hs thực hiện.
<b>_____________________________________</b>
<b>Toán</b>
<b>Bài 12: </b>
1. Kiến thức: Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; về sử dụng
các dấu <, > và các từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh hai số.
- Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số.
2. Kĩ năng: Áp dụng so sánh các nhóm đồ vật trong thực tế.
3. Thái độ: Bước đầu biết áp dụng so sánh trong thực tế.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Sách giáo khoa. Vbt.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Điền dấu (>, <)?
1... 2 3 ...2
2 ...3 2 ... 5
<b>Hoạt động của hs</b>
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu (2’)
2. Luyện tập:
a. Bài 1: (>, <)? (12’)
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài.
- Gv hỏi cả lớp: Muốn điền dấu ta phải làm gì?
- Cho hs tự làm bài: 3 < 4 5 > 2 1 < 3
4 > 3 2 < 5 3 > 1...
- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét.
b. Bài 2: Viết (theo mẫu): (12’)
- Hướng dẫn hs làm bài mẫu: So sánh 4 con thỏ
với 3 củ cà rốt để điền dấu và ngược lại: 4 > 3 và
3 < 4
- Tương tự bài mẫu cho hs làm hết bài.
c. Bài 3: (Chương trình giảm tải)
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét.
- Dặn hs về nhà làm bài.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài tập.
- 2 hs lên bảng làm.
- 2 hs đọc và nêu.
- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.
<b>____________________________</b>
<b>Sinh hoạt </b>
<b>____________________________</b>
<b>AN TỒN GIAO THƠNG</b>
1. Kiến thức: Hs nhận biết những hành động, tình huống nguy hiểm hay an toàn, ở
nhà, ở trường.
2. Kỹ năng: Nhớ, kể lại các tình huống làm em bị đau, phân biệt các hành vi và
tình huống an tồn, khơng an tốn.
3. Thái độ: Tránh những nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểmở nhà, trường và
trên đường đi.Chơi những trò chơi an toàn (ở những nơi an toàn).
<b>II. Đồ dùng dạy – học:</b>
- Tranh hai em nhỏ đang chơi với búp bê.
- Các em nhỏ đang chơi nhảy dây trên sân trường….
<b>III. NỘI DUNG AN TỒN GIAO THƠNG:</b>
<b>Hoạt động của Giáo Viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Giáo viên kiểm tra lại dụng cụ học tập và tài
liệu học tập an tồn giao thơng lớp 1.
<b>B. Bài mới: (18’)</b>
- Gv nêu các khái niệm của đề bài. Học sinh
nhớ các nội dung trình bày.
+ Trẻ em phải nắm tay người lớn khi đi trên
đường phố.
+ Ơ tơ, xe máy và các loại xe đang chạy trên
đường có thể gây nguy hiểm.
+ Đi bộ qua đường phải nắm tay người lớn là
an toàn.
<b>* Hoạt động 1: </b>
- Giáo viên giới thiệu bài học: An toàn và
nguy hiểm.
- Hs quan sát tranh vẽ.
- HS thảo luận nhóm đơi chỉ ra tình huống
nào, đồ vật nào là nguy hiểm.
- Một số nhóm trình bày.
- Nhìn tranh : Em chơi với búp bê là đúng hay
sai?
+ Chơi với búp bê ở nhà có làm em đau hay
chảy máu khơng?
<b>* Hoạt động 2: Nhìn tranh vẽ trả lời câu hỏi.</b>
- Cầm kéo dọa nhau là đúng hay sai?
- Có thể gặp nguy hiểm gì?
+ Em và các bạn có cầm kéo dọa nhau khơng?
- GV hỏi tương tự các tranh còn lại.
- GV kẻ 2 cột:
<b>An tồn</b> <b>Khơng an tồn </b>
Đi bộ qua đường
phải nắm tay người
lớn
Cầm kéo dọa nhau
Trẻ em phải nắm tay
người lớn khi đi trên
đường phố
Qua đường không có
người lớn
Khơng lại gần xe
máy, ơ tơ
Tránh đứng gần cây
có cành bị gãy
Đá bóng trên vỉa hè
- Học sinh nêu các tình huống theo hai cột.
- Kết luận: Ơ tơ, xe máy chạy trên đường,
dùng kéo dọa nhau, trẻ em đi bộ qua đường
khơng có người lớn dẫn, đứng gần cây có cành
- Học sinh thực hiện theo yêu
cầu của giáo viên.
- Cả lớp chú ý lắng nghe – theo
dõi SGK.
- Học Sinh lắng nghe.
