Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

789456 - Tự nhiên và xã hội 1 - Nguyễn Hoàng Thanh - Thư viện Tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.32 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1 : </b> Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới
thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là:


<b>A.</b> Chú ý tới chất lợng thông tin. <b>B.</b> Hoàn thiện mạng lới thông tin liên lạc
trong nớc


<b>C.</b> Hin i hoỏ cỏc phng tin thụng tin liờn
lc.


<b>D.</b> Ưu tiên xây dựng mạng lới thông tin quốc
tế


<b>Câu 2 : </b> Gia tăng dân số tự nhiên là:


<b>A.</b> Hiệu số cđa tØ st sinh vµ tØ st tư. <b>B.</b> Ti thä trung b×nh cao.


<b>C.</b> Tû lƯ sinh cao. <b>D.</b> HiƯu sè cđa sè ngêi nhËp c vµ sè ngêi xt
c.


<b>Câu 3 : </b> Chơng trình “Lơng thực- Thực phẩm” là một chơng trình trọng điểm của nhà nớc vì:
<b>A.</b> Mục tiêu phấn đấu của nớc ta là cải thiện


bữa ăn cho ngời dân về lợng và chất.


<b>B.</b> Lng thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc
đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế
khác.


<b>C.</b> Dân số ngày càng tăng, lơng thực, thực
phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu
về lơng thực thực phẩm của ngời dân.



<b>D.</b> ý a và c đúng.


<b>Câu 4 : </b> Diện tích đất nơng nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tồn quốc?


<b>A.</b> 20% <b>B.</b> 21%


<b>C.</b> 25% <b>D.</b> 23%


<b>Câu 5 : </b> Diện tích đất chuyên dùng đợc mở rng ch yu l t:


<b>A.</b> Đất lâm nghiệp. <b>B.</b> Đất hoang hoá.


<b>C.</b> Đất nông nghiệp. <b>D.</b> Diện tích mặt nớc.


<b>Cõu 6 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải </b>
<b>quốc tế?</b>


<b>A.</b> Đờng bộ, đờng hàng không <b>B.</b> Đờng biển, đờng sông


<b>C.</b> Đờng sắt, đờng biển <b>D.</b> Đờng biển, đờng hàng không
<b>Câu 7 : </b> Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:


<b>A.</b> Trình độ ngời lao động <b>B.</b> Sự hiện đại của phơng tiện giao thông vận
tải


<b>C.</b> TiÕp thu khoa häc kü tht míi <b>D.</b> Ngn th«ng tin mới và kịp thời
<b>Câu 8 : </b> Lợng calo bình quân theo đầu ngời của nớc ta hiện nay lµ:


<b>A.</b> 2500 calo/ngµy <b>B.</b> 2300 calo/ngµy



<b>C.</b> 2000 calo/ngµy <b>D.</b> 1800 calo/ngày


<b>Câu 9 : Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?</b>


<b>A.</b> Tài nguyên rừng. <b>B.</b> Tài nguyên biển.


<b>C.</b> Ti nguyờn nc. <b>D.</b> Ti nguyờn đất.


<b>Câu 10 : </b> ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:


<b>A.</b> Trång rõng. <b>B.</b> Trång cây ngắn ngày.


<b>C.</b> Trồng cây lâu năm. <b>D.</b> Trồng lúa n¬ng.


<b>Câu 11 : </b> Thuận lợi nhất của khí hậu nớc ta đối với sự phát triển kinh tế là:
<b>A.</b> Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và


phong phó.


<b>B.</b> Giao thơng vận tải hoạt động thuận lợi
quanh năm.


<b>C.</b> Đáp ứng tốt việc tới tiêu cho nông nghiệp. <b>D.</b> Thúc đẩy sự đầu t đối với sản xuất nông
nghiệp.


<b>Câu 12 : </b> ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần
trăm diện tích đất nơng nghiệp?


