Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Chủ đề tính toán trên trang tính đã duyệt OK

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (269.41 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần: 7,8</b>


<b>Tiết: 13,14,15,16</b> <b>CHỦ ĐỀ 1: THỰC HÀNH TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH</b>
<b>Thời lượng: 4 tiết </b>


<b>(Gồm tiết 13,14,15,16 theo PPCT)</b>


<b>Ngày soạn:06/10/2018</b>
<b>Ngày dạy: 09/10/2018</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


-Biết nhập và sử dụng công thức và hàm trên trang tính
-Học sinh biết ưu thế khi sử dụng hàm


<i><b>2. Kĩ năng: </b></i>


<i><b>-Thực hiện được việc nhập cơng thức hoặc hàm vào ơ tính</b></i>
- Rèn luyện việc nhập công thức và hàm.


-Sử dụng được hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính tốn đơn giản
<i><b>3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, vượt khó, chính xác, khoa học</b></i>
<i><b>4. Năng lực hướng tới: </b></i>


-Năng lực nhận biết các dạng bài tập để lựa chọn công thức hoặc hàm cho phù hợp


-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện vấn đề từ yêu cầu của bài để lựa chọn cách
giải ngắn gọn nhất.


-Năng lực suy luận và tính tốn: Dựa vào u cầu của bài tốn và kiến thức đã học để vận


dụng cơng thức hoặc hàm vào thực tiễn để giải một số bài tập liên quan.


-Năng lực thực hành: Rèn luyện kĩ năng thực hành
<b>II. Chuẩn bị :</b>


<i><b>1. Giáo viên: giáo án, sgk, phòng máy, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: SGK, dụng cụ học tập. </b></i>


<b>III. Phương pháp:</b>


Thực hành, vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm
<b>IV. Bảng mơ tả năng lực cần đạt:</b>


<b>Nội</b>


<b>dung</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Vận dụng</b>
<b>Cao</b>
Tiết 1 Biết nhập


công thức
hoặc hàm


Sử dụng được công
thức và hàm trong tính
tốn


Tiết 2 Biết nhập
cơng thức


hoặc hàm


Sử dụng được công
thức và hàm trong tính
tốn


Tiết 3 Biết nhập
cơng thức
hoặc hàm


Sử dụng được cơng
thức và hàm trong tính
tốn


Tiết 4 Biết nhập
công thức
hoặc hàm


Sử dụng được công
thức và hàm trong tính
tốn


<b>V. Tiến trình dạy học: </b>


<i><b>1.Mơ tả các hoạt động học tập:</b></i>


<b>Tiết</b> <b>Các bước</b> <b>Hoạt động</b> <b>Tên hoạt động</b> <b><sub>lượng</sub>Thời</b>


1 1. Khởi động Hoạt động 1 Tìm hiểu cách lập hàm và cơng thức 15 phút
2. Hình thành



kiến thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

toán: (BT2- Bài TH3)
2 2. Hình thành


kiến thức


Hoạt động 4 Thực hành lập cơng thức và sử dụng công


thức(BT3- Bài TH3) 20 phút


Hoạt động 5 Thực hành lập bảng tính và nhập cơng<sub>thức: (BT4- Bài TH3)</sub> 25 phút
3 2. Hình thành


kiến thức


Hoạt động 6 Lập trang tính và sử dụng công thức (BT1-<sub>Bài TH4)</sub> 30 phút
Hoạt động 7 Lập trang tính và sử dụng cơng thức (BT2-<sub>Bài TH4)</sub> 15 phút


4


2. Hình thành
kiến thức


Hoạt động 8 Sử dụng hàm MAX, MIN (BT3c- Bài<sub>TH4)</sub> 8 phút
Hoạt động 9 Sử dụng hàm SUM (BT4- Bài TH4) 17 phút


3. Thực hành Hoạt động 10 Thực hành tổng hợp 18 phút



4. Ứng dụng và


mở rộng Hoạt động 11 Hướng dẫn về nhà 2 phút


<i><b>2.Các hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>


<i><b>1.Khởi động: (Tiết 1)</b></i>


<i><b>*Hoạt động1: Tìm hiểu cách lập</b></i>
<i><b>hàm và cơng thức: </b></i>


-Lớp chia thành 4 nhóm, đại diện
nhóm lên bắt câu hỏi:


C1. Lập công thức không sử dụng
địa chỉ?


C2. Lập cơng thức có sử dụng địa
chỉ?


C3. Lập hàm có sử dụng địa chỉ
đơn?