- Cả lớp theo dõi quan sát tranh.
- HS thảo luận nhóm đơi.
- Các nhóm trình bày.
- Hs trả lời.
- Học sinh trả lời - sai
- Sẽ gặp nguy hiểm vì kéo là vật
bén, nhọn.
+ Học sinh trả lời
- Hs trả lời.
<b>Hoạt động của Giáo Viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
bị gãy có thể làm cho ta bị đau, bị thương.
Như thế là nguy hiểm.
+ Tránh tình huống nói trên là bảo đảm an
tồn cho mình và những người xung quanh.
<b>Hoạt động 3: Kể chuyện.</b>
- HS nhớ và kể lại các tình huống mà em bị
đau ở nhà, ở trường hoặc đi trên đường.
- Hs thảo luận nhóm 4:
+ Yêu cầu các em kể cho nhóm nghe mình đã
từng bị đau như thế nào?
+ Vật nào đã làm cho em bị đau?
+ Lỗi đó do ai? Như thế là do an tồn hay
nguy hiểm?
<b>Hoạt động 4: Trị chơi sắm vai</b>
<b>a)Mục tiêu</b>
- HS nhận thấy tầm quan trọng của việc nắm
tay người lớn để đảm bảo an toàn khi đi qua
đường.
b)Cách tiến hành
- GV cho HS chơi sắm vai: Từng cặp lên chơi,
một em đóng vai người lớn một em đóng vai
trẻ em.
- GV nêu nhiệm vụ:
+ Cặp thứ nhất: Em đóng vai người lớn hai tay
đều khơng xách túi, em kia nắm tay và hai em
đi lại trong lớp.
+ Cặp thứ hai: Em đóng vai người lớn xách
+ Cặp thứ hai: Em đóng vai người lớn xách túi
ở cả hai tay, em kia nắm vào vạt áo.Hai em đi
lại trong lớp.
- Nếu có cặp nào thực hiện chưa đúng, GV gọi
HS nhận xét và làm lại.
<b>c) Kết luận</b>
- Khi đi bộ trên đường, các em phải nắm tay
người lớn, nếu tay người lớn bận xách đồ em
phải nắm vào vạt áo người lớn.
- Không chơi các trò chơi nguy hiểm (dùng
kéo doạ nhau, đá bóng trên vỉa hè)
- Khơng đi bộ một mình trên đường, khơng lại
gần xe máy, ơ tơ vì có thể gây nguy hiểm cho
các em.
<b>C. Củng cố - dặn dò: (2’)</b>
- Hs nêu.
- Hs đại diện nhóm mình lên kể.
- Hs thực hiện.
- Hs đóng vai.
<b>Hoạt động của Giáo Viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Để đảm bảo an tồn cho bản thân, các em
cần:
+ Khơng chơi các trị chơi nguy hiểm (dùng
kéo doạ nhau, đá bóng trên vỉa hè).
+ Khơng đi bộ một mình trên đường, khơng lại
gần xe máy, ơ tơ vì có thể gây nguy hiểm cho
các em.
+ Khơng chạy, chơi dưới lịng đường.
+ Phải nắm tay người lớn khi đi trên đường.
- Cả lớp chú ý lắng nghe – nhắc
lại kết luận của giáo viên.
<b>____________________________</b>
<i><b>(Buổi chiều)</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 12/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Bồi dưỡng học sinh</b>
1. Kiến thức:
- Củng cố âm l, h. Học sinh viết được tiếng cịn thiếu đúng vào hình ảnh trong
tranh.
2. Kĩ năng: Viết chữ lê, hè đúng quy trình, đúng mẫu, sạch, đẹp.
3. Thái độ: u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>- Vở bài tập tiếng việt, bảng phụ, vở ô li.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Tuần vừa rồi các em học những âm gì?
- Yêu cầu học sinh viết bảng con âm “ê, v”.
- Nhận xét.
<b>B. Bài mới: (25’)</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Hướng dẫn:
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1 (SGK).
- Hs đọc câu ứng dụng.
- Nhận xét.
* Luyện viết: l, h.
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết.
- Cho học sinh thực hành viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
- GV cho HS viết l, lê, h, hè vào vở.
- Cho HS nhắc lại từ vừa viết.
<b>Hoạt động của hs</b>
- Học sinh nêu.
- Học sinh viết.
- 2-3 HS đọc.
- HS đọc.
- Quan sát và lắng nghe.
- Học sinh viết.
- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét bài viết của học
sinh.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Trị chơi: GV cho HS thi tìm tiếng chứa âm l,
h.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài cho giờ học sau.