<b>A.</b> 84% <b>B.</b> 90%



<b>C.</b> 50% <b>D.</b> 70%


<b>Câu 13 : </b> Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:


<b>A.</b> Có sự đầu t lớn <b>B.</b> Có nguồn nhân lùc dåi dµo


<b>C.</b> Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn <b>D.</b> Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
<b>Câu 14 : </b> Cơ cấu ngành trong cơng nghiệp đã có s chuyn bin rừ rt th hin:


<b>A.</b> Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ


cu ngnh hp lý hơn. <b>B.</b> Một số ngành công nghiệp trọng điểm đợc chú trọng.
<b>C.</b> Có sự phân cơng lại lao động giữa cỏc


ngành. <b>D.</b> Tất cả các ý trên.


<b>Câu 15 : </b> Chất lợng cuộc sống là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nhu cầu cơ bản của con ngời về vật chất,
tinh thần và chất lợng môi trờng.


<b>C.</b> S phn ỏnh tui th trung bình của dân c. <b>D.</b> Sự phản ánh mức độ sống của ngời dân.
<b>Câu 16 : </b> Vùng dẫn đầu cả nớc về trồng đậu tơng, mía và cây n qu l:


<b>A.</b> Đồng bằng sông Hồng <b>B.</b> Đồng bằng Duyên Hải miền Trung


<b>C.</b> Đông Nam Bộ <b>D.</b> Đồng bằng sông Cửu Long


<b>Câu 17 : </b> Nơi có diện tích chè lớn nhất nớc ta là:



<b>A.</b> Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên <b>B.</b> Duyên Hải miền Trung


<b>C.</b> Đà Lạt <b>D.</b> Trung du miền núi phía Bắc.


<b>Cõu 18 : </b> Diện tích đất nơng nghiệp ở đồng bằng sơng Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:
<b>A.</b> Nhiều cơng trình cải tạo đất lớn đang đợc


tiến hành. <b>B.</b> Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rấtlớn.
<b>C.</b> Nhà nớc có chính sách sử dụng đất hợp lý. <b>D.</b> ý a và b đúng


<b>C©u 19 : </b> Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhÊt ViƯt Nam hiƯn nµy lµ:


<b>A.</b> Tài ngun đất. <b>B.</b> Ti nguyờn nc.


<b>C.</b> Tài nguyên sinh vật. <b>D.</b> Tài nguyên khoáng sản.


<b>Cõu 20 : </b> to nờn nhng chuyn biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:
<b>A.</b> Mở những tuyến đờng ti vựng sõu vựng


sa. <b>B.</b> Phát huy tối đa vai trò của các phơng tiện GTVT.
<b>C.</b> Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lới


GTVT phục vụ giao lu quốc tế. <b>D.</b> Tăng cờng xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả
n-íc.


<b>Câu 21 : </b> Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trị quan trọng hơn cả là:
<b>A.</b> Hợp tác quốc tế về du lịch <b>B.</b> Hợp tác quốc tế về lao động
<b>C.</b> Hợp tác quốc tế về đầu t <b>D.</b> Hoạt động xuất- nhập khẩu
<b>Câu 22 : </b> Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:



<b>A.</b> Khơng thể mở rộng đợc. <b>B.</b> Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hố có thể
cải tạo đợc.


<b>C.</b> RÊt h¹n chế. <b>D.</b> Còn nhiều khả năng.


<b>Câu 23 : </b> Ngành chăn nuôi của nớc ta chủ yếu phát triển theo lèi:


<b>A.</b> Du mơc <b>B.</b> Chuyªn canh


<b>C.</b> Quảng canh <b>D.</b> Hộ gia ỡnh


<b>Câu 24 : </b> Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:


<b>A.</b> Hà Nội, Thái Bình, Hng Yên. <b>B.</b> Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.
<b>C.</b> Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên. <b>D.</b> Thái Bình, Thanh Hoá.


<b>Câu 25 : </b> Hớng quan trọng trong chiến lợc phát triển nền nông nghiệp nớc ta là:
<b>A.</b> Đa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất


chớnh <b>B.</b> Tăng sản lợng lơng thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nớc vừa phục vụ xuất khẩu
<b>C.</b> Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản. <b>D.</b> Phát triển vùng chuyên canh cây cơng


nghiệp gắn bó với cơng nghiệp chế biến.
<b>Câu 26 : </b> Việc chăn ni trâu bị, hớng chủ yếu vào mục đích:


<b>A.</b> Cung cÊp søc kÐo. <b>B.</b> Cung cấp phân bón.


