Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.44 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020</b>
<b>MÔN: CÔNG NGHỆ 6</b>
<b>TIẾT 6</b>
<b>A, Ma tr nậ</b>
<b>Cấp độ </b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng </b>
<b>thấp</b> <b>Vận dụngcao</b> <b>Cộng</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
<b>Chủ đề 1</b>
<b>Chương </b>
<b>III: Nấu </b>
<b>ăn trong </b>
<b>gia đình</b>
<b>Cơ sở ăn </b>
<b>uống hợp</b>
<b>lí</b>
Vai trị các chất
dinh dưỡng và nhu
cầu dinh dưỡng của
cơ thể.<b> </b>
<b> </b>Vai trò của
các chất dinh
dưỡng.
<b> </b>
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C1a,c;2d)
2
20%
1(C3)
1,5
15%
4
3,5
35%
<b>Vệ sinh </b>
<b>an toàn </b>
<b>thực </b>
<b>phẩm</b>
Vệ sinh thực phẩm. Biện pháp
phòng tránh
nhiễm trùng
thực phẩm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C1b,2a)
Bảo quản chất dinh
dưỡng trong khi
chế biến
Bảo quản
chất dinh
dưỡng trong
khi chế biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C2b,c)
1
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C4)
2
20%
1
2
20%
T. số câu
T.số điểm
<b>B, Nội dung đề:</b>
<i><b>I/ Trắc nghiệm: (4điểm)</b></i>
Câu 1: Chọn các cụm từ cho sẵn sau đây để điền vào chỗ trống: <i>đạm động vật và đạm thực</i>
<i>vật; vi khuẩn có hại; béo phì;suy dinh dưỡng; đói, mệt, cơ thể ốm yếu; chất độc; tê phù.</i> (2 đ)
c) Ăn quá nhiều chất đường bột dễ gây bệnh ………... thiếu chất đường bột dễ bị
………...
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng: (2 đ)
a) Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là
A. 1000<sub> C à 115</sub>0<sub> C B. 50</sub>0<sub> C à 80</sub>0<sub> C </sub>
C. 00<sub> C à 37</sub>0<sub> C D. -20</sub>0<sub> C à -10</sub>0<sub> C.</sub>
b) Các loại sinh tố tan trong chất béo là
A. A, D, B, K. B. B, K,PP. C. B và PP D. A, D, E, K.
c) Để bảo quản chất dinh dưỡng khi nấu nướng cần chú ý gì?
A. Đảo nhiều để thức ăn chín đều. B. Vo gạo kĩ khi nấu cơm.
C. Không nên chắt bỏ nước cơm. D. Rán kĩ thức ăn.
d) Cá thuộc nhóm thực phẩm
A. giàu chất đạm. B. giàu chất béo.
C. giàu đường bột. D. giàu vitamin và khoáng chất.
<i><b>II/ Tự luận: (6điểm)</b></i>
Câu 3: Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất béo.
Câu 4: Trình bày sự giống và khác nhau của phương pháp trộn hỗn hợp và trộn dầu giấm?
Câu 5: Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà?
Câu 6: Muốn cho lượng sinh tố C trong thực phẩm khơng bị mất trong q trình chế biến,
cần chú ý điều gì?
<b>C, HƯỚNG DẪN CHẤM:</b>
<b>I.</b> <b>Phần trắc nghiệm:</b>
Câu 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
a , … đạm động vật và đạm thực vật.
b, …vi khuẩn có hại
c,...béo phì...đói, mệt, cơ thể ốm yếu.
Câu 2: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
a) A b) D c) C d) A
<b>II. Phần tự luận:</b>
Câu 3:
- Nguồn cung cấp: 0,5 điểm
+ Động vật: mỡ heo, mỡ gà, vịt,…
+Thực vật: vừng, lạc, bơ, …
- Chức năng dinh dưỡng: 1 điểm.
+ Cung cấp năng lượng, tích mỡ dưới da, bảo vệ cơ thể.
+ Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể.
Câu 4:
- Nêu được sự giống nhau. 1đ
- Nêu được sự khác nhau. 1đ
Câu 5:
- Nêu được 6 biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm: 1,5 điểm ( mỗi ý đúng 0,25đ)
+ Vệ sinh nhà bếp.
+ Rửa kỹ thực phẩm.
+ Nấu chín thực phẩm.
+ Đậy thức ăn cẩn thận.
Câu 6: 1 điểm. Cần lưu ý:
- Không nên đun quá lâu.