Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Mừng xuân Đinh Dậu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.62 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 14</b>


<b>(Từ</b>

22-26/11/2010)
<b>Ba</b> Tiếng việt


Tiếng việt
Toán


Rèn đọc: Chú Đất Nung.
Ôn: Câu hỏi và dấu chấm hỏi.
Ôn: Chia một tổng cho một số

<b>Sáu</b>



Tốn
Tốn
Tiếng việt


Ơn: Luyện tập
Ơn: Luyện tp(tt)
Ôn tập : Văn miêu tả


<i> </i>



<i><b> Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010</b></i>



<b>TiÕng viƯt</b>



<i><b>Rèn đọc: Chú đất Nung </b></i>



<b>I. Mục đích, u cầu :</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên, khoan


thai ; nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm ; đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân
vật (chàng kị sĩ, ơng Hịn Rấm, chú bé Đất)


2. HiĨu tõ ng÷ trong trun.


Hiểu nội dung (phần đầu truyện) : Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khỏe mạnh,
làm đợc nhiều việc có ích và dám nung mình trong lửa đỏ.


III. Hoạt động dạy và học :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


.HĐ1: HD luyện đọc


- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn
- Kết hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải


- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
<i><b>*HD đọc diễn cảm</b></i>


- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi học...
sẵn lòng"


- Yêu cầu đọc phân vai
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Tổ chức HS thi đọc cả bài
<b>HĐ2: Tìm hiểu bài</b>



- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :


+ Cu Chắt có những đồ chơi nào ?


+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì khác


nhau ?


- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:


+ Những đồ chơi của cu Chắt làm quen với
nhau nh th no ?


+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chun g× ?


+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành Đất
Nung ?


+ Chi tiÕt "nung trong lưa" tỵng trng cho điều


- 2 em lên bảng.


- HS quan sát và mô tả.


- 2 lt : HS1: Từ đầu ... chăn trâu
HS2: TT ... lọ thủy tinh
HS3: Đoạn còn lại
- 1 em đọc.


- Nhóm 2 em cùng bàn


- 4 em đọc phân vai.


- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc phù hợp từng
vai.


- Nhóm 3 em luyện đọc phân vai.
- 3 nhóm thi đọc.


1 em đọc, lớp trao đổi trả lời.


– chàng kị sĩ cỡi ngựa, nàng công chúa ngồi
trong lầu son và chú bé Đất


Chng k s và nàng công chúa đợc nặn từ
bột Chắt đợc tặng nhân dịp Trung thu - Chú bé
Đất là do cu Chắt tự nặn bằng đất sét.


- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm và trả lời.


– Họ làm quen với nhau nhng cu Đất đã làm
bẩn quần áo đẹp của họ nên cậu ta bị cu Chắt
không cho họ chơi vi nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

gì ?


<b>2. Củng cố, dặn dò:</b>


- Câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại



- Nhận xét


Chỳ i ra cánh đồng nhng mới đến chái bếp
thì gặp ma, bị ngấm nớc và rét. Chú chui vào
bếp sởi ấm và gặp ơng Hịn Rấm.


– Vì sợ ơng Hịn Rấm chê là nhát và vì chú
muốn đợc xơng pha, lm vic cú ớch.


Phải rèn luyện trong thử thách con ngời mới
trở thành cứng rắn, hữu ích.


Ca ngợi chú bé Đất can đảm, muốn trở
thành ngời khỏe mạnh, làm đợc nhiều việc có
ích, đã dám nung mình trong lửa đỏ.


- L¾ng nghe




Tiếng việt



<b>Ôn câu hỏi vµ dÊu chÊm hái</b>



<b>I. Mục đích, u cầu :</b>


1. Giúp HS củng cố các kiến thức về câu hỏi và dấu chấm hỏi.
- Làm bài tập về phân biệt tiếng có vần, âm dễ phát âm sai.
III. Hoạt động dy v hc :



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>A. Ôn tập về câu hỏi và dấu chấm hỏi</i>


Bài tập 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm dới
đây:


a) Học giỏi và chăm chỉ là Quyên.
b) Lớp Bốn hai lúc nào cũng ån µo.


c) Các bạn nam lớp em hay đá bóng ngồi
<b>sân trờng.</b>


d) Tríc giê häc 15 phót chóng em thêng truy
<b>bµi.</b>


Bµi tập 2: Đặt câu hỏi với mỗi tï nghi vÊn
sau: Cã ph¶i - không?, phải không?, à?