<b>C.</b> Cung cấp thịt- sữa. <b>D.</b> Cung cÊp da.



<b>Câu 27 : </b> Nguồn lao động dồi dào, thị trờng rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
<b>A.</b> Cơng nghiệp dầu khí <b>B.</b> Cơng nghiệp điện tử


<b>C.</b> Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng <b>D.</b> Công nghiệp cơ khí và hố chất.
<b>Câu 28 : Yếu tố nào đợc coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?</b>


<b>A.</b> Vốn đầu t <b>B.</b> Nguồn lao động


<b>C.</b> Điện, đờng và thông tin liên lạc <b>D.</b> Lơng thực- Thực phẩm
<b>Câu 29 : </b> Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:


<b>A.</b> D©n sè tăng quá nhanh. <b>B.</b> Số ngời nhập c nhiều.
<b>C.</b> Tuổi thä trung b×nh cao. <b>D.</b> Tû lƯ sinh cao.


<b>Câu 30 : </b> Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Ngun và đồng bằng sơng Cửu Long thì vấn
đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:


<b>A.</b> Xây dựng hệ thống giáo dục hồn chỉnh <b>B.</b> Xố mù và phổ cập tiểu học.
<b>C.</b> Nâng cao trình độ học vấn cho ngời dân. <b>D.</b> Đa dạng hố loại hình đào tạo.
<b>Câu 31 : </b> Biện pháp để đảm bảo lơng thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 32 : </b> Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:


<b>A.</b> 1965- 1975 <b>B.</b> 1979- 1989


<b>C.</b> 1931- 1960 <b>D.</b> 1990- 2000


<b>Câu 33 : </b> Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu
Long là:



<b>A.</b> Đợc bồi đắp hàng năm và không đợc bồi


đắp hàng năm. <b>B.</b> Diện tích


<b>C.</b> Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn. <b>D.</b> Sự màu mỡ.
<b>Câu 34 : </b> Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hin :


<b>A.</b> Diện tích rừng suy giảm, chất lợng rừng


suy thoái. <b>B.</b> Độ che phủ rừng giảm


<b>C.</b> Din tớch đồi núi trọc tăng lên. <b>D.</b> Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.
<b>Câu 35 : </b> Lực lợng lao động có kỹ thuật đợc tập trung đơng nhất :


<b>A.</b> ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ. <b>B.</b> Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.
<b>C.</b> Đồng bằng duyên hải miền Trung. <b>D.</b> Miền núi và trung du phía Bắc.


<b>Câu 36 : </b> Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của ngời dân tăng là do:
<b>A.</b> Đời sống nhân dân phát triển <b>B.</b> Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.


<b>C.</b> Mng li y t phỏt triển. <b>D.</b> Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học
hiện đại.


<b>Câu 37 : </b> Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:


<b>A.</b> Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ. <b>B.</b> Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất
vật chất.


<b>C.</b> Lao động hoạt động trong ngành du lịch. <b>D.</b> Lao động hoạt động trong khu vực khơng
sản xuất vật chất nói chung.



<b>Câu 38 : </b> Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:
<b>A.</b> Tài nguyên khoáng sản. <b>B.</b> Tài nguyên nớc.


<b>C.</b> Tài nguyên đất. <b>D.</b> Tài nguyên sinh vt.


<b>Câu 39 : </b> Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:


<b>A.</b> Điều kiện tự nhiên thuận lợi <b>B.</b> Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu
t


<b>C.</b> Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp <b>D.</b> Cả ba điều kiện trên
<b>Câu 40 : </b> Những khó khăn của nền nông nghiệp níc ta hiƯn nay lµ:


<b>A.</b> Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn. <b>B.</b> Thiên tai dịch bệnh
<b>C.</b> Diện tích không đợc mở rộng. <b>D.</b> ý a và b đúng
<b>Câu 41 : </b> Ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta l:


<b>A.</b> Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản;


công nghiệp dầu khí. <b>B.</b> Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
<b>C.</b> Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá


chất. <b>D.</b> Tất cả các ngành trên.