C4. Lập hàm có sử dụng địa chỉ
khối?


-Yêu cầu thảo luận lập công thức
theo câu hỏi trên để tính tổng thành


tiền tại ơ F12


-u cầu các nhóm mở bảng tính
trên đã lưu trong thư mục của lớp,
nhập công và cho biết cách lập
công thức như thế có ưu, nhược
điểm gì. Nhóm nào hồn thành
xuất sắc sẽ được phong làm nhóm
chun gia.


-Cơng thức:
C1:


=9500000+5400000+440000+8700


00+ 600000+


480000+3400000+560000+660000
C2:


F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F
11


C3:


SUM(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F
11)


C4: SUM(F3:F11)
-Nhận xét:



Câu Ưu điểm


1 Giống cơng thức tốn


2 Khi cập nhật dữ liệu không
cần chỉnh sửa công thức
3 Khi cập nhật dữ liệu không


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

cần chỉnh sửa công thức
4 -Khi cập nhật dữ liệu không


cần chỉnh sửa công thức.
-Công thức ngắn, dễ kiểm
tra.


<b>2. Hình thành kiến thức:</b>


<b>2.1.Hoạt động 2: Nhập công</b>
<b>thức:</b>


<i><b>a.Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




u cầu học sinh chia sẻ nhóm đơi,
nhập cơng thức của bài tập 1 vào
sheet1, đổi tên sheet 1 là bài tập 1
và lưu bảng tính với tên là Bài thực
<i>hành 3 (-ten HS) theo mẫu sau.</i>


Lưu ý: Mỗi câu A,B,C,D có nhiều
câu nhỏ cách nhau bởi dấu;


A B C D


Học sinh theo dõi


<b>b. Hoạt động: Thực hiện nhiệm</b>
<i><b>vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh thực hành nhập
cơng thức vào máy tính


- GV quan sát HS các nhóm hoạt
động , hỗ trợ các cá nhân hoặc
nhóm gặp khó khăn.


Hs thự hiện
Hs theo dõi
<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện</b></i>


<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính.


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả, nhóm khác theo dõi và nhận
xét bổ sung



HS lưu lại bảng tính.


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung.


<i><b>d.Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.


Học sinh thống nhất phần đáp án
và trình bày vào vở.


<b>2.2. Hoạt động 3: Tạo bảng tính</b>
<b>và nhập cơng thức để tính tốn:</b>
<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




Yêu cầu học sinh nhập công thức
của bài tập 1 vào sheet 2, đổi tên
sheet 2 là bài tập 2. Lưu ý: Bảng
tính trang 23 và 24 phải nhập
chung 1 trang tính ở các cột
A,B,C,E,F,G,H,I



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



Yêu cầu HS ghi nhận lại kết quả
của các công thức.




Em hãy sửa nội dung ô A1=10.
Sau đó so sánh lại kết quả trên?
Nhận xét? Giải thích?


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập </b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân công như trên 


Hs nhập dữ liệu và công thức vào
trang tính và ghi lại kết quả


<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện</b></i>
<i><b>nhiệm vụ học tập </b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính.


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả, nhóm khác theo dõi và nhận
xét bổ sung


HS lưu lại bảng tính.



Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung: Kết quả ô E1 và ô H1 khơng
thay đổi vì cơng thức khơng có địa
chỉ A1. Kết quả các ơ cịn lại thay
đổi vì cơng thức có địa chỉ A1 nên
kết quả của công thức tự động cập
nhật và thay đổi theo.


<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.




Sử dụng địa chỉ trong cơng thức có
lợi ích gì?


-Hs theo dõi và ghi nhớ


-Kết quả của cơng thức tự động cập
nhật dữ liệu trong ô.


<b>2.3. Hoạt động 4: Thực hành lập</b>
<b>công thức và sử dụng công thức:</b>
<i><b>(Tiết 2)</b></i>



<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




Yêu cầu HS mở bài thực hành 3 đã
lưu trong tiết thực hành trước. Mở
sheet 3 và đổi tên sheet 3 thành bài
tập 3. Sau đó nhập thêm dữ liệu
vào trang tính như sách giáo khoa.


-Học sinh theo dõi


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân cơng như trên và lập
cơng thức để tính số tiền có trong
sổ (kể cả gốc và lãi) trong mỗi
tháng.