Bài tập 3: Điền vào chỗ trống tiếng cha vần ât
hoặc âc?


Tri vn cũn ... pht ma. Đờng vào làng nhão
nhoét. ... dính vào đế dép, ... chân lên nặng
chình chịch.Tơi st ... lên tiếng khóc, nhng
nghĩ đến ... nhiều ngời đang chờ mẹ con tôi,
tôi lại ráng đi. Ngôi nhà ấy vào những ngày
tất niên, mẹ con tơi năm nào cũng có mặt. Từ
sân vào, qua ... tam cấp là cái hiên rộng.
Ngoại hay ngồi đó, ... từng trang báo. Cởu
Xuân bao giờ cũng là ngời chạy xuống sân, ...
bổng tôi qua cỏc ... thm.



Bài tập 4: Tìm các tính từ cha tiếng bắt đầu
bằng s/x


- Dặn HS về làm bài tạp khi cha hoàn thành ở
lớp.


HS c
Lm bi cỏ nhõn


- Học giỏi và chăm chỉ là ai?
- Lớp Bốn hai nh thÕ nµo?


- Các bạn nam lớp em hay chơi đá bóng ở
đâu?


- Tríc giê häc 15 phót chóng em thờng làm
gì?


HS lm vic theo nhúm ụi


* Xi-ôn-cốp-xki ngày nhỏ bị ngà gÃy chân vì
muốn bay nh chim, phải kh«ng?


* Bạn thích chơi bóng đá à?
HS làm việc theo nhóm đơi


lÊt phÊt §Êt nhÊc bËt lªn rÊt nhiỊu
<b>-bËc tam cÊp - lËt - -bậc thềm</b>



HS làm miệng từng câu


HS làm việc theo nhóm lớn
- 5 HS lên nối tiếp tìm từ.


* Sâu, siêng năng, sung sớng, sảng khoái,
sáng láng, xanh, xa, xÊu..


<i><b>To¸n </b></i>



<i><b> Ôn: Chia mét tỉng cho mét sè</b></i>



<b>I. Mơc tiªu :Gióp HS :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
<b>II. Hoạt động dạy và học </b>


<b>H§1: Lun tập</b>
Bài 1a :


- Yêu cầu HS tự làm VT bằng 2 cách
- GV kết luận, ghi điểm.


Bài 1b:


- Gi 1 em đọc mẫu
- GV phân tích mẫu :


– C1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8



 TÝnh theo thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh


– C2: 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4


= 32 : 4 = 8


 VËn dông tÝnh chÊt chia 1 tỉng cho 1 sè
Bµi 2 :


- Gọi 1 em đọc yờu cu v mu


- Yêu cầu HS tự làm bài råi nªu tÝnh chÊt chia 1
hiƯu cho 1 sè


- GV kÕt luËn.


Bài 3: <i><b>Dành cho HS khỏ giỏi</b></i>
- Gọi 1 em c


- Gợi ý HS nêu các bớc giải
- Yêu cầu HS giỏi giải cả 2 cách
- Kết luận, ghi điểm


<b>3. Dặn dò:</b>


- Nhận xét tit hc.


- HS làm VT, 2 em lên bảng.
- Lớp nhận xét.



- 1 em c.


- HS quan sát mẫu và tự làm VT, 2 em lên
bảng.


- Lớp nhận xét, củng cố tính chất chia 1
tæng cho 1 sè.


- 1 em đọc, cả lớp theo dõi SGK.
- HS làm VT, 2 em lên bảng.


-1 em nªu tÝnh chÊt chia 1 hiƯu cho 1 sè.
- 2 em nhắc lại.


- 1 em c.