- Học sinh thi tìm.
<i><b>____________________________________</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 13/ 9/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 tháng 9 năm 2017</b></i>
<b>Bồi dưỡng học sinh</b>
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ơ, ơ, cơ, cờ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
2. Kĩ năng: Phân biệt dấu ô, ơ với các âm khác
3: Thái độ: u thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>- Tranh minh họa, bảng phụ, vở ô li. </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Tuần vừa rồi các em học những âm gì?
- Yêu cầu học sinh viết bảng con âm “l, h”.
- Nhận xét.
<b>B. Bài mới: (25’)</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Hướng dẫn:
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1 (SGK).
- Hs đọc câu ứng dụng.
- Nhận xét.
* Luyện viết: ô, ơ.
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết.
- Cho học sinh thực hành viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
- GV cho HS viết ô, cô, ơ, cờ vào vở.
- Cho HS nhắc lại từ vừa viết.
- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét bài viết của học
sinh.
<b>Hoạt động của hs</b>
- Học sinh nêu.
- Học sinh viết.
- 2-3 HS đọc.
- HS đọc.
- Quan sát và lắng nghe.
- Học sinh viết.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Trị chơi: GV cho HS thi tìm tiếng chứa âm ô,
ơ.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài cho giờ học sau.
- Học sinh thi tìm.
<i><b>____________________________________</b></i>
<b>Bồi dưỡng học sinh</b>
1. Kiến thức: Giúp hs:
- Củng cố dấu >, <; h/s biết dùng từ “lớn hơn” “bé hơn” để diễn đạt so sánh.
- So sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn, bé hơn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>
- Bảng phụ viết BT.
- Vở ô li, sgk Toán.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh.
- Nhận xét.
<b>B. Bài mới: (25’)</b>
1. Giới thiệu bài:
- Ôn dấu <, >; làm bài tập So sánh các số trong
phạm vi 5.
2. Hướng dẫn học sinh thực hành ôn:
* Bài 1. Ghép dấu, số thích hợp:
- Cài dấu lớn hơn, dấu bé hơn.
- Gv viết….< 2 3….1
3 <… 2….5 .
3 >… 4….1
- Gọi học sinh nêu kết quả.
- Gv nhận xét.
* Bài 2: Điền dấu >, <, ?
1…5 4…1 2…3
3…2 4…5 3…1
2…4 4…3 3…4
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Gọi học sinh nhận xét kết quả.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc.
<b>Hoạt động của hs</b>
- Lắng nghe.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Hs nêu theo hình thức nối tiếp.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Thi làm nhanh: 3 h/s cùng làm
* Bài 3: Nối v với số thích hợp:
1< 2< 3< 4<
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trình bày.
- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện làm bài tập.
- Gọi học sinh nhận xét kết quả bài làm.
- Nhận xét.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài cho giờ học sau.
- Hs quan sát.
- 1 học sinh lên bảng.
- Hs nhận xét.
- Lắng nghe.
<i><b>____________________________________</b></i>
<b>Bồi dưỡng học sinh</b>
1. Kiến thức: Giúp hs:
- Củng cố âm i, a. Học sinh tìm được các tiếng có chứa âm i, a
2. Kĩ năng: Phân biệt dấu i, a với các âm khác
3. Thái độ: yêu thích mơn học, chịu khó tìm đọc bài
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>- Vở bài tập tiếng việt, bảng phụ, vở ô li.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Yêu cầu học sinh viết bảng con âm “ô, ơ”.
- Nhận xét.
<b>B. Bài mới: (25’)</b>
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Hướng dẫn:
* Luyện đọc:
- GV yêu cầu đọc
+ bà và cô
+ bé bi
+ a, bà về
+ có cả cơ lê- cơ lê là cơ bé bi
+ bé bi à
+ cơ bế bé
+ bà có cá – bà có cà, có bí
- Giáo viên quan sát, uốn nắn luyện đọc cho HS
phát âm đúng.
* Luyện viết: i, a.
<b>Hoạt động của hs</b>
- Học sinh viết bảng con.
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết.
- Cho học sinh thực hành viết vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
- GV cho HS viết i, bi, a, cá vào vở.
- Cho HS nhắc lại từ vừa viết.
- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét bài viết của học
sinh.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
- Trò chơi: GV cho HS thi tìm tiếng chứa âm i,
a.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài cho giờ học sau.
- Quan sát và lắng nghe.
- Học sinh viết.
- Học sinh viết vào vở.
- Học sinh thi tìm.