Hs nhập dữ liệu và công thức vào
trang tính


Hs thảo luận và nhập cơng thức:
E3=B2+B2*B3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

E8=E7+E7*B3
E9=E8+E8*B3
E10=E9+E9*B3
E11=E10+E10*B3


E12=E11+E11*B3
<i><b>c.Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>


<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính. Gọi đại diện nhóm báo cáo
kết quả, nhóm khác theo dõi và
nhận xét bổ sung




Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay
đổi số tiền gửi trong ô B2, nhận xét
số tiền trong sổ?




Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay
đổi lãi suất trong ô B3, nhận xét số
tiền trong sổ?




Nếu lập công thức như vậy khi
thay đổi số tiền gửi hay lãi suất có
cẩn lập cơng thức lại khơng?


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,


nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung. HS lưu lại bảng tính (Nhấn
Ctrl+S)


Hs thực hiện và nhận xét số tiền
trong sổ tự động thay đổi tương
ứng


Hs thực hiện và nhận xét số tiền
trong sổ tự động thay đổi tương
ứng.


Không cần lập công thức lại vì
kết quả tự động sẽ thay đổi tương
ứng


E3=B2+B2*B3
E4=$E$3+$E$3*B3
Dùng chuột FillHandle
ô E4 xuống đến tháng
12


<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.





Lưu ý: Để lập cơng thức nhanh thì
cơng thức ở ơ E4 cần sửa chữa như
sau: E4=E3+E3*$B$3. Sau đó ta
dùng chuột kéo nút Fill Handle để
sao chép công thức xuống đến ô
E12.




Sử dụng địa chỉ trong cơng thức có
lợi ích gì?


-Hs theo dõi và ghi nhớ
-Hs theo dõi và ghi nhớ


-Kết quả của công thức tự động cập
nhật dữ liệu trong ô.


<b>2.4. Hoạt động 5: Thực hành lập</b>
<b>bảng tính và nhập cơng thức:</b>
<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




Yêu cầu HS mở bảng tính mới và
lưu với tên là Bảng điểm của em,
sau đó nhập thêm bảng dữ liệu của
bài tập 4 vào trang tính.





u cầu thảo luận lập cơng thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

tính điểm tổng kết, biết rằng điểm
tổng kết = kiểm tra 15 phút+(KT 1
tiết lần 1+KT 1 tiết lần 2)x2+kiểm
tra học kì x3 : tổng hệ số. (Lưu ý:
nhóm 1 và 2 nhập cơng thức,
nhóm 3 và 4 nhập hàm)


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân công như trên


-u cầu xóa dữ liệu trong ơ D3 và
ghi lại kết quả


Hs nhập dữ liệu, công thức hoặc
hàm vào trang tính và ghi lại kết
quả


Học sinh thực hiện và ghi kết quả
<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>


<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính.



-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả, nhóm khác theo dõi và nhận
xét bổ sung


-Em có nhận xét gì về kết quả của
nhóm 1 và 2 so với nhóm 3 và 4?
Giải thích tại sao?


HS lưu lại bảng tính.


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung:


-Sử dụng công thức:


G3=(C3+(D3+E3)*2+F3*3)/8
-Sử dụng hàm:


G3=AVERAGE(C3:F3,D3:F3,F3)
-Lúc đầu thì kết quả giống nhau
nhưng khi xóa dữ liệu trong ơ D3
thì kết quả khác nhau vì nếu sử
dụng hàm thì đã loại bỏ phần tử
trống nên khơng có chia cho phần
tử này


G3=(C3+



(D3+E3)*2+F3*3)/8
G3=AVERAGE(C3:F3,
D3:F3,F3)


<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.




Sử dụng địa chỉ trong cơng thức có
lợi ích gì?


-Hs theo dõi và ghi nhớ


-Kết quả của công thức tự động cập
nhật dữ liệu trong ơ.


<b>2.5. Hoạt động 6: Lập trang tính</b>
<b>và sử dụng công thức: (Tiết 3)</b>
<i><b>a.Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?





Yêu cầu HS khởi động excel và
mở bảng tính danh sách lớp em đã
lưu trong bài thực hành 1.


Học sinh theo dõi
Hs đọc thông tin


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân công như trên


a.Yêu cầu HS tạo mẫu bảng
điểm và nhập điểm thi các môn


Hs khởi động và mở bảng tính
<i>Danh sách lớp em.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

của lớp em.




Để tính điểm trung bình em lập
cơng thức tính điểm trung bình tại
ô F3 như thế nào?


c.Yêu cầu HS nhập cơng thức
tính điểm trung bình cho từng học
sinh.