C1: - Tìm số nhóm mỗi lớp


- T×m sè nhãm 2 líp cã


– C2: - TÝnh tæng sè HS


- TÝnh tỉng sè nhãm HS
- 2 em lªn bảng.


- Lắng nghe


<b>Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2010</b>


<b>Toán</b>




<b>Ôn tËp(2t)</b>



<b>I. Mơc tiªu :</b>
Gióp HS :


- NhËn biÕt tÝnh chÊt 1 tỉng chia cho 1 sè, tù ph¸t hiƯn tÝnh chất 1 hiệu chia cho 1 số
(thông qua bài tập)


- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính.
II. Hoạt động dạy và học :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>H§1: GV HDHS nhËn biÕt tÝnh chÊt mét tæng</b>
<i><b>chia cho 1 số</b></i>


- Viết lên bảng 2 biểu thức


- Gi 2 em lên bảng tính giá trị biểu thức
- Cho HS so sánh 2 kết quả tính để có :


(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7


+ Khi chia 1 tæng cho 1 sè ta cã thĨ thùc hiƯn nh
thÕ nµo ?


- Gọi 3 em nhắc lại để thuộc tính chất này
<b>HĐ2: Luyện tập</b>


- 1 em đọc.



– (35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8


– 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8


- 1 em lên bảng viết bằng phấn màu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Bài 1a :


- Yêu cầu HS tự làm VT bằng 2 cách
- GV kết luận, ghi điểm.


Bài 1b:


- Gi 1 em c mu
- GV phân tích mẫu :


– C1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8


 TÝnh theo thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh


– C2: 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4


= 32 : 4 = 8


 VËn dơng tÝnh chÊt chia 1 tỉng cho 1 sè
Bµi 2 :


- Gọi 1 em đọc yêu cầu và mẫu



- Yêu cầu HS tự làm bài rồi nêu tính chất chia 1
hiÖu cho 1 sè


- GV kÕt luËn.


Bài 3(<i><b>Dành cho học sinh khỏ giỏi)</b></i>
- Gọi 1 em đọc đề


- Gợi ý HS nêu các bớc giải
- Yêu cầu HS giỏi giải cả 2 cách
- Kết luận, ghi điểm


<b>3. Dặn dò:</b>


- Nhận xét tit hc.


- HS làm VT, 2 em lên bảng.
- Lớp nhận xét.


- 1 em c.


- HS quan sát mẫu và tự làm VT, 2 em
lên bảng.


- Lớp nhËn xÐt, cđng cè tÝnh chÊt chia 1
tỉng cho 1 sè.


- 1 em đọc, cả lớp theo dõi SGK.
- HS làm VT, 2 em lên bảng.



-1 em nªu tÝnh chÊt chia 1 hiÖu cho 1
sè.


- 2 em nhắc lại.
1 em c.


C1: - Tìm số nhóm mỗi lớp


- T×m sè nhãm 2 líp cã


– C2: - TÝnh tỉng sè HS


- TÝnh tæng sè nhóm HS
- 2 em lên bảng.


- Lắng nghe


<b>Tiếng việt</b>



<b> Ôn tập: Miêu tả</b>



I Mục tiêu:



- Giúp HS ôn tập về miêu tả.


- Luyện viết văn.



II. Cỏc hot ng dạy học:



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>HĐ1: Ơn tập kiến thức về miêu tả</b>



1. ThÕ nµo lµ miêu tả?


2. Cu to ca bi vn miờu t vt?


HĐ2: HS luyện làm từng phần của bài văn miêu tả
Đề bài: HÃy lập dàn ý cho bài văn miêu tả chiếc cặp


- Miờu t l v lại bằng lời những
đặc điểm nổi bậc của cảnh, của ngời,
của vật để giúp ngời nghe, ngời đọc
hình dung đợc các đối tợng ấy.
- Bài văn miêu tả đồ vật thờng gồm
có ba phần: mở bài, thân bài và kết
bài.


+ Mở bài: Giở thiệu cây cối, đồ vật
cần miêu tả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

s¸ch cđa em.


3. GV dặn dò HS về hoàn nhỉnh bài văn vào vë.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×