<b>Cõu 42 : </b> Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:


<b>A.</b> 1120 ngêi <b>B.</b> 100 ngêi


<b>C.</b> 1500 ngêi <b>D.</b> 1104 ngêi



<b>Câu 43 : </b> Đặc điểm nào dới đây thể hiện sự phân bố dân c nớc ta không đồng đều:
<b>A.</b> Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng


chiÕm 80% d©n sè.


ĐBSH mật độ 1200 ngi/km2<sub>, BSCL bng</sub>
1/3.


Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị
chiếm 50% dân số.


<b>B.</b> Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng
chiếm 80% dân số.


BSH mt 400 ngi/km2<sub>, BSCL ụng </sub>
hn.


Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị
chiếm 50% dân số.


<b>C.</b> Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng
chiếm 70% dân số.


BSH mt 1200 ngi/km2<sub>, BSCL bng</sub>
1/3.


Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị
chiÕm 20% d©n sè.



<b>D.</b> MiỊn nói chiÕm 20% d©n sè, §ång b»ng
chiÕm 80% d©n sè.


ĐBSH mật độ 1000 ngời/km2<sub>, ĐBSCL bằng</sub>
1/3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 44 : </b> Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nớc ta là:
<b>A.</b> Thị trờng không mở rộng <b>B.</b> Cơ chế quản lý cha đổi mới đợc bao nhiêu
<b>C.</b> Cha đầu t khai thác tốt các tài nguyên du


lịch <b>D.</b> Mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu


<b>Câu 45 : </b> Khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, thể hiện:
<b>A.</b> Nhiệt độ trung bình năm 22- 270<sub>C.</sub>


- Lợng ma trung bình 1500- 2000
mm/n.


- Tng nhit trung bỡnh nm
8000- 10.0000<sub>C.</sub>


- Độ ẩm trung bình 80- 90%.


- Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa
hạ.


Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đơng.


<b>B.</b> Nhiệt độ trung bình năm 200<sub>C</sub>



- Lỵng ma 1500- 2000 mm/n.


- Tổng nhiệt độ trung bình năm
7000- 90000<sub>C.</sub>


- §é Èm trung bình 90- 100%.
Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa.


<b>C.</b> Nhiệt độ trung bình năm < 200<sub>C</sub>


- Lỵng ma 1500- 2000 mm/n.


- Tổng nhiệt độ trung bình năm
6000- 80000<sub>C.</sub>


- Độ ẩm trung bình 90- 100%.
Thờng xuyên chịu ảnh hởng cđa giã mïa.


<b>D.</b> Nhiệt độ trung bình năm >250<sub>C</sub>


- Lỵng ma trung b×nh 2000- 2500
mm/n.


- Tổng nhiệt độ trung bỡnh nm
10.0000<sub>C.</sub>


- Độ ẩm trung bình 70- 80%.


- T tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa
mùa hạ.



- Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa
mùa đơng.


<b>Câu 46 : Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?</b>


<b>A.</b> 10 triÖu <b>B.</b> 15 triÖu


<b>C.</b> 14 triÖu <b>D.</b> 15,5 triÖu


<b>Câu 47 : </b> Đậu tơng, lạc, thuốc lá đợc trồng nhiu nht trờn loi t no?


<b>A.</b> Đất nhiễm mặn <b>B.</b> Đất xám


<b>C.</b> Đất phù sa <b>D.</b> Đất bạc màu


<b>Cõu 48 : </b> Đặc điểm của đất feralit là:


<b>A.</b> Thờng có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn. <b>B.</b> Thờng có màu nâu, khơ, khơng thích hợp
với trồng lúa


<b>C.</b> Thờng có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ. <b>D.</b> Thờng có màu đen, xốp thốt nớc.
<b>Câu 49 : </b> Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nớc ta chứng tỏ:


<b>A.</b> Níc ta cã ngn nguyªn liƯu phong phú. <b>B.</b> Nhà nớc chú trọng đầu t cho phát triĨn
c«ng nghiƯp.