Để tính điểm trung bình của cả
lớp, em lập cơng thức tính điểm
trung bình tại ô cuối cùng của cột
điểm trung bình như thế nào?


c.Yêu cầu HS nhập cơng thức
tính điểm trung bình của cả lớp.


F3=(C3+D3+E3)/3


F3=AVERAGE(C3,D3,E3)
F3=AVERAGE(C3:E3)


HS nhập điểm ô F3 và kéo nút
Fill Hand để điền công thức cho
các ơ cịn lại.


=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+
F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13
=AVERAGE(F3,F4,F5,F6,F7,F8
,F9,F10,F11,F12,F1, F14,F15)


=AVERAGE(F3:F15)


Hs nhập công thức trên vào
trang tính.


F3=(C3+D3+E3)/3


F3=AVERAGE(C3:E3)


=AVERAGE(F3:F15)


<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>
<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính.


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả (dùng cơng thức và hàm),
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung


HS lưu lại bảng tính với tên Bảng
<i>điểm lớp em- Họ tên- Lớp</i>


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung:


-Sử dụng cơng thức tính từng HS:
F3=(C3+D3+E3)/3


-Sử dụng cơng thức tính cả lớp:
=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F1
0+F11+F12+F13+F14+F15)/13
-Sử dụng hàm tính từng HS:



F3=AVERAGE(C3:E3)
-Sử dụng hàm tính cả lớp:


=AVERAGE(F3:F15)
<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.


-Nếu cần tính tốn trên nhiều ơ liền
kề thì em làm như thế nào cho đơn
giản?


-Hs theo dõi và ghi nhớ


-Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ
khối


<b>2.6. Hoạt động 7: Lập trang tính</b>
<b>và sử dụng cơng thức:</b>


<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>





Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?





Yêu cầu HS mở bảng tính So
<i>theo doi the luc đã lưu trong bài</i>
tập 4 bài thực hành 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu


cầu đã phân công như trên <i>So theo doi the luc</i>Hs khởi động và mở bảng tính
<i>. –Tính chiều cao TB:</i>


=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D
9+D10+D11+D12+D13+D14+D15
)/13


=AVERAGE(D3,D4,D5,D6,D
7,D8,D9,D10,D11,D12,D13,D14,D
15)


=AVERAGE(D3:D15)
–Tính cân nặng TB:


=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+
E10+E11+E12+E13+E14+E15)/13
=AVERAGE(E3,E4,E5,E6,E7,
E8,E9,E10,E11,E12,E13,E14,E15)


=AVERAGE(E3:E15)
<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>



<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn F12 hoặc
chọn Save As để lưu lại bảng tính
tên khác


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả (dùng công thức và hàm),
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung


HS lưu lại bảng tính với tên So
<i>theo doi the luc- Họ tên- Lớp</i>
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung:


<i>. –Lập cơng thức tính chiều cao</i>
TB:


=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D
9+D10+D11+D12+D13+D14+D15
)/13


–Lập công thức tính cân nặng
TB:


=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+
E10+E11+E12+E13+E14+E15)/13



<i>. –Lập hàm tính chiều cao TB:</i>
=AVERAGE(D3:D15)
–Lập hàm tính cân nặng TB:
=AVERAGE(E3:E15)


=AVERAGE(D3:D15)
=AVERAGE(E3:E15)
<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Nếu cần tính tốn trên nhiều ơ liền
kề thì em làm như thế nào cho đơn
giản?


-Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ
khối


<b>2.7. Hoạt động 8: Sử dụng hàm</b>
<b>MAX, MIN: (Tiết 4)</b>


<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>




Gọi HS đọc thông tin bài tập 3


mục c?




Yêu cầu HS khởi động excel và mở
bảng tính danh sách lớp em đã lưu:
<i>Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp</i>


Hs đọc thông tin
Học sinh theo dõi


<i><b>b.Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân công như trên


-Sử dụng hàm MAX, MIN để xác
định điểm trung bình cao nhất và
điểm trung bình thấp nhất.


Hs khởi động và mở bảng tính
<i>Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp</i>


Hs tạo và nhập hàm:
-Điểm trung bình cao nhất:
=MAX(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,
E10,E11,E12,E13,E14,E15)


=MAX(E3:E15)


-Điểm trung bình thấp nhất:


=MIN(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,
E10,E11,E12,E13,E14,E15)


=MIN(E3:E15)
<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>


<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng
tính.