<b>C.</b> Nền cơng nghiệp nớc ta có cơ cấu ngành
t-ơng đối đa dạng.



<b>D.</b> Cơng nghiệp có vai trị quan trọng đối với
nền kinh tế.


<b>C©u 50 : </b> Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nớc ta là:


<b>A.</b> Tây Nguyên <b>B.</b> ĐBSH


<b>C.</b> Trung du miền núi phía Bắc <b>D.</b> ĐBSCL


<b>Cõu 51 : </b> Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lợc kinh tế đối
ngoại?


<b>A.</b> Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí <b>B.</b> Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội


<b>C.</b> Nguồn nhân lực <b>D.</b> Tất cả các nguồn lực trên


<b>Cõu 52 : </b> ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>C.</b> Kết cấu hạ tầng cha phát triển, thiÕu sù


đồng bộ của các yếu tố hình thành. <b>D.</b> Cha có chính sách đầu t thích hợp.


<b>C©u 53 : </b> Dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể dân số nh sau: (năm
1989)


<b>A.</b> Di tui lao ng: 41,2%
Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 8,3%


<b>B.</b> Dới độ tuổi lao động: 41,2%


Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 15,3%
<b>C.</b> Dới độ tuổi lao động: 36,5%


Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 13%


<b>D.</b> Dới độ tuổi lao động: 36,5%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 10%


<b>Câu 54 : </b> Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa
các vùng trong nớc?


<b>A.</b> Đờng biển, đờng sông <b>B.</b> Đờng sắt, đờng hàng không


<b>C.</b> Đờng ô tô, đờng sông <b>D.</b> Đờng hàng không


<b>Câu 55 : </b> Năm 1992 số dân của đồng bằng sơng Hồng là:


<b>A.</b> 12 triƯu ngêi <b>B.</b> 14 triÖu ngêi


<b>C.</b> 13 triÖu ngêi <b>D.</b> 13,5 triệu ngời


<b>Câu 56 : </b> Sản lợng cây thuốc lá tËp trung nhiỊu nhÊt ë:


<b>A.</b> MiỊn nói trung du phÝa Bắc <b>B.</b> Duyên Hải miền Trung


<b>C.</b> ụng Nam B <b>D.</b> ý 1 v 2 ỳng.



<b>Câu 57 : </b> Hớng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:


<b>A.</b> Khai khoáng và công nghiệp nhẹ. <b>B.</b> Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
<b>C.</b> Cơ khí, chế biến lơng thực, thực phẩm, dệt,


điện tử.


<b>D.</b> Lơng thực, thực phẩm, điện tử.


<b>Cõu 58 : </b> Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nớc ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trớc
một bớc so với các ngành khác:


<b>A.</b> Công nghiệp hoá chất. <b>B.</b> Công nghiệp điện tử.


<b>C.</b> Cụng nghiệp năng lợng. <b>D.</b> Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm.
<b>Câu 59 : </b> Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nớc ta là:


<b>A.</b> Đẩy lùi đợc nạn đói. <b>B.</b> Xây dựng đợc một nền kinh tế tự chủ.
<b>C.</b> Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến. <b>D.</b> Cơ cấu ngành đợc điều chỉnh phù hợp với


ngn lùc hiƯn cã.
<b>C©u 60 : </b> Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:


<b>A.</b> Tây Nguyên <b>B.</b> ĐBSH.


<b>C.</b> Đồng bằng Duyên hải miền Trung. <b>D.</b> ĐBSCL.
<b>Câu 61 : </b> Nơi có thu nhập bình quân trên đầu ngời cao nhất của nớc ta là:


<b>A.</b> Miền núi trung du phía Bắc. <b>B.</b> Đông Nam Bộ.



<b>C.</b> Tây Nguyên <b>D.</b> ĐBSH.


<b>Câu 62 : </b> Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế níc ta lµ:


<b>A.</b> Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến. <b>B.</b> Nền nông nghiệp nhỏ bé.
<b>C.</b> Nền nông nghiệp hiện đại. <b>D.</b> Nền công nghiệp hiện đại.


<b>Câu 63 : </b> Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nơng nghiệp thì vấn đề đáng
chú ý nhất là:


<b>A.</b> Chống nạn cát bay. <b>B.</b> Chống lại thiên tai.
<b>C.</b> Nớc tới trong mùa khô. <b>D.</b> Cả ba vấn đề trên


<b>Câu 64 : </b> Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài ngun thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
<b>A.</b> Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu


dài và thuận lợi. <b>B.</b> Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
<b>C.</b> Cấu trúc địa chất. <b>D.</b> Điều kiện khí hậu thuận lợi.


<b>Câu 65 : </b> Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bớc trở thành ngành chính là do:
<b>A.</b> Ngành chăn ni đem lại lợi nhuận cao. <b>B.</b> Vấn đề lơng thực đã đợc giải quyết tốt.
<b>C.</b> Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành


trồng trọt phát triển. <b>D.</b> ý thức của ngời dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
<b>Câu 66 : </b> Năm 1993, sản lợng dầu thô của nớc ta khai thác đợc là:


<b>A.</b> 7,2 triÖu tÊn <b>B.</b> 7 triÖu tÊn


<b>C.</b> 6,3 triÖu tÊn <b>D.</b> 6,5 triÖu tÊn



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A.</b> 0,3 ha/ngêi <b>B.</b> 0,5 ha/ngêi


<b>C.</b> 3 ha/ngêi <b>D.</b> 1,5 ha/ngêi


<b>Câu 68 : </b> Để phát triển nền kinh tế của đất nớc cần phải:
<b>A.</b> Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các


nguån lùc.


<b>B.</b> Nâng cao trình độ dõn trớ.


<b>C.</b> Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyªn


thiên nhiên. <b>D.</b> Có đờng lối phát triển kinh tế hợp lý.
<b>Câu 69 : </b> Giá trị sản lợng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lợng ngành trồng trọt?


<b>A.</b> 35% <b>B.</b> 11%


<b>C.</b> 12% <b>D.</b> 14%


<b>C©u 70 : </b> Bình quân lơng thực quy ra thóc cđa níc ta lµ:


<b>A.</b> 359 kg/ngêi <b>B.</b> 370 kg/ngêi


<b>C.</b> 399 kg/ngêi <b>D.</b> 400 kg/ngêi


<b>Câu 71 : </b> Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nớc, vai trò của kinh tế đối ngoại là:


<b>A.</b> Khai thác tốt các lợi thế của đất nớc <b>B.</b> Tăng cờng vống và tập trung công nghiệp
hiện đại



<b>C.</b> Tạo việc làm và tăng thu nhp cho ngi lao
ng


<b>D.</b> Tất cả các ý trªn


<b>Câu 72 : </b> Để đảm bảo cơng bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát
triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là:


<b>A.</b> Đẩy mạnh phát triển giáo dục. <b>B.</b> Xố đói giảm nghèo.
<b>C.</b> Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn. <b>D.</b> Phát triển đơ thị hoá.


<b>Câu 73 : </b> Để nâng cao chất lợng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
<b>A.</b> Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các


bệnh viện. <b>B.</b> Nâng cao chất lợng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.
<b>C.</b> Đa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa. <b>D.</b> Tuyệt đối khơng cho du nhập văn hố nớc


ngoµi.


<b>Câu 74 : </b> Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:
<b>A.</b> Phát triển thủy lợi. <b>B.</b> Sử dụng giống mới.


<b>C.</b> §Èy mạnh thâm canh. <b>D.</b> Mở rộng diện tích.
<b>Câu 75 : </b> Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:


<b>A.</b> 9 triÖu ha <b>B.</b> 14 triÖu ha


<b>C.</b> 10 triÖu ha <b>D.</b> 9,5 triệu ha



<b>Câu 76 : </b> Cây công nghiệp truyền thống ở nớc ta là:


<b>A.</b> Bông <b>B.</b> Cói


<b>C.</b> Đay <b>D.</b> D©u t»m


<b>Câu 77 : </b> Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
<b>A.</b> Đất phù sa và đất feralit. <b>B.</b> Đất hoang mạc.