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả (dùng công thức và hàm),
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung


HS lưu lại bảng tính với tên Bảng
<i>điểm lớp em- Họ tên- Lớp</i>


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung:


-Điểm trung bình cao nhất:
=MAX(E3:E15)


-Điểm trung bình thấp nhất:
=MIN(E3:E15)



=MAX(E3:E15)
=MIN(E3:E15)
<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.


-Nếu cần tính tốn trên nhiều ơ liền
kề thì em làm như thế nào cho đơn


-Hs theo dõi và ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

giản?




Vì sao khi nhấp chuột chọn địa
chỉ khi nhập cơng thức hoặc hàm
lại ít sai, máy ít báo lỗi hơn?


Vì máy tự động điền đúng địa chỉ
vào cơng thức nên ít bị sai


<b>2.8. Hoạt động 9: Sử dụng hàm</b>
<b>SUM:</b>


<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>





Gọi HS đọc thông tin bài tập 4?




Yêu cầu HS lập trang tính và
lưu với tên: Bài thực hành 4 Giá
<i>trị sản xuất.</i>


Hs đọc thông tin
Học sinh theo dõi


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hành các yêu
cầu đã phân cơng như trên




Để tính tổng giá trị sản xuất
các ngành trong năm 2001 em lập
công thức hoặc hàm như thế nào?




Tính các dịng cịn lại ta làm
như thế nào?





Để tính giá trị sản xuất trung
bình trong sáu năm theo từng
ngành sản xuất em lập hàm như
thế nào?


Hs lập và lưu bảng tính
E4=B4+C4+D4


E4=SUM(B4,C4,D4)
E4=SUM(B4:D4)


-Kéo Fill Handle xuống đưới để
sao chép công thức đến các ô còn
lại.


B10=SUM(B4:B9)


-Kéo Fill Handle sang phải để
sao chép công thức đến các ơ cịn
lại.


E4=SUM(B4:D4)


B10=SUM(B4:B9)


<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>
<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S
hoặc nhấn nút Save để lưu lại bảng


tính.


-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết
quả (dùng công thức và hàm),
nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ
sung


HS lưu lại bảng tính với tên Bảng
<i>điểm lớp em- Họ tên- Lớp</i>


Đại diện 1 nhóm báo cáo kết
quả, nhóm khác theo dõi và nhận
xét bổ sung


<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>




Gv nhận xét bài làm của học sinh,
sửa chữa các sai sót.


-Hs theo dõi và ghi nhớ
<b>3.Thực hành</b>


<b>Hoạt động 10: Thực hành tổng </b>
<b>hợp:</b>


<i><b>a. Chuyển giao nhiệm vụ học tập</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>hành chủ đề 1, sau đó đọc yêu cầu</b></i>


của bài


<i><b>b. Thực hiện nhiệm vụ học tập</b></i>
-Yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu


trên -HS mở và đọc yêu cầu của bàiE4=C4*D4
F4=10%*E4


G4=E4*3%
H4=SUM(E4:G4
C10=SUM(C4:C9)
C11=AVERAGE(C4:C9)
C12=MAX(C4:C9)
C13=MIN(C4:C9)


E4=C4*D4
F4=10%*E4
G4=E4*3%
H4=SUM(E4:G4
C10=SUM(C4:C9)
C11=AVERAGE(C4:C
9)


C12=MAX(C4:C9)
C13=MIN(C4:C9)
<i><b>c. Báo cáo kết quả thực hiện </b></i>


<i><b>nhiệm vụ học tập</b></i>


-Yêu cầu HS nhấn F12 và lưu với



tên: thực hành chủ đề 1- Ten- Lớp - Hs thực hiện
<i><b>d. Đánh giá kết quả hoạt động</b></i>


-Yêu cầu hs nhận xét chéo


-Gv nhận xét chung và rút kinh
nghiệm cho lớp


-Hs nhận xét


-Học sinh theo dõi, ghi nhớ và
thống nhất phần đáp án


<b>4. Ứng dụng và mở rộng </b>


<b>Hoạt động 11: Hướng dẫn về nhà</b>
-Học lại các bước nhập công
thức và cú pháp sử dụng các hàm


-Các kí hiệu phép tính nào
trong Excel khác với ở mơn toán?


-Nêu ưu điểm của việc sử
dụng hàm, địa chỉ đơn và địa chỉ
khối trong công thức?


-Khi nào sử dụng hàm, khi
nào sử dụng công thức?



- Nghiên cứu 1 số bài tập liên
quan đến các hàm đã học?


HS theo dõi, ghi nhớ và thực
hiện


V.<b> Rút kinh nghiệm: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>

<!--links-->

×