<b>C.</b> Đất đồng cỏ. <b>D.</b> Đất phù sa.


<b>C©u 78 : </b> Vùng chuyên môn hoá về lơng thực thực phẩm lớn nhất ở nớc ta là:


<b>A.</b> Đông Nam Bộ. <b>B.</b> Đồng Bằng sông Cửu Long.


<b>C.</b> Đồng bằng sông Hồng. <b>D.</b> Tây Nguyªn.


<b>Câu 79 : </b> Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nớc có cùng vĩ
độ ở Tây á, Đơng Phi và Tây Phi?


<b>A.</b> Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió


mïa <b>B.</b> ViƯt Nam cã bê biĨn dµi, khóc khñy


<b>C.</b> Do đất nớc hẹp ngang, trải dài trên nhiều v
.


<b>D.</b> Do cả ba nguyên nhân trên


<b>Cõu 80 : </b> Ngun nhân chính làm cho nớc ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:


<b>A.</b> Số ngời đi lao động học tập ở nớc ngoài


ụng.


<b>B.</b> Sự phát triển của mạng lới thông tin.


<b>C.</b> Ngi nớc ngồi vào Việt Nam đơng. <b>D.</b> Do sức hấp dẫn của văn hố nớc ngồi.
<b>Câu 81 : </b> Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nớc ta về TNTN là:


<b>A.</b> Sè lỵng nhiều, trữ lợng nhỏ lại phân tán. <b>B.</b> TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng.


<b>C.</b> ít loại có giá trị. <b>D.</b> Trữ lợng ít.


<b>Câu 82 : </b> Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch
vụ?


<b>A.</b> Nông nghiệp <b>B.</b> C«ng nghiƯp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 83 : </b> Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:


<b>A.</b> 22-270<sub>C</sub> <b><sub>B.</sub></b> <sub>20</sub>0<sub>C</sub>


<b>C.</b> 18-220<sub>C</sub> <b><sub>D.</sub></b> <sub>>25</sub>0<sub>C</sub>


<b>Câu 84 : </b> Nguồn lực phát triển kinh tế xà hội là:
<b>A.</b> Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên


thiờn nhiờn, c s vt cht, con ngời, đờng
lối chính sách ảnh hởng đến sự phát triển
của nền kinh tế xã hội.



<b>B.</b> Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong
phú của đất nớc.


<b>C.</b> Tất cả những gì bao quanh con ngời. <b>D.</b> Điều kiện thờng xuyên và cần thiết để phát
triển xã hội loài ngời.


<b>Câu 85 : </b> Cây thuốc lá đợc trồng nhiu nht :


<b>A.</b> Duyên Hải miền Trung <b>B.</b> Đồng bằng Bắc Bộ
<b>C.</b> Miền núi, trung du phía Bắc <b>D.</b> Đông Nam Bé


<b>Câu 86 : </b> Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sơng Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:
<b>A.</b> Quy hoạch lại diện tích đất thổ c. <b>B.</b> Thâm canh tăng vụ.


<b>C.</b> Cải tạo diện tích đất hoang hố. <b>D.</b> Tận dụng các diện tích mặt nớc.


<b>Câu 87 : </b> Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chun mơn hố chủ yếu là dệt, may mặc,
chế biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?


<b>A.</b> Hµ Néi <b>B.</b> Quảng Ninh


<b>C.</b> Thành phố Hồ Chí Minh <b>D.</b> Vũng Tµu


<b>Câu 88 : </b> Xu hớng quốc tế hố và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao
là điều kin :


<b>A.</b> Nớc ta tận dụng các nguồn lực bên ngoµi


để phát triển kinh tế- xã hội <b>B.</b> Nớc ta mở rộng buôn bán với nhiều nớc trên thế giới.


<b>C.</b> Nớc ta bộc lộ những hạn chế về vốn, cụng


nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.


<b>D.</b> Tất cả các điều kiện trên.


<b>Cõu 89 : </b> Nguyờn nhõn nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nớc ta trớc đây?
<b>A.</b> Nớc ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất


ph¸t thÊp. <b>B.</b> NỊn kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh kéo dài.
<b>C.</b> Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu. <b>D.</b> Cả ba nguyên nhân trên.


<b>Cõu 90 : </b> Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên canh
các loi cõy:


<b>A.</b> Quế, hồi, dừa <b>B.</b> Hồ tiêu, thuốc lá


<b>C.</b> Chè, cao su, cà phê <b>D.</b> Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá
<b>Câu 91 : </b> Giải quyết tốt vấn đề lơng thực- thực phẩm là cơ sở để:


<b>A.</b> Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với


ngnh trng trt. <b>B.</b> Đảm bảo đời sống nông dân.
<b>C.</b> Ngành chăn nuôi tng trng vi tc


nhanh hơn ngành trồng trọt.


<b>D.</b> Thu đợc ngoại tệ nhờ xuất khẩu lơng thực.


<b>Câu 92 : </b> Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và


miền núi đã tiến hành:


<b>A.</b> Khai thác các tài ngun rừng có sẵn. <b>B.</b> Hình thành vùng chuyên canh cây công
nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.


<b>C.</b> Phá rừng để mở rộng diện tích nơng rẫy. <b>D.</b> ý a và c đúng.


<b>Câu 93 : </b> Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất
thì nớc ta cần phải:


<b>A.</b> Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản. <b>B.</b> Dựa vào viện trợ và vay nợ nớc ngoài.
<b>C.</b> Xuất khẩu lao động. <b>D.</b> Thu hút vốn đầu t của nớc ngoài.
<b>Câu 94 : </b> Kinh tế đối ngoại là:


<b>A.</b> Các hoạt động ngoại thơng xuất- nhập khẩu <b>B.</b> Hợp tác quốc tế về đầu t và lao động
<b>C.</b> Du lịch quốc tế và các dịch vụ thu ngoại tệ


kh¸c


<b>D.</b> TÊt cả các ý trên


<b>Cõu 95 : </b> Gii phỏp no hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân c:
<b>A.</b> Phân bố lại dân c giữa các vùng, miền và


các ngành.


<b>B.</b> Gim t l sinh nhng vựng ụng dân.


<b>C.</b> Tiến hành đơ thị hố nơng thơn. <b>D.</b> Di c từ đồng bằng lên miền núi.
<b>Câu 96 : </b> Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:



<b>A.</b> MiỊn B¾c <b>B.</b> MiỊn Trung


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 97 : </b> Nguyên nhân làm cho ngời lao động nớc ta có thu nhập thấp là do:


<b>A.</b> Sản phẩm làm ra không tiêu thụ đợc. <b>B.</b> Năng suất lao động xã hội nói chung cịn
thấp.


<b>C.</b> Phải nhập ngun liệu với giá cao. <b>D.</b> Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn.
<b>Câu 98 : </b> Phơng hớng xố đói giảm nghèo ở nớc ta hiện nay là:


<b>A.</b> Chó ý những chính sách ảnh hởng trực tiếp


n ngi nghốo. <b>B.</b> Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.
<b>C.</b> Triển khai có hiệu quả chơng trình mục


tiêu quốc gia về xố đói giảm nghèo. <b>D.</b> Cả bốn phơng hớng trên.
<b>Câu 99 : Trong các loại đất sau, loại nào có diện tớch ang tng lờn?</b>


<b>A.</b> Đất lâm nghiệp. <b>B.</b> Đất chuyên dùng.


<b>C.</b> Đất nông nghiệp. <b>D.</b> Đất hoang hoá.


<b>Câu</b>


<b>100 : </b> Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:


<b>A.</b> Chăn nuôi lợn, gia cầm <b>B.</b> Sản xuất lúa níc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>áp án</b>




<b>Đ</b>



01 28 55


02 29 56


03 30 57


04 31 58


05 32 59


06 33 60


07 34 61


08 35 62


09 36 63


10 37 64


11 38 65


12 39 66


13 40 67


14 41 68



15 42 69


16 43 70


17 44 71


18 45 72


19 46 73


20 47 74


21 48 75


22 49 76


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

24 51 78


25 52 79


26 53 80


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

×